Bài tập Chương 1 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
Bài tập chương 1
1. M
a các bi
a) người này trúng gi
b) người này trúng gi
c) gi i khuy n khích, bi
ố ở t hàng nào ó và ch
2. Có 7 khách bước ng u nhiên lên 3 toa tàu. Bi
các toa đều ch được c 7 khách. Tính xác su t:
ộ
t vé s
ố gồm 5 chữ số. Một người mua ngẫu nhiên 1 vé. Tính xác suất
c
ủ
ến c sau:
ố
ả
i 7 bi
i 6 bi
t vé trúng gi
có 1 gi đặc bi
ế
t vé trúng gi
t vé trúng gi
i khuy
t.
ả
i 7 t
ậ
n cùng là 40.
n cùng là 123 ho
n khích ch khác gi
ả
ế
ả
i 6 t
ậ
ặ
c 246.
đặc biệt 1
ả
ế
ế
ả
ế
ỉ
ải
ch
ữ
s
mộ
đ
ỉ
ải
ệ
ẫ
ết mỗi khách chỉ lên 1 toa và
ứ
a
ả
ấ
a) Có 1 toa có 5 khách.
b) Có 2 toa có 3 khách
c) M
d) Có
3. M
Người ch
HA và 1 ô ch
ch YAMAHA người th
a) úng 1 ch YAMAHA được t
b) 2 ch YAMAHA được t o thành.
4. Có 10 ôi g ng tay cùng lo i nh
ng tay. Tính xác su t :
a) không ch được 1
b) ch đượ úng 3
5. M xe được c
xác su t bi được :
khác nhau.
gi ng nhau.
ch n.
ỗ
i toa đều có khách.
úng 1 toa có 3 khách.
t trò ch i truy n hình ch
được ch n ng u nhiên 4 ô, bi
YAMAHA. N u người ch
ng. Tính xác su t người ch
o thành.
đ
ộ
ơ
ề
ọ
n các ô chữ để
t có 16 ô ch
i ch được 4 ô ch
i th ng với:
t
ạ
o thành ch
YA, 9 ô ch
o thành ít nh
ữ YAMAHA.
ơ
i
ọ
ẫ
ế
ữ
ữ
MA, 4 ô ch
ữ
ữ
ế
ơ
ọ
n
ữ
tạ
ất 1
ữ
ắ
ấ
ơ
ắ
đ
ữ
ạ
ữ
ạ
đ
ă
ạ
ưng khác màu. Chọn ngẫu nhiên 6 chiếc
g
ă
ấ
ọ
n
đ
ôi nào.
ọ
n
c
đ
đôi.
ộ
t bi
ển số
ấu tạo từ 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên 1 biển số. Tính
ấ
ể
n số
ch
ọn
a) có các ch
b) có úng 3 ch
c) có ít nh t 2 ch
ữ số
đ
ữ
số
ố
ấ
ữ
số
ẵ
Trang 26
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
6. Ch
Tính xác su
a) T ng c
b) Tích c
c) Tích c
d) Có úng 2 s
7. Hai công ty A và B cùng kinh doanh m
thua l là 0,2 và xác su t công ty B thua l là 0,4. Tuy nhiên trên th
hai công ty cùng thua l ch là 0,1. Tìm xác su
a) Ch có m t công ty thua l
b) Có ít nh t m t công ty làm
c) Bi t có ít nh
8. Trên giá có n quy
A. Người ta x p ng u nhiên n quy
sách c a tác gi A :
a) Đứng c nh nhau.
b) Không có hai quy
9. M t h p có 7T và 3
cho đến khi l được bi tr ng thì d
a) Tính xác su t vi c làm này d
b) Bi t vi c làm này d ng s i sau không quá 2 l
en.
10. M
hoàn l i các viên bi. Người nào rút được viên bi tr
ch i d
a) Sau khi k
ọ
n ng
ẫu nhiên 3 số. Mỗi số được chọn từ các số tự nhiên từ 1 đến 9.
ấ
t :
ổ
ủ
a chúng b
a chúng chia h
a chúng chia h
ằng 5.
ủ
ết cho 2.
ủ
ết cho 10.
đ
ố bằng nhau.
ộ
t m
ặ
t hàng. Xác su
c t
t các biến cố sau đây:
ấ
t công ty A
ỗ
ấ
ỗ
ự
ế
khả năng
c
ả
ỗ
ỉ
ấ
ỉ
ộ
ỗ.
ấ
ộ
ăn không thua lỗ.
ế
ấ
t 1 công ty thua l
n sách khác nhau, n ≥ 4 , trong
n sách này thành 1 hàng. Tính xác su
ỗ
, tính xác su
ấ
t ch
ỉ
công ty A thua l
ỗ.
ể
đ
ó có 3 quy n c
ể
ủ
a tác gi
ả
ế
ẫ
ể
ất 3 quy
ển
ủ
ả
ạ
ể
n nào đứng c
. L y ng
ng.
ng l
ạ
nh nhau.
ộ
ộ
Đ
ấ
ẫu nhiên lần lượt không hoàn lại các viên bi
ấy
ắ
ừ
ấ
ệ
ừ
ại sau không quá 3 l
ần lấy.
ế
ệ
ừ
ạ
ần, tính xác suất lần 1 lấy được
bi
đ
ộ
t h
ộ
p có 2T và 3
Đ. Hai người A và B luân phiên rút ng
ẫu nhiên không
ạ
ắng trước thì th
ắ
ng cu c và trò
ộ
ơ
ừ
ng l
ạ
i. Bi
ế
t A rút trước. Tính xác su
t thúc, trong h p còn 1 bi
ng cu c.
ấ
t :
en.
ế
ộ
đ
b) Người B th
ắ
ộ
Trang 27
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
11. Trong h
u s 2. M i l n ch
không hoàn l i. Người rút được qu
người ti p t c ch i ti p. Tính xác su
a) Trong l đầu tiên có người th
b) Người A th ng cu c trong l n ch
c) Người B th ng cu c trong l n ch
12. M t máy bay đến oanh t c 1 m
độc l p. Xác su t máy bay b n r
a) Tính xác su t máy bay không đế
b) Bi t máy bay không đế
phòng th 2.
13. Trong c
cây bút đỏ và 6 bút xanh. H
ộ
p có 10 qu
ả
c
ầ
u, trong
đ
ó có 7 qu
không hoàn l
n h n thì th
ả
c
ầ
u
đ
ánh d
i r đến người B rút 1 qu
ng cu
ấu số 1, 3 quả đánh
d
ấ
ố
ỗ
ầ
ơ
i, người A rút 1 qu
ả
ạ
ồ
i
ả
ạ
ả
có s
ố
l
ớ
ơ
ắ
ộ
c, n
ếu không thì 2
ế
ụ
ơ
ế
ất:
ầ
n
ắ
ng cu
i th
i th
c tiêu ph
i tuy
được m c tiêu.
c tiêu, tính xác su
ộ
c.
2.
2.
ắ
ộ
ầ
ơ
ứ
ắ
ộ
ầ
ơ
ứ
ộ
ạ
ụ
ải bay qua 3 tuy
ến phòng thủ liên
ti
ế
p
ậ
ấ
ị
b
ắ
ơ
i
ở
mỗ
ến phòng thủ đều bằng 0,6.
ấ
n
ụ
ế
n
được m
ụ
ấ
t nó b
ị
b
ắn rơi
ở
tuy
ến
ủ số
ử
a hàng có 6 h
p lo
i rút ng u nhiên 2 cây bút để mua.
t sinh viên này ch được 2 bút xanh.
t sinh viên này ch được ít nh t 1 bút đỏ, h
i nào là cao h n ?
m. Lô 1 có 12 chính ph
m. L y ng u nhiên 1 s n ph
u nhiên 1 s n ph m chuy n sang lô 1. Cu
m.
3 l
n ph
a bi. H
p 1 chuy n sang h
ó, t p 3 l y ng
y l đầu cùng màu.
ộ
p bút lo
ại 1 và 4 h
ộ
p bút lo
ạ
i 2. H
ộ
p lo
ại 1 có 14
ộ
ại 2 có 8 bút đỏ và 12 bút xanh. M
ộ
t sinh viên
chọ
n ng
a) Tính xác su
b) Bi
được h
14. Có 2 lô s
chính ph
sau ó, t
ng u nhiên ra 1 s
a) Tính xác su
b) Tính xác su
15. Có 3 h p ch
nhiên 1 viên t
sang h p 3. Sau
a) Hai viên l
ẫ
u nhiên 1 h
ộp r
ồ
ẫ
ấ
ọn
ế
ọ
n
ấ
ỏi khả năng sinh viên đã
ch
ọ
n
ộ
p bút lo
ạ
ơ
ản ph
ẩ
ẩ
m và 8 ph
m t lô 1 chuy
i cùng t
ế
phẩ
m. Lô 2 có 16
ẩ
m và 3 ph
lô 2 l y ng
n ph
t c
t s
ế
ph
ẩ
ấ
ẫ
ả
ẩ
ừ
ển sang lô 2,
đ
ừ
ấ
ẫ
ả
ẩ
ể
ố
ừ
lô 1 l
ấy
ẫ
ả
ẩ
ấ
ả
ầ
n
đều l
m l y ra
p 1: 4T, 6
p 2, r
u nhiên 1 viên. Tính xác su
ấy
được chính ph
n cu i là c
. H p 2: 3T, 6
i l y ng u nhiên 1 viên t
t:
ẩ
m.
a lô 2.
. H
ấ
ả
ẩ
ấ
ở
l
ầ
ố
ủ
ộ
ư
ộ
Đ
ộ
Đ
ộ
p 3: 5T, 4
Đ
. L
ấ
y ng
ẫ
u
n
ừ
h
ộ
ể
ộ
ồ
ấ
ẫ
ừ hộp 2 chuy
ể
ộ
đ
ừ
h
ộ
ấ
ẫ
ấ
ấ
ần
Trang 28
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
b) Hai viên bi cu
c) C 3 viên l y ra đều cùng màu.
d) Viên bi l y cu i cùng màu tr ng.
e) Viên bi l y cu i cùng là c a h p 1.
16. Có 2 h p ch a bi. H1 : 6T và 4 . H
p 1 và 2 viên t p 2.
a) Tính xác su t trong 3 viên l
b) Tính xác su t trong 3 viên l
c) Bi t trong 3 viên l y ra có
ối cùng màu.
ả
ấ
ấ
ố
ắ
ấ
ố
ủ
ộ
ộ
ư
Đ
ộp 2 : 2T và 8Đ. Lấy ngẫu nhiên 1 viên
t
ừ
hộ
ừ hộ
ấ
ấ
y ra có ít nh
y ra có úng 2 bi tr
úng 1 bi tr ng. Tính xác suất bi này là của hộp
ất 1 bi tr
ắng.
ấ
ấ
đ
ắng.
ế
ấ
đ
ắ
1.
vi
17. M
c có ít nh
a) Tính xác su
b) Bi t có b ph
18. M t công ty đấu th
u th ng d án A thì xác su
i xác su t 40%.
a) Tính xác su
b) Tính xác su
c) Tính xác su
d) Bi t công ty thua d
e) Bi t công ty th ng ít nh
19. M t công ty đấu th u 2 d
60% và 70%. N u th ng d án A thì xác su
công ty th ng :
a) ít nh t m
b) úng 1 d
ộ
t thi
ế
t b
ph
t có
n b
ị
có 2 b
ộ
ph
ng là 0,28. Xác su
ph n b ng.
ng, tính xác su t ch
u 2 d án A và B. Xác su
ng d án B là 70%, ngược l
ậ
n ho
ạ
t
động độc l
ậ
p. Xác su
ấ
t trong th i gian làm
ờ
ệ
ất 1 b
ộ
ận b
ị
h
ỏ
ất b
ộ
ph n th
ậ
ứ
nh t bị hỏng là 0,1.
ấ
ấ
đúng 1 b
ộ
ậ
ị hỏ
ế
ộ
ậ
ị
h
ỏ
ấ
ỉ
bộ
ph
ận thứ
2 b
ị
h
ỏ
ng.
án A là 60%.
i thì th ng d án B
ộ
ầ
ự
ất th
ắng th
ầ
u d
ự
Nế
ắ
ự
ấ
t th
ắ
ự
ạ
ắ
ự
v
ớ
ấ
ất công ty th
ắ
ng d
ng ít nh
ng úng 1 d
án B, tính xác su
t 1 d án, tính xác su
án A và B. Xác su
t thua d
ự
án B.
ất công ty th
ắ
ấ
t 1 d
ự
án.
án.
t công ty thua d
t công ty th
t th ng th
án B là 30%. Tính xác su
ất công ty th
ắ
đ
ự
ế
ự
ấ
ự
án A.
ng d
u d
ế
ắ
ấ
ự
ấ
ắ
ự
án A.
ộ
ầ
ự
ấ
ắ
ầ
ự
án A và B là
ế
ắ
ự
ấ
ự
ất
ắ
ấ
ộ
t dự
án.
đ
ự
án.
Trang 29
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
20. M
ng máy thu nh
i l n tín hi u phát ra là 0,6. Tính xác su
21. M t vùng có t nam gi i là 46%. Trong m
nam là 10% và là 15%.
a) Ch n ng u nhiên 1 ngườ
b) Ch n ng u nhiên 3 ngườ
nh.
22. M
ng khác nhau sinh ra (sinh
sinh ôi gi thì gi i tính c a m
Theo th ng kê cho bi t có 34% c
p sinh ôi là khác gi i tính.
a) Tìm t p sinh ôi th
b) Tìm t p sinh ôi th
23. M t lô hàng có 20 s n ph
Trong quá trình v n chuy n, 1 s
người ta l y ra 1 s n ph để ki
a) Tính xác su t s n ph m l
m l y ra ki m tra là chính ph
m nào nhi u h n ?
y ra ki m tra là ph
m.
bóng bàn, trong
u nhiên 2 quả để
. Tính xác su t :
p còn úng 8 qu
2 người này ch
ỗ
i tín hi
ệ
u phát
đ
i
được phát l
u. Bi t xác su
t máy thu nh
t n
ặ
p l
ạ
i liên t
t máy thu nh
được tín hi
n d ch, t
ụ
c 3 l
ầ
n
độc l
được tín hi
u.
ậ
p
để
t
ă
ng kh
ả
n
ă
ậ
n
được tín hi
ệ
ế
ấ
ậ
n
ệ
u
đối v
ớ
i
m
ỗ
ầ
ệ
ấ
ận
ệ
ộ
ỉ
l
ệ
ớ
ộ
ạ
ị
ỉ
l
ệ
m
ắ
c b
ệnh
ở
ở nữ
ọ
ẫ
i
ở
vùng này. Tính xác su
ấ
t người này m
ắc bệnh.
ọ
ẫ
i
ở
vùng này, tính xác su
ấ
t có ít nh t 1 người mắc
ấ
b
ệ
ộ
t c
ặp tr
ẻ
sinh
đ
ôi có th
ôi gi
i bé độc l
p sinh ôi là trai, 30% c
ể
do cùng m
). C p sinh
p v
ộ
t tr
ôi th
i nhau và xác su
p sinh đ
ứ
ng (sinh
t luôn có cùng gi
t bé trai là 0,6.
ôi là gái và 36%
đ
ôi th
ật) ho
ặc do 2
tr
ứ
đ
ả
ặ
đ
ậ
ớ
i tính. Cặp
đ
ả
ớ
ủ
ỗ
ậ
ớ
ấ
ố
ế
ặ
đ
ặ
c
ặ
đ
ớ
ỉ
l
ệ
cặ
đ
ật trong các cặp sinh
đ
ôi.
ỉ
l
ệ
c
ặ
đ
ậ
t trong các c
ặ
p sinh
đ
ôi có cùng gi
ph m và 18 chính ph
t lượng b th t l c. Sau đó
ới tính.
ộ
ả
ẩ
m, trong
đ
ó có 2 ph
ế
ẩ
ẩm.
ậ
ể
ản ph
ẩ
m không rõ ch
ấ
ị
ấ
ạ
ấ
ả
ẩm
ể
m tra.
y ra ki
ấ
ả
ẩ
ấ
ểm tra là ph
ế
ph
ẩm.
b) Bi
c thu c lo
c) Bi t s
m n a ta c
24. M t h
Ngày đầu tiên 1 người ch
Ngày th 2 th c hi n tương t
a) Sau hai ngày, trong h
b) Ngày th
ết s
ả
n ph
ẩ
ấ
ể
ẩm, h
ỏi kh
ả
n
ăng sản ph
ẩ
m b
ị
th
ấ
t
l
ạ
ộ
ạ
i sản ph
ẩ
ề
ơ
ế
ả
n ph
ng được ph
p có 15 qu
ẩ
m l
ấ
ể
ế
phẩ
m. Tính xác su
ấ
t n
ếu l
ấy ti
ế
p 1 s
ản
ph
ẩ
ữ
ũ
ế
ả
phẩ
ộ
ộ
đ
ó có 3 quả đã s
ử
d
ụ
ng và 12 qu
ả
mới.
ọ
n ng
ẫ
sử
d
ụng và cu
ối ngày hoàn trả lạ
i.
ứ
ự
ệ
ự
ấ
ộ
đ
ả
mớ
i.
ứ
ọn
được ít nh
ấ
t 1 qu
ả
mới.
Trang 30
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
25. M
trong m t l
Ngườ
a) Tính xác su
b) Bi t người này không câu được cá, tính xác su
để câu.
26. M
ng trong th
a) Tính xác su
b) Trong m i ca làm vi
trí t i thi u bao nhiêu th
27. M t người tham gia trò ch
xác su t tr úng m i câu là 0,6. M
m. Ban đầu, m i người ch được thưởng 20
a) Tính xác su t người này tr
b) Tìm số đ đạ được c a người này v
28. Trên giá có 10 cây súng, trong ó có 6 cây lo
ch n ng u nhiên 1 cây súng. Bi t xác su t x th
ng súng lo i 1 và lo i 2 là 0,4 và 0,3 tương ng.
a) Gi th n 1 phát. Tính xác su t viên đạn trúng
b) Gi th n 3 phát độc l p thì có ít nh t 1 viên đạn trúng
xác su t x này ã ch được súng lo i 1.
29. Có 10 x th , trong ó có 7 x th lo
trúng ích c a x th lo i 1 và 2 l n lượt là 0,8 và 0,6.
a) Ch n ng u nhiên 1 x th và cho b n 2 phát độc l
1 viên đạn trúng ích.
b) Ch n ng u nhiên 2 x
xác su t có đạn trúng ích.
ộ
t người có 3 chỗ ưa thích nh
ư
nhau để câu cá. Xác su
hai và th ba tương ng là 0,6; 0,7 và 0,8.
câu 3 l n.
ó câu được cá.
ất câu được cá
ộ
ầ
n th
ả
câu
ở
chỗ
thứ
nh
ất, th
ứ
ứ
ứ
i
đ
ó
đ
i
đến m
ộ
t
đị
a
đi
ể
m, th
ả
ầ
ấ
t ngườ
i
đ
ế
ất người này chọn chỗ thứ
nhất
ộ
t nhà máy d
i gian làm vi
t trong 1 ca làm vi
c m i th
máy để đảm b
i truy n hình ph
i câu tr
ệ
t có 100 máy ho
ạ
t
động độc l
ập. Xác su
ất mỗ
i máy d
ệt b
ị
h
b
ỏ
ố
ờ
ệ
c là 8%.
ấ
ệ
c có không ít h
máy có th
o ca làm vi
ơ
n 3 máy h
được 2 máy h
c ho động bình thường.
i 10 câu h độc l p v
m và sai b tr
ỏng.
ỗ
ệ
ỗ
ợ
ể
s
ử
a
ỏ
ng. H
ỏ
i c
ầ
n
ố
ể
ợ
ả
ệ
ạt
ộ
ơ
ề
ả
i tr
ả
l
ờ
ỏ
i
ậ
ớ
i
ấ
ả
l
ờ
i
đ
ỗ
ỗ
ả
l
ời
đ
úng được 10
đ
i
ể
ị
ừ
5
đi
ể
ỗ
ơi
đi
ể
m.
ấ
ả
l
ời
đ
úng 5 câu.
i xác suấ ớn nhất.
iể
m
t
ủ
ớ
t l
i 1 và 4 cây lo
n trúng
đ
ạ
ạ
i 2. M
ộ
t x
ạ
th
ủ
ọ
ẫ
ế
ấ
ạ
ủ
b
ắ
ở
m
ỗ
i l n khi s
ầ
ử
d
ụ
ạ
ạ
ứ
ả
s
ử
xạ
ủ
b
ắ
ấ
đích.
ả
s
ử
x
ạ
ủ
b
ắ
ậ
ấ
đích. Tính
ấ
ạ
th
ủ
đ
ọ
n
ạ
ạ
ủ
đ
ạ
ủ
ại 1 và 3 xạ thủ loại 2. Xác suất bắn
đ
ủ
ạ
ủ
ạ
ầ
ọ
ẫ
ạ
ủ
ắ
ập. Tính xác suất có ít nhất
đ
ọ
ẫ
ạ thủ và cho mỗi xạ thủ bắn độc lập 1 viên đạn. Tính
ấ
đ
Trang 31
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
30. Có 2 c
ném trúng r
a) S
b) S
31. M
a) Tính xác su
b) H i ph i tung t
t 1 l n có úng 2 con xúc x
32. M t em bé rút ng u nhiên có hoàn l
ng và 2 bi en. Tính xác su t có ít nh t 1 l n em rút được bi
33. M oàn tàu có 40 khách chu n b vào ga k ti p v
đợi. Bi t r ng đến ga k ti p m i hành khách có th xu ng tàu v
i khách m i có th lên tàu v i xác su t là 0,6. Tính xác su
p :
ầ
u th
a c u th
n ném trúng r
n ném trúng r
t người tung ng
t có úng 2 con xúc x
i thi đồng th i 3 con xúc x
c xu t hi n cùng s
i 20 l
ủ
, m
ỗ
i người ném bóng 2 l
1 và 2 là 0,3 và 0,4. Tính xác su
a 2 c u th là nh nhau.
a c u th th nh t nhi u h
u nhiên đồng th i 3 con xúc x
c xu t hi n cùng s
c bao nhiêu l
ch m không nh
n 1 viên bi trong h
en.
i 25 khách
i xác su
t khi tàu r
ầ
n vào r
ỗ
m
ộ
t cách độc l
ập. Xác suất
ỗ
c
ủ
ầ
ủ
ất :
ố
l
ầ
ỗ
c
ủ
ầ
ủ
ư
ố
l
ầ
ỗ
c
ủ
ầ
ủ
ứ
ấ
ề
ơn c
ủa c
ầu th
ủ
th
ứ
2.
ộ
ẫ
ờ
ắ
c.
ấ
đ
ắ
ấ
ệ
ố chấm.
ỏ
ả
ố
ể
u
ờ
ắ
ầ
n
để xác su
n 0,999 ?
p có 8 bi
ất có
ít nh
ấ
ầ
đ
ắ
ấ
ệ
ố
ấ
ỏ hơ
ộ
ẫ
ạ
ầ
ộ
tr
ắ
đ
ấ
ấ
ầ
đ
ộ
t
đ
ẩ
ị
ế
ế
ớ
đ
ang ch
t là 0,3 và
i ga k
ờ
ế
ằ
ế
ế
ỗ
ể
ố
ớ
ấ
mỗ
ớ
ể
ớ
ấ
ấ
ờ
ế
ti
ế
a) Trên tàu có 30 người.
b) Trên tàu có 31 người.
34. Ban
i, người ta dùng m
th t v i xác su t là 95% v
đ
i
ề
u tra nh
ậ
n
định t
ộ
i nhân khai th
n tử để đo s th t. Bi
i người nói th t và 5% v
m tra 1 l n và máy xác nh
ậ
t v
ớ
i xác su
t r ng máy này xác định
i người nói d
úng s
ấ
t 90%. Để ki
ể
m tra
l
ạ
ộ
t máy
đ
i
ệ
ự
ậ
ế
ằ
đúng
s
ự
ậ
ớ
ấ
ớ
ậ
ớ
ối.
a) Người ta dùng máy ki
để i nhân khai th t.
b) Người ta dùng máy 3 l
t. Tính xác su để i nhân khai th
35. M t chi c máy bay có th xu
i xác su t là 40%. Có 3 phương án b
ể
ầ
ận
đ
ự
th
ật. Tính xác
su
ấ
t
tộ
ậ
ầ
n liên ti
t.
t hi
ếp, độc l
ậ
p thì máy đều xác nh
ận
đ
úng s
ự
th
ậ
ấ
t
tộ
ậ
ộ
ế
ể
ấ
ện
ở
v
ị
trí A v
ớ
i xác su
ất là 60% và
ở
v
ị
trí B v
ớ
ấ
ố
trí 4 kh
ẩ
u pháo b
ắn máy bay nh
ư
sau :
- Phương án 1 : Đặt 3 kh
ẩ
u
u
ở
ở
A và 1 kh
A và 2 kh
ẩ
u
u
ở
ở
B.
B.
- Phương án 2 : Đặt 2 kh
ẩ
ẩ
Trang 32
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
- Phương án 1 : Đặt 1 kh
ẩ
u
ở
A và 3 kh
n trúng máy bay c a m
i nhau. Hãy ch n phương án b
, 2 con xúc x được gieo ng
nh th có ít nh t 1 phép th
ẩ
u
ở
B.
i kh u pháo là 70% và các kh
trí các kh u pháo t t nh
u nhiên đồng th
mà t ng s ch
Bi
động độc l
36. Trong m
xác su
con xúc x
ết xác su
ất b
ắ
ủ
ỗ
ẩ
ẩu pháo
hoạ
t
ập v
ớ
ọ
ố
ẩ
ố
ất.
ỗ
i phép th
ử
ắ
c
ẫ
ời. Tính
ấ
t trong 10 phép th
ử
ư
ế
ấ
ử
ổ
ố
ấ
m trên 2
ắ
c b
ằng 5.
Trang 33
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Chương 1 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_tap_chuong_1_mon_xac_suat_va_thong_ke_ton_that_tu.pdf

