Bài giảng Giải tích hàm nhiều biến - Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân
Trường Đại học Bách khoa tp. Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng
-------------------------------------------------------------------------------------
Giải tích hàm nhiều biến
Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân
• Giảng viên Ts. Đặng Văn Vinh (2/2008)
Nội dung
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
0.1 – Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
0.2 – Đạo hàm riêng và vi phân của hàm hợp
0.3 – Đạo hàm riêng và vi phân của hàm ẩn
0.4 – Đạo hàm theo hướng
0.5 – Công thức Taylor, Maclaurint
0.6 – Ứng dụng của đạo hàm riêng
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa đạo hàm riêng theo x.
M (x , y )
Cho hàm hai biến f = f(x,y) với điểm
Xét hàm một biến F(x) = f(x,y0) theo biến x.
Đạo hàm của hàm một biến F(x) tại x0 được gọi là đạo hàm riêng theo x
cố định.
0 0 0
M (x , y )
của f(x,y) tại
, ký hiệu
0 0 0
f (x0, y0)
F(x0 x) F(x0 )
fx' (x0, y0 ) lim
x0
f (x0, y0) f (x0, y0)
lim
x0
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa đạo hàm riêng theo y.
M (x , y )
Cho hàm hai biến f = f(x,y) với điểm
Xét hàm một biến F(y) = f(x0,y) theo biến y.
Đạo hàm của hàm một biến F(y) tại y0 được gọi là đạo hàm riêng theo y
cố định.
0 0 0
M (x , y )
của f(x,y) tại
, ký hiệu
0 0 0
f (x0, y0)
y
F(y0 y) F(y0)
y
fy' (x0, y0) lim
y0
f (x0, y0 y) f (x0, y0 )
lim
y0
y
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ghi nhớ.
M0(x0, y0)
M0(x0, y0)
Đạo hàm riêng của f = f(x,y) tại
một biến f = f(x,y0).
theo x là đạo hàm của hàm
theo y là đạo hàm của hàm
Đạo hàm riêng của f = f(x,y) tại
một biến f = f(x0,y).
Qui tắc tìm đạo hàm riêng.
Để tìm đạo hàm riêng của f theo biến x, ta coi f là hàm một biến x, biến
còn lại y là hằng số.
f(x,y) biễu diễn bởi mặt S (màu xanh)
Giả sử f(a,b) = c, nên điểm P(a,b,c) S.
Cố định y = b. Đường cong C1 là
giao của S và mặt phẳng y = b.
Phương trình của đường cong C1
là g(x) = f(x, b).
Hệ số góc của tiếp tuyến T1 với
đường cong C1 là
g'(a) fx' (a,b)
Đạo hàm riêng theo x của f = f(x,y) là hệ số góc của tiếp tuyến T1 với đường
cong C1 tại P(a,b,c).
Tương tự, đạo hàm riêng theo y của f = f(x,y) là hệ số góc của tiếp tuyến T2
với đường cong C2 tại P(a,b,c).
'
f (x, y) 4 x2 2y
đạo hàm riêng này.
Ví dụ. Cho hàm
2 . Tìm
và biễu diễn hình học của
fx (1,1)
fx' (x, y) (4 x2 2y2)'x 2x
fx' (1,1) 2.1 2
Mặt bậc hai f = f(x,y) màu xanh.
Mặt phẳng y = 1 cắt ngang được
đường cong C1.
Tiếp tuyến với C1 tại (1,1,1) là
đường thẳng màu hồng.
Hệ số góc của tiếp tuyến với C1
tại (1,1,1) là đạo hàm riêng cần tìm.
fx' (1,1) vôùi f (x, y) 4 x2 2y2
Biễu diễn hình học của
f ' (1,1)
và biễu diễn hình học của
f (x, y) 4 x2 2y
đạo hàm riêng này.
Ví dụ. Cho hàm
2 . Tìm
y
fy' (x, y) (4 x2 2y2)'y 4y
fy' (1,1) 4.1 4
Mặt bậc hai f = f(x,y) màu xanh.
Mặt phẳng x = 1 cắt ngang được
đường cong C2.
Tiếp tuyến với C2 tại (1,1,1) là
đường thẳng màu hồng.
Hệ số góc của tiếp tuyến với C2
tại (1,1,1) là đạo hàm riêng cần tìm.
fy' (1,1) vôùi f (x, y) 4 x2 2y2
Biễu diễn hình học của
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tính chất của đạo hàm riêng
Vì đạo hàm riêng là đạo hàm của hàm một biến nên tính chất của đạo hàm
riêng cũng là tính chất của đạo hàm của hàm một biến.
1) ( f )'x fx'
2) ( f g)'x fx' gx'
'
gfx' fgx'
'
3) f g f ' g f g'
f
x
4)
x
x
g2
g
x
Hàm một biến: hàm liên tục tại x0 khi và chỉ khi hàm có đạo hàm cấp 1 tại x0.
Hàm nhiều biến: Tồn tại hàm có các đạo hàm riêng cấp 1 tại (x0,y0) nhưng
không liên tục tại điểm này. Giải thích!
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
f (x, y) ln(x2 2y2)
fx' (1,2), fy' (1,2)
Tìm đạo hàm riêng
, biết
'
f ' (x, y) ln(x2 2y2)
Giải.
x
x
2x
x2 2y2
2
fx' (x, y)
fx' (1,2)
9
'
f ' (x, y) ln(x2 2y2 )
y
y
4y
x2 2y2
8
fy' (x, y)
fy' (1,2)
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
Tìm đạo hàm riêng
f (x, y) (x 2y)y
fx' (1,2), fy' (1,2)
, biết
'
f ' (x, y) (x 2y)y
Giải.
x
x
fx' (x, y) y(x 2y)y1 fx' (1,2) 10
ln f yln(x 2y)
fy'
2
Đạo hàm riêng hai vế theo y, ta có
ln(x 2y) y
f
x 2y
2
fy' (x, y) (x 2y)y ln(x 2y) y
x 2y
4
fy' (x, y) 25(ln5 )
5
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
Cho
f (x, y) x2 y3
.
fy' (0,0)
fx' (1,1)
fx' (0,0)
1) Tìm
Giải.
3) Tìm
2) Tìm
'
1
x
fx' (1,1)
f ' (0,0)
1) fx' (x, y) x2 y3
x2 y3
x
2) Không thể thay (0,0) vào công thức để tìm
. Ta sử dụng định nghĩa
x
(x)2 0 0
f (0 x,0) f (0,0)
| x |
x
fx' (0,0) lim
lim
lim
x0
x0
x0
Không tồn tại giới hạn này vì giới hạn trái và giới hạn phải không bằng nhau.
(y)3 0
f (0,0 y) f (0,0)
fy' (0,0) lim
lim
Tương tự
0
y0
y0
y
y
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
x2 y2
2
f (x, y)
et dt
Cho
Tìm
1
fx' (x, y), fy' (x, y).
Giải.
2
x2 y2
x2y2
2
'
'
t
2
2
x
e
x2 y2
'
ex y
fx (x, y)
e dt
x2 y2
x
1
x
Vì biểu thức đối xứng đối với x và y nên, đổi chỗ x và y cho nhau ta
được đạo hàm riêng theo y.
2
2
y
fy' (x, y) ex y
x2 y2
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
2
2
1/(x y ), neáu x2 y2 0
e
Cho
f (x, y)
0,
neáu x2 y2 0
fx' (0,0).
Tìm
Giải.
1/(x)2
e
f (0 x,0) f (0,0)
x
fx' (0,0) lim
lim
x0
x0
1
Đặt
, suy ra .
t
x
2
fx' (0,0) limtet
(sử dụng qui tắc Lopital)
t
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Cho hàm hai biến f = f(x,y).
Đạo hàm riêng theo x và theo y là những hàm hai biến x và y:
'
Ta có thể lấy đạo hàm riêng của hàm
:
fx (x, y)
2 f
xy
2 f
'
'
f ' (x, y) f '' (x, y) (x, y)
f ' (x, y) f '' (x, y) (x, y)
x
xy
x
xx
2
y
x
f ' (x, y)
Tương tự có thể lấy đạo hàm riêng của hàm
:
y
2 f
2 f
yx
'
'
f ' (x, y) f '' (x, y) (x, y)
f ' (x, y) f '' (x, y) (x, y)
y
yy
y2
y
yx
y
x
Tiếp tục quá trình, ta có khái niệm các đạo hàm cấp cao.
Vì đạo hàm riêng là đạo hàm của hàm một biến nên việc tính đạo hàm
riêng cấp cao cũng tương tự tính đạo hàm cấp cao của hàm một biến: dùng
công thức Leibnitz và các đạo hàm cấp cao thông dụng.
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý.
Định lý
fx' , fy' , fx''y , fy''x
(x0, y0 )
Chứng minh:
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
Chứng tỏ rằng hàm
f (x, y) ex sin y
thỏa phương trình Laplace
2 f 2 f
0
x2 y2
''
f ex sin y
fx' (x, y) ex sin y
fy' (x, y) ex cos y
Giải.
xx
''
f ex sin y
yy
2 f 2 f
ex sin y ex sin y 0
x2 y2
Hàm f = f(x,y) thỏa phương trình Laplace được gọi là hàm điều hòa.
Hàm điều hòa đóng vai trò quan trọng trong lý thuyết fluid flow, heat
conduction, electric potential,….
I. Đạo hàm riêng và vi phân của f = f(x,y)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
Chứng tỏ rằng hàm
u(x,t) sin(x at)
thỏa phương trình sóng
2u 2u
a2
2
2
''
ut' (x,t) acos(x at)
ux' (x,t) cos(x at)
2u 2u
u a2 sin(x at)
Giải.
tt
''
u sin(x at)
xx
a2
2
a2 sin(x at)
2
Phương trình sóng mô tả sự chuyển động của các loại sóng: sóng biển,
sóng âm thanh hay sóng chuyển động dọc theo một sợi dây rung.
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Giải tích hàm nhiều biến - Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_giai_tich_ham_nhieu_bien_chuong_2_dao_ham_rieng_va.pdf

