Bài giảng Quá trình & Thiết bị silicat 1 - Chương 11: Khuấy - Trộn nguyên phối liệu
CHꢎꢏNG 11
QUÁ TRÌNH &
Khuấy-trộn
THIꢀT Bꢁ SILICAT 1
nguyên phối liệu
Bꢂꢃmôn Vꢄt liꢅu Silicat
Khoa Công NghꢅꢃVꢄt Liꢅu
ꢆꢇi hꢈc Bꢉch Khoa Tp. HꢊꢃꢋꢌꢍꢃMinh
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-1
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-2
Phân loại Máy khuấy trộn các vật liệu dạng bột
Đại cương và phân loại.
ꢀ Mꢂt trong nhꢐng ꢑnh hưꢒng quan trꢈng ꢓꢔn ꢓꢂng
hꢈc quá trình phꢑn ꢕng cꢖa các chꢗt trong quá trình
nung luyꢅn xi mꢘng, thuꢙ tinh, gꢚm sꢕ, vꢄt chꢛu lꢜa…
làꢃꢓꢂꢃꢓꢊng nhꢗt cꢖa phꢚi liꢅu.
ꢀ
Máy khuꢗy trꢂn liên tꢟc:
ꢁ
Máy trꢂn vít 1 trꢟc;
ꢁ
Máy trꢂn vít 2 trꢟc cùng chiꢠu vàꢃꢡꢢưꢣc chiꢠu.
ꢀ Vì vꢄy viꢅc khuꢗy trꢂn ꢓóng mꢂt vai trò rꢗt quan trꢈng
trong công nghiꢅp sꢑn xuꢗt VL silicat.ꢃ
ꢀ
Máy khuꢗy trꢂn gián ꢓoꢇn:
ꢀ Cꢘn cꢕꢃꢓꢝꢃchia máy khuꢗy trꢂn thành nhꢐng nhóm
ꢁ
Máy khuꢗy trꢂn cánh chꢐ Z, chꢐ V;
Máy trꢂn Be-gun (bánh xe).
chính theo :
ꢁ
ꢁ
nguyên tꢞc làm viꢅc,
cꢗu tꢇo cꢖa thiꢔt bꢛ.
ꢁ
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-3
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-4
1
Phân loại Máy khuấy trộn dung dịch huyền phù
(bùn, vữa, hồ, men…)
Các máy khuấy trộn vít
ꢀ
Thiꢔt bꢛ loꢇi nꢨy dùng ꢓꢝ trꢂn và làm ꢩm các vꢄt liꢅu dꢇng
bꢂt khô, dꢪo hay gꢫy trong sꢑn xuꢗt gꢇch xây, ꢢꢇch chꢛu
lꢜa, hay dùng trꢂn phꢔ liꢅu thuꢙ tinh.
ꢀ
Máy khuꢗy trꢂn liên tꢟc:
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Máy bꢤa bùn;
Máy khuꢗy trꢂn bꢥng không khí nén;
Máy khuꢗy trꢂn bꢥng liꢠu lưꢣng khꢚi khí nén vàꢃꢦꢧꢃꢌꢈc.
ꢀ
Máy khuꢗy trꢂn vít 1 trꢟc :
ꢁ
Máy trꢂn vít mꢂt trꢟc thưꢬng dùng ꢓꢝ trꢂn các nhóm hꢇt sa mꢚt vꢭi
bꢂt ꢓꢗt sét và cao lanh, hoꢮc ꢓꢗt sét làm gꢇch ꢓã ꢓưꢣc nghiꢠn nhꢯ
vꢭi cát, sau ꢓó làm ꢩm.
ꢀ
Máy khuꢗy trꢂn gián ꢓoꢇn:
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Máy khuꢗy trꢂn guꢊng ngang.
Máy khuꢗy trꢂn guꢊng ꢓꢕng.
Máy khuꢗy trꢂn chân vꢛt.
ꢁ
ꢆôi khi ngưꢬi ta còn dùng máy trꢂn vít 1 trꢟc ꢓꢝ trꢂn vꢄt liꢅu khô và
làm ꢩm chúng, rꢊi sau ꢓó trꢂn trong máy trꢂn vít 2 trꢟc.
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-5
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-6
Cấu tạo máy khuấy trộn vít 1 trục
Máy khuấy trộn vít 2 trục
ꢀ
Máy trꢂn vít 2 trꢟc có chiꢠu dài tưꢧng ꢓꢚi ngꢞn
hꢧn, nhưng chꢗt lưꢣng tꢚt hꢧn so vꢭi máy trꢂn
vít 1 trꢟc.
ꢀ
Máy trꢂn vít 2 trꢟc có 2 loꢇi chính:
ꢁ
Máy trꢂn vít 2 trꢟc cùng chiꢠu.
Máy trꢂn vít 2 trꢟc ngưꢣc chiꢠu.
ꢀ
ꢀ
ꢆꢚi vꢭi vꢄt liꢅu khô thưꢬng lꢞp vít xoꢞn liên tꢟc.
ꢁ
ꢆꢚi vꢄt liꢅu cóꢃꢓꢂ ꢩm lꢭn thưꢬng lꢞp các cánh trꢂn gián
ꢓoꢇn.
ꢀ
Có thꢝꢃꢰꢱꢲꢳꢃꢓꢂ lꢅch cꢖa cánh trꢂn so vꢭi trꢟc ꢓꢝ hiꢅu chꢴnh
nꢘng xuꢗt vàꢃꢓꢂꢃꢓꢊng nhꢗt cꢖa phꢔ liꢅu.
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-7
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-8
2
Máy trộn vít 2 trục cùng chiều
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Loꢇi này dưꢣc ꢕng dꢟng phꢵ biꢔn trong công nghiꢅp sꢑn suꢗt gꢇch và
VL chꢛu lꢜa ꢓꢝ trꢂn khô cꢶng như trꢂn các vꢄt liꢅu dꢪo ꢩm.
Cꢗu tꢇo gꢊm 2 trꢟc vít (1) và (2) trên có lꢞp các cánh trꢂn (3,4) sꢚ cánh
trꢂn trên 2 trꢟc như nhau nhưng ꢓꢂ lꢅch ꢓꢮt ngưꢣc chiꢠu nhau.
Hai trꢟc vít quay có sꢚ vòng quay bꢥng nhau nhưng ngưꢣc chiꢠu nhau.ꢃ
Do ꢓꢂng cꢧ truyꢠn chuyꢝn ꢓꢂng ꢓꢔn cꢮp bánh rꢘng (5,6) làm quay trꢟc
vít 1, ꢓꢫu ra trꢟc 1 có lꢞp bánh rꢘng 7, bánh rꢘng này ꢘn khꢭp vꢭi bánh
rꢘng (8) và có cùng ꢓưꢬng kính (sꢚꢃꢷꢘꢡꢢ) làm cho bánh rꢘng (8) cùng
quay dꢸn ꢓꢔn trꢟc (2) quay ngưꢣc chiꢠu vꢭi trꢟc (1).
Máy trộn vít 2 trục
ꢀ
Tuy hai trꢟc quay ngưꢣc chiꢠu, nhưng phꢚi liꢅu trꢂn vꢸn ꢓưꢣc ꢓꢩy vꢠ
cuꢚi máy.
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-9
Máy trộn vít 2 trục ngược chiều
Máy trộn vít 2 trục kết hợp trộn ẩm
ꢀ
Thiꢔt bꢛ này ꢓưꢣc sꢜ dꢟng rꢂng rãi trong công nghiꢅp thuꢙ tinh.
ꢀ
ꢆꢝꢃꢽꢘꢡꢢꢃꢌꢾꢅu quꢑ trꢂn ꢩm, ngưꢬi ta còn dùng máy trꢂn vít 2
trꢟc có hꢅ thꢚng hꢧi nưꢭc làm ꢩm và làm nóng vꢄt liꢅu. Hꢧi
nưꢭc ꢓưꢣc cꢗp vào giꢐa hai lꢭp vꢯ máy, vꢯ ngoài kín vꢯ
trong có lꢿ thꢖng thông vào máy, tꢤꢃꢓóꢃꢌꢧꢾꢃꢡưꢭc sꣀ phun
vào làm ꢩm vꢄt liꢅu.
ꢀ
Cꢗu tꢇo gꢊm có trꢟc vít (1) và (2), trên có lꢞp các cánh trꢂn (3) và
(4). Sꢚꢃꢹưꢣng cánh trꢂn trên hai trꢟc bꢥng nhau vàꢃꢓꢂ lꢅch ꢓꢮt
cùng chiꢠu nhau. Trꢟc vít quay nhꢬꢃꢓꢂng cꢧ truyꢠn chuyꢝn ꢓꢂng
ꢓꢔn cꢮp bánh khía (5), làm quay bánh khía (6) gꢞn vꢭi trꢟc (1).
Bánh khía (6) quay kéo theo bánh khía (7) quay.
ꢀ
So vꢭi trꢂn ꢩm bꢥng nưꢭc, trꢂn ꢩm bꢥng hꢧi nưꢭc theo
phưꢧng pháp trên có nhꢐng ưu viꢅt sau:
ꢀ
ꢀ
Nhưng do cꢗu tꢇo sꢚꢃꢷꢘꢡꢢꢃꢺꢌác nhau vàꢃꢻꢼꢲꢳꢃꢡꢢưꢣc chiꢠu nhau
cho nên, sꢚ vòng quay hai trꢟc vít khác nhau vàꢃꢡꢢưꢣc chiꢠu
nhau.
ꢁ
ꢁ
ꢁ
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Chꢗt lưꢣng cꢖa phꢚi liꢅu (ꢓꢗt sét) dùng ꢓꢝ tꢇo hình tꢚt hꢧn
Nꢔp nhꢘn cꢖa sꢑn phꢩm khi tꢇo hình giꢑm
Nꢘng suꢗt tꢇo hình cꢖa sꢑn phꢩm tꢘng tꢤꢃꣁꣂ-20%
Nꢘng lưꢣng tiêu hao khi tꢇo hình giꢑm ꢓꢔn 20%
Thꢬi gian sꢗy sꢑn phꢩm tꢇo hình giꢑm 40-50%
Mꢂt trꢟc ꢓꢩy nguyên liꢅu vꢠꢃꢓꢫu máy mꢂt trꢟc ꢓꢩy nguyên liꢅu vꢠ
cuꢚi máy mꢟc ꢓích ꢓꢝꢃꢽꢘꢡꢢꢃꢓꢂꢃꢓꢊng nhꢗt sꢑn phꢩm…
Hiꢅu quꢑ trꢂn cꢶng như chꢗt lưꢣng cꢖa sꢑn phꢩm ꢓưꢣc nâng cao.
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-12
3
Các loại vít máy trộn vít xoắn
Tính năng suất máy trộn vít
ꢀ
Nꢘng suꢗt máy trꢂn vít cánh phꣃng, không chúꢃ꣄ꢃꢓꢔn thꢬi
gian và chꢗt lưꢣng trꢂn, có thꢝ xác ꢓꢛnh theo :
ꢀ
Trong ꢓó:
D :ꢃꢆưꢬng kính do cánh vꢛt vꢇch ra [m].
d :ꢃꢆưꢬng kính trꢟc vít [m].
ϕ : hꢅ sꢚꢃꢓꢵꢃꢓꢫy, khoꢑng 0,55-0,6.
Z : sꢚ cánh trꢂn trong mꢂt bưꢭc vít (ꢓꢚi vꢭi máy trꢂn 2 trꢟc cùng chiꢠu, tính sꢚ
cánh trꢂn trên cꢑ 2 trꢟc vít).
b: chiꢠu rꢂng cách trꢂn [m].
n: sꢚ vòng quay cꢖa trꢟc vít vòng/phút
ß : hꢅ sꢚ chúꢃ꣄ꢃꢓꢔn phꢫn vꢄt liꢅu ꢓi ngꣅꢧc lꢇi khi trꢂn thì ß=0.85-0.90
α : góc nghiêng cꢖa cánh trꢂn so vꢭi trꢟc vít.
ρ: trꢈng lưꢣng riêng cꢖa vꢄt liꢅu T/m3.
Sơ đồ máy khuấy trộn gián đoạn Be-gun
(bánh xe)
Máy khuấy trộn gián đoạn Be-gun
(bánh xe)
ꢀ
Cꢗu tꢇo máy gꢊm trꢟc quay (1) lꢞp vꢭi bánh xe (2) và các
cánh quꢇt (3), trꢟc quay nhꢬꢃꢓꢂng cꢧ truyꢠn chuyꢝn ꢓꢂng
ꢓꢔn trꢟc ngang (4) ꢓꢔn bꢅ bánh khía (5) và (6),ꢃꢓꢊng thꢬi
trꢟc ngang (4) quay kéo theo bánh khía (7) và (8) quay ꢘn
khꢭp vꢭi bánh khía (9) và (10) làm trꢟc (11) và (12) quay.
ꢀ
ꢀ
Trên trꢟc có lꢞp các bánh rꢘng (13) và (14) và khꢭp vꢭi
bánh rꢘng cꢖa ꢓa (15) làm cho ꢓa quay nhưng ngưꢣc
chiꢠu vꢭi chiꢠu quay cꢖa bánh xe (2) và các cánh quꢇt 3
nhꢬ vꢄy vꢄt liꢅu ꢓưꢣc trꢂn ꢓꢠu.
Máy làm viꢅc gián ꢓoꢇn theo chu k nꢇp và tháo liꢅu.
0-15
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-16
4
2 nguyên lý trộn gián đoạn Be-gun (bánh xe)
Máy khuấy trộn gián đoạn Be-gun
(bánh xe)
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Máy trꢂn Be-gun dùng ꢓꢝ trꢂn nguyên liꢅu kꢌꢱꢉng, các vꢄt
liꢅu dꢇng bꢂt sau ꢓó làm ꢩm.
Thưꢬng ꢓưꢣc dùng ꢓꢝ trꢂn phꢔ liꢅu trong công nghiꢅp gꢚm
sꢕ xây dꣅng. Cꢶng như trong công nghiꢅp vꢄt liꢅu chꢛu lꢜa.
Thưꢬng tâm cꢖa trꢟc quay và cánh quꢇt không trùng vꢭi tâm
ꢓa quay, ngoài ra trên ꢓa còn gꢞn nhꢐng cánh quꢇt cꢚꢃꢓꢛnh.
Vì vꢄy quꢃꢓꢇo chuyꢝn ꢓꢂng cꢖa vꢄt liꢅu trên ꢓa rꢗt phꢕc
tꢇp.
Máy trộn Be-gun có 2 loại:
- loại 1 trục quay (phải)
- loại 2 trụcquay(trái)
10-17
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-18
Các máy khuấy trộn vật liệu dạng dung dịch
huyền phù - Máy khuấy trộn chân vịt
Máy khuấy trộn chân vịt
ꢀ Cꢗu tꢇo máy gꢊm cánh chân vꢛt (1) ꢓưꢣc gꢞn liꢠn vꢭi
trꢟc quay (2), trꢟc quay nhꢬꢃꢓꢂng cꢧ (3) truyꢠn chuyꢝn
ꢓꢂng qua hꢂp giꢑm tꢚc (4) bꢂ phꢄn chuyꢝn ꢓꢂng ꢓưꢣc
ꢓꢮt trên dꢫm ngang (5), bꢝ chꢕa (6) thưꢬng ꢓưꢣc làm
bꢥng thép hay bê tông cꢚt thép. ꢃ
ꢀ Máy khuꢗy trꢂn chân
vꢛt dùng ꢓꢝ khuꢗy trꢂn
các dung dꢛch huyꢠn
phù trong công nghiꢅp
chꢔ tꢇo gꢚm sꢕ xây
dꣅng.
ꢀ ꢆưꢬng kính bꢝ D=1.5H (H chiꢠu cao cꢖa bꢝ).
ꢀ Tꢚc ꢓꢂ quay cꢖa chân vꢛt có thꢝ xác ꢓꢛnh theo công
thꢕc vꢭi d làꢃꢓưꢬng kính do chân vꢛt quay tꢇo nên
ꢀ Kꢔt hꢣp mꢟc tiêu
chꢚng lꢞng huyꢠn phù.
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-19
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-20
5
ꢀ
ꢀ
Thiꢔt bꢛ khuꢗy trꢂn bꢥng khí nén ꢓưꢣc dùng ꢓꢝ trꢂn bùn trong các bꢝ
chꢕa hay trong các bꢝꢃꢓꢾꢠu chꢴnh trong các nhà máy xi mꢘng sꢑn xuꢗt
theo phưꢧng pháp ưꢭt lò quay.
Thiết bị khuấy trộn bằng khí nén
Thiꢔt bꢛ có cꢗu tꢇo dꢇng hình trꢟ (1) bꢥng bê tông cꢚt thép, chiꢠu cao
phꢫn hình trꢟ bꢥng 2 lꢫn ꢓưꢬng kính.ꢃꢆáy có cꢗu tꢇo hình nón, góc
nghiêng 45°, ꢚng dꢸn khí (2) ꢓưꢣc lꢊng vào trong ꢚng (3) nꢚi liꢠn vꢭi
phao (4).
ꢀ
Do bùn trong ꢚng (3) ꢒ trꢇng thái bão hoà không khí nên trꢈng lưꢣng
thꢝ tích cꢖa nó nhꢯꢃꢌꢧꢡꢃꢽꢷꢈng lưꢣng thꢝ tích cꢖa bùn chꢕa trong bꢝ. Vì
vꢄy, bùn dâng lên trên ꢚng (3) và qua các lꢿ ꢒꢃꢓꢫu gꢫn phao tꢇo lên
chuyꢝn ꢓꢂng bùn trong bꢝ.
ꢀ
ꢀ
ꢆꢝꢃꢽꢘꢡꢢꢃꢦưꢬng khꢑꢃꢡꢘꢡꢢꢃꢺꢌꢼꢗy trꢂn,ꢃꢓꢚi vꢭi bꢝ cóꢃꢓưꢬng kính lꢭn
ngưꢬi ta còn lꢞp thêm các ꢚng dꢸn khí (5),ꢃꢓưꢬng kính ꢚng khoꢑng
φ=50-100mm.
Bùn ꢓưꢣc dꢸn vào bꢝ qua các ꢚng dꢸn (6), sꢑn phꢩm ꢓưꢣc tháo ꢒꢃꢓáy
bꢝ qua các ꢚng dꢸn (7), nhꢬ các bꢧm ly tâm (8) chyꢝn vꢄn ꢓưa ꢓi sꢜ
dꢟng (vào lò nung) theo ꢚng dꢸn (9). ꢆꢝ cân bꢥng phao (4) cóꢃꢓꢚi trꢈng
(10), không khí nén ꢓưꢣc dꢸn vào theo ꢚng dꢸn (11).
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-21
ꢀ
Trong các nhà máy xi mꢘng sꢑn suꢗt theo phưꢧng pháp ưꢭt lò quay,
bùn dꣅ trꢐꢃꢽꢌưꢬng ꢓưꢣc chꢕa trong các bꢝ trꢟ hay bꢝ hình chꢐ nhꢄt.
Trên các bꢝ này có lꢞp các kꢔt cꢗu mang các cánh khuꢗy quay tròn
hay chꢇy dꢈc theo bꢝ. Phía dưꢭi các cánh khuꢗy có lꢞp các ꢚng dꢸn
khí nén ꢓꢝꢃꢽꢘꢡꢢꢃꢦưꢬng khuꢗy trꢂn phꢚi liꢅu bùn, làm tránh sꣅ lꢞng
ꢓꢈng hay phân lꢭp phꢚi liꢅu.
Thiết bị khuấy trộn bằng không khí
nén và thiết bị cơ học liên hợp
ꢁ
ꢆꢚi vꢭi các bꢝ trꢟ có dung tích 5000-8000m3. Cꢫu trꢟc mang 3-4 cánh
khuꢗy, quay vꢭi tꢚc ꢓꢂ n=4-8 v/phút. Lưꢣng khí nén tiêu hao cho 1m3 bùn
là 0.003-0.0045m3 khí.
ꢁ
ꢆꢚi vꢭi các bꢝ hình chꢐ nhꢄt có dung tích tꢤ 3000-4000m3, cꢫu trꢟc mang
3-4 cánh khuꢗy, chuyꢝn ꢓꢂng dꢈc theo bꢝ vꢭi tꢚc ꢓꢂ v=4m/phút. Lưꢣng khí
nén tiêu hao cho 1m3 bùn 7.5-10m3 khí. Lưꢣng khí nén tiêu hao lꢭn như
vꢄy vì ꢒ các góc bꢝ hình chꢐ nhꢄt còn ꢓꢮt thêm các ꢚng sꢟc khí nén ꢓꢝ
tránh sꣅ lꢞng ꢒ các góc bꢝ.
ꢀ
Hiꢅn nay ngưꢬi ta sꢜ dꢟng phꢵ biꢔn thiꢔt bꢛ khuꢗy liên hꢣp bꢝ tròn, vì
cꢫu trꢟc chuyꢝn ꢓꢂng tròn quanh bꢝ tꢇo cho bùn có tꢚc ꢓꢂ chuyꢝn
ꢓꢂng cao hꢧn, do ꢓóquátrìnhkhuꢗytꢚthꢧnsovꢭibꢝ hình chꢐ nhꢄt.
10-23
6
Cấu tạo thiết bị khuấy liên hợp bể tròn
Tính toán thiết bị khuấy liên hợp bể tròn
ꢀ
Tính công suꢗt ꢓꢂng cꢧ cꢖa máy nén khí :
ꢀ
Gꢊm bꢝ tròn (1) ꢓưꢣc làm bꢥng bê tông cꢚt thép. Cꢫu trꢟc (2)
mꢂt ꢓꢫu tꣅa trên ꢵ trꢟc quay (3),ꢃꢓꢫu kia chuyꢝn ꢓꢂng tròn
quanh bꢝ nhꢬꢃꢓꢂng cꢧ (4) gꢞn liꢠn bánh xe (5) chuyꢝn ꢓꢂng
trên ꢓưꢬng ray (6). Các cánh khuꢗy (7) quay tròn nhꢬꢃꢓꢂng
cꢧ (8) truyꢠn chuyꢝn ꢓꢂng qua trꢟc ngang (9) ꢓꢔn các bꢅ
bánh khía hình côn (10) làm quay trꢟc (11) mang các cánh
khuꢗy (7).ꢃꢆꢊng thꢬi không khí nén ꢓưꢣc dꢸn vào theo ꢚng
dꢸn (12), khí nén phun theo các ꢚng (13) lꢞp dưꢭi các cánh
khuꢗy.
Vꢭi Quꢃꢃnꢘng suꢗt máy nén không khí (m3/ph);
Qu=Vu.µu
Vu : khꢚi lưꢣng không khí tiêu hao (m3/s)
µu : hꢅ sꢚ tính ꢓꢔn sꣅ tꢵn thꢗt không nhꢯ (µu=1,15-1,2)
A0ꢃꢃꢓꢂng nꢘng tiêu hao cho 1m3 không khí, phꢟ thuꢂc vào
công suꢗt cꢖa máy nén khí [kgm].
ꢀ
Tꢤꢃꢓó tꢇo lên sꣅ khuꢗy trꢂn bꢥng không khí nén kꢔt hꢣp cꢧ
hꢈc.
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-25
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-26
Máy khuấy trộn
vis 2 trục
Máy khuấy
trộn cánh vịt
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-27
T BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-28
7
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-29
THIẾT BỊ
8
THIẾT BỊ KHẤY - TRỘN NGUYÊN PHỐI LIỆU
10-35
0-36
9
T BỊ K
10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quá trình & Thiết bị silicat 1 - Chương 11: Khuấy - Trộn nguyên phối liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_qua_trinh_thiet_bi_silicat_1_chuong_11_khuay_tron.pdf

