Tối ưu hóa kết cấu liên hợp sử dụng hệ dầm Combeam

TỐI ƯU HÓA KẾT CẤU LIÊN HỢP SỬ DỤNG  
HỆ DẦM COMBEAM  
OPTIMIZATION OF COMPOSITE STRUCTURES  
USING COMBEAM BEAMS.  
Võ Văn Quảng1, TS. Lê Anh Thắng2  
1Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM  
2Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM  
TÓM TẮT  
Dầm Combeam là một công nghệ mới trong xây dựng độc quyền của Công Ty Peikko  
(Phần Lan) . Hiện nay, dầm combeam được Peikko phân phối tại 30 quốc gia ở Châu Á - Thái  
Bình Dương, Châu Âu, Trung Đông và Bắc Mỹ, với hoạt động sản xuất tại 9 quốc gia. Ở Việt  
Nam, năm 2012 Công ty TNHH Xây dựng Lâm Phạm ký kết hợp đồng độc quyền tiếp thị và kinh  
doanh các sản phẩm công nghệ của tập đoàn Peikko Group tại Việt Nam. Nhưng hiện tại công  
nghệ dầm Combeam cũng chưa được sử dụng rộng rãi ở Việt Nam. Dầm Combeam có cấu tạo  
đặc biệt nên được ứng dụng khá rộng rãi.Có thể thay thế hoàn toàn kết cấu sàn deck sử dụng  
dầm I truyền thống mang lại hiệu quả cao. Có thể sử dụng kết cấu nhịp lớn nhỏ khác nhau, hội  
trường, sân vận động, nhịp cầu,..Hoặc công trình thấp tầng và cao tầng hiệu quả cao.Mục đích  
của đề tài là xây dựng các biểu thức xác định đặc trưng hình học của tiết diện.Lập biểu thức xác  
định khả năng chịu tải của dầm.Và lập bảng tiết diện tối ưu hỗ trợ kỹ sư chọn sơ bộ kích thước  
tiết diện .  
Từ khóa: Dầm ComBeam; hệ dầm ComBeam; tối ưu hóa dầm ComBeam.  
ABSTRACT  
Combeam beams are a new technology in the exclusive construction of the Company  
Peikko (Finland). Currently, the beams are distributed by Peikko in 30 countries in Asia - Pacific,  
Europe, Middle East and North America, with production activities in 9 countries. In Vietnam, in  
2012 Lam Pham Construction Co., Ltd. signed an exclusive contract on marketing and trading  
technology products of Peikko Group in Vietnam. But currently, Combeam beam technology has  
not been widely used in Vietnam. Combeam beams with special structure should be applied quite  
widely. It can completely replace the deck structure using traditional I beams with high efficiency.  
Can use different large and small span structure, hall, stadium, bridge span, .. Or low-rise  
buildings and high-rise buildings with high efficiency.The purpose of the topic is to formulate  
expressions to determine the geometric characteristics of the section. And creating the optimal  
cross section supports engineers to roughly select the section size.  
Keywords: ComBeam beams; ComBeam beam system; ComBeam beam optimizatio  
sản xuất các dầm xây dựng bằng vật liệu  
composite và các sản phẩm phục vụ cho hệ  
thống dầm sàn beton đó là Combeam.  
1. GIỚI THIỆU COMBEAM  
Tên gọi: Combeam hay còn gọi là  
Deltabeam là một dầm composite có tiết diện  
hình thang và có 2 cánh hai bên cho phép đỡ  
tất các loại sàn như: sàn đổ tại chỗ, sàn đúc  
sẵn, sản rỗng, sàn dự ứng lực, sàn deck...  
Ưu điểm: Combeam giúp giảm chiều  
cao công trình. Bề mặt của trần phẳng tăng  
tính thẩm mỹ, giảm chi phí làm trần giả,  
nguyên vật liệu, tải trọng, giúp việc lắp đặt  
Hình 1. Dầm ComBeam  
Từ năm 1965, Peikko là công ty gia đình  
có trụ sở chính tại Lahti, Phần Lan chuyên  
hệ thống kỹ thuật hay trang trí dễ dàng hơn.  
Khả năng chống cháy tuyệt vời mà không  
cần thêm bất kỳ sự bảo vệ. Giảm 10%-15%  
khối lượng thép trên cùng nhịp.  
3. KIỂM TRA CÁC RÀNG BUỘC  
3.1 Khả năng chịu cắt và momen uốn của  
dầm phụ  
2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA THUẬT  
TOÁN DI TRUYỀN TRONG VIỆC  
THIẾT KẾ TỐI ƯU SÀN LIÊN HỢP  
2.1 Thuật toán di truyền số  
Thuật toán di truyền (Genetic Algorithm  
_GA) là kỹ thuật chung giúp giải quyết vấn  
đề bài toán bằng cách mô phỏng sự tiến hóa  
của con người hay của sinh vật nói chung  
(dựa trên thuyết tiến hóa muôn loài của  
Darwin) trong điều kiện qui định sẵn của môi  
trường. GA là một thuật toán và mục tiêu của  
GA là từ tập lời giải ban đầu, thông qua  
nhiều bước tiến hóa, hình thành tập lời giải  
mới phù hợp hơn và cuối cùng tìm ra lời giải  
tối ưu nhất.  
Hình 3: Mặt cắt điển hình của dầm  
Combeam  
2.2 Thuật toán di truyền trong Matlab.  
Cường độ chịu uốn của dầm ComBeam liên  
hợp:  
(1)  
M p = Zz *fy *γa  
:Cường độ kéo của thép  
:Hệ sức kháng của thép  
fy  
γa  
Zy: Mô đun đàn hồi theo phương y của tiết  
diện  
é b + 2*5,7*cosα + b ù  
(
)
3
3
ë
û
Zy  
=
*
2
h - 5,7.sinα  
æ
ö
*5,7*sin α *  
ç
è
÷
ø
2
é
ê
ë
ù
ú
û
b + 2*5,7*cosα - 2*t + (b - 2*t )  
(
)
3
3
3
3
-
*
2
h
5,7.sin α  
æ
ö
*(5,7.sinα - t2 )*  
-
- t  
è
2 ø  
÷
ç
2
2
+ b .(b - d - 5,7)*sin α *  
[
]
1
5
h
(b - d - 5,7).sin α  
æ
ö
5
*
-
ç
÷
ø
2
2
è
b + (b - d - 5,7)*cosα + b  
4 ù  
é
4
5
-
*
ê
ú
2
ë
û
(b - d - 5,7).sin α - t  
é
1 ù  
5
* (b - d - 5,7).sin α *  
[
]
5
ê
ú
2
ë
û
é
ù
-
b - 2*t + (b - 2*cosα *(b - d - 5,7) - 2*t ) *  
(
)
2
3
2
5
3
ë
û
h
sinα.(b - d - 5,7 - t )  
é
ù
5
1
* cosα *(b - d - 5,7) - t *  
-
(2)  
[
]
Hình 2: Trình tự GA trong Matlab  
5
1
ê
ú
2
2
ë
û
Hình 5: Mặt cắt điển hình của dầm  
Trường hợp 1 : PNA qua dầm thép  
Combeam tính momen kháng uốn TH 2  
khi:  
0 £ P + P + P < Pw2 + P  
(3)  
s
t
w1  
d
Momen kháng uốn điều chỉnh  
tính toán theo công thức sau:  
được  
φM n  
é
h - a  
5,7  
t ù  
- γa.P.(a - 2 ) (12  
æ
ö
æ
ö
φM = R* P .  
- 2.γa.P .  
ç
y
ç
÷
w1  
÷
t
ê
ú
2
2.sinα  
2
è
ø
è
ø
ë
û
Khả năng chịu cắt của dầm liên hợp chỉ bao  
gồm cường độ của phần thép được tính như  
sau:  
1,04*(b5 - d)*t3 *2* fy *γa  
Vbcap  
=
(13)  
3
Hình 4: Mặt cắt điển hình của dầm  
Combeam tính momen kháng uốn TH1  
3.2 Khả năng chịu lực cắt và momen uốn  
của dầm chính  
Momen kháng uốn điều chỉnh  
tính toán theo công thức sau:  
được  
φMn  
Momen uốn lớn nhất trong dầm chính  
được tính như sau:  
W2  
é
h - a  
h - a  
æ 1  
h - t  
ù
æ
ö
ö
æ
1 ö  
Mug = (1,2*wg *W)*  
Trong đó:  
+ϕ *loadpt *W (14)  
φM = γc * P.  
+ Mp - γa.2.P .  
- γa.P .  
(4)  
s
ç
÷
w2  
ç
÷
ø
d
ç
÷
ê
ú
2
2
2
è
ø
è
è
ø
û
ë
8
P = C* = γc ×fc ×tc ×be  
(5)  
s
Tải trọng tập trung do dầm phụ tác dụng lên  
P = γa.Fy.b3.t2  
(6)  
t
dầm chính:  
loadpt = lineb ×L (15)  
P = 2.γa.Fy.5,7.t3 (7)  
w1  
Tải trọng:  
P = 2.γa. fy.(b5 - 5,7 - d).t3 (8)  
w2  
lineb =1,1*wtb +1,5*tribb *wtslab +1,1* trib * wtdeck  
b
P = γa. fy .b .t1 (9)  
d
1
+1.5*tribb * LL+1,35*tribb * DL (16)  
P = γa * A * fy  
(10)  
Trường hợp 2 : PNA qua dầm thép và sàn  
bê tông khi  
y
s
Trọng lượng bản thân dầm chính:  
Wg =1,2*wg *W  
(17)  
(18)  
0 £ Pw2 + P < P + P + P  
w1  
(11)  
Lực cắt trong dầm chính:  
d
s
t
N - 1  
Vug  
=
*loadpt + Wg  
2
3.3 Khả năng chịu momen uốn của dầm  
phụ trong giai đoạn thi công  
Momen uốn trong của dầm phụ trong giai  
lineb * Lb2  
đoạn thi công:  
Mub =  
(17)  
8
Tải trọng:  
lineb =1,1*wtb +1,5*tribb *wtslab  
Độ võng dầm phụ trong quá trình thi công:  
5*lineb *(Lb )4  
+1,1*tribb *wtdeck +1.5*tribb * LLconstr  
(18)  
δb =  
(26)  
Trong đó:  
là hoạt tải thi công  
384* Es * Is  
LLconstr  
Tải trọng trong quá trình thi công tác dụng  
lên dầm phụ:  
Lg  
tribb =  
(19)  
nBays  
là cường độ chịu kéo của thép  
fy  
fy  
lineb =1,1*wtb +1,5*tribb *wtconc  
+1,1*tribb *wtdeck  
(27)  
là modun đàn hồi của tiết diện dầm phụ  
Độ võng dầm chính trong quá trình thi công:  
3.4 Khả năng chịu momen uốn của dầm  
chính trong giai đoạn thi công  
5*lineg *(L )4  
g
δg =  
(28)  
384*E *Is  
Momen uốn lớn nhất trong dầm chính được  
tính như sau:  
s
Tải trọng tác dụng lên dầm chính:  
lineg =1,1*wtg +1,5*tribg *wtconc  
+1,1*tribg *wtdeck  
W2  
Mug = (1,2*wg *W)*  
Trong đó:  
+ϕ *loadpt *W  
(20)  
(21)  
(29)  
8
4. KẾT LUẬN  
Tải trọng tập trung:  
(4.51)  
loadpt = lineb * L  
b
Luận văn đã thiết lập công thức các đặt  
trung hình học của Combeam. Xây dựng  
bảng tiết diên chuẩn với đầy đủ các thông số.  
Tạo ra bảng tra sử dụng trong việc tính toán,  
chọn sơ bộ tiết diện các cấu kiện và khái toán  
chi phí đầu tư cho hệ thống sàn liên hợp thép  
bê tông tùy thuộc vào kích thước ô sàn, tải  
trọng tác dụng (xem Bảng 6).  
Trọng lượng bản thân dầm chính:  
Wg = 1,2* wg *W  
(22)  
Lực cắt trong dầm chính:  
N - 1  
Vug =  
*loadpt + Wg  
(23)  
2
Kiến nghị: Với những đóng góp của  
luận văn tôi hy vọng trong tương lai không  
xa, hệ sàn liên hợp sử dụng dầm combeam sẽ  
được sử dũng rỗng rãi ở Việt Nam. Nhằm  
nâng cao công nghệ xây dựng của Việt Nam.  
3.5 Độ võng của dầm phụ liên hợp và dầm  
phụ liên hợp  
Chuyển vị của dầm phụ liên hợp được tính  
5*lineb *(Lb )4  
theo công thức:  
δb =  
(24)  
384*Es *Ieff  
Hướng nghiên cứu trong tương lai: Hệ  
dầm combeam còn rất nhiều vấn đề mà trong  
tương lai cần phải giải quyết như liên kết tại  
nút dầm với cột; liên kết dầm với dầm,..  
Tải trọng phân bố tác dụng lên dầm phụ:  
line = trib * sLL + sDL  
(25)  
(
)
b
b
3.6 Độ võng của dầm chính và dầm phụ  
LỜI CẢM ƠN  
trong quá trình thi công  
Tôi xin trân trọng cảm ơn TS. Lê Anh  
Thắng đã giúp đỡ, hướng dẫn và cung cấp  
các thông tin cần thiết để tôi hoàn thành luận  
văn thạc sĩ này. Cảm ơn các thầy cô giáo  
trong Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng  
của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật  
Thành Phố Hồ Chí Minh.  
Tải trọng cần tính toán bao gồm: tải trọng  
bản thân dầm chính, tải trọng bản thân dầm  
phụ, tải trọng bê tông ướt, tải trọng của sàn  
thép.  
W
L
Loại bê  
tông  
Chiều  
cao sàn dày bê  
Chiều  
Số  
DL Tĩnh Tải  
LL Hoạt tải  
Thông số dầm phụ  
h1 t3, b1  
Thông số dầm chính  
Chiều dài Chiều rộng  
lượng Chi  
dầm  
phụ  
deck  
(inch)  
3,00  
3,00  
3,00  
1,50  
1,50  
1,50  
3,00  
3,00  
3,00  
1,50  
1,50  
1,50  
3,00  
3,00  
3,00  
1,50  
1,50  
1,50  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
1,50  
1,50  
1,50  
1,50  
1,50  
1,50  
tông  
(inch)  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
($  
(kG/  
W
(poud/m)  
71,32  
71,32  
83,77  
91,47  
95,69  
96,98  
71,32  
74,55  
98,39  
95,69  
95,69  
100,58  
71,32  
83,77  
109,16  
95,69  
96,98  
128,12  
71,32  
71,32  
91,47  
95,69  
71,32  
83,77  
91,47  
95,69  
71,32  
89,97  
95,69  
96,98  
71,32  
71,32  
71,32  
71,32  
71,32  
83,77  
t1,  
b2  
b3  
t2  
W
A
h1  
inch  
t3,  
b1  
t1,  
b2  
b3  
t2  
(m) (feet) (m) (feet)  
(psf) (kG/m2) (psf)  
h
A inch2  
h
m2)  
inch inch inch inch inch inch inch  
(poud/m) inch2  
inch  
inch  
inch inch inch  
0,24 15,75 8,27  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 8,27  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 8,27  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 15,75 7,09  
0,24 19,69 10,94  
0,24 19,69 9,06  
0,24 11,81 5,12  
0,24 11,81 5,12  
0,24 11,81 4,33  
0,31 11,81 4,33  
0,24 11,81 5,12  
0,24 11,81 5,12  
0,24 11,81 4,33  
0,31 11,81 4,33  
0,24 11,81 5,12  
0,24 11,81 5,12  
0,24 11,81 4,33  
0,31 11,81 4,33  
0,24 7,87 3,94  
0,24 7,87 3,94  
0,24 7,87 3,94  
0,24 7,87 3,94  
0,24 7,87 3,94  
0,24 11,81 6,10  
inch  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,59  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,59  
0,47  
0,47  
0,47  
0,59  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,59  
0,47  
0,47  
0,47  
0,79  
0,47  
0,47  
0,47  
0,59  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
0,47  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 32,81  
10 32,81  
10 32,81  
10 32,81  
10 32,81  
10 32,81  
10 32,81  
10 32,81  
10 32,81  
4
5
6
7
8
9
4
5
6
7
8
9
4
5
6
7
8
9
4
5
6
7
4
5
6
7
4
5
6
7
4
5
4
5
4
5
13,12 200 40,96  
16,40 200 40,96  
19,68 200 40,96  
22,97 200 40,96  
26,25 200 40,96  
29,53 200 40,96  
13,12 300 61,44  
16,40 300 61,44  
19,68 300 61,44  
22,97 300 61,44  
26,25 300 61,44  
29,53 300 61,44  
13,12 400 81,92  
16,40 400 81,92  
19,68 400 81,92  
22,97 400 81,92  
26,25 400 81,92  
29,53 400 81,92  
13,12 200 40,96  
16,40 200 40,96  
19,68 200 40,96  
22,97 200 40,96  
13,12 300 61,44  
16,40 300 61,44  
19,68 300 61,44  
22,97 300 61,44  
13,12 400 81,92  
16,40 400 81,92  
19,68 400 81,92  
22,97 400 81,92  
13,12 200 40,96  
16,40 200 40,96  
13,12 300 61,44  
16,40 300 61,44  
13,12 400 81,92  
16,40 400 81,92  
100  
100  
100  
100  
100  
100  
200  
200  
200  
200  
200  
200  
300  
300  
300  
300  
300  
300  
100  
100  
100  
100  
200  
200  
200  
200  
300  
300  
300  
300  
100  
100  
200  
200  
300  
300  
20,48 8,11  
20,48 8,11  
20,48 8,19  
20,48 10,67  
20,48 12,05  
20,48 12,83  
40,96 8,11  
40,96 8,11  
40,96 8,27  
40,96 12,05  
40,96 12,05  
40,96 12,83  
61,44 8,11  
61,44 8,19  
61,44 8,27  
61,44 12,05  
61,44 12,83  
61,44 14,80  
20,48 8,11  
20,48 8,11  
20,48 10,67  
20,48 12,05  
40,96 8,11  
40,96 8,19  
40,96 10,67  
40,96 12,05  
61,44 8,11  
61,44 8,11  
61,44 12,05  
61,44 12,83  
20,48 8,11  
20,48 8,11  
40,96 8,11  
40,96 8,11  
61,44 8,11  
61,44 8,19  
9,97  
9,97  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 12,83 122,56 16,99  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 14,80 128,12 17,70  
12,60  
14,57  
15,75  
14,57  
15,75  
15,75  
12,60  
14,57  
15,75  
14,57  
15,75  
15,75  
12,60  
14,57  
15,75  
15,75  
15,75  
19,69  
11,81  
11,81  
12,60  
12,60  
11,81  
11,81  
12,60  
12,60  
11,81  
11,81  
12,60  
12,60  
7,87  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 25,98  
0,31 29,92  
0,31 29,92  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 19,49  
0,31 15,55  
0,31 15,55  
0,31 15,55  
0,31 15,55  
0,31 15,55  
0,31 19,49  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
BTT-145  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
3,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
2,00  
807  
865  
113  
141  
160  
178  
810  
951  
121  
145  
161  
183  
817  
997  
128  
149  
173  
206  
547  
628  
773  
919  
544  
669  
780  
935  
549  
683  
795  
931  
412  
480  
413  
482  
416  
558  
11,62 7,87 0,31 15,55 0,31 7,87 3,94 0,59 15,98 133,53 18,38  
12,65 10,43 0,31 19,49 0,24 11,81 5,83 0,47 14,80 128,12 17,70  
13,20 11,81 0,31 19,49 0,24 11,81 5,12 0,47 15,98 133,53 18,38  
13,38 12,60 0,31 19,49 0,24 11,81 4,33 0,47 15,98 139,56 19,18  
9,97  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 12,83 122,56 16,99  
10,40 7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,59 14,80 128,12 17,70  
13,57 7,87 0,31 15,55 0,39 7,87 3,94 0,79 15,98 133,53 18,38  
13,20 11,81 0,31 19,49 0,24 11,81 5,12 0,47 14,80 128,12 17,70  
13,20 11,81 0,31 19,49 0,24 11,81 5,12 0,47 15,98 133,53 18,38  
13,86 12,60 0,31 19,49 0,24 11,81 4,33 0,59 15,98 139,56 19,18  
10 10 32,81  
11 10 32,81  
12 10 32,81  
13 10 32,81  
14 10 32,81  
15 10 32,81  
16 10 32,81  
17 10 32,81  
18 10 32,81  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
9,97  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 12,83 122,56 16,99  
11,62 7,87 0,31 15,55 0,31 7,87 3,94 0,59 14,80 128,12 17,70  
15,01 7,87 0,31 15,55 0,39 7,87 3,94 1,18 15,98 133,53 18,38  
13,20 11,81 0,31 19,49 0,24 11,81 5,12 0,47 15,98 139,56 19,18  
13,38 12,60 0,31 19,49 0,24 11,81 4,33 0,47 15,98 154,32 21,14  
17,70 14,57 0,31 25,98 0,24 15,75 7,09 0,47 19,92 166,82 22,76  
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
6
6
6
6
6
6
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
26,25  
19,68  
19,68  
19,68  
19,68  
19,68  
19,68  
9,97  
9,97  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 12,05  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 12,05  
95,69 13,20  
95,69 13,20  
96,98 13,38  
12,65 10,43 0,31 19,49 0,24 11,81 5,83 0,47 12,83  
13,20 11,81 0,31 19,49 0,24 11,81 5,12 0,47 12,91 112,14 15,39  
9,97  
11,62 7,87 0,31 15,55 0,31 7,87 3,94 0,59 12,05  
12,65 10,43 0,31 19,49 0,24 11,81 5,83 0,47 12,83  
13,20 11,81 0,31 19,49 0,24 11,81 5,12 0,47 12,91 118,12 16,19  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 12,05  
95,69 13,20  
95,69 13,20  
96,98 13,38  
9,97  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 12,05  
95,69 13,20  
95,69 13,20  
96,98 13,38  
12,50 7,87 0,31 19,49 0,24 11,81 7,09 0,47 12,05  
13,20 11,81 0,31 19,49 0,24 11,81 5,12 0,47 12,83  
13,38 12,60 0,31 19,49 0,24 11,81 4,33 0,47 12,91 112,14 15,39  
9,97  
9,97  
9,97  
9,97  
9,97  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 8,11  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 8,11  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 8,11  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 8,11  
7,87 0,31 15,55 0,24 7,87 3,94 0,47 8,11  
71,32  
71,32  
71,32  
71,32  
71,32  
9,97  
9,97  
9,97  
9,97  
9,97  
7,87  
7,87  
7,87  
7,87  
11,62 7,87 0,31 15,55 0,31 7,87 3,94 0,59 10,08  
89,57 12,41  
9,84  
Bảng 6: Bảng tra tiết diện sử dụng trong việc tính toán  
TÀI LIỆU THAM KHẢO  
[1] Vũ Anh Tuấn, Hàn Ngọc Đức. Thiết kế tối ưu dầm liên hợp thép – bê tông cốt thép. Tạp  
chí khoa học công nghệ xây dựng, số 10/9-2011, 15-22, 2011.  
[2] Vũ Anh Tuấn, Nguyễn Quốc Cường. Thiết kế tối ưu kết cấu thép bằng thuật toán tiến hóa.  
Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng, số 4-2007, 111-118, 2007.  
[3] A. Kaveh and M. S. Massoudi. Cost optimation of a composite floor system using ant  
colony system. IJST, Transactions of Civil Engineering, Vol. 36, 139-148, 2012.  
[4] Koumousis, V. K. and Georgiou, Genetic Algorithms in Discrete Optimization of Steel  
Truss Roofs. Journal of Computing in Civil Engineering, Vol. 8, 309-325, 1994.  
[5] Huang, M. W, and Arora. Performance of a Genetic Algorithm For Structural Design  
Using Available Sections. Building to Last Structures Congress: Proceedings, Vol. 2, 793-797,  
1997.  
[6] Bhatti MA. Optimum Cost Design of Partially Composite Steel Beams Using LRFD.  
Engineering Journal, American Institute of Steel Construction, Vol. 33, 18-29, 1996.  
[7] Mathematica. Mathematica 6. Champaign, (IL, USA): Wolfram Research, Inc,  
2008.  
[8] Hassan, Mahmoud M., Optimum Design of Cable-Stayed Bridges. Digitized Theses, Vol.  
3213, 2010.  
[9] Kravanja S, Šilih S. The competitive spans of composite beams. In: Studenicˇka J,Wald  
F, Machacˇek J, editors. Proceedings of the conference Eurosteel99. Prague: Czech Technical  
University in Prague, 623–626, 1999.  
[10] Adeli, H. & Kim, H. Cost optimization of composite beams using the neural dynamics  
model. Commun Numer Meth Eng, Vol. 17, 771–787, 2001.  
[11] Benjamin T. Shock. Automated Design Of Steel Wide-Flanged Beam Floor Framing  
Systems Using A Genetic Algorithm, A thesis submitted to the Faculty of the Graduate School,  
Marquette University, July 2003.  
[12] Ekaterina Vostokova. Realizing the bending stiffness of steel beam with additional  
downstand profiles, Saimaa University of Applied Sciences, 2019.  
Tác giả chịu trách nhiệm bài viết:  
Họ tên: Võ Văn Quảng  
Đơn vị: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Thái Bình Dương  
Điện thoại: 0973.877.233  
BÀI BÁO KHOA HỌC  
THỰC HIỆN CÔNG BỐ THEO QUY CHẾ ĐÀO TẠO THẠC SỸ  
Bài báo khoa học của học viên  
có xác nhận và đề xuất cho đăng của Giảng viên hướng dẫn  
Bản tiếng Việt ©, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH và TÁC GIẢ  
Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ bởi Luật xuất bản và Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam.  
Nghiêm cấm mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phát tán nội dung khi chưa có sự đồng ý  
của tác giả và Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
ĐỂ CÓ BÀI BÁO KHOA HỌC TỐT, CẦN CHUNG TAY BẢO VỆ TÁC QUYỀN!  
Thực hiện theo MTCL & KHTHMTCL Năm học 2019-2020 của Thư viện Trường Đại học  
Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh.  
pdf 8 trang Mãnh Khiết 12/01/2024 20260 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tối ưu hóa kết cấu liên hợp sử dụng hệ dầm Combeam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftoi_uu_hoa_ket_cau_lien_hop_su_dung_he_dam_combeam.pdf