Báo cáo thí nghiệm Nhiệt động lực học và truyền nhiệt - Nhóm 2

Trường đại học Bách Khoa  
Thành phố Hồ Chí Minh  
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM  
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ  
TRUYỀN NHIỆT  
Nhóm 2-L07  
GVHD: Nguyễn Văn Hạnh  
Bài 1:XÁC ĐỊNH TRẠNG THÁI  
KHÔNG KHÍ ẨM VÀ TÍNH TOÁN  
CÂN BẰNG NHIỆT ỐNG KHÍ  
1.1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA THÍ NGHIỆM  
1. Mục đích thí nghiệm  
- Biết cách đo nhiệt độ (khô, ướt), lưu lượng gió, áp suất, thể tích.  
- Hiểu quá trình làm lạnh có tách ẩm của không khí ẩm .  
- Hiểu nguyên lý làm việc và các thiết bị cơ bản của chu trình lạnh đơn  
giản.  
- Tính toán cân bằng nhiệt trong ống khí.  
2. Yêu cầu chuẩn bị  
Sinh viên đọc kỹ phần lý thuyết các phần sau trước khi vào tiến  
hành thí nghiệm:  
- Chất thuần khiết.  
- Không khí ẩm.  
- Chu trình máy lạnh.  
1.2 MÔ TẢ THÍ NGHIỆM  
1. Thiết bị và vật tư thí nghiệm  
- Ống khí.  
- Hệ thống lạnh sử dụng máy nén hơi.  
- Nhiệt kế khô và nhiệt kế ướt.  
- Thiết bị đo tốc độ gió.  
- Thiết bị đo thể tích.  
- Thước kẹp.  
2. Mô tả thí nghiệm  
- Không khí được quạt thổi qua dàn lạnh của máy lạnh. Trước và sau  
dàn lạnh có đặt các bầu nhiệt kế khô ướt để xác định trạng thái của  
không khí ẩm.  
- Tại đầu ra của ống khí động có sử dụng 1 thiết bị đo tốc độ gió để xác  
định tốc độ và nhiệt độ của không khí.  
- Tác nhân lạnh sử dụng trong hệ thống lạnh là R22.  
1:Quạt  
8:Áp kế đầu đẩy t  
9:Bình đựng nước  
10:Ống mao dẫn  
11:Quạt dàn ngưng  
12:Dàn nóng  
2:Ống gió  
3:Nhiệt kế khô  
4:Dàn lạnh  
5:Nhiệt kế ướt  
6:Đồng hồ đo  
7:Áp suất kế đầu hút  
13:Máy nén  
1.3 SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM:  
Bảng 2&3: các thông số trạng thái không khí ẩm :  
Thí nghiệm đợt 1  
Không khí trước dàn lạnh  
Không khí sau dàn lạnh  
tK  
29  
30  
31  
30  
tư  
d(g/kg) I(kJ/kg)  
tK  
19  
18  
19  
18,67  
tư  
d(g/kg) I(kJ/kg)  
Lần 1  
Lần 2  
Lần 3  
TB  
21  
26  
26  
12,4  
19,6  
19,2  
61  
80,5  
80,5  
74  
17  
17  
18  
11,4  
11,8  
12,6  
43  
43  
51  
24,33 17,067  
17,33 11,933  
45,67  
Thí nghiệm đợt 2  
Không khí trước dàn lạnh  
Không khí sau dàn lạnh  
tK  
tư  
d(g/kg) I(kJ/kg)  
tK  
tư  
d(g/kg) I(kJ/kg)  
Lần 1  
Lần 2  
Lần 3  
Lần 4  
TB  
31  
31  
31  
30  
26  
26  
26  
25  
19,2  
19,2  
19,2  
18  
80,5  
80,5  
80,5  
76,5  
79,5  
20  
19  
19  
18  
19  
19  
18  
18  
16  
13,2  
12,6  
12,6  
10,6  
54,2  
51  
51  
45  
50,3  
30,75 25,75 18,9  
17,75 12,25  
Bảng 4&5: các thông số liên quan đến không khí ẩm  
Thí nghiệm đợt 1  
Vận tốc gió khỏi  
ống (m/s)  
5,02  
Nhiệt độ gió ra  
Lưu lượng tách ra  
khỏi ống (oC)  
(ml)  
285  
320  
400  
335  
Lần 1  
Lần 2  
Lần 3  
TB  
21  
20,5  
21  
4,23  
6,25  
5,167  
20,833  
Thí nghiệm đợt 2  
Vận tốc gió khỏi  
Nhiệt độ gió ra  
Lưu lượng tách ra  
ống (m/s)  
5,8  
khỏi ống (oC)  
(ml)  
235  
200  
190  
195  
205  
Lần 1  
Lần 2  
Lần 3  
Lần 4  
TB  
22  
19  
20  
15  
19  
4,47  
5,04  
3,95  
4,815  
Bảng 6&7: các số liệu liên quan đến chu trình lạnh  
Thí nghiệm đợt 1  
Áp suất bay  
hơi đọc trên  
áp kế  
Nhiệt độ sôi  
tương ứng  
(oC)  
Áp suất  
Nhiệt độ  
ngưngđọc  
trên áp kế  
(kgf/cm2)  
15,5  
ngưng tụ  
tương ứng  
(oC)  
(kgf/cm2)  
5
Lần 1  
Lần 2  
Lần 3  
TB  
5,847  
8,45  
43,09  
44,34  
5,5  
16  
5,5  
5,33  
8,45  
7,5823  
16  
15,833  
44,34  
43,923  
Thí nghiệm đợt 2  
Áp suất bay  
hơi đọc trên  
áp kế  
Nhiệt độ sôi  
tương ứng  
(oC)  
Áp suất  
ngưngđọc  
Nhiệt độ  
ngưng tụ  
tương ứng  
(oC)  
trên áp kế  
(kgf/cm2)  
5,5  
(kgf/cm2)  
Lần 1  
Lần 2  
Lần 3  
Lần 4  
TB  
8,45  
8,45  
8,45  
16  
16  
16  
16  
16  
44,34  
44,34  
44,34  
44,34  
5,5  
5,5  
5
5,847  
7,79925  
5,375  
44,34  
• Lượng ẩm tách ra khỏi dàn lạnh theo tính toán  
+Lưu lượng không khí  
GKK V.A.  
Trong đó :  
V: vận tốc trung bình của gió ra khỏi ống  
A:diện tích miệng ống (A=0,105x0,105=0,01103)  
ρ là khối lượng riêng của không khí  
-Thí nghiệm 1:  
GKK = 5,167 . 0,01103 . 1,21 = 0,06896 (kg/s)  
Gn = GKK.(d1-d2) = 0,06896.(17,067-11,933) = 0,354( g / s)  
Lượng nước tách ra = Gn . t = 0,354.15.60=318,6 g = 318,6 ml  
-Thí nghiệm 2:  
GKK = 4,815 . 0,01103 . 1,205 = 0,06399 (kg/s)  
Gn = GKK.(d1-d2) = 0,06399.(18,9-12,25) =0,4255( g / s)  
Lượng nước tách ra = Gn . t = 0,4255.10.60=255,3 g = 255,3 ml  
• Nhiệt lượng không khí nhả ra khi qua dàn lạnh:  
-Thí nghiệm 1:  
Q = GKK. (Itb1 - Itb2) = 0,06896. (74-45,67)= 1,9536 (kW)  
-Thí nghiệm 1:  
Q = GKK. (Itb1 - Itb2) =0,06399. (79,5-50,3)= 1,8685 (kW)  
BÀI 2:  
XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỬ DỤNG NHIỆT COP (ε) CHO CHU  
TRÌNH MÁY LẠNH VỚI THIẾT BỊ NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT  
BẰNG KHÔNG KHÍ VÀ THIẾT BỊ BAY HƠI LÀM LẠNH  
KHÔNG KHÍ  
2.1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA THÍ NGHIỆM  
2.1.1 Mục đích thí nghiệm  
- Giúp sinh viên có khả năng kết hợp các kiến thức giữa lý thuyết và thực hành.  
- Nắm được chu trình hoạt động cơ bản của thiết bị làm lạnh nước có kết hợp  
một số thiết bị phụ trong sơ đồ hoạt động.  
- Giúp sinh viên có thể đo đạc thông số nhiệt độ, áp suất để tính nhiệt lượng, hệ  
số làm lạnh thực tế của thiết bị.  
2.1.2 Yêu cầu thí nghiệm  
Sinh viên phải nắm được chu trình lạnh.  
Biết ứng dụng các công thức trong sơ đồ lạnh.  
2.2 MÔ TẢ THÍ NGHIỆM  
2.2.1 Thiết bị và vật tư thí nghiệm  
Mô hình làm lạnh nước và không khí.  
Các sensor nhiệt độ lắp trực tiếp trên thiết bị.  
2.2.2 Mô tả thí nghiêm  
Để làm lạnh không khí trong buồng lạnh, bàn thí nghiệm này sử  
dụng một hệ thống lạnh với tác nhân lạnh là R12 có sơ đồ nguyên lý  
như được mô tả ở hình 1. Máy nén (A) nén hơi R12 từ áp suất sôi p0  
đến áp suất ngưng tụ pk. Hơi R12 sau khi ngưng tụ trong thiết bị  
ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí (B) được đi vào bình chứa cao áp  
(C). Sau đó lỏng R12 từ (C) đi qua van tiết lưu (I) để giảm áp suất từ  
pk đến p0 và đi vào thiết bị bay hơi làm lạnh không khí (J). Hơi R12 ra  
khỏi (J) ở áp suất p0 được hút vào (A) và các quá trình của chu trình  
được lặp lại.  
1-2: Quá trình nén đoạn nhiệt hơi trong máy nén.  
2-3: Quá trình ngưng tụ đẳng áp.  
3-4: Quá trình tiết lưu trong van tiết lưu.  
4-1: Quá trình bay hơi đẳng nhiệt và đẳng áp trong thiết bị bay  
hơi.  
Các vị trí đo nhiệt độ và áp suất trong chu trình máy lạnh  
Các áp kế p1 và p2 dùng để đo áp suất hút và đẩy sau van tiết  
lưu và sau đầu đẩy của máy nén (A).  
Nhiệt độ của tác nhân lạnh R12 đi vào và ra khỏi thiết bị ngưng tụ (B)  
được đo bằng các sensor T1 và T2.  
Nhiệt độ của không khí giải nhiệt đi vào và đi ra khỏi thiết bị ngưng tụ (B)  
được đo bằng các sensor T3 và T4.  
Nhiệt độ của tác nhân lạnh R1 2 đi vào và ra khỏi thiết bị bay hơi (J)  
được đo bằng các sensor T5 và T9. Nhiệt độ không khí trong buồng lạnh  
được đo bằng T6.  
2.4 SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM  
Bảng 1- Các số liệu đo của tác nhân lạnh trong chu trình  
Áp suất làm việc của hệ thống  
Tại đầu đẩy của máy nén Pk  
Tại đầu hút của máy nén P0  
(Pa)  
8,5  
(Pa)  
0,8  
8,5  
0,8  
8,5  
0,7  
Bảng 2 – Các số liệu đo của không khí liên quan đến quá  
trình lạnh  
Nhiệt độ tại các vị trí  
Nhiệt độ môi  
trường Ta  
Nhiệt độ không khí  
sau dàn ngưng tụ  
Nhiệt độ trong  
buồng lạnh T6  
T4  
32  
33  
32  
30  
31  
31  
-4  
-7  
-9  
Bảng 3- Các thông số của R12 trong chu trình máy lạnh  
Thông số  
Các điểm  
1
2
3
4
Áp suất p  
(bar)  
1,7  
9.5  
9.5  
1.7  
Nhiệt độ t  
-16,90  
280,68  
2,3539  
39.33  
303.98  
2.3539  
39.33  
173.28  
1.9122  
-16.90  
173.28  
(0C)  
Entanpy i  
(kJ/kg)  
Entropy s  
(kJ/kgK  
2.5.PHẦN TÍNH TOÁN:  
+Tính mật độ dòng nhiệt q (W/m2 ) truyền qua mỗi vách theo  
công thức:  
T3 T6  
q   
n
1
i 1  
   
1  
i1  
i
2
Ta có  
+q trước = q1( lớp Mica)  
31(9)  
q1   
154,67  
1 0,005 1  
6 0,58 12  
+q sau = q2 (phíp và xốp)  
31(9)  
q2   
71,8  
71,8  
1 0,011 0,0048 1  
6 0,04  
0,15 12  
+q trái = q3 (xốp và phíp)  
31(9)  
q3   
1 0,011 0,0048 1  
6 0,04  
0,15 12  
+q phải = q4 (phíp)  
31(9)  
q4   
141,8  
1 0,0048 1  
6
0,15 12  
+q trên = q5 (phíp)  
31(9)  
q5   
141,8  
1 0,0048 1  
6
0,15 12  
+q dưới = q6 (xốp và phíp)  
31(9)  
q6   
71,8  
1 0,011 0,0048 1  
6 0,04  
0,15 12  
+ Lượng nhiệt truyền qua mỗi vách (W)  
Q1 = F1 x q1 = 0,7972 . 0,408 . 154,67 = 50,3075 W  
Q2 = F2 x q1 = 0,7972 . 0,408 . 71,8 = 23,3535 W  
Q3 = F3 x q1 = 0,408 . 0,40 . 71,8 = 11,7177 W  
Q4 = F4 x q1 = 0,408 . 0,40 . 141,8 = 23,1417 W  
Q5 = F5 x q1 = 0,7972 . 0,40 . 141,8 = 45,2172 W  
Q6 = F6 x q1 = 0,7972 . 0,40 . 71,8 = 22,8955 W  
+ Phụ tải nhiệt buồng lạnh (W)  
Q Q  
0
50,3075 23,3535 11,7177 23,1417 45,2172 22,8955  
176,6331(W )  
+Lưu lượng R12 làm việc trong chu trình máy lạnh(kg/s)  
Q0  
0,1766331  
GR12   
1,6446.103(kg / s)  
i1 i4 280,68 173,28  
+Phụ tải nhiệt của thiết bị ngưng tụ  
Qk GR12 (i2 i3) 1,6446.(303,98 173,28).103 0,2149KW  
+Lưu lượng không khí làm việc qua thiết bị ngưng tụ Qk (kg/s)  
Qk  
0,2149  
Gkk   
5,351.103(kg / s)  
Cp.T 1,004.(31(9))  
+Công nén đoạn nhiệt của máy nén  
W=GR12 (i2 i1) 1,6446.103.(303,98 280,68) 0,03832W  
+Hệ số làm lạnh  
i1 i4 280,68 173,28  
i2 i1 303,98 280,68  
  
4,609(kJ / kg)  
BÀI 4  
XÁC ĐỊNH CÂN BĂNG NHIỆT TẠI THIẾT BỊ NGƯNG TỰ  
VÀ BAY HƠI TRONG CHU TRÌNH MÁY LẠNH LÀM LẠNH  
NƯỚC  
4.1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA THÍ NGHIỆM  
4.1.1 Mục đích thí nghiệm  
- Giúp sinh viên có khả năng kết hợp các kiến thức giữa lý thuyết và thực hành.  
- Nắm được chu trình hoạt động cơ bản của thiết bị làm lạnh nước có kết hợp  
một số thiết bị phụ trong sơ đồ hoạt động.  
- Giúp sinh viên có thể đo đạc thông số nhiệt độ, áp suất để tính nhiệt lượng, hệ  
số làm lạnh thực tế của thiết bị.  
4.1.2 Yêu cầu thí nghiệm  
- Sinh viên phải nắm được chu trình lạnh.  
- Biết ứng dụng các công thức trong sơ đồ lạnh.  
4.2 MÔ TẢ THÍ NGHIỆM  
4.2.1 Thiết bị và vật tư thí nghiệm  
- Mô hình làm lạnh nước và không khí.  
- Các sensor nhiệt độ lắp trực tiếp trên thiết bị.  
4.2.2 Mô tả thí nghiêm  
Để làm lạnh nước trong buồng lạnh, bài thí nghiệm này sử dụng  
một hệ thống lạnh với tác nhân lạnh là R22 có sơ đồ nguyên lý như  
được mô tả ở hình 2. Máy nén (A) nén hơi R22 từ áp suất sôi p0 đến  
áp suất ngưng tụ pk. Hơi R22 sau khi ngưng tụ trong thiết bị ngưng tụ  
giải nhiệt bằng không khí (B) được đi vào bình chứa cao áp (C). Sau  
đó lỏng R22 từ (C) đi qua van tiết lưu để giảm áp suất từ pk đến p0 và  
đi vào thiết bị bay hơi làm lạnh nước dạng ống xoắn (K) và dàn lạnh  
(J). Hơi R22 ra khỏi (K) và (J) ở áp suât p0 được hút vào (A) và các  
quá trình của chu trình được lặp lại.  
1-2: Quá trình nén đoạn nhiệt hơi trong máy nén.  
2-3: Quá trình ngưng tụ đẳng áp.  
3-4: Quá trình tiết lưu trong van tiết lưu.  
4-1: Quá trình bay hơi đẳng nhiệt và đẳng áp trong thiết bị bay  
hơi.  
4.3 NHIỆM VỤ THÍ NGHIỆM  
Trong bài thí nghiệm này sinh viên có nhiệm vụ phải thu thập các  
số liệu về áp suất pk, p0, nhiệt độ của tác nhân lạnh vào và ra khỏi  
thiết bị ngưng tụ, nhiệt độ của tác nhân lạnh khi vào và ra khỏi thiết bị  
bay hơi, nhiệt độ của không khí giải nhiệt vào và ra khỏi thiết bị  
ngưng tụ và nhiệt độ của nước khi vào và ra khỏi thiết bị bay hơi. Sau  
đó kết hợp với kết quả tính toán để xác đinh:  
-Lượng không khí cần thiết để giải nhiệt cho thiết bị ngưng tụ Gkk.  
-Phụ tải nhiệt của thiết bị ngưng tụ Qk.  
4.4 SÔ LIỆU THÍ NGHIỆM  
Bảng 1:Nhiệt độ không khí  
Nhiệt độ không Nhiệt độ không Nhiệt độ nước Nhiệt độ không  
khí vào thiết bị  
ngưng tụ T3  
(0C)  
khí ra khỏi  
thiết bị ngưng  
tụ T4 (0C)  
35,9  
lạnh T8  
khí bên ngoài  
buồng lạnh T6  
28,4  
28,3  
27,9  
20  
11,4  
6,5  
28,4  
28,3  
27,9  
35,8  
34,5  
Bảng 2- Các số liệu đo của tác nhân lạnh trong chu trình  
Áp suất làm việc của hệ thống  
Tại đầu đẩy của máy nén Pk (Pa) Tại đầu hút của máy nén P0 (Pa)  
16,6  
17,6  
16  
4,8  
4,9  
3,9  
Bảng 3- Các thông số của R22 trong chu trình máy lạnh  
Thông số  
Các điểm  
1
2
3
4
Áp suất p  
(bar)  
4,9  
17  
17  
4,9  
Nhiệt độ t  
-0,52  
704,088  
1,744  
44,29  
716,185  
1,744  
44,29  
555,087  
1,6908  
-0,52  
(0C)  
Entanpy i  
(kJ/kg)  
Entropy s  
(kJ/kgK  
555,087  
4.5 PHẦN TÍNH TOÁN  
+Tính mật độ dòng nhiệt q (W/m2 ) truyền qua mỗi vách theo  
công thức:  
T3 T6  
q   
n
1
i 1  
   
1  
i1  
i
2
Ta có  
+q trước = q1( lớp Mica)  
27,9 6,5  
q1   
122,374  
1 0.005  
1
6 0.58 1000  
+q sau = q2 (phíp và xốp)  
27,9 6,5  
q2   
97,568  
1 0.001 0.004  
1
6 0.04  
0.15 1000  
+q trái = q3 ( phíp)  
27,9 6,5  
1 0.004  
q3   
110,12  
1
6 0.15 1000  
+q phải = q4 (phíp và xốp)  
31(9)  
q4   
97,568  
1 0.004 0,001  
1
6 0.15 0,04 1000  
+q dưới = q5 (phíp)  
27,9 6,5  
q5   
110,12  
1 0.004  
1
6 0.15 1000  
Q1 = F1 x q1 = 0,304 . 0,395 .122,374 = 14,695 W  
Q2 = F2 x q2 = 0,304 . 0,395. 97,568 = 11,716 W  
Q3 = F3 x q3 = 0,31 . 0,395. 110,12 = 13,484 W  
Q4 = F4 x q4 = 0,31 . 0,395. 97,568 = 11,947 W  
Q5 = F5 x q5 = 0,31 . 0,304. 110,12 = 10,378 W  
+
+ Tổn thất nhiệt qua các vách (W)  
Q Q  
th  
14,695 11,716 13,484 11,947 10,378  
62,22(W )  
+Nhiệt lượng làm lạnh nước  
Q0' V..Cpn.(T8' T8 ) 0,258.0,304.0,31.1000.4,18.(27,2 6,5)  
2103,786W  
+Phụ tải nhiệt buồng lạnh  
Q0 Q Q0' 62,22 2103,786 2166,006  
th  
+Lưu lượng R22 làm việc trong chu trình máy lạnh(kg/s)  
Q0  
2166,066.103  
i1 i4 704,088 555,087  
GR22   
0,0145(kg / s)  
+Phụ tải nhiệt của thiết bị ngưng tụ  
Qk GR22 (i2 i3) 0,0145.(716,185 555,087) 2,336kW  
+Lưu lượng không khí làm việc qua thiết bị ngưng tụ Qk (kg/s)  
Qk  
2,336  
Gkk   
0,1087(kg / s)  
Cp.T 1,004.(27,9 6,5)  
+Công nén đoạn nhiệt của máy nén  
W=GR22 (i2 i1) 0,0145.(716,185 704,088) 0,175kW  
+Hệ số làm lạnh  
i1 i4 704,088 555,087  
i2 i1 716,185 704,088  
  
12,317(kJ / kg)  
docx 18 trang myanh 26560 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo thí nghiệm Nhiệt động lực học và truyền nhiệt - Nhóm 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxbao_cao_thi_nghiem_nhiet_dong_luc_hoc_va_truyen_nhiet_nhom_2.docx