Đề thi cuối kỳ môn Luận lý toán học năm 2009 - Mã đề 1011

MĐề 1011  
LUẬN LÝ TOÁN HỌC  
Thời gian làm bài : 90 phút.  
1. Chọn phát biểu sai :  
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.  
@a. Phạm vi của x trong công thức y r(y)  x 0-(p(x) q(z)) là p(x).  
b. mgu của {p(x, f(x, g(x)), y), p(a, z, g(w))} là = a/x, f(a, g(a))/z, , g(w)/y  
c. {A, B, C, F} là 1 dòng của bảng thực trị của F = (A  B)  C.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
2. Dòng nào thuộc bảng thực trị của M = (F G) (F  G) :  
a. {F, G, M}  
b. {F, G, M}  
c. {F, G, M}  
@d. Câu a, b, c sai.  
3. F  G, F G, G ╞═ K , với K như sau :  
a. K = F  
b. K = G  
c. K = G  F  
@d. Câu a, b, c đúng.  
4. Chọn phát biểu sai :  
a. xy(p(x)q(y)) ở dạng Prenex.  
q(x))x(p(x)q(x)).  
c. ╞═ (xp(x)  xq(x))x(p(x) q(x)).  
@b.╞═ (x p(x)x  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
5. Hợp nối của thay thế = a/x, z/y, g(x)/zvà = f(z)/y, y/t.  
@a.  = a/x, z/y, g(x)/z, y/t   
c. Câu a, b đúng.  
b.  = f(g(x))/y, z/t  
d. Câu a, b sai.  
6. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. p(x) p(f(y)) là 1thừa số của p(x) r(y) p(f(y))  r(y).  
b. ╞═ x p(x)  x  
d. Câu a, b, c sai.  
7. D = {a, b}, f(a) = b, f(b) = a, {p(a), p(b), q(a,a), q(a,b), q(b,a), q(b,b)} là mô hình của CT :  
p(x).  
@c. ╞═ x p(x)  x p(x).  
@a. xy (p(x) q(x, f(y))).  
c. Câu a, b đúng.  
b. xy (q(x, y) p(f(y))).  
d. Câu a, b sai.  
8. Chọn phát biểu sai :  
(kđ ks : khả đúng khả sai)  
a. F(GF) kđ ks, với F, G là công thức nguyên LLMĐ.  
b. DC Prenex của x (z r(x, z)  x p(x)) là x y z (r(x,z) p(y))  
@c. xy(r(x, y) r(y, x)), r(a, b) ╞═ r(a, a).  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
9. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Dạng Prenex của xy(p(x, y)  zq(z)) là zxy (p(x, y) q(z))  
b. “X, Y là WFF thì XY là WFF” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
@c. p(u, v, v), p(x, y, z) có mgu.  
d. Câu a, b, c đúng.  
10. Biểu diễn công thức x(p(x) yq(y)) ở dạng mệnh đề (clausal form) :  
@a. {{p(x), q(f(x))}} b. {{p(x), q(a)}} c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
1
MĐề 1011  
11. Cho 2 công thức F = xy(P(f(x), y)  Q(x)) và G = xQ(x).  
Chọn T = {a, b}, g : T T với g(a) = a, g(b) = a; S : T {1, 0} với S(a) = 1, S(b) = 0,  
R : T2 {1, 0}, R(a, a) = R(b, b) = 1, R(a, b) = R(b, a) = 0.  
Diễn dịch I lấy D là T, hàm f là g, vị từ P là R và Q là S. Đánh giá F, G trong dd I.  
@a. F là 1, G là 0. b. F và G là 0. c. F và G là 1. d. Câu a, b, c sai.  
12. x y ( z (r(x, y, z) p(y))  x q(x, y) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
@a. x y z t (r(x, y, z)  p(y) q(t, y))  
b. x y z u ((r(x, y, z) q(u, y)) (p(y) q(u, y)))  
c. x y z x (r(x, y, z)  p(y) q(x, y))  
d. Câu a, b, c sai.  
13. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. pg(p(x) q(f(y)), q(a) r(x)) = p(x) r(x).  
đúng.  
@b. F╞═ H iff (F H) hằng  
c. Biểu thức hàm là giá trị đúng sai của công thức trong 1 diễn dịch.  
d. Câu a, b, c  
sai.  
14. Chọn công thức có giá trị sai với miền đối tượng D là tập số nguyên tự nhiên N.  
a. xy (2x − y = 0). b. yz (y + z = 100).  
c. x ((x < 10)  y ((y < x) (y < 9))). @d. xy (y > x  z (y + z = 100)).  
15. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x)  y (p(y) y = x))  xy (p(x) (p(y) x = y)).  
b. ╞═ x p(x)  x p(x) c. x r(x, x) ╞═ xy r(x, y). @d. Câu a, b, c đúng.  
16. Tập khả đồng nhất thế :  
a. {p(t) r(t), p(h(x)) r(b), p(t) r(y)}. b. {p(a) r(x), p(h(y)) r(w), p(t) r(w)}.  
c. Câu a, b đúng.  
@d. Câu a, b sai.  
17. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. {Q(y, G(a, b)), Q(G(x, x), y)} có mgu.  
mgu.  
b. {Knows(Father(y), y), Knows(x, x)} có  
@c. {Older(Father(y), y), Older(Father(x), John)} có mgu.  
d. Câu a, b, c đúng.  
18. Công thức nào hằng đúng :  
a. P (Q (P Q)). b. xy r(x, y)  x r(x, x). @c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
19. F = x p(x, y)  z y (q(x, y) r(z)), t nào tự do đối với y trong F :  
a. t = g(x, z). b. t = h(x, y).  
@c. t = f(y, z).  
d. Câu a, b, c sai.  
20. Thừa số của (p(a)  q(t(z)) p(y)  q(v) p(h(x))  q(u) ) là :  
a. p(h(x))  q(t(z))  
c. Câu a, b đúng.  
@b. p(a) p(h(x))  q(t(z))  
d. Câu a, b sai.  
21. Cho x, y, z, u, v,w là biến, a, b, c, d là hằng, S = {p(x, f(y))  q(y, a) r(x) (1), q(g(b),w)   
s(d) (2), p(c, u) (3), r(v) s(d) (4), s(z) (5)}. Chứng minh S hằng sai.  
@a. pg(2, 5) = (6), pg(4, 5) = (7), pg(1, 6) = (8), pg(7, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
b. pg(1, 2) = (6), pg(1, 3) = (7), pg(4, 5) = (8), pg(6, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
2
MĐề 1011  
22. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x, s(a))  y q(y))  y r(f(y)) là công thức tự do.  
r(x, x).  
b. ╞═ xy r(x, y)  x  
@c. x p(x,y) q(t,y)  y r(x,y,z) có tất cả 5 hiện hữu tự do. d. Câu a, b, c đúng.  
23. Chọn phát biểu sai :  
a. “Nobody loves John” có thể được dịch là “x (loves(x, a))”.  
b. “Mary doesn't love anybody” có thể được dịch là “x loves(a, x)”.  
@c. “Everybody loves everybody” có thể được dịch là “x loves(x, x)”.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
24. F = x (p(x)  y q(x, y))  z r(z) có dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(a)  q(a, y) r(b)}.  
c. Câu a, b sai.  
b. {p(a)  q(a, y) r(f(y))}.  
@d. Câu a, b đúng.  
25. x ( y (p(x, y) r(y))  z q(x, z) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
a. xyz ((p(x, y) r(y)) q(x, z))  
c. x y z ((p(x, y)  r(y)) q(x, z))  
@b. xzy ((p(x, y) r(y))q(x, z))  
d. Câu a, b, c sai.  
26. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
@a. Dạng chuẩn giao là giao các mệnh đề.  
c. Câu a, b đúng.  
b. x p(x) ╞═ x p(x).  
d. Câu a, b sai.  
27. Chọn phát biểu sai :  
a. (F G) (F  G) = F  
c. ╞═ F (G F)  
b. F G = G F  
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
28. A = p(x) r(x),  
B = p(f(x))  r(x),  
pg(B, C) = H.  
C = p(f(x)) r(x),  
D = p(x) r(z),  
pg(A, D) = K,  
a. K = r(x), H = r(x) r(x)  
c. Câu a, b sai.  
b. K = r(z), H = p(f(x)) p(f(x))  
@d. Câu a, b đúng.  
29. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. ╞═ ((x P(x)) (y Q(y)))  z (P(z) Q(z))  
b. “Công thức có giá trị sai” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
c. {P(x, z, y), P(x, z, x), P(a, x, x)} có mgu.  
@d. Câu a, b, c đúng.  
30. Chọn phát biểu sai :  
a. ╞═ x (H H[a/x]), với H là công thức, a là hằng.  
@b. Công thức G = xy (p(x) q(y)) ở dạng chuẩn Prenex.  
c. Công thức đóng có tất cả hiện hữu đều bị ràng buộc.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b,  
c.  
31. Mô hình của xy(p(x, y) p(y, x)) có D = {1, 2} :  
a. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
c. Câu a, b đúng.  
b. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
@d. Câu a, b sai.  
3
MĐề 1011  
32. = g(y)/x, a/y, f(x)/zvà M = p(x, y) q(f(x)) q(a)  p(x, f(y)) :  
a. M= p(g(a), a) q(f(g(a))) q(a)  p(g(a), f(a)).  
@b. M= p(g(y), a) q(f(g(y))) q(a)  p(g(y), f(a)).  
c. Câu a, b đúng.  
d. Câu a, b sai.  
33. Diễn dịch D = {1, 2}, I = { p(1), p(2), q(1), q(2)} là mô hình của công thức :  
a. x t (p(x) q(t))  x p(x).  
c. tx (p(x) q(t))  x p(x).  
@b. t x (p(x) q(t))  x p(x).  
d. Câu a, b, c sai.  
34. Tập hợp nào ở dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(x) q(y), p(f(x)) r(z)} @b. {p(a) , q(x)} c. {p(x) q(b)  x y} d. Câu a, b, c  
sai.  
35. F= (P R)  R và G = (P  R) R  
(hs hằng sai, hđ hằng đúng)  
@c. (F G) hs. d. F hs và G hs.  
a. F hđ  
b. G hđ.  
36. Chọn phát biểu sai :  
a. {p(f(x)) r(z)} ở dạng Skolem.  
c. f(a) trong p(x)r(f(a)) là nguyên từ.  
@b. Số pi (3.1416) là 1 hằng của LLVT.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
37. M1 = r(y)  q(a), M2 = p(x)  r(y), M3 = q(a) p(x), M4= q(a) r(y),  
M5= r(y), bằng phân giải chứng minh {M1, M2, M3, M4, M5} hằng sai :  
a. pg(M1, M3) = F, pg(F, M2) = .  
@c. pg(M1, M4) = F, pg(M5, F) = .  
b. pg(M2, M3) = F, pg(M4, F) = .  
d. Câu a, b, c sai.  
38. mgu của { p(x, z), p(x, h(y)), p(f(y), w) là :  
@a. = f(y)/x, h(y)/w, h(y)/z.  
c. = f(y)/x, w/z, h(y)/w.  
b. = f(y)/x, z/w, h(y)/z .  
d. Câu a, b, c đúng.  
39. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Lưỡng nguyên là hội của CT nguyên và phủ định của CT nguyên. @b. ╞═ x p(x)  x  
p(x).  
c. {A, B, C} là mô hình của (A  B)  C.  
d. Câu a, b, c sai.  
40. Mô hình của công thức x (p(x)  y (q(f(a)) r(y)) ) với D = {1, 2} là :  
@a. a = 1, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q( 2), r(1), r(2)}.  
b. a = 2, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q(2), r (1), r(2)}.  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
Tổng cộng : 40 câu.  
Cách tính điểm.  
00 01 câu = 00 đ.  
07 09 câu = 02 đ.  
15 17 câu = 04 đ.  
23 25 câu = 06 đ.  
31 33 câu = 08 đ.  
39 40 câu = 10 đ.  
02 câu = 0.5 đ.  
10 câu = 2.5 đ.  
18 câu = 4.5 đ.  
26 câu = 6.5 đ.  
34 câu = 8.5 đ.  
03 05 câu = 01 đ.  
06 câu = 1.5 đ.  
14 câu = 3.5 đ.  
22 câu = 5.5 đ.  
30 câu = 7.5 đ.  
38 câu = 9.5 đ.  
11 13 câu = 03 đ.  
19 21 câu = 05 đ.  
27 29 câu = 07 đ.  
35 37 câu = 09 đ.  
4
MĐề 1010  
LUẬN LÝ TOÁN HỌC  
Thời gian làm bài : 90 phút.  
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.  
1. Thừa số của (p(a)  q(t(z)) p(y)  q(v) p(h(x))  q(u) ) là :  
a. p(h(x))  q(t(z))  
c. Câu a, b đúng.  
@b. p(a) p(h(x))  q(t(z))  
d. Câu a, b sai.  
2. Cho x, y, z, u, v,w là biến, a, b, c, d là hằng, S = {p(x, f(y))  q(y, a) r(x) (1), q(g(b),w)   
s(d) (2), p(c, u) (3), r(v) s(d) (4), s(z) (5)}. Chứng minh S hằng sai.  
@a. pg(2, 5) = (6), pg(4, 5) = (7), pg(1, 6) = (8), pg(7, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
b. pg(1, 2) = (6), pg(1, 3) = (7), pg(4, 5) = (8), pg(6, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
3. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
@a. Dạng chuẩn giao là giao các mệnh đề.  
c. Câu a, b đúng.  
b. x p(x) ╞═ x p(x).  
d. Câu a, b sai.  
4. Chọn phát biểu sai :  
a. (F G) (F  G) = F  
c. ╞═ F (G F)  
b. F G = G F  
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
5. Mô hình của xy(p(x, y) p(y, x)) có D = {1, 2} :  
a. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
c. Câu a, b đúng.  
b. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
@d. Câu a, b sai.  
6. = g(y)/x, a/y, f(x)/zvà M = p(x, y) q(f(x)) q(a)  p(x, f(y)) :  
a. M= p(g(a), a) q(f(g(a))) q(a)  p(g(a), f(a)).  
@b. M= p(g(y), a) q(f(g(y))) q(a)  p(g(y), f(a)).  
c. Câu a, b đúng.  
d. Câu a, b sai.  
7. Chọn phát biểu sai :  
@a. Phạm vi của x trong công thức y r(y)  x 0-(p(x) q(z)) là p(x).  
b. mgu của {p(x, f(x, g(x)), y), p(a, z, g(w))} là = a/x, f(a, g(a))/z, , g(w)/y  
c. {A, B, C, F} là 1 dòng của bảng thực trị của F = (A  B)  C.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
8. Dòng nào thuộc bảng thực trị của M = (F G) (F  G) :  
a. {F, G, M}  
b. {F, G, M}  
c. {F, G, M}  
@d. Câu a, b, c sai.  
9. x y ( z (r(x, y, z) p(y))  x q(x, y) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
@a. x y z t (r(x, y, z)  p(y) q(t, y))  
b. x y z u ((r(x, y, z) q(u, y)) (p(y) q(u, y)))  
c. x y z x (r(x, y, z)  p(y) q(x, y))  
d. Câu a, b, c sai.  
MĐề 1010  
10. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
5
a. pg(p(x) q(f(y)), q(a) r(x)) = p(x) r(x).  
đúng.  
@b. F╞═ H iff (F H) hằng  
c. Biểu thức hàm là giá trị đúng sai của công thức trong 1 diễn dịch.  
d. Câu a, b, c  
sai.  
11. F  G, F G, G ╞═ K , với K như sau :  
a. K = F  
b. K = G  
c. K = G  F  
@d. Câu a, b, c đúng.  
12. Chọn phát biểu sai :  
a. xy(p(x)q(y)) ở dạng Prenex.  
q(x))x(p(x)q(x)).  
c. ╞═ (xp(x)  xq(x))x(p(x) q(x)).  
@b.╞═ (x p(x)x  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
13. Hợp nối của thay thế = a/x, z/y, g(x)/zvà = f(z)/y, y/t.  
@a.  = a/x, z/y, g(x)/z, y/t   
c. Câu a, b đúng.  
b.  = f(g(x))/y, z/t  
d. Câu a, b sai.  
14. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. p(x) p(f(y)) là 1thừa số của p(x) r(y) p(f(y))  r(y).  
b. ╞═ x p(x)  x  
d. Câu a, b, c sai.  
15. D = {a, b}, f(a) = b, f(b) = a, {p(a), p(b), q(a,a), q(a,b), q(b,a), q(b,b)} là mô hình của CT :  
p(x).  
@c. ╞═ x p(x)  x p(x).  
@a. xy (p(x) q(x, f(y))).  
c. Câu a, b đúng.  
b. xy (q(x, y) p(f(y))).  
d. Câu a, b sai.  
16. Chọn phát biểu sai :  
(kđ ks : khả đúng khả sai)  
a. F(GF) kđ ks, với F, G là công thức nguyên LLMĐ.  
b. DC Prenex của x (z r(x, z)  x p(x)) là x y z (r(x,z) p(y))  
@c. xy(r(x, y) r(y, x)), r(a, b) ╞═ r(a, a).  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
17. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Dạng Prenex của xy(p(x, y)  zq(z)) là zxy (p(x, y) q(z))  
b. “X, Y là WFF thì XY là WFF” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
@c. p(u, v, v), p(x, y, z) có mgu.  
d. Câu a, b, c đúng.  
18. A = p(x) r(x),  
pg(A, D) = K,  
B = p(f(x))  r(x),  
pg(B, C) = H.  
C = p(f(x)) r(x), D = p(x) r(z),  
a. K = r(x), H = r(x) r(x)  
c. Câu a, b sai.  
b. K = r(z), H = p(f(x)) p(f(x))  
@d. Câu a, b đúng.  
19. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. ╞═ ((x P(x)) (y Q(y)))  z (P(z) Q(z))  
b. “Công thức có giá trị sai” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
c. {P(x, z, y), P(x, z, x), P(a, x, x)} có mgu.  
@d. Câu a, b, c đúng.  
20. Chọn phát biểu sai :  
a. ╞═ x (H H[a/x]), với H là công thức, a là hằng.  
@b. Công thức G = xy (p(x) q(y)) ở dạng chuẩn Prenex.  
6
d. Có câu sai trong 3 MĐề1010  
c. Công thức đóng có tất cả hiện hữu đều bị ràng buộc.  
c.  
21. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x, s(a))  y q(y))  y r(f(y)) là công thức tự do.  
r(x, x).  
b. ╞═ xy r(x, y)  x  
@c. x p(x,y) q(t,y)  y r(x,y,z) có tất cả 5 hiện hữu tự do. d. Câu a, b, c đúng.  
22. x ( y (p(x, y) r(y))  z q(x, z) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
a. xyz ((p(x, y) r(y)) q(x, z))  
c. x y z ((p(x, y)  r(y)) q(x, z))  
@b. xzy ((p(x, y) r(y))q(x, z))  
d. Câu a, b, c sai.  
23. Diễn dịch D = {1, 2}, I = { p(1), p(2), q(1), q(2)} là mô hình của công thức :  
a. x t (p(x) q(t))  x p(x).  
c. tx (p(x) q(t))  x p(x).  
@b. t x (p(x) q(t))  x p(x).  
d. Câu a, b, c sai.  
24. Tập hợp nào ở dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(x) q(y), p(f(x)) r(z)} @b. {p(a) , q(x)} c. {p(x) q(b)  x y} d. Câu a, b, c  
sai.  
25. M1 = r(y)  q(a), M2 = p(x)  r(y), M3 = q(a) p(x), M4= q(a) r(y),  
M5= r(y), bằng phân giải chứng minh {M1, M2, M3, M4, M5} hằng sai :  
a. pg(M1, M3) = F, pg(F, M2) = .  
@c. pg(M1, M4) = F, pg(M5, F) = .  
b. pg(M2, M3) = F, pg(M4, F) = .  
d. Câu a, b, c sai.  
26. mgu của { p(x, z), p(x, h(y)), p(f(y), w) là :  
@a. = f(y)/x, h(y)/w, h(y)/z.  
c. = f(y)/x, w/z, h(y)/w.  
b. = f(y)/x, z/w, h(y)/z .  
d. Câu a, b, c đúng.  
27. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Lưỡng nguyên là hội của CT nguyên và phủ định của CT nguyên. @b. ╞═ x p(x)  x  
p(x).  
c. {A, B, C} là mô hình của (A  B)  C.  
d. Câu a, b, c sai.  
28. Mô hình của công thức x (p(x)  y (q(f(a)) r(y)) ) với D = {1, 2} là :  
@a. a = 1, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q( 2), r(1), r(2)}.  
b. a = 2, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q(2), r (1), r(2)}.  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
29. Biểu diễn công thức x(p(x) yq(y)) ở dạng mệnh đề (clausal form) :  
@a. {{p(x), q(f(x))}} b. {{p(x), q(a)}} c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
30. Cho 2 công thức F = xy(P(f(x), y)  Q(x)) và G = xQ(x).  
Chọn T = {a, b}, g : T T với g(a) = a, g(b) = a; S : T {1, 0} với S(a) = 1, S(b) = 0,  
R : T2 {1, 0}, R(a, a) = R(b, b) = 1, R(a, b) = R(b, a) = 0.  
Diễn dịch I lấy D là T, hàm f là g, vị từ P là R và Q là S. Đánh giá F, G trong dd I.  
@a. F là 1, G là 0. b. F và G là 0. c. F và G là 1. d. Câu a, b, c sai.  
31. Chọn công thức có giá trị sai với miền đối tượng D là tập số nguyên tự nhiên N.  
7
a. xy (2x − y = 0).  
b. yz (y + z = 100).  
c. x ((x < 10)  y ((y < x) (y < 9))). @d. xy (y > x  z (y + z = 100)).MĐề 1010  
32. F= (P R)  R và G = (P  R) R  
(hs hằng sai, hđ hằng đúng)  
@c. (F G) hs. d. F hs và G hs.  
a. F hđ  
b. G hđ.  
33. Chọn phát biểu sai :  
a. {p(f(x)) r(z)} ở dạng Skolem.  
c. f(a) trong p(x)r(f(a)) là nguyên từ.  
@b. Số pi (3.1416) là 1 hằng của LLVT.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
34. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x)  y (p(y) y = x))  xy (p(x) (p(y) x = y)).  
b. ╞═ x p(x)  x p(x) c. x r(x, x) ╞═ xy r(x, y). @d. Câu a, b, c đúng.  
35. Tập khả đồng nhất thế :  
a. {p(t) r(t), p(h(x)) r(b), p(t) r(y)}. b. {p(a) r(x), p(h(y)) r(w), p(t) r(w)}.  
c. Câu a, b đúng.  
@d. Câu a, b sai.  
36. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. {Q(y, G(a, b)), Q(G(x, x), y)} có mgu.  
mgu.  
b. {Knows(Father(y), y), Knows(x, x)} có  
@c. {Older(Father(y), y), Older(Father(x), John)} có mgu.  
d. Câu a, b, c đúng.  
37. Công thức nào hằng đúng :  
a. P (Q (P Q)). b. xy r(x, y)  x r(x, x). @c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
38. Chọn phát biểu sai :  
a. “Nobody loves John” có thể được dịch là “x (loves(x, a))”.  
b. “Mary doesn't love anybody” có thể được dịch là “x loves(a, x)”.  
@c. “Everybody loves everybody” có thể được dịch là “x loves(x, x)”.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
39. F = x (p(x)  y q(x, y))  z r(z) có dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(a)  q(a, y) r(b)}.  
c. Câu a, b sai.  
b. {p(a)  q(a, y) r(f(y))}.  
@d. Câu a, b đúng.  
40. F = x p(x, y)  z y (q(x, y) r(z)), t nào tự do đối với y trong F :  
a. t = g(x, z). b. t = h(x, y). @c. t = f(y, z). d. Câu a, b, c sai.  
Tổng cộng : 40 câu.  
Cách tính điểm.  
00 01 câu = 00 đ.  
07 09 câu = 02 đ.  
15 17 câu = 04 đ.  
23 25 câu = 06 đ.  
31 33 câu = 08 đ.  
39 40 câu = 10 đ.  
02 câu = 0.5 đ.  
10 câu = 2.5 đ.  
18 câu = 4.5 đ.  
26 câu = 6.5 đ.  
34 câu = 8.5 đ.  
03 05 câu = 01 đ.  
06 câu = 1.5 đ.  
14 câu = 3.5 đ.  
22 câu = 5.5 đ.  
30 câu = 7.5 đ.  
38 câu = 9.5 đ.  
11 13 câu = 03 đ.  
19 21 câu = 05 đ.  
27 29 câu = 07 đ.  
35 37 câu = 09 đ.  
8
MĐề 1101  
LUẬN LÝ TOÁN HỌC  
Thời gian làm bài : 90 phút.  
1. Chọn phát biểu sai :  
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.  
@a. Phạm vi của x trong công thức y r(y)  x 0-(p(x) q(z)) là p(x).  
b. mgu của {p(x, f(x, g(x)), y), p(a, z, g(w))} là = a/x, f(a, g(a))/z, , g(w)/y  
c. {A, B, C, F} là 1 dòng của bảng thực trị của F = (A  B)  C.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
2. Dòng nào thuộc bảng thực trị của M = (F G) (F  G) :  
a. {F, G, M}  
b. {F, G, M}  
c. {F, G, M}  
@d. Câu a, b, c sai.  
3. F  G, F G, G ╞═ K , với K như sau :  
a. K = F  
b. K = G  
c. K = G  F  
@d. Câu a, b, c đúng.  
4. Chọn phát biểu sai :  
a. xy(p(x)q(y)) ở dạng Prenex.  
q(x))x(p(x)q(x)).  
c. ╞═ (xp(x)  xq(x))x(p(x) q(x)).  
@b.╞═ (x p(x)x  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
5. Hợp nối của thay thế = a/x, z/y, g(x)/zvà = f(z)/y, y/t.  
@a.  = a/x, z/y, g(x)/z, y/t   
c. Câu a, b đúng.  
b.  = f(g(x))/y, z/t  
d. Câu a, b sai.  
6. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. p(x) p(f(y)) là 1thừa số của p(x) r(y) p(f(y))  r(y).  
b. ╞═ x p(x)  x  
d. Câu a, b, c sai.  
7. D = {a, b}, f(a) = b, f(b) = a, {p(a), p(b), q(a,a), q(a,b), q(b,a), q(b,b)} là mô hình của CT :  
p(x).  
@c. ╞═ x p(x)  x p(x).  
@a. xy (p(x) q(x, f(y))).  
c. Câu a, b đúng.  
b. xy (q(x, y) p(f(y))).  
d. Câu a, b sai.  
8. Chọn phát biểu sai :  
(kđ ks : khả đúng khả sai)  
a. F(GF) kđ ks, với F, G là công thức nguyên LLMĐ.  
b. DC Prenex của x (z r(x, z)  x p(x)) là x y z (r(x,z) p(y))  
@c. xy(r(x, y) r(y, x)), r(a, b) ╞═ r(a, a).  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
9. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Dạng Prenex của xy(p(x, y)  zq(z)) là zxy (p(x, y) q(z))  
b. “X, Y là WFF thì XY là WFF” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
@c. p(u, v, v), p(x, y, z) có mgu.  
d. Câu a, b, c đúng.  
10. Biểu diễn công thức x(p(x) yq(y)) ở dạng mệnh đề (clausal form) :  
@a. {{p(x), q(f(x))}} b. {{p(x), q(a)}} c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
9
MĐề 1101  
11. Cho 2 công thức F = xy(P(f(x), y)  Q(x)) và G = xQ(x).  
Chọn T = {a, b}, g : T T với g(a) = a, g(b) = a; S : T {1, 0} với S(a) = 1, S(b) = 0,  
R : T2 {1, 0}, R(a, a) = R(b, b) = 1, R(a, b) = R(b, a) = 0.  
Diễn dịch I lấy D là T, hàm f là g, vị từ P là R và Q là S. Đánh giá F, G trong dd I.  
@a. F là 1, G là 0. b. F và G là 0. c. F và G là 1. d. Câu a, b, c sai.  
12. Chọn công thức có giá trị sai với miền đối tượng D là tập số nguyên tự nhiên N.  
a. xy (2x − y = 0).  
b. yz (y + z = 100).  
c. x ((x < 10)  y ((y < x) (y < 9))). @d. xy (y > x  z (y + z = 100)).  
13. x y ( z (r(x, y, z) p(y))  x q(x, y) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
@a. x y z t (r(x, y, z)  p(y) q(t, y))  
b. x y z u ((r(x, y, z) q(u, y)) (p(y) q(u, y)))  
c. x y z x (r(x, y, z)  p(y) q(x, y))  
d. Câu a, b, c sai.  
14. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. pg(p(x) q(f(y)), q(a) r(x)) = p(x) r(x).  
đúng.  
@b. F╞═ H iff (F H) hằng  
c. Biểu thức hàm là giá trị đúng sai của công thức trong 1 diễn dịch.  
d. Câu a, b, c  
sai.  
15. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x)  y (p(y) y = x))  xy (p(x) (p(y) x = y)).  
b. ╞═ x p(x)  x p(x) c. x r(x, x) ╞═ xy r(x, y). @d. Câu a, b, c đúng.  
16. Tập khả đồng nhất thế :  
a. {p(t) r(t), p(h(x)) r(b), p(t) r(y)}. b. {p(a) r(x), p(h(y)) r(w), p(t) r(w)}.  
c. Câu a, b đúng.  
@d. Câu a, b sai.  
17. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. {Q(y, G(a, b)), Q(G(x, x), y)} có mgu.  
mgu.  
b. {Knows(Father(y), y), Knows(x, x)} có  
@c. {Older(Father(y), y), Older(Father(x), John)} có mgu.  
d. Câu a, b, c đúng.  
18. Công thức nào hằng đúng :  
a. P (Q (P Q)). b. xy r(x, y)  x r(x, x). @c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
19. F = x p(x, y)  z y (q(x, y) r(z)), t nào tự do đối với y trong F :  
a. t = g(x, z). b. t = h(x, y).  
@c. t = f(y, z).  
d. Câu a, b, c sai.  
20. Thừa số của (p(a)  q(t(z)) p(y)  q(v) p(h(x))  q(u) ) là :  
a. p(h(x))  q(t(z))  
c. Câu a, b đúng.  
@b. p(a) p(h(x))  q(t(z))  
d. Câu a, b sai.  
21. Cho x, y, z, u, v,w là biến, a, b, c, d là hằng, S = {p(x, f(y))  q(y, a) r(x) (1), q(g(b),w)   
s(d) (2), p(c, u) (3), r(v) s(d) (4), s(z) (5)}. Chứng minh S hằng sai.  
@a. pg(2, 5) = (6), pg(4, 5) = (7), pg(1, 6) = (8), pg(7, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
b. pg(1, 2) = (6), pg(1, 3) = (7), pg(4, 5) = (8), pg(6, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
10  
MĐề 1101  
22. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x, s(a))  y q(y))  y r(f(y)) là công thức tự do.  
r(x, x).  
b. ╞═ xy r(x, y)  x  
@c. x p(x,y) q(t,y)  y r(x,y,z) có tất cả 5 hiện hữu tự do. d. Câu a, b, c đúng.  
23. x ( y (p(x, y) r(y))  z q(x, z) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
a. xyz ((p(x, y) r(y)) q(x, z))  
c. x y z ((p(x, y)  r(y)) q(x, z))  
@b. xzy ((p(x, y) r(y))q(x, z))  
d. Câu a, b, c sai.  
24. Chọn phát biểu sai :  
a. “Nobody loves John” có thể được dịch là “x (loves(x, a))”.  
b. “Mary doesn't love anybody” có thể được dịch là “x loves(a, x)”.  
@c. “Everybody loves everybody” có thể được dịch là “x loves(x, x)”.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
25. F = x (p(x)  y q(x, y))  z r(z) có dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(a)  q(a, y) r(b)}.  
c. Câu a, b sai.  
b. {p(a)  q(a, y) r(f(y))}.  
@d. Câu a, b đúng.  
26. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
@a. Dạng chuẩn giao là giao các mệnh đề.  
c. Câu a, b đúng.  
b. x p(x) ╞═ x p(x).  
d. Câu a, b sai.  
27. = g(y)/x, a/y, f(x)/zvà M = p(x, y) q(f(x)) q(a)  p(x, f(y)) :  
a. M= p(g(a), a) q(f(g(a))) q(a)  p(g(a), f(a)).  
@b. M= p(g(y), a) q(f(g(y))) q(a)  p(g(y), f(a)).  
c. Câu a, b đúng.  
d. Câu a, b sai.  
28. A = p(x) r(x),  
B = p(f(x))  r(x),  
pg(B, C) = H.  
C = p(f(x)) r(x),  
D = p(x) r(z),  
pg(A, D) = K,  
a. K = r(x), H = r(x) r(x)  
c. Câu a, b sai.  
b. K = r(z), H = p(f(x)) p(f(x))  
@d. Câu a, b đúng.  
29. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. ╞═ ((x P(x)) (y Q(y)))  z (P(z) Q(z))  
b. “Công thức có giá trị sai” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
c. {P(x, z, y), P(x, z, x), P(a, x, x)} có mgu.  
@d. Câu a, b, c đúng.  
30. Chọn phát biểu sai :  
a. ╞═ x (H H[a/x]), với H là công thức, a là hằng.  
@b. Công thức G = xy (p(x) q(y)) ở dạng chuẩn Prenex.  
c. Công thức đóng có tất cả hiện hữu đều bị ràng buộc.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b,  
c.  
31. Diễn dịch D = {1, 2}, I = { p(1), p(2), q(1), q(2)} là mô hình của công thức :  
a. x t (p(x) q(t))  x p(x).  
c. tx (p(x) q(t))  x p(x).  
@b. t x (p(x) q(t))  x p(x).  
d. Câu a, b, c sai.  
11  
MĐề 1101  
32. Chọn phát biểu sai :  
a. (F G) (F  G) = F  
c. ╞═ F (G F)  
b. F G = G F  
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
33. Mô hình của xy(p(x, y) p(y, x)) có D = {1, 2} :  
a. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
c. Câu a, b đúng.  
b. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
@d. Câu a, b sai.  
34. Tập hợp nào ở dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(x) q(y), p(f(x)) r(z)} @b. {p(a) , q(x)} c. {p(x) q(b)  x y} d. Câu a, b, c  
sai.  
35. F= (P R)  R và G = (P  R) R  
(hs hằng sai, hđ hằng đúng)  
@c. (F G) hs. d. F hs và G hs.  
a. F hđ  
b. G hđ.  
36. Chọn phát biểu sai :  
a. {p(f(x)) r(z)} ở dạng Skolem.  
c. f(a) trong p(x)r(f(a)) là nguyên từ.  
@b. Số pi (3.1416) là 1 hằng của LLVT.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
37. M1 = r(y)  q(a), M2 = p(x)  r(y), M3 = q(a) p(x), M4= q(a) r(y),  
M5= r(y), bằng phân giải chứng minh {M1, M2, M3, M4, M5} hằng sai :  
a. pg(M1, M3) = F, pg(F, M2) = .  
@c. pg(M1, M4) = F, pg(M5, F) = .  
b. pg(M2, M3) = F, pg(M4, F) = .  
d. Câu a, b, c sai.  
38. mgu của { p(x, z), p(x, h(y)), p(f(y), w) là :  
@a. = f(y)/x, h(y)/w, h(y)/z.  
c. = f(y)/x, w/z, h(y)/w.  
b. = f(y)/x, z/w, h(y)/z .  
d. Câu a, b, c đúng.  
39. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Lưỡng nguyên là hội của CT nguyên và phủ định của CT nguyên. @b. ╞═ x p(x)  x  
p(x).  
c. {A, B, C} là mô hình của (A  B)  C.  
d. Câu a, b, c sai.  
40. Mô hình của công thức x (p(x)  y (q(f(a)) r(y)) ) với D = {1, 2} là :  
@a. a = 1, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q( 2), r(1), r(2)}.  
b. a = 2, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q(2), r (1), r(2)}.  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
Tổng cộng : 40 câu.  
Cách tính điểm.  
00 01 câu = 00 đ.  
07 09 câu = 02 đ.  
15 17 câu = 04 đ.  
23 25 câu = 06 đ.  
31 33 câu = 08 đ.  
39 40 câu = 10 đ.  
02 câu = 0.5 đ.  
10 câu = 2.5 đ.  
18 câu = 4.5 đ.  
26 câu = 6.5 đ.  
34 câu = 8.5 đ.  
03 05 câu = 01 đ.  
06 câu = 1.5 đ.  
14 câu = 3.5 đ.  
22 câu = 5.5 đ.  
30 câu = 7.5 đ.  
38 câu = 9.5 đ.  
11 13 câu = 03 đ.  
19 21 câu = 05 đ.  
27 29 câu = 07 đ.  
35 37 câu = 09 đ.  
12  
MĐề 0101  
LUẬN LÝ TOÁN HỌC  
Thời gian làm bài : 90 phút.  
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.  
1. Biểu diễn công thức x(p(x) yq(y)) ở dạng mệnh đề (clausal form) :  
@a. {{p(x), q(f(x))}} b. {{p(x), q(a)}} c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
2. Cho 2 công thức F = xy(P(f(x), y)  Q(x)) và G = xQ(x).  
Chọn T = {a, b}, g : T T với g(a) = a, g(b) = a; S : T {1, 0} với S(a) = 1, S(b) = 0,  
R : T2 {1, 0}, R(a, a) = R(b, b) = 1, R(a, b) = R(b, a) = 0.  
Diễn dịch I lấy D là T, hàm f là g, vị từ P là R và Q là S. Đánh giá F, G trong dd I.  
@a. F là 1, G là 0. b. F và G là 0. c. F và G là 1. d. Câu a, b, c sai.  
3. Chọn công thức có giá trị sai với miền đối tượng D là tập số nguyên tự nhiên N.  
a. xy (2x − y = 0).  
b. yz (y + z = 100).  
c. x ((x < 10)  y ((y < x) (y < 9))). @d. xy (y > x  z (y + z = 100)).  
4. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x)  y (p(y) y = x))  xy (p(x) (p(y) x = y)).  
b. ╞═ x p(x)  x p(x) c. x r(x, x) ╞═ xy r(x, y). @d. Câu a, b, c đúng.  
5. Tập khả đồng nhất thế :  
a. {p(t) r(t), p(h(x)) r(b), p(t) r(y)}. b. {p(a) r(x), p(h(y)) r(w), p(t) r(w)}.  
c. Câu a, b đúng.  
@d. Câu a, b sai.  
6. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. {Q(y, G(a, b)), Q(G(x, x), y)} có mgu.  
mgu.  
b. {Knows(Father(y), y), Knows(x, x)} có  
@c. {Older(Father(y), y), Older(Father(x), John)} có mgu.  
d. Câu a, b, c đúng.  
7. Công thức nào hằng đúng :  
a. P (Q (P Q)). b. xy r(x, y)  x r(x, x). @c. Câu a, b đúng. d. Câu a, b sai.  
8. Chọn phát biểu sai :  
a. “Nobody loves John” có thể được dịch là “x (loves(x, a))”.  
b. “Mary doesn't love anybody” có thể được dịch là “x loves(a, x)”.  
@c. “Everybody loves everybody” có thể được dịch là “x loves(x, x)”.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
9. F = x (p(x)  y q(x, y))  z r(z) có dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(a)  q(a, y) r(b)}.  
c. Câu a, b sai.  
b. {p(a)  q(a, y) r(f(y))}.  
@d. Câu a, b đúng.  
10. F = x p(x, y)  z y (q(x, y) r(z)), t nào tự do đối với y trong F :  
a. t = g(x, z). b. t = h(x, y). @c. t = f(y, z). d. Câu a, b, c sai.  
13  
MĐề 0101  
11. A = p(x) r(x),  
B = p(f(x))  r(x),  
pg(B, C) = H.  
C = p(f(x)) r(x),  
D = p(x) r(z),  
pg(A, D) = K,  
a. K = r(x), H = r(x) r(x)  
c. Câu a, b sai.  
b. K = r(z), H = p(f(x)) p(f(x))  
@d. Câu a, b đúng.  
12. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. ╞═ ((x P(x)) (y Q(y)))  z (P(z) Q(z))  
b. “Công thức có giá trị sai” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
c. {P(x, z, y), P(x, z, x), P(a, x, x)} có mgu.  
@d. Câu a, b, c đúng.  
13. Chọn phát biểu sai :  
a. ╞═ x (H H[a/x]), với H là công thức, a là hằng.  
@b. Công thức G = xy (p(x) q(y)) ở dạng chuẩn Prenex.  
c. Công thức đóng có tất cả hiện hữu đều bị ràng buộc.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b,  
c.  
14. Diễn dịch D = {1, 2}, I = { p(1), p(2), q(1), q(2)} là mô hình của công thức :  
a. x t (p(x) q(t))  x p(x).  
c. tx (p(x) q(t))  x p(x).  
@b. t x (p(x) q(t))  x p(x).  
d. Câu a, b, c sai.  
15. Tập hợp nào ở dạng chuẩn Skolem :  
a. {p(x) q(y), p(f(x)) r(z)} @b. {p(a) , q(x)} c. {p(x) q(b)  x y} d. Câu a, b, c  
sai.  
16. F= (P R)  R và G = (P  R) R  
(hs hằng sai, hđ hằng đúng)  
@c. (F G) hs. d. F hs và G hs.  
a. F hđ  
b. G hđ.  
17. Chọn phát biểu sai :  
a. {p(f(x)) r(z)} ở dạng Skolem.  
c. f(a) trong p(x)r(f(a)) là nguyên từ.  
@b. Số pi (3.1416) là 1 hằng của LLVT.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
18. M1 = r(y)  q(a), M2 = p(x)  r(y), M3 = q(a) p(x), M4= q(a) r(y),  
M5= r(y), bằng phân giải chứng minh {M1, M2, M3, M4, M5} hằng sai :  
a. pg(M1, M3) = F, pg(F, M2) = .  
@c. pg(M1, M4) = F, pg(M5, F) = .  
b. pg(M2, M3) = F, pg(M4, F) = .  
d. Câu a, b, c sai.  
19. mgu của { p(x, z), p(x, h(y)), p(f(y), w) là :  
@a. = f(y)/x, h(y)/w, h(y)/z.  
c. = f(y)/x, w/z, h(y)/w.  
b. = f(y)/x, z/w, h(y)/z .  
d. Câu a, b, c đúng.  
20. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Lưỡng nguyên là hội của CT nguyên và phủ định của CT nguyên. @b. ╞═ x p(x)  x  
p(x).  
c. {A, B, C} là mô hình của (A  B)  C.  
d. Câu a, b, c sai.  
21. Mô hình của công thức x (p(x)  y (q(f(a)) r(y)) ) với D = {1, 2} là :  
@a. a = 1, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q( 2), r(1), r(2)}.  
b. a = 2, f(1) = 2, f(2) = 1, { p(1), p(2), q(1), q(2), r (1), r(2)}.  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
14  
MĐề 0101  
22. Chọn phát biểu sai :  
@a. Phạm vi của x trong công thức y r(y)  x 0-(p(x) q(z)) là p(x).  
b. mgu của {p(x, f(x, g(x)), y), p(a, z, g(w))} là = a/x, f(a, g(a))/z, , g(w)/y  
c. {A, B, C, F} là 1 dòng của bảng thực trị của F = (A  B)  C.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
23. Dòng nào thuộc bảng thực trị của M = (F G) (F  G) :  
a. {F, G, M}  
b. {F, G, M}  
c. {F, G, M}  
@d. Câu a, b, c sai.  
24. x y ( z (r(x, y, z) p(y))  x q(x, y) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
@a. x y z t (r(x, y, z)  p(y) q(t, y))  
b. x y z u ((r(x, y, z) q(u, y)) (p(y) q(u, y)))  
c. x y z x (r(x, y, z)  p(y) q(x, y))  
d. Câu a, b, c sai.  
25. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. pg(p(x) q(f(y)), q(a) r(x)) = p(x) r(x).  
đúng.  
@b. F╞═ H iff (F H) hằng  
c. Biểu thức hàm là giá trị đúng sai của công thức trong 1 diễn dịch.  
d. Câu a, b, c  
sai.  
26. F  G, F G, G ╞═ K , với K như sau :  
a. K = F  
b. K = G  
c. K = G  F  
@d. Câu a, b, c đúng.  
27. Chọn phát biểu sai :  
a. xy(p(x)q(y)) ở dạng Prenex.  
q(x))x(p(x)q(x)).  
c. ╞═ (xp(x)  xq(x))x(p(x) q(x)).  
@b.╞═ (x p(x)x  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
28. Hợp nối của thay thế = a/x, z/y, g(x)/zvà = f(z)/y, y/t.  
@a.  = a/x, z/y, g(x)/z, y/t   
c. Câu a, b đúng.  
b.  = f(g(x))/y, z/t  
d. Câu a, b sai.  
29. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. p(x) p(f(y)) là 1thừa số của p(x) r(y) p(f(y))  r(y).  
b. ╞═ x p(x)  x  
d. Câu a, b, c sai.  
30. D = {a, b}, f(a) = b, f(b) = a, {p(a), p(b), q(a,a), q(a,b), q(b,a), q(b,b)} là mô hình của CT :  
p(x).  
@c. ╞═ x p(x)  x p(x).  
@a. xy (p(x) q(x, f(y))).  
c. Câu a, b đúng.  
b. xy (q(x, y) p(f(y))).  
d. Câu a, b sai.  
31. Chọn phát biểu sai :  
(kđ ks : khả đúng khả sai)  
a. F(GF) kđ ks, với F, G là công thức nguyên LLMĐ.  
b. DC Prenex của x (z r(x, z)  x p(x)) là x y z (r(x,z) p(y))  
@c. xy(r(x, y) r(y, x)), r(a, b) ╞═ r(a, a).  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
32. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. Dạng Prenex của xy(p(x, y)  zq(z)) là zxy (p(x, y) q(z))  
15  
b. “X, Y là WFF thì XY là WFF” là phát biểu thuộc phạm vi ngữ nghĩa.  
@c. p(u, v, v), p(x, y, z) có mgu. d. Câu a, b, c đúng.  
MĐề 0101  
33. Thừa số của (p(a)  q(t(z)) p(y)  q(v) p(h(x))  q(u) ) là :  
a. p(h(x))  q(t(z))  
c. Câu a, b đúng.  
@b. p(a) p(h(x))  q(t(z))  
d. Câu a, b sai.  
34. Cho x, y, z, u, v,w là biến, a, b, c, d là hằng, S = {p(x, f(y))  q(y, a) r(x) (1), q(g(b),w)   
s(d) (2), p(c, u) (3), r(v) s(d) (4), s(z) (5)}. Chứng minh S hằng sai.  
@a. pg(2, 5) = (6), pg(4, 5) = (7), pg(1, 6) = (8), pg(7, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
b. pg(1, 2) = (6), pg(1, 3) = (7), pg(4, 5) = (8), pg(6, 8) = (9), pg(3, 9) = .  
c. Câu a, b sai.  
d. Câu a, b đúng.  
35. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
a. x (p(x, s(a))  y q(y))  y r(f(y)) là công thức tự do.  
r(x, x).  
b. ╞═ xy r(x, y)  x  
@c. x p(x,y) q(t,y)  y r(x,y,z) có tất cả 5 hiện hữu tự do. d. Câu a, b, c đúng.  
36. x ( y (p(x, y) r(y))  z q(x, z) ) có dạng chuẩn Prenex là :  
a. xyz ((p(x, y) r(y)) q(x, z))  
c. x y z ((p(x, y)  r(y)) q(x, z))  
@b. xzy ((p(x, y) r(y))q(x, z))  
d. Câu a, b, c sai.  
37. Chọn phát biểu đúng và bao quát nếu có thể :  
@a. Dạng chuẩn giao là giao các mệnh đề.  
c. Câu a, b đúng.  
b. x p(x) ╞═ x p(x).  
d. Câu a, b sai.  
38. Chọn phát biểu sai :  
a. (F G) (F  G) = F  
c. ╞═ F (G F)  
b. F G = G F  
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
39. Mô hình của xy(p(x, y) p(y, x)) có D = {1, 2} :  
a. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
c. Câu a, b đúng.  
b. {p(1,1), p(1,2), p(2,1), p(2,2)}.  
@d. Câu a, b sai.  
40. = g(y)/x, a/y, f(x)/zvà M = p(x, y) q(f(x)) q(a)  p(x, f(y)) :  
a. M= p(g(a), a) q(f(g(a))) q(a)  p(g(a), f(a)).  
@b. M= p(g(y), a) q(f(g(y))) q(a)  p(g(y), f(a)).  
c. Câu a, b đúng.  
Tổng cộng : 40 câu.  
d. Câu a, b sai.  
Cách tính điểm.  
00 01 câu = 00 đ.  
07 09 câu = 02 đ.  
15 17 câu = 04 đ.  
23 25 câu = 06 đ.  
31 33 câu = 08 đ.  
39 40 câu = 10 đ.  
02 câu = 0.5 đ.  
10 câu = 2.5 đ.  
18 câu = 4.5 đ.  
26 câu = 6.5 đ.  
34 câu = 8.5 đ.  
03 05 câu = 01 đ.  
11 13 câu = 03 đ.  
19 21 câu = 05 đ.  
27 29 câu = 07 đ.  
35 37 câu = 09 đ.  
06 câu = 1.5 đ.  
14 câu = 3.5 đ.  
22 câu = 5.5 đ.  
30 câu = 7.5 đ.  
38 câu = 9.5 đ.  
16  
doc 16 trang myanh 23740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối kỳ môn Luận lý toán học năm 2009 - Mã đề 1011", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_cuoi_ky_mon_luan_ly_toan_hoc_nam_2009_ma_de_1011.doc
  • docFIN_LOGIC_MT2k09_DA.DOC