Bài tập Chương 3 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
Bài tập chương 3
1.
Đi
ều tra th
ờ
i gian s
ử
d
ụng c
ủ
a 100 l
ố
p xe c
ủ
a công ty A, ta được b
ảng s
ố
li
ệu sau :
Thời gian (ngàn km) 3-3,2 3,2-3,4 3,4-3,6 3,6-3,8 3,8-4,0
Số
lốp
13
19
28
22
18
a) V
trung bình.
b) Tìm kho
i gian s ng không nh
có 10000 l
c) C n ph
trong ước lượng kho
ớ
i
độ tin c
ậ
y 95%, tìm kho
ả
ng tin c
ậ
y
đối x
ứ
ng cho th
ờ
i gian sử dụng
ả
ng tin c
ậ
y cho s
ố
lượng l
ốp xe trong kho hàng c
ủa nhà máy có
th
ờ
ử
d
ụ
ỏ
h
ơn 3400km v
ới
độ tin c y 98%. Bi t trong kho hàng
ậ
ế
ố
p.
ầ
ải kh
ả
o sát thêm th
ng tin c đối x
ượt quá 0,04. Độ tin c y c ước lượng là 95%.
d) Có ý ki n cho r ng tu i th trung bình c
c ý ngh a 2%, hãy nh định v ý ki ó.
2. M t xí nghi p có 5000 công nhân cùng s
dõi th i gian hoàn thành s n ph m c a 100 công nhân, ta được b
Thgian (ph) 28-30 30-32 32-34 34-36 36-38 38-40
ờ
i gian s
ử
dụ
ng t
ối thi
ể
u bao nhiêu l
ốp để sai số
ả
ậy
ứ
ng c
ủ
a th i gian s
ờ
ử dụ
ng trung bình không
v
ậ
ủa
ế
ằ
ổ
ọ
ủa lốp xe lớn hơn 3400 km. Với
mứ
ĩ
ận
ề
ến đ
ộ
ệ
ản xu
ấ
t m
ộ
t loạ
i s
ả
n ph
ẩm. Theo
ờ
ả
ẩ
ủ
ảng s
ố liệu sau:
S
ố
công nhân
a) Tìm kho ng tin c
y 90%.
b) Công nhân có tay ngh
độ tin c y 95%, tìm kho
a xí nghi p.
c) Xí nghi
n cho r ng định m
ý ki ó.
5
15
25
30
20
5
ả
ậ
y
đối x
ứ
ng cho th
ờ
i gian hoàn thành trung bình với độ tin
c
ậ
ề
cao n
ế
u thờ
i gian hoàn thành 1 s
ản ph
ẩm dưới 32ph.
V
ớ
i
ậ
ảng tin c
ậy
đối x
ứ
ng cho s công nhân có tay nghề
ố
cao
c
ủ
ệ
ệ
p quy định định m
ứ
c hoàn thành trung bình 1 s
ản ph
ẩ
m là 33ph. Có
ý ki
ế
ằ
ứ
c này có h
ại cho công nhân. V
ới mứ
c ý ngh
ĩ
a 2% hãy nhận
xét v
ề
ến đ
Trang 138
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
d) Có ý ki
22%. V i m c ý ngh
3. Kh o sát lượng g
u s li u :
ế
n cho r
a 5% hãy nh
o lo i A bán ra
ằng, tỉ lệ công nhân có tay nghề cao của xí nghiệp nhỏ hơn
ớ
ứ
ĩ
ận xét v
ề
ý ki
ế
n
đ
ó.
ả
ạ
ạ
ở
mộ
t c
ử
a hàng trong 140 ngày, ta đượ
c
mẫ
ố ệ
Trọng lượng (kg) 120-140 140-160 160-180 180-200 200-220 220-240 240-260
Số ngày
12
14
22
27
32
20
13
a) V
i ngày. Bi
b) G i ‘ngày cao
160kg. Tìm kho ng tin c
ng tin c
m v
ớ
i
độ tin c
t giá 1kg g
m’ là nh
đối x ng cho t
đối x ng cho s
độ tin c y 95%.
p c a 100 công nhân làm vi
ậ
y 98% tìm kho
ả
ng tin c
ậ
y
đối x
ứ
ng cho số tiền trung bình bán
ra m
ỗ
ế
ạ
o loạ
i A là 15000
đ
.
ọ
đ
iể
ữ
ng ngày có s
ngày cao
n lượng g
ản lượng g
ạ
o bán ra không ít h
m v độ tin c y 99%.
o trung bình bán ra trong
ơn
ả
ậy
ứ
ỉ
l
ệ
đi
ể
ới
ậ
c) Tìm kho
ng ngày cao
ả
ậy
ứ
ả
ạ
nhữ
đ
iể
ới
ậ
4.
Đi
ều tra thu nh
ậ
ủ
ệ
c trong m
ộ
t xí nghi
ệp nghi
ệp ta
được số liệu sau:
Thu nhập (ngàn đồng) 400-420 420-440 440-460 460-480 480-500 500-520
Số người
5
10
40
15
20
10
a) Hãy ước lượng s
ố
ti
ề
n thu nh
ng tin c y v
b) Ước lượng phương sai c a s ti n thu nh
c) G i công nhân lo i A là công nhân có m
Hãy ước lượng t công nhân lo i A b ng kho ng tin c
d) L y t u f làm c cho ước lượng. H i c
nhiêu công nhân n để sai s p công nhân lo
máy không vượt quá 0,05 v
5. Người ta b
gian, người ta b
95% hãy ước lượng s
ậ
p trung bình hàng tháng c
độ tin c y 95%.
p hàng tháng v
c thu nh
y v
n ph
ủ
a toàn bộ công
nhân c
ủ
a xí nghi
ệ
p bằ
ng kho
ả
ậ
ớ
i
ậ
ủ
ố
ề
ậ
ới
độ tin cậy 95%.
ọ
ạ
ứ
ậ
p ít nh
độ tin c
u tra thêm bao
i A c a nhà
ất là 460 ngàn.
ỉ
l
ệ
ạ
ằ
ả
ậ
ớ
i
ậy 95%.
ấ
ỉ
lệ
mẫ
ơ
s
ở
ỏ
ầ
ải điề
ữ
a
ố
gi
ữ
a tỉ
l
ệ
mẫ
u và t
y 95%.
ánh d
y có 80 con
ỉ
l
ệ
ạ
ủ
ới
độ tin c
ậ
ắ
t
được 1500 con sóc,
được 400 con sóc th
sóc trong r ng.
đ
ấ
u r
ồ
i th
ả
l
ạ
i vào r
ừ
ng. Sau m
ột thời
ắt
ấ
đ
ã
được làm d
ấ
u. V độ tin cậy
ới
ố
ừ
Trang 139
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
6. Nhà máy s
i ti n k thu t, người ta ch
m tra. K t qu nh ng sau:
thành ph m i có trong nhóm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
nhóm có i thành ph 2 1 3 6 8 10 4 5 1 0
độ tin c y 90% tìm kho ng tin c đối x ng cho t thành ph
thu t.
b) Có ý ki
định ý ki n trên v
7. Để tìm hi
n hành u tra ng
gia ình c
ả
n xu
ấ
t 1 lo
ạ
i s
ả
n ph
ẩ
m. T
ỉ
l
ệ
thành ph
ẩ
m lúc đầu là 40%. Sau
c
ả
ế
ĩ
ậ
ọ
n ng
ẫ
u nhiên 400 s
ản phẩm và chia làm 40 nhóm để
ki
ể
ế
ả
ư bả
S
ố
ẩ
S
ố
ẩm
a) V
ớ
i
ậ
ả
ậ
y
ứ
ỉ
l
ệ
ẩm sau
c
ẩi ti
ến k
ĩ
ậ
ế
n cho r
i m c ý ngh
u lượng tiêu th
ằ
ng vi
ệ
c c
a 2%.
ước gi
ả
i ti
ến k
ĩ
thu
ậ
t
đ
ã phát huy hi
ệ
u qu
ả
. Hãy ki
ể
m
ế
ớ
ứ
ĩ
ể
ụ
n
ả
i khát do nhà máy A s
ước gi i khát này trong 6 tháng đầ
c dân c . K t quả đựoc cho ng s li
ản suất, người ta
ti
ế
đ
i
ề
ẫu nhiên lượng tiêu th
ụ
n
ả
u
u
n
ă
m
ở
100 h
ộ
đ
ủ
a m t khu v
ộ
ự
ư
ế
ở
b
ả
ố
ệ
sau:
L
ượng tiêu th
gia
y 95% tìm kho
i khát này trong m
u quy định gia ình nào có m
được hưởng khuy n mãi. V độ tin c
gia ình được hưởng khuy n mãi
ình sinh s ng.
c) N u bi t r ng lượng tiêu th
ưới 123,5 lít trong 6 tháng thì nhà máy s
. V i m c ý ngh a 5% hãy ki định nh
8. V i lo i thu c A ch a kh nh C v
để ch a b nh C và ti n hành trên 900 b nh nhân thì th
i m c ý ngh n r ng thu c B hi
ụ
(lít/6tháng) 95 105 115 125 135 145
ình 5 10 31 39 10
ng tin c đối x ng c a lượng tiêu th
i tháng.
c tiêu th
y 90% tìm kho
khu v c này. Bi
S
ố
đ
5
a) V
ớ
i
độ tin c
ậ
ả
ậ
y
ứ
ủ
ụ trung
bình lo
ạ
i nước gi
ả
ỗ
b) N
ế
đ
ứ
ụ
từ
135lít tr
ng tin c
t khi v
ở
lên trong 6 tháng thì
ế
ớ
i
ậ
ả
ậ
y
đối x
ứ
ng cho s
ố
h
ộ
đ
ế
ở
ự
ế
ự
c này có 10.000 h
ộ
gia
đ
ố
ế
ế
ằ
ụ
trung bình lo
. Có ý ki
định này.
i t là 80%. Hi
y có 780 người kh
u qu n thu c A hay
ạ
i nước gi
ả
i khát c
ủ
a m
ỗ
i gia
đ
ình
d
b
ẽ
b
ị
l
ỗ
ến cho r
ằng nhà máy
đ
ang
ị
l
ỗ
ớ
ứ
ĩ
ể
m
ận
ớ
ạ
ố
ữ
ỏ
i b
ệ
ớ
ỉ
l
ệ
ện nay s
ử
d
ụ
ng thu
ốc
B
V
ữ
ệ
ế
ệ
ấ
ỏ
i b nh.
ệ
ớ
ứ
ĩ
a
có th
ể
k
ế
t lu
ậ
ằ
ố
ệ
ả
h
ơ
ố
α
= 0,05
không ?
Trang 140
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
9. Trướ
140KW. Do đời s
li u sau:
ượng tiêu dùng 100 - 120 120 - 140 140 - 160 160 - 180 180 - 200
14 25 30 20 11
c hay không ?
a m c tiêu dùng
ng hay gi
c
đ
ây định m
ứ
c tiêu dùng
đ
i
ệ
n cho m
ộ
t h
ộ
gia
đ
ình trong m
ột tháng là
ố
ng nâng cao, người ta theo dõi 100 h
ộ
gia ình và thu được s
đ
ố
ệ
L
Số hộ
a) Cho
b) N u trướ
ình là σ 2 = 502 thì hi
lu n v i m c ý ngh a 5%.
c) Tìm t i thi u h
n 160kW v độ tin c y 98%.
Gi thi ng lượng n tiêu dùng c
nhiên tuân theo quy lu t chu n.
10. Lô hàng được xem là đủ tiêu chu
4%. Ki m tra ng u nhiên 400 s n ph m c a lô hàng th
ý ngh ng lô hàng đủ tiêu chu n hay không?
11. Công ty truy n hình cáp SV ã l đặt truy n hình cáp cho 8000 hộ ở đị
phương F. Để p chương trình truy
cáp t t h n, công ty SV u tra 10.000 hộ ở địa phương F và th y có 3.600 h
đặt truy n hình cáp. Trong s 3.600 h đặt truy n hình cáp ó có 720 h
truy n hình cáp c a công ty SV.
a) V độ tin c y 95% tìm kho
cáp ở địa phương F.
b) V độ tin c
cáp ở địa phương F.
c) Trong s 720 h
chương trình truy n hình. V
chương trình hay không ?
α
= 5% , h
ỏ
i có c
ần thay đổ
i
định m
ứ
ế
c
đ
ây mứ
c
độ biến
động c
ủ
ứ
đ
i
ệ
n cho m
ộ
t h
ộ
gia
đ
ện nay m
ứ
c
độ bi
ế
n
động trên t
ă
ả
m ? Hãy cho k
ết
ậ
ớ
ứ
ĩ
ỉ
l
ệ
t
ố
ể
ộ
gia
đ
ình có m
ứ
c tiêu thụ đ
i
ện trong 1 tháng không nh
ỏ
h
ơ
ới
ậ
ả
ết r
ằ
đ
i
ệ
ủ
a mộ
t h
ộ
gia
đ
ình là m
ộ
t bi
ến ng
ẫ
u
ậ
ẩ
ẩn n
ế
u t
ỷ
l
ệ
ph
ế phẩm không vượt quá
ể
ẫ
ả
ẩ
ủ
ấ
y có 17 ph
ế
ph
ẩ
m. Vớ
i m
ứ
c
ĩ
a
α
= 0,05 có th
ể
nói r
ằ
ẩ
ề
đ
ắp
ề
a
mở
r
ộ
ng kinh doanh và dự định nâng c
ấ
ền hình
ố
ơ
đ
i
ề
ấ
ộ lắp
ề
ố
ộ
l
ắp
ề
đ
ộ lắp đặt
ề
ủ
ới
ậ
ả
ng tin c
ậ
y
đối xứ
ng cho t
ỉ
l
ệ
h
ộ
l
ắp truy
ền hình
ớ
i
ậy 95% tìm khoảng tin cậy đối xứng cho số hộ lắp truyề
n hình
ố
ộ
l
ắp
đặt truy
ề
n hình cáp SV ó, có 400 hộ đồng ý nâng c
đ
ấ
p
p
ề
ớ
i m c ý ngh
ứ
ĩ
a 2,5% hỏi công ty SV có nên nâng c
ấ
Trang 141
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
12. Doanh s
a c a hàng A trong 100 ngày ta có b
Doanh s (tri đồng) 118 123 127 135 140
ngày
y 95% tìm kho
a hàng A.
a hàng báo cáo v
a hàng trong 1 ngày là 127 tri
bán ra trung bình c a c a hàng A l n h
trên hãy tìm s
nhân viên thu thu
13. M t khu ph
a công ty A ho
dùng ga, trong
a) V độ tin c
khu ph
b) V
ố
bán ra
ở
c
ử
a hàng A có phân ph
ối chuẩn. Theo dõi doanh số bán
ra c
ủ
ử
ảng số liệu sau:
ố
ệu
S
ố
5
26 40 20
9
a) V
bình trong 1 ngày
b) Ch
a c
ớ
i
độ tin c
ậ
ả
ng tin c
ậ
y
đối x ng cho doanh số bán ra trung
ứ
ở cử
ủ
c
ử
ớ
i nhân viên thu thu
đồng. Nhân viên thu thu
n 127 tri đồng. D a vào k
i m c ý ngh ó, u nghi ngờ ở trên c
ế là doanh số bán ra trung bình
c
ủ
ử
ệu
ế
nghi ng
ờ
doanh s
ố
ủ
ử
ớ
ơ
ệu
ự
ết qu
ả
củ
a mẫu
ở
ố
α
(0;0,5] sao cho v
ớ
ứ
ĩ
a
đ
đi
ề
ủ
a
ế
là không
đ
úng.
i 10.000 h
u tra ng u nhiên 600 hộ ở khu ph
ng ga c a công ty A.
y 95% tìm kho ng tin c đối x
ộ
ố
v
ớ
ộ
gia
đ
ình sinh s
ố
ng ch
ỉ
sử
d
ụ
ng sả
n ph
ẩm ga
c
ủ
ặ
c B.
Đ
i
ề
ẫ
ố
này thì th
ấy có 400 hộ
đ
ó có 260 h
ộ
s
ử
d
ụ
ủ
ớ
i
ậ
ả
ậy
ứ
ng cho s
ố
l
ượng h
ộ
sử
dụ
ng
ga
ở
ố
này.
ớ
i
độ tin c
ậ
y 98% tìm t
ng s n ph
n xét v ý ki
a m t chi ti t k
a 100 chi ti được s n xu
Chi u dài (mm) 39,8 39,9 40,0 40,1 40,2 40,3
ỉ
lệ
t
ố
i thi
m ga c
ó.
thu
t, ta được b
ể
u h
ộ
s
ử
d
ụ
ng ga c
ủ
a công ty B.
c) Có ý ki
c ý ngh a 5% hãy nh
14. Chi u dài c
u dài c
ế
n cho r
ằ
ả
ẩ
ủ
a công ty A đượ
c
ư
a chu ng hơn. Với
ộ
m
ứ
ĩ
ậ
ề
ến đ
ề
ủ
ộ
ế
ĩ
ậ
t tuân theo lu
ậ
t phân ph
ối chuẩn. Đo
chi
ề
ủ
ế
t
ả
ấ
ả
ng s li
ố
ệu sau:
ề
S
ố
chi ti
độ 98% tìm kho
độ tin c
ế
t
16
19
28
ng cho chi
y có độ dài bé nhấ
20
12
u dài trung bình.
t cho phương sai
5
a) Với
ả
ng tin c
ậ
y
đối x
ứ
ề
b) Với
ậ
y 95% tìm kho
ả
ng tin c
ậ
c
ủ
a chi
c) Có ý ki
i m c ý ngh
ề
u dài chi ti
ế
t này.
ến cho r
ằng phương sai c
ủ
a chi
ều dài chi tiết này nhỏ hơn 0,15mm.
V
ớ
ứ
ĩ
a 2% hãy nh
ậ
n xét v ý ki
ề
ế
n
đ
ó.
Trang 142
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
15. Để ki
nhiên 100 chi
được th hi
ượng x
ể
m tra lượng x
c lo i này và cho ch
ng sau:
ng (lít) 6,6-6,8 6,8-7,0 7,0-7,2 7,2-7,4 7,4-7,6 7,6-7,8 7,8-8,0
xe 20 35 20 10
ượng x y trên đường 500km c
t phân ph
độ tin c y 95%, tìm kho
a lo i mô tô này trên 1km.
u quy định mô tô nào có lượng x
i s a ch a l i, có người cho r
c ý ngh a 5% hãy nh
16. M t công ty có h
i nh p v t h
ng s li u sau:
hóa đơn 1100 1150 1200 1250 1300 1350
gi 10 15 45 15 10
hóa đơn ch y trong 1 gi a h th ng máy tính m
n.
độ tin c
bình trong 1 gi a h
b) V i m c ý ngh
ng c hay không ?
17. Để so sánh chi
n ng u nhiên 10 thanh niên
tính: cm)
ă
ng hao phí c
ủ
a m
ộ
t lo
ạ
i mô tô, người ta ch
ọ
n ng
ẫ
u
ế
ạ
ạ
y th trên cùng 1
ử
đ
o
ạn
đường 500km, k
ế
t qu
ả
ể
ện ở bả
L
ă
Số
3
7
5
Gi
ả
sử
l
ă
ng tiêu hao khi ch
ạ
đ
o
ạn
ủa loại mô tô
này tuân theo lu
a) V
trung bình c
b) N
n ph
i m
ậ
ố
i chu n.
ẩ
ớ
i
ậ
ảng tin cậy đối xứng cho lượng xăng hao phí
ủ
ạ
ế
ă
ng hao phí không nh
ỏ
hơn 7,6lít/500km
thì c
ầ
ả
ử
ử
ạ
ằ
ng t
ó.
ng máy tính có th
ng máy tính m
ỉ
l
ệ
mô tô c
ầ
n sử
a l
ạinhỏ hơn 13%.
Vớ
ứ
ĩ
ậ
n xét về ý kiến đ
ộ
ệ
th
ố
ể
x
ử
lý 1200 hóa đơn trong 1 gi
ờ.
Công ty m
ớ
ậ
ề
mộ
ệ
th
ố
ới, cho ch
ạ
y ki m tra trong 100h và
ể
thu được b
ả
ố ệ
S
ố
Số
ờ
5
Gi
phân ph
a) V
ả
thi
ế
t s
ố
ạ
ờ
củ
ệ
ố
ới tuân theo luật
ố
i chu
ẩ
ới
ậ
y 98%, tìm kho
th ng máy tính m
a 5% có th nói r
ả
ng tin c
ậy đối xứng cho số hóa đơn chạy trung
ờ
c
ủ
ệ
ố
ớ
i.
ớ
ứ
ĩ
ể
ằ
ng h
ệ
th
ố
ng máy tính m
ới t
ố
t h
ơn h
ệ
th
ố
ũ
ề
u cao trung bình c
ủ
a thanh niên 2 vùng A và B, người ta
ng s li u sau: (đơn v
chọ
ẫ
ở
mỗ
i vùng và thu được b
ả
ố
ệ
ị
Trang 143
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
Vùng A 165 167 167 172 174 170 173 169 171 168
Vùng B 167 170 168 172 171 169 166 168 170 171
chi u cao c a thanh niên i vùng đều tuân theo quy lu t chu
phương sai nh nhau.
i m c ý ngh a 1%, hãy so sánh chi
vùng A và B này.
18. Để xác định hi
được ch để th nghi
ng sau:
Gi
ả
s
ử
ề
ủ
ở
m
ỗ
ậ
ẩn với
ư
Vớ
ứ
ĩ
ều cao trung bình của thanh niên ở 2
ệ
u qu
ả
củ
a chế độ ăn kiêng trong vi
ệ
c gi
ả
m cân, 10 ngườ
i
ọ
n
ử
ệm chế độ ăn kiêng này. Sau 3 tháng k
ế
t quả được cho
ở
b
ả
Người thử nghiệm Trọng lượng trước ăn kiêng Trọng lượng sau ăn kiêng
1
2
3
4
5
6
7
8
190
202
177
160
225
180
196
208
185
177
185
197
185
152
205
184
185
200
187
170
9
10
Với mứ
c ý ngh
ĩ
a 5% hãy ki
ể
m
định xem chế độ ăn kiêng có tác d
ụ
ng làm
gi
ả
m tr
19. Người ta ti
động viên th c n
1970 có số đ m trung bình là 267
u g m 40 v động viên c a n m 1995 có số đ
ch chu n hi u ch nh là 30. V i m c ý ngh a 5% h
a hai th động viên n m 1970 và 1995 hay không ?
20. Hai giáo s A và B cùng d y m t môn h
Trong s 400 sinh viên theo h c giáo s A có 80 sinh viên thi trượt. Trong s
sinh viên theo h
ọ
ng lượng hay không ?
n hành m
m 1970 và 1995. M
m v
ế
ộ
t cu
ộ
c nghiên c
t m
độ
ứ
u về đ
u g m 35 v
ch chu n hi
m trung bình là 260
i có s khác nhau v
i
ể
m trung bình c
động viên c
u ch nh là 27. M
m v độ
ố điểm
ủ
a các v
ận
ể
d
ụ
ă
ộ
ẫ
ồ
ậ
n
ủ
a năm
i
ể
đ
iể
ớ
i
l
ệ
ẩ
ệ
ỉ
ột
mẫ
ồ
ận
ủ
ă
i
ể
đ
i
ể
ới
l
ệ
ẩ
ệ
ỉ
ớ
ứ
ĩ
ỏ
ự
ề
s
c
ủ
ế
h
ệ
v
ận
ă
ư
ạ
ộ
ọ
c
ở
mộ
t trường đại h
ọ
c l
500
a 5% hay
ớ
n.
ố
ọ
ư
ố
ọ
c giáo s
ư
B có 125 sinh viên thi trượt. Với mức ý nghĩ
Trang 144
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
ki
giáo s
21. Trong m
ng h phi u cho ông A. M
trong s 150 ngườ ng h ông A. V
ông A có thay đổi hay không ?
22. u tra th i gian hoàn thành 1 s
máy n m 2000 ta được b ng s li u sau:
ể
m
định xem có s
A và giáo s
t cu
ự
khác nhau hay không v
ề
tỉ lệ sinh viên thi trượt khi theo học
ư
ư B.
ộ
ộ
c th
ă
m dò trước b
t tu
i m
ầ
u c
ử
, 40 trong s
t cu c th
c ý ngh a 5% h i t
ố
100 c
m dò khác cho th
tri b phi u cho
ử
tri được h
ỏ
i nói
r
ằ
ọ
bỏ
ế
ộ
ầ
n sau, m
ộ
ộ
ă
ấ
y68
ố
i
ủ
ộ
ớ
ứ
ĩ
ỏ
ỉ
lệ
c
ử
ỏ
ế
Đi
ề
ờ
ản phẩm của 100 công nhân trong 1 nhà
ă
ả
ố ệ
Th
ờ
i gian (phút) 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 2,5
công nhân 15 20 30 20 10 5
S
ố
Đến n
ă
m 2005, nhà máy đưa vào v
n hành u tra th i gian hoàn thành 1 s
u nhiên, k t qu th hi ng sau:
i gian (phút) 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 2,5
công nhân 16 23 33 16 9
ng tin c đối x ng cho th
a công nhân nhà máy trong n m 2000 và 2005.
b) Công nhân được x p vào lo i A n u th i gian hoàn thành 1 s n ph
ượt quá 2,2 phút. Có ý ki n cho r ng, t công nhân lo m 2005 t
m 2000. Hãy nh n xét ý ki ó v i m c ý ngh a 5%.
c) Có ý ki n cho r ng vi c thay đổi dây chuy n s
n ph m c a công nhân. V i m u d li u thu th
n xét v ý ki ó v i m c ý ngh
i l i gi
ận hành dây chuy
ền sản xu
ất mớ
i, người ta
l
ạ
i ti
ế
đ
i
ề
ờ
ả
n ph m c
ẩ
ủ
a 100 công nh
ậ
n
được
ch
ọ
n ng
ẫ
ế
ả
ể
ện ở bả
Th
ờ
ố
S
3
a) V
ớ
i
độ tin c
ậ
y 95% tìm kho
ả
ậ
y
ứ
ời gian hoàn thành
trung bình 1 s
ản ph
ẩ
m c
ủ
ă
ế
ạ
ế
ờ
ả
ẩ
m không
v
n
ế
ằ
ỉ
lệ
ại A n
ă
ăng so với
ă
ậ
ế
n
đ
ớ
ứ
ĩ
ế
ằ
ệ
ề
ản xu
ấ
t làm gi
ảm th
ời gian
hoàn thành 1 s
ả
ẩ
ủ
ớ
ẫ
ữ
ệ
ập được ở năm 2000
và 2005 hãy nh
ậ
ề
ến
đ
ớ
ứ
ĩ
a 2%.
23. M
X và Y n i A v
ng u nhiên 10 ngày
phút):
ộ
t người lái xe thường xuyên
i B. Anh ta mu n ch
i trên đường X và Y, ta được s
đ
ạ
ữ
a 2 đị
a
đ
i
ể
m A và B. Có 2 đường
i ít m t th i gian nh t. C
u sau (th i gian tính bằng
ố
ớ
ố
ọ
n con đường nào
đ
ấ
ờ
ấ
ọn
ẫ
đ
ố
li
ệ
ờ
Đường X: 34, 28, 46, 42, 56, 85, 48, 25, 37, 49
Trang 145
Bài giảng: Xác suất và Thống kê
GV: Tôn Thất Tú
Đường Y: 43, 49, 41, 55, 39, 45, 65, 50, 47, 51
S
ử
d
ụ
ng tiêu chu
khác nhau v
24. Người qu n lý c
A và B c a nhà hang ph
anh ta thu được s li u sau:
ẩ
n h
th
a m
c v trong m
ạ
ng Mann-Whitney v
i gian i l i khi s
t nhà hàng mu
i ngày. Ch
ớ
i m
ng đường X và Y hay không ?
n so sánh s khách mà hai ti p viên
n ng u nhiên 9 ngày để quan sát,
ức ý nghĩa 5% hãy nhận định
xem có s
ự
ề
ờ
đ
ạ
ử dụ
ả
ủ
ộ
ố
ố
ế
ủ
ụ
ụ
ỗ
ọ
ẫ
ố
ệ
Ti
ế
ế
p viên A: 42, 36, 58, 27, 48, 85, 38, 44, 62
p viên B: 53, 48, 65, 41, 57, 49, 74, 49, 56
Ti
S
ử
d
ụ
ng tiêu chu
khác nhau v
hay không ?
25. M t n
m bài thi. Để ki
ẩ
n h
ạ
ng Mann-Whitney v
ớ
i m
ứ
c ý ngh
ĩ
a 5% hãy nh
ậ
n
định
xem có s
ự
ề
số
khách mà hai ti p viên A và B ph
ế
ụ
c v trong mỗ
ụ
i ngày
ộ
ữ
giáo s
ư
bị
phàn nàn là có xu hướng thiên v
u này, ch nhi m khoa ch n ng
m t a là 100):
Sinh viên nam: 75, 86, 77, 89, 94, 97, 81, 83, 77, 73, 86, 90, 90
Sinh viên n : 77, 83, 72, 67, 84, 91, 82, 73, 65, 70, 72, 70, 65, 88
ng tiêu chu n h ng Mann-Whitney v i m c ý ngh a 5% hãy nh
khác nhau trong cách cho m c a giáo s này đối v i sinh viên nam
hay không ?
ị
các sinh viên nam khi
ch
ấ
ể
m tra
đ
i
ề
ủ
ệ
ọ
ẫu nhiên m t s bài thi
ộ ố
c
ủ
a sinh viên nam và nữ để so sánh (
đ
iể
ối đ
ữ
Sử
d
ụ
ẩ
ạ
ớ
ứ
ĩ
ận định
xem có s
ự
đ
i
ể
ủ
ư
n
ữ
ớ
và n
ữ
Trang 146
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Chương 3 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_tap_chuong_3_mon_xac_suat_va_thong_ke_ton_that_tu.pdf

