Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2008 - Mã đề 0101
LUẬN LÝ TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 30 phút.
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.
1. F = (((A B) B) B) :
Mã số đề 0101
a. F = (B A)
c. F = (B A).
@b. F = (A B).
d. Câu a, b, c đều sai.
2. Công thức ở dạng NNF :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
3. A B├─ B A. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :
tiền đề
1 A B
2 if
B
3
4
5
6
if B
B
nif
A
a. 3
b. 5
id 2
e 3, 4
i 3, 5
@c. 6
d. Chứng minh không sai.
7 nif A
e 6
8 B A
i 2, 7
4. Biểu diễn phát biểu sau bằng luận lý mệnh đề :
- Hàm f liên tục nếu f khả vi. f không liên tục. Vậy f không khả vi.
a. fkhảvi fliêntục, fliêntục ╞═ fkhảvi.
b. fkhảvi fliêntục, fliêntục ├─ fkhảvi.
c. ├─ (fkhảvi fliêntục) ( fliêntục fkhảvi).
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
5. Chọn phát biểu sai :
a. Về mặt ngữ nghĩa của công thức : nhất quán là khả đúng, còn mâu thuẫn là
hằng sai.
@b. Luận lý mệnh đề thuộc loại inductive logic.
c. Luận lý mệnh đề là một ngôn ngữ hình thức.
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
1
6. Công thức ở dạng Horn :
a. (A B C)
c. (A) (B C)
@b. (A C) (B C D)
d. Các câu a, b, c đều đúng.
7. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức (A B) (C B) :
@a. {A, B, C}
c. {A, B, C}
b. {A, B, C}
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.
8. Công thức nào là định lý :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
9. Công thức F = (A B) (B C) tương đương với :
a. X = (A B) (B C) b. Y = (A B) (B C)
@c. Z = A B (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
10. Công thức ở dạng CNF :
a. (A B) (B C)
c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
@d. Các câu a, b, c đều sai
11. Nếu là công dân (Ci) và trên 18 tuỗi (O8), không có tiền án (Co) thì phải thi hành
NVQS trong 2 năm (Ms). Minh là công dân không có tiền án và đã trên 18 tuổi. Vì
vậy Minh sẽ phải thi hành NVQS.
Biểu diễn lập luận trên bằng luận lý mệnh đề.
a. ((Ci O8 Co) Ms), Ci, Co, O8 ├─ Ms.
b. ((((Ci O8 Co) Ms) Ci Co O8) Ms) hằng đúng.
@c. Các câu a, b cùng đúng.
d. Các câu a, b, c đều sai.
12. Chọn phát biểu sai :
a. Công thức hằng sai là công thức không có mô hình.
b. Công thức khả đúng là công thức có ít nhất một mô hình.
c. Qui tắc hội i (i) được định nghĩa là :
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
dòng m : F, dòng m+n : F G.
2
13. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (B A) (A B) :
a. {A, B, F}
@c. {A, B, F}
b. {A, B, F}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
14. A là phát biểu “x y”, B là “x < y”, C là “0 < x”.
Phát biểu “0 < x ≤ y” được diễn tả thành công thức :
@a. (A B) C
c. A B C
b. A B C
d. Các câu a, b, c đều sai.
15. Chọn câu đúng và tổng quát nhất :
a. {AP AQ, AQ}╞═ AP
@b. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ)
c. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ) d. Các câu a, b, c đều sai.
16. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức F = (A B) (A B) :
a. {A , B}
c. {A, B}
@b. {A, B}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
17. Công thức A ((B C) D) có dạng chuẩn hội là :
a. (A D B) (A D C)
c. (A D B) (A C D)
@b. A (B C) D
d. Các câu a, b, c đều sai.
18. Công thức F = (A B) cho kết qủa bằng phương pháp số học :
@a. 1 + A + AB
c. A + B + AB
b. 1 + A + B.
d. Các câu a, b, c đều sai.
19. F = (A B) (A (B C)) có mô hình :
a. {A, B, C }
c. {A, B, C }
b. {A, B, C }
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
20. Công thức F = (A B) (A B) tương đương với :
@a. (A B) (A B)
c. (A B) (B A).
b. (A B) (B A) A.
d. Câu a, b, c đều đúng.
21. Chọn phát biểu đúng :
3
a. Công thức (A B) (A B) có giá trị sai.
b. Mệnh đề là giao các lưỡng nguyên.
c. Modus tolens : F G, G├─ F.
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
22. Hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, A C, D }
a. A B
c. B C
b. A B
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
23. Công thức (A B) C có dạng chuẩn giao là :
a. (A B) C
@c. (A C) (B C)
b. (A B) C
d. Các câu a, b, c đều sai.
24. Công thức ở dạng Clausal form :
a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
@b. {{A, B}, {C}, {C, B, D}}
d. Các câu a, b, c đều sai.
25. Công thức ở dạng DNF :
a. (A B) (B C)
@c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
Tổng cộng : 25 câu.
Cách tính điểm.
00 01 câu = 00 điểm.
04 05 06 câu = 02 điểm.
09 10 11 câu = 04 điểm.
14 15 16 câu = 06 điểm.
19 20 21 câu = 08 điểm.
24 25 câu = 10 điểm.
02 03 câu = 01 điểm.
07 08 câu = 03 điểm.
12 13 câu = 05 điểm.
17 18 câu = 07 điểm.
22 23 câu = 09 điểm.
Đáp án được để trên trang web sau khi thi (chậm nhất) … vài ngày.
4
LUẬN LÝ TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 30 phút.
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.
1. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức F = (A B) (A B) :
Mã số đề 1001
a. {A , B}
c. {A, B}
@b. {A, B}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
2. Hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, A C, D }
a. A B
c. B C
b. A B
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
3. Chọn phát biểu sai :
a. Công thức hằng sai là công thức không có mô hình.
b. Công thức khả đúng là công thức có ít nhất một mô hình.
c. Qui tắc hội i (i) được định nghĩa là :
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
dòng m : F, dòng m+n : F G.
4. Công thức F = (A B) (A B) tương đương với :
@a. (A B) (A B)
c. (A B) (B A).
b. (A B) (B A) A.
d. Câu a, b, c đều đúng.
5. Công thức nào là định lý :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
6. F = (((A B) B) B) :
a. F = (B A)
c. F = (B A).
@b. F = (A B).
d. Câu a, b, c đều sai.
7. Chọn phát biểu sai :
a. Về mặt ngữ nghĩa của công thức : nhất quán là khả đúng, còn mâu thuẫn là
hằng sai.
@b. Luận lý mệnh đề thuộc loại inductive logic.
c. Luận lý mệnh đề là một ngôn ngữ hình thức.
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
5
8. A B├─ B A. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :
tiền đề
1 A B
2 if
B
3
4
5
6
if B
B
nif
A
a. 3
b. 5
id 2
e 3, 4
i 3, 5
@c. 6
d. Chứng minh không sai.
7 nif A
e 6
8 B A
i 2, 7
9. Công thức ở dạng CNF :
a. (A B) (B C)
c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
@d. Các câu a, b, c đều sai
10. Công thức ở dạng Horn :
a. (A B C)
c. (A) (B C)
@b. (A C) (B C D)
d. Các câu a, b, c đều đúng.
11. Công thức F = (A B) (B C) tương đương với :
a. X = (A B) (B C) b. Y = (A B) (B C)
@c. Z = A B (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
12. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức (A B) (C B) :
@a. {A, B, C}
c. {A, B, C}
b. {A, B, C}
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.
13. Công thức ở dạng NNF :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
14. A là phát biểu “x y”, B là “x < y”, C là “0 < x”.
Phát biểu “0 < x ≤ y” được diễn tả thành công thức :
@a. (A B) C
c. A B C
b. A B C
d. Các câu a, b, c đều sai.
15. Công thức A ((B C) D) có dạng chuẩn hội là :
6
a. (A D B) (A D C)
c. (A D B) (A C D)
@b. A (B C) D
d. Các câu a, b, c đều sai.
16. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (B A) (A B) :
a. {A, B, F}
@c. {A, B, F}
b. {A, B, F}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
17. F = (A B) (A (B C)) có mô hình :
a. {A, B, C }
c. {A, B, C }
b. {A, B, C }
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
18. Nếu là công dân (Ci) và trên 18 tuỗi (O8), không có tiền án (Co) thì phải thi hành
NVQS trong 2 năm (Ms). Minh là công dân không có tiền án và đã trên 18 tuổi. Vì
vậy Minh sẽ phải thi hành NVQS.
Biểu diễn lập luận trên bằng luận lý mệnh đề.
a. ((Ci O8 Co) Ms), Ci, Co, O8 ├─ Ms.
b. ((((Ci O8 Co) Ms) Ci Co O8) Ms) hằng đúng.
@c. Các câu a, b cùng đúng.
d. Các câu a, b, c đều sai.
19. Chọn phát biểu đúng :
a. Công thức (A B) (A B) có giá trị sai.
b. Mệnh đề là giao các lưỡng nguyên.
c. Modus tolens : F G, G├─ F.
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
20. Công thức F = (A B) cho kết qủa bằng phương pháp số học :
@a. 1 + A + AB
c. A + B + AB
b. 1 + A + B.
d. Các câu a, b, c đều sai.
21. Công thức ở dạng DNF :
a. (A B) (B C)
@c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
22. Chọn câu đúng và tổng quát nhất :
7
a. {AP AQ, AQ}╞═ AP
@b. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ)
c. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ) d. Các câu a, b, c đều sai.
23. Công thức ở dạng Clausal form :
a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
@b. {{A, B}, {C}, {C, B, D}}
d. Các câu a, b, c đều sai.
24. Biểu diễn phát biểu sau bằng luận lý mệnh đề :
- Hàm f liên tục nếu f khả vi. f không liên tục. Vậy f không khả vi.
a. fkhảvi fliêntục, fliêntục ╞═ fkhảvi.
b. fkhảvi fliêntục, fliêntục ├─ fkhảvi.
c. ├─ (fkhảvi fliêntục) ( fliêntục fkhảvi).
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
25. Công thức (A B) C có dạng chuẩn giao là :
a. (A B) C
@c. (A C) (B C)
b. (A B) C
d. Các câu a, b, c đều sai.
Tổng cộng : 25 câu.
Cách tính điểm.
00 01 câu = 00 điểm.
04 05 06 câu = 02 điểm.
09 10 11 câu = 04 điểm.
14 15 16 câu = 06 điểm.
19 20 21 câu = 08 điểm.
24 25 câu = 10 điểm.
02 03 câu = 01 điểm.
07 08 câu = 03 điểm.
12 13 câu = 05 điểm.
17 18 câu = 07 điểm.
22 23 câu = 09 điểm.
Đáp án được để trên trang web sau khi thi (chậm nhất) … vài ngày.
8
LUẬN LÝ TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 30 phút.
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.
1. Công thức A ((B C) D) có dạng chuẩn hội là :
Mã số đề 1010
a. (A D B) (A D C)
c. (A D B) (A C D)
@b. A (B C) D
d. Các câu a, b, c đều sai.
2. F = (((A B) B) B) :
a. F = (B A)
c. F = (B A).
@b. F = (A B).
d. Câu a, b, c đều sai.
3. Chọn phát biểu đúng :
a. Công thức (A B) (A B) có giá trị sai.
b. Mệnh đề là giao các lưỡng nguyên.
c. Modus tolens : F G, G├─ F.
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
4. Chọn phát biểu sai :
a. Về mặt ngữ nghĩa của công thức : nhất quán là khả đúng, còn mâu thuẫn là
hằng sai.
@b. Luận lý mệnh đề thuộc loại inductive logic.
c. Luận lý mệnh đề là một ngôn ngữ hình thức.
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
5. A B├─ B A. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :
1 A B
tiền đề
2 if
B
3
4
5
6
if B
B
nif
A
a. 3
b. 5
id 2
e 3, 4
i 3, 5
@c. 6
d. Chứng minh không sai.
7 nif A
e 6
8 B A
i 2, 7
9
6. Công thức nào là định lý :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
7. Hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, A C, D }
a. A B
c. B C
b. A B
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
8. Công thức ở dạng Horn :
a. (A B C)
c. (A) (B C)
@b. (A C) (B C D)
d. Các câu a, b, c đều đúng.
9. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (B A) (A B) :
a. {A, B, F}
@c. {A, B, F}
b. {A, B, F}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
10. Công thức ở dạng CNF :
a. (A B) (B C)
c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
@d. Các câu a, b, c đều sai
11. Công thức ở dạng NNF :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
12. Nếu là công dân (Ci) và trên 18 tuỗi (O8), không có tiền án (Co) thì phải thi hành
NVQS trong 2 năm (Ms). Minh là công dân không có tiền án và đã trên 18 tuổi. Vì
vậy Minh sẽ phải thi hành NVQS.
Biểu diễn lập luận trên bằng luận lý mệnh đề.
a. ((Ci O8 Co) Ms), Ci, Co, O8 ├─ Ms.
b. ((((Ci O8 Co) Ms) Ci Co O8) Ms) hằng đúng.
@c. Các câu a, b cùng đúng.
d. Các câu a, b, c đều sai.
10
13. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức (A B) (C B) :
@a. {A, B, C}
c. {A, B, C}
b. {A, B, C}
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.
14. Công thức ở dạng DNF :
a. (A B) (B C)
@c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
15. F = (A B) (A (B C)) có mô hình :
a. {A, B, C }
c. {A, B, C }
b. {A, B, C }
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
16. Chọn câu đúng và tổng quát nhất :
a. {AP AQ, AQ}╞═ AP
@b. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ)
c. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ) d. Các câu a, b, c đều sai.
17. A là phát biểu “x y”, B là “x < y”, C là “0 < x”.
Phát biểu “0 < x ≤ y” được diễn tả thành công thức :
@a. (A B) C
c. A B C
b. A B C
d. Các câu a, b, c đều sai.
18. Công thức ở dạng Clausal form :
a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
@b. {{A, B}, {C}, {C, B, D}}
d. Các câu a, b, c đều sai.
19. Công thức F = (A B) (A B) tương đương với :
@a. (A B) (A B)
c. (A B) (B A).
b. (A B) (B A) A.
d. Câu a, b, c đều đúng.
20. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức F = (A B) (A B) :
a. {A , B}
c. {A, B}
@b. {A, B}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
21. Biểu diễn phát biểu sau bằng luận lý mệnh đề :
11
- Hàm f liên tục nếu f khả vi. f không liên tục. Vậy f không khả vi.
a. fkhảvi fliêntục, fliêntục ╞═ fkhảvi.
b. fkhảvi fliêntục, fliêntục ├─ fkhảvi.
c. ├─ (fkhảvi fliêntục) ( fliêntục fkhảvi).
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
22. Công thức F = (A B) cho kết qủa bằng phương pháp số học :
@a. 1 + A + AB
c. A + B + AB
b. 1 + A + B.
d. Các câu a, b, c đều sai.
23. Công thức (A B) C có dạng chuẩn giao là :
a. (A B) C
@c. (A C) (B C)
b. (A B) C
d. Các câu a, b, c đều sai.
24. Chọn phát biểu sai :
a. Công thức hằng sai là công thức không có mô hình.
b. Công thức khả đúng là công thức có ít nhất một mô hình.
c. Qui tắc hội i (i) được định nghĩa là :
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
dòng m : F, dòng m+n : F G.
25. Công thức F = (A B) (B C) tương đương với :
a. X = (A B) (B C) b. Y = (A B) (B C)
@c. Z = A B (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
Tổng cộng : 25 câu.
Cách tính điểm.
00 01 câu = 00 điểm.
04 05 06 câu = 02 điểm.
09 10 11 câu = 04 điểm.
14 15 16 câu = 06 điểm.
19 20 21 câu = 08 điểm.
24 25 câu = 10 điểm.
02 03 câu = 01 điểm.
07 08 câu = 03 điểm.
12 13 câu = 05 điểm.
17 18 câu = 07 điểm.
22 23 câu = 09 điểm.
Đáp án được để trên trang web sau khi thi (chậm nhất) … vài ngày.
12
LUẬN LÝ TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 30 phút.
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.
1. F = (A B) (A (B C)) có mô hình :
Mã số đề 0110
a. {A, B, C }
c. {A, B, C }
b. {A, B, C }
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
2. Công thức F = (A B) (A B) tương đương với :
@a. (A B) (A B)
c. (A B) (B A).
b. (A B) (B A) A.
d. Câu a, b, c đều đúng.
3. Chọn phát biểu sai :
a. Về mặt ngữ nghĩa của công thức : nhất quán là khả đúng, còn mâu thuẫn là
hằng sai.
@b. Luận lý mệnh đề thuộc loại inductive logic.
c. Luận lý mệnh đề là một ngôn ngữ hình thức.
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
4. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (B A) (A B) :
a. {A, B, F}
@c. {A, B, F}
b. {A, B, F}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
5. Công thức ở dạng CNF :
a. (A B) (B C)
c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
@d. Các câu a, b, c đều sai
6. Công thức ở dạng NNF :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
7. Công thức ở dạng Clausal form :
a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
@b. {{A, B}, {C}, {C, B, D}}
d. Các câu a, b, c đều sai.
13
8. Công thức ở dạng DNF :
a. (A B) (B C)
@c. A B (B C)
b. (A B) (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
9. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức (A B) (C B) :
@a. {A, B, C}
c. {A, B, C}
b. {A, B, C}
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.
10. A là phát biểu “x y”, B là “x < y”, C là “0 < x”.
Phát biểu “0 < x ≤ y” được diễn tả thành công thức :
@a. (A B) C
c. A B C
b. A B C
d. Các câu a, b, c đều sai.
11. A B├─ B A. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :
tiền đề
1 A B
2 if
B
3
4
5
6
if B
B
nif
A
a. 3
b. 5
id 2
e 3, 4
i 3, 5
@c. 6
d. Chứng minh không sai.
7 nif A
e 6
8 B A
i 2, 7
12. Chọn câu đúng và tổng quát nhất :
a. {AP AQ, AQ}╞═ AP
@b. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ)
c. {AP AQ, AQ}╞═ (AP AQ) d. Các câu a, b, c đều sai.
13. Nếu là công dân (Ci) và trên 18 tuỗi (O8), không có tiền án (Co) thì phải thi hành
NVQS trong 2 năm (Ms). Minh là công dân không có tiền án và đã trên 18 tuổi. Vì
vậy Minh sẽ phải thi hành NVQS.
Biểu diễn lập luận trên bằng luận lý mệnh đề.
a. ((Ci O8 Co) Ms), Ci, Co, O8 ├─ Ms.
b. ((((Ci O8 Co) Ms) Ci Co O8) Ms) hằng đúng.
@c. Các câu a, b cùng đúng.
d. Các câu a, b, c đều sai.
14
14. Công thức F = (A B) (B C) tương đương với :
a. X = (A B) (B C) b. Y = (A B) (B C)
@c. Z = A B (B C)
d. Các câu a, b, c đều sai
15. Chọn phát biểu đúng :
a. Công thức (A B) (A B) có giá trị sai.
b. Mệnh đề là giao các lưỡng nguyên.
c. Modus tolens : F G, G├─ F.
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
16. Công thức (A B) C có dạng chuẩn giao là :
a. (A B) C
@c. (A C) (B C)
b. (A B) C
d. Các câu a, b, c đều sai.
17. Công thức A ((B C) D) có dạng chuẩn hội là :
a. (A D B) (A D C)
c. (A D B) (A C D)
@b. A (B C) D
d. Các câu a, b, c đều sai.
18. Diễn dịch nào không là mô hình của công thức F = (A B) (A B) :
a. {A , B}
c. {A, B}
@b. {A, B}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
19. Công thức nào là định lý :
@a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
d. Các câu a, b, c đều đúng.
20. Chọn phát biểu sai :
a. Công thức hằng sai là công thức không có mô hình.
b. Công thức khả đúng là công thức có ít nhất một mô hình.
c. Qui tắc hội i (i) được định nghĩa là :
@d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.
dòng m : F, dòng m+n : F G.
21. Công thức F = (A B) cho kết qủa bằng phương pháp số học :
@a. 1 + A + AB
c. A + B + AB
b. 1 + A + B.
d. Các câu a, b, c đều sai.
15
22. Hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, A C, D }
a. A B
c. B C
b. A B
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
23. Công thức ở dạng Horn :
a. (A B C)
c. (A) (B C)
@b. (A C) (B C D)
d. Các câu a, b, c đều đúng.
24. F = (((A B) B) B) :
a. F = (B A)
c. F = (B A).
@b. F = (A B).
d. Câu a, b, c đều sai.
25. Biểu diễn phát biểu sau bằng luận lý mệnh đề :
- Hàm f liên tục nếu f khả vi. f không liên tục. Vậy f không khả vi.
a. fkhảvi fliêntục, fliêntục ╞═ fkhảvi.
b. fkhảvi fliêntục, fliêntục ├─ fkhảvi.
c. ├─ (fkhảvi fliêntục) ( fliêntục fkhảvi).
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
Tổng cộng : 25 câu.
Cách tính điểm.
00 01 câu = 00 điểm.
02 03 câu = 01 điểm.
07 08 câu = 03 điểm.
12 13 câu = 05 điểm.
17 18 câu = 07 điểm.
22 23 câu = 09 điểm.
04 05 06 câu = 02 điểm.
09 10 11 câu = 04 điểm.
14 15 16 câu = 06 điểm.
19 20 21 câu = 08 điểm.
24 25 câu = 10 điểm.
Đáp án được để trên trang web sau khi thi (chậm nhất) … vài ngày.
16
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2008 - Mã đề 0101", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_giua_ky_mon_luan_ly_toan_hoc_nam_2008_ma_de_0101.doc
Mid_LOGIC_MT08_da.DOC

