Bài giảng Giải tích hàm nhiều biến - Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân (TT)

Trường Đại học Bách khoa tp. Hồ Chí Minh  
Bộ môn Toán Ứng dụng  
-------------------------------------------------------------------------------------  
Giải tích hàm nhiều biến  
Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân (tt)  
• Giảng viên Ts. Đặng Văn Vinh (2/2008)  
Nội dung  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
0.4 – Đạo hàm theo hướng  
0.5 – Công thức Taylor, Maclaurint  
0.6 – Cực trị của hàm nhiều biến  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
u
Véctơ đơn vị cùng phương  
f = f(x,y)  
  
u
l   l ,l  
1 2   
0
u (u1,u2 )  
u
oy  
M (x, y)  
,  
  
l cos,cos  
0
là góc tạo bởi u và chiều dương  
trục 0x và 0y tương ứng.  
M0 (x0, y0)  
ox  
x x t cos  
0
t 0  
Phương trình tham số của tia  
M0M :  
y y t cos  
0
M
Đạo hàm của hàm f theo hướng véctơ 
u
tại điểm là giới hạn (nếu có)  
0
f (M ) f (M0 )  
f  
u  
'
u
f (M )  
lim  
(M0)  
0
M M0  
MM0  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
f (x, y) f (x0, y0)  
'
M0M (x x0)2 (y y0 )2 t  
fu (M0) lim  
t0  
t
f (x0 t cos, y0 t cos) f (x0, y0)  
'
fu (M0) lim  
t0  
t
Đây chính là đạo hàm của hàm f theo biến t  
fx' xt' fy' yt' fx' (x0, y0)cosfy' (x0, y0 )cos  
'
'
fu (M0 ) ft  
'
u
'
'
f (x , y ) f (x , y ), f (x , y ) , cos,cos  
0 0  
x 0 0  
y 0 0  

  
gradf (x , y ) f ' (x , y ), f ' (x , y )  
véctơ gradient của f tại M0  
0 0  
x 0 0  
y 0 0  
Tích vô hướng của véctơ  
gradient tại M0 với véctơ đơn vị.  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
u
Tương tự, ta có định nghĩa đạo hàm của f=f(x,y,z) tại M0 theo hướng  
'
fu(M0) fx' (M0 )cosfy' (M0)cosfz'(M0)cos  
  
Trong đó: véctơ đơn vị cùng phương với 
u
là:  
l cos,cos,cos  
0
,,  
là các góc tạo bởi u và chiều dương trục 0x, 0y và 0z tương ứng.  

  
gradf (M ) f ' (M ), f ' (M ), f '(M )  
Véctơ Gradient của f(x,y,z) tại M0 là:  
0
x
0
y
0
z
0
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
Giải.  
  
1 2  
u
Véctơ đơn vị cùng phương với là:  
l ,  
cos,cos  
0
5 5  
fx' y2 12x3 y5  
fy' 2xy 15x4 y4  
fx' (1,1)  11  
fy' (1,1)  13  
11 26  
'
'
'
fu (1,1) fx (1,1)cosfy (1,1)cos    3 5  
5 5  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
  
Giải.  
cos,cos  
Véctơ đơn vị là:  
l0   
  
0
6
    
,    
2 6 3  
   
6 3  
3 1  
l cos ,cos ,  
2 2  
fx' (1,2)  3  
fx' 3x2 3y  
fy'  3x 8y  
fy' (1,2) 13  
3 3 13  
'
l0  
'
'
  
f (1,2) fx (1,2)cosfy (1,2)cos    
2 2  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
1 3  
M ,  
0
2 2  
F(x, y) x2 y2 2x 0  
(1, 3)  
'
'
Giải.  
n F , F 2x 2,2y  
x y 
  
  
1 3  
,
Véctơ đơn vị là:  
l0   
2 2  
y
3
fx'    
fx' (M0 )    
x2 y2  
2
1
x
fy' (M0)   
fy'   
x2 y2  
2
3
'
l0  
'
'
  
f (M0) fx (M0 )cosfy (M0)cos  
2
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
  
2 1 2  
, ,  
Giải.  
(cos,cos,cos)  
Véctơ đơn vị là:  
l0   
3 3 3  
fx' 3x2 2y2  
fy' 4xy 3z2  
fx' (3,3,1) 45  
fy' (3,3,1) 39  
fz' 6yz  
fz' (3,3,1) 18  
'
'
'
'
fl (M0) fx (M0)cosfy (M0)cosfz (M0)cos  
55  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
  
(cos,cos,cos)  
Véctơ đơn vị là:  
l0   
Giải.  
1
cos2 cos2 cos2 1  
3cos
2
1  
cos  
3
fx' (1,2,1) 2  
fy' (1,2,1) 3  
fx' 2x  
fy'  3z  
fz'  3y  
fz' (1,2,1)  6  
3
fl'(M0) fx' (M0)cosfy' (M0)cosfz'(M0)cos  
   
3
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Chú ý. Cho hàm f=f(x,y,z).  
Đạo hàm của f tại M0 theo hướng của véctơ (1,0,0) là:  
'
'
'
'
fx' (M0)  
fi (M0) fx (M0)cosfy (M0 )cosfz (M0 )cos  
Vậy đạo hàm theo hướng véctơ (1,0,0) tại M0 là đạo hàm riêng theo x tại đó, nếu  
đạo hàm riêng theo x tồn tại.  
Nếu đạo hàm riêng theo x không tồn tại, thì đạo hàm theo hướng vẫn có thể có.  
(vì theo định nghĩa, đạo hàm theo hướng là giới hạn một phía)  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
  
Giải.  
1,0,0  
   
Véctơ đơn vị là:  
l0   
Không tồn tại đạo hàm riêng theo x tại M0.  
Tìm đạo hàm của f theo hướng của véctơ (1,0,0) bằng định nghĩa  
f (x0 t cos, y0 t cos, z0 t cos) f (x0, y0, z0)  
'
fi (0,1,1) lim  
t0  
t
f (t,1,1) f (0,1,1)  
| t | 2 2  
| t |  
lim lim 1  
t  
t
'
fi (0,1,1) lim  
lim  
t0  
t0  
t0  
t0  
t
t
t
Lý do: trong định nghĩa đạo hàm theo hướng, M dần đến bên phải của M0.  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Theo công thức tính đạo hàm đạo hàm theo hướng:  

  


  
  
0
'
u
f(M ) gradf (M ),l gradf (M ) l cos  
0 0 
  
0
0

  


  
gradf (M0 ) l0 gradf (M0 )  

  
gradf (M0)  
Đạo hàm của f tại M0 đạt giá trị lớn nhất theo hướng của véctơ  

  
gradf (x0, y0 )  
Giá trị lớn nhất của đạo hàm theo hướng bằng:  

  
gradf (M )  
Đạo hàm của f tại M0 đạt giá trị nhỏ nhất theo hướng ngược với  
0

  
gradf (x , y )  
Giá trị nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng bằng:  
0 0  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
M 1,1,2  
   
0
Tìm giá trị lớn nhất này.  
2) Tìm hướng mà đạo hàm của f theo hướng đó tại M0 đạt giá trị nhỏ nhất.  
Tìm giá trị nhỏ nhất này.  
Giải. 1) Hướng cần tìm là hướng của véctơ gradf (M0)  

  
gradf (M ) f ' (M ), f ' (M ), f '(M )  
0
x
0
y
0
z
0

  
fg'radf (M ) | gradf (M0) |  
Giá trị lớn nhất bằng độ lớn véctơ gradf (M0):  
0
2) Hướng cần tìm là ngược hướng của véctơ gradf (M0)  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
M 1,2,3  
0
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng của f tại M0.  
Giải.  
1) Đạo hàm theo hướng của hàm f tại M0 là một hàm phụ thuộc vào  
hướng của véctơ l =(l1, l2,l3).  
Giá trị lớn nhất của đạo hàm theo hướng bằng độ lớn véctơ gradf (M0)  
Giá trị lớn nhất đạt được khi lấy đạo hàm theo hướng của véctơ gradf (M0)  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
M 1,0  
   
0
l0 (a,b),a2 b2 1  
Giả sử hướng cần tìm là hướng của véctơ đơn vị:  
fl' (M0) fx' (M0 )a fy' (M0)b  
0
f ' xcos(xy)  
'
fx' 2x ycos(xy) fx' (M0) 2  
fy (M0) 1  
y
fl' (M0) 2a b 1  
0
Vậy có hai hướng:  
a 0 a 4/5  
;
l0 (0,1)  
l0 (4/5,3/5)  
hoặc  
b 1 b  3/5  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
   
i j  
Giả sử điểm cần tìm là M(a,b)  
Tốc độ thay đổi nhanh nhất của f tại M là theo hướng của véctơ  

  
gradf(M)  
gradf (M ) f ' (a,b), f ' (a,b)  
(2a 2,2b 4)  
x
y
Theo đề: gradf(M) cùng hướng với véctơ i + j = (1,0) + (0,1) = (1,1)  
a 1t / 2 a 1s  
, s 0  
(2a 2,2b 4) t(1,1),t 0  
b 2 t / 2 b 2 s  
Tập hợp các điểm là nửa đường thẳng.  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Ví dụ.  
2) Tìm hướng mà nhiệt độ thay đổi nhanh nhất tại điểm P(2,-1,2).  
3) Tìm giá trị lớn nhất của tốc độ thay đổi tại điểm P(2,-1,2).  
IV. Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  

  
gradf (x0, y0, z0)  
Mặt phẳng tiếp diện  
Mặt cong S có ptrình: F(x,y,z) = 0  
P là một điểm thuộc S  
Phương trình mặt phẳng  
tiếp diện tại P với S:  
Fx' (P)(x x0) Fy' (P)(y y0) Fz' (P)(z z0) 0  
Pháp véctơ của mặt phẳng tiếp diện chính là vectơ gradf(P)  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 66 trang Mãnh Khiết 15/01/2024 10660 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Giải tích hàm nhiều biến - Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân (TT)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_giai_tich_ham_nhieu_bien_chuong_2_dao_ham_rieng_va.pdf