Bài giảng Mô hình hóa môi trường - Bài tập mô hình hóa ô nhiễm không khí - Bùi Tá Long

Xác định phạm vi khuếch tán rối  
BÀI TẬP MÔ HÌNH HÓA  
Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ  
.Bài tập 1. Hãy xác định các giá trị y và  
z tại khoảng cách x = 1000 m phụ thuộc  
vào độ ổn định của khí quyển theo các  
trường hợp dưới đây:  
()X, Y, Z  
a/ Điều kiện A, điều kiện nông thôn  
PGS.TSKH. Bùi Tá Long ,  
Đại học Bách khoa,  
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh  
Z
b/ Điều kiện B, điều kiện nông thôn  
X
c/ Điều kiện C, điều kiện nông thôn  
X
H
(X, Y, Z)  
d/ Điều kiện D, điều kiện nông thôn  
h
Y
e/ Điều kiện E, điều kiện nông thôn  
f/ Điều kiện F, điều kiện nông thôn  
2
Độ ổn định của khí quyển  
Sự phụ thuộc vào vận tốc gió  
1
… Tiếp  
Xác định phạm vi khuếch tán rối  
.Bài tập 2. Hãy xác định các giá trị y và  
z tại khoảng cách x = 1000 m phụ thuộc  
vào độ ổn định của khí quyển theo các  
trường hợp dưới đây:  
a/ σy(1000) = 209; σz (1000) = 240;  
b/ σy(1000) = 152.55; σz(1000) = 120  
c/ σy (1000) = 104.88; σz(1000) = 73.  
d/ σy (1000) = 76; σz (1000) = 37.  
e/ σy (1000) = 57; σz(1000) = 23.  
f/ σy(1000) = 38.14, σz(1000) = 12.31.  
a/ Điều kiện A, điều kiện thành thị  
b/ Điều kiện B, điều kiện thành thị  
()X, Y, Z  
()X, Y, Z  
Z
X
Z
c/ Điều kiện C, điều kiện thành thị  
X
X
H
(X, Y, Z)  
X
d/ Điều kiện D, điều kiện thành thị  
h
H
(X, Y, Z)  
Y
h
e/ Điều kiện E, điều kiện thành thị  
f/ Điều kiện F, điều kiện thành thị  
Y
5
6
… Tiếp theo  
Tính toán vận tốc gió theo độ cao  
.Bài tập 3. Trạm khí tượng tại  
gần khu công nghiệp thực hiện  
quan trắc vận tốc gió tại độ cao  
10 m. Biết rằng vận tốc gió quan  
trắc được bằng 2.5 m/s. Hãy tính  
vận tốc gió tại độ cao 40 m theo  
các điều kiện ổn định khác nhau  
trong điều kiện nông thôn và  
thành thị.  
a/ σy(1000) = 270.45, σz(1000) = 169;  
b/ σy(1000) = 270.45, σz(1000) = 169;  
c/σy(1000) = 185.93, σz(1000) = 120;  
d/σy(1000) = 135.22, σz(1000) = 122.79;  
e/σy(1000) = 92.97, σz(1000) = 65.32;  
f/ σy(1000) = 92.97, σz(1000) = 65.32.  
()X, Y, Z  
Z
X
H
(X, Y, Z)  
h
X
Y
8
7
2
Bài tập mô hình Gauss  
Công thức Smith  
Bài tập 4. Một nhà máy phát thải có ống khói cao 45 m,  
đường kính của miệng ống khói bằng 2 m, lưu lượng khí  
thải là 12.0 m3/s, tải lượng chất ô nhiễm SO2 bằng 20  
g/s, nhiệt độ của khói thải là 200ºC. Nhiệt độ không khí  
xung quanh là 30 ºC và tốc độ gió ở độ cao 10 m là 3  
m/s. Cho trạng thái khí quyển là cấp C, áp suất khí  
quyển = 1013, điều kiện thành phố. Hãy:  
Loại tầng  
kết  
Điều kiện thành  
phố  
Điều kiện nông  
thôn  
A
B
C
D
E
F
3.1 (m/s)  
3.1 (m/s)  
3.3 (m/s)  
3.5 (m/s)  
3.7 (m/s)  
3.8 (m/s)  
2.75 (m/s)  
2.75 (m/s)  
2.9 (m/s)  
3.1(m/s)  
p  
z
U
voi Z < 200 m  
10m   
U
z   
   
10  
U200 m voi Z 200m  
1. Tính vệt nâng ống khói.  
4.1 (m/s)  
5.4 (m/s)  
2. Tính sự phân bố nồng độ chất ô nhiễm dọc theo  
hướng gió tại khoảng cách 1200 m.  
9
10  
Ápdụngcôngthức tínhvệt nângcột khói  
Áp dụng công thức tính vận tốc gió tại độ cao h = 45 m  
z
p  
T
khoiT  
Da  
u
xung_quanh  
3  
UzU  
, z 200 m  
1.52.68.10 P.D  
10 m   
h  
10  
TKhoi  
Ta nhận được:  
Ta nhậnđược  
0.2  
45  
10  
U45m3.0  
4.05m /s  
3.8221.2  
473303  
473  
3  
h   
1.52.68.10 10132  
7.81  
Vận tốc khí thoát ra khỏi miệng ống khói là:  
12  
4.05  
   
3.82m/s  
Độcaohữudụngđược tínhtheocôngthức  
.1.1  
H hh  
Ta nhậnđược  
H457.8152.81  
11  
12  
3
Áp dụng công thức tính vận tốc gió tại độ cao H = 52.81 m là  
Áp dụng công thức  
Ta nhận được  
0.2  
52.81  
10  
M
H2  
22z  
U52.81m3.0  
4.18m /s  
C(x)   
exp   
uHyz  
Áp dụng công thức tính hệ số phân tán theo phương ngang và phương đứng  
-0.5  
σy y = 0.22x 1+ 0.0004x  
x=1200 = 217  
   
20.1000  
3.14154.18217144  
52.812  
21442  
3
C(1200)   
exp   
0.04mg / m .  
σz  
x
   
= 0.12  
x=1200 =144  
Đáp số: Vệt nâng ống khói là: 7.81 (m), nồng độ chất ô nhiễm dọc theo  
hướng gió tại khoảng cách 1200 m là 0.04 (mg/m3).  
13  
14  
Vẽ phạm vi ảnh hưởng bằng CAP  
. Bài tập 5. Một nhà máy phát thải có ống khói cao 45 m,  
đường kính của miệng ống khói bằng 2 m, lưu lượng khí thải  
là 12.0 m3/s, tải lượng chất ô nhiễm SO2 bằng 20 g/s, nhiệt  
độ của khói thải là 200ºC. Nhiệt độ không khí xung quanh là  
30ºC và tốc độ gió ở độ cao 10 m là 3 m/s, điều kiện nông  
thôn. Hãy vẽ đường đồng mức 0.1, 0.01, 0.001 mg/m3 ứng  
với các độ ổn định khí quyển A – F.  
Độ ổn định loại A  
Độ ổn định loại B  
15  
16  
4
Độ ổn định loại E  
Độ ổn định loại F  
17  
18  
Bài tập mô hình Berliand  
Phần mềm CAP  
. Bài tập 1. Nhà máy A có ống khói cao 40 m, đường kính  
trong của miệng ống khói là 2.0 m, vận tốc khí thải từ  
ống khói phụt ra là W0 = 10 m/s, tải lượng CO là M = 90  
g/s, nhiệt độ của khói thải là Ts = 230ºC. Phạm vi khuếch  
tán rối ngang k0=12 m, hệ số khuếch tán rối đứng k1 =0.03  
m2/s, hệ số lưu ý tới sự thay đổi vận tốc gió theo phương  
đứng n = 0.14. Biết rằng vận tốc gió đo đạc được tại độ  
cao 10 m bằng 2 m/s và nhiệt độ không khí xung quang  
bằng 25C. Dùng phương pháp mô hình Berliand hãy tính  
nồng độ chất ô nhiễm CO theo hướng gió tại khoảng cách  
x = 500 m so với ống khói.  
19  
20  
5
. Bài tập 2. Nhà máy A có ống khói cao 40 m, đường kính  
trong của miệng ống khói là 2.0 m, vận tốc khí thải từ  
ống khói phụt ra là W0 = 10 m/s, tải lượng CO là M = 90  
g/s, nhiệt độ của khói thải là Ts = 230ºC. Hệ số khuếch  
tán rối ngang k0=12 m2 /s, hệ số khuếch tán rối đứng k1  
=0.03 m2/s, hệ số lưu ý tới sự thay đổi vận tốc gió theo  
phương đứng n = 0.14. Biết rằng thời điểm tính gió lặng  
và nhiệt độ không khí xung quang bằng 25C. Dùng  
phương pháp mô hình Berliand hãy tính nồng độ chất ô  
nhiễm CO theo hướng gió tại khoảng cách x = 500 m so  
với ống khói.  
Bài số 3. Nhà máy Acó ống khói cao 40 m, đường kính trong của miệng ống khói  
là 2.0 m, vận tốc khí thải từ ống khói phụt ra là W = 10 m/s, tải lượng COlà M= 90 g/s,  
0
2
nhiệt độ của khói thải là T = 230ºC. Hệ số khuếch tán rối ngang k0=12 m /s, hệ số  
khuếch tán rối đứng k1 =0.03 m /s, hệ số lưu ý tới sự thay đổi vận tốc gió theo phương  
s
2
đứng n = 0.14. Yếu tố khí tượng được cho theo bảng dưới đây:  
STT Thời gian trong ngày Vận tốc gió  
Hướng  
gió  
Tây  
Nhiệt độ không khí  
xung quanh  
1
2
3
4
1
7
13  
19  
2 m/s  
Lặng gió  
2 m/s  
250  
250  
300  
250  
C
C
C
C
Tây  
Lặng gió  
DùngphươngphápmôhìnhBerliandhãytínhnồngđộchất ônhiễmCOtrung  
bìnhtheongàydọctheohướngtây tạikhoảngcáchx=500msovớiốngkhói.  
21  
22  
Nồng độ trung bình ngày  
.Các số liệu khí tượng được cho vào 4 thời điểm trong ngày:  
1g, 7g, 13g, 19g.  
Tính toán nồng độ trung bình;  
Tính toán trường nồng độ do ảnh  
hưởng của nhiều nguồn thải  
Kịch bản tính toán  
Khí tượng (thay đổi ngày 4  
lần):  
- Vận tốc gió  
4
- Hướng gió  
14   
- Nhiệt độ  
C(x,y,0),i  
C,i,(x,y,0)  
1  
Nguồn thải (trung bình ngày)  
- Nhiệt độ khí thoát ra  
- Vận tốc khí thoát ra  
- Tải lượng chất ô nhiễm  
24  
6
Bài tập ứng dụng  
a/ Tính cho điều kiện khí tượng đầu tiên tại thời điểm 1 giờ: v= 2 m/s.  
Nhà máy A có ống khói cao 40 m, đường kính trong của miệng ống khói là 2.0 m, vận  
tốc khí thải từ ống khói phụt ra là W0 = 10 m/s, tải lượng CO là M = 90 g/s, nhiệt độ của  
khói thải là Ts = 230ºC. Phạm vi khuếch tán rối ngang k0=12 m, hệ số khuếch tán rối đứng  
k1 =0.03 m2/s, hệ số lưu ý tới sự thay đổi vận tốc gió theo phương đứng n = 0.14. Yếu tố  
khí tượng được cho theo bảng dưới đây:  
Áp dụng công thức tính vệt nâng cột khói theo mô hình Berliand ta nhận được:  
1.5W0 R0  
3.3gR0 T  
(Txq 273.1)V2  
1,5101  
3,39,811205  
25273,122  
H   
2.5  
=
2,5  
V
10   
2
10  
= 60.45 (m)  
Từ đó suy ra chiều cao hữu dụng của ống khói là:  
H=h + H = 40 + 60.45 = 100.45 (m)  
Tính vận tốc gió tại độ cao 1 m như sau:  
STT Thời gian trong ngày Vận tốc gió  
Hướng  
gió  
Tây  
Nhiệt độ không khí  
xung quanh  
1
2
3
4
1
7
13  
19  
2 m/s  
Lặng gió  
2 m/s  
250  
250  
300  
250  
C
C
C
C
Tây  
Lặng gió  
DùngphươngphápmôhìnhBerliandhãytínhnồngđộchất ônhiễmCOtrung  
bìnhtheongàydọctheohướngtây tạikhoảngcáchx=500msovớiốngkhói.  
0.14  
1
u1 = 2  
1.449(m/s)  
10  
25  
26  
b/ Tính cho điều kiện khí tượng đầu tiên tại thời điểm 7 giờ (trường hợp lặng gió với  
t0=25oC).  
Áp dụng công thức Berliand cho trường hợp lặng gió:  
ÁpdụngcôngthứcBerliand(chođiểmtại bềmặt lót) tanhậnđược:  
M
1
C(x, y,0)   
2  
2 H1n  
(1n)2 k1  
2(1n)k1  
M
u H1n  
y2  
x2 y2  
1
Cx, y,0  
exp  
2
21nk k0 x3 2  
1nk x  
4k0x  
1
1
Khi lặng gió thì v10<1 m/s, lấy v10= 0.5 m/s để tính độ nâng vệt khói  
Từđó  
1.5101  
0.5  
339.811205  
(25 273.1)0.52  
H   
2.5   
2743.782 (m)  
1.14  
901000  
1.449100.492  
C(500,0,0)   
exp  
2
1..5  
Khi đó độ cao hữu dụng là:  
(10.14) 0.03500  
210.140.0312500  
H = 2783.782 (m)  
-3  
3
=0.0125*10 (mg/m)  
Từ đó  
901000  
2(10.14)0.03  
1
C(500,0,0)   
0.25552 (mg / m3 )  
2  
(20.03)2 41110.14  
(10.14)2 0.03  
5002  
27  
28  
7
d/ Tính cho điều kiện khí tượng đầu tiên tại thời điểm 19h giống như trường hợp 7 h.  
c/ Tính cho điều kiện khí tượng đầu tiên tại thời điểm13 h: to=30oC ,v= 2 m/s  
C(500,0,0) 0.25552 (mg / m3 )  
Vậy nồng độ trung bình ngày tại điểm cần tính là :  
1,5101  
3,39,811200  
30273,122  
0.0000126 20.2555 0.00001655  
H   
2,5  
58.762 (m/s)  
CTB  
0.1278 mg / m3   
2
4
Khi đó độ cao hữu dụng H là  
H= +h = 98.80m  
Từ đó  
1.44998.81.14  
901000  
C(500,0,0)   
exp   
2
1..5  
(10.14) 0.03500  
210.140.03 12500  
0.0165103 (mg/m3 )  
29  
30  
Tóm tắt  
BÀI TẬP TÍNH TRUNG BÌNH VÀ  
NHIỀU NGUỒN THẢI  
. Tính cho nhiều nguồn thải  
. Các bước giải bài tập  
. Ứng dụng phần mềm ENVIMAP  
. Bài tập  
PGS.TSKH. Bùi Tá Long ,  
Viện Môi trường và Tài nguyên,  
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh  
8
ENVIMAP: nhiều nguồn thải  
Bài tập  
(401258,71,1208907,03)  
. Một khu vực công nghiệp có 5 nguồn thải đang hoạt động  
với các thông số ống khói được cho trong Bảng và được thể  
hiện Hình. Số liệu khí tượng được cho trong Bảng. Số liệu  
phát thải được cho trong Bảng. Hãy tính nồng độ NO2 tại các  
điểm EC1, EC2 vào các thời điểm trong ngày 3/1/2007 cũng  
như nồng độ trung bình ngày chất NO2.  
(402558,70,1208564,86)  
(402602,01,1208362,95)  
(401145,14,1207886,82)  
OK1  
OK2  
1027  
0
OK3  
1344  
1568  
0
OK4  
1842  
1923  
504  
0
OK5  
1449  
1533  
207  
411  
0
EC1  
1310  
860  
922  
1134  
802  
0
EC2  
1572  
1285  
717  
759  
532  
428  
0
(402430,1207859)  
(402003, 1207829)  
OK01  
OK02  
OK03  
OK04  
OK05  
EC1  
0
1027  
1344  
1842  
1449  
1310  
1572  
1568  
1923  
1533  
860  
504  
207  
922  
717  
411  
1134  
759  
802  
532  
EC2  
1285  
428  
STT  
Tên  
Chiều cao (m)  
Đường kính (m)  
Tọa độ X  
Tọa độ Y  
1208907,03  
1207886,82  
1208564,86  
1208345,55  
1208362,95  
1
2
3
4
5
OK01  
OK02  
OK03  
OK04  
OK05  
10  
0,4  
0,3  
0,6  
0,3  
0,3  
401258,71  
401145,14  
402558,70  
403012,67  
402602,01  
8
18  
8
8
Số liệu khí tượng  
Số liệu phát thải, vị trí cần tính  
STT  
Tên  
Nồng độ NO2 (g/m3) Nhiệt độ khí (0C)  
Tốc độ khí phụt  
Số  
thứ  
tự  
1
Ngày tháng  
năm  
Thời  
điểm  
Nhiệt độ  
Nhiệt Nhiệt  
Vận tốc  
Hướng  
gió  
(m/s)  
1,1  
0,6  
1,2  
0,1  
không khí độ 2m độ 0,5  
gió  
1
2
3
4
5
OK01  
OK02  
OK03  
OK04  
OK05  
6,000  
9,300  
3,984  
0,204  
9,300  
150  
180  
200  
150  
180  
(0C)  
26,2  
26  
(0C)  
26,6  
26,1  
30,5  
28  
m (0C)  
27,2  
26,4  
31,3  
28,5  
27,2  
26,5  
32  
(m/s)  
0
1/1/2007  
1/1/2007  
1/1/2007  
1/1/2007  
2/1/2007  
2/1/2007  
2/1/2007  
2/1/2007  
3/1/2007  
3/1/2007  
3/1/2007  
3/1/2007  
4/1/2007  
4/1/2007  
4/1/2007  
4/1/2007  
1
7
Lặng gió  
Đông  
2
1
0,1  
3
13  
19  
1
30,1  
27,7  
26,3  
25,8  
30,9  
29,6  
27,1  
26,1  
31,4  
27,3  
26,4  
25,8  
31,6  
29,6  
0
Lặng gió  
Đông  
4
1
STT  
Mã điểm  
Địa chỉ  
Quốc lộ 1  
Quốc lộ 2  
X
Y
5
26,6  
26  
1
Tây Nam  
Lặng gió  
Tây  
6
7
0
1
2
EC1  
EC2  
402003  
402430  
1207829  
1207859  
7
13  
19  
1
31,5  
30  
1
8
30,5  
27,6  
27  
2
Tây Bắc  
Lặng gió  
Đông Bắc  
Nam  
9
27,5  
26,5  
32  
0
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
7
2
13  
19  
1
32,3  
28,2  
27,2  
26,7  
32,5  
30,5  
1
27,6  
26,8  
26,0  
32  
2
Tây Nam  
Lặng gió  
Lặng gió  
Đông  
0
7
0
13  
19  
1
30  
1
Đông  
9
Các lớp thông tin đi kèm  
1. Xác định k1, k0 được xác định theo các bước:  
T  
V  
V V2 V0.5 T Tk ,0,5 Tk ,2 k1 0,104V 11,38  
;
;
2   
  
Dựa trên giá trị k1 vừa mới được tính trong bước trên ta tính  
k12  
2z12z  
k1  
1  
, z 7, 29.105 grad , z1 = 1 (m).  
kh 0,05  
, trong đó h 0, 05  
2z1z  
Sử dụng công thức  
n
h
Vh V  
10  
10  
để tính Vh và k0 được xác định như sau:  
k0 kh Vh  
Kết quả tính toán hệ số k1, k0 cho ngày 3/1/07  
Nồng độ tại các điểm EC1, EC2  
Thời gian  
Thứ nguyên  
1g  
7g  
13g  
OK1  
OK2  
OK3  
mg/m3  
0,001041  
0,008135  
0
OK4  
OK5  
mg/m3  
0,000073  
0,000841  
0
Tổng hợp  
mg/m3  
0,001833  
0,008976  
0
Thời  
điểm  
V2  
(m/s)  
V0,5  
(m/s)  
k1  
Kh  
(1/s)  
H
(m)  
Vh  
(m/s)  
k0  
(m)  
V  
T  
mg/m3  
mg/m3  
mg/m3  
(0C)  
(m2/s)  
(m/s)  
0,000341  
0,000378  
0,000001  
1
7
0,38  
1,52  
0,76  
1,52  
0,30  
1,20  
0,60  
1,20  
0,08  
0,32  
0,16  
0,32  
0,10  
0,50  
0,30  
0,60  
0,19  
0,26  
0,29  
0,30  
12,13  
22,81  
28,09  
31,45  
64,49  
88,44  
98,15  
103,85  
0,69  
2,90  
1,47  
2,98  
17,67  
7,87  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
13  
19  
19,05  
10,56  
19g  
Trung bình  
0
0
0
0,000061  
0,000068  
0,002135  
0,000177  
0,002442  
Trong ngày 3/1/2007 xảy ra bốn loại hướng gió gồm: Lặng gió, Đông Bắc, Nam, Tây Nam.  
Với vị trí như được thể hiện trên Hình trong bài này chỉ cần tính cho hai trường hợp đầu là :  
lặng gió và đông bắc. Các bước tính toán được thực hiện giống như Bài tập đã chỉ ra. Kết quả  
tính toán được thể hiện trong các Bảng dưới.  
OK1  
OK2  
OK3  
mg/m3  
0,001673  
3,00E-06  
0
OK4  
OK5  
Tổng hợp  
mg/m3  
0,002246  
7,00E-05  
mg/m3  
mg/m3  
mg/m3  
0,000002  
1,80E-05  
0
mg/m3  
0,000164  
4,90E-05  
0
Thứ nguyên  
1g  
0,000238  
0,00017  
7g  
0
0
13g  
0
0
0
0
17g  
0
0
0
Trung bình  
0,000043  
0,000031  
0,000319  
0,000004  
0,000074  
0,000471  
10  
pdf 10 trang myanh 39142 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Mô hình hóa môi trường - Bài tập mô hình hóa ô nhiễm không khí - Bùi Tá Long", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mo_hinh_hoa_moi_truong_bai_tap_mo_hinh_hoa_o_nhiem.pdf