Đề cương chi tiết môn Vật lý 1
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẬT LÝ 1
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
PHYSICS 1
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẬT LÝ 1
PHYSICS 1
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẬT LÝ 1
PHYSICS 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: VẬT LÝ 1
Mã môn học: PHYS130902
2. Tên Tiếng Anh: PHYSICS 1
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thí nghiệm
+ 6 tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ .....................
2/ .....................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học trước: Toán 1
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần này cung cấp cho sinh viên những nội dung cơ bản của
vật lý bao gồm các phần cơ học và nhiệt học làm cơ sở cho việc tiếp cận
các môn học chuyên ngành trình độ đại học các ngành khoa học, kỹ thuật
và công nghệ. Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức về vật lý để khảo
sát sự chuyển động, năng lượng và các hiện tượng vật lý liên quan đến các
đối tượng trong tự nhiên có kích thước từ phân tử đến cỡ hành tinh. Sau
khi học xong học phần sinh viên sẽ có khả năng ứng dụng những kiến
thức đã học trong nghiên cứu khoa học cũng như trong phát triển kỹ thuật
và công nghệ hiện đại.
11
Nội dung của học phần gồm các chương từ 1 đến 22 trong sách
Physics for Scientists and Engineers with Modern Physics, 9th Edition
của các tác giả R.A. Serway và J.W. Jewett.
Các nội dung của học phần này nhằm giúp sinh viên làm quen với
phương pháp khoa học, các định luật cơ bản của vật lý, phát triển hiểu
biết về khoa học vật lý nói chung và kỹ năng lập luận cũng như các chiến
lược để chuẩn bị cho việc học tập các lớp khoa học chuyên ngành trong
chương trình dành cho kỹ sư. Để đạt mục tiêu này, học phần sẽ chú trọng
vào việc kết hợp cung cấp những hiểu biết về các khái niệm với các kỹ
năng giải các bài tập dạng chuẩn (làm ở nhà) ở cuối mỗi chương.
Bên cạnh đó, học phần sẽ giúp sinh viên hiểu cách xây dựng các
mô hình toán học dựa trên các kết quả thực nghiệm, biết cách ghi nhận,
trình bày, phân tích số liệu và phát triển một mô hình dựa trên các dữ liệu
và có thể sử dụng mô hình này để phán đoán kết quả của các thí nghiệm
khác. Đồng thời, sinh viên sẽ biết được giới hạn của mô hình và có thể sử
dụng chúng trong việc phán đoán.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Các kiến thức cơ bản về cơ học cổ điển; dao
động và sóng cơ học; nhiệt học.
Khả năng lập luận, phân tích, giải thích và phân
loại các hiện tượng của vật lý liên quan đến cơ
học, dao động và sóng cơ học, nhiệt học
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng
đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh
2
G1
G2
2.1
2.3
2.4
3.1
3.2
3.3
3
2
2
2
2
2
G3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Hiểu rõ các khái niệm, định lý, định luật liên
quan đến cơ học chất điểm, hệ chất điểm, cơ
học vật rắn và cơ học chất lỏng.
2
G1.1
Hiểu rõ các khái niệm, hiện tượng liên quan
đến dao động và sóng cơ học.
Hiểu rõ các khái niệm, các quá trình biến đổi
và các nguyên lý nhiệt động học của chất khí.
Vận dụng kiến thức về cơ học để giải bài toán
có liên quan.
1.1
1.1
2
2
G1
G1.2
G1.3
2.1
2.3
2.4
2.1
3
2
2
3
G2.1
G2
Vận dụng kiến thức về dao động và sóng cơ
G2.2
12
học để giải thích các hiện tượng và giải các bài
toán liên quan.
Vận dụng kiến thức về nhiệt học để giải thích
các hiện tượng liên quan đến nhiệt độ và giải
bài toán về nhiệt học
Trình bày hiểu biết của mình thông qua năng
lực giải quyết vấn đề và trả lời các câu hỏi liên
quan đến các khái niệm đã học
2.3
2.4
2.1
2.3
2.4
3.1
2
2
3
2
2
2
G2.3
G3.1
Giải thích một cách rõ ràng về các khái niệm
đã học để một người khác có thể hiểu được.
Có khả năng làm việc theo nhóm để thảo luận
và giải quyết các vấn đề liên quan đến vật lý.
Có khả năng đọc hiểu các tài liệu vật lý bằng
tiếng Anh
3.1
3.2
3.3
2
2
2
G3.2
G3.2
G3.3
G3
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 1: Vật lý và đo lường +
Chương 2: Chuyển động một chiều
(3/0/6)
G1.1,
G2.1,
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 1: Vật lý và đo lường
1.1 Các chuẩn về chiều dài, khối
lượng và thời gian
1.2 Vật chất và xây dựng mô hình
1.3 Phân tích thứ nguyên
1.4 Chuyển đổi đơn vị
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
1
1.5 Ước lượng và đánh giá bậc độ lớn
1.6 Chữ số có nghĩa
Chương 2: Chuyển động một chiều
2.1 Vị trí, vận tốc và tốc độ
2.2 Vận tốc và tốc độ tức thời
2.3 Mô hình phân tích: hạt có vận tốc
không đổi
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G2.1
3
Bài tập chương 1
13
Chương 2: Chuyển động một chiều
(tiếp) + Chương 3: Vectơ (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 2: Chuyển động một chiều
2.4 Gia tốc
2.5 Biểu đồ chuyển động
2.6 Mô hình phân tích: hạt có gia tốc
không đổi
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
2
2.7 Các vật rơi tự do
2.8 Các phương trình động học
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G2.1
3
Chương 3: Vectơ
3.1 Các hệ tọa độ
3.2 Các đại lượng vô hướng và vectơ
3.3 Một số tính chất của vectơ
3.4 Các thành phần của vectơ và vectơ
đơn vị
Bài tập chương 2
Chương 4: Chuyển động hai chiều
(3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1 Vectơ vị trí, vectơ vận tốc và vectơ
gia tốc
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
4.2 Chuyển động hai chiều với gia tốc
không đổi
4.3 Chuyển động ném xiên
4.4 Mô hình phân tích: hạt chuyển
động tròn đều
3
4.5 Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp
tuyến
4.6 Vận tốc tương đối và gia tốc tương
đối
G1.1
G2.1
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
Bài tập chương 4
Chương 5: Các định luật Newton về
chuyển động + Chương 6:Chuyển
động tròn và các ứng dụng khác của
các định luật Newton (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 5: Các định luật Newton về
chuyển động
4
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
luận
nhóm,
Online
test,
kiểm tra
quá
trình
14
5.1 Khái niệm lực
Trình
5.2 Định luật 1 Newton và hệ quy
chiếu quán tính
chiếu
5.3 Khối lượng
5.4 Định luật 2 Newton
5.5 Lực hấp dẫn và trọng lượng
5.6 Định luật 3 Newton
5.7 Các mô hình phân tích dùng định
luật 2 Newton
5.8 Lực ma sát
Chương 6: Chuyển động tròn và các
ứng dụng khác của các định luật
Newton
6.1 Mở rộng mô hình hạt trong chuyển
động tròn đều
6.2 Chuyển động tròn không đều
6.3 Chuyển động khi có các lực cản
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 5 và chương 6
Chương 7: Năng lượng của hệ
(3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 7: Năng lượng của hệ
7.1 Hệ và môi trường
7.2 Công thực hiện bởi một lực không
đổi
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
7.3 Tích vô hướng của hai vectơ
7.4 Công thực hiện bởi một lực biến
thiên
5
7.5 Động năng và định lý Công -
Động năng
7.6 Thế năng của một hệ
7.7 Các lực bảo toàn và không bảo
toàn
7.8 Liên hệ giữa các lực bảo toàn và
thế năng
7.9 Biểu đồ năng lượng và trạng thái
cân bằng của một hệ
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 7
Chương 8: Bảo toàn năng lượng
(3/0/6)
6
15
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
8.1 Mô hình phân tích : Hệ không cô
lập (năng lượng)
luận
8.2 Mô hình phân tích : Hệ cô lập
(năng lượng)
8.3 Các trường hợp liên quan ma sát
động
nhóm,
Trình
chiếu
trình
8.4 Thay đổi cơ năng đối với các lực
không bảo toàn
8.5 Công suất
+Giải bài tập
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 8
Chương 9: Động lượng và va chạm
(3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 9: Động lượng và va chạm
9.1 Động lượng
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
9.2 Mô hình phân tích : Hệ cô lập (về
động lượng)
9.3 Mô hình phân tích : Hệ không cô
lập (về động lượng)
7
9.4 Va chạm một chiều
9.5 Va chạm hai chiều
9.6 Khối tâm
9.7 Hệ nhiều hạt
9.8 Hệ có thể biến dạng
9.9 Động cơ phản lực
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 9
Chương 10: Vật rắn quay quanh trục
cố định(3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
10.1 Vị trí góc, vận tốc góc và gia tốc
góc
luận
8
nhóm,
Trình
chiếu
trình
10.2 Mô hình phân tích : Vật rắn có
gia tốc góc không đổi
10.3 Các đại lượng góc và các đại
lượng dài
10.4 Động năng quay
10.5 Tính mômen quán tính
16
10.6 Mômen lực
10.7 Mô hình phân tích : Vật rắn quay
dưới tác dụng của mômen lực
10.8 Khảo sát năng lượng trong
chuyển động quay
10.9 Chuyển động lăn của vật rắn
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 10
Chương 11: Mômen động lượng +
Chương 12: Cân bằng tĩnh và đàn
hồi (3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 11: Mômen động lượng
11.1 Tích vectơ và mômen lực
11.2 Mô hình phân tích : Hệ không cô
lập (mômen động lượng)
11.3 Mômen động lượng của vật rắn
quay
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
11.4 Mô hình phân tích : Hệ cô lập
(mômen động lượng)
11.5 Chuyển động của con quay hồi
chuyển và con quay
9
Chương 12: Cân bằng tĩnh và đàn
hồi
12.1 Mô hình phân tích : Vật rắn cân
bằng
12.2 Bàn thêm về khối tâm của vật rắn
12.3 Các ví dụ về vật rắn ở trạng thái
cân bằng
12.4 Các thuộc tính đàn hồi của vật
rắn
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 11 và chương 12
Chương 13: Vạn vật hấp dẫn (3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
13.1 Định luật vạn vật hấp dẫn của
Newton
13.2 Gia tốc rơi tự do và lực hấp dẫn
13.3 Các định luật Kepler và chuyển
động của các hành tinh
luận
10
nhóm,
Trình
chiếu
trình
13.4 Trường trọng lực
13.5 Thế năng hấp dẫn
17
13.6 Các khảo sát năng lượng trong
chuyển động của hành tinh và vệ tinh
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 13
Chương 14: Cơ học chất lỏng (3/0/6)
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
14.1 Áp suất
luận
14.2 Sự thay đổi áp suất theo độ sâu
14.3 Đo áp suất
14.4 Lực đẩy và nguyên lý
Archimedes
nhóm,
Trình
chiếu
trình
11
14.5 Động học chất lỏng
14.6 Phương trình Bernoulli
14.7 Các ứng dụng khác của động học
chất lỏng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
Bài tập chương 14
Chương 15: Dao động + Chương 16:
Chuyển động sóng (3/0/6)
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
luận
Chương 15: Dao động
15.1 Chuyển động của vật được gắn
vào lò xo
15.2 Mô hình phân tích: Hạt trong
chuyển động điều hòa đơn giản
15.3 Năng lượng của dao động điều
hòa đơn giản
nhóm,
Trình
chiếu
trình
12
15.4 So sánh chuyển động điều hòa
đơn giản với chuyển động tròn đều
15.5 Con lắc
Chương 16: Chuyển động sóng
16.1 Sự truyền dao động
16.2 Mô hình phân tích : Sóng chạy
16.3 Tốc độ của sóng trên dây
16.4 Phản xạ và truyền qua
16.5 Tốc độ truyền năng lượng bởi
sóng hình sin trên dây
16.6 Phương trình sóng tuyến tính
18
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
15.6 Dao động tắt dần
15.7 Dao động cưỡng bức
Bài tập chương 15 và 16
Chương 17: Sóng âm + Chương 18:
Giao thoa sóng và sóng dừng (3/0/6)
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 17: Sóng âm
17.1 Sự biến thiên áp suất trong sóng
âm
17.2 Tốc độ của sóng âm
17.3 Cường độ của sóng âm tuần hoàn
17.4 Hiệu ứng Doppler
Chương 18: Giao thoa sóng và sóng
dừng
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
18.1 Mô hình phân tích : Các sóng
giao thoa
13
18.2 Sóng dừng
18.3 Mô hình phân tích: Sóng dưới
các điều kiện biên
18.4 Cộng hưởng
18.5 Sóng dừng trong ống không khí
18.6 Sóng dừng trong các thanh và
màng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
18.7 Phách: Giao thoa theo thời gian
18.8 Các kiểu sóng không phải hình
sin
Bài tập chương 17 và 18
Chương 19: Nhiệt độ + Chương 20:
Nguyên lý 1 nhiệt động học (3/0/6)
G1.3
G2.3
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
Chương 19: Nhiệt độ
19.1. Nhiệt độ và nguyên lý 0 nhiệt
động học
19.2 Nhiệt kế và thang nhiệt độ
Celsius
19.3 Nhiệt kế khí thể tích không đổi
và thang nhiệt độ tuyệt đối
19.4 Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
và chất lỏng
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
14
19.5 Mô tả vĩ mô khí lý tưởng
Chương 20: Nguyên lý 1 nhiệt động
lực học
20.1 Nhiệt và nội năng
19
20.2 Nhiệt dung riêng và phép đo
nhiệt
20.3 Ẩn nhiệt
20.4 Công và nhiệt trong các quá trình
nhiệt động
20.5 Nguyên lý 1 nhiệt động lực học
20.6 Một số ứng dụng của nguyên lý 1
nhiệt động lực học
20.7 Các cơ chế truyền năng lượng
trong các quá trình nhiệt
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.3
G2.3
2
3
Bài tập chương 19 và 20
Chương 21: Lý thuyết động lực học
chất khí + Chương 22: Động cơ
nhiệt, entropy và nguyên lý 2 nhiệt
động lực học (3/0/6)
G1.3
G2.3
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Chương 21: Lý thuyết động lực học
chất khí
21.1 Mô hình phân tử khí lý tưởng
21.2 Nhiệt dung riêng phân tử của khí
lý tưởng
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
21.3 Các quá trình đoạn nhiệt của khí
lý tưởng
21.4 Sự phân bố đều năng lượng
21.5 Sự phân bố tốc độ phân tử
Chương 22: Động cơ nhiệt, entropy
và nguyên lý 2 nhiệt động lực học
22.1 Động cơ nhiệt và nguyên lý 2
nhiệt động lực học
15
22.2 Bơm nhiệt và tủ lạnh
22.3 Các quá trình thuận nghịch và
không thuận nghịch
22.4 Động cơ Carnot.
22.6 Entropy
22.7 Entropy và nguyên lý 2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.3
G2.3
2
3
22.5 Động cơ xăng và động cơ diesel
22.8 Entropy trong thang vi mô
Bài tập chương 21 và 22
11. Đánh giá kết quả học tập:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Vật lý 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_vat_ly_1.pdf

