Bài tập lớn môn Nguyên lý máy - Đề A

BÀI TẬP LỚN – ĐỀ A-13  
Cho cơ cấu động cơ hai xi-lanh kiểu chữ V như hình vẽ với các thông số (bỏ qua khối  
lượng các khâu):  
Kích thước các khâu: lAB = 75mm, lBC = 225mm, lBD = 50mm, lDE = 180mm  
Vận tốc góc khâu dẫn:  
1 20(rad / s)  
Góc giữa hai phương trượt:   60  
Góc giữa BD và BC:   55  
Vị trí khâu dẫn (góc hợp bởi tay quay và phương ngang):   70  
Lực cản kỹ thuật: PC = 6000 N, PE = 2600 N  
1
1. Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C, E trên cơ cấu. Vận tốc góc, gia tốc góc  
các khâu.  
AB()  
  
B
v   
75  
1.lAB 20.  
1,5(m / s)  
1000  
Vận tốc điểm C:  
  
  
vB  
  
vCB  
vc  
=
+
AB  
  AC  
BC  
()  
l,5(m /s)  
  AC()  
?
?
  
C
v   
vC  
vB  
vB.sin131,5.sin13  
sin87  
vC   
0,338(m / s)  
sin13sin87  
sin87  
Vận tốc góc khâu 2:  
BC()  
  
CB  
v   
vCB  
vB  
vB.sin801,5.sin80  
vCB   
1,479(m / s)  
sin80sin87  
sin87  
sin87  
  
2
    
v
1,479  
CB  
6,573(rad / s)  
lCB 0,225  
Vận tốc điểm E:  
  
  
vB  
  
vDB  
vD  
=
+
?
AB  
BD  
?
l,5(m /s)  
 2.lDB  
6,573.0,05 0,329(m / s)  
2
  
D
v   
vD  
vB  
vB.sin 421,5.sin 42  
vD   
1,274(m / s)  
sin 42sin128  
sin128  
sin128  
  
vE  
  
vD  
  
vED  
  
vB  
  
  
=
+
=
+
vDB  
+
vED  
?
?
ED  
?
AB  
1,5(m/s)  
BD  
0,329(m/s)  
ED  
?
  AE  
?
  AE()  
  
E
v   
vE  
vD  
vD.sin811,274.sin81  
vE   
1,348(m / s)  
sin81sin69  
sin69  
sin69  
Vận tốc góc khâu 4:  
ED()  
  
vED  
vED  
vD  
vD.sin301,274.sin30  
vED  
0,682(m / s)  
sin30sin69  
sin69  
sin69  
  
    
v
0,682  
0,18  
4
ED  
3,79(rad / s)  
lED  
3
Gia tốc điểm C:  
  
  
  
  
  
aCB  
  
aB  
aC  
=
aB  
+
=
+
a  
+
an  
CB  
CB  
//AB  
()  
12.lAB  
BC  
/ / BC  
  AC  
2
?
?
2 .lBC  
= 202.0,075  
= 30 (m/ s2)  
= 6,5732.0,225  
= 9,721 (m /s2)  
  AC()  
  
C
a   
aC  
aB  
aB.sin14130.sin141  
aC   
38,942(m / s2 )  
sin141sin 29  
sin 29  
sin 29  
Gia tốc góc khâu 2:  
BC()  
  
a  
an  
9,721  
CB  
4,741(m / s2 )  
CB  
tan64tan64  
  
    
a  
4,741  
0,225  
2
CB  
21,071(1/ s2 )  
lBC  
Gia tốc điểm E:  
  
aE  
  
aE  
  
  
  
aB  
  
aDB  
  
=
aD  
+
aED  
=
+
  
+
aED  
  
  
a  
  
  
aB  
=
+
a  
+
an  
+
+
an  
ED  
DB  
DB  
ED  
BD  
?
/ / BD  
ED  
?
/ / ED  
  A  
  A  
12.lAB  
2
2
?
2 .lBD  
4 .lED  
6,5732.0,05  
2,16(m / s2 )  
3,792.0,18  
2,586(m / s2 )  
30(m / s2 )  
  
D
a   
aD  
aB  
aB.sin1630.sin16  
aD   
28,283(m / s2 )  
sin16sin163  
sin163  
sin163  
  A()  
  
a   
aE  
aD  
aD.sin1228,283.sin12  
E
aD   
6,6(m / s2 )  
sin12sin117  
sin117  
sin117  
4
Gia tốc góc khâu 4:  
ED()  
  
a  
n
a
2,586  
ED  
24,604(m / s2 )  
136,69(1/ s2 )  
ED  
tan6tan6  
  
    
a  
24,604  
0,18  
4
ED  
lED  
2. Tính áp lực khớp động trên các khớp.  
Cơ cấu gồm: khâu dẫn 1 và 2 nhóm tĩnh định:  
Nhóm 1 gồm: khâu 2, khâu 3 và các khớp B, C.  
Nhóm 2 gồm: khâu 4, khâu 5 và các khớp D, E.  
5
Khi tách các khâu thì áp lực khớp động trở thành ngoại lực tác dụng lên các khâu.  
  
Khâu 2: R ,R32 ,R12  
42     
Khâu 3: R03,PC ,R23  
  
(R03 : lực do giá tác động lên khâu 3)  
Khâu 4: R24 ,R54  
    
Khâu 5: R05,PE ,R45  
(
R05 : lực do giá tác động lên khâu 5)  
Khâu 5:  
M R .x 0 x 0  
E
05  
   
R P R 0(1)  
05  
E
45  
Chiếu (1) lên phương AE:  
¼
PE R45.cosAED 0  
PE  
2600  
R45   
2784,98(N)  
cos21cos21  
Chiếu (1) lên phương  
AE:  
¼
R05 R45.sin AED 0  
R05 R45.sin 21  2784,98.sin 21  998,05(N)  
Khâu 4:  
  
R24 R54 0(2)  
Chiếu (2) lên phương ED:  
R54 Rn 0  
24  
Rn R54 2784,98(N)  
24  
Chiếu (2) lên phương  
ED: R0  
24  
Phản lực tại D: R24 Rn 2784,98(N)  
24  
Khâu 2:  
  
R42 R32 R12 0(3)  
Ta có:  
R42 R24 2784,98(N)  
h2 CI 199,38(mm)  
(với I là hình chiếu  
MC 0  
của C lên ED)  
R.lBC R42.h2 0  
12  
R42.h2 2784,98.0,19938  
R  
2467,86(N)  
12  
lBC  
0,225  
6
Khâu 3:  
M R .x 0 x 0  
C
03  
   
R P R 0(4)  
03  
C
23  
Chiếu (4) lên phương AC:  
PC  
Rn .cos3  PC 0 Rn  
6008,23(N)  
673,24(N)  
23  
23  
cos3  
Chiếu (4) lên phương  
AC:  
R03  
R03 R.cos3  0 R  
23  
23  
cos3  
2
R23 R32 R2 Rn  
23  
23  
673,242 6008,232 6045,83(N)  
R  
Rn  
673,24  
23  
23  
TanC   
0,112  C 6,39  
6008,23  
Cộng (3) và (4) ta được:  
   
R42 R32 R R03 PC R23 0  
12   
  
  
R42 R12 Rn12 R03 PC 0  
Ta vẽ họa đồ lực từ phương trình trên:  
  
  
Chọn 1 điểm f bất kì, từ f vẽ fc biểu diễn cho PC  
với fc = 60mm, phương // AC, chiều từ C A  
PC 6000  
Tỉ lệ xích của họa đồ lực:   
100(N / mm)  
fc  
  
60  
  
Từ c vẽ cd biểu diễn cho R42 , cd = 27,8498mm,  
phương // DE, chiều từ E D.  
  
  
Từ d vẽ de biểu diễn cho R12 , de = 24,6786mm,  
phương  
Từ e vẽ  
Từ f vẽ  
BC, chiều từ trái qua phải.  
// BC biểu diễn cho phương của Rn  
  
.
1  
12  
  
AC biểu diễn cho phương của R03  
.
2   
  
  
Giao điểm h của và  
là điểm đầu của Rn và điểm cuối của R03  
.
12  
  
1 2  
  
  
eh biểu diễn cho Rn  
,
hf biểu diễn cho R03  
.
12  
7
R  .hf 100.6,7232 672,32(N)  
03  
Từ họa đồ lực, ta có:  
Rn  .eh 100.63,097 6309,7(N)  
12  
Phản lực ở khớp B là:  
2
R12 R21 R2 Rn 2467,862 6309,72 6775,15(N)  
12  
12  
R  
Rn  
2467,86  
6309,7  
12  
12  
TanB   
0,391 B 21,36  
3. Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai phương pháp: phân tích  
lực và di chuyển khã dĩ.  
Phương pháp phân tích lực:  
  
R21 R01 0 R01 R21 R12 6775,15(N)  
  
Giả sử Mcb có chiều như hình vẽ.  
MA 0 Mcb R21.h1 0  
(h1 = AJ với J là hình chiếu  
của A lên đường thẳng qua  
  
B và // R21  
)
Mcb R21.h1 6775,15.10,3872.103 70,375(N.m)  
  
(chứng tỏ Mcb cùng chiều )  
Mcb 0  
1  
Phương pháp di chuyển khã dĩ:  
       
Mcb.1 PC.vC PE.vE 0  
Mcb.1 PC.vC.cos1 PE.vE .cos2  
PC.vC.cos0  PE.vE.cos180  
MCB    
1  
6000.0,338.12600.1,348.(1)  
   
73,84(N.m)  
20  
  
  
  
(Với  
là góc hợp bởi PC và vC  
,
PE và vE )  
1,2  
  
(chứng tỏ Mcb cùng chiều )  
Mcb 0  
1  
8
docx 8 trang myanh 30950 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập lớn môn Nguyên lý máy - Đề A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxbai_tap_lon_mon_nguyen_ly_may_de_a.docx
  • pdfBÀI TẬP LỚN.pdf
  • docxBÌA BÁO CÁO.docx
  • pdfBÌA BÁO CÁO.pdf
  • pdfBTL-NLM (1).pdf
  • dwgBTL-NLM.dwg
  • aviAssemble.avi
  • sldasmAssemble.SLDASM
  • sldprtchan tam giac (real).SLDPRT
  • sldprtcon trượt phải.SLDPRT
  • sldprtcon trượt trái.SLDPRT
  • sldprtthanh AB.SLDPRT
  • sldprtthanh cố định trái.SLDPRT
  • sldprtthanh DBC.SLDPRT
  • sldprtthanh DE.SLDPRT
  • sldprttranh cố định phải.SLDPRT
  • pdfĐề A.pdf