Nghiên cứu ứng dụng phương pháp cọc xi măng đất trong gia cố nền đất yếu
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP CỌC XI MĂNG ĐẤT
TRONG GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU
RESEARCH ON THE APPLICATION OF SOILCRETE
FOR WEAK GROUND UNPROVEMENT
Lý Duyên Lộc
Email: [email protected]m
ầ Vă ế , N Q Lý Lộ
Email: [email protected]
Đ ệ 0986.745.908
TÓM TẮT
Bài báo ứ ề ệ ứ dụ ế kế í á à
k ể độ lú độ ổ đị ề đấ ế đ ợ ố bằ x
ă đấ ô e ô ệ N Bả (Je G ) q á
trìn k ể đ ợ ô ỏ í á bằ ầ ề l x s
3 ấ á ô số ề ứ xử ủ ề đấ s
ố à đ ề ỉ ế kế ù ợ Q á ì đá á d
ô ì ế ế đ ồ í đ L
ơ -Túy Loan (km0+00 - k 80+00 ) ú ( ầ ợ )
ò L à ố Đà Nẵ ừ đó đá á ợ đ ể
à đ ơ á ế kế x ă đấ ố ô
e ô ệ N Bả
ế q ả ứ ấ sử dụ x ă đấ
công theo công ệ N Bả để xử lý đấ ế b d ớ ề
đ ỏ ã độ lú é à đá ứ ầ ế kế
Đ ề à ấ k ả ă ứ dụ ủ x ă đấ
ố ề đấ ế ề k ở ớ
1. Giới thiệu
x ă đấ đ ợ ứ à á ể đầ
ụ Đ ể à N Bả ừ ữ ă 1960 ệ ô
ệ x ă -đấ đ ợ ổ b ế à ế ớ à ứ
dụ ề ấ ở N Bả à á ớ Bắ Â ô ệ
ô ũ đã á ể à ệ ộ s ộ ổ ợ ó
à ộ bề ặ
Ở V ệ N ữ ứ đ ợ ừ ữ
ă 1980 số l ợ ô ì á dụ ô ệ
x ă -đấ đế là ấ k ố đ ệ
ệ à ệ lý ế í á à ệ để á
dụ ộ ã sẽ đe l ệ q ả ấ lớ ô ệ xử lý
ở ớ
ớ á ả á ề ệ ó ô ệ x ă -
đấ ó k ả ă xử lý s đế 50 í ợ ớ á l đấ
ế ( ừ á ô đế bù ế ) ô đ ợ đ ề k ệ
ề s ớ đ ề k ệ ệ ẹ
ề ợ đã đe l ệ q ả k ế õ ệ s ớ á
ả á xử lý ề k á
ABSTRACT
The subject on the application and calculation design and
the testing settlement, stability of the weak ground reinforced
by the cement column based Japanese technology (Jet
Grouting). The process of testing is simulated and calculated
by Plaxis 3D software, and provides additional parameters on
the behavior of the ground after reinforcement and appropriate
adjustment the design. The evaluation process is based on the
actual construction of the Ho Chi Minh route in La Son-Tuy
Loan segment (km0+00 - km80+00m) at the Hoa Lien
intersection (overpass), Da Nang city. From that point, the
study also evaluates the advantages and disadvantages and
proposes the optimal design of cement column used Japanese
technology.
The result of the study shows that the use of cement column
based Japanese technology to handle weak soil under the
roadbed satisfies the allowed settlement and meets design
requirements. This proves the applicability of cement column
for weak ground reinforcement in many areas in Vietnam.
TS. Trần Văn Tiếng
Ở V ệ N ệ dù ô ệ ô x
ă đấ là ô ệ ộ k ô ( Je x ) à ô ệ
ộ ớ (We ixing hay Jet-Grouting) - là ô ệ ủ
N Bả ỗ ô ệ sẽ ó ế bị à d ề ô
ù ợ k á
2. Cơ sở lý thuyết
2.1. Các quan điểm tính toán
ệ ấ đề í sứ ị ả à b ế d ủ ề đấ
ố bằ đấ x ă ẫ ò là ấ đề l ề
N ó 3 q đ ể í s
1 Q đ ể đấ ộ x ă là ệ ( í
á ó )
2 Q đ ể xe à đấ ù là ệ đồ ( í
á đố ớ ề ).
3 Q đ ể ủ ệ k Á (AI ) Đề ị í
á e ả q đ ể ĩ là sứ ị ả ì í
á “ ” ò b ế d ì í á e ề
ở dĩ á q đ ể à à ố ấ bở ì
bả ấ đề ứ ữ ứ ề lý ế à
ệ ề ấ đề à ề
G ả ơ đấ
Tp.HCM
Email: [email protected]
Đ ệ 0906 792 527
Ks. Lý Duyên Lộc
2.2. Theo quan điểm cọc và đất làm việc đồng thời
2.2.1. Khả năng chịu tải của nền sau khi gia cố
Trang 1
ả ă ị ả ủ ề đấ s ố đ ợ xá đị e
ô ứ 1 và 2 (theo 22 TCN 244-98 và TCN 262-2000):
2.2.2. Khả năng chịu tải của nền đất bên dưới khối gia cố
ả ă ị ả ố đ ủ đấ b d ớ ầ ố đ ợ
xá đị e ô ứ 9:
(i)
(1)
(2)
(9)
đó ’(kN/ 2) là l dí ó ệ ủ ề đấ b n
(ii)
d ớ ù ố; γ (kN/ 3) là l ợ ủ lớ đấ
x q ù ố; Nc, Nq, Nγ là á ệ số k ả ă ị
ả e lý ế ủ e s (đ ợ ừ Bả 16 1 s
2006); q (kN/ 2) là ả bả đấ đế đá ủ ù
ố ó bề dày Hr í e ô ứ 10:
đó qult (kN/ 2) là k ả ă ị ả ố đ ủ đấ
ế s k ố B ( ) là bề ộ ề đ y ( ) là ề
dà lớ đấ ế Nc là ệ số sứ ị ả á đồ Fs là ệ số
an toàn, Fs = 1,05-1,1 (theo 22 TCN 244-98) trong thi công, Fs
≥ 1 5 k á [2].
ứ ố ắ ủ ề ơ đ ơ đ ợ q đổ ô
ứ 3 (theo TCVN 9403: 2012 [1]):
(10)
Để đả bả k ả ă ị ả ì ổ á l ề đắ q0
ả ỏ ơ k ả ă ị ả é qall à ỏ ã ô
ứ 11:
(3)
đó ctb (kN/m2) là sứ ố ắ k ô á ớ
ủ ề q đổ ơ đ ơ cus(kN/m2) là sứ ố ắ
k ô á ớ ủ đấ ộ x ă cuc (kN/m2) là sứ
ố ắ k ô á ớ ủ đấ ế d xá đị
ô q í ệ é ở ô d ặ é b ụ as là
ỉ số ế đ ợ xá đị e ô ứ 4 ặ 5 [3] à ể
ệ ì 2 1.
(11)
đó Fs là ệ số à lấ bằ 3
ợ [4].
2.2.3. Độ lún của nền đất sau gia cố
Vì ề đấ à là ệ đồ ớ độ lú
(4)
ổ ể ủ ề ế kế sẽ bằ độ lú ủ ầ ố
r
à độ lú ố kế ủ ề đấ b d ớ k ố ố ô
c
ứ 12 [1].
(5)
ơ ó sá φtb à ôđ đà ồ Etb ủ
ề ơ đ ơ ũ đ ợ xá đị e ô ứ 6 và 7:
(12)
B ế d lú á ủ đấ x ă ô bằ
Je G là ừ 1-3% [1], [3] Độ ứ ủ k ố ố bằ
Je G ấ 10-100 lầ đấ ế x q độ lú
(6)
(7)
(iii)
k ố ố là ấ ỏ à ó ể bỏ q Vì ế
(iv)
ô đấ ộ x ă bằ Je G ì độ lú ổ ể
sẽ là độ lú ố kế ủ đấ b d ớ k ố ố
Độ lú k ố ố đ ợ xá đị e ô ứ 13
(theo TCVN 9403: 2012 [1]):
đó φtb (độ) à Etb (kN/m2) là ó sá à ôđ
đà ồ ủ ề q đổ ơ đ ơ φus(độ) à Eus(kN/m2) là
ó sá à ôđ đà ồ ủ đấ ộ x ă φuc(độ) à
Euc(kN/m2) là ó sá à ôđ đà ồ ủ đấ ế
d
(13)
đó q là ả ô ì ề l k ố ố
(kN/m2), H là ề s k ố ố ( ) as là ỉ số ế Ec
là ôđ đà ồ ủ đấ x ă kN/ 2 lấ Ec=
(50÷100)cu; Es là ôđ đà ồ ủ đấ ề ữ á ụ
(kN/m2) lấ Es= 250cu.
Độ lú ố kế ủ ề đấ b d ớ k ố ố đ ợ ính
e 2 ơ á xe ả ề e q l ế
í à ả ề e lý ế ề đà ồ ụ ộ
à ì d ả ề đ [1] í lú d à
ả bố e lý ế ề đà ồ ế í e
trình t s
ì 2 1 ơ đồ bố í x ă đấ
đó D( ) là đ kí s l e e S(m) là
k ả á ừ đế
ổ ả á dụ l đấ ế ố q0 ả ỏ ã
ô ứ 8:
- ả ề đ sẽ ề à ầ đế độ s đá
ù ù ố à ó á ị q1 xá đị e ô ứ 14:
(14)
(8)
đó Br ( ) là bề ộ ù ố là ệ số á dố
ề đ Be ( ) là bề ộ ề đ
- ả à đ ợ ả ế á dụ bố đề ó d
ì bă bề ộ ố ề Br và kéo dài theo
ề dà ế đ ( ả ế ô s ớ bề
ộ ủ ù ố)
đó qs (kN/m2) là ả ơ đ ơ ủ ả
ế kế He ( ) là ề ề đ γe (kN/m3) là dung
bì đấ đắ ề đ
Trang 2
- bố ả ở ề sẽ ả dầ e ề s
và đ ợ xá đị e ô ứ 15 à 16:
(15)
(16)
đó z ( ) là ề s đ xé s ớ đá ù
ố b = Br/2.
- lớ ố ó bề dà 1 - 2 á lớ đấ b
d ớ í lú d σz là đ á đị á
l d ả ngoài σz ề x ố đ ể ữ á lớ à
- á đị á l bả ủ đấ σ’vo ở đ ể ữ á lớ
ố à
- ề s á dụ ủ ả ù í lú là ù
ừ đ ể đặ ả ớ đ ể ó ứ s ấ bả bằ 10 lầ
ứ s ấ d ả ngoài gây ra, ô ứ 17:
(17)
- á đị độ lú ố kế Sc d e ô ứ 18, 19 hay
20 ù à á ị O R ( ỉ số ố kế )
O R ≤ 1 là đấ ố kế ké ố kế
(18)
O R >1 là đấ ố kế ớ
Nế
Hình 2.2 í ổ đị ợ s ề đ ng (Bishop [5]).
3. Sử dụng phương pháp cọc xi măng đất gia cố công trình
cầu vượt Hòa Liên TP Đà Nẵng
(19)
3.1. Tổng quan về địa chất công trình cầu vượt Hòa Liên.
(Nế
ô ì ằ d á đ ồ í đ ế
- Đà Nẵ ớ q ô đ ố ầ ợ à L ả
ế kế 30 Đ ợ ế kế s ồ 02 ố à 05
ụ 5 ị í á bề ộ ề ố kí ớ 14 6
(20)
Độ lú Sc à ả ỏ ơ độ lú é q đị
22TCN 262-2000.
ề dà x d ầ ợ là L =238 1 ( ả đ dẫ
ầ
à ầ ) lý ì k 65+348 81 - km65+547,86m.
2.2.4. Độ ổn định của nền sau gia cố
Nề đ k ô ầ đả bả ổ đị ợ s ặ
ợ ả ế là ặ ợ ụ ò ệ số ổ đị ủ ề
đ Fs đ ợ xá đị là ỉ số ữ ô e ó ợ à
ô e ợ Fs≥ 1 4 ( ế e ơ á B s
đơ ả ) ặ Fs≥ 1 2 ( ế e ơ á Felle s) ì
ề đ ớ đ ổ đị V ệ í ổ đị đ ợ
í e ơ á B s đơ ả ô ứ 21 và
Hình 2.2 [4]:
(21)
đó ’ là l dí ó ệ ủ lớ đấ ở đá ả
W là l ợ ỗ ả b là ề dà ỗ ả d
e ợ α là ó ủ đá ỗ ả e
ơ U là d á l ớ lỗ ỗ ở đá ỗ ả
mα đ ợ xá đị e ô ứ 23.
Hình 3.1 ặ ắ đị ấ ô ì
)/Fs (22)
Trang 3
Bả 3. 1. ổ ợ kế q ả ố k đị ấ
TT
Các đặc
Ký
Đơn vị
Lớp A1- Sét
pha cát, màu
xám xanh,
trạng thái dẻo
mềm
Lớp A3- Sét pha
cát màu xám
vàng, trạng thái
dẻo cứng
Lớp A4-Sét pha cát
lẫn dăm sạn, màu
xám vàng, trạng
thái nửa cứng
TT
Các đặc
Ký
Đơn vị
Lớp A1- Sét
pha cát, màu
xám xanh,
trạng thái dẻo
mềm
Lớp A3- Sét pha
cát màu xám
vàng, trạng thái
dẻo cứng
Lớp A4-Sét pha cát
lẫn dăm sạn, màu
xám vàng, trạng
thái nửa cứng
trưng
hiệu
trưng
hiệu
16
17
Hệ số nén
Ứng suất
q ớc
a1-2
cm2/kg
kg/cm2
0,053
0,039
1,30
0,024
2,60
1
- H t sỏi
s n
%
0,18
9,54
R’
<1,0
3.2. Xây dựng mô hình phân tích lún nền đất yếu bằng
phần mềm Plaxis 3D (10 phương án)
- H t cát
- H t bụi
- H t sét
ôđ
độ cứng
Độ ẩm t
nhiên
%
%
%
51,91
25,23
22,69
54,85
24,39
19,71
52,50
19,39
18,57
P
Bả 3.2 ô số ế kế x ă đấ 10 ơ á
Phương Đơn P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án
án
vị
theo
công
trình
thi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
E
kN/m2
3.102
34,26
6.601
28,31
12.730
23,77
công
thực
tế
W
%
Thông số
Sơ đồ bố
trí
ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể
Dung
hình tam
vuông giác
hình
hình
hình
hình
đố
đố
đố
đố
đố
vuông vuông vuông vuông xứ xứ xứ xứ xứ
tr ng t
nhiên
W
g/cm3
1,791
1,845
1,893
Đường
kính cọc
D
M
0,8
0,8
0,6
1
0,6
1
0,6
1
0,8
0,6
1
6
Khối
Chiều
dài cọc L
M
M
9
8
10
7
13,6
1,8
4,9
1,8
10
7
1
8
14,2 5,1
l ợng
g/cm3
2,694
24,99
2,691
23,75
2,692
21,90
riêng
Khoảng
cách cọc
d1
1,4
1,8
1,8
1,8
0,6
0,8
0,6
2
1
2
7
8
Giới h n
dẻo
Wp
%
Khoảng
cách cọc
d2
M
2
1,8
2
2
2
2
2
2
2
Dung
tr ng t
nhiên
c
g/cm3
1,334
1,438
1,530
Bề rộng
gia cố B
M
M
14,6 14,6
14,6
6
14,6
6
14,6
6
14,6
6
14,6
6
14,6
6
14,6
6
14,6 14,6
khô, c
Chỉ số
dẻo
Chiều
dài gia
cố B
6
6
6
6
9
Wn
B
%
13,28
0,70
12,45
0,37
11,87
0,16
Số lượng 24
23
24
24
24
24
24
24
24
24
24
cọc gia
cố n
10
11
Độ sệt
Độ bão
hòa
Tỉ lệ
diện tích
gia cố as
%
15,5 35,81 8,72
24,23 8,72
24,23 7,742 21,5
13,76 7,742 21,5
G
n
%
%
90,58
50,48
87,38
46,57
84,20
43,17
12
13
Độ rỗng
Hệ số
Số làn Làn
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
tính toán
Tỉ lệ
nước/xi
măng
N/X
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4-
0,6
0,4- 0,4-
rỗng t
nhiên
0
tn
Ctn
1,019
12o24'
0,114
0,872
18o18'
0,190
0,760
23o24'
0,238
0,6
300
1
0,6
300
1
14
15
Góc ma
sát t
Hàm kg/m3 300
lượng Xi
300
1
300
1
300
1
300
1
300
1
300
1
300
1
300
1
Độ
măng
nhiên
Sừc
kháng
nén một
trục nở
hông qu
MPa
1
L c dính
kết t
kg/cm2
nhiên
Trang 4
Phương Đơn P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án P. Án
án
vị
theo
công
trình
thi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
công
thực
tế
Thông số
Mô dun MPa 150
tổng
biến
150
150
150
150
150
150
150
150
150
19
150
dạng Ec
Dung kN/m3 19
trọng
19
19
19
19
19
19
19
19
19
cọc γc
Lực dính MPa 0,25 0,25
đơn vị
cọc Cc
0,25
30
0,25
30
0,25
30
0,25
30
0,25
30
0,25
30
0,25
30
0,25 0,25
Góc nội Độ
ma sát
30
30
30
30
φc
Hình 3.3. ể ị lớ ấ x ă đấ s k ố kế
15 ă là 3 36 ỏ ấ là 1 74
Hệ số
poision υ
0,35 0,35
H30 H30
0,35
H30
0,35
H30
0,35
H30
0,35
H30
0,35
H30
0,35
H30
0,35
H30
0,35 0,35
H30 H30
Tải
trọng
tính toán
3.3 Quy trình mô phỏng
B1: Thiết l p mô hình.
B2: Nh p các thông số địa chất, v t liệu.
B3: Mô tả cắm c à đất.
B4: Đặt tải tr ng.
B5: Kiểm tra cố kết sau 15 ă
B6: Output kết quả.
3.4. Kết quả mô phỏng
ế ơ á 7 á bố í e d k ố đố
xứ q đ G ố ề đấ ế k đ dẫ
à ầ bằ x ă đấ ớ ơ á Je G
( b ) ó đ kí =1 ớ ề s L=7 à
k ả á ố là d1=1,8m, d2=2m.
Hình 3.4. ặ ắ à ặ ắ d x ă đấ bố
í k ể đố xứ q đ .
ế q ả í á ứ s ấ -b ế d ề ô ì s k
xử lý bằ đấ ố x ă ớ ầ ề l x s 3 cho
ấ ỉ ề độ lú ủ ô ì í á là 1,74 –
3,36cm đề ỏ ơ độ lú ớ cho phép (<10cm) (theo
22TCN262-2000 Q ì k ả sá ế kế ề đ đắ
đấ ế ).
Bả 3.3. sá kế q ả 11 ơ á ế kế
x ă đấ
Phươ
ng án
Đ
ơn
vị
P.
P.
Án
1
P.
Án
2
P.
P.
Án
4
P.
Án
5
P.
Án
6
P.
P.
Án
8
P.
Án
9
P.
Án
10
Án
Án 3
Án 7
theo
công
trìn
h thi
công
thực
tế
Hình 3.2 đấ ộ x ă bố í ì k ố đố xứ
q đ ớ đ kí =0 8 ề s L=8
- ế q ả í á
Thôn
g số
Sơ
đồ
bố
trí
ể
u
hình
vuô
ng
ể
u
ta
m
giá
c
ể
u
hìn
h
vuô
ng
ể
u
hình
vuô
ng
ể
u
hìn
h
vuô
ng
ể
u
hìn
h
vuô
ng
ể
u
đố
xứ
ng
ể
u
đố
xứ
g
ể
u
đố
xứ
ng
ể
u
đố
xứ
ng
ể
u
đố
xứ
ng
Phư
ơng
pháp
gia
Phu
n
đô
Ph
un
đô
Phu
n
đơ
Phu
n ba
Phu
n
đơ
Phu
n
ba
Ph
un
đơ
n
Phu
n ba
Ph
un
đô
Ph
un
đơ
n
Ph
un
ba
cố
Đườ
ng
M
0,8
0,8
0,6
1
0,6
1
0,6
1
0,8
0,6
1
kính
Trang 5
cọc
D
Bả 3.5 ứ ị ả d ớ ề đ
Chiề
u dài
cọc
M
M
9
8
10
7
13,
6
4,9
1,8
10
7
1
8
14,
2
5,1
ứ ố ắ ủ đấ ế xá
đị ừ í ệ ắ á
ệ
6,204
kN/m
cuc
2
L
độ x ă đấ ở ổ
28 à ớ w/ =1/0 7
kN/m
500
250
125
Kho
ảng
cách
cọc
1,4
1,8
1,8
1,8
1,8
0,6
0,8
0,6
1
qus
qutk
cus
2
độ s l e e ở
à ệ
kN/m
d1
2
Kho
ảng
cách
cọc
M
2
1,8
2
2
2
2
2
2
2
2
2
ứ k á ắ ủ x ă đấ
kN/m
2
ứ ị ả ủ ề ố
kN/m 34,99
d2
ctb
FS
qe
2
Bề
rộng
gia
M
M
14,6
14,
6
14,
6
14,6
14,
6
14,
6
14,
6
14,6
14,
6
14,
6
14,
6
ệ số à
1,5
cố B
ả d k ố đấ đắ
kN/m
54
2
Chiề
u dài
gia
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
ả d xe á dụ l
ề đ
kN/m 15,66
qs
qo
2
cố B
ả ổ ộ d ề
đ
kN/m 69,66
Số
lượn
g cọc
gia
C
24
23
24
24
24
24
24
24
24
24
24
2
ả ă ị ả ố đ ủ
ề đấ s ố
kN/m 126,3
cố n
qult
Hmax
2
Tỉ lệ
diện
tích
gia
%
15,5
35,
81
8,7
2
24,2
3
8,7
2
24,
23
7,7
4
21,5
13,
76
7,7
42
21,
5
ề đắ ố đ s k
xử lý ề đấ ế
m
7,02
ế l
Nề đủ k ả
cố as
ă ị ả
Thể
tích
gia
cố
M
3
108,
50
92,
44
67,
82
131,
88
92,
44
92,
44
67,
82
131,
88
96,
46
96,
46
96,
46
Bả 3.6 ứ ị ả ủ ề đấ b d ớ ù ố
ả á ừ é đế é
Br
m
13,6
12,3
11,4
Chu
yển
vị
cọc
Min
M
0,56
2,58
0,8
4
0,7
8
1,77
3,82
0,6
6
3,2
8
1,0
1
1,13
2,60
1,7
4
0,8
8
3,6
5
Gó sá ủ đấ d ớ ũ
ừ í ệ ắ ế
L dí ủ đấ d ớ ũ ừ
í ệ ắ ế
φ
độ
c
kN/m
Chu
yển
vị
C
m
2,3
4
4,1
4
4,3
9
3,8
4
3,2
7
3,3
6
3,5
3
5,7
0
2
Nc
Nq
Nγ
FS
q
10,955
3,392
0,907
3
cọc
Max
ệ số k ả ă ị ả
ệ số k ả ă ị ả
ệ số k ả ă ị ả
ệ số à
3.5. Tính toán độ lún nền đất yếu sau khi gia cố cọc xi măng
đất bằng phương pháp giải tích
Bả 3.4 ô số x ă đấ
ả bả ủ đấ ũ
kN/m
119,33
640,68
213,56
ề dà s l e e
Đ kí s l e e
ả á s l e e
Hr
D
S
m
m
m
7
1
2
ả ă ị ả ố đ ủ đấ qutk
d ớ ũ
kN/m
2
1,8
ả ă ị ả ủ ề đấ sau
k ố
qall
kN/m
Hình
vuông
2
ể bố í
ả ổ ộ d ề đ
gây ra
kN/m
ỉ số ế
as
n
0,24
qo
69,66
2
ố ế kế
đá ề đ
8
Đấ d ớ ũ
ế l
ố đủ sứ ị
ả
ệ số à
FS
1,2
C độ s l e e ầ
ả ế kế
quyc kN/m2
267,45
Nhận xét:
sá kế q ả í ả í ô ì í á bằ ầ
ề l x s 3 ớ ố ề đ bằ ơ á Je
G ơ á đ kí =1 ề s ố
Trang 6
L=7 k ả á d1=1,8m , d2=2 e á bố í ả
đề d l ớ ô ô kế l s
Độ lú ố kế s 15 ă ủ ề đ đả bà k ô
ò lú d ợ q định S=4c <10 đả bả độ lú
cho phép.
ả ă ị ả ủ ề đấ ố d ớ ề đ lớ
ơ ổ ả bố á dụ l ề đ
(qult=126,3(kN/m2)>q0=69,66(kN/ 2)) ề ố đủ sứ
ị ả
ả ă ị ả ủ ề đấ b d ớ ù ố (d ớ
ũ ) lớ ơ ổ ả bố á dụ l ề
đ (qall=213,56(kN/m2)>q0=69,66(kN/ 2)) ề đấ
b d ớ ù ố đủ sứ ị ả
ầ ứ ứ xử ủ x ă đấ ở ộ số k
k á ở ớ để dữ l ệ í ứ xử đấ -xi
ă ằ x d á ơ sở dữ l ệ ầ ế ệ
nghiên cứ ứ dụ ô ệ Je G ở ớ
N ứ á ứ xử à í ố ơ q ữ
độ ủ x ă đấ ò à ệ
ơ á ô ỏ q đó xá đị ô số ù ợ k
ế kế
N ứ ả á xá đị đ kí d
à đ ề k ệ đị ấ ế bị để xá đị đ ợ đ kí
ợ lý k ế kế
ầ đ ả á l ấ ố ỗ ợ
ố ấ ỗ l ấ ố sẽ ơ ứ ớ ừ l đấ
ế k á
số ổ đị F >1 4 ề đấ ố đ độ ổ đị
ổ ể
Tài liệu tham khảo
4. Kết luận.
[1]. Trần Nguyễn Hoàng Hùng. Công nghệ xói trộn vữa cao
ừ kế q ả s sá ữ á ơ á í số l ệ
à ô ỏ ầ ử ữ ú á kế l s
G ố ề bằ x ă đấ đ ợ ế kế d
lý ó á đơ k ố ề ố á ế kế
à đề đ ợ ừ á đơ ụ ộ đ k
k ả á à ề s ố
ô á k ả sá đị ấ ả í xá ề s k ả
sá ả đủ để d bá lú ề dà ả đả bả đấ ở
ũ đủ k ả ă ị ả độ lú độ ố kế đấ d ớ ũ
đả bả ầ 22 N 262-2000 đ q ợ
để ă ệ số ổ đị F k k ể á ợ s
á ô số ế kế đ ợ sơ bộ ớ d
k ệ ủ ế kế à á ớ dẫ ế l
q (q á ì ử à s ) s đó đ ợ á à á k ể
ầ ế à đổ l á ô số đế k ỏ ã kế
q ả k ể á
áp (Jet grouting). TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam: Nhà
xuất bả Đ i h c Quốc Gia TP. HCM, 2016, 368
trang.
[2]. Bộ “Q ì ố ề đấ ế - ơ
á ụ đấ x ă ” VN 9403 2012 42 trang,
2012.
[3]. M. Kitazume and M. Terashi. The Deep mixing method.
UK: CRC Press: Balkema Book, 2013, 405 p.
[4]. B.M. Das. Principles of Geotechnical Engineering. 7th
Edition, Stamford: Cengage Learning, 2011, 794 p.
Trong bài á dụ á ơ á đơ đô à
b Q ì ô ệ đô á dụ ễ
lợ ơ kí ớ xử lý lớ đ ợ sử dụ ề ấ
á ó ế bị ổ b ế ị ớ l
ệ q ả k ế ấ
Tác giả chịu trách nhiệm:
Họ tên: Lý Duyên Lộc.
Q kế q ả ủ 11 ơ á ô ỏ bằ ầ ề
l x s 3 à í á ả í đá á ả á x
ă đấ e ô ệ N Bả ố ề đấ ế là
ộ ơ á ệ q ả ệ ă ặ ể ị lú
đả bả k ả ă ị ả ổ đị ổ ể k ố ề ố
ù ộ à ầ ế kế à q ô ô ì đị
ấ à l ố đ kí số à ố à
á bố í ô ệ đơ đô b
á ộ để đả bả ệ q ả ề k ế - k
5. Kiến nghị
Đơn vị: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện
Kông Chro tỉnh Gia Lai.
ừ á kế q ả ứ á ả đề ộ số k ế ị
s k ế kế
ơ á x ă đấ là ơ á ệ q ả à
đã đ ợ á dụ ề ế ớ sá ệ q ả k ế
k ớ ơ á à là ố ũ ầ ế xe xé
đế ề ơ á k á ơ á b ô
á ả ớ kế ợ bấ ấ …
Xác nhận của Giảng viên hướng dẫn:
Cần ứ s ơ ớ á đ ề k ệ đị ấ ở k
k á xử lý á k đấ ế ơ sử dụ ầ ề
k á để í ể ị lú ủ ề ừ đó ó ơ sở s
sá à đá á kế q ả á ơ á á ầ ề ớ
ằ ụ đí đề x ấ ế kế l ô
ì ố à ù ợ ấ
ớ ứ ớ ầ ó k ể ứ ớ số l ệ q
ắ ô ì ế để k ẳ đị ơ á ầ ử ữ
( ầ ề l x s) kế q ả là Đề à ỉ xé sứ
ị ả ể ị lú độ ổ đị ổ ể k ố x
ă đấ xé đế ể ị
Trang 7
BÀI BÁO KHOA HỌC
THỰC HIỆN CÔNG BỐ THEO QUY CHẾ ĐÀO TẠO THẠC SỸ
Bài báo khoa học của học viên
có xác nhận và đề xuất cho đăng của Giảng viên hướng dẫn
Bản tiếng Việt ©, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH và TÁC GIẢ
Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ bởi Luật xuất bản và Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam.
Nghiêm cấm mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phát tán nội dung khi chưa có sự đồng ý
của tác giả và Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
ĐỂ CÓ BÀI BÁO KHOA HỌC TỐT, CẦN CHUNG TAY BẢO VỆ TÁC QUYỀN!
Thực hiện theo MTCL & KHTHMTCL Năm học 2018-2019 của Thư viện Trường Đại học
Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh.
Bạn đang xem tài liệu "Nghiên cứu ứng dụng phương pháp cọc xi măng đất trong gia cố nền đất yếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
nghien_cuu_ung_dung_phuong_phap_coc_xi_mang_dat_trong_gia_co.pdf

