Bài giảng Môi trường & con người (Dùng cho bậc cao đẳng và đại học)

TRꢀ̀NGăĐ̣IăḤCăPḤMăVĔNăĐ̀NG  
KHOAăK̃ăTHỤTăCÔNGăNGḤ  
Ḅ MỌN NỌNG LỂM NGꢀ  
--------------o0o--------------  
PḤMăNGHIă(CHꢁăBIểN)  
PḤMăTHANHăHÙNG, TRꢀꢂNGăTHꢃăBÍCHăH̀NG,  
TRꢀꢂNGăTHꢃăM̃ăANH, PHAN Ý NHI, NGUYꢄNăMINHăCꢅN  
BÀI GIꢁNG:  
MỌI TRꢀꢂNG & CON NGꢀꢂI  
(DùngăchoăbậcăcaoăđẳngăvƠăđꢆiăhọc)  
Quảng Ngãi, tháng 12 năm 2013  
LꢂI NịI ĐꢃU  
Trong giai đoꢀn hiện nay, quá trình phát triển kinh tế - xã hội đã làm phát  
sinh nhiều vấn đề môi trường gây ꢁnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của phần  
lớn cư dân trên trái đất. Sự thiết hiểu biết về môi trường và giáo dục bꢁo vệ môi  
trường là một trong những nguyên nhân chính gây nên ô nhiễm và suy thoái môi  
trường. Nếu mỗi cá nhân đều có ý thức đóng góp bꢁo vệ môi trường thì các hành  
động dù nhỏ nhưng tích cực cũng sẽ tꢀo nên những thay đổi lớn tốt đẹp hơn cho  
môi trường.  
Thông qua việc cung cấp cho người học những kiến thức về môi trường, sinh  
thái; quá trình phát triển dân số - nguyên nhân sâu xa của các vấn đề về môi  
trường; tài nguyên thiên nhiên; các vấn đề ô nhiễm môi trường và các cách tiếp cận  
bꢁo vệ môi trường hướng đến sự phát triển bền vững, môn Môi trường và Con  
người nhằm mục đích nâng cao nhận thức của người học về các vấn đề về môi  
trường trong mối quan hệ với con người và trang bị cho người học những kỹ năng  
và khꢁ năng hành động cụ thể vì môi trường, cùng với chiến lược bꢁo vệ môi  
trường và phát triển bền vững ở nước ta góp phần chung tay bꢁo vệ trái đất – ngôi  
nhà chung của chúng ta.  
Môn học được biên soꢀn để giꢁng dꢀy cho sinh viên bậc cao đẳng và đꢀi học  
của các khối sư phꢀm, kỹ thuật, kinh tế, công nghệ thông tin…  
Mặc dù ban biện soꢀn đã có nhiều cố gắng, song thiếu sót vẫn là điều không  
thể tránh khỏi. Vì vậy, rất chân thành nhận được sự đóng góp của độc giꢁ.  
Nhóm biên soꢄn  
MꢅC LꢅC  
1
2
3
4
Chꢆꢇng 1. CỄC KHỄI NIꢈM VÀ THÀNH PHꢃN Cꢉ BꢁN CꢊA MÔI  
TRꢀꢂNG (3 tiꢔt)  
1.1. Khái niꢕm vꢖ môi trꢆꢗng  
Môiătrꢈꢉng theoătiꢍngăAnhălƠă“Environment”ăcóănghĩaălƠă“cáiăbaoăquanh”.  
TheoăLuậtăBꢑo vệămôiătrꢈꢉngăViệtăNamănĕmă2005:ăMôiătrꢈꢉngăbaoăgồmăcácă  
yꢍuătốătựănhiênăvƠăvậtăchꢏtănhơnătꢆoăbaoăquanhăconăngꢈꢉi,ăcóăꢑnhăhꢈꢗngătớiăđꢉiă  
sống,ăsꢑnăxuꢏt,ăsựătồnătꢆi,ăphátătriꢒnăcꢌaăconăngꢈꢉiăvƠăsinhăvật.  
Môi trường là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ꢁnh hưởng tới một đối  
tượng nào đó. ĐơyăcóăthꢒăxemălƠăkháiăniệmăkháiăquátănhꢏtăvꢇ môiătrꢈꢉng.  
1.2. Phơn loꢄi môi trꢆꢗng  
Theo đặcăđiꢒmăhìnhăthƠnh,ămôiătrꢈꢉngăđꢈợcăchiaăthƠnh:  
- Môiătrꢈꢉngătựănhiên:ăbaoăgồmăcácăyꢍuătốăthiênănhiên,ăvậtălỦ,ăhóaăhọc,ăsinhă  
họcătồnătꢆiăkháchăquanăbaoăquanhăconăngꢈꢉi.ăĐóălƠăánhăsáng,ănúi,ăsông,ăkhôngăkhí,ă  
động,ăthựcăvật,ăđꢏt,ănꢈớc...  
- Môiătrꢈꢉngănhơnătꢆo:ălƠătậpăhợpăcácăyꢍuătốătựănhiênăvƠăxưăhộiădoăconăngꢈꢉiă  
tꢆoănênăvƠăchꢓuăsựăchiăphốiăbꢗiăconăngꢈꢉiănhꢈăôătô,ămáyăbay,ănhƠăꢗ,ăcôngăsꢗ,ăđôă  
thꢓ...  
- Môiătrꢈꢉngăxưăhội:ălƠătổngăthꢒăcácăquanăhệăgiꢊaăconăngꢈꢉiăvớiăconăngꢈꢉi,ă  
tꢆoănênăsựăthuậnălợiăhayăkhóăkhĕnăchoăsựăphátătriꢒnăcꢌaăcáănhơnăhayăcộngăđồngădơnă  
cꢈ.ăVíădꢕ:ădi cꢈ,ăgiaătĕngădơnăsốầ  
1.3. Quan hꢕ giꢘa con ngꢆꢗi vƠ môi trꢆꢗng  
GiꢊaămôiătrꢈꢉngăvƠăconăngꢈꢉiăcóămốiăquanăhệăhꢊuăcꢎ,ăgắnăbóăchặtăchꢛăvớiă  
nhau.ăTrongăđó,ăconăngꢈꢉiăgiꢊăvaiătròălƠămộtăthƠnhăphꢐnănhỏătrongăhệăthốngămôiă  
trꢈꢉng,ănhậnăcácănguồnălợiăcꢌaămôiătrꢈꢉng,ăchꢓuăđựngăcácătácăđộngăxꢏuăcꢌaămôiă  
trꢈꢉngăvƠătácăđộngătrꢗălꢆiăvƠoămôiătrꢈꢉngătheoăcꢑăhꢈớngătíchăcựcăvƠătiêuăcực.ă  
Tuyănhiên,ădoăcóătriăthꢋc,ăquáătrìnhălaoăđộngăvƠănhꢉăsựăhỗătrợăcꢌaăkhoaăhọcă-  
kỹăthuật,ăconăngꢈꢉiăđưătrꢗăthƠnhămộtăthƠnhăphꢐnăđặcăbiệtăquanătrọngădoăcóătácăđộngă  
toălớnătrꢗălꢆiămôiătrꢈꢉng.ăĐưăcóăthꢉiăgian,ăconăngꢈꢉiăchoărằngămìnhălƠă“chꢌ”ăcꢌaătựă  
nhiên,ăsꢛăkhuꢏtăphꢕcăđꢈợcătựănhiênăphꢕcăvꢕătheoăỦăchíăcꢌaăconăngꢈꢉi.ă  
5
Choăđꢍnănhꢊngănĕmăgꢐnăđơy,ătrꢈớcănhꢊngăbiꢍnăđộngărꢏtălớnăcꢌaămôiătrꢈꢉng,ă  
mƠăphꢐnălớnălƠădoătácăđộngătiêuăcựcăcꢌaăconăngꢈꢉi,ănhiꢇuănhƠănghiênăcꢋuăđưăđꢇăxuꢏtă  
lꢆiăquanăđiꢒm,ăxemăconăngꢈꢉiălƠămộtăbộăphậnătíchăcựcătrongămôiătrꢈꢉng,ăhꢎnălƠă  
ngꢈꢉiălƠmăchꢌăcꢌaămôiătrꢈꢉng.ăDùăxétătrênăquanăđiꢒmănƠo,ăthìăcũngăcóăthꢒăkháiăquátă  
mốiăquanăhệăgiꢊaăcon ngꢈꢉiăvƠămôiătrꢈꢉngătrênăhaiăphꢈꢎngădiệnăchính:ăphꢈꢎngădiệnă  
môiătrꢈꢉngătácăđộngăđꢍnăconăngꢈꢉiăvƠăphꢈꢎngădiệnăconăngꢈꢉiătácăđộngăngꢈợcălꢆiă  
vớiămôiătrꢈꢉng.  
1.4. Các chꢙc năng chꢚ yꢔu cꢚa môi trꢆꢗng  
1.4.1. Môi trꢆꢗng lƠ không gian sꢛng cꢚa con ngꢆꢗi vƠ các loƠi sinh vꢜt  
Trongăcuộcăsốngăcꢌaămỗiăconăngꢈꢉiăcꢐnăcóămộtăkhôngăgianăsốngăvớiămộtă  
phꢆmăviăcũngănhꢈămộtăchꢏtălꢈợngăsốngănhꢏtăđꢓnh.  
Tráiăđꢏt,ăbộăphậnămôiătrꢈꢉngăgꢐnăgũiănhꢏtăcꢌaăloƠiăngꢈꢉi,ătrongăhƠngătrĕmă  
triệuănĕmăquaăhꢐuănhꢈăkhôngăthayăđổiăvꢇăđộălớn.ăTrongăkhiădơnăsốăloƠiăngꢈꢉiătrênă  
tráiăđꢏtăđưăvƠăđangăkhôngăngừngătĕngălênătheoăcꢏpăsốănhơn.ăDiệnătíchăđꢏtăbìnhăquơnă  
đꢐuăngꢈꢉiăvìăthꢍăngƠyăcƠngăthuăhẹpălꢆi,ădẫnăđꢍnăgiꢑmăsútănhanhăchóngăvꢇăkhôngă  
gianăsốngăcꢌaăconăngꢈꢉi.ă  
Conăngꢈꢉiătìmăcáchăgiaătĕngăkhôngăgianăsốngăcꢐnăthiꢍtăchoămìnhăbằngăviệcă  
khaiăthácăvƠăchuyꢒnăđổiăchꢋcănĕngăsꢖădꢕngăcꢌaăcácăloꢆiăkhôngăgianăkhácănhꢈăpháă  
rừng,ăkhaiăhoang,ầăKhôngăgianăsốngăcóăchꢏtălꢈợngăcaoătrꢈớcăhꢍtăphꢑiăsꢆchăchẳngă  
hꢆnă khôngă khí,ă nꢈớc,ă đꢏtầă tiꢍpă xúcă vớiă conă ngꢈꢉiă vƠă đꢈợcă conă ngꢈꢉiă sꢖă dꢕngă  
khôngăchꢋaăhoặcăchꢋaăítăcácăchꢏtăbꢘn,ăđộcăhꢆiăđốiăvớiăsꢋcăkhoẻăcꢌaăconăngꢈꢉi.ă  
Khôngăgianăsốngăcònăphꢑiăđẹp,ăhƠiăhoƠ,ăthoꢑămưnăđꢈợcăđòiăhỏi vꢇăthꢘmămỹ,ătơmălỦă  
cꢌaăconăngꢈꢉi.  
1.4.2. Môi trꢆꢗng lƠ nꢇi cung cꢝp tƠi nguyên cꢞn thiꢔt cho đꢗi sꢛng vƠ hoꢄt  
động sꢟn xuꢝt cꢚa con ngꢆꢗi  
Cácăhoꢆtăđộngăsꢑnăxuꢏtătrongălĩnhăvựcăcôngănghiệp,ănôngănghiệp,ă...ăcꢌaăconă  
ngꢈꢉiăđꢇuăbắtănguồnătừăcácădꢆngăvậtăchꢏtătồnătꢆiătrênăTráiăđꢏtăvƠăkhôngăgianăbaoă  
quanhăTráiăđꢏt.  
Theoătrìnhăđộăphátătriꢒnăcꢌaăxưăhội,ănhuăcꢐuăcꢌaăconăngꢈꢉiăvꢇăcácănguồnătƠiă  
nguyênăkhôngăngừngătĕngălênăcꢑăvꢇăsốălꢈợngăvƠăchꢏtălꢈợng.ăMôiătrꢈꢉngălƠănꢎiăconă  
6
ngꢈꢉiăkhaiăthácănguồnănguyênăvậtăliệu,ănĕngălꢈợngăầăcꢐnăthiꢍtăchoăhoꢆtăđộngăsꢑnă  
xuꢏtăvƠăcuộcăsốngănhꢈărừngătựănhiênăcungăcꢏpăgỗ,ăcꢌi,ădꢈợcăliệuăvƠăcꢑiăthiệnăđiꢇuă  
kiệnăsinhăthái,ăbꢑoătồnătínhăđaădꢆngăsinhăhọc,ăcácănguồnăgenăquỦăhiꢍm,ăđiꢇuăhòaă  
nguồnănꢈớc;ăcácăthꢌyăvựcăcóăchꢋcănĕngăcungăcꢏpănꢈớc,ănꢎiăvuiăchꢎiăgiꢑiătríăvƠăcácă  
nguồnăthꢌyăhꢑiăsꢑn;ănhiệtăđộ,ănĕngălꢈợngămặtătrꢉi,ăgió,ănꢈớc,ăcácăloꢆiăquặng,ădꢐuă  
mỏầălƠăcácănguồnătƠiănguyênăquanătrọngăđốiăvớiăđꢉiăsốngăvƠăhoꢆtăđộngăsꢑnăxuꢏtă  
cꢌaăconăngꢈꢉi.  
ViệcăkhaiăthácăcácănguồnătƠiănguyênăcꢌaăconăngꢈꢉiăcóăxuăhꢈớngălƠmăchoătƠiă  
nguyênă ngƠyă cƠngă cꢆnă kiệt,ă hoặcă khôngă đꢈợcă phꢕcă hồi,ă dẫnă đꢍnă suyă thoáiă môiă  
trꢈꢉng.  
1.4.3. Môi trꢆꢗng lƠ nꢇi chꢙa đꢠng các chꢝt phꢔ thꢟi  
TrongăhoꢆtăđộngăsꢑnăxuꢏtăvƠăsinhăhoꢆtăcꢌaămình,ăconăngꢈꢉiătꢆo raăcácăphꢍă  
thꢑiăvƠămôiătrꢈꢉngăchínhălƠănꢎiăchꢋaăđựngăcácăphꢍăthꢑiăđó.ăTrongăcácăxưăhộiăchꢈaă  
côngănghiệpăhoá,ămậtăđộădơnăsốăthꢏp,ăcácăphꢍăthꢑiăthꢈꢉngăđꢈợcătáiăsꢖădꢕng.ăChẳngă  
hꢆnăcácăchꢏtăbƠiătiꢍtăđꢈợcădùngălƠmăphơnăbón,ăcácăphꢍăthꢑiătừănôngăsꢑn,ălơmăsꢑnă  
đꢈợcădùngălƠmăthꢋcăĕnăchoăgiaăsúc,ănhiênăliệu,ănhꢊngăphꢍăthꢑiăkhôngăthꢒătáiăsꢖă  
dꢕng,ătáiăchꢍăthꢈꢉngăđꢈợcăphơnăhuỷătựănhiênătrongămộtăchuătrìnhăsinhăđꢓaăhóaăphꢋcă  
tꢆpăđꢒătrꢗălꢆiăthƠnhănhꢊngăhợpăchꢏtăhoặcănguyênătốădùngălƠmănguyênăliệuăchoăcácă  
quáătrìnhăsꢑnăxuꢏtămới.ăTrongăxưăhộiăcôngănghiệpăhoá,ămậtăđộădơnăsốăcao,ăcácăhoꢆtă  
độngăsꢑnăxuꢏtăvớiăquyămôălớn,ălꢈợngăphꢍăthꢑiăthꢈꢉngărꢏtălớn,ăkhôngăđꢌănꢎiăchꢋaă  
đựng,ăquáătrìnhăphơnăhuỷătựănhiênăkhôngăđꢌăsꢋcăxꢖălỦ.ăNhiꢇuănꢈớcăcôngănghiệpă  
phátătriꢒnăđưătꢆoăraămộtălꢈợngăphꢍăthꢑiăquáălớnăhoặcăquáăđộcăhꢆiăphꢑiăchôn,ădꢏuăcácă  
chꢏtănƠyătꢆiăcácăvùngăxaăxôi,ăhẻoălánhătrongălưnhăthổăcꢌaămình,ăhoặcătìmăcách "xuꢏtă  
khꢘu" sang các vùngăđꢏtămƠăhọăđưămuaăquyꢇnăsꢖădꢕngătꢆiăcácănꢈớcănghèo.ăKhiămôiă  
trꢈꢉngăkhôngăđꢌăkhꢑănĕngătiꢍp nhậnăvƠăphơnăhꢌyăphꢍăthꢑiăthìăchꢏtălꢈợngămôiătrꢈꢉngă  
sꢛăbꢓăsuyăgiꢑmăvƠămôiătrꢈꢉngăbꢓăôănhiꢔm.  
1.4.4. Môi trꢆꢗng lƠ nꢇi giꢟm nhẹ các tác động có hꢄi cꢚa thiên nhiên tꢡi con  
ngꢆꢗi vƠ sinh vꢜt trên Trái đꢝt  
ConăngꢈꢉiăvƠăcácăsinhăvậtătồnătꢆiăvƠăsinhăsốngăđꢈợcătrênătráiăđꢏtănhꢉăhoꢆtăđộngă  
cꢌaăhệăthốngăcácăthƠnhăphꢐnămôiătrꢈꢉngăcꢌaătráiăđꢏtănhꢈăkhíăquyꢒn,ăthꢌyăquyꢒn,ăsinhă  
7
quyꢒnăvƠăthꢆchăquyꢒn.ăCácăthƠnhăphꢐnămôiătrꢈꢉngănƠy giúpătráiăđꢏtăgiꢊăchoănhiệtăđộă  
đꢈợcăổnăđꢓnhătrongăkhꢑănĕngăchꢓuăđựngăcꢌaăconăngꢈꢉi,ătránhăđꢈợcăcácăbꢋcăxꢆăcóăhꢆi,ă  
cungăcꢏpănꢈớc,ănĕngălꢈợng,ăvậtăchꢏt...ăvƠăgiꢑmătácăđộngătiệuăcựcăcꢌaăthiênătaiătớiăconă  
ngꢈꢉiăvƠăsinhăvật.  
1.4.5. Môi trꢆꢗng lƠ nꢇi lꢆu trꢘ vƠ cung cꢝp thông tin cꢚa Trái đꢝt  
MôiătrꢈꢉngălƠănꢎiălꢈuătrꢊălꢓchăsꢖăđꢓaăchꢏt,ălꢓchăsꢖătiꢍnăhóaăcꢌaăsinhăvậtăvƠăxưă  
hộiăloƠiăngꢈꢉi.ăCácăbiꢒuăhiệnăcꢌaămôiătrꢈꢉngătrongănhiꢇuătrꢈꢉngăhợpămangătínhăchꢏtă  
cungăcꢏpăthôngătinăbáoăđộngăvꢇăhiꢒmăhọaăsắpăxꢑyăra.  
MôiătrꢈꢉngălꢈuătrꢊăvƠăcungăcꢏpăchoăconăngꢈꢉiăsựăđaădꢆngăcácănguồnăgen,ăcácă  
hệăsinhăthái,ăcácăvẻăđẹpăcꢑnhăquanăcóăgiáătrꢓăvꢇăthꢘmămỹ,ătônăgiáoăvƠăvĕnăhóa.  
1.5. Các thành phꢞn cꢚa môi trꢆꢗng  
1.5.1. Thꢄch quyꢢn  
1.5.1.1.ăKháiăniệm  
ThꢆchăquyꢒnălƠălớpăvỏăTráiăđꢏtămỏngăvƠăcꢋng,ăcóăcꢏuătꢆoăhìnhătháiărꢏtăphꢋcă  
tꢆp,ăcóăthƠnhăphꢐnăkhôngăđồngănhꢏt,ăcóăđộădƠyăthayăđổiătheoăvꢓătríăđꢓaălỦ.ăVỏăTráiă  
đꢏtăđꢈợcăchiaălƠmă2ăkiꢒu:ăvỏălꢕcăđꢓaăvƠăvỏăđꢆiădꢈꢎng.ă  
+ VỏăđꢆiădꢈꢎngăcóăthƠnhăphꢐnăchꢌăyꢍuălƠăcácăđáăgiƠuăCaO,ăFeO,ăMgO,ăSiO2  
trꢑiădƠiătrênătꢏtăcꢑăcácăđáyăcꢌaăcácăđꢆiădꢈꢎngăvớiăchiꢇuădƠyătrungăbìnhă8ăkm.ă  
+ Vỏălꢕcăđꢓaăgồmă2ălớpăvậtăliệuăchínhălƠăđáăbazanădƠyă10-20kmăꢗădꢈớiăvƠăcácă  
loꢆiăđáăkhácănhꢈăgranit,ăsienităgiƠuăSiO2, Al2O3 vƠăđáătrꢐmătíchăꢗăbênătrên.ăVỏălꢕcă  
đꢓaăthꢈꢉngărꢏtădƠy,ătrungăbìnhă40km,ăcóănꢎiă60-70kmănhꢈădưyănúiăHymalaya.ăꢜă  
vùngăthꢇmălꢕcăđꢓa,ănꢎiătiꢍpăxúcăgiꢊaăđꢆiădꢈꢎngăvƠălꢕcăđꢓa,ălớpăvỏălꢕcăđꢓaăgiꢑmăcònă  
15-20km.  
Trongăthꢆchăquyꢒn,ăcácănguyênătốăhóaăhọcănhꢈăO.ăSi,ăAl,ăFe,ăMg,ăCa,ăNa,ăKă  
chiꢍmăđꢍnă99%ătrọngălꢈợngăthꢆchăquyꢒn.  
CꢏuătrúcăbênătrongăcꢌaăTráiăđꢏtăđꢈợcătrìnhăbƠyăꢗăHìnhă1.1.  
8
Hình 1.1. Cꢝu tꢄo bên trong cꢚa Trái đꢝt [11]  
1.5.1.2.ăTaiăbiꢍnăđꢓa chꢏt,ăxóiămòn,ătrꢈợtălꢗăđꢏtăđá  
Taiăbiꢍnăđꢓaăchꢏt,ăxóiămòn,ătrꢈợtălꢗăđꢏtăđáălƠăcácăhiệnătꢈợngătựănhiênăthamăgiaă  
vào quá trìnhăbiꢍnăđổiăđꢓaăhìnhăbꢇămặtăthꢆchăquyꢒn.  
TaiăbiꢍnăđꢓaăchꢏtălƠămộtădꢆngătaiăbiꢍnămôiătrꢈꢉngăphátăsinhătrongăthꢆchăquyꢒnă  
vƠăthꢈꢉngăliênăquanătớiăcácăquáătrình đꢓaăchꢏtăxꢑyăraătrongălòngătráiăđꢏt.ăCácădꢆngă  
chꢌăyꢍuăgồm:ăăPhunănúiălꢖa,ăđộngăđꢏt,ănꢋtăđꢏt,ălúnăđꢏt.  
Tꢆiăcácănꢎiăvỏăđꢓaăchꢏtăcóăkꢍtăcꢏuăyꢍu,ădòngănhiệtăxuꢏtăphátătừămantiaădꢈớiă  
dꢆngăđꢏtăđáănóngăchꢑyăhoặcăkhói,ăhꢎiănꢈớcăphunătrƠoătꢆoăthƠnhănúiălꢖa.ăTrênătráiăđꢏtă  
cóă2ăđaiănúiălꢖa:ăđaiănúiălꢖaăĐꢓaăTrungăhꢑiăvƠăđaiănúiălꢖaăTháiăBìnhădꢈꢎng.ă  
KhiăsựăphunătrƠoădungănhamăhoặcăsựădꢓchăchuyꢒnăcácăkhốiăđꢏtăđáătrongăvỏă  
tráiăđꢏtădiꢔnăraămộtăcáchăđộtăngộtăgơyănênăhiệnătꢈợngăđộngăđꢏtălƠmăpháăhoꢆiăbꢇămặtă  
vƠăcácăcôngătrìnhăxơyădựngătrênăbꢇămặtăthꢆchăquyꢒn.ăKèmătheoăcácăhiệnătꢈợngătrênă  
lƠăsựăxuꢏtăhiệnăcácăvꢍtănꢋt,ăkheănꢋtătrênăbꢇămặtăthꢆchăquyꢒn.  
HoꢆtăđộngăcꢌaănꢈớcăvƠăgióăgơyăsựăxóiămòn.ăXóiămònădoămꢈaălƠădꢆngăxóiă  
mònăphổăbiꢍnănhꢏtăthꢈꢉngăxꢑyăraăꢗăvùngănúiăvƠătrungădu.ăXóiămònădoăgióăthꢈꢉngă  
gặpăꢗănhꢊngănꢎiăthꢈꢉngăxuyênăgióăcóătốcăđộălớn,ătrongăcácăvùngălớpăphꢌăthựcăvậtă  
kémăphátătriꢒn.  
9
TrꢈợtălꢗăđꢏtălƠădoămộtăkhốiălꢈợngăđꢏtăđáăbꢓătrọngălựcăkéoătrꢈợtăxuốngăcácăđꢓaă  
hìnhăthꢏp.ăHiệnătꢈợngătrꢈợtălꢗăđꢏtăthꢈꢉngăxuꢏtăhiệnămộtăcáchătựănhiênătrongăcácă  
vùngănúi,ăvƠoăthꢉiăkỳămꢈaănhiꢇuăhằngănĕm.  
Hình 1.2. Xói mòn đꢝt vùng đồi núi  
1.5.2. Thꢚy quyꢢn  
1.5.2.1.ăKháiăniệm  
Thꢌyăquyꢒnăbaoăgồm:ăĐꢆiădꢈꢎng,ăbiꢒn,ăaoăhồ,ăsôngăngòi,ănꢈớcăngꢐmăvƠăbĕngă  
tuyꢍt.ăDiệnătíchăcheăphꢌăthꢌyăquyꢒnăchiꢍmăkhoꢑngă71%ă(361ătriệuăkm2)ăbꢇămặtăTráiă  
đꢏt,ăvớiăđộăsơuătrungăbìnhă3800m.ăThꢌyăquyꢒnălƠălớpăvỏălỏngăkhôngăliênătꢕcăbaoă  
quanhăTráiăđꢏtăgồm:ănꢈớcăngọt,ănꢈớcămặnăꢗăcꢑă3ătrꢆngătháiăcꢋng,ălỏngăvƠăhꢎi.ă  
1.5.2.2.ăThƠnhăphꢐnăcꢌaăthꢌyăquyꢒn  
a. Đꢀi dương và biển  
Hiệnănayătrênătráiăđꢏtăcó 4ăđꢆiădꢈꢎng,ă4ăvùngăbiꢒnăvƠă1ăvùngăvꢓnhălớn.  
- Đꢓaăhìnhăđáyăbiꢒn:ăNgꢈꢉiătaăchiaăđꢓaăhìnhăđáyăbiꢒnătheoăchiꢇuăsơuătrongă  
vùngăchuyꢒnătiꢍpăgiꢊaăbiꢒnăvƠălꢕcăđꢓaăgồm:ăThꢇmălꢕcăđꢓa,ăđáyăbiꢒn,ăvựcăbiꢒnăvƠăcácă  
dưyăănúiăgiꢊaăđꢆiădꢈꢎng.  
0m  
Thꢇmălꢕcăđꢓa  
Dốcălꢕcăđꢓa  
Lꢕc đꢓa  
200m  
Đáyăbiꢒn  
2.000m  
6.000m  
Vựcăbiꢒn  
Hình 1.3. Cꢝu trúc đꢣa hình cꢚa đáy biꢢn  
10  
- Chuăkỳătriꢇu:ăDꢈớiătácăđộngătổngăhợpăcꢌaălựcăhꢏpădẫnăcꢌaămặtătrĕngăvƠămặtă  
trꢉi,ămựcănꢈớcăbiꢒnătrungăbìnhădaoăđộngătheoă1ăchuăkỳăthꢉiăgian.  
- Dòngăchꢑyătrongăbiꢒn:ăKhốiănꢈớcăbiꢒnăluônăꢗătrꢆngătháiăchuyꢒnăđộngătheoă  
chiꢇuă đꢋngă cũngă nhꢈă chiꢇuă ngangă tꢆoă raă cácă dòngă chꢑyă nhꢈ:ă Dòngă chꢑyă nóngă  
GulfstreamăꢗăĐꢆiăTơyădꢈꢎng,ădòngăchꢑyănóngăKuroshivoăBắcăTháiăBìnhădꢈꢎng,ă  
dòngăchꢑyălꢆnhăPeru.ăCácăhệăthốngădòngăchꢑyătrongăbiꢒnăcóătácăđộngărꢏtălớnăđꢍnă  
thꢉiătiꢍt,ăkhíăhậu trênătráiăđꢏt,ăchẳngăhꢆnăchúng gơyănênăhiệnătꢈợngămangătínhăchuă  
kỳălƠăElăNinoăvƠăLaăNina.  
b. Nước ngọt lục địa  
Nꢈớcăngọtălꢕcăđꢓaăchiꢍmă2,3%ăkhốiălꢈợngăthꢌyăquyꢒnăgồmădòngăchꢑy,ănꢈớcă  
ngꢐm,ănꢈớcăaoăhồ,ăhꢎiănꢈớcătrongăkhíăquyꢒn;ăcóăvaiătròătoălớnăđốiăvớiăđꢉiăsốngătrênă  
trái đꢏtănhꢈ:ăĐiꢇuăhòaăkhíăhậu,ănguồnăcungăcꢏpănꢈớcăngọt,ădựătrꢊănĕngălꢈợngăsꢆch.  
c. Băng  
BĕngălƠămộtăthƠnhăphꢐnăquanătrọngăcꢌaăthꢌyăquyꢒn,ătậpătrungăchꢌăyꢍuăꢗă2ă  
cựcăTráiăđꢏt.ăTheoăcácăsốăliệuăhiệnănay,ăkhốiălꢈợngăbĕngătrênăTráiăđꢏtăchiꢍmătrênă  
75%ătổngălꢈợngănꢈớcăngọtăvƠăgꢐnă2%ăkhốiălꢈợngăthꢌyăquyꢒn.ăKhốiălꢈợngăbĕngătrênă  
Tráiăđꢏtăthayăđổiătheoăthꢉiăgianăđꢓaăchꢏt,ăphꢕăthuộcăvƠoănhiệtăđộătrungăbìnhăcꢌaăTráiă  
đꢏt.  
Trongănhꢊngănĕmăgꢐnăđơy,ăsựăgiaătĕngănhiệtăđộăcꢌaăkhíăquyꢒn toƠnăcꢐuăbꢗiă  
hiệuăꢋngănhƠăkính đangălƠmăcho tốcăđộătanăbĕngăꢗăhaiăcựcăvƠămựcănꢈớcăbiꢒnăngƠyă  
cƠngătĕngălên.ăVớiătốcăđộătĕngănƠy,ăvƠoăcuốiăthꢍăkỷăXXI,ăsựătanăbĕngăꢗăvùngăcựcăvƠă  
núiăcaoăsꢛălƠmăchoămựcănꢈớcăbiꢒnădơngăcaoătừă65-100cm.  
1.5.3. Khí quyꢢn  
1.5.3.1.ăCꢏuătrúcăkhíăquyꢒnătheoăchiꢇuăthẳngăđꢋng  
KhíăquyꢒnălƠălớpăvỏăngoƠiăcꢌaăTráiăđꢏt,ăvớiăranhăgiớiădꢈớiălƠăbꢇămặtăthꢌyă  
quyꢒn,ăthꢆchăquyꢒnăvƠăranhăgiớiătrênălƠăkhoꢑngăkhôngăgiꢊaăcácăhƠnhătinh.ăKhíă  
quyꢒnăTráiăđꢏtăđꢈợcăhìnhăthƠnhădoăsựăthoátăhꢎiănꢈớc,ăcácăchꢏtăkhíătừăthꢌyăquyꢒnă  
vƠăthꢆchăquyꢒn.ă  
KhíăquyꢒnăTráiăđꢏtăcóăcꢏuătrúcăphơnălớpăvớiăcácătꢐngăđặcătrꢈngătừădꢈớiălênătrênă  
nhꢈăsau:ătꢐngăđốiălꢈu,ătꢐngăbìnhălꢈu,ătꢐngătrungăgian,ătꢐngănhiệt,ătꢐngăđiệnăly.  
11  
Hình 1.4. Cꢝu trúc cꢚa khí quyꢢn theo chiꢖu thẳng đꢙng [11]  
Trongătꢐngăđốiălꢈu,ăthƠnhăphꢐnătꢈꢎngăđốiăổnăđꢓnh,ănhꢈngănồngăđộăCO2 và  
H2Oădaoăđộngămꢆnh,ălꢈợngăbốcăhꢎiănꢈớcăthayăđổiătheoăthꢉiătiꢍt:ă4%ăthꢒătíchăvƠămùaă  
nóngăꢘmăvƠă0,4%ăkhiămùaăkhôălꢆnh.  
TrongătꢐngăbìnhălꢈuăluônătồnătꢆiămộtăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăpháăhꢌyăkhíă  
Ozon,ădẫnătớiăviệcăxuꢏtăhiệnămộtălớpăOzone cóătácădꢕngăngĕnătiaătꢖăngoꢆiăchiꢍuă  
xuốngătráiăđꢏt.  
1.5.3.2.ăThƠnhăphꢐnăcꢌaăkhíăquyꢒn  
ThƠnhăphꢐnăkhíăquyꢒnăTráiăđꢏtăkháăổnăđꢓnhătheoăphꢈꢎngănằmăngangăvƠăphơnă  
dꢓătheoăphꢈꢎngăthẳngăđꢋng.ăThƠnhăphꢐnăkhôngăkhíăcꢌaăkhíăquyꢒnăthayăđổiătheoăthꢉiă  
gianăđꢓaăchꢏt,ăchoăđꢍnănayăkháăổnăđꢓnh,ăbaoăgồmăchꢌăyꢍuălƠănitꢎ,ăôxy,ăhꢎiănꢈớc,ă  
CO2, H2, O3, NH4,ăvƠămộtăsốăloꢆiăkhíătrꢎ.ăTrongăđó:ăN2:ăchiꢍmăkhoꢑngă78%ăthꢒătích,ă  
O2 chiꢍmăkhoꢑngă21%ăthꢒătích.  
12  
Bꢟng 1.1. HƠm lꢆꢤng trung bình các chꢝt khí cꢚa khí quyꢢn  
Chꢝt khí % thꢢ tích % trꢥng lꢆꢤng  
Khꢛi lꢆꢤng (n. 1010tꢝn)  
N2  
O2  
78,08  
20,91  
75,51  
23,15  
386.480  
118.410  
6.550  
233  
Ar  
0,93  
1,28  
CO2  
Ne  
He  
CH4  
Kr  
0,035  
0,005  
0,0018  
0,0005  
0,00017  
0,00014  
0,00005  
0,00005  
0,00006  
0,000009  
0,00012  
0,000007  
0,000009  
0,000029  
0,000008  
0,0000035  
0,000008  
0,00000036  
6,36  
0,37  
0,43  
1,46  
N2O  
H2  
0,4  
0,02  
O3  
0,35  
Xe  
0,18  
1.5.3.3.ăChꢍăđộănhiệt,ăbꢋcăxꢆăvƠăhoƠnălꢈuăkhíăquyꢒn  
Tráiăđꢏtătiꢍpănhậnănĕngălꢈợngătừăvũătrꢕătrongăđóăchꢌăyꢍuătừănĕngălꢈợngămặtă  
trꢉi.ăHằngăsốănĕngălꢈợngămặtătrꢉiăxuốngămặtăđꢏtălƠă1,946 Kcal/cm2/phút.ăSựăphơnă  
bốănĕngălꢈợngămặtătrꢉi trênătráiăđꢏtăđꢈợcăthꢒăhiệnăꢗăHình 1.5.  
Nĕngălꢈợngă  
mặtătrꢉi  
5%  
21%  
Bꢕi  
Mây  
Hóaănhiệt  
6%  
67%  
1-2%ăđꢈợcăhꢏpăthuă  
Phꢑnăxꢆătừămặtănꢈớc,ă  
mặtăđꢏt,ăkhôngăkhíăvƠă  
thựcăvật  
Hꢏpăthꢕăbꢗiăkhôngă  
khí,ăđꢏtăvƠănꢈớc  
bꢗiăthựcăvật  
Hình 1.5. Phơn bꢛ năng lꢆꢤng mặt trꢗi trên trái đꢝt  
13  
Từăhìnhăꢑnhăphơnăbốănĕngălꢈợngămặtătrꢉiătrênătráiăđꢏtăchoăthꢏy,ătráiăđꢏtăhoƠnă  
trꢑălꢆiăvũătrꢕămộtăphꢐnănĕngălꢈợngătừămặtătrꢉiădꢈớiădꢆngăbꢋcăxꢆănhiệtăsóngădƠi.ăPhꢐnă  
cònălꢆiăđꢈợcătíchălũyădꢈớiădꢆngănhiênăliệuăhóaăthꢆchăhoặcăsinhăkhối.  
QuáătrìnhătiꢍpănhậnăvƠăphơnăphốiădòngănĕngălꢈợngătừăMặtăTrꢉiăđꢍnătráiăđꢏtă  
thôngăquaăcácăquyꢒnănhꢈăkhíăquyꢒn,ăsinhăquyꢒn,ăthꢆchăquyꢒnăvƠăthꢌyăquyꢒnăđꢆtă  
trꢆngătháiăcơnăbằngătrongăsuốtăthꢉiăgianăgꢐnă2ătỷănĕmătrꢗălꢆiăđơyălƠmăchoănhiệtăđộă  
trênăbꢇămặtăTráiăđꢏt hꢐuănhꢈăkhôngăcóăthayăđốiăđángăkꢒătheoăthꢉiăgian.  
DoăchuyꢒnăđộngătựăquayăquanhăMặtăTrꢉiănênădòngănhiệtătừăMặtăTrꢉiăphơnăbốă  
khôngăđồngăđꢇuătrênăbꢇămặtăTráiăđꢏtătꢆoănênăhiệnătꢈợngăngƠyăđêmăvƠăbiꢍnăđổiămùaă  
trên tráiăđꢏt.ăĐồngăthꢉiăánhăsángăMặtăTrꢉiăchiꢍuăxuốngăbꢇămặtătráiăđꢏtătheoănhꢊngă  
gócăđộăkhácănhau,ănênălꢈợngănhiệtăꢗăcácăkhuăvựcătrênătráiăđꢏtăhꢏpăthꢕăcũngăkhácă  
nhau.ăTꢏtăcꢑăcác hiệnătꢈợngătrênălƠmăchoănhiệtăđộăbꢇămặtăTráiăđꢏtăăthayăđổiătheoăchuă  
kỳăngƠyăđêm,ătheoămùaăvƠăgiꢊaăcácăvùngăcóăvĩăđộăkhácănhau.  
BꢇămặtăTráiăđꢏtătiꢍpănhậnănhiꢇuănĕngălꢈợngăMặtăTrꢉiăbꢓănungănóngălên kéo  
theoăsựănóngălênăcꢌaătoƠnăbộăkhốiăkhíănằmătrên;ădòngăkhíănóngătrꢗănênănhẹăhꢎnă  
khôngăkhíăxungăquanh,ăhꢈớngălênăcácătꢐngăcaoăcꢌaăkhíăquyꢒn.ăKhôngăkhíăꢗăcácă  
vùngălꢆnhăhꢎnăcóăxuăhꢈớngădiăchuyꢒnătớiăkhuăvựcănóngăđꢒăthayăthꢍăchoăkhôngăkhíă  
nóngăbayăđiătꢆoăraăsựăchuyꢒnădꢓchăcꢌaăcácăkhốiăkhôngăkhíădꢈớiădꢆngăgió.ăQuáătrình  
nƠyă diꢔnă raă liênă tꢕc,ă theoă xuă hꢈớngă sană bằngă sựă chênhă lệchă nhiệtă độă vƠă ápă suꢏtă  
khôngăkhíăꢗăcácăđớiăkhíăhậu,ăcácăkhuăvựcăcꢕcăbộătrênăTráiăđꢏt.ăKhôngăkhíănóng,ăkhiă  
bayălênătrênăhoặcăchuyꢒnăđộngăngang,ămangătheoănhiꢇuăhꢎiănꢈớcătꢆoăraămꢈa.ăVìăthꢍ,ă  
quá trìnhăhoƠnălꢈuăcꢌaăkhíăquyꢒnăluônăđiăkèmăvớiăchuătrìnhătuꢐnăhoƠnănꢈớcătrongătựă  
nhiên.  
CácăkhốiăkhôngăkhíăcóătínhăchꢏtăkhácănhauătꢆoănênăsựăchênhălệchănhiệtăđộăvƠă  
ápăsuꢏtăătheoăchiꢇuăngangătꢆoănênăgióăvƠăcácăhiệnătꢈợngăthꢉiătiꢍtăkhác.ăNĕngălꢈợngă  
vƠăhꢎiănꢈớcăđiăkèmăvớiăcácăhiệnătꢈợngăthꢉiătiꢍtătrênăgópăphꢐnăđiꢇuăhòaănhiệtăđộăvƠă  
khíăhậuăcꢌaăcácăvùngăkhácănhauătrênăTráiăđꢏt.ăHoƠnălꢈuăkhíăquyꢒnăcònăcóăcácăhiệnă  
tꢈợngăđặcăbiệtănhꢈăbưo,ăgiông,ăvòiărồng.ă  
Nhꢈăvậyăcóăthꢒăthꢏy:ăHoƠnălꢈuăkhíăquyꢒnăvƠăchuătrìnhăhoƠnălꢈuănꢈớcătrongătựă  
nhiênălƠăcácănguyênănhơnăcꢎăbꢑnătꢆoănênăđặcăđiꢒmăkhíăhậu,ăthꢉiătiꢍtăvƠăchúngătácă  
14  
độngă mꢆnhă mꢛă tớiă chꢏtă lꢈợngă môiă trꢈꢉngă khôngă khíă vƠă điꢇuă kiệnă sốngă cꢌaă conă  
ngꢈꢉiăvƠăsinhăvật.  
1.5.4. Sinh quyꢢn  
1.5.4.1.ăKháiăniệm  
Nĕmă1926ănhƠăđꢓaăhóaăngꢈꢉiăNgaăV.N.Vernatxkiăđꢈaăraăhọcăthuyꢍtăvꢇăsinhă  
quyꢒnă(biosphere):ăSinhăquyꢒnălƠătoƠnăbộădꢆngăvậtăchꢏtăsốngătồnătꢆiăꢗăbênătrong,ăbênă  
trênăvƠăphíaătrênătráiăđꢏtăhoặcălƠălớpăvỏăsốngăcꢌaătráiăđꢏt,ămộtăhệăthốngăđộngăvôăcùngă  
phꢋcătꢆpăvớiăsốălꢈợngălớnăcácăyꢍuătốăngẫuănhiênăvƠănhiꢇuăquáătrìnhămangăđặcăđiꢒmă  
xácăsuꢏt.ăĐơyălƠămộtăhệăthốngăđộngăvƠărꢏtăphꢋcătꢆp.ă  
SinhăquyꢒnăkhôngăcóăgiớiăhꢆnărõărệtăvìănằmătrongătꢏtăcꢑăcácăquyꢒnăvậtălỦăvƠă  
khôngăliênătꢕcăvìăchꢙătồnătꢆiăvƠăphátătriꢒnătrongăđiꢇuăkiệnămôiătrꢈꢉngănhꢏtăđꢓnh.  
NhꢉăhoꢆtăđộngăcꢌaăcácăhệăsinhătháiămƠănĕngălꢈợngăánhăsángămặtătrꢉiăđưăbꢓă  
biꢍnăđổiăcꢎăbꢑnăđꢒătꢆoăthƠnhăvậtăchꢏtăhꢊuăcꢎătrênătráiăđꢏt.ăSựăsốngătrênăbꢇămặtăTráiă  
đꢏtăđꢈợcăphátătriꢒnănhꢉăsựătổngăhợpăcácămốiăquanăhệătꢈꢎngăhổăgiꢊaăcácăsinhăvậtăvớiă  
môiătrꢈꢉngătꢆoăthƠnhădòng liênătꢕcătrongăquáătrìnhătraoăđổiăvậtăchꢏtăvƠănĕngălꢈợng.ă  
Nhꢈăvậy,ătrongăsựăhìnhăthƠnhăsinhăquyꢍnăcóăsựăthamăgiaătíchăcựcăcꢌaăcácăyꢍuătốăbênă  
ngoƠiănhꢈănĕngălꢈợngămặtătrꢉi,ăsựănơngălênăvƠăhꢆăxuốngăcꢌaăvỏătráiăđꢏt,ăcácăquáă  
trìnhătꢆoănúi,ăbĕngăhƠ,...CácăcꢎăchꢍăxácăđꢓnhătínhăthốngănhꢏtăvƠătoƠnădiệnăcꢌaăsinhă  
quyꢒnăălƠăsựădiăchuyꢒnăvƠătiꢍnăhóaăcꢌaăthꢍăgiớiăsinhăvật;ăvòngătuꢐnăhoƠnăsinhăđꢓaăhóaă  
cꢌaăcácănguyênătốăhóaăhọc;ăvòngătuꢐnăhoƠnănꢈớcătựănhiên.ăSinhăquyꢒnătồnătꢆiătrênă  
tráiăđꢏtătrongămốiăcơnăbằngăđộngăvớiăcácăhệătựănhiênăkhác.  
1.5.4.2.ăVaiătròăcꢌaăsinhăquyꢒn  
SinhăquyꢒnăđꢈợcăduyătrìăvƠăphátătriꢒnătrongănhꢊngăhệăthốngătácăđộngătꢈꢎngă  
hỗăgiꢊaăsinhăvậtăăvƠămôiătrꢈꢉngăvôăsinhăxungăquanh,ănhꢈămộtăthựcăthꢒăkháchăquan,ă  
xácăđꢓnhătrongăkhôngăgianăvƠăthꢉiăgian,ăđꢈợcăgọiălƠăhệăsinhăthái.ăSinhăquyꢒnăđꢈợcă  
xemălƠăhệăsinhătháiăkhổngălồăcꢌaătráiăđꢏt.ăTrongăhệăsinhătháiăliênătꢕcăxꢑyăraăquáătrìnhă  
tổngăhợpăvƠăphơnăhꢌyăvậtăchꢏtăhꢊuăcꢎăvƠănĕngălꢈợng.ăSinhăquyꢒnăđưătꢆoăraănhꢊngă  
thayăđổiăđángăkꢒătrongăcácăquyꢒnăcꢌaătráiăđꢏt.  
15  
- Quá trìnhăquangăhợpălƠăquáătrìnhăchuyꢒnăhóaănĕngălꢈợngăbênătrongăsinhăvậtă  
vƠăsinhăquyꢒn,ăquaăđóăđưătꢆoăraăoxyătựădoălƠmăthayăđổiăthƠnhăphꢐnăhóaăhọcăcꢌaăkhíă  
quyꢒn  
- SinhăvậtăthamăgiaăvƠoăcácăquáătrìnhăsinhăđꢓaăhóaăhìnhăthƠnhămộtăsốăloꢆiăđáă  
hꢊuăcꢎăvƠăkhoángăsꢑnănhꢈ thanăbùn,ăthanăđá,ădꢐuămỏ,ăkhíăđốt...  
- QuáătrìnhăhìnhăthƠnhăđꢏtălƠămộtăquáătrìnhălơuădƠiăvƠăphꢋcătꢆp,ăcóăthꢒăchiaă  
thƠnhăbaăgiaiăđoꢆn:ăquáătrìnhăphongăhóaăđá,ăquáătrìnhătíchălũyăvƠăbiꢍnăđổiăchꢏtăhꢊuă  
cꢎătrongăđꢏt,ăquáătrìnhădiăchuyꢒnăkhoángăchꢏtăvƠăvậtăliệuăhꢊuăcꢎătrongăđꢏt.ăThamăgiaă  
vƠoăcácăquáătrìnhănƠyăcóăcácăyꢍuătố:ăđáăgốc,ăsinhăvật,ăchꢍăđộăkhíăhậu,ăđꢓaăhìnhăvƠă  
thꢉiăăgian;ătrongăđóăsinhăvậtălƠăyꢍuătốăcóăvaiătròăăquyꢍtăđꢓnh.  
- Sinhăquyꢒnăꢑnhăhꢈꢗngăđꢍnăthꢌyăquyꢒnăquaăquáătrìnhătraoăđổiăvậtăchꢏtăgiꢊaă  
sinh vậtăvƠoămôiătrꢈꢉngănꢈớc.  
ṆI DUNG ỌN TꢑP  
1.ăKháiăniệmăvꢇămôiătrꢈꢉng  
2.ăPhơnăloꢆiămôiătrꢈꢉng  
3.ăQuanăhệăgiꢊaăconăngꢈꢉiăvƠămôiătrꢈꢉng  
4.ăCácăchꢋcănĕngăchꢌăyꢍuăcꢌaămôiătrꢈꢉng  
5. Các thành phꢐnăcꢌaămôiătrꢈꢉng  
16  
Chꢆꢇng 2. SINH THỄI HꢋC MỌI TRꢀꢂNG (7 tiꢔt)  
2.1. Quꢞn thꢢ vƠ các đặc trꢆng cꢚa quꢞn thꢢ  
2.1.1. Đꢣnh nghĩa  
Quần thể là tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, sống trong cùng một khu  
vực nhất định.  
Quꢐnăthꢒăcóănhiꢇuăđặcăđiꢒmăđặcătrꢈngăcꢌaăcꢑănhómăthốngănhꢏt,ăchꢋăkhôngă  
phꢑiăcꢌaătừngăcáăthꢒăriêngăbiệt.  
2.1.2. Các đặc trꢆng cꢇ bꢟn cꢚa quꢞn thꢢ  
MỗiăquꢐnăthꢒăđꢇuămangămộtăđặcăđiꢒmăsinhătháiăhọcăcóătínhăchꢏtălƠănhꢊngăđặcă  
trꢈngăcꢌaănhóm,ăkhôngăthꢒătìmăthꢏyăkhiănghiênăcꢋuătrênătừngăcáăthꢒăriêngălẻă(mꢋcă  
sinhăsꢑn,ămꢋcătꢖăvongăvƠăsốngăsót,...).  
2.1.2.1. Kíchăthꢈớc và mậtăđộ cꢌa quꢐn thꢒ  
a. Kích thước  
KíchăthꢈớcăđꢈợcăhiꢒuălƠătổngăsốăcáăthꢒăchꢋaătrongăquꢐnăthꢒ.  
Kíchăthꢈớcăcꢌaăquꢐnăthꢒăđꢈợcămôătꢑăbằngăphꢈꢎngătrìnhătổngăquát:  
Nt = N0 + B – D + I – E  
(2.1)  
Trong đó: Nt, N0 lƠăsốălꢈợng cáăthꢒăthꢉiăđiꢒmăt,ăt0;ăB:ămꢋcăsinhăsꢑn;ăD:ămꢋcă  
tꢖăvong;ăI:ămꢋcănhậpăcꢈ;ăE:ămꢋcădiăcꢈ.  
b. Mật độ  
MậtăđộălƠăsốălꢈợngăcáăthꢒăhayăkhốiălꢈợng,ănĕngălꢈợngăcꢌaăquꢐnăthꢒăđꢈợcătínhă  
trênămộtăđꢎnăvꢓădiệnătíchăhayăthꢒătích.  
Mậtăđộăchꢙăkhoꢑngăcáchătrungăbìnhăgiꢊaăcácăcáăthꢒătrongăvùngăphơnăbốăcꢌaă  
quꢐnăthꢒ.  
MậtăđộăcóăỦănghĩa sinhăhọc lớn,ănhꢈămộtătínăhiệuăsinhăhọcăthôngătinăchoăquꢐnă  
thꢒăvꢇătrꢆngătháiăsốălꢈợngăthꢈaăhayămauăđꢒătựăđiꢇuăchꢙnh.ăKhiăsốălꢈợngăcáăthꢒătĕngă  
lênăsꢛălƠmăchoămậtăđộăquꢐnăthꢒătĕng.ăĐiꢇuănƠyăkéoătheoănguồnăsốngăcꢌaămôiătrꢈꢉngă  
giꢑmăđi, ôănhiꢔmămôiătrꢈꢉng.ăDoăvậyămƠ sꢋcăsinhăsꢑnăgiꢑm,ăbệnhătậtătĕngălênălƠmă  
choănhiꢇuăcáăthꢒăbꢓăchꢍt,ăsốălꢈợngăcáăthꢒăvƠămậtăđộăgiꢑmăđi.ăMậtădộăgiꢑmăthìănguồnă  
sốngăcꢌaămôiătrꢈꢉngăcungăcꢏpăchoăcáăthꢒălꢆiănhiꢇuălên,ăsựăôănhiꢔmămôiătrꢈꢉngăgiꢑmă  
đi,ăsꢋcăsống,ăsꢋcăsinhăsꢑnăcꢌaăcáăthꢒătĕngălênălƠmăsốălꢈợngăcáăthꢒătĕng.ăQuáătrìnhă  
17  
nƠyălặpăđiălặpălꢆiăgiúpăquꢐnăthꢒăduyătrìăsốălꢈợngăphùăhợpăvớiăđiꢇuăkiệnămôiătrꢈꢉng.ă  
VƠătheoăđóămậtăđộăcũngăchiăphốiăhoꢆtăđộng sinh lí cꢌaăcáăthꢒ.  
2.1.2.2. Kiꢒu phân bố  
Các mô hình phân bố trong quꢐn thꢒ có thꢒ theo nhꢊng kiꢒu sau: phân bố đꢇu,  
phân bố ngẫu nhiên, phân bố nhóm.  
- Phân bố đều: KhoꢑngăcáchăgiꢊaăcácăcáăthꢒătrongăquꢐnăthꢒălƠătꢈꢎngătựănhau.  
KiꢒuăphơnăbốănƠyăxꢑyăraăkhiăđiꢇuăkiệnămôiătrꢈꢉngăđồngănhꢏtăvƠ hiꢍmăgặpătrongătựă  
nhiên.  
- Phân bố ngẫu nhiên: MỗiăcáăthꢒăđꢈợcăphơnăbốăꢗăbꢏtăkỳăđiꢒmănƠoătrongă  
vùng.ăDꢆngăphơnăbốănƠyăcũngăítăgặpătrongătựănhiên.ă  
- Phân bố nhóm: Cácăcáăthꢒăcóăxuăhꢈớngătꢕălꢆiăvớiănhau.ăKiꢒuăphơnăbốănƠyă  
xꢑyăraăkhiăđiꢇuăkiệnămôiătrꢈꢉngăkhôngăđồngănhꢏtăvƠăhayăgặpătrongătựănhiên.ă  
Hình 2.1. Các kiꢢu phơn bꢛ  
2.2. Quꢞn xư vƠ các đặc trꢆng cꢚa quꢞn xư  
2.2.1. Khái niꢕm  
Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài, cùng chung sống trong  
một khoꢁng không gian xác định (Sinh cꢁnh), ꢗăđóăchúngăcóămốiăquanăhệăchặtăchꢛă  
vớiănhauăvƠăvớiămôiătrꢈꢉngăđꢒătồnătꢆiăvƠăphátătriꢒnăổnăđꢓnhătheoăthꢉiăgian.  
Víădꢕ:ăQuꢐnăxưăđồngăruộng;ăQuꢐnăxưărừngăngậpămặnăCꢐnăGiꢉ;ăQuꢐnăxưărừngă  
thôngăĐƠăLꢆt;ă...  
2.2.2. Các đặc trꢆng cꢚa quꢞn xư  
2.2.2.1. ĐặcătrꢈngăvꢇăthƠnhăphꢐnăloƠiăcꢌaăquꢐnăxư  
18  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 152 trang Mãnh Khiết 13/01/2024 24740 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Môi trường & con người (Dùng cho bậc cao đẳng và đại học)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_moi_truong_con_nguoi_dung_cho_bac_cao_dang_va_dai.pdf