Phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính chuyển phát của bưu điện tỉnh Nghệ An

Vietnam J.Agri.Sci. 2016, Vol. 14, No. 2: 165-172  
Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 2016, tập 14, số 2: 165-172  
PHÂN TÍCH NĂNG LỰC CẠNH TRANH DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CHUYỂN PHÁT  
CỦA BƯU ĐIỆN TỈNH NGHỆ AN  
Nguyễn Hữu Khánh1*, Nguyễn Thị Tâm Anh2  
1Khoa Kinh tế và PTNT, Học viện Nông nghiệp Việt Nam  
2Lớp CH22QLKTG, Khoa Kinh tế và PTNT, Học viện Nông nghiệp Việt Nam  
Email*: khanhhau1@gmail.com  
Ngày nhận bài: 17.12.2015  
Ngày chấp nhận: 18.03.2016  
TÓM TẮT  
Nghiên cứu này được thực hiện nhằm phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu  
chính chuyển phát của Bưu điện tỉnh Nghệ An. Số liệu sơ cấp được thu thập bằng cách khảo sát 195 khách hàng đã  
và đang sử dụng dịch vụ này trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các báo cáo nghiên cứu của Bưu điện tỉnh Nghệ An cũng  
được sử dụng để phân tích thực trạng cung cấp và năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính chuyển phát. Phương  
pháp phân tích nhân tố khám phá (EFA) và phân tích hồi quy đa biến được sử dụng để kiểm định các giả thuyết. Kết  
quả nghiên cứu cho thấy, có 6 nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh dịch vụ được sắp xếp từ cao đến thấp  
bao gồm: chất lượng dịch vụ, mạng lưới phân phối, năng lực xúc tiến, giá cả, năng lực phục vụ và uy tín thương  
hiệu. Để nâng cao năng lực cạnh tranh, Bưu điện tỉnh Nghệ An nên chú trọng việc nâng cao chất lượng nguồn nhân  
lực, thực hiện chính sách giá linh hoạt và nâng cao chất lượng dịch vụ.  
Từ khóa: Bưu điện tỉnh Nghệ An, dịch vụ bưu chính chuyển phát, năng lực cạnh tranh.  
Competitiveness Analysis of Postal Services of Nghe An Post  
ABSTRACT  
This research aimed at revealing factors that affect the competitiveness of postal services of Nghe An Post.  
Primary data were collected by direct interview of 195 clients who have been using postal services in Nghe An  
province. The official reports were used as secondary data to present the empirical situation of Nghe An Post. The  
Exploratory Factor Analysis (EFA) and multivariate regression analysis were employed to test the reseach  
hypotheses. The results indicate that there were six main factors affecting the competitiveness ordered from the  
highest to the lowest including: service quality, distribution network, promotion capacity, pricing, service capability  
and company reputation. To increase the competitiveness, Nghe An Post should focus on developing human  
resources, implementing flexible pricing policy, and improving service quality.  
Keywords: Competitiveness, postal services, Nghe An Post.  
gia thĀ trđĘng dĀch vĐ bđu chýnh chuyùn phát  
1. ĐẶT VẤN ĐỀ  
trong nđęc. Tĉng cĆng ty Bđu chýnh Viût Nam,  
TĒ khi đĉi męi, thĀ trđĘng bđu chýnh chuyùn  
phát trong nđęc đã chēng kiøn xu hđęng gia tëng  
liön tĐc mēc đċ cänh tranh vęi viûc ngày càng cĂ  
nhi÷u hãng tham gia thĀ trđĘng. Nëm 1990, thĀ  
trđĘng dĀch vĐ bđu chýnh quĈc tø Ě Viût Nam  
cänh tranh mänh mô hėn khi DHL, Feedex và  
TNT mĚ các đäi lĞ cung cçp dĀch vĐ täi đåy. Nëm  
1995, mċt sĈ doanh nghiûp nhđ Bđu chýnh Viún  
thĆng Sài Gān, Bđu chýnh Viettel bít đæu tham  
nhà cung cçp đċc quy÷n dĀch vĐ bđu chýnh  
chuyùn phát trđęc đĂ, đĈi mðt vęi viûc thĀ phæn bĀ  
giâm sčt Ě hæu høt các dĀch vĐ bđu chýnh. Nhĕng  
nëm gæn đåy, sĖ cänh tranh ngày càng trĚ nön  
gay gít khi thĀ trđĘng xuçt hiûn các doanh  
nghiûp vên tâi, doanh nghiûp tđ nhån cČng tham  
gia cung cçp dĀch vĐ. ThĀ trđĘng dĀch vĐ bđu  
chýnh chuyùn phát cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An  
đđĜc lĖa chąn cho nghiön cēu này vü ba lĞ do: (1)  
165  
Phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính chuyển phát của Bưu điện tỉnh Nghệ An  
Bđu điûn tþnh Nghû An là mċt doanh nghiûp lęn  
trön thĀ trđĘng vĒa cung cçp mċt sĈ dĀch vĐ cĆng  
ých vĒa tĉ chēc sân xuçt kinh doanh đù cĂ lĜi  
nhuên; (2) Nghû An là tþnh cĂ đĀa hünh đa däng  
gćm câ thành phĈ, nĆng thĆn đćng bìng và mi÷n  
nči; (3) tþnh cĂ diûn tých rċng, dån sĈ đĆng, dĀch  
vĐ bđu chýnh rçt cæn thiøt cho đĘi sĈng và phát  
triùn kinh tø.  
(Park et al., 2009). Nghiön cēu các doanh  
nghiûp täi Cæn Thė cho thçy, mċt sĈ nhån tĈ  
chĎ yøu ânh hđĚng chung đøn nëng lĖc cänh  
tranh cĎa doanh nghiûp bao gćm: mĈi quan hû,  
danh tiøng doanh nghiûp, nëng lĖc marketing,  
ngućn nhån lĖc, các ngućn lĖc vêt chçt, nëng  
lĖc tài chýnh và nëng lĖc quân lĞ đi÷u hành  
(Huĝnh Thanh Nhã và La Hćng Liön, 2015).  
Nhån tĈ nëng lĖc marketing, đĀnh hđęng kinh  
doanh, nëng lĖc sáng täo, và danh tiøng doanh  
nghiûp đđĜc køt luên cĂ ânh hđĚng đøn nëng lĖc  
canh tranh cĎa cĆng ty Siemens Viût Nam  
(Huĝnh ThĀ Thčy Hoa, 2009). Mðc dČ chđa cĂ  
các nghiön cēu cĐ thù v÷ nëng lĖc cänh tranh  
dĀch vĐ bđu chýnh chuyùn phát, nghiön cēu này  
đ÷ xuçt mĆ hünh nghiön cēu vęi biøn phĐ thuċc  
là nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ bđu chýnh  
chuyùn phát (sau đåy xin đđĜc gąi tít là dĀch  
vĐ), các biøn đċc lêp là các yøu tĈ ânh hđĚng  
đøn nëng lĖc cänh tranh đđĜc thù hiûn trön  
hình 1.  
Bài viøt này nhìm mĐc đých phån tých  
nhĕng nhån tĈ ânh hđĚng tęi nëng lĖc cänh  
tranh dĀch vĐ bđu chýnh chuyùn phát cĎa Bđu  
điûn tþnh Nghû An. MĆ hünh nghiön cēu và cách  
thēc thu thêp sĈ liûu sô đđĜc thù hiûn trong  
phæn phđėng pháp nghiön cēu. Phæn køt quâ  
nghiön cēu đi såu phån tých hai khýa cänh: Thē  
nhçt, so sánh nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ bđu  
chýnh chuyùn phát giĕa Bđu điûn tþnh Nghû An  
và các đĈi thĎ chýnh trön thĀ trđĘng; Thē hai,  
phån tých nhån tĈ ânh hđĚng đøn nëng lĖc cänh  
tranh dĀch vĐ cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An. Bài  
viøt đđĜc køt thčc bìng các køt luên và giâi  
pháp khuyøn nghĀ nhìm nång cao nëng lĖc  
cänh tranh dĀch vĐ cho Bđu điûn tþnh Nghû An.  
Tđėng ēng vęi 6 nhĂm biøn sĈ cĎa mĆ hünh,  
các giâ thuyøt v÷ mĈi quan hû giĕa biøn đċc lêp  
và biøn phĐ thuċc nhđ sau:  
Giâ thuyết H1: Chçt lđĜng dĀch vĐ cĂ mĈi  
quan hû dđėng vęi nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ  
cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.  
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  
2.1. Mô hình nghiên cĀu  
Nëng lĖc cänh tranh là mċt trong nhĕng  
mĈi quan tåm hàng đæu cĎa các doanh nghiûp,  
đđĜc nhi÷u nhà nghiön cēu quan tåm thâo luên  
Giâ thuyết H2: Giá câ dĀch vĐ cĂ mĈi quan  
hû dđėng vęi nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ cĎa  
Bđu điûn tþnh Nghû An.  
Chất lượng dịch vụ  
Giá cả dịch vụ  
H1  
H2  
H3  
H4  
H5  
H6  
Mạng lưới phân phối  
Uy tín thương hiệu  
Năng lực xúc tiến  
Năng lực phục vụ  
Năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính  
chuyển phát của Bưu điện tỉnh Nghệ An  
Hình 1. Mô hình nghiên cĀu đề xuçt  
Nguồn: Mô tâ của tác giâ  
166  
Nguyễn Hữu Khánh, Nguyễn Thị Tâm Anh  
Giâ thuyết H3: Nëng lĖc phĐc vĐ cĂ mĈi  
quan hû dđėng vęi nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ  
cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.  
kiùm đĀnh các giâ thuyøt nghiön cēu.  
3. KẾT QUÂ NGHIÊN CỨU  
Giâ thuyết H4:Mäng lđęi phån phĈi cĂ mĈi  
quan hû dđėng vęi nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ  
cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.  
3.1. Thð trþąng dðch vý bþu chính chuyển  
phát trên đða bàn tînh Nghệ An  
Giâ thuyết H5: Uy týn thđėng hiûu cĂ mĈi  
quan hû dđėng vęi nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ  
cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.  
ThĀ trđĘng dĀch vĐ bđu chýnh chuyùn phát  
trön đĀa bân tþnh cĂ hėn 20 doanh nghiûp tham  
gia cung cçp dĀch vĐ vęi quy mĆ ngày càng phát  
triùn, đáp ēng nhu cæu ngày càng cao cĎa quá  
trünh phát triùn kinh tø xã hċi cĎa đĀa phđėng.  
So vęi đĈi thĎ cänh tranh, Bđu điûn tþnh Nghû  
An cĂ đu thø hėn là sïn cĂ mċt mäng lđęi könh  
phån phĈi các dĀch vĐ bđu chýnh trâi rċng khíp  
toàn tþnh, và là doanh nghiûp cĂ thĀ phæn lęn  
nhçt trön thĀ trđĘng, chiøm 40,2% (Bâng 1). Tuy  
nhiön, khoâng thĘi gian tĒ 2012 đøn 2014, thĀ  
phæn cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An bĀ sĐt giâm  
nghiöm trąng, trong khi đĂ câ 3 đĈi thĎ chýnh  
đ÷u tëng thĀ phæn. Cďng trong giai đoän đĂ, thĀ  
phæn cĎa Bđu chýnh Viettel tëng mänh nhçt tĒ  
17,7% lön đøn 24,9%.  
Giâ thuyết H6: Nëng lĖc xčc tiøn cĂ mĈi  
quan hû dđėng vęi nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ  
cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.  
2.2. Thu thêp và xā lý số liệu  
Nghiön cēu sĔ dĐng hai ngućn sĈ liûu phĐc  
vĐ cho phån tých. SĈ liûu thē cçp sĔ dĐng trong  
nghiön cēu đđĜc thu thêp tĒ các báo cáo, tài  
liûu, thĆng tin nċi bċ tĒ Bđu điûn tþnh Nghû An,  
Bđu chýnh Viettel, Bđu chýnh Sài Gān và HĜp  
Nhçt. SĈ liûu sė cçp liön quan đđĜc thu thêp  
thĆng qua phăng vçn trĖc tiøp 200 khách hàng  
đang sĔ dĐng dĀch vĐ cĎa 4 doanh nghiûp đ÷ cêp  
Ě trön. Quá trünh xĔ lĞ sĈ liûu, 5 méu khĆng phČ  
hĜp đã bĀ loäi, cān läi méu nghiön cēu là 195.  
Kých thđęc méu cæn thiøt tĈi thiùu dČng đù  
phån tých dĕ liûu là 165 méu (33 x 5) theo quy  
tíc xác đĀnh cě méu là kých thđęc méu ýt nhçt  
bìng 4 hoðc 5 læn sĈ biøn trong phån tých nhån  
tĈ (Hoàng Trąng và Chu Nguyún Mċng Ngąc,  
2008). So sĈ lđĜng méu yöu cæu và méu thĖc tø  
đi÷u tra cho thçy, sĈ liûu đâm bâo cě méu phČ  
hĜp cho nghiön cēu. ThĆng tin thu thêp đđĜc xĔ  
lĞ bìng phæn m÷m SPSS. Thang đo sau khi  
đđĜc đánh giá bìng phđėng pháp hû sĈ tin cêy  
Cronbach Alpha và phân tích nhân tĈ khám phá  
(EFA), phån tých hći quy bċi đđĜc sĔ dĐng đù  
Trön đĀa bàn Nghû An, thĀ trđĘng dĀch vĐ  
bđu chýnh chuyùn phát đđĜc phån thành hai  
vČng riöng biût: (1) nông thôn (đćng bìng và  
mi÷n nči); (2) thành thĀ. Ở vČng nông thôn, nhu  
cæu v÷ dĀch vĐ bđu chýnh chuyùn phát cĎa  
khách hàng thçp hėn bĚi hą cĂ ýt mĈi quan hû  
hėn và chĎ yøu sĔ dĐng nhĕng dĀch vĐ đem läi  
lĜi nhuên thçp nhđ bđu kiûn, bđu phèm. Ngoài  
ra, vĀ trý đĀa lĞ vùng nông thôn khĆng thuên lĜi  
cho viûc giao dĀch, chi phý cung cçp dĀch vĐ khá  
cao nön các doanh nghiûp đĈi thĎ ýt duy trü hoät  
đċng Ě đåy. Hiûn nay, Ě nhĕng vČng này Bđu  
điûn tþnh Nghû An chiøm lĜi thø tuyût đĈi.  
Bâng 1. Thð phæn dðch vý bþu chính chuyển phát täi Nghệ An nëm 2012 – 2014  
Thị phần (%)  
2013  
Tăng trưởng doanh thu (%)  
Doanh nghiệp  
2012  
50,1  
17,3  
10,8  
11,1  
10,7  
2014  
40,2  
24,9  
13,4  
14,5  
7,0  
12/11  
13/12  
-13,2  
20,2  
12,0  
14,4  
2,8  
14/13  
Bưu điện tỉnh Nghệ An  
Bưu chính Viettel  
Bưu chính Sài Gòn  
Hợp Nhất  
43,4  
-18,3  
21,8  
12,5  
13,3  
50,0  
-7,3  
19,7  
10,7  
14,2  
-36,3  
20,8  
12,1  
12,7  
Khác  
11,0  
Nguồn: Tổng hợp từ báo cáo thường niên của các doanh nghiệp trên đða bàn tînh  
167  
Phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính chuyển phát của Bưu điện tỉnh Nghệ An  
Vęi khu vĖc thành phĈ, thĀ trđĘng dĀch vĐ  
này diún ra høt sēc sĆi đċng do cĂ nhi÷u doanh  
nghiûp đĈi thĎ tham gia vào kinh doanh. Đåy là  
thĀ trđĘng ti÷m nëng, sēc mua cĎa thĀ trđĘng  
lęn, nhu cæu cĎa khách hàng sĔ dĐng dĀch vĐ  
rçt đa däng và khâ nëng thu lĜi nhuên cao hėn.  
Bđu điûn tþnh Nghû An cĂ đu thø là doanh  
nghiûp cung cçp dĀch vĐ ra đĘi sęm nhçt, mäng  
lđęi phån phĈi rċng, cĂ uy týn, thđėng hiûu,  
khách hàng phæn nào tin tđĚng và lĖa chąn sĔ  
dĐng dĀch vĐ cĎa bđu điûn nhi÷u hėn các đĈi  
thĎ cänh tranh khác. Nhên thēc đđĜc sēc mänh  
cĎa các đĈi thĎ, trong nhĕng nëm gæn đåy, Bđu  
điûn tþnh Nghû An đang tých cĖc khĆng ngĒng  
nång cao chçt lđĜng dĀch vĐ, xåy dĖng giá cđęc  
hĜp lĞ và đèy mänh cĆng tác chëm sĂc khách  
hàng nhìm nång cao nëng lĖc cänh tranh cĎa  
đėn vĀ và giĕ vĕng thĀ phæn.  
phâi xin Ğ kiøn cĎa Tĉng cĆng ty, mçt rçt nhi÷u  
thĘi gian. Trong khi đĂ, Bđu chýnh Viettel cĂ thù  
hä thçp giá trong tháng đæu tiön khách hàng sĔ  
dĐng hoðc tëng tğ lû chiøt khçu đù thu hčt  
khách hàng và đät mēc doanh sĈ cao. HĜp Nhçt  
sïn sàng trých cho bđu cĐc đøn 38% doanh sĈ  
chuyùn phát thđ (cĂ trąng lđĜng đøn 2.000  
gram), 17% chuyùn phát nhanh, 5% chuyùn  
phát thđĘng. Các bđu cĐc cĎa doanh nghiûp này  
chĎ đċng hä giá cđęc trön bâng giá cĆng bĈ dén  
đøn tünh träng cänh tranh khĆng lành mänh  
trön thĀ trđĘng.  
Mðt khác, viûc trých chiøt khçu hàng tháng  
cho tĒng đĈi tđĜng khách hàng cĎa Bđu điûn  
tþnh Nghû An cān thçp (trých tĈi đa 5% và  
khĆng đđĜc trých thđĚng täi chĊ). Các doanh  
nghiûp đĈi thĎ läi cĂ cė chø trých thđĚng täi chĊ  
cho khách hàng vęi mēc chiøt khçu là 10%,  
thêm chý HĜp Nhçt trých đøn 40% cho khách  
hàng lęn (Bâng 2). Đi÷u này gåy khĂ khën đĈi  
vęi viûc kinh doanh dĀch vĐ bđu chýnh chuyùn  
phát cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.  
3.2. So sánh nëng lăc cänh tranh cûa Bþu  
điện tînh Nghệ An vĆi các đối thû  
Trön đĀa bàn tþnh Nghû An, cänh tranh dĀch  
vĐ nàydiún ra khá gay gít giĕa 4 doanh nghiûp là  
Bđu điûn tþnh Nghû An, Bđu chýnh Viettel, Bđu  
chýnh Sài Gān và HĜp Nhçt. Nċi dung thâo luên  
phæn này sô so sánh nëng lĖc cänh tranh têp  
trung vào 4 khýa cänh: giá cđęc, chçt lđĜng dĀch  
vĐ, mäng lđęi phån phĈi và nëng lĖc xčc tiøn.  
Về chçt lượng dðch vụ, qua đi÷u tra khách  
hàng cho thçy chçt lđĜng cung cçp dĀch vĐ bđu  
chýnh chuyùn phát cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An  
thçp nhçt vü cān nhi÷u hän chø trong quy trünh  
cung cçp dĀch vĐ, thĘi gian chuyùn phát chêm.  
Theo đánh giá cĎa khách hàng, Bđu chýnh Sài  
gān là doanh nghiûp cĂ chçt lđĜng phĐc vĐ tĈt  
nhçt vęi tğ lû 36,9%, tiøp đøn là Bđu chýnh  
Viettel đät 23,1% và HĜp Nhçt là 22,1%. Đi÷u  
này cho thçy Bđu điûn tþnh Nghû An chđa cĂ  
nëng lĖc cänh tranh tĈt v÷ chçt lđĜng dĀch vĐ.  
Mðc dČ týnh an toàn tđėng đĈi cao vęi tğ lû  
26,1% nhđng tĈc đċ chuyùn phát läi chêm hėn  
so vęi các doanh nghiûp khác (Bâng 3).  
Về chính sách giá cước, Bđu điûn tþnh Nghû  
An cĂ týnh cänh tranh Ě giá cđęc nċi tþnh cān các  
giá cđęc khác đ÷u cao hėn ba đĈi thĎ Bđu chýnh  
Viettel, Bđu chýnh Sài Gān và HĜp Nhçt bĚi các  
doanh nghiûp đĈi thĎ khĆng đđa thuø VAT và  
phĐ phý xëng dæu cĐ thù vào bâng giá. Chính  
sách giá cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An chđa thĖc  
sĖ linh hoät bĚi mąi đi÷u chþnh v÷ giá cđęc đ÷u  
Bâng 2. So sánh chiết khçucûa các đối thû cänh tranh chính (%)  
Mức doanh thu  
Đến 5 triệu đ/tháng  
Bưu điện Nghệ An  
Bưu chính Viettel  
10  
Bưu chính Sài Gòn  
Hợp Nhất  
5
5
10  
15  
25  
40  
Trên 5 - 15 triệu đ/tháng  
10  
15  
20  
15  
25  
30  
10  
20  
30  
Trên 15 - 50 triệu đ/tháng  
Doanh thu trên 50 triệu đ/tháng  
Nguồn: Tổng hợp từ chính sách chiết khçu của các doanh nghiệp trên đða bàn nëm 2014  
168  
Nguyễn Hữu Khánh, Nguyễn Thị Tâm Anh  
Bâng 3. Đánh giá cûa khách hàng về chçt lþợng dðch vý (%)  
Tiêu chí  
Chất lượng tốt nhất  
Bưu điện Nghệ An  
Bưu chính Viettel  
Bưu chính Sài Gòn  
Hợp Nhất  
22,1  
17,9  
20,0  
26,1  
23,1  
32,3  
28,2  
36,9  
25,1  
23,6  
Thời gian chuyển phát nhanh nhất  
Tính an toàn cao nhất  
22,6  
22,1  
Nguồn: Kết quâ điều tra, 2014  
Bâng 4. Khiếu näi cûa khác hàng đối vĆi dðch vý cûa Bþu điện Nghệ An  
Các chỉ tiêu  
Sản lượng  
Đơn vị tính  
Bưu, kiện  
Bưu, kiện  
%
2012  
898.350  
4.487  
0,50  
2013  
1.080.805  
4.951  
2014  
1.327.818  
4.996  
Khiếu nại  
Tỷ lệ khiếu nại  
0,46  
0,37  
Nguồn: Trung tâm dðch vụ khách hàng Bưu điện tînh Nghệ An  
Bâng 5. Hệ thống mäng lþĆi cûa Bþu điện tînh Nghệ An và các đối thû chính  
Chỉ tiêu  
Điểm giao dịch  
Đại lý  
Bưu điện tỉnh Nghệ An  
Bưu chính Viettel  
Bưu chính Sài Gòn  
Hợp Nhất  
544  
38  
22  
8
1
6
1
4
Tần suất gom thư (lần/tuần)  
Thành phố  
Nông thôn  
Miền núi  
7
4
2
7
2
-
7
1
-
7
1
-
Nguồn: Phòng KHKD của các doanh nghiệp trên đða bàn tînh nëm 2014  
và phát tĈi thiùu là 1 læn/tuæn. Đi÷u này, đem  
läi sĖ thuên tiûn cho khách hàng khi sĔ dĐng  
dĀch vĐ này. Đåy đđĜc coi là lĜi thø cänh tranh  
tuyût đĈi cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.Các  
doanh nghiûp đĈi thĎ chþ cĂ 18 đøn 22 điùm  
giao dĀch täi đĀa bàn trung tåm tþnh, huyûn vęi  
tæn suçt thu gom trung bünh 1 læn/ngày, ýt  
xuçt hiûn Ě vČng nĆng thĆn và mi÷n nči do  
chđa cĂ điùm giao dĀch Ě khu vĖc này.  
Trđęc tünh hünh đĂ, Bđu điûn tþnh Nghû An  
đã tých cĖc triùn khai các biûn pháp nhìm cĎng  
cĈ và nång cao chçt lđĜng dĀch vĐ nön đã cĂ  
nhĕng câi thiûn đáng kù, tĒ nëm 2012 đøn 2014  
sân lđĜng tëng hėn 429.468 bđu, kiûn hàng  
hĂa. Tğ lû khiøu näi cĎa khách hàng cĂ xu  
hđęng giâm, tĒ 0,5% nëm 2012 xuĈng cān  
0,37% nëm 2014 (Bâng 4).  
Về hệ thống mäng lưới, Bđu điûn tþnh  
Nghû An cĂ mäng lđęi cung cçp rċng khíp trön  
toàn tþnh. Týnh đøn 31/12/2014, Bđu điûn tþnh  
Nghû An cĂ 544 điùm giao dĀch (Bâng 5), có  
mðt täi hæu høt các xã, phđĘng, thĀ trçn trong  
tþnh, bao gćm: 122 bđu cĐc cçp 1, 2, 3; 404  
điùm bđu điûn vën hĂa và 38 đäi lĞ. Bán kýnh  
phĐc vĐ là 2,9 km/điùm, sĈ dån phĐc vĐ/điùm  
là 5.232 ngđĘi/điùm. Yöu cæu tæn suçt thu gom  
tĈi thiùu 1 læn/ngày làm viûc. Täi nhĕng vČng  
cĂ đi÷u kiûn đĀa lĞ đðc biût, tæn suçt thu gom  
Về nëng lực xúc tiến, Bđu điûn tþnh Nghû  
An đang yøu v÷ vçn đ÷ quâng bá thđėng hiûu.  
Trong giai đoän 2012 - 2014, Bđu điûn tþnh  
Nghû An ýt tĉ chēc các chđėng trünh khuyøn mãi  
đù thu hčt khách hàng sĔ dĐng, chþ khuyøn mãi  
1 chđėng trünh/nëm, nhđng không cĂ chđėng  
trünh nào dành riöng cho dĀch vĐ bđu chýnh  
chuyùn phát. Vęi các doanh nghiûp đĈi thĎ, viûc  
xčc tiøn chĎ yøu triùn khai cĆng tác quâng cáo  
tiøp thĀ, qua đċi ngď bán hàng trĖc tiøp, rçt  
169  
Phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính chuyển phát của Bưu điện tỉnh Nghệ An  
Bâng 6. Kết quâ phân tích EFA  
Nhân tố  
Biến quan sát  
CL2: Có nhiều dịch vụ để lựa chọn  
Hệ số tải  
0,814  
0,776  
0,752  
0,735  
0,730  
0,717  
0,864  
0,780  
0,739  
0,714  
0,705  
0,600  
0,850  
0,774  
0,750  
0,729  
0,678  
0,804  
0,748  
0,706  
0,699  
0,677  
0,850  
0,770  
0,747  
0,634  
0,587  
0,842  
0,781  
0,765  
0,756  
X1  
Chất  
lượng  
dịch vụ  
CL1: Thời gian toàn trình nhanh gọn  
CL3: Thủ tục nhận gửi và phát hàng nhanh chóng  
CL4: Chính sách bồi thường hợp lý  
CL5: Chất lượng chuyển phát an toàn  
CL6: Đảm bảo tiền gửi/ hàng hóa không bị thất lạc, chậm trễ  
NL1: Nhân viên luôn tư vấn những lựa chọn tốt nhất  
NL2: Nhân viên có trình độ chuyên môn cao  
X2  
Năng  
lực  
phục vụ  
NL4: Năng lực xử lý công việc của nhân viên luôn đảm bảo  
NL6: Trang phục gọn gàng, tươm tất  
NL5: Nhân viên luôn nắm rõ nghiệp vụ để tư vấn cho khách hàng  
NL3: Nhân viên luôn niềm nở và chu đáo với khách hàng  
PP5: Các điểm giao dịch sạch đẹp, nằm vị trí thuận lợi  
PP2: Khách hàng có thể sử dụng dịchvụ ở tất cả các điểm giao dịch của bưu điện  
PP1: Mạng lưới phân phối rộng khắp  
X3  
Mạng  
lưới  
phân  
phối  
PP3: Trang thiết bị, cơ sở vật chất hiện đại  
PP4: Hệ thống phân phối có giá cả đồng nhất  
X4  
P3: Mức giá dịch vụ của Bưu điện có tính cạnh tranh cao  
P1: Giá cả dịch vụ phù hợp với mặt bằng chung trên thị trường  
P5: Giá cả dịch vụ của Bưu điện luôn ổn định  
Giá cả  
dịch vụ  
P4: Giá cả dịch vụ hợp lý với từng loại sản phẩm/ dịch vụ  
P2: Cơ chế khuyến mãi, trích thưởng linh hoạt  
X5  
XT5: Mọi giao dịch của khách hàng đều thuận tiện  
XT4: nhân viên bán hàng trực tiếp hiểu rõ nhu cầu của khách hàng  
XT1: Các hình thức quảng cáo rất thu hút  
Năng  
lực xúc  
tiến  
XT2: Quan hệ công chúng tạo thiện cảm với khách hàng  
XT3: Giờ giao dịch hợp lý và thống nhất  
X6  
TH1: Bưu điện tỉnh Nghệ An là doanh nghiệp có uy tín  
TH4: Khách hàng nhận biết được hình ảnh của bưu điện thông qua logo, slogan  
TH2: Khách hàng biết được dịch vụ của Bưu điện qua quảng cáo  
TH3: Các chương trình quảng cáo, khuyễn mãi hấp dẫn  
Uy tín  
thương  
hiệu  
Nguồn: Số liệu điều tra, 2014  
ýt khi tĉ chēc chđėng trünh quâng cáo, tiøp thĀ  
đäi chčng nhđng läi cĂ chýnh sách chëm sĂc  
khách hàng linh hoät. Hünh thēc chëm sĂc  
khách hàng cĎa các doanh nghiûp này thđĘng  
køt hĜp chi chiøt khçu sau khi khách hàng  
thanh toán cđęc dĀch vĐ. Vü vêy, đù nång cao  
nëng lĖc cänh tranh, Bđu điûn tþnh Nghû An  
cæn tých cĖc hėn nĕa trong viûc quâng cáo, tiøp  
thĀ và chëm sĂc khách hàng.  
3.3. Nhân tố ânh hþćng đến nëng lăc cänh  
tranh dðch vý bþu chính chuyển phát cûa  
Bþu điện tînh Nghệ An  
Đù thçy đđĜc mēc đċ ânh hđĚng tĒ các biøn sĈ  
đøn nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ cĎa doanh  
nghiûp, nċi dung thâo luên phæn này giâi thých  
các cĆng cĐ phån tých và đąc các køt quâ cĂ đđĜc  
tĒ mĆ hünh phân tích.  
170  
Nguyễn Hữu Khánh, Nguyễn Thị Tâm Anh  
Bâng 7. Kết quâ phân tích hồi quy  
Biến  
Hệ số Beta chưa chuẩn hóa  
Hệ số Beta đã chuẩn hóa  
Sig.  
B
Beta  
Hệ số chặn  
-0,080  
0,279  
0,611  
0,000  
0,003  
0,000  
0,001  
0,000  
0,025  
0,748  
X1 Chất lượng dịch vụ  
X2 Năng lực phục vụ  
X3 Mạng lưới phân phối  
X4 Giá cả dịch vụ  
0,339***  
0,124***  
0,285***  
0,154***  
0,189***  
0,091**  
0,118  
0,217  
0,145  
X5 Năng lực xúc tiến  
X6 Uy tín thương hiệu  
0,159  
0,072  
R2 hiệu chỉnh  
Ghi chú: *** mức ý nghïa thống kê 1%; ** mức ý nghïa thống kê 5%  
Nguồn: Số liệu điều tra, 2014  
Phđėng pháp hû sĈ tin cêy Cronbach Alpha  
và phån tých nhån tĈ khám phá (EFA) vęi sĖ trĜ  
gičp cĎa phæn m÷m SPSS 16.0 đđĜc sĔ dĐng Ě  
bđęc này. Tiöu chuèn chąn là các biøn cĂ hû sĈ  
tđėng quan biøn - tĉng > 0,3; hû sĈ Cronbach  
Alpha > 0,6; hû sĈ tâi nhån tĈ (factor loading) >  
0,5; thang đo đät yöu cæu khi tĉng phđėng sai  
trích ≥ 50% (Hoàng Trąng và Chu Nguyún Mċng  
Ngąc, 2008). Køt quâ kiùm tra đċ tin cêy bìng  
Cronbach Alpha cho thçy 6 tháng đo biøn đċc  
lêp (chçt lđĜng dĀch vĐ, giá câ, nëng lĖc phĐc  
vĐ, mäng lđęi phån phĈi, nëng lĖc xčc tiøn, uy  
týn thđėng hiûu) và thang đo biøn phĐ thuċc  
(nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ) đ÷u lęn hėn 0,6,  
đćng thĘi các chþ sĈ tđėng quan biøn tĉng đ÷u  
lęn hėn 0,3, ngoäi trĒ biøn quan sát XT6 trong  
nhån tĈ “Nëng lĖc xčc tiøn” cĂ hû sĈ tđėng quan  
biøn tĉng là 0,257 < 0,3 và biøn TH5 trong  
nhĂm nhån tĈ “Uy týn thđėng hiûu” cĂ hû sĈ  
tđėng quan biøn tĉng 0,260 <0,3. Do đĂ, loäi  
biøn XT6, TH5 ra khăi mĆ hünh.  
thiön cĎa dĕ liûu đđĜc giâi thých bĚi 6 nhĂm  
nhån tĈ męi, täi hû sĈ Eigenvalues = 1,522 (> 1)  
đäi diûn cho phæn biøn thiön đđĜc giâi thých bĚi  
mĊi nhån tĈ. Đi÷u này cho thçy các thang đo rčt  
ra là đđĜc chçp nhên. Nhđ vêy, sau quá trünh  
thĖc hiûn phån tých nhån tĈ, 31 biøn quan sát  
đđĜc gom thành 6 nhĂm. Bâng phån nhĂm và  
đðt tön cho 6 nhĂm nhån tĈ đđĜc täo ra nhđ  
trong bâng 6.  
Køt quâ phån tých hći quy viûc kiùm đĀnh  
thang đo và phån tých nhån tĈ khám (EFA) đđĜc  
thù hiûn trön bâng 7. R2 hiûu chþnh bìng 0,748  
chēng tă 6 biøn đċc lêp trong mĆ hünh giâi thých  
đđĜc 74,8% sĖ thay đĉi cĎa các biøn ânh hđĚng  
đøn nëng lĖc cänh tranh dĀch vĐ bđu chýnh  
chuyùn phát. Tçt các hû sĈ cĎa biøn mang giá trĀ  
dđėng, cĂ Ğ nghÿa thĈng kö 1% cho 5 biøn sĈ đæu  
và 5% cho biøn sĈ cān läi. Các hû sĈ đ÷u mang  
dçu dđėng thù hiûn mĈi quan hû tğ lû thuên  
giĕa biøn đċc lêp và biøn phĐ thuċc, cĂ nghÿa là  
khi tëng các biøn đċc lêp sô làm tëng biøn phĐ  
thuċc. Đi÷u này cho phòp chčng ta chçp nhên  
tçt câ giâ thuyết từ H1 đến H6. Trong đĂ, chçt  
lđĜng dĀch vĐ cĂ ânh hđĚng mänh nhçt (beta =  
0,339), tiøp đøn là mäng lđęi phån phĈi (beta =  
0,285). DĖa vào køt quâ phån tých cĂ thù khîng  
đĀnh rìng chçt lđĜng dĀch vĐ tĈt, mäng lđęi  
phån phĈi rċng, thuên tiûn cho viûc giao dĀch là  
rçt quan trąng trong viûc nång cao nëng lĖc  
cänh tranh dĀch vĐ cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An.  
Phån tých nhån tĈ khám phá đđĜc thĖc hiûn  
bìng phđėng pháp trých (principal axis  
factoring) và phòp xoay promax. Chþ hû sĈ tâi  
nào lęn hėn 0,5 męi đđĜc giĕ läi. Køt quâ phån  
tých cho thçy hû sĈ KMO đät 0,872 chēng tă sĖ  
thých hĜp cĎa nhån tĈ, Sig. = 0,000 (Sig. < 0,05)  
cĂ nghÿa là các biøn quan sát cĂ tđėng quan vęi  
nhau trong tĉng thù. Tĉng phđėng sai trých =  
66,757 (> 50%) đi÷u này chēng tă 66,757% biøn  
171  
Phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính chuyển phát của Bưu điện tỉnh Nghệ An  
nëng nghiûp vĐ, làm viûc cĂ trách nhiûm, gín bĂ  
4. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ  
vęi doanh nghiûp. Thē hai, thĖc hiûn chýnh sách  
giá câ linh hoät nhđ cė chø giá cđęc dành riöng  
cho đĈi tđĜng khách hàng lęn, khách hàng  
thđĘng xuyön. ChĎ đċng xåy dĖng các chýnh  
sách v÷ chiøt khçu, giâm giá đĈi vęi khách hàng  
sĔ dĐng dĀch vĐ tČy theo mēc doanh thu sĔ  
dĐng hàng tháng. Thē ba, nång cao chçt lđĜng  
dĀch vĐ bìng cách câi tiøn läi quy trünh cung  
cçp, rčt ngín hành trünh đđĘng thđ, đâm bâo đċ  
an toàn tuyût đĈi cho hàng hĂa. Nång cao chçt  
lđĜng cĆng tác giâi quyøt khiøu näi và chçt  
lđĜng phĐc vĐ cho khách hàng.  
Køt quâ nghiön cēu nëng lĖc cänh tranh  
dĀch vĐ bđu chýnh chuyùn phát cho thçy, Bđu  
điûn tþnh Nghû An cĂ quy mĆ mäng lđęi rċng  
khíp toàn tþnh, giá cđęc nċi tþnh thçp và cĂ uy  
týn thđėng hiûu quen thuċc. Trong nhĕng nëm  
gæn đåy, mðc dČ, chiøm thĀ phæn lęn nhçt trön  
đĀa bàn tþnh hėn 40%, nhđng Bđu điûn tþnh  
Nghû An đang phâi đĈi mðt vęi viûc sĐt giâm thĀ  
phæn. Khâ nëng cänh tranh v÷ chçt lđĜng dĀch  
vĐ cĎa Bđu điûn tþnh Nghû An chđa cao thù  
hiûn Ě mċt sĈ chþ tiöu: tğ lû chiøt khçu thçp (tĈi  
đa chþ 5%), chýnh sách chëm sĂc khách hàng  
chđa tĈt và tğ lû thçp khách hàng đánh giá cao  
chçt lđĜng (17,9%). Køt quâ phån tých các nhån  
tĈ khám phá, phån tých tđėng quan hći quy cho  
thçy rìng cĂ 6 nhån tĈ ânh hđĚng đøn nëng lĖc  
cänh tranh dĀch vĐ đđĜc síp xøp tĒ cao đøn thçp  
bao gćm: chçt lđĜng dĀch vĐ, mäng lđęi phån  
phĈi, nëng lĖc xčc tiøn, giá câ, nëng lĖc phĐc vĐ  
và uy týn thđėng hiûu.  
TÀI LIỆU THAM KHÂO  
Huỳnh Thị Thúy Hoa (2009). Nghiên cứu mô hình  
năng lực cạnh tranh động của công ty TNHH  
Siemens Việt Nam, Luận văn thạc sỹ kinh tế,  
trƣờng đại học Kinh tế TP HCM, tr. 60-63.  
Huỳnh Thanh Nhã và La Hồng Liên (2015). Các nhân  
tố nội tại ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của  
các doanh nghiệp kinh tế tƣ nhân tại thành phố Cần  
Thơ,Tạp chí Khoa học trƣờng Đại học Cần Thơ,  
36: 72-80.  
DĖa vào køt quâ phån tých này, Bđu điûn  
tþnh Nghû An nön đðc biût chč trąng ba giâi  
pháp nhìm nång cao nëng lĖc cänh tranh dĀch  
vĐ bđu chýnh chuyùn phát. Thē nhçt, nâng cao  
chçt lđĜng ngućn nhån lĖc bao gćm câ lao đċng  
quân lĞ và lao đċng hoät đċng trĖc tiøp, gián  
tiøp trong quá trünh sân xuçt - kinh doanh.  
ThĆng qua đào täo, bći dđěng, ngđĘi lao đċng  
hiùu đđĜc bân chçt cĆng viûc, thành thäo các kĠ  
Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008). Phân  
tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Nhà xuất bản  
Hồng Đức, thành phố Hồ Chí Minh, tr.27-41.  
Park, Y., J. K. Choi, and A. Zhang (2009). Evaluating  
competitiveness of air cargo express services.  
Transportation Research Part E: Logistics and  
Transportation Review, 45(2): 321-334.  
172  
pdf 8 trang Mãnh Khiết 12/01/2024 15060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Phân tích năng lực cạnh tranh dịch vụ bưu chính chuyển phát của bưu điện tỉnh Nghệ An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfphan_tich_nang_luc_canh_tranh_dich_vu_buu_chinh_chuyen_phat.pdf