Bài giảng Quản lý dành cho kỹ sư - Chương 2: Ra quyết định trong quản lý - Nguyễn Thị Hồng Đăng
Trường Đại Học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh
Khoa Quản Lý Công Nghiệp
Chương 2
QuẢN LÝ
GVGD: Th.S Nguyễn Thị Hồng Đăng
Email: [email protected]ut.edu.vn
Mục tiêu
Hiểu được các nội dung sau:
– Vai trò ꢀꢁc trꢂng cꢃa nhà quꢄn lý
– Các loꢅi ra quyꢆt ꢀꢇnh
– Quá trình ra quyꢆt ꢀꢇnh
– Các mô hình ꢀꢂꢈc áp dꢉng ꢀꢊ ra quyꢆt ꢀꢇnh trong
các ꢀiꢋu kiꢌn khác nhau
– Các khó khꢍn khi ra quyꢆt ꢀꢇnh
– Mꢎt sꢏ phꢂơng pháp hꢐ trꢈ ra quyꢆt ꢀꢇnh
2
Nội dung
I. Giới thiệu về ra quyết định trong quản lý
1.1 Tꢑng quát
1.2 ꢒꢇnh nghꢓa
1.3 Giꢄ thiꢆt vꢋ sꢔ hꢈp lý
2.1 Ra atheo cꢕu trúc vꢕn ꢀꢋ
2.2 Ra quyꢆt ꢀꢇnh theo tính chꢕt vꢕn ꢀꢋ
1. Ra quyꢆt ꢀꢇnh trong ꢀiꢋu kiꢌn chꢖc chꢖn
2. Ra quyꢆt ꢀꢇnh trong ꢀiꢋu kiꢌn rꢃi ro
3. Ra Qꢒ trong ꢀiꢋu kiꢌn không chꢖc chꢖn
3
III. Quá trình ra quyết định
3.1 Các bꢂꢗc cꢃa quá trình ra quyꢆt ꢀꢇnh
3.2 Bài toán ra quyꢆt ꢀꢇnh
IV. Ra quyết định trong điều kiện rủi ro
4.1 Phꢂơng pháp lꢘp bꢄng quyꢆt ꢀꢇnh
4.2 Phꢂơng pháp cây quyꢆt ꢀꢇnh
V. Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn
5.1 Mô hình Maximax
5.2 Mô hình Minximin
5.3 Mô hình ꢀꢙng ꢀꢋu ngꢚu nhiên
5.4 Mô hình Hurwier
5.5 Mô hình Minimax
4
VI. Ra quyết định theo mô hình toán trong phương
pháp định lượng
6.1 Khái niꢌm chung vꢋ phꢂơng pháp ꢀꢇnh lꢂꢈng trong
quꢄn lý
6.2 Quy hoꢅch tuyꢆn tính
6.3 Ra quyꢆt ꢀꢇnh ꢀa yꢆu tꢏ
Tài liệu tham khảo
• [1] Hꢙ Thanh Phong
Giáo trình Kꢀ thuꢁt Ra Quyꢂt ꢃꢄnh, 2003
• [2] M. Zeleny
Multiple Criteria Decision Making, McGraw Hill, 1982
Multiple Criteria Decision Making in Industry, Elsevier, 1988.
• [4] Thomas L. Saaty
Decision Making for Leaders, Thomas L. Saaty
[5] Robert Heller - Dꢇch giꢄ: Kim Phꢂꢈng – Lê Ngꢜc Phꢂơng
•
Anh
Cꢅm Nang Quꢆn Lý Hiꢇu Quꢆ - Kꢀ Nꢈng Ra Quyꢂt ꢃꢄnh, Nhà
xuꢕt bꢄn: Nxb Tꢑng hꢈp TP.HCM
6
I. Giới thiệu về ra quyết định trong
quản lý
1.1 Tổng quát
ꢒꢁc trꢂng chung cꢃa nhà quꢄn lý là gì?
Các quyꢆt ꢀꢇnh liên quan ꢀꢆn các chꢝc nꢍng nào?
1.2 Định nghĩa
ꢀRa quyꢆt ꢀꢇnh: mꢎt quá trình lꢔa chꢜn có ý thꢝc
giꢛa 2 hay nhiꢋu PA ꢀꢊ chꢜn ra 1 PA và PA này
sꢞ tꢅo ra ꢀꢂꢈc 1 kꢆt quꢄ mong muꢏn trong các
ꢀiꢋu kiꢌn ràng buꢎc ꢀã biꢆt
ꢀNꢆu có 1 giꢄi pháp ꢀꢊ giꢄi quyꢆt vꢕn ꢀꢋ thì
không phꢄi là bài toán ra quyꢆt ꢀꢇnh
ꢀPA “do nothing” cꢟng là 1 PA có thꢊ ꢀꢂꢈc chꢜn
1.3 Giả thuyết về sự hợp lý
ꢀ Quyết định được đưa ra là kết quả của 1 sự lựa
chọn có lập trường với 1 mục tiêu là tối ưu (Min
hoặc Max) một giá trị nào đó trong những điều
kiện ràng buộc cụ thể
ꢀ Người đưa ra quyết định hoàn toàn khách
quan, có logic, có mục tiêu rõ ràng và tất cả các
hành vi đều dựa trên 1 lập trường duy nhất
nhằm đạt mục tiêu cực trị 1 giá trị nào đó đồng
thời thỏa mãn các điều kiện ràng buộc
ꢁQuá trình ra quyꢆt ꢀꢇnh dꢔa trên các giꢄ thuyꢆt
sau:
ꢀNgꢂꢠi ra quyꢆt ꢀꢇnh có mꢉc tiêu cꢉ thꢊ
ꢀSꢔ ꢂa thích cꢃa hꢜ phꢄi rõ ràng, cꢡn lꢂꢈng hóa
các tiêu chuꢢn cꢃa các PA và xꢆp hꢅng chúng
ꢀSꢔ ꢂa thích cꢃa ngꢂꢠi ra quyꢆt ꢀꢇnh là không
thay ꢀꢑi trong quá trình ra quyꢆt ꢀꢇnh
ꢀKhông có sꢔ hꢅn chꢆ vꢋ thꢠi gian và chi phí
ꢀSꢔ lꢔa chꢜn cuꢏi cùng là tꢏi ꢂu mꢉc tiêu mong
muꢏn
II. Các loại ra quyết định trong quản lý
Theo cꢉu trúc và theo tính chꢉt vꢉn ꢊꢋ
2.1 Ra quyꢂt ꢊꢄnh theo cꢉu trúc vꢉn ꢊꢋ
Ra quyết định
Vấn đề có cấu trúc tốt
theo chương trình
Ra quyết định không
Vấn đề có cấu trúc kém
theo chương trình
Ra quyết định theo cấu trúc của vấn đề
Loại vấn đề Vấn đề có cấu trúc tốt
Vấn đề có cấu trúc kém
ꢀDạng bài toán mới mẻ
Đặc điểm ꢀMục tiêu rõ ràng
ꢀThông tin đầy đủ
ꢀThông tin không đầy đủ,
không rõ ràng
ꢀBài toán có dạng quen
ꢀ
dành nhiều thời gian hơn
để quyết định
ꢀĐược phân quyền cho
nhà QL cấp dưới ra quyết
định
Ví dụ
ꢀBài toán quyết định
ꢀBài toán quyết định
thưởng/ phạt nhân viên chiến lược phát triển của
công ty
Cách giải quyết bài toán ra quyết định theo
chương trình
Quy trình Bao gồm 1 chuỗi các bước có liên quan
nhau mà người ra QĐ dùng để xử lý các
bài toán cấu trúc tốt
(Procedure)
Luật Hướng dẫn người ra QĐ nên và không
nên làm điều gì
(Rule)
Chính sách Hướng dẫn để định hướng cho người ra
QĐ trong việc giải quyết vấn đề
(Policy)
2.2 Ra quyết định theo tính chất vấn đề
Ra QĐ trong điều Phải biết chắc chắn trạng thái
kiện chắc chắn nào sẽ xảy ra nên sẽ dễ dàng và
nhanh chóng quyết định
(Certainty)
Ra QĐ trong điều Biết được xác suất xảy ra của
kiện rủi ro
mỗi trạng thái
(Risk)
Ra QĐ trong điều Không biết được xác suất xảy ra
kiện không chắc của mỗi trạng thái hoặc không
chắn
biết được các dữ liệu liên quan
đến vấn đề cần giải quyết
(Uncertainty)
III. Quá trình ra quyết định
3.1 Các bước của quá trình ra quyết định
ꢀ B1: Xác ꢀꢇnh rõ vꢕn ꢀꢋ cꢡn giꢄi quyꢆt.
ꢀ B2: Liꢌt kê tꢕt cꢄ các phꢂơng án có thꢊ có.
ꢀ B3: Nhꢘn ra các tình huꢏng hay các trꢅng thái.
ꢀ B4: ꢣꢗc lꢂꢈng tꢕt cꢄ lꢈi ích và chi phí cho mꢐi
phꢂơng án ꢝng vꢗi mꢐi trꢅng thái.
ꢀ B5: Lꢔa chꢜn mꢎt mô hình toán hꢜc trong phꢂơng
pháp ꢀꢇnh lꢂꢈng ꢀꢊ tìm ra lꢠi giꢄi tꢏi ꢂu.
ꢀ B6: Áp dꢉng mô hình ꢀꢊ tìm lꢠi giꢄi và dꢔa vào ꢀó
ꢀꢊ ra quyꢆt ꢀꢇnh.
3.2 Bài toán ra quyết định
ꢁ Ví dụ:
Ông A là giám đốc của công ty X muốn ra quyết
định về một vấn đề sản xuất ,cần thực hiện:
B1: Nêu vấn đề có nên sản xuất sản phẩm mới không?
B2: Các phương án có thể:
ꢀLập một nhà máy có quy mô lớn.
ꢀLập một nhà máy có quy mô nhỏ.
ꢀKhông làm gì cả.
B3: Ông A cho rằng có 2 tình huống thị trường xảy ra:
ꢀ Thị trường tốt.
ꢀ Thị trường xấu.
B4: Ước lượng lợi nhuận và chi phí của các PA:
Trạng thái Thị trường Thị trường
xấu
tốt
Phương án
Nhà máy lớn
Nhà máy nhỏ
Không làm gì
200.000 -180.000
100.000 -20.000
0
0
B5,6:
ꢀChọn một mô hình toán học trong phương pháp
định lượng ꢂ tác dụng vào bài toán
ꢀViệc chọn lựa mô hình được dựa vào sự hiểu
biết, vào thông tin ít hay nhiều về khả năng xuất
hiện các trạng thái của hệ thống.
IV. Ra quyết định trong điều kiện
rủi ro
ꢁRa quyꢆt ꢀꢇnh trong ꢀiꢋu kiꢌn rꢃi ro, ta thꢂꢠng sꢤ
dꢉng các tiêu chuꢢn sau :
ꢀCꢔc ꢀꢅi giá trꢇ kꢥ vꢜng ꢀꢂꢈc tính bꢦng tiꢋn EMV
(Expected Moneytary Value), hay
ꢀCꢔc tiꢊu thiꢌt hꢅi kꢥ vꢜng EOL (Expected
Opportunity Loss).
ꢂphꢂơng pháp lꢘp bꢄng quyꢆt ꢀꢇnh hoꢁc cây quyꢆt
ꢀꢇnh.
ꢀMô hình Max EMV
ꢀMô hình Min EOL
ꢀKhái niệm EVWPI và EVPI.
4.1.1 Mô hình Max EMV(i)
ꢁTrong mô hình này, chọn phương án i có giá trị kỳ
vọng tính bằng tiền lớn nhất. EMV(i) (Expected
Monetary Value) : giá trị kỳ vọng tính bằng tiền của
phương án i
EMV(i) =∑ P (Sj) xP ij
P(Sj): xác suất để trạng thái j xuất hiện
Pij : là lợi nhuận/chi phí của phương án i ứng với
trạng thái j
i = 1 đến n: số phương án
và j = 1 đến m: Số trạng thái
VD (bài toán trên)
Trạng thái j
EMV(i)
Phương án i
Thị trường tốt Thị trường
(j = 1)
xấu (j = 2)
Nhà máy lớn (i=1) 200.000
ỏ 100.000
Không làm gì (i=3) 0
-180.000
10.000
-20.000
40.000
0
0
Xác suất các trạng 0.5
0.5
thái P(Sj)
Chọn phương án nào???
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lý dành cho kỹ sư - Chương 2: Ra quyết định trong quản lý - Nguyễn Thị Hồng Đăng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_ly_danh_cho_ky_su_chuong_2_ra_quyet_dinh_tron.pdf

