Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thư viện

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN  
QUẢN LÝ THƯ VIỆN  
Chương I: Lý thuyết chung về tổ chức quản lý  
Câu 1: Tổ chức là:  
a. Là sự sắp xếp nhóm sự vật hay nhóm người thành một chỉnh thể, có một  
cấu trúc và những chức năng chung nhất định.  
b. Là sự sắp xếp công việc của một nhóm người thành một chỉnh thể, có một  
cấu trúc và những chức năng chung nhất định.  
c. Là sự sắp xếp nhóm sự vật thành một chỉnh thể, có một cấu trúc và những  
chức năng chung nhất định.  
d. Là sự sắp xếp những công việc của nhóm người thành một chỉnh thể, có  
một cấu trúc và những chức năng chung nhất định.  
Câu 2: Tổ chức thư viện và trung tâm thông tin là:  
a. Là thiết lập một cơ cấu mô hình hoạt động để nó tồn tại và phát triển.  
b. Là sắp xếp nguồn lực (tài liệu, trang thiết bị, máy móc, con người…) một  
cách hợp lý nhất để nó hoạt động có đạt hiệu quả cao nhất.  
c. Là bố trí nguồn lực(tài liệu, trang thiết bị, máy móc, con người…) thích  
hợp để nó tồn tại và phát triển.  
d. Là thiết lập một cơ cấu tổ chức thích hợp để nó tồn tại và phát triển.  
Câu 3: Quản lý :  
a. Là cách tổ chức sử dụng nguồn lực (tài liệu, trang thiết bị, máy móc, con  
người…) để đạt được nhiệm vụ thông qua hoạch định, tổ chức, bố trí nhân  
sự, lãnh đạo và kiểm tra.  
b. Là cách tổ chức sử dụng nguồn lực (tài liệu, trang thiết bị, máy móc, con  
người…) để đạt được mục tiêu thông qua hoạch định, tổ chức, bố trí nhân  
sự, lãnh đạo và kiểm tra.  
c. Là cách tổ chức sử dụng nguồn lực (tài liệu, trang thiết bị, máy móc, con  
người…) để đạt được chất lượng thông qua hoạch định, tổ chức, bố trí nhân  
sự, lãnh đạo và kiểm tra.  
d. Là cách tổ chức sử dụng con người để đạt được mục tiêu thông qua hoạch  
định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm tra.  
Câu 4:Quản lý:  
a. Là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với  
nhau trong các tổ chức nhằm đạt nhiệm vụ chung.  
b. Là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với  
nhau trong các qui trình hoạt động nhằm đạt mục tiêu chung.  
c. Là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với  
nhau trong các tổ chức nhằm đạt mục tiêu chung.  
d. Là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với  
nhau trong các tổ chức nhằm đạt các kế hoạch chung.  
Câu 5:Quản lý bao gồm:  
a. Năm chức năng: hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo và kiểm tra.  
b. Bốn chức năng: hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo.  
c. Sáu chức năng: hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra và thanh  
tra.  
d. Ba chức năng: hoạch định, tổ chức, nhân sự.  
Câu 6: Tầm quan trọng của quản lý thư viện ngày nay:  
a. Càng được nâng lên khi thư viện lớn mạnh. Sự lớn mạnh thể hiện ở chỗ:  
thư viện có bao nhiêu đầu sách  
b. Càng được nâng lên khi thư viện lớn mạnh. Sự lớn mạnh thể hiện ở chỗ :  
kinh phí hoạt động tăng đáng kể  
c. Càng được nâng lên khi thư viện lớn mạnh. Sự lớn mạnh thể hiện ở: kinh  
phí hoạt động, bộ sưu tập và nhân viên.  
d. Càng được nâng lên khi thư viện lớn mạnh. Sự lớn mạnh thể hiện ở chỗ:  
đội ngũ nhà quản lý và nhân viên.  
Câu 7:Một thư viện được quản lý tốt:  
a. Khi thư viện đó cung cấp cho bạn đọc những sản phẩm, dịch vụ thích hợp,  
hiệu quả; mang lại cảm giác hạnh phúc và lòng tự trọng; duy trì môi trường  
lành mạnh và hấp dẫn.  
b. Khi thư viện đó cung cấp cho bạn đọc những sản phẩm, dịch vụ thích hợp,  
hiệu quả.  
c. Khi thư viện đó cung cấp cho bạn đọc môi trường lành mạnh và hấp dẫn.  
d. Một thư viện được quản lý tốt khi thư viện đó mang lại cho bạn đọc cảm  
giác hạnh phúc và lòng tự trọng.  
Câu 8:Một thư viện hiện đại đòi hỏi:  
a. Phái có những nhà quản lý được đào tạo ở bậc cao để quản lý sự thay đổi.  
b. Phái có những nhà quản lý giỏi ở mọi lĩnh vực để quản lý sự thay đổi.  
c. Phái có những nhà quản lý giỏi ở mọi cấp bậc để quản lý sự thay đổi.  
d. Phái có những nhà quản lý đầu tư công nghệ một cách thích đáng để quản  
lý sự thay đổi.  
Câu 9:Các nguyên tắc tổ chức quản lý bao gồm:  
a. Thống nhất chỉ huy, gắn mới mục tiêu, hiệu quả, cân đối, linh hoạt.  
b. Thống nhất chỉ huy, gắn mới mục tiêu, hiệu quả, cân đối, linh hoạt.  
c. Thống nhất chỉ huy, gắn mới mục tiêu, hiệu quả, cân đối, linh hoạt.  
d. Thống nhất chỉ huy, gắn mới mục tiêu, hiệu quả, cân đối, linh hoạt.  
Chương II:Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp  
Câu 10: Hoạch định là một quá trình ấn định những mục tiêu và xác định biện  
pháp để thực hiện mục tiêu đó. Hoạch định đem lại các lợi ích sau:  
a. Nhận diện thời cơ; dự kiến trước và tránh được những nguy cơ khó khăn;  
triển khai kịp thời các chương trình hành động.  
b. Nhận diện nguy cơ; dự kiến trước và tránh được những nguy cơ khó khăn;  
triển khai kịp thời các nhiệm vụ cụ thể.  
c. Nhận diện thời cơ; dự kiến trước những thuận lợi và khó khăn; triển khai  
kịp thời các chương trình hành động.  
d. Nhận diện các mục tiêu; dự kiến trước và tránh được những nguy cơ khó  
khăn; triển khai kịp thời các chương trình hành động.  
Câu 11: Dựa vào các mục tiêu, các nhà quản lý cao cấp sẽ đảm nhiệm việc hoạch  
định:  
a. Hoạch định tác nghiệp.  
b. Hoạch định lâu dài.  
c. Hoạch định chiến lược.  
d. Hoạch định tương lai.  
Câu 12 : Dựa vào các mục tiêu, các nhà quản lý cấp dưới sẽ đảm nhiệm việc  
hoạch định:  
a. Hoạch định tác nghiệp.  
b. Hoạch định lâu dài.  
c. Hoạch định chiến lược.  
d. Hoạch định tương lai.  
Câu 13: Hoạch định tác nghiệp có thể là:  
a. Hàng ngày, hàng tháng và hàng năm.  
b. Hàng tháng, hàng quý và hàng năm.  
c. Vài tháng, vài năm trở lên.  
d. Hàng ngày, hàng tuần và hàng tháng.  
Câu 14 : Hoạch định chiến lược có thể là:  
a. Hàng tuần, hàng tháng và hàng năm.  
b. Vài năm trở lên và thường bao quát một lĩnh vực rộng lớn.  
c. Vài tháng, vài năm trở lên.  
d. Hàng ngày, hàng tuần và hàng tháng.  
Câu 15 : Để hoạch định thành cống phải xem xét các yếu tố cơ bản như sau:  
a. Cái gì được thực hiện; phương pháp thực hiện; cách thức thực hiện và cơ  
quan thực hiện.  
b. Cái gì được thực hiện; qui trình thực hiện; cách thức thực hiện và qui mô  
thực hiện.  
c. Cái gì được thực hiện; thời gian thực hiện; cách thức thực hiện và người  
thực hiện.  
d. Hình thức được thực hiện; thời gian thực hiện; cách thức thực hiện và  
người thực hiện.  
Câu 16 : Hoạch định chiến lược định rõ:  
a. Sứ mạng, phác thảo công việc của tổ chức trong dài hạn.  
b. Sứ mạng, phác thảo công việc của tổ chức trong ngắn hạn.  
c. Sứ mạng, phác thảo công việc của tổ chức trong tương lai.  
d. Sứ mạng hoặc tầm nhìn của tổ chức, phác thảo công việc của tổ chức  
trong dài hạn.  
Câu 17 : Bản tuyên bố sứ mạng được dùng để:  
a. Mô tả mục đích cao cả của một tổ chức, thường là đoạn văn ngắn gọn, súc  
tích nêu lý do cơ bản mà tổ chức hiện hữu.  
b. Mô tả mục tiêu cao cả của một tổ chức, thường là đoạn văn ngắn gọn.  
c. Mô tả nhiệm vụ cao cả của một tổ chức, thường là đoạn văn ngắn gọn.  
d. Mô tả mục tiêu cao cả của một tổ chức, thường là đoạn văn suc tích  
Câu 18 : Bản tuyên bố sứ mạng của Thư viện CĐSP TT Huế, bao gồm:  
a. Cung cấp chỗ tự học và nghiên cứu; Tăng sự hiểu biết và tư cách công dân  
qua việc phổ biến thông tin.  
b. Cung cấp chỗ tự học và nghiên cứu; Tăng sự hiểu biết và tư cách công dân  
qua việc phổ biến thông tin; Bổ sung, tổ chức bảo quản, phân phối nguồn  
tài nguyên thông tin.  
c. Cung cấp chỗ tự học và nghiên cứu; Tăng sự hiểu biết và tư cách công dân  
qua việc phổ biến thông tin; Bổ sung, tổ chức bảo quản, phân phối nguồn  
tài nguyên thông tin và hỗ trợ bạn đọc sử dụng nguồn lực này một cách  
hiệu quả.  
d. Cung cấp chỗ tự học và nghiên cứu; Bổ sung, tổ chức bảo quản, phân  
phối nguồn tài nguyên thông tin và hỗ trợ bạn đọc sử dụng nguồn lực này  
một cách hiệu quả.  
Câu 19: Phương pháp phân tích SWOT là phương pháp được áp dụng rộng rãi  
trong quản lý. SWOT là:  
a. Điểm mạnh – Điểm yếu – Cơ hội – Thách thức.  
b. Điểm yếu – Điểm mạnh – Cơ hội – Thách thức.  
c. Cơ hội – Thách thức – Điểm yếu – Điểm mạnh.  
d. Điểm mạnh – Điểm yếu – Thách thức – Cơ hội.  
Chương III: Cơ câu tổ chức  
Câu 20 : Những mô hình tổ chức có thể áp dụng phổ biến cho thư viện và trung  
tâm thông tin là:  
a. Mô hình cơ cấu chức năng.  
b. Mô hình ma trận và mô hình chức năng theo sản phẩm  
c. Mô hình cơ cấu và mô hình chức năng thep sản phẩm.  
d. Mô hình cơ cấu và mô hình chức năng thep sản phẩm và mô hình ma trận.  
Câu 21: Ưu điểm của mô hình chức năng là:  
a. Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên và phát huy năng lực của nhân  
viên.  
b. Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên và phát huy năng lực của nhân  
viên.  
c. Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên và phát huy tài năng chuyên môn  
của nhân viên và dễ quản lý bởi sự quy định rõ ràng, riêng biệt các chức  
năng cho mỗi khu vực hay mỗi bộ phận.  
d. Phát huy năng lực của nhân viên và dễ quản lý bởi sự quy định rõ ràng,  
riêng biệt các chức năng cho mỗi khu vực hay mỗi bộ phận.  
Câu 22: Mô hình cơ cấu theo sản phẩm thường được áp dụng cho các thư viện:  
a. Thư viện quốc gia.  
b. Thư viện chuyên ngành.  
c. Thư viện đại học.  
d. Thư viện khoa học, bảo tàng hay các trung tâm lưu trữ.  
Câu 23: Cơ cấu ma trận nhằm mục đích:  
a. Kết hợp ưu điểm của cơ cấu chức năng và cơ cấu theo sản phẩm.  
b. Kết hợp ưu điểm của cơ cấu chức năng và cơ cấu theo sản phẩm, khắc  
phục những hạn chế của hai mô hình này.  
c. Kết hợp ưu điểm của cơ cấu chức năng và cơ cấu theo tổ chức.  
d. Kết hợp ưu điểm của cơ cấu chức năng và cơ cấu theo qui mô hoạt động  
thư viện.  
Câu 24: Ưu điểm của mô hình ma trận:  
a. Thích hợp cho những môi trường ổn định.  
b. Thích hợp cho những tổ chức thay đổi.  
c. Đặc biệt thích hợp cho những môi trường luôn luôn thay đổi, mà ngày nay  
nhiều tổ chức phải đương đầu.  
d. Phù hợp với những tổ chức ổn định và môi trường lành mạnh.  
Câu 25: Hạn chế của mô hình ma trận:  
a. Các yêu cầu đặt ra trong quản lý phải đối phó với rắc rối phức tạp.  
b. Các yêu cầu đặt ra trong quản lý phải đối phó với rắc rối phức tạp gia  
tăng.  
c. Các yêu cầu đặt ra trong quản lý phải đối phó với rắc rối phức tạp gia tăng  
và tạo sức ép đối với nhân viên nào không thích nghi được với thách thức.  
d. Các yêu cầu đặt ra trong quản lý phải đối phó với rắc rối phức tạp gia tăng  
và sự cần thiết phải cộng tác phối hợp nhiều hơn, tạo sức ép đối với nhân  
viên nào không thích nghi được với thách thức.  
Câu 26: Trong các thư viện lớn thường có các bộ phận sau:  
a. Bộ phận kĩ thuật nghiệp vụ; bộ phận phục vụ.  
b. Bộ Bộ phận phục vụ; bộ phận quản lý mạng và tư liệu điện tử.  
c. Bộ phận hành chánh – quản lý; bộ phận phục vụ; bộ phận kĩ thuật phục  
vụ.  
d. Bộ phận kĩ thuật nghiệp vụ; bộ phận phục vụ; bộ phận quản lý mạng và tư  
liệu điện tử; bộ phận hành chánh – quản lý.  
Câu 27: Bộ phận kĩ thuật nghiệp vụ bao gồm:  
a. Công tác biên mục, phân loại, bảo quản.  
b. Công tác biên mục, bổ sung.  
c. Công tác bổ sung, biên mục, phân loại và bảo quản.  
d. Công tác bổ sung, biên mục và bảo quản.  
Câu 28: Chức năng nhiệm vụ của bộ phận phục vụ là:  
a. Tổ chức phổ biến thông tin, cung cấp cho bạn đọc các dịch vụ và tài liệu  
của thư viện nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, giảng dạy, nghiên cứu và sản  
xuất.  
b. Cung cấp cho bạn đọc các dịch vụ và tài liệu của thư viện nhằm đáp ứng  
nhu cầu học tập, giảng dạy.  
c. Tổ chức phổ biến thông tin, cung cấp cho bạn đọc tài liệu của thư viện  
nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, giảng dạy, nghiên cứu và sản xuất.  
d. Tổ chức phổ biến thông tin, cung cấp cho bạn đọc các dịch vụ và tài liệu  
của thư viện nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, giảng dạy, nghiên cứu và sản  
xuất.  
Câu 29: Bộ phận quản lí mạng máy tính, tư liệu điện tử có nhiệm vụ:  
a. Hướng dãn bạn đọc sử dụng chương trình quản lý thư viện và trao đổi  
thông tin qua email, internet, hướng dẫn nhân viên trong thư viện sử dụng  
máy tính và các phần mềm ứng dụng.  
b. Hướng dãn nhân viên trong thư viện sử dụng máy tính và các phần mềm  
ứng dụng, quản lý mạng nội bộ.  
c. Quản lý và điều hành các hoạt động mạng nội bộ, quản lí cơ sở dữ liệu,  
hướng dãn bạn đọc sử dụng chương trình quản lý thư viện và trao đổi  
thông tin qua email, internet, hướng dẫn nhân viên trong thư viện sử dụng  
máy tính và các phần mềm ứng dụng….  
d. Quản lý và điều hành các hoạt động mạng nội bộ, quản lí cơ sở dữ liệu,  
hướng dãn bạn đọc sử dụng chương trình quản lý thư viện và trao đổi  
thông tin qua email, internet.  
Câu 30: Pháp lệnh thư viện Việt Nam được thông qua ngày:  
a. 26 .12.2001  
b. 28.12.2001  
c. 28.12.2002  
d. 28.12.2000  
Câu 31: Pháp lệnh thư viện Việt Nam được thông qua bởi:  
a. Bộ Văn hóa – Thể thao và Du lịch.  
b. Vụ Thư viện.  
c. Bộ trưởng Bộ Văn hóa – Thể thao và Du lịch.  
d. Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước CHXHCNVN.  
Câu 32: Pháp lệnh thư viện Việt Nam được chủ tịch nước kí lệnh công bố ngày:  
a. 11.01.2002.  
b. 12.01.2002  
c. 11.01.2001  
d. 01.01.2001  
Câu 33: Ở Việt Nam có các loại hình thư viện sau:  
a. Thư viện Quốc gia Việt Nam, thư viện do ủy ban các cấp thành lập và thư  
viện chuyên ngành, đa ngành.  
b. Thư viện Quốc gia Việt Nam và thư viện của các cơ quan nhà nước.  
c. Thư viện Quốc gia Việt Nam và thư viện chuyên ngành, đa ngành.  
d. Thư viện Quốc gia Việt Nam và thư viện của các trung tâm nghiên cứu và  
các cơ sở giáo dục.  
Câu 34: Thư viện chuyên ngành, đa ngành bao gồm:  
a. Thư viện của Viện, trung tâm nghiên cứu khoa học, thư viện của nhà  
trường và các cơ sở giáo dục.  
b. Thư viện của cơ quan nhà nước, của đơn vị vũ trang.  
c. Thư viện của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức  
kinh tế …  
d. Thư viện của Viện, trung tâm nghiên cứu khoa học; thư viện của nhà  
trường và các cơ sở giáo dục; thư viện của cơ quan nhà nước, của đơn vị  
vũ trang; thư viện của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức xã  
hội, tổ chức kinh tế …  
Câu 35: Thư viện Trường CĐSP TT - Huế thuộc:  
a. Thư viện đa ngành, chuyên ngành.  
b. Thư viện của nhà trường.  
c. Thư viện của cơ sở giáo dục.  
d. Thư viện của cơ quan nhà nước.  
Câu 36: Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu trung tâm học liệu:  
a. 06.  
b. 05.  
c. 04.  
d. 03.  
Chương IV:Quản lý nguồn lực và quản lý tài chính thư viện.  
Câu 43: Một trong những nhiệm vụ chính mà mọi nhà quản lý các cấp đều phải  
đảm nhận là:  
a. Quản lý con người – tuyển dụng, đánh giá, giám sát, hướng dẫn nhân  
viên trong quá trình thực hiện công việc.  
b. Giám sát, đánh giá, hướng dẫn nhân viên trong quá trình thực hiện công  
việc.  
c. Hướng dẫn nhân viên trong quá trình thực hiện công việc, đánh giá và  
tuyển dụng.  
d. Quản lý con người – tuyển dụng, đánh giá, giám sát.  
Câu 44: Thư viện cần có nhân viên có trình độ:  
a. Cao đẳng, đại học với các chuyên môn khác nhau.  
b. Cao đẳng, đại học với các chuyên môn khác nhau, trong đó trình độ  
ngoại ngữ và công nghệ thông tin đặc biệt quan trọng.  
c. Nhân viên có trình độ ngoại ngữ và công nghệ thông tin đặc biệt quan  
trọng.  
d. Cao đẳng, đại học với chuyên ngành thư viện.  
Câu 45: Để hỗ trợ cho các công việc như xếp giá, làm nhãn, hỗ trợ công việc tại  
quầy lưu hành, thư viện thường sử dụng:  
a. Nhân viên ở các bộ phận khác của thư viện.  
b. Nhân viên bộ phận phục vụ bạn đọc  
c. Sinh viên làm việc bán thời gian và đúng chuyên ngành thư viện.  
d. Sinh viên đúng chuyên ngành thư viện.  
Câu 46: Quản lý nguồn lực là tất cả các hoạt động của tổ chức để:  
a. Xây dựng, phát triển, sử dụng.  
b. Xây dựng, đánh giá, bảo toàn  
c. Xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và gìn giữ lực lượng  
lao động.  
d. Xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và gìn giữ lực lượng  
lao động phù hợp với yêu cầu của tổ chức cả về mặt số lượng và chất  
lượng.  
Câu 47: Tất cả các nguồn lực đều quan trọng, nhưng nguồn lực về:  
a. Vốn tài liệu  
b. Công nghệ thông tin  
c. Chính sách phát triển nguồn tin  
d. Nhân lực là biểu hiện số một đầu tiên, là tài sản đắt giá và quý báu nhất.  
Câu 48: Khi tuyển dụng, người tuyển dụng soạn bản mô tả công việc ngắn gọn để:  
a. Người xin việc tiến hành phỏng vấn  
b. Người xin việc hiểu được là họ đang xin một công việc gì.  
c. Người tuyển dụng tiến hành phỏng vấn.  
d. Người xin việc xác định rõ nhiệm vụ của mình.  
Câu 49: Bản mô tả công việc cho các nhân viên thư viện bao gồm những yếu tố  
sau:  
a. Nhận dạng công việc, tóm tắt công việc, phạm vi và thủ tục công việc  
b. Nhận dạng công việc, tóm tắt công việc, vị trí và mối liên hệ của công  
việc trong cơ quan.  
c. Vị trí và mối quan hệ của công việc trong cơ quan, tóm tắt công việc.  
d. Nhận dạng công việc, tóm tắt công việc, phạm vi và thủ tục của công  
việc, vị trí và mối liên hệ của công việc trong cơ quan, yêu cầu công việc.  
Câu 50: Mục đích của việc phân tích công việc là:  
a. Định rõ chức năng công việc, thông báo cho nhân viên về nội dung công  
việc; tuyển dụng nhân sự thông qua bản mô tả công việc ngắn gọn; làm  
cơ sở để đánh giá, thực hiện lương và thăng tiến đối với nhân viên.  
b. Làm cơ sở để đánh giá, thực hiện lương và thăng tiến đối với nhân viên.  
c. Định rõ chức năng công việc, thông báo cho nhân viên về nội dung công  
việc.  
d. Tuyển dụng nhân sự thông qua bản mô tả công việc ngắn gọn; làm cơ sở  
để đánh giá, thực hiện lương và thăng tiến đối với nhân viên.  
Câu 51: Chức năng công việc là:  
a. Các trách nhiệm liên quan mật thiết với nhau của một vị trí trong tổ chức và  
thường do một tập thể đảm nhiệm.  
b. Các trách nhiệm liên quan mật thiết với nhau của một vị trí trong tổ chức và  
thường do một cá nhân đảm nhiệm.  
c. Các nhiệm vụ liên quan mật thiết với nhau của một vị trí trong tổ chức và  
thường do một cá nhân đảm nhiệm.  
d. Các trách nhiệm liên quan mật thiết với nhau của một vị trí trong công việc  
và thường do một cá nhân đảm nhiệm.  
Câu 52: Phân tích công việc phải gắn liền với những việc:  
a. Chuyên môn sâu của lĩnh vực thư viện.  
b. Phù hợp với khả năng của từng người.  
c. Nhân viên thực sự làm trong thực tế.  
d. Nhân viên sẽ làm trong tương lai.  
Câu 53: Bảng phân tích công việc thể hiện đầy đủ:  
a. Nhiệm vụ công việc.  
b. Kỹ năng của từng người.  
c. Phẩm chất, đạo đức.  
d. Nội dung công việc, kỹ năng của từng người và được lưu hồ sơ.  
Câu 54: Bản mô tả các kỹ năng theo yêu cầu công việc bao gồm:  
a. Trình độ hiểu biết theo yêu cầu công việc, năng lực theo yêu cầu công việc  
và các phẩm chất khác.  
b. Trình độ ngoại ngữ, trình độ tin học  
c. Giao tế nhân sự, tổ chức công việc.  
d. Trình độ ngoại ngữ, tin học, giao tế nhân sự, quản lý và các phẩm chất  
khác.  
Câu 55: Trình độ hiểu biết theo yêu cầu của công việc bao gồm:  
a. Trình độ ngoại ngữ, trình độ tin học.  
b. Trình độ ngoại ngữ, trình độ kỹ thuật.  
c. Trình độ ngoại ngữ, trình độ kỹ thuật, trình độ khoa học, trình độ tin học và  
các hiểu biết khác.  
d. Trình độ ngoại ngữ, trình độ tin học và các hiểu biết khác.  
Câu 56: Các tiêu chí đánh giá nhân viên cơ bản bao gồm:  
a. Kỹ năng làm theo nhóm, thái độ và tinh thần trách nhiệm.  
b. Kỹ năng làm việc theo nhóm, năng lực về tổ chức và quản lý.  
c. Năng lực về tổ chức và quản lý, hiệu quả công việc.  
d. Kỹ luật lao động, làm việc theo nhóm, kỹ năng trong công việc, năng lực về  
tổ chức và quản lý, thái độ và tinh thần trách nhiệm, hiệu quả công việc, các  
phẩm chất khác.  
Câu 57: Kỹ luật lao động đối với nhân viên thư viện, đó là:  
a. Giờ giấc làm việc, tuân thủ sự phân công điều động, hoàn thành công việc  
đúng hạn.  
b. Làm hài lòng bạn đọc, tuân thủ sự phân công công việc.  
c. Tuân thủ sự phân công công việc, hoàn thành công việc.  
d. Đúng giớ giấc, tôn trọng người đọc.  
Câu 58: Đối với bộ phận phục vụ bạn đọc của thư viện, tiêu chí nào sau đây là  
quan trọng nhất:  
a. Tôn trọng bạn đọc.  
b. Đúng giờ giấc.  
c. Phục vụ nhiệt tình.  
d. Hướng dẫn bạn đọc một cách chu đáo.  
Câu 59: Các kỹ năng trong công việc của người cán bộ thư viện bao gồm:  
a. Khả năng về chuyên môn, sử dụng mãy móc, kỹ năng giao tiếp.  
b. Hiểu biết về pháp luật, ngoại ngữ, kỹ năng giao tiếp.  
c. Khả năng chuyên môn, hiểu biết về pháp luật và các chuyên ngành khác,  
ngoại ngữ, sử dụng máy móc thiết bị, kỹ năng giao tiếp trong và ngoài tổ  
chức.  
d. Kỹ năng về ngoại ngữ, sử dụng máy móc thiết bị, kỹ năng giao tiếp trong  
và ngoài tổ chức.  
Câu 60: Để đánh giá nhân viên tập sự, bản nhận xét bao gồm:  
a. Kỹ luật lao động, sự phối hợp làm việc theo nhóm, hiệu quả công việc.  
b. Hiệu quả công việc, thái độ và phương pháp làm việc, kỹ năng sử dụng  
máy tính.  
c. Kỹ luật lao động, sự phối hợp làm việc theo nhóm, mối quan hệ ngoài  
nhóm, hiệu quả công việc, thái độ và phương pháp làm việc, kỹ năng sử  
dụng máy tính và các thiết bị, các khẳ năng khác.  
d. Hiệu quả công việc, sự phối hợp làm việc theo nhóm, hiệu quả công việc.  
Câu 61: Các yếu tố ảnh hưởng đến lương bỗng, đãi ngộ của nhân viên thư viện,  
bao gồm:  
a. Môi trường bên ngoài và môi trường bên trong.  
b. Môi trường bên trong và yếu tố tự thân của nhân viên.  
c. Môi trường bên trong và bản thân công việc.  
d. Môi trường bên ngoài, môi trường bên trong, bản thân nhân viên, bản thân  
công việc.  
Câu 62: Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến lương bỗng, đãi ngộ của nhân viên  
là:  
a. Chính sách và cơ cấu tổ chức, khả năng chi trả, công đoàn.  
b. Cơ cấu tổ chức, khả năng chi trả.  
c. Cơ cấu tổ chức, công đoàn.  
d. Chính sách, khả năng chi trả, công đoàn.  
Câu 63: : Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến lương bỗng, đãi ngộ của nhân viên  
là:  
a. Lương bỗng thị trường, chí phí sinh hoạt.  
b. Chi phí sinh hoạt, xã hội.  
c. Chính sách của nhà nước, lương bỗng thị trường, xã hội và chi phí sinh  
hoạt.  
d. Lương bỗng thị trường, chí phí sinh hoạt, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.  
Câu 64: Đào tạo nhân viên thư viện bao các nội dung:  
a. Tổ chức khóa học, huấn luyện, tham dự hội thảo, hội nghị  
b. Huấn luyện, trao đổi kinh nghiệm, tham gia dự án.  
c. Tổ chức khóa học, tham dự hội thảo, tham gia dự án.  
d. Tổ chức khóa học, huấn luyện, nâng cao trình độ ngoại ngữ - tin học, tham  
gia hội thảo, hội nghị, trao đổi kinh nghiệm, tham gia dự án.  
Câu 65: Lợi ích của việc đào tạo là:  
a. Giúp nâng cao kỹ năng, kiến thức, tạo sự năng động, nâng cao hiệu quả và  
chất lượng công việc.  
b. Giúp nâng cao kỹ năng và hiệu quả công việc.  
c. Tạo sự năng động, nâng cao hiệu quả và chất lượng công việc.  
d. Giúp nâng cao kỹ năng, tạo sự năng động, nâng cao hiệu quả và chất lượng  
công việc.  
Câu 66: Một trong những đặc tính để đánh giá thành tích công tác của nhân viên  
đó là:  
a. Cá tính, tham vọng, học vấn.  
b. Tham vọng, cá tính, học vấn, sức khỏe, trung thành, sở thích, nhân cách.  
c. Sức khỏe, trung thành, sở thích, nhân cách.  
d. Học vấn, cá tính, sức khỏe, trung thành.  
Câu 67: Ngạch và bậc lương của thư viện viên ngành thư viện (Loại A1):  
a. 2,67  
b. 3.00  
c. 2,34  
d. 2,43  
Câu 68: Có 3 loại chính sách đề bạt:  
a. Đề bạt định kỳ, đề bạt thâm niên.  
b. Đề bạt thâm niên, đề bạt thường xuyên.  
c. Đề bạt hữu cơ, đề bạt thâm niên.  
d. Đề bạt đột xuất, thâm niên, hữu cơ.  
Câu 69: Hội đồng tuyển dụng gồm:  
a. Chủ tịch hội đồng, người sử dụng nhân viên thư viện.  
b. Chủ tịch hội đồng, người có kiến thức về công việc: đưa ra các câu hỏi kỹ  
thuật và đánh giá chi tiết, người sử dụng nhân viên thư viện.  
c. Chủ tịch hội đồng, phòng tổ chức, lãnh đạo thư viện.  
d. Phòng tổ chức, lãnh đạo thư viện.  
Câu 70: Ngạch và bậc lương cuối cùng của thư viện viên ngành thư viện (Loại  
A1):  
a. 4,65.  
b. 4,56.  
c. 4,98.  
d. 4,89.  
Câu 71: Để chuyển từ ngạch lương thư viện viên sang ngạch thư viện viên chính,  
cán bộ thư viện phải hội đủ các điều kiện sau:  
a. Có trình độ đại học thư viện và chứng chỉ B tin học.  
b. Có trình độ đại học thư viện và chứng chỉ B tin học và ngoại ngữ.  
c. Có trình độ đại học thư viện và chứng chỉ A tin học và ngoại ngữ  
d. Có trình độ đại học thư viện, thời gian công tác 9 năm trở lên và chứng chỉ  
B tin học, ngoại ngữ.  
Câu 72: Các phương pháp được sử dụng để xác định chức năng công việc là:  
a. Trực tiếp quản lý công việc.  
b. Trực tiếp phỏng vấn.  
c. Trực tiếp vấn lục.  
d. Trực tiếp quan sát, phỏng vấn, bảng vấn lục…  
Chương V: Marketing thư viện  
Câu 73: Marketinh là:  
a. Một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong  
muốn của họ thông qua trao đổi.  
b. Một dạng hoạt động của tổ chức nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong  
muốn của họ thông qua trao đổi.  
c. Một dạng hoạt động của cơ quan thông tin thư viện nhằm thỏa mãn những  
nhu cầu và mong muốn của họ thông qua trao đổi.  
d. Một dạng nhận thức của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong  
muốn của họ thông qua trao đổi.  
Câu 74: Các yếu tố cảu Marketing là:  
a. Nghiên cứu thị trường và con người.  
b. Nghiên cứu thị trường, phân khúc thị trường, chiến lược lựa chọn và  
Marketinh MIX, hình ảnh, định vị, giá trị cá nhân và đo lường.  
c. Phân khúc thị trường, chiến lược lựa chọn và Marketinh MIX, hình ảnh,  
định vị, giá trị cá nhân và đo lường.  
d. Chiến lược lựa chọn và Marketinh MIX, hình ảnh, định vị, giá trị cá nhân  
và đo lường.  
Câu 75: Phân khúc thị trường là:  
a. Phân chia thị trường lớn thành những thị trường nhỏ.  
b. Phân chia khách hàng theo độ tuổi, nhu cầu, giới tính…  
c. Chiến lược chia cắt thị trường lớn thành các thị trường nhỏ theo các tiêu chí  
nhất định.  
d. Phân chia khách hàng theo độ tuổi, nhu cầu, giới tính, trình độ văn hóa, thu  
nhập.  
Câu 76: Marketing gồm 4 yếu tố:  
a. Sản phẩm, chất lượng, giá cả và phân phối.  
b. Chất lượng, sản phẩm, giá cả.  
c. Chất lượng , sản phẩm và thị trường tiêu thụ.  
d. Sản phẩm, giá cả, phân phối và chiêu thị.  
Câu 77: Nghiên cứu thị trường là sử dụng công cụ thống kê để nắm rõ sự phát  
triển về:  
a. Dân số, xã hội, kinh tế và kinh tế xã hội.  
b. Chính trị, dân số, xã hội và kinh tế.  
c. Kinh tế, văn hóa, dân số.  
d. Chính trị, văn hóa, kinh tế và dân số.  
Câu 78: Chiêu thị là các hoạt động bao gồm:  
a. Quảng cáo, khuyến mãi, vận động.  
b. Quảng cáo, khuyến mãi, chào hàng, tuyên truyền.  
c. Tuyên truyền, chào hàng, khuyến mãi.  
d. Quảng cáo, tuyên truyền và chào hàng.  
Câu 79: Để quản lý marketing, Philip Kotler đã đưa ra 3 giai đoạn trọng tâm:  
a. Phân tích, hoạch định, kiểm tra.  
b. Kiểm tra, đánh giá và nhận xét.  
c. Hoạch định, thực hiện và kiểm tra.  
d. Hoạch định, phân tích và kiểm tra.  
Câu 80: Marketing trong công tác thư viện bao gồm:  
a. Nghiên cứu thị trường và con người.  
b. Nghiên cứu thị trường, phân khúc thị trường, phối thức Marketinh MIX,  
hình ảnh và định vị, giá trị cá nhân và đo lường.  
c.Phân khúc thị trường, chiến lược lựa chọn, hình ảnh, định vị, giá trị cá nhân  
và đo lường.  
c. Chiến lược lựa chọn và Marketinh MIX, hình ảnh, định vị, giá trị cá nhân  
và đo lường.  
Câu 81: Để marketing đạt hiệu quả, thư viện cần phải:  
a. Phân tích nhu cầu bạn đọc.  
b. Xác định nguồn lực thư viện.  
c. Lập kế hoạch, thời gian, nhân sự và kinh phí.  
d. Phân tích nhu cầu bạn đọc và xác định nguồn lực.  
Câu 82: Các sản phẩm của thư viện và cơ quan thông tin là các dịch vụ mà thư  
viện và cơ quan thông tin cung cấp thông qua:  
a. Các kho tài liệu đã xử lý và các dịch vụ thư viện.  
b. Các dịch vụ thư viện và các cơ sở dữ liệu.  
c. Các cơ sở dữ liệu và các vật mang tin.  
d. Các kho tài liệu đã xử lý, các cơ sở dữ liệu và các vật mang tin và các dịch  
vụ thư viện.  
Câu 83: Với đòi hỏi của nền kinh tế thị trường và xu thế hội nhập của đất nước,  
marketing là yếu tố:  
a. Để cải tiến hoạt động thư viện, cung cấp các dịch vụ có chất lượng.  
b. Giúp thư viện đầu tư, cải tiến để nâng cao các dịch vụ có chất lượng hơn.  
c. Cải tiến các hoạt động thư viện, nâng cao chất lượng phục vụ bạn đọc.  
d. Nâng cao chất lượng phục vụ bạn đọc.  
Câu 84: Nói đến phân phối thư viện tức là nói đến các hình thức phục vụ. Thư  
viện có thể phục vụ thông qua:  
a. Kho đóng, kho mở.  
b. Kho mở, cho mượn về nhà.  
c. Kho đóng, kho mở, cho mượn về nhà, phục vụ qua mạng, luân chuyển hay  
lưu động đến những vùng sâu, vùng xa.  
d. Phục vụ qua mạng, luân chuyển hay lưu động đến những vùng sâu, vùng  
xa.  
Chương VI: Công tác báo cáo, thông kê và kiểm tra  
Câu 85: Thống kê trong thư viện bao gồm nhiều thành phần. Quan trọng nhất có  
thể là:  
a. Thống kê nhu cầu độc gia, vốn tài liệu.  
b. Thống kê các dịch vụ của thư viện, nguồn lực thư viện.  
c. Thống kê cán bộ thư viện, nguồn lực thư viện.  
d. Thống kê mạng lưới, cán bộ, vốn tài liệu và công tác phục vụ trong các thư  
viện và trung tâm thông tin.  
Câu 86: Các bước của quá trình nghiên cứu thống kê, gồm:  
a. Điều tra , tổng hợp và phân tích thống kê.  
b. Điều tra, xử lý và tổng hợp thống kê.  
c. Xử lý, phân tích số liệu, đưa ra con các số liệu thống kê.  
d. Phân tích các số liệu, xử lý và tổng hợp thống kê.  
Câu 87: Trong thư viện, các tài liệu ghi chép ban đầu là:  
a. Sổ đăng ký tổng quát, đăng ký cá biệt.  
b. Sổ đăng ký tổng quát, sổ đăng ký cá biệt và nhật ký thư viện.  
c. Nhật ký thư viện, sổ đăng ký tổng quát, sổ ghi chép hồ sơ bạn đọc.  
d. Sổ đăng ký tổng quát, đăng ký cá biệt, sổ ghi chép hồ sơ bạn đọc.  
Câu 88: Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức:  
a. Báo cáo theo định kỳ, phương pháp báo cáo đã được quy định thống nhất.  
b. Báo cáo định kỳ theo nội dung, hình thức hoạt động của thư viện.  
c. Tổ chức thống kê thường xuyên, định kỳ theo nội dung, phương pháp và  
chế độ báo cáo đã được quy định thống nhất.  
d. Báo cáo điều tra thường xuyên về những hoạt động của thư viện.  
Câu 89: Điều tra thường xuyên là:  
a. Tiến hành thu thập thông tin về bạn đọc một cách liên tục.  
b. Tiến hành thu thập nhu cầu khai thác thông tin của bạn đọc một cách liên  
tục.  
c. Điều tra về tình hình sử dụng thư viện của bạn đọc một cách thường xuyên.  
d. Tiến hành thu thập tài liệu ban đầu của một hiện tượng nghiên cứu một  
cách liên tục.Ví dụ số lượng bạn đọc đến thư viện hàng tháng, hàng quý,  
hàng năm.  
Câu 90: Điều tra không thường xuyên là:  
a. Thu thập tài liệu ban đầu của một hiện tượng nghiên cứu không liên tục.Ví  
dụ số lượng tài liệu trong một thời điểm nào đó.  
b. Tiến hành thu thập nhu cầu khai thác thông tin của bạn đọc không liên tục.  
c. Điều tra về tình hình sử dụng thư viện của bạn đọc một cách thường xuyên.  
d.Tiến hành thu thập thông tin về bạn đọc không liên tục.  
Câu 91: Phân tích thống kê có nhiệm vụ nêu lên:  
a. Các quá trình thư viện – thông tin thông qua các con số.  
b. Một cách tổng hợp bản chất và tính quy luật của các hiện tượng, các quá  
trình thư viện – thông tin thông qua các con số trong thời gian và địa điểm cụ thể.  
c. Bản chất và quá trình hoạt động của một cơ quan thư viện.  
d. Bản chất, quá trình và kết quả hoạt động của các quan thông tin thư viện.  
Câu 92: Năm 2009 số lượng sách của thư viện CĐSP TT Huế là 170.000 bản. Số  
lượng trên là:  
a. Số tuyệt đối.  
b. Số tương đối.  
c. Số trung bình.  
d. Số trung bình trong thống kê.  
Câu 93: Trong 50.000 bản sách của thư viện có 60% (30.000 bản) sách Việt ngữ  
30% (15.000 bản) sách tiếng Anh. Các số lượng nói trên là:  
a. Số tương đối.  
b. Số tương đối cấu tạo.  
c. Số tương đối trong quá trình biến đổi.  
d. Số tương đối cường độ.  
Câu 94: Thư viện phục vụ 6 ngày trong tuần (từ thứ hai đến thứ bảy). Số lượng  
trung bình bạn đọc trong tháng 12 – 2009 được tính bằng cách:  
a. Lấy tổng số bạn đọc sử dụng thư viện trong tháng 12 chia cho 24 ngày.  
b. Lấy tổng số bạn đọc sử dụng thư viện trong tháng 12 chia cho 28 ngày.  
c. Lấy tổng số bạn đọc sử dụng thư viện trong tháng 12 chia cho 30 ngày.  
d. Lấy tổng số bạn đọc sử dụng thư viện trong tháng 12 chia cho 26 ngày.  
Câu 95: Thống kê phục cụ của thư viện, bao gồm:  
a. Thống kê số lượng người dùng tin, số lượng tài liệu, lượt người đọc đến thư  
viện.  
b. Thống kê số lượng đầu sách, số lượng tài liệu, lượt người đọc đến thư viện.  
c. Thống kê số lượng cơ sở dữ liệu, số lượng tài liệu, lượt người đọc đến thư  
viện.  
d. Thống kê vốn tài liệu, số lượng tài liệu, lượt người đọc đến thư viện.  
Câu 96: Tổng số vốn tài liệu của một thư viện đại học là 50.000 bản. Tổng số lượt  
tài liệu cho mượn năm 2008 là 150.000 lượt. Vòng quay trung bình của vốn tài  
liệu là:  
a. 5  
b. 3  
c. 7  
d. 9  
Câu 97: Vòng quay trung bình của vốn tài liệu trong từng kho được tính bằng cách  
chia:  
a. Tổng số lượt tài liệu cho mượn cho vốn tài liệu của thư viện.  
b. Tổng số lượt tài liệu cho mượn cho tổng bản sách của thư viện.  
c. Tổng số lượt tài liệu cho mượn cho số tài liệu của từng kho.  
d. Tổng số lượt tài liệu cho mượn cho vốn tài liệu của các kho.  
Câu 98: Thư viện A có vốn tài liệu là 100.000 bản sách với số lượng bạn đọc đăng  
ký năm 2009 là 5.000 người. Số lượng tài liệu trung bình cung cấp cho một bạn  
đọc là:  
a. 200 bản.  
b. 30 bản.  
c. 20 bản.  
d. 10 bản.  
Câu 99: Công tác báo cáo của thư viện phải bảo đảm các yêu cầu:  
a. Tính bắt buộc, tính chính xác của các số liệu, tính đầy đủ.  
b. Tính chính xác của các số liệu, tính đầy đủ, tính kịp thời.  
c. Tính bắt buộc, tính chính xác của các số liệu, tính đầy đủ và chi tiết, tính  
kịp thời, tính thống nhất về mẫu báo cáo.  
d. Tính bắt buộc, tính chính xác của các số liệu, tính thống nhất về mẫu báo  
cáo.  
Câu 100: Thống kê số lượng người dùng tin là thống kê:  
a. Tổng số lượng sinh viên trong nhà trường.  
b. Tổng số bạn đọc trong toàn trường.  
c. Tổng số bạn đọc của thư viện.  
d. Tổng số người đăng ký sử dụng thư viện, thành phần, trình độ …  
Câu 101: Thống kê số lượng tài liệu để biết số lượng tài liệu và thành phần của  
chúng đã phục cho người dùng tin. Đơn vị thống kê đối với sách là:  
a. Bản.  
b. Tên sách.  
c. Đầu sách.  
d. Nhan đề.  
Câu 102: Thống kê số lượng người đọc đến thư viện là xác định:  
a. Số lượt người đến thư viện.  
b. Số lượt bạn đọc đến thư viện và có sử dụng các dịch vụ của thư viện.  
c. Số lượt bạn đọc đến thư viện.  
d. Số lượt bạn đọc đến tự học tại thư viện.  
Câu 103: Lượt luân chuyển trung bình của vốn tài liệu được tính bằng cách:  
a. Chia số lượt tài liệu cho mượn trong năm cho tổng số bạn đọc trong năm.  
b. Chia số lượt tài liệu cho mượn trong năm cho lượng tài liệu trong từng kho.  
c. Chia tổng số lượt tài liệu cho mượn trong năm cho lượng tài liệu có trong  
kho.  
d. Chia số lượt tài liệu cho mượn trong năm cho lượng bạn đọc trung bình  
trong năm.  
Câu 104: Theo Bộ Văn hóa Thông tin và Du lịch, hệ thống thư viện Việt Nam hiện  
nay bao gồm:  
a. Hệ thống thư viện công cộng và thư viện các trường đại học.  
b. Hệ thống thư viện công cộng và thư viện các trường đại học và trường học.  
c. Hệ thống thư viện công cộng và thư viện các trường đại học và các học  
viện.  
d. Hệ thống thư viện công cộng và thư viện chuyên ngành và đa ngành.  
Câu 105: Các hình thức kiểm tra thư viện, bao gồm:  
a. Kiểm tra theo thời gian, phạm vi, phương thức.  
b. Kiểm tra theo nội dung, thời gian, phạm vi.  
c. Kiểm tra toàn diện, kiểm tra thường xuyên.  
d. Kiểm tra chéo, kiểm tra trực tiếp, kiểm tra qua chứng từ sổ sách.  
Câu 106: Các công cụ để kiểm tra trong thư viện chủ yếu là:  
a. Kiểm tra tài chính, ngân sách, phân tích tài chính,.  
b. Kiểm tra hành vi, kiểm toán, ngân sách.  
c. Kiểm tra tài chính, hành vi.  
d. Kiểm tra ngân sách, quyết toán, kiểm toán.  
Câu 107: Nội dung công tác kiểm tra thư viện bao gồm:  
a. Kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch, tình hình bảo quản tài sản thư viện.  
b. Kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch, tình hình sử dụng và bảo quản tài  
sản thư viện  
c. Kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch, tình hình sử dụng tài sản thư viện.  
d. Kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch, tình hình sử dụng và bảo quản tài  
sản thư viện, kiểm tra công tác chuyên môn của thư viện, kiểm tra hành vi  
nhân viên.  
Câu 108: Kiểm tra công tác chuyên môn của thư viện gồm những nội dung:  
a. Công tác phân loại và biên mục, công tác bổ sung, tổ chức hệ thống mục  
lục và kho tài liệu, công tác phục vụ bạn đọc.  
b. Công tác phân loại và biên mục, công tác bổ sung.  
c. Công tác tổ chức hệ thống mục lục và kho tài liệu, công tác phục vụ bạn  
đọc.  
d. Công tác bổ sung, tổ chức hệ thống mục lục và kho tài liệu, công tác phục  
vụ bạn đọc, công tác tổ chức và quản lý.  
Chương VII: Quản lý nghiệp vụ thư viện  
Câu 109: Cơ quan chỉ đạo chung về nghiệp vụ thư viện cho hai hệ thống thư viện  
của Việt Nam là hệ thống thư viện công cộng và hệ thống thư viện chuyên ngành,  
đa ngành:  
a. Bộ Giáo dục và đào tạo.  
b. Vụ Thư viện.  
c. Thư viện Quốc gia Việt nam.  
d. Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch.  
Câu 110: Các chuẩn nghiệp vụ thư viện mà các thư viện trên toàn quốc phải áp  
dụng là:  
a. Khung phân loại DDC, AACR2, MARC21.  
b. Khung phân loại UDC, AACR2, MARC21.  
c. Khung phân loại UDC, ISBD, MARC21.  
d. Khung phân loại DDC, ISBD, MARC21.  
Câu 111: Hội Thư viện Việt Nam chính thức được thành lập vào ngày:  
a. 22 tháng 11 năm 2006.  
b. 22 tháng 10 năm 2006  
c. 22 tháng 12 năm 2006  
d. 22 tháng 09 năm 2006  
Câu 112: Số lượng các Liên hiệp Thư viện các trường đại học ở Việt Nam là:  
a. 03  
b. 04  
c. 02  
d. 05  
Câu 113: Liên hiệp Thư viện các trường đại học ở Việt Nam bao gồm các khu  
vực:  
a. Phía Nam và phía Trung và phía Bắc.  
b. Phía Nam Trung bộ.  
c. Phía Bắc Trung bộ.  
d. Phía Bắc và phía Nam.  
Câu 114: Chương trình đào tạo cán bộ thông tin – thư viện hệ Cao đẳng ở trường  
CĐSP TT Huế là chương trình đào tạo theo:  
a. Niên chế và Tín chỉ từ năm học 2008-2009.  
b. Tín chỉ từ năm học 2008-2009.  
c. Học phần và niên chế.  
d. Học phần và Tín chỉ.  
Câu 115: Người làm công tác thư viện cần phải có kiến thức về:  
a. Khoa học thư viện.  
b. Về chuyên môn nghiệp vụ  
c. Về công nghệ thông tin  
d. Về khoa học thư viện và về công nghệ thông tin.  
doc 19 trang myanh 21160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thư viện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docngan_hang_cau_hoi_trac_nghiem_mon_quan_ly_thu_vien.doc