Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Đỗ Nhật Quang

BÀI TẬP LỚN  
Bài 1:  
1
2
3
6)  
i
2 3i 13 13  
2
2
2
3
13  
Biên độ:  
Z   
13  
13  
13  
3/13  
2 /13  
tan1  
56,31  
Góc pha:  
2 3i  
7)  
 32i  
i
2
2
Biên độ:  
Góc pha:  
Z  3  2 13  
2  
3  
 180tan1  
146,31  
2
8) 2 3i  512i  
2
2
Biên độ:  
Góc pha:  
Z  5  12 13  
12  
5  
 180tan1  
112,62  
1
28 36  
9) 2 3i   
i
2 3i 13 13  
2
2
28  
13  
36  
13  
4 130  
13  
Biên độ: Z   
36 /13  
28 /13  
tan1  
 52,125  
Góc pha:  
Bài 2:  
4
2
2
4
i
cos isin  
i  
i  
e
2
4
2
2
2
2
7)  
i 1  
4
ei  
4
cos   
isin   
4
2
2
Biên độ: Z 1  
Góc pha:   
2
4
i
i  
4
4
4
  
8)  
e 4 e cos isin  
cos   
isin   
20  
4
Biên độ: Z 2  
Góc pha: 0  
4
i
i  
4
4
4
  
4
2
9)  
e 4 e cos isin  
cos   
isin   
i 2 2  
Biên độ: Z 2  
Góc pha:   
2
2
i
2
2
4
10)  
1e 1cos isin  
1i 2  
Biên độ: Z 2  
Góc pha:   
4
Bài 3:  
8)| z1 |2  
Đặt z=a+bi  
z
a bi  
Ta có: z1   
| z |2 a2 b2  
a2  
b2  
1
Do đó : | z1 |  
2  
(a2 b2 )2 (a2 b2 )2 a2 b2  
1
=> a2 b2   
2
Vậy tập hợp các điểm cácđiểm nằm ngoài hình tròn có tâm là (0;0) và có bán kính  
1
là  
.
R  
2
Hình vẽ:  
9)2 | z1 |4  
1
Tương tự ta có: 2   
4  
a2 b2  
1
1
2
=> a2 b2   
4
Vậy các điểm thỏa bài toán là các điêm nằm trong đường vành khăn, có tâm tại  
(0;0) trên mặt phẳng phức, có bán kính trong và bán kính ngoài lần lượt là  
1
2
R , R2   
1
2
2
Hình vẽ:  
11) z z1 0  
z2 1 (z2 1)z (a2 b2 )(abi) (abi)  
z
Ta có: z z1   
| z |2  
a2 b2  
Vậy z z1 0  a2 b2 0  
Vậy tập hợp các điểm số phức thỏa bài toán là z 0  
12)1z2 0  
z2 1 (z2 1)(z)2 (a2 b2 )2 (abi)2  
Ta có: 1z2   
z2  
| z |2  
(a2 b2 )2  
Vậy để 1z2 0  a2 b2 0  
Suy ra các điểm thỏa bài toán là z 0  
Bài 4:  
9) x=4sinc(2t) (t:s)  
10) x 4{(t 3) / 2}  
11) x(t)   
{4{(t5*k3) / 2}}  
k  
12) x(t) 4(t 3) 3(t 4)  
Bài 5:  
1) x(t) A  
Sau khi biến đổi Fourier ta có: X (F) A(F)  
Ví dụ t cho A=2 khi đó ta có: X (F) 2(F)  
2) x(t) Acos(2Ft)  
A
Sau khi biến đổi Fourier ta có hàm phổ biên độ là : | X (F) |[(FF ) (F F0 )]  
0
2
Ví dụ ta chọn A=2,F0=2, khi đó ta có: | X (F) |(F2) (F 2)  
3) x(t) Acos(2F ) B  
0
Sau  
khi  
biến  
đổi  
Fourier  
ta  
có  
hàm  
phổ  
biên  
độ:  
A
| X(F) |[(F-F ) (F F )]B(F)  
0
0
2
Ví dụ ta cho A=2,B=3,F0=2, khi đó ta có | X(F) |(F-2) (F 2) 3(F)  
4) x(t) Acos(2F 1) Bcos(2F2 2 )  
1
Sau khi biến đổi Fourier ta có hàm phổ biên độ là:  
A
B
| X(F) |[(FF ) (FF )]+ [(FF ) (FF )]  
1
1
2
2
2
2
Ví dụ ta cho: A=2,B=3,F1=2,F2=3 khi đó ta có:  
3
| X(F) |(F2) (F2)+ [(F3) (F3)]  
2
Bài 6:  
2) x(t) 2cos(2t) (F0=1 kHz)  
Sau khi biến đổi Fourier ta có: X (F) (F 1) (F1) (kHz)  
Biên độ của bộ lọc trong khoảng 0-20 kHz là  
20log10 | A|0 | A|1 (vì F0 < 20 kHz)  
Do đó ta có đáp ứng của tín hiệu ngõ ra:  
X0 X (F).| A |X (F).1(F 1) (F1)  
Hình vẽ phổ biên độ:  
3) x(t) 2cos(20t) (F0=10 KHz)  
Sau khi biến đổi Fourier ta có hàm phổ biên độ là :  
X (F) (F 10) (F 10)  
Vì F0=10 < 20 (KHz) nên ta có đáp ứng ngõ ra là:  
X0 X(F).| A |X (F).1(F 10) (F 10)  
Hình vẽ phổ biên độ đáp ứng ngõ ra:  
pdf 14 trang myanh 23800 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Đỗ Nhật Quang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_bai_tap_lon_mon_xu_ly_so_tin_hieu_do_nhat_quang.pdf
  • pdfĐỗ Nhật Quang_47290_assignsubmission_file_DSP15_Chuong1.pdf
  • pdfĐỗ Nhật Quang_48186_assignsubmission_file_DSP15_Chuong3.pdf
  • pdfĐỗ Nhật Quang_48670_assignsubmission_file_DSP15_Chuong4 - Copy.pdf
  • pdfĐỗ Nhật Quang_48670_assignsubmission_file_DSP15_Chuong4.pdf
  • pdfĐỗ Nhật Quang_48917_assignsubmission_file_DSP15_Chuong5.pdf
  • pdfĐỗ Nhật Quang_50880_assignsubmission_file_DSP15_Chuong 6.pdf