Bài tập Chương 1 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú

Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
Bài tập chương 1  
1. M  
a các bi  
a) người này trúng gi  
b) người này trúng gi  
c) gi i khuy n khích, bi  
ố ở t hàng nào ó và ch  
2. Có 7 khách bước ng u nhiên lên 3 toa tàu. Bi  
các toa đều ch được c 7 khách. Tính xác su t:  
ộ
t vé s  
ố gồm 5 chữ số. Một người mua ngẫu nhiên 1 vé. Tính xác suất  
c
ủ
ến c sau:  
ố
ả
i 7 bi  
i 6 bi  
t vé trúng gi  
có 1 gi đặc bi  
ế
t vé trúng gi  
t vé trúng gi  
i khuy  
t.  
ả
i 7 t  
ậ
n cùng là 40.  
n cùng là 123 ho  
n khích ch khác gi  
ả
ế
ả
i 6 t  
ậ
ặ
c 246.  
đặc biệt 1  
ả
ế
ế
ả
ế
ỉ
ải  
ch  
ữ
s
mộ  
đ
ỉ
ải  
ệ
ẫ
ết mỗi khách chỉ lên 1 toa và  
ứ
a
ả
ấ
a) Có 1 toa có 5 khách.  
b) Có 2 toa có 3 khách  
c) M  
d) Có  
3. M  
Người ch  
HA và 1 ô ch  
ch YAMAHA người th  
a) úng 1 ch YAMAHA được t  
b) 2 ch YAMAHA được t o thành.  
4. Có 10 ôi g ng tay cùng lo i nh  
ng tay. Tính xác su t :  
a) không ch được 1  
b) ch đượ úng 3  
5. M xe được c  
xác su t bi được :  
khác nhau.  
gi ng nhau.  
ch n.  
ỗ
i toa đều có khách.  
úng 1 toa có 3 khách.  
t trò ch i truy n hình ch  
được ch n ng u nhiên 4 ô, bi  
YAMAHA. N u người ch  
ng. Tính xác su t người ch  
o thành.  
đ
ộ
ơ
ề
ọ
n các ô chữ để  
t có 16 ô ch  
i ch được 4 ô ch  
i th ng với:  
t
ạ
o thành ch  
YA, 9 ô ch  
o thành ít nh  
ữ YAMAHA.  
ơ
i
ọ
ẫ
ế
ữ
ữ
MA, 4 ô ch  
ữ
ữ
ế
ơ
ọ
n
ữ
tạ  
ất 1  
ữ
ắ
ấ
ơ
ắ
đ
ữ
ạ
ữ
ạ
đ
ă
ạ
ưng khác màu. Chọn ngẫu nhiên 6 chiếc  
g
ă
ấ
ọ
n
đ
ôi nào.  
ọ
n
c
đ
đôi.  
ộ
t bi  
ển số  
ấu tạo từ 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên 1 biển số. Tính  
ấ
ể
n số  
ch  
ọn  
a) có các ch  
b) có úng 3 ch  
c) có ít nh t 2 ch  
ữ số  
đ
ữ
số  
ố
ấ
ữ
số  
ẵ
Trang 26  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
6. Ch  
Tính xác su  
a) T ng c  
b) Tích c  
c) Tích c  
d) Có úng 2 s  
7. Hai công ty A và B cùng kinh doanh m  
thua l là 0,2 và xác su t công ty B thua l là 0,4. Tuy nhiên trên th  
hai công ty cùng thua l ch là 0,1. Tìm xác su  
a) Ch có m t công ty thua l  
b) Có ít nh t m t công ty làm  
c) Bi t có ít nh  
8. Trên giá có n quy  
A. Người ta x p ng u nhiên n quy  
sách c a tác gi A :  
a) Đứng c nh nhau.  
b) Không có hai quy  
9. M t h p có 7T và 3  
cho đến khi l được bi tr ng thì d  
a) Tính xác su t vi c làm này d  
b) Bi t vi c làm này d ng s i sau không quá 2 l  
en.  
10. M  
hoàn l i các viên bi. Người nào rút được viên bi tr  
ch i d  
a) Sau khi k  
ọ
n ng  
ẫu nhiên 3 số. Mỗi số được chọn từ các số tự nhiên từ 1 đến 9.  
ấ
t :  
ổ
ủ
a chúng b  
a chúng chia h  
a chúng chia h  
ằng 5.  
ủ
ết cho 2.  
ủ
ết cho 10.  
đ
ố bằng nhau.  
ộ
t m  
ặ
t hàng. Xác su  
c t  
t các biến cố sau đây:  
ấ
t công ty A  
ỗ
ấ
ỗ
ự
ế
khả năng  
c
ả
ỗ
ỉ
ấ
ỉ
ộ
ỗ.  
ấ
ộ
ăn không thua lỗ.  
ế
ấ
t 1 công ty thua l  
n sách khác nhau, n ≥ 4 , trong  
n sách này thành 1 hàng. Tính xác su  
ỗ
, tính xác su  
ấ
t ch  
ỉ
công ty A thua l  
ỗ.  
ể
đ
ó có 3 quy n c  
ể
ủ
a tác gi  
ả
ế
ẫ
ể
ất 3 quy  
ển  
ủ
ả
ạ
ể
n nào đứng c  
. L y ng  
ng.  
ng l  
ạ
nh nhau.  
ộ
ộ
Đ
ấ
ẫu nhiên lần lượt không hoàn lại các viên bi  
ấy  
ắ
ừ
ấ
ệ
ừ
ại sau không quá 3 l  
ần lấy.  
ế
ệ
ừ
ạ
ần, tính xác suất lần 1 lấy được  
bi  
đ
ộ
t h  
ộ
p có 2T và 3  
Đ. Hai người A và B luân phiên rút ng  
ẫu nhiên không  
ạ
ắng trước thì th  
ắ
ng cu c và trò  
ộ
ơ
ừ
ng l  
ạ
i. Bi  
ế
t A rút trước. Tính xác su  
t thúc, trong h p còn 1 bi  
ng cu c.  
ấ
t :  
en.  
ế
ộ
đ
b) Người B th  
ắ
ộ
Trang 27  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
11. Trong h  
u s 2. M i l n ch  
không hoàn l i. Người rút được qu  
người ti p t c ch i ti p. Tính xác su  
a) Trong l đầu tiên có người th  
b) Người A th ng cu c trong l n ch  
c) Người B th ng cu c trong l n ch  
12. M t máy bay đến oanh t c 1 m  
độc l p. Xác su t máy bay b n r  
a) Tính xác su t máy bay không đế  
b) Bi t máy bay không đế  
phòng th 2.  
13. Trong c  
cây bút đỏ và 6 bút xanh. H  
ộ
p có 10 qu  
ả
c
ầ
u, trong  
đ
ó có 7 qu  
không hoàn l  
n h n thì th  
ả
c
ầ
u
đ
ánh d  
i r đến người B rút 1 qu  
ng cu  
ấu số 1, 3 quả đánh  
d
ấ
ố
ỗ
ầ
ơ
i, người A rút 1 qu  
ả
ạ
ồ
i
ả
ạ
ả
có s  
ố
l
ớ
ơ
ắ
ộ
c, n  
ếu không thì 2  
ế
ụ
ơ
ế
ất:  
ầ
n
ắ
ng cu  
i th  
i th  
c tiêu ph  
i tuy  
được m c tiêu.  
c tiêu, tính xác su  
ộ
c.  
2.  
2.  
ắ
ộ
ầ
ơ
ứ
ắ
ộ
ầ
ơ
ứ
ộ
ạ
ụ
ải bay qua 3 tuy  
ến phòng thủ liên  
ti  
ế
p
ậ
ấ
ị
b
ắ
ơ
i
ở
mỗ  
ến phòng thủ đều bằng 0,6.  
ấ
n
ụ
ế
n
được m  
ụ
ấ
t nó b  
ị
b
ắn rơi  
ở
tuy  
ến  
ủ số  
ử
a hàng có 6 h  
p lo  
i rút ng u nhiên 2 cây bút để mua.  
t sinh viên này ch được 2 bút xanh.  
t sinh viên này ch được ít nh t 1 bút đỏ, h  
i nào là cao h n ?  
m. Lô 1 có 12 chính ph  
m. L y ng u nhiên 1 s n ph  
u nhiên 1 s n ph m chuy n sang lô 1. Cu  
m.  
3 l  
n ph  
a bi. H  
p 1 chuy n sang h  
ó, t p 3 l y ng  
y l đầu cùng màu.  
ộ
p bút lo  
ại 1 và 4 h  
ộ
p bút lo  
ạ
i 2. H  
ộ
p lo  
ại 1 có 14  
ộ
ại 2 có 8 bút đỏ và 12 bút xanh. M  
ộ
t sinh viên  
chọ  
n ng  
a) Tính xác su  
b) Bi  
được h  
14. Có 2 lô s  
chính ph  
sau ó, t  
ng u nhiên ra 1 s  
a) Tính xác su  
b) Tính xác su  
15. Có 3 h p ch  
nhiên 1 viên t  
sang h p 3. Sau  
a) Hai viên l  
ẫ
u nhiên 1 h  
ộp r  
ồ
ẫ
ấ
ọn  
ế
ọ
n
ấ
ỏi khả năng sinh viên đã  
ch  
ọ
n
ộ
p bút lo  
ạ
ơ
ản ph  
ẩ
ẩ
m và 8 ph  
m t lô 1 chuy  
i cùng t  
ế
phẩ  
m. Lô 2 có 16  
ẩ
m và 3 ph  
lô 2 l y ng  
n ph  
t c  
t s  
ế
ph  
ẩ
ấ
ẫ
ả
ẩ
ừ
ển sang lô 2,  
đ
ừ
ấ
ẫ
ả
ẩ
ể
ố
ừ
lô 1 l  
ấy  
ẫ
ả
ẩ
ấ
ả
ầ
n
đều l  
m l y ra  
p 1: 4T, 6  
p 2, r  
u nhiên 1 viên. Tính xác su  
ấy  
được chính ph  
n cu i là c  
. H p 2: 3T, 6  
i l y ng u nhiên 1 viên t  
t:  
ẩ
m.  
a lô 2.  
. H  
ấ
ả
ẩ
ấ
ở
l
ầ
ố
ủ
ộ
ư
ộ
Đ
ộ
Đ
ộ
p 3: 5T, 4  
Đ
. L  
ấ
y ng  
ẫ
u
n
ừ
h
ộ
ể
ộ
ồ
ấ
ẫ
ừ hộp 2 chuy  
ể
ộ
đ
ừ
h
ộ
ấ
ẫ
ấ
ấ
ần  
Trang 28  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
b) Hai viên bi cu  
c) C 3 viên l y ra đều cùng màu.  
d) Viên bi l y cu i cùng màu tr ng.  
e) Viên bi l y cu i cùng là c a h p 1.  
16. Có 2 h p ch a bi. H1 : 6T và 4 . H  
p 1 và 2 viên t p 2.  
a) Tính xác su t trong 3 viên l  
b) Tính xác su t trong 3 viên l  
c) Bi t trong 3 viên l y ra có  
ối cùng màu.  
ả
ấ
ấ
ố
ắ
ấ
ố
ủ
ộ
ộ
ư
Đ
ộp 2 : 2T và 8Đ. Lấy ngẫu nhiên 1 viên  
t
ừ
hộ  
ừ hộ  
ấ
ấ
y ra có ít nh  
y ra có úng 2 bi tr  
úng 1 bi tr ng. Tính xác suất bi này là của hộp  
ất 1 bi tr  
ắng.  
ấ
ấ
đ
ắng.  
ế
ấ
đ
ắ
1.  
vi  
17. M  
c có ít nh  
a) Tính xác su  
b) Bi t có b ph  
18. M t công ty đấu th  
u th ng d án A thì xác su  
i xác su t 40%.  
a) Tính xác su  
b) Tính xác su  
c) Tính xác su  
d) Bi t công ty thua d  
e) Bi t công ty th ng ít nh  
19. M t công ty đấu th u 2 d  
60% và 70%. N u th ng d án A thì xác su  
công ty th ng :  
a) ít nh t m  
b) úng 1 d  
ộ
t thi  
ế
t b  
ph  
t có  
n b  
ị
có 2 b  
ộ
ph  
ng là 0,28. Xác su  
ph n b ng.  
ng, tính xác su t ch  
u 2 d án A và B. Xác su  
ng d án B là 70%, ngược l  
ậ
n ho  
ạ
t
động độc l  
ậ
p. Xác su  
ấ
t trong th i gian làm  
ờ
ệ
ất 1 b  
ộ
ận b  
ị
h
ỏ
ất b  
ộ
ph n th  
ậ
ứ
nh t bị hỏng là 0,1.  
ấ
ấ
đúng 1 b  
ộ
ậ
ị hỏ  
ế
ộ
ậ
ị
h
ỏ
ấ
ỉ
bộ  
ph  
ận thứ  
2 b  
ị
h
ỏ
ng.  
án A là 60%.  
i thì th ng d án B  
ộ
ầ
ự
ất th  
ắng th  
ầ
u d  
ự
Nế  
ắ
ự
ấ
t th  
ắ
ự
ạ
ắ
ự
v
ớ
ấ
ất công ty th  
ắ
ng d  
ng ít nh  
ng úng 1 d  
án B, tính xác su  
t 1 d án, tính xác su  
án A và B. Xác su  
t thua d  
ự
án B.  
ất công ty th  
ắ
ấ
t 1 d  
ự
án.  
án.  
t công ty thua d  
t công ty th  
t th ng th  
án B là 30%. Tính xác su  
ất công ty th  
ắ
đ
ự
ế
ự
ấ
ự
án A.  
ng d  
u d  
ế
ắ
ấ
ự
ấ
ắ
ự
án A.  
ộ
ầ
ự
ấ
ắ
ầ
ự
án A và B là  
ế
ắ
ự
ấ
ự
ất  
ắ
ấ
ộ
t dự  
án.  
đ
ự
án.  
Trang 29  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
20. M  
ng máy thu nh  
i l n tín hi u phát ra là 0,6. Tính xác su  
21. M t vùng có t nam gi i là 46%. Trong m  
nam là 10% và là 15%.  
a) Ch n ng u nhiên 1 ngườ  
b) Ch n ng u nhiên 3 ngườ  
nh.  
22. M  
ng khác nhau sinh ra (sinh  
sinh ôi gi thì gi i tính c a m  
Theo th ng kê cho bi t có 34% c  
p sinh ôi là khác gi i tính.  
a) Tìm t p sinh ôi th  
b) Tìm t p sinh ôi th  
23. M t lô hàng có 20 s n ph  
Trong quá trình v n chuy n, 1 s  
người ta l y ra 1 s n ph để ki  
a) Tính xác su t s n ph m l  
m l y ra ki m tra là chính ph  
m nào nhi u h n ?  
y ra ki m tra là ph  
m.  
bóng bàn, trong  
u nhiên 2 quả để  
. Tính xác su t :  
p còn úng 8 qu  
2 người này ch  
ỗ
i tín hi  
ệ
u phát  
đ
i
được phát l  
u. Bi t xác su  
t máy thu nh  
t n  
ặ
p l  
ạ
i liên t  
t máy thu nh  
được tín hi  
n d ch, t  
ụ
c 3 l  
ầ
n
độc l  
được tín hi  
u.  
ậ
p
để  
t
ă
ng kh  
ả
n
ă
ậ
n
được tín hi  
ệ
ế
ấ
ậ
n
ệ
u
đối v  
ớ
i
m
ỗ
ầ
ệ
ấ
ận  
ệ
ộ
ỉ
l
ệ
ớ
ộ
ạ
ị
ỉ
l
ệ
m
ắ
c b  
ệnh  
ở
ở nữ  
ọ
ẫ
i
ở
vùng này. Tính xác su  
ấ
t người này m  
ắc bệnh.  
ọ
ẫ
i
ở
vùng này, tính xác su  
ấ
t có ít nh t 1 người mắc  
ấ
b
ệ
ộ
t c  
ặp tr  
ẻ
sinh  
đ
ôi có th  
ôi gi  
i bé độc l  
p sinh ôi là trai, 30% c  
ể
do cùng m  
). C p sinh  
p v  
ộ
t tr  
ôi th  
i nhau và xác su  
p sinh đ  
ứ
ng (sinh  
t luôn có cùng gi  
t bé trai là 0,6.  
ôi là gái và 36%  
đ
ôi th  
ật) ho  
ặc do 2  
tr  
ứ
đ
ả
ặ
đ
ậ
ớ
i tính. Cặp  
đ
ả
ớ
ủ
ỗ
ậ
ớ
ấ
ố
ế
ặ
đ
ặ
c
ặ
đ
ớ
ỉ
l
ệ
cặ  
đ
ật trong các cặp sinh  
đ
ôi.  
ỉ
l
ệ
c
ặ
đ
ậ
t trong các c  
ặ
p sinh  
đ
ôi có cùng gi  
ph m và 18 chính ph  
t lượng b th t l c. Sau đó  
ới tính.  
ộ
ả
ẩ
m, trong  
đ
ó có 2 ph  
ế
ẩ
ẩm.  
ậ
ể
ản ph  
ẩ
m không rõ ch  
ấ
ị
ấ
ạ
ấ
ả
ẩm  
ể
m tra.  
y ra ki  
ấ
ả
ẩ
ấ
ểm tra là ph  
ế
ph  
ẩm.  
b) Bi  
c thu c lo  
c) Bi t s  
m n a ta c  
24. M t h  
Ngày đầu tiên 1 người ch  
Ngày th 2 th c hi n tương t  
a) Sau hai ngày, trong h  
b) Ngày th  
ết s  
ả
n ph  
ẩ
ấ
ể
ẩm, h  
ỏi kh  
ả
n
ăng sản ph  
ẩ
m b  
ị
th  
ấ
t
l
ạ
ộ
ạ
i sản ph  
ẩ
ề
ơ
ế
ả
n ph  
ng được ph  
p có 15 qu  
ẩ
m l  
ấ
ể
ế
phẩ  
m. Tính xác su  
ấ
t n  
ếu l  
ấy ti  
ế
p 1 s  
ản  
ph  
ẩ
ữ
ũ
ế
ả
phẩ  
ộ
ộ
đ
ó có 3 quả đã s  
ử
d
ụ
ng và 12 qu  
ả
mới.  
ọ
n ng  
ẫ
sử  
d
ụng và cu  
ối ngày hoàn trả lạ  
i.  
ứ
ự
ệ
ự
ấ
ộ
đ
ả
mớ  
i.  
ứ
ọn  
được ít nh  
ấ
t 1 qu  
ả
mới.  
Trang 30  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
25. M  
trong m t l  
Ngườ  
a) Tính xác su  
b) Bi t người này không câu được cá, tính xác su  
để câu.  
26. M  
ng trong th  
a) Tính xác su  
b) Trong m i ca làm vi  
trí t i thi u bao nhiêu th  
27. M t người tham gia trò ch  
xác su t tr úng m i câu là 0,6. M  
m. Ban đầu, m i người ch được thưởng 20  
a) Tính xác su t người này tr  
b) Tìm số đ đạ được c a người này v  
28. Trên giá có 10 cây súng, trong ó có 6 cây lo  
ch n ng u nhiên 1 cây súng. Bi t xác su t x th  
ng súng lo i 1 và lo i 2 là 0,4 và 0,3 tương ng.  
a) Gi th n 1 phát. Tính xác su t viên đạn trúng  
b) Gi th n 3 phát độc l p thì có ít nh t 1 viên đạn trúng  
xác su t x này ã ch được súng lo i 1.  
29. Có 10 x th , trong ó có 7 x th lo  
trúng ích c a x th lo i 1 và 2 l n lượt là 0,8 và 0,6.  
a) Ch n ng u nhiên 1 x th và cho b n 2 phát độc l  
1 viên đạn trúng ích.  
b) Ch n ng u nhiên 2 x  
xác su t có đạn trúng ích.  
ộ
t người có 3 chỗ ưa thích nh  
ư
nhau để câu cá. Xác su  
hai và th ba tương ng là 0,6; 0,7 và 0,8.  
câu 3 l n.  
ó câu được cá.  
ất câu được cá  
ộ
ầ
n th  
ả
câu  
ở
chỗ  
thứ  
nh  
ất, th  
ứ
ứ
ứ
i
đ
ó
đ
i
đến m  
ộ
t
đị  
a
đi  
ể
m, th  
ả
ầ
ấ
t ngườ  
i
đ
ế
ất người này chọn chỗ thứ  
nhất  
ộ
t nhà máy d  
i gian làm vi  
t trong 1 ca làm vi  
c m i th  
máy để đảm b  
i truy n hình ph  
i câu tr  
ệ
t có 100 máy ho  
ạ
t
động độc l  
ập. Xác su  
ất mỗ  
i máy d  
ệt b  
ị
h
b
ỏ
ố
ờ
ệ
c là 8%.  
ấ
ệ
c có không ít h  
máy có th  
o ca làm vi  
ơ
n 3 máy h  
được 2 máy h  
c ho động bình thường.  
i 10 câu h độc l p v  
m và sai b tr  
ỏng.  
ỗ
ệ
ỗ
ợ
ể
s
ử
a
ỏ
ng. H  
ỏ
i c  
ầ
n
ố
ể
ợ
ả
ệ
ạt  
ộ
ơ
ề
ả
i tr  
ả
l
ờ
ỏ
i
ậ
ớ
i
ấ
ả
l
ờ
i
đ
ỗ
ỗ
ả
l
ời  
đ
úng được 10  
đ
i
ể
ị
ừ
5
đi  
ể
ỗ
ơi  
đi  
ể
m.  
ấ
ả
l
ời  
đ
úng 5 câu.  
i xác suấ ớn nhất.  
iể  
m
t
ủ
ớ
t l  
i 1 và 4 cây lo  
n trúng  
đ
ạ
ạ
i 2. M  
ộ
t x  
ạ
th  
ủ
ọ
ẫ
ế
ấ
ạ
ủ
b
ắ
ở
m
ỗ
i l n khi s  
ầ
ử
d
ụ
ạ
ạ
ứ
ả
s
ử
xạ  
ủ
b
ắ
ấ
đích.  
ả
s
ử
x
ạ
ủ
b
ắ
ậ
ấ
đích. Tính  
ấ
ạ
th  
ủ
đ
ọ
n
ạ
ạ
ủ
đ
ạ
ủ
ại 1 và 3 xạ thủ loại 2. Xác suất bắn  
đ
ủ
ạ
ủ
ạ
ầ
ọ
ẫ
ạ
ủ
ắ
ập. Tính xác suất có ít nhất  
đ
ọ
ẫ
ạ thủ và cho mỗi xạ thủ bắn độc lập 1 viên đạn. Tính  
ấ
đ
Trang 31  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
30. Có 2 c  
ném trúng r  
a) S  
b) S  
31. M  
a) Tính xác su  
b) H i ph i tung t  
t 1 l n có úng 2 con xúc x  
32. M t em bé rút ng u nhiên có hoàn l  
ng và 2 bi en. Tính xác su t có ít nh t 1 l n em rút được bi  
33. M oàn tàu có 40 khách chu n b vào ga k ti p v  
đợi. Bi t r ng đến ga k ti p m i hành khách có th xu ng tàu v  
i khách m i có th lên tàu v i xác su t là 0,6. Tính xác su  
p :  
ầ
u th  
a c u th  
n ném trúng r  
n ném trúng r  
t người tung ng  
t có úng 2 con xúc x  
i thi đồng th i 3 con xúc x  
c xu t hi n cùng s  
i 20 l  
ủ
, m  
ỗ
i người ném bóng 2 l  
1 và 2 là 0,3 và 0,4. Tính xác su  
a 2 c u th là nh nhau.  
a c u th th nh t nhi u h  
u nhiên đồng th i 3 con xúc x  
c xu t hi n cùng s  
c bao nhiêu l  
ch m không nh  
n 1 viên bi trong h  
en.  
i 25 khách  
i xác su  
t khi tàu r  
ầ
n vào r  
ỗ
m
ộ
t cách độc l  
ập. Xác suất  
ỗ
c
ủ
ầ
ủ
ất :  
ố
l
ầ
ỗ
c
ủ
ầ
ủ
ư
ố
l
ầ
ỗ
c
ủ
ầ
ủ
ứ
ấ
ề
ơn c  
ủa c  
ầu th  
ủ
th  
ứ
2.  
ộ
ẫ
ờ
ắ
c.  
ấ
đ
ắ
ấ
ệ
ố chấm.  
ỏ
ả
ố
ể
u
ờ
ắ
ầ
n
để xác su  
n 0,999 ?  
p có 8 bi  
ất có  
ít nh  
ấ
ầ
đ
ắ
ấ
ệ
ố
ấ
ỏ hơ  
ộ
ẫ
ạ
ầ
ộ
tr  
ắ
đ
ấ
ấ
ầ
đ
ộ
t
đ
ẩ
ị
ế
ế
ớ
đ
ang ch  
t là 0,3 và  
i ga k  
ờ
ế
ằ
ế
ế
ỗ
ể
ố
ớ
ấ
mỗ  
ớ
ể
ớ
ấ
ấ
ờ
ế
ti  
ế
a) Trên tàu có 30 người.  
b) Trên tàu có 31 người.  
34. Ban  
i, người ta dùng m  
th t v i xác su t là 95% v  
đ
i
ề
u tra nh  
ậ
n
định t  
ộ
i nhân khai th  
n tử để đo s th t. Bi  
i người nói th t và 5% v  
m tra 1 l n và máy xác nh  
ậ
t v  
ớ
i xác su  
t r ng máy này xác định  
i người nói d  
úng s  
ấ
t 90%. Để ki  
ể
m tra  
l
ạ
ộ
t máy  
đ
i
ệ
ự
ậ
ế
ằ
đúng  
s
ự
ậ
ớ
ấ
ớ
ậ
ớ
ối.  
a) Người ta dùng máy ki  
để i nhân khai th t.  
b) Người ta dùng máy 3 l  
t. Tính xác su để i nhân khai th  
35. M t chi c máy bay có th xu  
i xác su t là 40%. Có 3 phương án b  
ể
ầ
ận  
đ
ự
th  
ật. Tính xác  
su  
ấ
t
tộ  
ậ
ầ
n liên ti  
t.  
t hi  
ếp, độc l  
ậ
p thì máy đều xác nh  
ận  
đ
úng s  
ự
th  
ậ
ấ
t
tộ  
ậ
ộ
ế
ể
ấ
ện  
ở
v
ị
trí A v  
ớ
i xác su  
ất là 60% và  
ở
v
ị
trí B v  
ớ
ấ
ố
trí 4 kh  
ẩ
u pháo b  
ắn máy bay nh  
ư
sau :  
- Phương án 1 : Đặt 3 kh  
ẩ
u
u
ở
ở
A và 1 kh  
A và 2 kh  
ẩ
u
u
ở
ở
B.  
B.  
- Phương án 2 : Đặt 2 kh  
ẩ
ẩ
Trang 32  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
- Phương án 1 : Đặt 1 kh  
ẩ
u
ở
A và 3 kh  
n trúng máy bay c a m  
i nhau. Hãy ch n phương án b  
, 2 con xúc x được gieo ng  
nh th có ít nh t 1 phép th  
ẩ
u
ở
B.  
i kh u pháo là 70% và các kh  
trí các kh u pháo t t nh  
u nhiên đồng th  
mà t ng s ch  
Bi  
động độc l  
36. Trong m  
xác su  
con xúc x  
ết xác su  
ất b  
ắ
ủ
ỗ
ẩ
ẩu pháo  
hoạ  
t
ập v  
ớ
ọ
ố
ẩ
ố
ất.  
ỗ
i phép th  
ử
ắ
c
ẫ
ời. Tính  
ấ
t trong 10 phép th  
ử
ư
ế
ấ
ử
ổ
ố
ấ
m trên 2  
ắ
c b  
ằng 5.  
Trang 33  
pdf 8 trang myanh 26500 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Chương 1 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_chuong_1_mon_xac_suat_va_thong_ke_ton_that_tu.pdf