Bài giảng Trường điện từ - Chương 4: Đường dây truyền sóng và ứng dụng - Lecture 11: Phương trình đường dây và ứng dụng trong mạch điện tử số - Trần Quang Việt

Chương 5 – ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN SÓNG VÀ ỨNG DỤNG  
Lecture-11:  
Phương trình đường dây và ứng dụng  
trong mạch điện tử số  
[9. Understand the basic properties of transmission lines; solve  
frequency-domain problems (find impedance, reflection coefficients,  
current, voltage, power) for lossless transmission line; solve time-  
domain problems (find reflection coefficients, currents and voltages  
versus time at stationary points or versus position at given time) for  
lossless transmission line. ]  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
5.1. Mô hình đường dây truyền sóng & PT đường dây  
a) Giới thiệu mô hình đường dây truyền sóng  
b) Khảo sát đường truyền 2 bảng song song KTH  
c) Tổng quát hóa - phương trình đường dây  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
1
a) Giới thiệu mô hình đường dây truyền sóng  
Đường dây truyền sóng = 2 vật dẫn s.song cách điện  
Truyền dẫn kiểu sóng TEM  
Sóng TEM được kích hoạt trên đường dây nhờ đ.áp nguồn  
Vẽ ký hiệu đường dây:  
z
0
ℓ
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
b) Khảo sát đường truyền 2 bảng song song KTH  
Xét sóng TEM trên đường truyền 2 bảng không tổn hao  
E E(z,t).ax  
conducting-plate  
dielectric slab  
H H(z,t).ay  
Chuyển sóng điện từ thành sóng điện áp và sóng dòng điện:  
0
z
s (z,t)=E(z,t)  
u(z,t)=E(z,t)d  
y
z
+++   
i(z,t)=H(z,t)w  
E(z,t)=u(z,t)/d  
H(z,t)=i(z,t)/w  
H(z,t)  
Js (z,t)=H(z,t)az  
E(z,t)  
(= 0; m ; )  
- - -  
d
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
2
b) Khảo sát đường truyền 2 bảng song song KTH  
Áp dụng hpt Maxwell:  
H  
E  
z  
H  
z  
u  
H  
t  
rotE  μ  
 μ  
t  
E  
E  
rotH  
 
t  
md i  
w t  
i w u  
t  
u  
z  
i  
t  
u  
   
 L0  
z  
i  
z  
C0  
z  
d t  
t  
μd  
w
L0 =  
: Điện cảm trên 1 đv chiều dài  
w  
d
: Điện dung trên 1 đv chiều dài  
C0 =  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
b) Khảo sát đường truyền 2 bảng song song KTH  
Phương trình viết trên chiều dài z:  
u(z+z,t) u(z,t)  
z  
i(z,t)  
t  
lim  
lim[L0  
]
z0  
z0  
i(z+z,t) i(z,t)  
u(z+z,t)  
t  
lim[  
] lim[C0  
]
z0  
z0  
z  
i(z,t)  
u(z,t) u(z+z,t)=L0z  
t  
u(z+z,t)  
t  
i(z,t) i(z+z,t)=C0z  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
3
b) Khảo sát đường truyền 2 bảng song song KTH  
Mô hình mạch tương đương trên đoạn z:  
z
z
z+z  
0
ℓ
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
c) Tổng quát hóa - PT đường dây  
Tổng quát hóa MHM tương đương cho các đường dây  
truyền sóng KTH khác: khác C0 và L0 còn MHM tương tự  
z
z
z+z  
0
ℓ
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4
c) Tổng quát hóa - PT đường dây  
Tổng quát hóa MHM tương đương cho các đường dây  
truyền sóng có TH:  
z
z
z+z  
0
ℓ
i(z,t)  
i(z+z,t)  
L0z  
+
+
u(z,t)  
-
R0z  
u(z+z,t)  
G0z  
C0z  
-
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
c) Tổng quát hóa - PT đường dây  
Các thông số đơn vị của các đường dây truyền sóng cơ bản  
πfμc  
σc  
• L0: chỉ xét điện cảm ngoài.  
RS Re{η}   
• , µ, : của môi trường giữa 2 dây  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
5
c) Tổng quát hóa - PT đường dây  
Phương trình tổng quát viết trên đoạn z:  
i(z,t)  
i(z+z,t)  
L0z  
+
+
u(z,t)  
-
R0z  
u(z+z,t)  
G0z  
C0z  
-
i(z,t)  
t  
u(z,t) u(z+z,t)=R0zi(z,t) L0z  
u(z+z,t)  
t  
i(z,t) i(z+z,t)=G0zu(z+z,t) C0z  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
c) Tổng quát hóa - PT đường dây  
Phương trình đường dây tại z trên đường dây:  
z
z
0
ℓ
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
6
5.2. Đường dây KTH trong mạch điện tử số  
a) Giải phương trình đường dây không tổn hao  
b) Đường dây kết thúc bởi tải thuần trở  
c) Phương pháp giản đồ Bounce  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
a) Giải PT đường dây không tổn hao  
u  
z  
i  
i  
t  
u  
t  
2u  
z2  
2u  
t2  
L0  
C0  
L0C0  
(phương trình sóng)  
z  
vp 1/ L0C0 1/ m  
=Vận tốc truyền sóng  
: Trở kháng đặc tính của đường dây  
Z0 L0 /C0  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
7
b) Đường dây kết thúc bởi tải thuần trở  
Xét đường dây truyền sóng kết thúc bởi tải thuần trở được  
kích thích một xung (cạnh lên) tại t=0:  
S
t = 0  
Rg  
Eg  
Z0 , vp  
RL  
z = ℓ  
z = 0  
Sự lan truyền của sóng điện áp và dòng điện trên TL:  
. Tại t=0+: ở đầu đường dây chỉ có sóng tới  
i+  
+
Rg  
u+  
Z0  
-
Eg  
z = 0  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
b) Đường dây kết thúc bởi tải thuần trở  
. Tại t=ℓ/vp: sóng tới cuối đường dây  
iL  
uL RLiL  
Z0 , vp RL  
+
+
u
u  
uL  
L   
(u+ u) R  
-
Z0 Z0  
z = ℓ  
HS PX áp tại tải (Load)  
HS PX dòng tại tải (Load)  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
8
b) Đường dây kết thúc bởi tải thuần trở  
. Tại t=2ℓ/vp: sóng PX về lại tới đầu đường dây  
i1  
+
Rg  
Eg  
u1  
Z0 , vp  
u1 Eg Rgi1  
-
z = 0  
+
g   
   
u u u  
   
(u+ uu ) Eg R  
Z0 Z0 Z0  
HS PX dòng tại nguồn (Source)  
HS PX áp tại nguồn (Source)  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
b) Đường dây kết thúc bởi tải thuần trở  
. Tại t=: TL xác lập (steady state)  
iSS  
Rg  
Eg  
+
RL  
uSS  
-
z = 0  
z = ℓ  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
9
b) Đường dây kết thúc bởi tải thuần trở  
u+, u-, i+, i- tại xác lập:  
iS+S iS- S  
iS+S iS- S  
uS+S u-SS  
uS+S uS- S  
z = 0  
z = ℓ  
uS+S uS- S Eg Rg (iS+S iS- S)  
uS+S uSS RL (iS+S iSS )  
iS+S=uS+S/Z0  
iSS= uSS/Z0  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
TL kích thích bởi nguồn không đổi tại t=0  
S
t =  
0
40   
Z0 = 60  
T = 1 ms  
RL  
120   
100V  
z = 0  
z = ℓ  
. Tính thành phần sóng tới đầu tiên:  
Eg  
100  
i+ =  
=1A; u+ Z0i+ 60V  
Rg Z0 40+60  
. Tính các HSPX:  
RL Z0  
Rg Z0  
12060 1  
;S   
4060  
1
5
L   
   
RL Z0 12060 3  
Rg Z0 4060  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
10  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
. Giản đồ Bounce điện áp:  
S
t = 0  
40   
Z0 = 60  
T = 1 ms  
RL  
120   
100V  
z = 0  
S  1/5  
z = ℓ  
L 1/3  
z
u60V  
0V  
60V  
u20V  
T
80V  
3T  
2T  
u  4V  
u =-4/3V  
76V  
4T  
t
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
. Giản đồ Bounce dòng điện:  
S
t = 0  
40   
Z0 = 60  
T = 1 ms  
RL  
120   
100V  
z = 0  
S  1/5  
z = ℓ  
L 1/3  
z
i1A  
0A  
1A  
i 1/3A  
i  1/15A  
T
2/3A  
3T  
2T  
i =1/45A  
3/5A  
4T  
t
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
11  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
. Dạng áp – dòng đầu đường dây:  
S  1/ 5  
S  1/ 5  
L 1/ 3  
L 1/ 3  
z
z
u60V  
i1A  
0V  
T
0A  
1A  
60V  
i 1/ 3A  
T
u20V  
2/3A  
i 1/15A  
80V  
2T  
u  4V  
2T  
i =1/45A  
3T  
u =-4/3V  
3T 3/5A  
76V  
4T  
4T  
t
t
u(V)  
i(A)  
141  
225  
100  
1
76  
1124  
15  
60  
9
15  
t, ms  
0
2
4
6
8
0
2
4
6
8
t, ms  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
. Dạng áp – dòng cuối đường dây:  
S  1/ 5  
S  1/ 5  
L 1/ 3  
L 1/3  
z
z
u60V  
i1A  
0A  
0V  
T
1A  
60V  
i 1/ 3A  
i 1/15A  
T
u20V  
2/3A  
80V  
u  4V  
2T  
2T  
i =1/45A  
3T  
76V  
u =-4/3V  
3T  
3/5A  
4T  
4T  
t
t
i(A)  
u(V)  
2
3
1
100  
80  
28  
45  
224  
3
t,  
ms  
t, m
0 1  
3
5
7
0 1  
3
5
7
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
12  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
. Dạng áp – dòng giữa đường dây:  
S  1/ 5  
S  1/ 5  
L 1/ 3  
L 1/ 3  
z
z
u60V  
i1A  
0V  
T
0A  
1A  
60V  
i 1/ 3A  
i 1/15A  
T
u20V  
2/3A  
80V  
2T  
u  4V  
2T  
i =1/45A  
3T  
u =-4/3V  
3T 3/5A  
76V  
4T  
4T  
t
t
i(A)  
V
u(V)  
1
28  
45  
1
100  
80  
76  
2
3
224  
3
9
15  
60  
t, ms  
t, ms  
0 0.5 2.5  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.5  
6.5  
0 0.5 2.5  
4.5  
6.5  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
. Dạng áp – dòng tại một thời điểm t:  
S  1/ 5  
S  1/ 5  
L 1/ 3  
L 1/ 3  
z
z
u60V  
i1A  
0V  
T
0A  
1A  
60V  
i 1/ 3A  
i 1/15A  
T
u20V  
2/3A  
80V  
u  4V  
2T  
2T  
i =1/45A  
3T  
u =-4/3V  
3T 3/5A  
76V  
4T  
4T  
t
t
t=2.5ms  
t=4/3ms  
u(V)  
i(A)  
100  
1
80  
76  
2/3  
z
z
0
l/3  
2l/3  
l
0
l/2  
l
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
13  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
TL kích thích bởi xung vuông: dùng pp xếp chồng  
V
V
V
V
0
0
=
t
t
0
0
t
0
V
t
0
+
t
0
–V  
0
Ví dụ:  
V , V  
g
S
100  
40  
t = 0  
Z = 60  
0
120  
T = 1ms  
V
g
0
1
z
t, ms  
z = 0  
z =l  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
c) PP dùng giản đồ Bounce  
1
5
1
3
–  
S
L –  
60 V  
0
0
0
60  
–60  
1
20  
–20  
–4/3  
4/3  
1
2
3
4
t, ms  
80  
0
2
3
4
–4  
4
20  
–4  
4
0
16  
0
16  
3
–
–
4/15  
3
16  
15  
0
–
z = 0  
z
z = l  
[V] ,V  
zl  
1
4
[V]  
, V  
80  
t2 ms  
20  
l/2  
16  
3
4
z
l
t, ms  
6
1
2
16  
13  
5
0
0
l/4  
3l/4  
–
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
14  
pdf 14 trang myanh 21860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Trường điện từ - Chương 4: Đường dây truyền sóng và ứng dụng - Lecture 11: Phương trình đường dây và ứng dụng trong mạch điện tử số - Trần Quang Việt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_truong_dien_tu_chuong_4_duong_day_truyen_song_va_u.pdf