Đề cương chi tiết môn Thực hành tồn trữ thực phẩm

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
THỰC HÀNH TỒN TRỮ THỰC PHẨM  
FOOD PRESERVATION PRACTICE  
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
THỰC HÀNH TỒN TRỮ THỰC PHẨM  
FOOD PRESERVATION PRACTICE  
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - CTĐT đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành Kỹ thuật Nữ Công sẽ được đào tạo, có kiến thức khoa  
học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành trong lĩnh vực ẩm thực và  
trang trí. Có khả năng phân tích, giải quyêt vấn đề và đánh giá các giải  
pháp chuyên ngành; có năng lưc xây dựng và quản lý bếp công nghiệp;  
có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm; có thái độ nghề nghiệp phù hợp,  
đáp ứng các yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.  
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực:  
- Có kiến thức nền tảng và lập luận kỹ thuật về khoa học xã hội,  
khoa học tự nhiên và chuyên ngành.  
- Phát triển khả năng rèn luyện để khám phá tri thức, giải quyết vấn  
đề, tư duy hệ thống, nắm vững các thuộc tính chuyên ngành và  
nâng cao tác phong chuyên nghiệp.  
- Phát triển khả năng giao tiếp và làm việc trong các nhóm đa kỹ  
năng.  
- Phát triển khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận  
hành các qui trình thuộc chuyên ngành liên quan phù hợp với bối  
cảnh xã hội và doanh nghiệp.  
Đặc biệt, với phương châm “đào tạo gắn kết với thực tiễn”, Nhà  
trường luôn tạo cơ hội cho sinh viên được tiếp cận với môi trường thực tế  
thông qua những chương trình giao lưu học tập trực tiếp ngay tại các  
doanh nghiệp. Từ đó, sinh viên dần làm quen với môi trường làm việc  
sau này, nâng cao khả năng cạnh tranh của bản thân.  
Sinh viên ngành Kỹ thuật Nữ Công có dễ xin việc có thể làm việc ở  
đâu?  
Với vốn kiến thức chuyên ngành và những kỹ năng được trang bị,  
kỹ sư ngành Kỹ thuật Nữ Công sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các  
vị trí sau: có thể làm việc tại bếp của các nhà hàng, khách sạn, công ty  
sản xuất suất ăn công nghiệp; nhân viên tư vấn dinh dưỡng cho các trung  
tâm dinh dưỡng và bệnh viện; nhân viên phát triển sản phẩm tại các công  
ty chế biến thực phẩm. Ngoài ra, sinh viên còn có khả năng giảng dạy tại  
các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và cơ sở đào tạo Nữ  
công gia chánh; có khả năng làm chủ các cửa hàng thuộc lĩnh vực ẩm  
thực và trang trí.  
4
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” của sinh viên. Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Kỹ thuật Nữ  
Công” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học  
chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được  
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
7
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
THỰC HÀNH TỒN TRỮ THỰC PHẨM  
FOOD PRESERVATION PRACTICE  
Hướng dẫn và rèn luyện cho sinh viên cách thức bảo quản một số  
các loại thực phẩm theo các phương pháp tồn trữ khác nhau một cách  
hiệu quả nhất.  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG  
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên học phần: THỰC HÀNH TỒN TRỮ THỰC PHẨM  
Mã học phần: FPPR424753  
2. Tên Tiếng Anh: FOOD PRESERVATION PRACTICE  
3. Số tín chỉ: 2 tín chỉ (0/2/4) (0 tín chỉ lý thuyết, 2 tín chỉ thực hành, 4  
tín chỉ tự học)  
4. Phân bố thời gian: 9 tuần (0 tiết lý thuyết + 9 tiết thực hành + 18 tiết  
tự học/ tuần)  
5. Các giảng viên phụ trách học phần:  
1/ GV phụ trách chính: ……………………  
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ……………………  
6. Mô tả học phần (Course Description)  
Hướng dẫn và rèn luyện cho sinh viên cách thức bảo quản một số  
các loại thực phẩm theo các phương pháp tồn trữ khác nhau một cách  
hiệu quả nhất.  
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
Chuẩn đầu ra Trình độ  
CTĐT năng lực  
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức chuyên môn về tồn trữ thực  
phẩm  
1.2, 1.3  
2
G1  
11  
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận  
giải quyết các vấn đề trong tồn trữ thực  
phẩm  
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả 3.1,3.2, 3.3  
năng đọc hiểu các tài liệu tiếng Anh trong  
lĩnh vực tồn trữ thực phẩm  
2.1,2.3,  
2.5  
2.4,  
3
3
3
G2  
G3  
G4  
Khả năng thiết kế, tính toán, mô phỏng đơn 4.1,4.2,4.3,  
giá các loại kẹo, mứt  
4.4, 4.5, 4.6  
8. Chuẩn đầu ra của học phần  
Chuẩn đầu  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CDIO  
1.2  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học có  
thể:)  
Nhận biết được nguyên vật liệu và dụng để  
thực hiện tồn trữ thực phẩm  
ra HP  
2
Phân loại được các dạng tồn trữ thực phẩm  
Liệt kê được yêu cầu thành phẩm và cách bảo  
quản của các sản phẩm tồn trữ  
G1.1  
G1  
Mô tả được quá trình hoạt động của thực  
phẩm được tồn trữ  
Nhận biết được các ưu khuyết điểm của các  
chất bảo quản  
1.3  
2
3
G1.2  
Xác định được các nguyên nhân hư hỏng và  
2.1.1,  
nêu được các cách khắc phục thực phẩm 2.1.2, 2.1.5  
trong quá trình tồn trữ  
G2.1  
G2.2  
Thực hành được các dạng bánh Âu Á phù  
hợp với yêu cầu thực tiễn  
2.2.1  
3
3
Hệ thống được các qui trình tồn trữ theo từng  
dạng nguyên liệu  
2.3.3  
G2.3  
G2.4  
Sáng tạo trong chế biến mứt kẹo  
Cập nhật các kỹ thuật làm bánh hiện đại, các  
dụng cụ, nguyên vật liệu làm bánh mới  
Cập nhật các thông tin về môi trường và xu  
hướng ẩm thực hiện đại  
2.4.4, 2.4.6  
2.5.1,  
2.5.2, 2.5.4  
3
3
G2  
Ý thức vệ sinh dụng cụ bếp  
Thể hiện thái độ chuyên nghiệp khi thực hành  
bếp  
Sử dụng tiết kiệm vật tư thực hành  
Thực hiện an toàn lao động trong giờ thực  
hành  
Xác định vai trò và nhiệm vụ của các thành 3.1.1, 3.1.2  
viên trong nhóm  
G2.5  
G3.1  
3
Lựa chọn các mục tiêu và công việc cần làm  
Thực hiện quá trình thực hiện và kết quả bằng  
tiểu luận  
Đọc và hiểu tài liệu Tiếng Anh chuyên  
ngành thực phẩm  
Liệt kê được các từ phổ thông chuyên dùng  
trong ngành thực phẩm  
3.2.3  
3.3.1  
3
3
G3.2  
G3  
G3.3  
12  
Nhận thức được vai trò và trách nhiệm của  
người làm thực phẩm  
4.1.1,  
4.1.4, 4.1.5  
3
Nắm bắt được truyền thống văn hóa của các  
loại thực phẩm tồn trữ và nhu cầu sử dụng  
chúng trong xã hội ngày nay  
G4.1  
Nhận biết được xu hướng kinh doanh thực  
phẩm tồn trữ của các doanh nghiệp  
Hình thành ý tưởng kinh doanh sản phẩm  
bánh qui mô nhỏ  
4.2.2  
4.3.1  
3
3
G4.2  
G4.3  
G4  
Thiết kết menu mứt kẹo, đơn giá  
Thành lập bảng nguyên vật liệu, kế hoạch  
thực hiện  
4.4.4  
4.5.1  
3
3
G4.4  
G4.5  
Thực hiện bán sản phẩm trên qui mô nhỏ  
4.6.1  
3
G4.6  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân sinh  
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan  
bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết học phần:  
Chuẩn Trình  
Phương  
pháp  
đánh  
giá  
Phương  
pháp  
dạy học  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
Bài thực hành số 1: Phương pháp  
lên men (0/10/20)  
A/ Các nội dung GD chính trên lớp: G1.2,  
(6)  
G1.3  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành :  
+ Nem chua Bình Định  
+ Tré Huế  
+ Trủi Quảng Nam  
+ Mắm Tôm Huế  
+ Diễn  
trình  
+ Thực  
hành  
Thực  
hành  
+ Mắm cá cơm  
+ Kim chi cải thảo  
+ Kim chi trái cây  
1
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
(12)  
G2.4,  
G2.5,  
G3.3,  
G4.2,  
G4.3  
+ So sánh sản phẩm tré Huế và tré  
Thủ Đức về mùi vị, màu sắc và bao  
gói bảo quản  
+ So sánh sản phẩm nem Bình Định  
và nem Thủ Đức về mùi vị, màu sắc  
và bao gói bảo quản  
2
3
3
3
3
3
+ Tìm hiểu những nguyên nhân gây  
hư hỏng mắm cá cơm . Những biểu  
13  
hiện hư hỏng và biện pháp phòng  
ngừa hư hỏng  
2
Bài thực hành số 2 : Phương pháp  
lên men (0/10/20)  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
Thực  
hành  
A/ Tóm tắt các ND GD chính trên  
lớp: (3)  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
+ Thực  
hành  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành :  
+ Cơm rượu  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
+ Rượu Nho  
+ Rượu táo đỏ  
+ Rượu chuối  
+ Rượu nếp than  
+ Giấm thơm  
+ Chao  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc  
kiểm :  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
(6) G2.4,  
+ Tìm hiểu quy trình lên men rượu G2.5,  
nếp theo phương thức truyền thống. G3.3,  
Tìm hiểu quy trình làm sản xuất G4.2,  
2
3
3
3
3
3
+
rượu trái cây lên men theo phương  
thức hiện đại.  
G4.3  
+ Xây dựng quy trình sản xuất chao  
tại nhà.  
+ Thực hiện quy trình làm giấm gạo.  
3
Bài thực hành số 3 : Phương pháp  
sử dụng nhiệt độ (0/10/20)  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
Thực  
hành  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
+ Thực  
hành  
A/ Các nội dung GD chính trên lớp:  
(3)  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
+ Pate gan  
+ Pate chân giò  
+ Giò thủ Miền Bắc  
+ Thịt đông  
+ Xúc xích tươi  
+ Sốt cà  
+ Sốt Majonaise  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
14  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
(6)  
G2.4,  
G2.5,  
G3.3,  
G4.2,  
G4.3  
2
3
3
3
3
3
+ Tìm hiểu quy trình chế biến món  
Pate thịt heo.  
+ So sánh sản phẩm giò thủ ở Miền  
Bắc và Miền Nam về màu sắc, mùi vị  
và phương thức chế biến.  
+ Thực hành sản phẩm bơ đậu phộng.  
4
Bài thực hành số 4 : Phương pháp  
sử dụng nhiệt độ (0/10/20)  
A/ Các nội dung GD chính trên lớp:  
(3)  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
Thực  
hành  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
+ Thực  
hành  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành :  
+ Lạp xưởng  
+ Thịt ba rọi sấy khô  
+ Chà bông thịt heo  
+ Chà bông tôm/cá  
+ Chuối sấy  
+ Cá tẩm sấy khô  
+ Thịt bò khô  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
(6) G2.4,  
+ Tìm hiểu đặc điểm chung về G2.5,  
nguyên liệu của các sản phẩm sấy. G3.3,  
+ Tìm hiểu các sản phẩm sấy hiện nay G4.2,  
2
3
3
3
3
3
trên thị trườngvà phân loại sản phẩm  
theo các phương pháp sấy : sấy bằng  
nắng lượng tự nhiên, sấy nhiệt độ cao  
trực tiếp bẳng lò sấy, sấy bằng thiết bị  
hiện đại – sấy phu, sấy thăng hoa.  
Bài thực hành số 5 : Phương pháp  
dùng hóa chất – chất phụ gia thực  
phẩm (0/10/20)  
G4.3  
5
A/ Các nội dung GD chính trên lớp:  
(3)  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
Thực  
hành  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
+ Thực  
hành  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành  
+ Tai heo ngâm giấm  
+ Gân bò chua ngọt  
+ Dưa kiệu  
+ Dưa hành / tỏi  
+ Măng chua ngọt  
+ Sirup dâu  
+ Mứt dâu ( jam )  
+ Sâm dứa  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
15  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
2
3
3
3
3
3
(6)  
G2.4,  
G2.5,  
G3.3,  
G4.2,  
G4.3  
+ Thực hành sản phẩm sirup cam  
tương tự theo quy trình sirup dâu.  
+ Thực hành sản phẩm mứt thơm (  
jam ) tương tự theo quy trình mứt dâu  
( jam )  
6
Bài thực hành số 6 : Phương pháp  
thẩm thấu (0/10/20)  
A/ Các nội dung GD chính trên lớp:  
(3)  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
+ Thực  
hành  
Thực  
hành  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
+ Thịt heo ngâm nước mắm  
+ Thịt heo muối  
+ Dưa món  
+ Chanh muối  
+ Hột vịt muối  
+ Cải bắc thảo muối  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
2
3
3
3
3
3
(6)  
G2.4,  
G2.5,  
G3.3,  
G4.2,  
G4.3  
+ Thực hành sản phẩm cà pháo muối  
+ Thực hành sản phẩm dưa muối  
+ Thực hành sản phẩm măng muối  
+ Thực hành sản phẩm tắc muối  
7
Bài thực hành số 7 : Phương pháp  
thẩm thấu (0/10/20)  
A/ Các nội dung GD chính trên lớp:  
(3)  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
Thực  
hành  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
+ Thực  
hành  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành  
+ Mứt dẻo  
+ Mứt dâu đông  
+ Mứt gừng dẻo  
+ Mứt cà chua bi  
+ Mứt khế  
+ Mứt chùm ruột  
+ Mứt mãng cầu  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
2
3
3
3
3
3
(6)  
G2.4,  
G2.5,  
G3.3,  
G4.2,  
G4.3  
+ Thực hành sản phẩm mứt thơm  
+ Thực hành sản phẩm mứt me  
+ Thực hành sản phẩm mứt tắc  
+ Thực hành sản phẩm mứt ổi đông  
16  
8
Bài thực hành số 8 : Phương pháp  
thẩm thấu (0/10/20)  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
+ Thực  
hành  
Thực  
hành  
A/ Các nội dung GD chính trên lớp:  
(3)  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
+ Mứt gừng lát  
+ Mứt bí  
+ Mứt dừa  
+ Mứt hạt sen  
+ Mứt đậu ngự  
+ Mứt khổ qua  
+ Mứt đậu que  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,  
2
3
3
3
3
3
(6)  
G2.4,  
G2.5,  
G3.3,  
G4.2,  
G4.3  
+ Thực hành sản phẩm mứt khoai lang  
+ Thực hành sản phẩm mứt củ năng  
+ Thực hành sản phẩm mứt rau câu  
+ Thực hành sản phẩm mứt vỏ cam  
9
Bài thực hành số 9 : Phương pháp  
thẩm thấu (0/10/20)  
A/ Các nội dung GD chính trên lớp:  
(3)  
Nội dung GD thực hành :  
- SV thực hành  
G1.2,  
G1.3  
+ Diễn  
trình  
+ Thực  
hành  
Thực  
hành  
2
2
3
3
3
3
3
3
3
G2.1,  
G2.3,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.3  
+ ô mai me  
+ kẹo đậu phộng  
+ kẹo chuối  
+ kẹo sữa  
+ kẹo pháo  
+ ô mai cam thảo  
- GV theo dõi SV thực hành, sau đó  
nhận xét và nhấn mạnh mốc kiểm  
G1.3,  
2
3
3
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G2.4,  
(6)  
G2.5,  
G3.3,  
G4.2,  
G4.3  
+ Ôn tập lại toàn bộ chương trình để  
kiểm tra kết thúc học phần  
11. Đánh giá sinh viên:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Hình  
Nội dung  
Thời  
Công cụ Chuẩn Tỉ  
17  
thức  
KT  
điểm  
KT  
đầu ra  
KT  
lệ  
(%)  
50  
Đánh giá giữa kỳ  
- SV thực hành :  
+ Cơm rượu  
+ Rượu Nho  
+ Giấm thơm  
+ Chao  
Tuần 1  
Thực  
hành trên G1.3,  
G1.2,  
lớp  
G2.1,  
G2.3,  
G2.4,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1  
G1.2,  
G1.3,  
G2.1,  
G2.3,  
G2.4,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1  
G1.2,  
G1.3,  
G2.1,  
G2.3,  
G2.4,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1  
G1.2,  
G1.3,  
G2.1,  
G2.3,  
G2.4,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1  
BT#1  
BT#2  
BT#3  
BT#4  
10  
10  
10  
10  
- SV thực hành :  
Thực  
hành trên  
lớp  
+ Pate gan  
+ Giò thủ Miền Bắc  
+ Thịt đông  
+ Xúc xích tươi  
Tuần 5  
Tuần 6  
- SV thực hành  
+ Tai heo ngâm giấm  
+ Dưa kiệu  
Thực  
hành trên  
lớp  
+ Sirup dâu  
+ Mứt dâu ( jam )  
- SV thực hành  
+ Mứt gừng lát  
+ Mứt bí  
Tuần 7  
Thực  
hành trên  
lớp  
+ Mứt dừa  
+ Mứt hạt sen  
Lập kế hoạch và thực hiện bán sản Tuần 10  
phẩm trên qui mô nhỏ  
Báo cáo  
nhóm  
G2.4,  
G2.5,  
G3.1,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.2,  
G4.3,  
G4.4,  
G4.5,  
G4.6  
BT#5  
10  
Thi cuối kỳ  
50  
18  
Bốc thăm và thực hiện một dạng tồn  
trữ  
Thực  
hành  
G1.3,  
G2.4,  
G2.5,  
G3.3,  
G4.1,  
G4.2  
50  
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
1. Nguyễn Thị Thủy - Giáo trình Bảo quản Thực phẩm, ĐH Bách  
khoa TP.HCM, NXB ĐHQG Tp.HCM, 2005  
- Sách (TLTK) tham khảo:  
1. TS Nguyễn Duy Thịnh , Các chất phụ gia dùng trong thực  
phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội, NXB Hà Nội, 2003  
2. Bùi Ái, Kỹ thuật lên men truyền thống Việt Nam, NXB Đại  
Học Quốc Gia Tp.HCM, 2006  
3. Trần Đức Ba, Kỹ thuật làm lạnh thực phẩm, NXB Tp.HCM,  
2000  
4. Lê Văn Việt Mẫn, Các Kỹ thuật hiện đại dùng trong chế biến  
thực phẩm, ĐH Bách khoa TP.HCM, 2000.  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Công nghệ May (Mã ngành 7540205D, 7540205C)  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng: Vận dụng được các nguyên lý  
thiết kế vào quá trình phát triển các sản phẩm may; quản lý và thể hiện  
tốt vai trò cán bộ kỹ thuật; xây dựng qui trình làm việc và hợp lý hóa sản  
xuất may; thiết kế cải tiến điều kiện nhà xưởng và các trang thiết bị góp  
phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm may.  
Các kỹ sư có cơ hội làm việc tại: các doanh nghiệp may & thời  
trang; các Công ty tư vấn, thiết kế, tiếp thị, văn phòng đại diện Công ty  
may & thời trang; các Công ty dệt, da giày, túi xách, trang thiết bị và  
dịch vụ ngành may; các trường chuyên may mặc và thời trang.  
Để học ngành Công nghệ May được tốt nhất, các em học sinh cần:  
Thật sự yêu thích nghề may; chăm chỉ, cần mẫn và tỉ mỉ; có khả năng  
phân tích, tổng hợp và tư duy logic.  
Được đào tạo tại khoa Công nghệ May và Thời trang và khoa Đào  
tạo Chất lượng cao.  
2.  
Ngành Thiết kế Thời trang (Mã ngành 7210404D)  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng: Thiết kế và thực hiện hoàn chỉnh  
bộ sưu tập thời trang; vận dụng sáng tạo các nguyên lý thiết kế để phát  
triển các bộ sưu tập thời trang; tổ chức quản lý và điều hành các cửa hàng  
thời trang.  
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại: Phòng thiết kế  
các doanh nghiệp may & thời trang; phòng marketing các công ty tư vấn,  
thiết kế và tiếp thị hàng may mặc & thời trang; phòng thiết kế các công ty  
giày, nón; túi xách và phụ kiện thời trang; Tòa soạn báo & tạp chí, công  
ty thiết kế, in ấn,…  
Để học ngành Thiết kế Thời trang được tốt nhất, các em học sinh  
cần: Thật sự đam mê với nghề thiết kế thời trang; có năng khiếu hội họa,  
tạo hình; có óc sáng tạo và phát triển ý tưởng thời trang; có tính cầu thị,  
ham học hỏi, sự kiên trì và nhẫn nại trong học tập.  
Được đào tạo tại khoa Công nghệ May và Thời trang.  
3.  
Ngành Công nghệ vật liệu Dệt - May (Mã ngành 7540203)  
Tại sao nên học ngành CN Vật liệu Dệt - May?  
Năm 2018, xuất khẩu dệt may Việt Nam đạt top 3 thế giới (với hơn  
36 tỷ USD đứng thứ 2 cả nước về đóng góp GDP), thu về hơn 1.500 tỷ  
lợi nhuận. Bên cạnh đó, CPTPP (Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 13660 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thực hành tồn trữ thực phẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_thuc_hanh_ton_tru_thuc_pham.pdf