Bài giảng Quá trình & Thiết bị silicat 1 - Chương 10: Phân riêng bằng máy lọc
CHꢎꢏNG 10
QUÁ TRÌNH &
THIꢀT Bꢁ SILICAT 1
Phân riêng
bằng máy lọc
Bꢂꢃmôn Vꢄt liꢅu Silicat
Khoa Công NghꢅꢃVꢄt Liꢅu
ꢆꢇi hꢈc Bꢉch Khoa Tp. HꢊꢃꢋꢌꢍꢃMinh
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-1
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-2
Đại cương về thiết bị lọc
ꢀ Thiꢐt bꢑꢃꢒꢈc ꢓꢔꢕc thiꢐt kꢐꢃchꢐꢃꢖꢇo theo nhiꢗu kiꢘu
ꢙꢌꢉc nhau pꢌꢚꢃhꢕp vꢛi ꢓiꢗu kiꢅn cꢜꢃthꢘꢃriêng biꢅt.
ꢀ Theo quꢉꢃꢖꢝꢞnh lꢈc ta phân biꢅt:
Máy lọc khung bản
huyền phù gốm sứ
ꢁ
ꢟꢈc gꢠꢉn ꢓꢡꢇn;
ꢟꢈc liên tꢜc.
ꢁ
Lọc liên tục:
Lọc gián đoạn:
ꢟꢈc ꢢp khung bꢣn;
ꢟꢈc ꢢp lꢡꢇi ngꢤn (phꢥng)
ꢟꢈc tꢦm.
ꢟꢈc tꢧi cho hꢅꢃꢨꢜi;
ꢋꢉc thiꢐt bꢑꢃꢒꢈc chân
không, lꢈc tꢌꢚng quay,
loc ꢓꢩa, ꢒꢈc bꢤng ꢖꢣi…
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-3
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-4
1
Lọc ép khung bản bã huyền phù
ꢀ
Nguyên lꢪꢃꢒꢫm viꢅc gꢠꢉn ꢓꢡꢇn, gꢊm :
ꢁ
ꢁ
ꢁ
huyꢗn pꢌꢚꢃbơm ꢬꢫo liên tꢜc,
nꢔꢛc trong cꢌꢣy ra liên tꢜc
ꢨꢭꢃkhô ꢓꢔꢕc tꢌꢉo theo chu kꢮ.
ꢀ
Cꢦu tꢇo gꢊm cꢉc bꢂꢃphꢄn khung vꢫꢃꢨꢣn lꢈc:
ꢁ
Khungꢃꢯꢃchꢰa bꢭꢃꢒꢈc +ꢃꢱꢲa nꢳꢴꢃnhꢄp huyꢗn pꢌꢚ.
Bảnꢃꢯꢃꢖꢇo bꢗꢃmꢵt lꢈc vꢛi cꢉc rꢭnh dꢶn nꢔꢛc lꢈc.
ꢁ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-5
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-6
Sơ đồ máy lọc khung bản
Hồ huyền phù bơm vào từ 1 bên
6
8
7
5
9
2
1
3
4
1-khung,
2-ꢨꢣn
5-tꢦm ꢓꢉy không chuyꢘn ꢓꢂng,
6-tꢦm ꢓꢉy chuyꢘn ꢓꢂng,
7-thanh nꢷm ngang,,
3-ꢬꢣi lꢈc
4-chân ꢓꢸ,
8-tay quay,
9-ꢹꢉng thꢉo.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-7
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-8
2
Sơ đồ máy lọc khung bản,
Cấu tạo khung và bản
Hồ huyền phù bơm vào từ chính giữa
ꢀ
Khung vꢫꢃꢨꢣn thꢔꢾng ꢓꢔꢕc chꢐꢃꢖꢇo vꢛi tiꢐt diꢅn
vuông, xungꢃꢿꣀꣁꣂꢌꢃꢌꢞnh thꢫnh bꢗꢃmꢵt phꣃng
nh꣄n nhô lên tꢇo sꣅꢃtiꢐp xꢧc bꢍt kꢍn lꢧc gꢌꢢp hꢅꢃ
khung vꢫo bꢣn.
Nꢔꢛc trong
ꢺꢣn
ꢽꢉy nꢢn kꢌꢍ
ꢺꢭꢃgiꢻꢃꢒꢇi
ꢼꢣi lꢈc
ꢀ
ꢳꢫy nay,ꢃꢬꢄt liꢅu lꢫm khung bꢣn lꢫꢃ
polypropylene công nghiꢅp, ꢖꢌꢢp carbon,ꢃꢖꢌꢢp
không r…
Nꢔꢛc trong
Bꢤng ꢖꢣi chuyꢘn bꢭ
Bꢘꢃchꢰa
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-9
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-10
Cấu tạo khung
và bản
Cấu tạo khung
và bản
PHƯƠNG PHÁP P
PHƯƠNG PHÁP
3
Nguyên lý vận hành
Nguyên lý vận hành
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Clip khꢉi qꣀꢉt qui tꢝꢞnh : Clip
QT thꢉo bꢭꢃꢒꢈc : clip1 ; clip2 ; clip3
QT rꢲa vꢣi lꢈc : clip
ꢀ
Khi lꢈc pꢌꢣi ꢢp chꢵt cꢉc khung bꢣn ꢓꢘꢃgiꢻꢃꢉp suꢦt
ꢒꢈc không lꢫm rꢥꢃꢝꢃra ngꢡꢫi.
ꢀ
Lꣅc ꢢp lên pit-tông cn tꢌa ꢓiꢗu kiꢅn :
P > Q1 + Q2
Q1: ꢉp lꣅc ꢢp lên huyꢗn pꢌꢚ.
Q2: lꣅc ꢢp tꢇi bꢗꢃmꢵt tiꢐp xꢧc khung vꢫꢃꢨꢣn, Q2=pt.Ftꢃꢬꢛi ptꢃꢉp
suꢦt tiꢐp xꢧc vꢫꢃFtꢃꢠꢅn tꢍch tiꢐp xꢧc.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-13
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-14
Nguyên lý vận hành
Chu kỳ lọc
ꢀ
ꢍnh chu kꢮꢃꢒꢈc lꢫꢃthꢾi gian tꢃꢒꢧc bt ꢓu m꣎ꢃꢒꢈc
cho ꢓꢐn khi tꢌꢉo bꢭꢃxong :
ꢀ
ꢀ
QT bơm huyꢗn pꢌꢚꢃꢬꢫo thiꢐt bꢑꢃ: Clip input
QT thꢉo bꢭꢃꢒꢈc : Clip output
τk
=
τloc
+
τrua +τ phu
Tgian
rửa bã
Tgian thao tác phụ (tháo bã,
rửa vải, lắp khung)
Tgian lọc
ꢀ
ꢍnh nꢤng suꢦt thiꢐt bꢑꢃ:
với V là lượng nước lọc
thu được trong thời gian
lọc τk và S=2n(a)2
V q.S
=
τk τk
V =
s
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-15
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-16
4
Tính cơ động máy lọc ép khung bản
Kiểu lọc ép chia ngăn
ꢀ
Thuꢄn lꢕi c꣏a mꢉy lꢈc ꢢp khung bꢣn lꢫꢃꢙꢌꢣꢃnꢤng kꢐt hꢕp nhiꢗu giai
ꢓꢡꢇn c꣏a qꣀꢉꢃꢖꢝꢞnh trong mꢂt chu tꢝꢞnh vꢄn hꢫnh, khi ꢓ꣐ꢃꢱ꣐ꢃthꢘꢃꢓꢂc lꢄp
kiꢘm sꢡꢉt sꣅꢃkꢐt hꢕp giꢻa cꢉc giai ꢓꢡꢇn ꢓꢘꢃꢓꢇt ꢓꢔꢕc hiꢅu qꣀꢣꢃt꣑i ꢔu.
ꢀ
Clip video lꢈc ꢢp chia ngꢤn
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢋꢉc yꢐu t꣑ꢃnhꢔ ꢨꢭꢃꢢp, ꢖꢍnh thꢦm, nhiꢅt ꢓꢂꢃkhi vꢄn hꢫnh, gradient ꢉp
lꣅc ꢓ꣐ng vai trꢥꢃcơ ꢨꢣn c꣏a cꢦu tꢇo thiꢐt bꢑ.
Thiꢐt kꢐꢃꢓꢧng vꢛi sꣅꢃkiꢘm sꢡꢉt cꢉc thiꢐt bꢑꢃꣂꢳꢡꢇi biên nhꢔ nguyên liꢅu
ꣂꢇp, bơm rꢲa, hꢅꢃth꣑ng mꢫng ꢢp ꢓꢥi hi mꢂt lꢔꢕng chi phꢍꢃlꢛn.
Khi kꢐt hꢕp t꣑i ꢔu ꢱꢉc yꢐu t꣑ꢃꢱ꣏a qꣀꢉꢃꢖꢝꢞnh nhꢔ lꢔu lꢔꢕng, ꢉp suꢦt,
thꢾi gian huyꢗn pꢌꢚꢃꣂꢇp c꣒ng nhꢔ lꣅa cꢌꢈn vꢄt liꢅu mꢫng lꢈc, ꢨꢣn lꢈc
hꢕp lꢪ, mꢉy lꢈc ꢢp khung bꢣn s꣓ꢃcho kꢐt qꣀꢣꢃꢒꢈc rꢦt t꣑t cho nhiꢗu lꢡꢇi
huyꢗn pꢌꢚ.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-17
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-18
Kiểu lọc ép chia ngăn
Kiểu lọc ép dùng màng
ꢀ
Clip video lꢈc ꢢp dꢚng mꢫng
Lọc ép 1 lần
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-19
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-20
5
Các bước tính toán thiết kế
Kiểu lọc ép dùng màng
ꢀ
Nghiên cꢰu ꢓꢵc tꢍnh huyꢗn pꢌꢚꢃnhꢷm xꢉc ꢓꢑnh kh꣑i lꢔꢕng
riêng pha lng,ꢃꢓꢂꢃnhꢛt, ꢙꢍch thꢔꢛc hꢇt pha rn, kh꣑i lꢔꢕng
riêng hꢇt, nꢊng ꢓꢂꢃꢬꢫꢃꢱꢉc ꢓꢵc tꢍnh khꢉc c꣏a bꢭꢃꢒꢈc vꢫꢃhuyꢗn
꣔ꢌꢚ.
Lọc ép lần 2
Lọc ép lần 1
ꢀ
Trên cơ s꣕ꢃꢓ꣐ꢃꢱꢌꢈn vꢉch ngꢤn ꢒꢈc vꢫꢃquyꢐt ꢓꢑnh trꢑꢃs꣑ꢃꢉp
lꣅc lꢈc.
ꢀ
ꢀ
Tꢃꢖꢝꢑꢃs꣑ꢃꢉp lꣅc ta biꢐt ꢓꢂꢃ꣖m bꢭꢃꢒꢈc thu ꢓꢔꢕc sau lꢈc.
ꢍnh cân bꢷn vꢄt chꢦt theo yêu cu công nghꢅꢃnhꢔ nꢊng ꢓꢂꢃ
cho phꢢp cꢥn lꢇi bꢭꢃꢒꢈc.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-21
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-22
Các bước tính toán thiết kế (tiếp)
Các bước tính toán thiết kế (tiếp)
ꢀ
ꢋꢌꢈn gꢠꢣi pꢌꢉp k꣗ꢃthuꢄt ꢓꢉp ꢰng cꢉc yêu cu s꣑ꢃlꢔꢕng vꢫꢃ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢍnh thꢘꢃꢖꢍch nꢔꢛc lꢈc, ꢖꢍnh diꢅn tꢍch bꢗꢃmꢵt lꢈc.
ꢋꢌꢈn kꢍch thꢔꢛc khung bꢣn, ꢖꢍnh s꣑ꢃlꢔꢕng khung bꢣn.
B꣑ꢃꢖꢝꢍꢃkꢐt cꢦu thiꢐt bꢑꢃꢬꢫꢃkiꢘm tra bꢗn cꢉc chi tiꢐt bꢂꢃphꢄn.
ꢍnh t꣘n thꢦt ꢉp suꢦt vꢫꢃꢱꢌꢈn mꢉy bơm huyꢗn pꢌꢚ.
Thiꢐt kꢐꢃchi tiꢐt cꢉc bꢂꢃphꢄn.
chꢦt lꢔꢕng (gia nhiꢅt cho huyꢗn pꢌꢚ, b꣘ꢃsung chꢦt trꢕꢃꢒꢈc,
lp ꢓꢵt thêm cꢉc cꢉnh khuꢦy ch꣑ng sa lng, cꢌꢈn phꢔơng
thꢰc tꢇp ꢉp lꣅc ꢢp…).
ꢀ
ꢀ
ꢀ
꣙ꢠꢣi phꢔơng ꢖꢝꢞnh lꢈc tꢞm thꢾi gian lꢈc.
ꢋꢌꢈn phꢔơng thꢰc rꢲa bꢭꢃꢬꢫꢃꢖꢍnh thꢾi gian rꢲa bꢭ.
ꢆꢔa ra ꢱꢉc gꢠꢣi pꢌꢉp nhꢷm gꢠꢣm thꢾi gian cꢉc thao tꢉc
꣔ꢌꢜ.
ꢍnh hiꢅu suꢦt chung c꣏a qꣀꢉꢃꢖꢝꢞnh lꢈc.
ꢀ
ꢍnh chu kꢮꢃꢒꢈc.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-23
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-24
6
Giới thiệu thiết bị làm sạch không khí
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢺꢜi ꢓi ra tꢃthiꢐt bꢑꢃphân ly không khꢍꢃhoꢵc hn hꢕp
ꢙꢌꢍ.
Thiết bị làm sạch
khí bụi
ꢺꢜi ꢓi ra tꢃthiꢐt bꢑꢃnhiꢅt (ꢒꢥꢃquay, lꢥꢃꢓꢰng, lꢥꢃ
sꢦy…), tꢃꢱꢉc thiꢐt bꢑꢃꢓꢄp nghiꢗn.
Vai trꢥꢃꢯꢃꢖꢉch vꢫꢃthu hꢊi cꢉc hꢇt bꢜi lꢇi ꢓꢊng thꢾi
ꢒꢫm sꢇch không khꢍꢃꢓꢣm bꢣo vꢅꢃsinh khꢍꢃꢖꢌꢣi ra môi
trꢔꢾng.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-25
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-26
Đặc trưng ô nhiễm bụi và khí thải của các nhà
máy sản xuất xi măng
Nguồn phát sinh bụi và khí thải
ꢀ
Các hoꢇt ꢓꢂng t khai thác vꢄn chuyꢘn nguyên, nhiên liꢅu ꢓꢐn
khâu xuꢦt sꢣn ph꣖m thì bꢜi và khí thꢣi sinh ra ꣕ nhiꢗu công ꢓoꢇn
khác nhau ꣕ꢃhu hꢐt cꢉc nꢌꢫꢃꢹꢉy.
ꢀ
ꢆꢵc trꢔng ô nhim t hꢅ th꣑ng sꢣn xuꢦt ꢓ꣑i vꢛi môi trꢔꢾng
không khí là ô nhim bꢜi (bꢜi than,ꢃꢓá sét,ꢃꢓá vôi, thꢇch
cao, xꢃpirit, clinker, xiꢃꢹꢤꣂꢳꢃꢬà bꢜi c꣏a quá trình ꢓ꣑t du
FO), khíꢃꢓꢂc (SOx, NOx, COx).
ꢀ
ꢀ
Tuy nhiên khí thꢣi ꢓꢂc hꢇi ch chiꢐm mꢂt phn rꢦt nh còn nguꢊn ô
nhim không khí ch꣏ yꢐu là bꢜi.
Tuꢮ thuꢂc vào nguꢊn phát sinh mà bꢜi ꣕ các công ꢓoꢇn có thành
phn, nꢊng ꢓꢂ và kích thꢔꢛc khác nhau, chúng mang nhꢻng ꢓꢵc
trꢔng khác nhau (thành phn c꣏a bꢜi xi mꢤng có >2% Silic tꣅꢃꢡ).
ꢀ
Ô nhim t quá trình ꢓ꣑t nhiên liꢅu: xét tꢦt cꢣ các nguꢊn
thꢣi t nhà máy xi mꢤng thì khí thꢣi t lò nung nguyên liꢅu
và lò nung clinker, khí thꢣi t các công ꢓoꢇn sꢦy nguyên
liꢅu vàꢃꢒꢥꢃꢌơꢠꢃꢒà nguꢊn chính và kiꢘm soát ꢓꢔꢕc.
ꢀ
ꢼꢍꢃꢜꢃtrong nhꢫꢃꢹꢉy xi mꢤng, nguꢊn gây ô nhim không khí ch꣏
yꢐu do khói lò hơi, các buꢊng ꢓ꣑t, bꢜi trong quá trình ꢓꢄp nghiꢗn,
vꢄn chuyꢘn nguyên nhiên liꢅu, xi mꢤng và bꢜi, khíꢃꢓꢂc t quá trình
nung, làm lꢇnh clinker và nghiꢗn xi mꢤng.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-27
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-28
7
ꢀ
Bꢜi xi mꢤng ꣕ dꢇng rꢦt mꢑn (cꢸ hꢇt nhꢃꢌơꣂꢃ3m) lơ lꢲng trong
khí thꢣi, khi hít và ph꣘i d gây bꢅnh vꢗꢃꢓꢔꢾng hô hꢦp.ꢃꢆꢵc
biꢅt, khi hàm lꢔꢕng SiO2 tꣅ do lꢛn hơn 2% có khꢣꢃꣂꢤꣂꢳꢃꢳꢃ
bꢅnh ung thꢔ ph꣘i, mꢂt bꢅnh nguy hiꢘm vꢫꢃph꣘ biꢐn nhꢦt c꣏a
công nghꢅ sꢣn xuꢦt xi mꢤng. Ngoài ra, bꢜi theo gió phát tán rꢦt
xa, sa lng xu꣑ng mꢵt ꢓꢦt vàꢃꣂꢔꢛc, lâu dn làm hng ꢓꢦt
trꢊng, suy thoái hꢅ thꣅc vꢄt.
Phân loại theo mức độ làm sạch
ꢀ
ꢟꢫm sꢇch khô cơ giꢛi dꢔꢛi tꢉc dꢜng c꣏a lꣅc ly tâm vꢫꢃꢖꢝꢈng
lꣅc. ꣙ꢈi lꢫꢃcyclone li tâmꢃꢬꢛi hꢅꢃs꣑ꢃꢒꢫm sꢇch 70-90%.
ꢀ
ꢟꢫm sꢇch hn hꢕp bꢜi bꢷng vꢄt liꢅu lꢈc ꢓꢘꢃgiꢻꢃꢱꢉc hꢇt bꢜi
lơ lꢲng trong khꢍꢃhay không khꢍ. Gꢈi lꢫꢃlọc tay áoꢃꢬꢛi hꢅꢃs꣑ꢃ
ꢒꢫm sꢇch 98-99%.
ꢀ
Bꢜi trong không khí là vꢦn ꢓꢗ nan giꢣi nhꢦt trong công nghiꢅp
sꢣn xuꢦt xi mꢤng.
ꢁ
ꢁ
ꢁ
0,4kg bꢜi/tꢦn ꢓáꢃꢖꢝꢡꣂꢳꢃꢱꣂꢳꢃꢓꢡꢇn n꣘ mìn t khai thác ꢓá hꢂc.
0,14kg bꢜi/tꢦn ꢓꢦ nghiꢗn khô và 0,009kg/tꢦn theo phꢔơng pháp ꢔꢛt.
0,17kg bꢜi/tꢦn ꢓá khi b꣑c xꢐp, vꢄn chuyꢘn.
ꢀ
Bꢜi ꢓꢦt,ꢃꢓꢦt, than vào ph꣘i thꢔꢾng gây kích thích cơ hꢈc, sinh
phꢣn ꢰng xơ hóa ph꣘i, bꢅnh vꢗ hô hꢦp
.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-30
Kích cỡ hạt
bụi bé
Giới hạn
nhiệt độ làm
việc, o
Thiết bị
Ưu điểm
Nhược điểm
Phân loại theo mức độ làm sạch
nhất, µm
C
- Vốn thấp, ít phải bảo trì
- Sụt áp nhỏ (5–15 mm H2O)
- Thu bụi khô
- Hiệu suất thấp với bụi < 10 µm.
-ꢃ ꣢ꢌꣂꢳꢃ ꢖꢌꣀꢃ ꢓꢔợc bụi có tính kết
dính.
Cyclone
lắng
hoặc
Dꢔới giới
hạn cháy
nổ của bụi
ꢀ
ꢟꢫm sꢇch hn hꢕp kꢌꢍꢃꢨꢜi bꢷng ꢓiꢅn cꢉc hꢇt bꢜi ꢓꢔꢕc lng
- Ít chiếm diện tích
đường
lắng
ꢒꢇi trong ꢓiꢅn trꢔꢾng ꢓiꢅn thꢐꢃcao. Hꢅꢃs꣑ꢃꢒꢫm sꢇch c꣏a
phꢔơng ꣔ꢌꢉp lọc bụi tĩnh điệnꢃ꣠꣠-99,5%.
- Hiệu suất lọc cao, tiết kiệm - Vốn lớn
nꢤng lꢔợng
- Nhạy với thay ꢓổi dòng khí
Lọc tĩnh
điện
- Thu bụi khô
- Sụt áp nhỏ
- Khó thu bụi cóꢃꢓꢠện trở khá lớn
- Chiếm diện tích lớn, dễ gây cháy
nổ nếu khí chứa chất khí và bụi
cháy ꢓꢔợc
0,25-1
0,1-1
<450oC
ꢀ
ꢟꢫm sꢇch hn hꢕp bꢜi –ꢃꢙꢌꣂꢳꢃꢙꢌꢍꢃ(khꢍ) ꢔꢛt, nꢐu cho pꢌꢢp
ꢒꢫm ꣖m vꢫꢃꢒꢇnh. Nguyên tc lꢫm viꢅc c꣏a lꢈc bꢜi ꢔꢛt lꢫꢃrꢲa
bꢷng nꢔꢛc hay chꢦt lng khꢉc phn bꢜi kꢐt dꢍnh cꢜc do
phun nꢔꢛc, dung môi, bꢈt... Mꢰc ꢓꢂꢃꢒꢫm sꢇch bꢜi 78-98%,
꣔ꢌꢜꢃthuꢂc vꢫo ꢓꢂꢃphân tꢉn cao bꢜi kꢌꢍ.
- Ít phải bảo trì
- Xửꢃꢒꢪꢃꢒꢔꣀꢃꢒꢔợng lớn
- Không sinh nguồn bụi thứ cấp -ꢃ꣡ꢠꣂꢌꢃꢝꣁꢃꣂꢔớc thải
Kết hợp
làm nguội
khí thải
Lọc bụi
ướt
- Ít chiếm diện tích
- Chi phí bảo trìꢃꢱꣁꢡꢃꢡꢃꣂꢔớc rò rỉ,
- Có khảꢃꣂꢤꣂꢳꢃꢳꢠữ cả khí và bụi ꢤn mòn thiết bị.
- Vốn thấp
- Cần vật liệu riêng ở nhiệt ꢓộ cao
- Hiệu suất rất cao
- Cần công ꢓoạn rũ bụi phức tạp
- Chi phí vận hành cao,vải dễ hỏng
- Tuổi thọ giảm trong môi trꢔờng
axit, kiềm
- Có thể tuần hoàn khí
- Bụi thu ꢓꢔợc ở dạng khô
- Chi phí vận hành thấp, có thể
thu bụi dễ cháy
Lọc bụi
0,1-0,5
<250oC
tay áo
- Thay thế túi vải phức tạp
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-31
- Dễ vận hành
8
Máy lọc bụi tay áo lọc bụi khô
Cấu tạo hoạt động thiết bị lọc bụi tay áo
ꢀ
Nguyên lý c꣏a lꢈc bꢜi tay ꢉo là khi cho khí chꢰa bꢜi qua vách
ngꢤn x꣑p (vꢄt liꢅu lꢈc), các hꢇt rn ꢓꢔꢕc giꢻ lꢇi, ꢱꢌꢃcho khí
xuyên qua.
ꢀ
Hꢅ th꣑ng này bao gꢊm nhꢻng túi vꢣi hoꢵc sꢕi ꢓan lꢇi, dòng khí có
thꢘ lꢶn bꢜi ꢓꢔꢕc hút vào trong ꣑ng nhꢾ mꢂt lꣅc hút c꣏a quꢇt ly
tâm. Nhꢻng túi này ꢓꢔꢕc ꢓan lꢇi hoꢵc chꢐ tꢇo cho kín mꢂt ꢓu.
Hn hꢕp khí bꢜi ꢓi vào trong túi, kꢐt quꢣ là bꢜi ꢓꢔꢕc giꢻ lꢇi trong
túi.
ꢀ
ꢀ
Trong thiꢐt bꢑ lꢈc bꢜi, các hꢇt bꢜi lng ꢓꢈng trên bꢗ mꢵt và trong
vꢄt liꢅu lꢈc do tác dꢜng c꣏a lꣅc quán tính và lꣅc hút tꢩnh ꢓiꢅn.
ꢀ
Bꢜi càng bám nhiꢗu vào các sꢕi vꢣi thì tr꣕ lꣅc do túi lꢈc càng tꢤng.
Túi lꢈc phꢣi ꢓꢔꢕc làm sꢇch theo ꢓꢑnh kꢮ, tránh quá tꢣi cho các
quꢇt hút làm cho dòng khí có lꢶn bꢜi không thꢘ hút vào các túi lꢈc.ꢃ
ꢆꢘ làm sꢇch túi có thꢘ dùng biꢅn pháp r꣒ túi ꢓꢘ làm sꢇch bꢜi ra
khi túi hoꢵc có thꢘ dùng các sóng âm thanh truyꢗn trong không
khí hoꢵc r꣒ túi bꢷng phꢔơng pháp ꢓ꣘i ngꢔꢕc chiꢗu dòng khí, dùng
áp lꣅc hoꢵc ép t t.
Các hꢇt bꢜi khô tích tꢜ trong các l x꣑p hoꢵc tꢇo thành lꢛp bꢜi
trên bꢗ mꢵt vꢄt liꢅu lꢈc và tr꣕ thành môi trꢔꢾng lꢈc ꢓ꣑i vꢛi các hꢇt
ꢓꢐn sau.
ꢀ
Tuy nhiên, bꢜi tích tꢜ càng nhiꢗu làm cho kích thꢔꢛc l x꣑p vàꢃꢓꢂ
x꣑p chung c꣏a vꢄt liꢅu lꢈc càng giꢣm, vì vꢄy sau mꢂt thꢾi gian làm
viꢅc cn phꢣi phá vꢸ và loꢇi lꢛp bꢜi ra.ꢃꢌꢔꢃꢬꢄy, quá trình lꢈc phꢣi
kꢐt hꢕp quá trình phꢜchꢊivꢄtliꢅulꢈc.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-33
Cấu tạo hoạt động thiết bị lọc bụi tay áo
3 cấp lọc sạch bụi
ꢀ
Thiꢐt bꢑ lꢈc ꢓꢔꢕc chꢐ tꢇo thành nhiꢗu ꢓơn nguyên và lp ghép
nhiꢗu ꢓơn nguyên ꢓꢘ thành mꢂt hꢅ th꣑ng cóꢃꣂꢤꣂꢳꢃ꣣ꣀꢦt lꢈc ꢓáp
ꢰng yêu cu.
Chỉ giữꢃꢓꢔợc các hạt bụi có kích thꢔớc >100µm, cấp lọc
này thꢔờng ꢓể lọc sơ bộ (Nồng ꢓộ bụi vào cao 60 g/m3).
Làm sạch
thô
ꢀ
ꢆꢘ hꢅ th꣑ng làm viꢅc liên tꢜc, quá trình hoàn nguyên ꢓꢔꢕc tiꢐn
hành ꢓꢑnh kꢮ và tun tꣅ cho tng ꢓơn nguyên hoꢵc tng nhóm
ꢓơn nguyên trong lúc các ꢓơn nguyên khác trong hꢅ th꣑ng vꢶn
làm viꢅc theo chu kꢮ lꢈc bình thꢔꢾng.
Không chỉ giữꢃꢓꢔợc các hạt to mà còn giữꢃꢓꢔợc các hạt
nhỏ. Nồng ꢓộ bụi sau lọc còn khoảng 30 – 50 mg/m3,
vận tốc lọc 2,5-3 m/s. (Hệ thống thông gió vàꢃꢓꢠều hòa
không khí).
Làm sạch
trung
bình
ꢀ
ꢀ
Thiꢐt bꢑ lꢈc ꣑ng tay áo thꢔꢾng ꢓꢔꢕc chꢐ tꢇo ꢓꢘ làm viꢅc trên
ꢓꢔꢾng ꣑ng hút c꣏a máy quꢇt, lúc ꢓó v hꢂp c꣏a thiꢐt bꢑ phꢣi ꢓꢣm
bꢣo ꢓꢂ kín ꢓꢘ hꢇn chꢐ sꣅ thâm nhꢄp c꣏a không khí xung quanh
c꣏a thiꢐt bꢑ.
Có thể lọc ꢓꢔợc các hạt bụi nhỏꢃꢌơꣂꢃ10µm với hiệu suất
cao. Hiệu quả rất cao (>99%) khi nồng ꢓộꢃꢓầu vào thấp
(<1mg/m3) và vận tốc lọc <10cm/s.
Làm sạch
tinh
Nꢤng suꢦt và hiꢅu quꢣ lꢈc c꣏a thiꢐt bꢑ phꢜ thuꢂc rꢦt nhiꢗu vào
chꢦt liꢅu vꢣi lꢈc vꢫꢃꢖꢚy vꢫo mꢜc ꢓꢍch thiꢐt bꢑꢃꢒꢈc (cấp lọc sạch).
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-35
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-36
9
Thiết bị lọc bụi kiểu ống
tay áo nhiều đơn nguyên
giũ bụi bằng cơ cấu rung
và thổi khí ngược chiều.
Thiết bị lọc bụi kiểu ống tay áo nhiều đơn nguyên
giũ bụi bằng cơ cấu rung và thổi khí ngược chiều
ꢀ
ꢀ
Các bꢂ phꢄn cơ giꢛi hoꢵc bán cơ giꢛi kèm theo ꢓꢘ gi꣒ bꢜi.
1-phu chꢰa bꢜi vꢛi trꢜc vít
thꢣi bꢜi: 2-cơ cꢦu rung ꢓꢘ r
bꢜi; 3-꣑ng góp; 4-꣑ng dꢶn
khí chꢰa bꢜi ꢓi vào bꢂ lꢈc;
5-ꢓơn nguyên ꢓang thꣅc
hiꢅn gi꣒ bꢜi; 6- van; 7-
Thiꢐt bꢑ gꢊm nhiꢗu ꢓơn nguyên ꣑ng tay áo ꢓꢔꢾng kính
125÷300mm, chiꢗu cao t 2÷3,5m (hoꢵc hơn) ꢓu dꢔꢛi liên
kꢐt vào bꢣn ꢓáy ꢓꢜc l tròn bꢷng ꢓꢔꢾng kính c꣏a ꣑ng tay
áo hoꢵc lꢊng vào khung và c꣑ꢃꢓꢑnh ꢓu trên vào bꢣn ꢓꢜc l.
khung treo các chùm ꣑ng
tay áo; 8- van th꣘i khíꢃ
ꢀ
T꣤ lꢅ chiꢗu dài vàꢃꢓꢔꢾng kꢍnh tay áo thꢔꢾng vào khoꢣng
L/D=(16÷20) : 1.
ngꢔꢕc ꢓꢘ gi꣒ bꢜi; 9- ꣑ng
dꢶn khí sꢇch thoát ra.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-38
Thiết bị lọc bụi ống tay
áo có khung lồng và
có hệ thống phụt khí
nén kiểu xung lực để
giũ bụi.
Thiết bị lọc bụi ống tay áo có khung lồng và có hệ
thống phụt khí nén kiểu xung lực để giũ bụi
ꢀ
Giai ꢓoꢇn khi thiꢐt bꢑ bt ꢓu làm viꢅc, tꢰc là khi vꢣi còn sꢇch (chꢔa
có bꢜi bám) do cơ chꢐ va chꢇm, quán tính, khuꢐch tán xꢣy ra trên
bꢗ mꢵt sꢕi. Dn dn do quá trình lng xꢣy ra bên trong các khe s꣓
hình thành lꢛp bꢜi dày , lꢛp bꢜi này tr꣕ thành môi trꢔꢾng lꢈc “ thꢰ
cꢦp” và hiꢅu quꢣ lꢈc tꢤng lên ꢓꢂt ngꢂt .
1-ꢃꢬꣁꣂꢃꢓꢠꢅn t; 2- ꣑ng
dꢶn không khí nén; 3-
vòi phun; 4- dòng không
khí nén; 5- hꢂp ꢓiꢗu
ꢀ
Giai ꢓoꢇn lng các hꢇt trong lꢛp bꢜi bꢗ mꢵt và trong vꢣi có bꢜi bám
ch꣏ yꢐu dꣅa vào “hiꢅu ꢰng rây”, vì các khe trong lꢛp bꢜi, các thành
phn bꢈc quanh (các hꢇt bꢜi kꢐt t꣏a) và các hꢇt lng có kích thꢔꢛc
gn nhꢔ nhau.
khiꢘn tꣅꢃꢓꢂng quá trình
hoàn nguyên (gi꣒ bꢜi );
6- ꣑ng tay áo; 7- khung
lꢊng; 8- phu chꢰa bꢜi
ꢀ
Sau hoàn nguyên: giꢻa hai ln hoàn nguyên trên vꢣi tꢇo thành lꢛp
bꢜi dày thì hiꢅu quꢣ lꢈc s꣓ rꢦt cao, thꢄm chíꢃꢓ꣑i vꢛi các hꢇt rꢦt mꢑn.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-40
10
Các yếu tố ảnh hưởng
Vật liệu làm vải lọc
ꢀ
Hiꢅu quꢣ lꢈc t꣑t hơn nꢐu khí lꢈc có nꢊng ꢓꢂ bꢜi cao, vì nꢐu nꢊng
ꢓꢂ bꢜi thꢦp thì thꢾi gian tꢇo thành lꢛp bꢜi ꢓꢈng trên vꢣi chiꢐm
nhiꢗu. Vꢛi bꢜi có kích thꢔꢛc nhꢃꢌơꣂꢃ5µm s꣓ꢃdꢃꢓꣂꢳꢃꢖꢜ tꢇo
thành chꢦt kꢐt tꢜ bꢗn vꢻng trên bꢗ mꢵt vꢣi
ꢀ
Vải bông : có tính lꢈc t꣑t và giá thꢦp nhꢔng không bꢗn hóa hꢈc
và nhiꢅt, d cháy và chꢰa ꣖m cao.
ꢀ
Vải len : có khꢣꢃꣂꢤꣂꢳꢃꢱꢌꢡꢃꢙꢌí xuyên qua lꢛn,ꢃꢓꢣm bꢣo ꢓꢂ sꢇch
꣘n ꢓꢑnh và d phꢜc hꢊi, không bꢗn hóa và nhiꢅt, giáꢃꢱꣁꢡꢃꢌơꣂꢃꢬꢣi
bông. Khi làm viꢅc ꣕ nhiꢅt ꢓꢂ cao, sꢕi len tr꣕ nên giòn. Nhiꢅt ꢓꢂ
làm viꢅc t꣑i ꢓa là 90oC.
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Khi hoàn nguyên phn kꢐt tꢜꢃꢓꢔꢕc ꢓ꣖y ra,ꢃꣂꢌꢔꣂꢳꢃꢨ꣥ꣂꢃꢖꢝꢡꣂꢳꢃꢬꢣi
giꢻa các sꢕi vàꢃ꣦ơꢃꢬꢶn còn lꢔꢕng bꢜi lꢛn ꢓꢣm bꢣo cho hiꢅu quꢣ
lꢈc cao, vì vꢄy khi hoàn nguyên không nên “làm quá sꢇch vꢣi”.
ꢀ
Vải tổng hợp : bꢗn nhiꢅt và hóa, giá r꣎ꢃꢌơꣂꢃꢬꢣi bông và vꢣi len.ꢃ
Trong môi trꢔꢾng acid, nó cóꢃꢓꢂ bꢗn cao còn trong môi trꢔꢾng
kiꢗm ꢓꢂ bꢗn giꢣm. Ví dꢜꢃꣂꢌꢔꢃꢬꢣi nitơ ꢓꢔꢕc ꢰng dꢜng trong công
nghiꢅp hóa chꢦt và luyꢅn kim màu khi nhiꢅt ꢓꢂ khí lên tꢛi
120÷130oC.
Vải thủy tinh : bꢗn ꣕ 150÷350oC. Chúng ꢓꢔꢕc chꢐ tꢇo t thu꣤
tinh nhôm silicat không kiꢗm hoꢵc thu꣤ tinh magnezit.
ꢆ꣑i vꢛi thiꢐt bꢑ lꢈc ꣑ng tay, hꢕp lý nhꢦt là sꢲ dꢜng vꢄn t꣑c lꢈc 0,5-
2 cm/s. Nꢐu vꢄn t꣑c lꢈc lꢛn s꣓ lèn chꢵt quá mꢰc làm cho sꢰc cꢣn
tꢤng ꢓꢂt ngꢂt.
Ngoài ra, khi vꢄn t꣑c cao yêu cu phꢣi thꢔꢾng xuyên hoàn
nguyên làm chóng hng vꢣi và các cơ cꢦu c꣏a thiꢐt bꢑ.
ꢀ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-41
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-42
Thông số vận tốc lọc
Hiệu quả các loại vải lọc
Vận tốc lọc (m/ph) và
hoàn nguyên vải lọc bằng
Nhóm
Dạng bụi
bụi
Thổi
xung
Thổi
ngược
Rung và
thổi
Hiệu quả lọc η (%)
Bồ hóng, chì, kẽm thꢤng hoa, thuốc nhuộm, bột, mỹ
phẩm, chất tẩy rửa, bột sữa, than hoạt tính,xi mꢤng từ lò
nung, bụi silic oxit, bụi tạo thành do ngꢔng tụ và phản
ứng hoá học
Loại vải
Vải sạch
Có bụi
bám
0,45÷0,6
0,6÷0,75
0,7÷0,8
0,8÷2,0
1,5÷2,5
2,0÷3,5
0,33÷0,45
0,45÷0,55
0,6÷0,9
Sau hoàn
nguyên
1
2
3
Sắt và hợp kim sắt thꢤng hoa, bụi lò ꢓúc,ꢃ ꢓất sét, xi
mꢤng từ máy nghiền, vôi, phân bón (photphat amoni),
bụi ꢓá mài, nhựa, bột khoai tây.
2
65
75
82
13
66
69
Vải tổng hợp mỏng
24
39
Vải tổng hợp dày có lông
Vải len dày có lông
Hoạt thạch, than ꢓá, bụi sản xuất gốm, tro, bồ hóng (chế
biến lần 2), bột màu, cao lanh, CaCO3, bụi quặng mỏ,
boxit, xi mꢤng từ thiết bị làm nguội, bụi tráng men.
Amian, vải sợi, thạch cao,bụi sản xuất cao su, muối, bột
mì, ꢓá trân châu (peclit), bụi từ các quá trình mài bóng.
0,8÷1,5
0,9÷2,0
2,5÷4,5
2,5÷6,0
4
5
Thuốc lá, bụi da, thức ꢤn tổng hợp, bụi chế biến gỗ, sợi
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-43
thực vật khô.
11
Ví dụ các bước thiết kế 1 hệ lọc bụi tay áo
ꢀ
VD tꢍnh toꢉn thiꢐt bꢑꢃꢒꢈc bꢜi tay ꢉo
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LỌC
9-45
12
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quá trình & Thiết bị silicat 1 - Chương 10: Phân riêng bằng máy lọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_qua_trinh_thiet_bi_silicat_1_chuong_10_phan_rieng.pdf

