Bài giảng Nền móng - Phần 1: Phân tích và thống kê số liệu địa chất

1/13/2017  
PHẦN 1:  
PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT  
2. Thống kê số liệu địa chất  
2.1. Thống kê các đặc trưng w, wL, wP, Gs, t  
Bước 1: Tập hợp số liệu của đặc trưng được thống kê (A)  
ở cùng lớp đất cho tất cả hố khoan  
Bước 2: Tính giá trị trung bình  
n
A
∑
i
i=1  
Atb =  
n – số mẫu được tập hợp  
n
Bước 3: Tính độ lệch quân phương  
2
(
)
A - A  
∑
i
tb  
=  
n -1  
v   
Bước 4: Tính hệ số biến động v  
A
tb  
1
1/13/2017  
2. Thống kê số liệu địa chất  
2.1. Thống kê các đặc trưng w, wL, wP, Gs, t  
Đặc trưng của đất  
Tỷ trọng hạt Gs  
Hệ số biến động [v]  
0.01  
0.05  
0.15  
0.15  
0.30  
0.40  
Trọng lượng riêng  
Độ ẩm tự nhiên w  
Giới hạn Atterberg wL, wP  
Module biến dạng E  
Chỉ tiêu sức chống cắt c,   
v [v] : không phân chia lại lớp đất  
v > [v] : phân chia lại lớp đất  
A Atb CM  
Bước 5: Loại bỏ sai số Ai khi  
  n (tra bảng)  
i
2
2
A - Atb   
n
i
cm  
n < 25  
n 25  
  
A - Atb   
i
cm  
n -1  
Bước 6: Tính giá trị tiêu chuẩn Atc  
n
Ai  
Atc  
i1  
n – số mẫu sau khi loại bỏ sai số  
n
2
1/13/2017  
Bảng tra giữa số lượng mẫu n và   
n
6
n
n
2.07  
2.18  
2.27  
2.35  
2.41  
2.47  
2.52  
2.56  
2.60  
2.64  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
2.67  
2.70  
2.73  
2.75  
2.78  
2.80  
2.82  
2.84  
2.86  
2.88  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
2.90  
2.91  
2.93  
2.94  
2.96  
2.97  
2.98  
3.00  
3.01  
3.02  
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
Bước 7: Tính giá trị tính toán Att  
Att Atc  
1  
tv  
  
n
0.95  
tt  
tc  
TTGH I  
TTGH II  
tI  
 I  
 II  
   
A A  
1I  
I
n
0.85  
tt  
tc  
tII  
   
A A 1II  
II  
n
3
1/13/2017  
Bảng tra hệ số t  
Số bậc tự do  
(n-1) với R,  
Hệ số tứng với xác suất tin cậy bằng  
(n-2) với c và   
0.85  
1.34  
1.25  
1.19  
1.16  
1.13  
1.12  
1.11  
1.10  
1.10  
1.09  
1.08  
1.08  
1.08  
1.07  
1.07  
1.07  
1.07  
1.07  
1.06  
1.06  
1.05  
1.05  
1.05  
0.90  
1.89  
1.64  
1.53  
1.48  
1.44  
1.41  
1.40  
1.38  
1.37  
1.36  
1.36  
1.35  
1.34  
1.34  
1.34  
1.33  
1.33  
1.33  
1.32  
1.32  
1.31  
1.30  
1.30  
0.95  
2.92  
2.35  
2.13  
2.01  
1.94  
1.90  
1.86  
1.83  
1.81  
1.80  
1.78  
1.77  
1.76  
1.75  
1.75  
1.74  
1.73  
1.73  
1.72  
1.71  
1.70  
1.68  
1.67  
0.98  
4.87  
3.45  
3.02  
2.74  
2.63  
2.54  
2.49  
2.44  
2.40  
2.36  
2.33  
2.30  
2.28  
2.27  
2.26  
2.25  
2.24  
2.23  
2.22  
2.19  
2.17  
2.14  
2.12  
0.99  
6.96  
4.54  
3.75  
3.36  
3.14  
3.00  
2.90  
2.82  
2.76  
2.72  
2.68  
2.65  
2.62  
2.60  
2.58  
2.57  
2.55  
2.54  
2.53  
2.49  
2.46  
2.42  
2.39  
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
25  
30  
40  
60  
6. Thống kê số liệu địa chất  
6.2. Thống kê các đặc trưng c và   
Bước 1: Thống kê giá trị tiêu chuẩn bằng hàm Linest  
Dùng hàm LINEST([known_y’s], [known_x’s], [const], [stats])  
Ứng dụng thống kê c và :  
- Nhập cột , cột   
- Chọn 2 cột, 5 hàng  
- Nhập lệnh = LINEST(chọn cột , chọn cột , 1, 1)  
- Nhấn (Ctrl+Shift) + Enter  
4
1/13/2017  
6. Thống kê số liệu địa chất  
6.2. Thống kê các đặc trưng c và   
Kết quả hàm Linest  
tantc  
tan  
ctc  
c  
6. Thống kê số liệu địa chất  
6.2. Thống kê các đặc trưng c và   
Bước 2: Tính giá trị tính toán của và c  
Att Atc  
1  
tv  
với  
0.95  
tI  
TTGH I  
n
tan  
tantc  
c  
vc   
ctc  
vtan  
cI tI vc  
tanI tI vtanI  
cItt ctc  
1cI  
tanItt  
1tanI  
tantc  
cItt  
c
c  
tt  
tt  
Itt  
  
tt  
tt  
Imin  
Imax  
Imin  
Imax  
5
1/13/2017  
6. Thống kê số liệu địa chất  
6.2. Thống kê các đặc trưng c và   
Bước 2: Tính giá trị tính toán của và c  
0.85  
tII  
TTGH II  
n
tan  
c  
ctc  
vc   
vtan  
tantc  
cII tII vc  
tanII tII vtan  
ctt ctc  
1cII  
tt  
II  
tan  
1tanII  
tantc  
II  
tt  
tt  
tt  
tt  
tt  
tt  
c  
c
c  
 
  
II  
II min  
II max  
II  
II min  
II max  
PHẦN 2:  
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG  
6
1/13/2017  
II. MÓNG BĂNG MỘT PHƯƠNG (dưới dãy cột)  
Cột (cổ cột)  
Bê tông lót  
Dầm (sườn) móng  
Bản (cánh) móng  
II. MÓNG BĂNG MỘT PHƯƠNG  
(dưới dãy cột)  
Trình tự tính toán và thiết kế  
tính toán  
& thiết kế  
TCXD (VN)  
Eurocode 7  
BS, ACI, …  
- Đặc trưng vật liệu BT (B15,  
B20,…), cốt thép (AI, AII, CI,…)  
bd  
h
hb  
ha  
b
Bước 1. Chọn chiều sâu đặt móng  
Bản vẽ thi công  
- Tương tự móng đơn chịu tải lệch tâm  
- Giá trị đề xuất Df = [1 2] (m)  
7
1/13/2017  
Bước 2. Xác định kích thước đáy móng b L sao cho nền đất dưới  
đáy móng thỏa các điều kiện ổn định, cường độ và biến dạng  
tc  
tb  
• Điều kiện 1: ổn định  
p
p
Rtc  
tc  
max  
≤
1.2Rtc  
tc  
min  
p
0  
tc  
tc  
tc  
- áp lực tiêu chuẩn trung bình, cực đại và cực tiểu  
p , p , p  
tb  
max  
min  
Ntc 6Mtc  
tc  
p
=
±
+ tbDf  
max  
min  
F
b×L2  
Ntc  
tc  
tb  
p =  
+ tbDf  
F
Ntt  
n
Mtt  
Ntc =  
Mtc =  
n =1.15  
n
Ntt , Mtt  
- tổng hợp lực và momen tại trọng tâm đáy móng  
Tổng hợp lực và momen tại trọng tâm đáy móng  
la  
l1  
l2  
l3  
l4  
lb  
N1tt  
N2tt  
N3tt  
N4tt  
N5tt  
M1tt  
M2tt  
M3tt  
d3  
M4tt  
M5tt  
H1tt  
H2tt  
H3tt  
H4tt  
H5tt  
Df  
h
d2  
d4  
d1  
d5  
Ntt  
đáy móng  
Htt  
Mtt  
n
Ntt = Ntt + Ntt ++ Ntt = Ntt  
∑
1
2
5
i
i=1  
n
n
n
Mtt = Mtt +  
N ×d + Htt ×h  
tt  
(
)
∑
∑
∑
i
i
i
i
i=1  
i=  
i=1  
di – cánh tay đòn, khoảng cách từ  
lực đến trọng tâm đáy móng  
Nitt  
8
1/13/2017  
Cách xác định bL thỏa điều kiện ổn định  
(có trước)  
• Chiều dài móng: L = la + l1 + l2 + … + lb  
la , lb = [1/5 1/3] lnhịp biên  
(giá trị tham khảo)  
• Chọn sơ bộ chiều cao dầm móng h  
l
h = [1/12 ÷1/ 6]  
imax  
• Chọn sơ bộ b = 1m  
• Tính Rtc  
m1m2  
Ktc  
Rtc =  
(
Ab +BDf * + cD  
)
• Xác định sơ bộ diện tích đáy móng  
Ntc  
Rtc - tbDf  
F
tc  
tb  
p
≤
Rtc  
⇔
F ≥  
b  
L
• Chọn b (làm tròn tăng)  
• Kiểm tra điều kiện ổn định  
tc  
tb  
p
≤
Rtc , ptc  
≤
1.2Rtc , ptc  
≥
min  
0
max  
• Nếu điều kiện ổn định không thỏa  tăng b  
• Điều kiện 2: Cường độ đất nền tại đáy móng  
─ Áp lực dưới đáy móng  
qult  
FS  
qult  
tt  
max  
hoặc  
p
≤
qa   
FS   
≥
FS 2 3  
tt  
p
max  
tt  
max  
p
- áp lực tính toán cực đại  
Ntt 6Mtt  
tt  
p
tbDf  
max  
bL2  
F
qult, q  
a - sức chịu tải cực hạn và cho phép của đất nền dưới  
đáy móng băng  
qult = c Nc +q Nq +0.5bN  
FS  
- hệ số an toàn (FS = 23)  
tt  
Nếu điều kiện  
qa không thỏa  tăng bL  
pmax  
9
1/13/2017  
• Điều kiện 2: Cường độ đất nền tại đáy móng theo TCVN 9362 : 2012  
Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCVN 9362 : 2012 sức chịu tải của  
móng có đáy phẳng, chịu tải trọng thẳng đứng, trên nền đồng nhất và  
áp lực 2 bên hông móng chênh lệch không quá 25% được tính như  
sau:  
b l  
AI b I BI Df IDI cI  
Trong đó:  
b , l - bề rộng và chiều dài tính đổi của móng  
b b 2eb  
l l 2el  
eb , el  
- độ lệch tâm của điểm đặt lực theo phương cạnh b và l  
Lực lệch tâm  
y
Phần diện tích có hiệu  
Phần diện tích bỏ qua  
x
Mxtt  
eb   
el   
 độ lệch tâm của điểm đặt lực theo phương cạnh b  
 độ lệch tâm của điểm đặt lực theo phương cạnh l  
Ntt  
Mytt  
Ntt  
20  
10  
1/13/2017  
Ntt  
y
Độ lệch tâm của điểm đặt lực  
theo phương cạnh b  
tt  
đy  
b
M
x
tt  
đx  
tt  
đx  
M
M
Ntt  
eb   
đáy móng  
l
Ntt  
Độ lệch tâm của điểm đặt lực  
theo phương cạnh l  
y
el  
b
O
eb  
tt  
đy  
x
M
el  
Ntt  
đáy móng  
l
AI, BI và DI là các hệ số không thứ nguyên được xác định theo  
các công thức  
AI i n  
BI q iq nq  
DI c ic nc  
11  
1/13/2017  
,q ,ccác hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào trị tính toán  
theo TTGH I của góc ma sát trong I của nền  
Lưu ý:  
trục tung : ,q ,c  
trục hoành :  
tanI  
i,iq ,i  
c các hệ số ảnh hưởng góc nghiêng của tải trọng,  
phụ thuộc vào trị tính toán góc ma sát trong của đất  
I và góc nghiêng hợp lực trên đáy móng so với  
phương đứng  
Ntt  
y
el  
b
eb  
x
O
đáy móng  
l
12  
1/13/2017  
Biểu đồ tra các hệ số ảnh hưởng góc nghiêng của tải trọng  
i,iq ,ic  
các hệ số ảnh hưởng của tỉ số các cạnh đáy móng  
n,nq ,nc  
hình chữ nhật  
0.25  
n1  
n
1.5  
l
nq 1  
nc 1  
với n   
n
b
0.3  
n
13  
1/13/2017  
I,I trọng lượng riêng của đất bên trên và bên dưới  
đáy móng (lấy giá trị đẩy nổi khi đất nằm dưới MNN)  
cI  
lực dính của đất bên bên dưới đáy móng  
Df  
chiều sâu đặt móng, trong trường hợp cao trình  
mặt đất không giống nhau ở các phía của móng thì  
lấy giá trị phía nhỏ nhất  
Điều kiện sức chịu tải của nền:  
ktc  
Ntt   
Ntt  
ktc  
tải trọng tính toán trên nền  
hệ số độ tin cậy, do cơ quan thiết kế quy định tùy  
theo tính chất quan trọng của nhà hoặc công trình, ý  
nghĩa của nhà hoặc công trình khi tận dụng hết sức  
chịu tải của nền, mức độ nghiên cứu điều kiện đất  
đai và lấy không nhỏ hơn 1.2  
14  
1/13/2017  
• Điều kiện 2: Cường độ đất nền tại đáy móng  
─ Hệ số an toàn trượt (tương tự móng đơn lệch tâm)  
F
∑
chong truot  
[
FS  
]
truot  
FStruot  
=
≥
F
∑
gây truot  
∑
F
= Hxtt +Ea ×b  
F
= Rd + Ep ×b  
∑
chong truot  
gây truot  
Ea, Ep  
- áp lực đất chủ động và bị động  
- Lực ma sát giữa móng và nền đất  
Rd  
ca , a lực dính và góc ma  
sát trong giữa móng và  
nền đất (ca = c , a = )  
(
)
Rd = tana +ca ×b×L  
Ntt  
tt  
= p =  
+ tbDf  
tb  
F
[FS]trượt – Hệ số an toàn trượt cho phép (= 1.21.5)  
Xét cân bằng trượt của móng  
la  
l1  
l2  
l3  
l4  
lb  
N1tt  
N2tt  
N3tt  
N4tt  
N5tt  
M1tt  
M2tt  
M3tt  
M4tt  
M5tt  
H4tt  
H2tt  
H3tt  
H1tt  
H5tt  
Df  
pa  
pp  
∑
F
= Hxtt +Ea ×b  
F
= Rd + Ep ×b  
∑
chong truot  
gây truot  
1
1
Ep Kp Df2  
Ea Ka Df2  
trong đó  
(bỏ qua lực dính c)  
2
2
Rd bL   
tana ca bL  
Ntt  
F
tt  
= p =  
+ tbDf  
trong đó  
tb  
15  
1/13/2017  
• Điều kiện 3: Biến dạng (lún)  
[ ]  
s
≤
s
[s] – độ lún cho phép của móng  
Độ lún cho phép của móng được quy định dựa vào mức độ  
siêu tĩnh của công trình (tham khảo bảng….), đối với nhà  
BTCT đổ toàn khối [s] = 8cm.  
Trình tự tính toán độ lún s xem ở chương 3 Cơ học đất  
n
n
e1i - e2i  
1e1i  
s   
s   
hi  
∑
∑
i
i 1  
i1  
Áp lực gây lún trung bình tại tâm đáy móng  
Ntc  
( )  
+ tb - * Df  
pgl =  
F
Nếu điều kiện lún s [s] không thỏa  tăng bL  
Bước 3. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện móng  
- Chiều cao dầm móng h  
1
1
6
bb  
limax  
h   
12  
h  Tải trọng (số tầng)  
h
hb  
Hàm lượng cốt thép trong  
ha  
dầm móng hợp lý  
b
As  
[ ]  
×100% = 0.8 ÷1.5 %  
=  
bb h0  
- Bề rộng dầm móng bb  
bb = [0.30.6] h  
bc – bề rộng cột  
bb  bc + (100mm)  
100mm do cấu tạo cốt pha  
16  
1/13/2017  
Bước 3. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện móng  
- Chiều cao bản móng hb  
Dựa vào điều kiện bản không đặt cốt đai (mục 6.2.3.4 – TCXDVN  
356 : 2005)  
b4  
1n  
Rbt bh02  
Q
≤
c
Trong đó vế phải lấy không lớn hơn 2.5Rbbh0 và không nhỏ hơn  
b3(1+n)Rbtbh0  
Để an toàn: Q b3(1+n)Rbtbh0  
b3 = 0.6 đối với bê-tông nặng  
n - xét ảnh hưởng của lực dọc kéo, nén; trong bản  
móng không có lực dọc nên lấy n = 0  
- Chiều cao bản móng hb  
Áp dụng công thức trên vào tính toán chiều cao bản móng:  
Q b3(1+n)Rbtbhb0 = 0.6Rbtbhb0  
Xét 1m bề rộng bản móng (b = 1m):  
b - bb  
tt  
p
×
×1m  
≤
0.6Rbt hb0 ×1m  
max(net)  
bb  
2
 hb = hb0 + a  
hb  
Ntt 6Mtt  
Q
tt  
trong đó  
p
max(net)  
bL2  
F
tt  
p
- Chiều cao bản móng ha  
max(net)  
b
Chọn theo cấu tạo ha 200mm  
17  
1/13/2017  
Bước 4. Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng  
1- Khai báo sơ đồ dầm móng băng trong Sap2000, tiết diện  
ngang của dầm như đã xác định trong Bước 3.  
2- Khai báo tải trọng (Nitt, Mitt) tại các nút là các chân cột (bỏ  
qua thành phần lực ngang Hitt)  
3- Nền đất bên dưới móng được khai báo bằng các lò xo có độ  
cứng Ki  
- Độ cứng lò xo thứ 1 và thứ n:  
K1 = Kn = Cz b (a/2)  
- Độ cứng lò xo thứ 2 đến thứ n-1: K2 = Kn-1 = Cz b a  
với :  
a khoảng cách giữa các lò xo (thường chọn a = 0.1m)  
b bề rộng móng  
Cz hệ số nền theo phương đứng  
Bước 4. Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng  
la  
l1  
l2  
l3  
l4  
lb  
N1tt  
N2tt  
N3tt  
N4tt  
N5tt  
M1tt  
M2tt  
M3tt  
M4tt  
M5tt  
H1tt  
H2tt  
H3tt  
H4tt  
H5tt  
1
h
tt  
tt  
p
p
min(net)  
max(net)  
N1tt  
N3tt  
N5tt  
N2tt  
N4tt  
M1tt  
M2tt  
M3tt  
M5tt  
M4tt  
18  
1/13/2017  
Bước 5. Tính toán và bố trí cốt thép cho móng băng  
1- Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng  
Bước 6. Trình bày bản vẽ móng băng  
1- Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng  
19  
pdf 19 trang myanh 28320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Nền móng - Phần 1: Phân tích và thống kê số liệu địa chất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nen_mong_phan_1_phan_tich_va_thong_ke_so_lieu_dia.pdf