Đề cương chi tiết Ngành ngôn ngữ Anh

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH NGÔN NGỮ ANH  
INTRODUCTION TO ENGLISH APPLIED LINGUISTICS  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH NGÔN NGỮ ANH  
INTRODUCTION TO ENGLISH APPLIED LINGUISTICS  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng mại)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” đào  
tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt  
động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế  
quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên -  
phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
Ngoài các môn đại cƣơng và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn đƣợc đào  
tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng Anh chuyên  
ngành nhƣ công nghệ thông tin, thƣơng mại, công nghệ môi trƣờng, điện-  
điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dƣỡng và công nghệ thực phẩm.  
Chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng Mại đào tạo ra những cử nhân có  
kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức tốt để có thể làm  
việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động thƣơng mại, đáp  
ứng đƣợc yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế. Chƣơng  
trình đào tạo trang bị cho ngƣời học những kiến thức về khoa học xã hội,  
khoa học tự nhiên và hệ thống kiến thức về ngành Tiếng Anh Thƣơng  
Mại. Từ đó, ngƣời học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và  
khối lƣợng kiến thức nhất định về thƣơng mại để có thể đảm nhận tốt các  
vị trí bán hàng, giao dịch viên, nhân sự, truyền thông, đối ngoại, thƣ ký,  
trợ lý, phiên dịch, và quản lý các cấp trong các công ty, tổ chức về  
thƣơng mại, ngân hàng, xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” của sinh  
viên. Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã  
biên soạn tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp  
cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học  
chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Ngôn ngữ  
Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và  
sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương  
trình tiếng Anh thương mại” sẽ mang đến cho sinh viên nắm đƣợc  
phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng  
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.  
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mƣợn về nhà  
Cập nhật thƣờng xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử nhƣ máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
6
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thƣơng Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thƣ viện Trƣờng  
Đại học Sƣ phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các  
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chƣơng trình  
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chƣơng.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng  
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.  
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trƣờng.  
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH NGÔN NGỮ ANH  
INTRODUCTION TO ENGLISH APPLIED LINGUISTICS  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Chƣơng trình đào tạo: tiếng Anh thƣơng mại  
Đề cƣơng chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NHẬP MÔN NGÀNH NGÔN NGỮ ANH  
Mã môn học: IEAL230137  
2. Tên Tiếng Anh: INTRODUCTION TO ENGLISH APPLIED  
LINGUISTICS  
3. Số tín chỉ: 3(3+1) tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực  
hành/thí nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết  
tự học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ …………………..  
2/ …………………..  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trƣớc: Không  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Học phần này đƣợc thiết kế nhằm giới thiệu cho ngƣời học ngành Ngôn  
Ngữ Anh các mục tiêu học tập, các chuẩn cần đạt và định hƣớng nghề  
nghiệp. Thông qua học phần, ngƣời học đƣợc cung cấp những kiến thức  
cơ bản về lĩnh vực biên-phiên dịch và thƣơng mại một cách có hệ thống,  
khoa học, đầy đủ và chi tiết với các tình huống thực tế. Ngoài ra, ngƣời  
học cũng đƣợc giới thiệu các phƣơng pháp và kỹ năng học nói chung và  
phƣơng pháp học Anh văn nói riêng ở bậc đại học để có đƣợc kiến thức  
tổng quát, các kỹ năng chuyên môn cần thiết, cũng nhƣ thái độ về nghề  
nghiệp tƣơng lai.  
10  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên :)  
Kiến thức cơ bản về các hoạt động liên quan đến  
lĩnh vực biên phiên dịch và thƣơng mại cũng nhƣ  
các kĩ năng mềm cần thiết ở bậc đại học.  
Vận dụng kiến thức cơ bản về biên phiên dịch và  
thƣơng mại để giải quyết các bài tập tình huống  
trong lớp.  
2
2
G1  
G2  
1.2  
2.1  
2.2  
2
2
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp hiệu quả.  
3.1  
3.2  
4.1  
4.2  
2
2
2
2
G3  
G4  
Có khả năng vận dụng kiến thức cơ bản trong  
lĩnh vực biên-phiên dịch và thƣơng mãi.  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
Chuẩn đầu ra  
CTĐT  
Trình  
độ  
năng  
lực  
1.1  
2
Xác định đƣợc chƣơng trình, mục tiêu,  
các chuẩn cần đạt và định hƣớng nghề  
G1.1 nghiệp về ngành Ngôn Ngữ Anh cũng  
nhƣ các phƣơng pháp học tập và ôn tập  
hiệu quả ở bậc đại học.  
G1  
Hiểu đƣợc kiến thức cơ bản về môi trƣờng  
thƣơng mại, các hoạt động liên quan đến  
kinh doanh thƣơng mại và các hoạt động  
biên-phiên dịch.  
1.2  
2.1  
2
2
G1.2  
Vận dụng đƣợc các kỹ năng mềm cũng nhƣ  
kiến thức của ngành biên-phiên dịch và  
thƣơng mại một cách phù hợp.  
Có kỹ năng tƣ duy, sàng lọc thông tin và  
học tập nâng cao trình độ chuyên môn.  
Giao tiếp và trình bày các nội dung đƣợc  
phân công.  
G2.1  
G2.2  
G2  
G3  
G4  
2.2  
3.1  
2
2
G3.1  
G3.2  
Làm việc nhóm hiệu quả.  
3.2  
4.1  
2
2
Nhận thức đƣợc vai trò của ngành biên-  
phiên dịch và thƣơng mại trong thời đại  
toàn cầu hóa.  
Xác định đƣợc mục tiêu và đề ra phƣơng  
án đạt đƣợc mục tiêu nghề nghiệp.  
G4.1  
G4.2  
4.2  
2
9. Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải đƣợc thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
11  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn Trình  
Phƣơng  
pháp  
đánh  
giá  
Phƣơng  
pháp  
dạy học  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
Introduction to the Course  
G1.1  
G1.2  
2
2
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1.1. Giới thiệu ngành học  
1.2. Questions and answer  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
học nêu hỏi  
1
và giải  
quyết  
ngắn  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G1.2  
2
2
+ Tìm hiểu và đọc bài đọc thêm về  
ngành Biên-Phiên Dịch và ngành  
Tiếng Anh Thƣơng mại  
Chapter 1: Time Management  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
trình  
giá qua  
2.1 Cách quản lý thời gian hiệu  
quả  
2.2 Xây dựng kế hoạch học tập  
hằng tuần, tháng, và năm.  
2.3 Xây dựng kế hoạch trên google  
calendar  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
- Bảng kế hoạch tuần, tháng, năm  
trên giấy và google calendar.  
G1.2  
G1.2  
2
2
2
Chapter 2: Information Searching, Processing, and Storing  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
Tìm kiếm, sử dụng, và lƣu trữ các  
nguồn tài liệu học tiếng Anh (Ngữ  
pháp – Nghe – Nói – Đọc – Viết)  
3
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
ngắn  
12  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
- Bài tập tìm và xử lý thông tin  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
Chapter 3: The C-R-E-A-M strategy for learning  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
4.1 Chiến thuật C-R-E-A-M cho  
việc  
Creative learning + my learning  
style,  
Reflective learning + how well am I  
doing?  
Effective learning + virtue versus  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
học  
ngắn  
effectiveness  
4
Active learning  
+
emphasis on  
action  
Motivated learning + what do I aim  
to  
achieve  
at  
university?  
4.2 Kế hoạch ứng dụng C-R-E-A-  
M vào việc học của cá nhân  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G2.1  
2
2
-
Kế hoạch hành động (p. 90-  
91)  
Chapter 4: Enterprise  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
5.1 The nature of business activity  
5.2 The role of an entrepreneur  
5.3 Social enterprise  
ngắn  
5
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G2.1  
2
2
-
Enterprise, business growth  
and size  
Chapter 5: Business structure  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
6.1 Economic sectors  
6
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
13  
6.2 Legal structures  
G3.1  
G3.2  
2
2
theo  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
Classification of businesses  
Chapter 6: Business size  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
7.1 Measuring the size of a business  
7.2 Small business  
ngắn  
7
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
-
Types of business  
organisation  
Chapter 7: Business objectives  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
8.1 Business objectives  
8.2 The role of objectives in the stages  
of business decision-making  
8
ngắn  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
Business objectives  
Chapter 8: The nature of operations  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
9
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
9.1 Inputs, outputs and the  
14  
transformation process  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
theo  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
9.2 The benefits and limitations of  
capital and labour intensive processes  
9.3 Effectiveness and efficiency  
9.4 Creating value  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
-
Production of goods and  
services  
Chapter 9: Who are translators and interpreters?  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
10.1. Professional pride  
10.2. Income  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
10.3. Enjoyment  
10.4. Duties  
10  
ngắn  
G1.2  
G2.1  
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
Chapter 10: The translator as learner  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
11.1. The translator‟s intelligence  
11.2. The translator‟s memory  
11.3. The translator‟s learning styles  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
11  
ngắn  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
-
Chapter 11: Build up a strong foundation  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
12.1. Linguistics  
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
12  
12.2. Cultural knowledge  
theo  
lời câu  
15  
12.3. Translation theories  
12.4. Others  
G3.2  
2
nhóm  
- Dạy  
hỏi  
ngắn  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
Chapter 12: Skills for Translators and Interpreters  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
13.1. Language skills  
13.2. Computer and keyboarding  
skills  
13.3. Analytical skills  
13.4. Memory and note-taking skills  
13.5. Interpersonal skills  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
13  
ngắn  
G1.2  
G2.1  
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
Chapter 13: Career Prospects for Translators and Interpreters  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
2
2
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
14.1. Data of employability  
14.2. Freelancers  
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
theo  
14.3. Work Environment  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
14  
ngắn  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
Revision, feedback & course  
evaluation  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
2
2
2
2
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu hỏi  
Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Review chapters 1 – 14  
2. Feedback on students„  
projects  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
15  
lời câu  
16  
3. Course evaluation  
G4.1  
G4.2  
2
2
và giải  
quyết  
ngắn  
vấn đề  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:  
Chuẩn  
đầu ra  
đánh  
giá  
Trình Phƣơng  
Công  
Hình  
thức  
KT  
Thời  
điểm  
độ  
năng  
lực  
pháp  
đánh  
giá  
cụ  
đánh  
giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
Tham dự lớp và làm việc nhóm  
5
5
Các nội dung, chủ đề của  
học phần.  
Tuần  
1-14  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
2
2
Đánh  
giá qua  
quan sát  
-Câu  
hỏi  
BT  
Bài tập  
Các nội dung liên quan Tuần  
25  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
2
2
-Đánh  
giá qua  
giải  
quyết  
tình  
huống  
học tập  
-Trắc  
-Tình  
huống  
học tập  
-Câu  
nội dung bài học  
1-14  
hỏi  
TNKQ  
- Câu  
hỏi  
BT  
nghiệm  
khách  
quan  
-Trả lời  
câu hỏi  
ngắn  
Kiểm tra giữa kỳ  
20  
20  
Thảo luận và thuyết trình  
Tuần  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
2
2
-Đánh  
giá qua  
thực  
hiện Dự  
án học  
tập của  
nhóm  
Rubrics  
về chủ đề đƣợc phân công 3-14  
TT  
Bài tập lớn (Project/Assignment)  
50  
17  
Các nhóm SV đƣợc giao Tuần  
đề tài vào tuần 1 để tìm 15  
G1.1  
G1.2  
2
2
-Đánh  
giá qua  
Portfoli  
o
hiểu và viết báo cáo các  
chủ đề thuộc về lĩnh vực  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
2
2
thực  
Rubrics  
hiện Dự  
án học  
tập của  
nhóm  
Biên Phiên Dịch  
Thƣơng mại.  
-
CĐR  
môn  
học  
Hình thức kiểm tra  
Tham dự  
lớp và làm  
Bài tập  
Kiểm tra  
giữa kỳ  
Project/Assig  
nment  
việc nhóm  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
1. Surridge, M. and Gillespie, A. (2014). Cambridge  
International AS and A Level: Business. Cambridge. Hodder  
Education. UK ISBN: 9781444181395.  
2. Cottrell, S. (2008). The Study Skills Handbook. Macmillan.  
3. Manning, A. (2008). English for Language and Linguistics  
Course Book. Garnet Publishing Ltd.  
4. Geoffrey Samuelsson-Brown. (2010) A Practical Guide for  
Translators (Fifth Edition). Short Run Press Ltd.  
- Sách (TLTK) tham khảo:  
1. Borrington, K. and Stimpson, P. (2013). Cambridge IGCSE:  
Business  
Studies.  
4th  
Edition.Cambridge.UK  
ISBN:  
9781444176582.  
2. Specification (2014): Pearson Edexcel Level 3 Advanced GCE  
in Business(9BSO). Issue 1. Pearson. ISBN: 9781446914694  
3. Study Skills. (2009). Nhà Xuất bản Đại học Ngoại ngữ Hà Nội.  
4. Denham, K., Lobeck, A. (2013) Linguistics for Everyone - An  
Introduction (2nd Edition). Cengage Learning  
5. Douglas Robinson (1997). Becoming a Translator. Routledge  
18  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trƣởng khoa  
Trƣởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <ngƣời cập nhật ký  
tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trƣởng Bộ môn:  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Sƣ phạm tiếng Anh (7140231D)  
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng  
tăng ở các trƣờng trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho ngƣời học phát  
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sƣ phạm, cũng nhƣ các kỹ  
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi  
trƣờng giảng dạy tiếng Anh.  
Sinh viên đƣợc phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng  
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo  
nhóm, đồng thời hình thành ý tƣởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong  
môi trƣờng nghề nghiệp và xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sƣ phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của  
sinh viên khi ra trƣờng vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng  
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin đƣợc việc làm trong các trƣờng nghề, trung  
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh  
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh  
vực khác nhau nhƣ biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,  
thƣ ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hƣớng dẫn viên du lịch, viết báo  
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở  
ngoại giao, các công ty nƣớc ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Đƣợc đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.  
2.  
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)  
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo  
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động  
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy  
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên  
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 16540 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết Ngành ngôn ngữ Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_nganh_ngon_ngu_anh.pdf