Tài liệu Matlab

TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
Lời mở đầu  
MATLAB là phần mềm cung cấp môi trường tính toán số và lập trình, do công ty MathWorks  
thiết kế. MATLAB cho phép tính số với ma trận, vẽ đồ thị hàm số hay biểu đồ thông tin, thục hiện thuật  
toán, tạo các giao diện người dùng và liên kết với những chương trình máy tinh viết trên nhiều ngôn ngữ  
lập trình khác. Với công cụ Toolbox, MATLAB cho phép mô phỏng tính toán, thực nghiệm nhiều mô  
hình trong thực tế và kĩ thuật.  
Với Trường đại học Bách Khoa, Matlab được coi như là một trợ thủ đắc lực phục vụ cho cả giảng  
viên và sinh viên trong quá trình học tập và thực hành các môn học đại cương.  
Thế nhưng các bạn sinh viên Bách Khoa vẫn còn khá bỡ ngỡ với bộ công cụ toàn năng này, có vẻ  
như việc thao tác trong môi trường lập trình với rất nhiều câu lệnh phức tạp gây cảm giác khó khăn trong  
tâm lí sinh viên.  
Vớir triết lí: “Chinh phục bất cứ khó khăn nào luôn đem lại cho người ta một niềm vui sướng  
thầm lặng, bởi điều đó cũng có nghĩa là đẩy lùi được một đường ranh giới và tăng thêm tự do của bản  
thân”, cuốn “Tài liệu MATLAB” ra đời được tổng hợp từ các bài tập và cách giải đơn giản nhưng mang  
đến sự hiệu quả thú vị đến bất ngờ mà ban quản trị chương trình “Chúng ta cùng tiến” biên tập lại từ  
nhiều nguồn để giúp các bạn có thể nắm bắt kiến thức hiệu quả hơn.  
Cuốn sách được chia làm 4 phần:  
1. Những lệnh cơ bản.  
2. Matlab trong Giải tích.  
3. Matlab trong Đại số.  
4. Một số chương trình tham khảo.  
Với cấu trúc này người đọc sẽ có cái nhìn cơ bản về MATLAB, cùng với những câu lệnh thường  
dùng trong nhà trường ở những môn riêng biệt như Giải tích, Đại số.  
Mỗi bước đi để dẫn đến thành công trong bất kì lĩnh vực nào của cuộc sống cũng luôn gắn kết với  
sự đam mê, tìm tòi, học hỏi và chắt lọc kinh nghiệm. Vì thế qua tài liệu này hi vọng các bạn sẽ tìm được  
cho mình những điều cần thiết nhất cho hướng giải quyết các bài tập lớn.  
Mặc dù đã có sự cố gắng tập trung cao độ trong việc biên tập nhưng chắc chắn không thể không  
có sai sót, mong các bạn đọc thông cảm và gửi những phê bình góp ý của mình về tài liệu để ban biên tập  
có thêm những ý kiến quý báu để hoàn thiện tập tài liệu hơn.  
Mọi chia sẻ của các bạn xin gửi về địa chỉ:  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 1  
 
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
MỤC LỤC  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 2  
 
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
PHẦN 1: NHỮNG LỆNH CƠ BẢN VỀ MATLAB  
I.  
LỆNH CƠ BẢN  
1. Lệnh ANS: Là biến chứa kết quả mặc định.  
Khi thực hiện một lệnh nào đó mà chưa có biến chứa kết quả, thì MATLAB lấy biến  
Ans làm biến chứa kết quả đó.  
Ví dụ:  
2-1  
ans = 1  
2. Lệnh CLOCK: Thông báo ngày giờ hiện tại.  
Để thông báo dễ đọc ta dùng hàm fix.  
Cú pháp:c = clock  
Ví dụ:  
c = clock  
c =  
1.0e+003*  
2.00100.00400.02000.00300.04200.0501  
c = fix(clock)  
c = 2001  
4
20  
3
43 3  
3. Lệnh COMPUTER: Cho biết hệ điều hành của máy vi tính đang sử dụng Matlab.  
Cú pháp: computer  
[c,m] = computer  
c: chứa thông báo hệ điều hành của máy.  
m: số phần tử của ma trận lớn nhất mà máy có thể làm việc được với Matlab.  
Ví dụ:  
[c,m]=computer  
c =  
PCWIN  
m =  
2.1475e+009  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 3  
   
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
4. Lệnh DATE: Thông báo ngày tháng năm hiện tại  
Cú pháp:  
s = date  
Ví dụ:  
» s=date  
s =  
20-Apr-2001  
5. Lệnh CLC: Xóa cửa sổ lệnh.  
6. Lệnh CLEAR: Xóa các đề mục trong bộ nhớ.  
clear: xóa tất cả các biến khỏi vùng làm việc.  
clear name: xóa các biến hay hàm được chỉ ra trong name.  
clear functions: xóa tất cả các hàm trong bộ nhơ.  
clear variables: xóa tất cả các biến ra khỏi bộ nhớ.  
clear mex: xóa tất cả các tập tin .mex ra khỏi bộ nhớ.  
clear: xóa tất cả các biến chung.  
clear all: xóa tất cả các biến, hàm, và các tập tin .mex khỏi bộ nhớ. Lệnh này làm cho bộ  
nhớ trống hoàn toàn.  
7. Lệnh DELETE: Xóa tập tin và đối tượng đồ họa.  
Cú pháp:  
delete filename  
delete (n)  
Giải thích:  
file name: tên tập tin cần xóa.  
n: biến chứa đối tượng đồ họa cần xóa. Nếu đối tượng là một cửa sổ thì cửa sổ sẽ  
đóng lại và bị xóa.  
8. Lệnh DEMO:Chạy chương trình mặc định của Matlab.  
Cú pháp:  
demo  
Giải thích:  
demo: là chương trình có sẵn trong trong Matlab, chương trình này minh họa một  
số chức năng của Matlab.  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 4  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
9. Lệnh DIARY: Lưu vùng thành file trên đĩa.  
Cú pháp:  
diary filename  
Giải thích:  
filename: tên của tập tin.  
10. Lệnh DIR: Liệt kê các tập tin và thư mục.  
Cú pháp:  
dir  
dir name  
Giải thích:  
dir: liệt kê các tập tin và thư mục có trong thư mục hiện hành.  
dir name: đường dẫn đến thư mục cần liệt kê.  
11. lệnh DISP: Trình bày nội dung của biến (x) ra màn hình  
Cú pháp:  
disp (x)  
x: là tên của ma trận hay là tên của biến chứa chuỗi ký tự, nếu trình bày trực tiếp chuỗi ký  
tự thì chuỗi ký tự được đặt trong dấu ‘’  
Ví dụ:  
» num=('Matlab')  
num =  
Matlab  
» disp(num)  
Matlab  
» num=[2 0 0 1]  
num =  
2
0
0
1
» disp(num)  
2
0
0
1
» num='HOANG HUONG'  
num =  
HOANG HUONG  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 5  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
12. Lệnh ECHO: Hiển thị hay không hiển thị dòng lệnh đang thi hành trong file *.m.  
Cú pháp:  
echo on  
echo off  
Giải thích:  
on: hiển thị dòng lệnh.  
off: không hiển thị dòng lệnh.  
13. Lệnh FORMAT: Định dạng kiểu hiển thị của các con số.  
Cú pháp  
Giải thích  
Ví dụ  
Format short  
Hiển thị 4 con số 3.1416  
sau dấu chấm  
Format long  
Format rat  
Hiển thị 14 con số 3.14159265358979  
sau dấu chấm  
Hiển thị dạng 355/133  
phân số của phần  
nguyên nhỏ nhất  
Format +  
Hiển thị số dương +  
hay âm  
14. Lệnh HELP: hướng dẫn cách sử dụng các lệnh trong Matlab.  
Cú pháp:  
help  
help topic  
Giải thích:  
help: hiển thị vắn tắt các mục hướng dẫn.  
topic: tên lệnh cần được hướng dẫn.  
15. Lệnh HOME: Đem con trỏ về đầu vùng làm việc.  
16. Lệnh LENGTH: Tính chiều dài của vectơ.  
Cú pháp:  
l = length (x)  
Giải thích:  
l: biến chứa chiều dài vectơ.  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 6  
TÀI LIỆU MATLAB  
Ví dụ:  
2014  
tính chiều dài của vectơ x.  
x = [0 1 2 3 4 5 6 7 8 9]  
l = length (x)  
l = 10  
» x=[01 09 77,20 04 2001 ]  
x =  
1
9
77  
20  
4
2001  
» l=length(x)  
l =  
6
17. Lệnh SIZE: Cho biết số dòng và số cột của một ma trận.  
Cú pháp:  
d = size (x)  
[m,n] = size (x)  
m = size (x,1)  
n = size (x,2)  
Giải thích:  
x: tên ma trận.  
d: tên vectơ có 2 phần tử, phần tử thứ nhất là số dòng, phần tử còn lại là số cột.  
m,n: biến m chứa số dòng, biến n chứa số cột  
Ví dụ:  
ta có ma trận a  
x =  
1
5
2
6
3 4  
8
6
» x=[1 2 3 4,5 6 7 8]  
x =  
1
2
3
4
5
6
7
8
Các bạn chú ý về cách nhập 1 ma trận:  
» x=[1 2 3 4;5 6 7 8]  
x =  
1
2
3
4
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 7  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
5
6
7
8
» d=size(x)  
d =  
2
4
» m=size(x,1)  
m =  
2
>> n=size(x,2)  
n =  
4
» [m,n]=size(x)  
m =  
2
n =  
4
II.  
CÁC TOÁN TỬ VÀ KÝ TỰ ĐẶC BIÊT  
1. Các toán tử số học (Arithmetic Operators):  
Toán  
tử  
Công dụng  
Cộng ma trận hoặc đại lượng vô hướng (các ma trận phải có cùng kích  
+
thước).  
-
Trừ ma trận hoặc đại lượng vô hướng (các ma trận phải có cùng kích thước).  
*
Nhân ma trận hoặc đại lượng vô hướng (ma trận 1 phải có số cột bằng số  
hàng của ma trận 2).  
.*  
\
Nhân từng phần tử của 2 ma trận hoặc 2 đại lượng vô hướng (các ma trận  
phải có cùng kích thước).  
Thực hiện chia ngược ma trận hoặc các đại lượng vô hướng (A\B tương  
đương với inv (A)*B).  
.\  
Thực hiện chia ngược từng phần tử của 2 ma trận hoặc 2 đại lượng vô hướng  
(các ma trận phải có cùng kích thước).  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 8  
   
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
/
Thực hiện chia thuận 2 ma trận hoặc đại lượng vô hướng (A/B tương đương  
với A*inv(B)).  
./  
^
Thực hiện chia thuận từng phần tử của ma trận này cho ma trận kia (các ma  
trận phải có cùng kích thước).  
Lũy thừa ma trận hoặc các đại lượng vô hướng.  
.
^
Lũy thừa từng phần tử ma trận hoặc đại lượng vô hướng (các ma trận phải có  
cùng kích thước).  
* ví dụ:  
Phép tính ma trận  
Phép tính mảng  
1
4
x
2
y
y’  
5
3
6
x’  
1 2 3  
4 5 6  
5
6
7
3
4
5
-3  
x + y  
x – y  
-3  
-3  
-3  
x + 2  
x – 2  
-3  
-3  
4
x * y  
x’* y  
x * y’  
phép toán sai  
x. * y  
x’.* y  
x. * y’  
10  
18  
32  
phép toán sai  
4 5 6  
8 10 12  
phép toán sai  
12 15 18  
2
4
6
2
4
x * 2  
x.* 2  
x.\ y  
6
4
x \ y  
16/7  
5/2  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 9  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
2
2
1/2  
1
2 \ x  
2./ x  
1
3/2  
2/3  
0 0 1/6  
0 0 1/3  
0 0 1/2  
1/2  
1/4  
2/5  
1/2  
1/2  
1
x / y  
x / 2  
x./ y  
x./ 2  
x.^ y  
x.^ 2  
2.^ x  
1
3/2  
3/2  
1/2  
32  
729  
1
x ^ y  
x ^ 2  
2 ^ x  
phép toán sai  
phép toán sai  
phép toán sai  
4
9
2
4
8
2. Toán tử quan hệ (Relational Operators):  
Toán tử  
<
Công dụng  
So sánh nhỏ hơn.  
So sánh lớn hơn.  
>
>=  
So sánh lớn hơn hoặc bằng.  
So sánh nhỏ hơn hoặc bằng.  
<=  
= =  
-=  
So sánh bằng nhau cả phần thực và phần ảo.  
So sánh bằng nhau phần ảo.  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 10  
 
TÀI LIỆU MATLAB  
a) Giải thích:  
2014  
Các toán tử quan hệ thực hiện so sánh từng thành phần của 2 ma trận. Chúng tạo  
ra một ma trận có cùng kích thước với 2 ma trận so sánh với các phần tử là 1 nếu phép so  
sánh là đúng  
và là 0 nếu phép so sánh là sai.  
Phép so sánh có chế độ ưu tiên sau phép toán số học nhưng trên phép toán logic.  
b) Ví dụ:  
thực hiện phép so sánh sau:  
» x=5  
% đầu tiên ta nhập x=5  
x =  
5
» x>=[1 2 3;4 5 6;7 8 9] %so sánh trực tiếp x (x là 5) với ma trận  
ans =  
% rõ ràng các phầ tử 1,2,3,4,5 đều <= 5  
1
1
1
1
0
1
0
0
0
» x=5  
x =  
5
» A=[1 2 3;4 5 6;7 8 9] % ta đặt ma trận A  
A =  
1
4
7
2
5
8
3
6
9
» x>=A  
ans =  
1
1
0
1
1
0
0
1
0
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 11  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
» x=A  
% dòng lệnh này tức là cho x= ma trận A  
x =  
1
2
5
8
3
6
9
4
7
» x==A  
ans =  
% so sánh x và A  
% tất cả các phần tử đều đúng  
1
1
1
1
1
1
1
1
1
» x=5  
x =  
5
% cho lại x=5  
» x==A % so sánh x = A  
ans =  
0
0
1
0
0
0
0
0
% chỉ duy nhất phần tử 5=x (vì x=5)  
0
» x<A  
ans =  
0
0
0
1
0
1
1
0
1
3. Toán tử logig (Logical Operators):  
Toán tử  
Công dụng  
&
Thực hiện phép toán logic AND.  
Thực hiện phép toán logic OR.  
Thực hiện phép toán logic NOT.  
~
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 12  
 
TÀI LIỆU MATLAB  
a) Giải thích:  
2014  
Kết quả của phép toán là 1 nếu phép logic là đúng và là 0 nếu phép logic là sai.  
Phép logic có chế độ ưu tiên thấp nhất so với phép toán số học và phép toán so  
sánh.  
b) Ví dụ:  
Khi thực hiện phép toán 3>4 & 1+ thì máy tính sẽ thực hiện 1+2 được 3, sau đó tới  
3>4 được 0 rồi thực hiện 0 & 3 và cuối cùng ta được kết qủa là 0.  
4. Ký tự đặc biệt (Special Characters):  
Ký hiệu  
Công dụng  
Khai báo vector hoặc ma trận.  
[]  
()  
Thực hiện phép toán ưu tiên, khai báo các biến và các chỉ số  
của vector.  
=
‘
.
Thực hiện phép gán.  
Chuyển vị ma trận tìm lượng liên hiệp của số phức.  
Điểm chấm thập phân.  
,
Phân biệt các phần tử của ma trận và các đối số trong dòng  
lệnh.  
;
%
!
Ngăn cách giữa các hàng khi khai báo ma trận.  
Thông báo dòng chú thích.  
Mở cửa sổ MS – DOS.  
5. dấu ‘:’Tạo vector hoặc ma trận phụ và lặp đi lặp lại các giá trị.  
a) Giải thích:  
Khai báo  
j : k  
Công dụng  
Tạo ra chuỗi j, j+1, j+2,…., k-1, k  
Tạo ra chuỗi j, j+i, j+2I,….,k-i, k  
j : i : k  
A(: , j) Chỉ cột thứ j của ma trận A  
A(i , :) Chỉ hàng thứ i của ma trận  
A(: , :) Chỉ toàn bộ ma trận A  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 13  
 
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
A(j , k) Chỉ phần tử A(j), A(j+1)…A(k)  
A(: , j , k) Chỉ các phần tử A(:, j), A(:, j+1)…A(:, k)  
A(:)  
Chỉ tất cả các thành phần của ma trận A  
b) Ví dụ:  
khi khai báo D = 1 : 10  
ta được kết quả:  
D = 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10  
còn khi khai báo D = 0 : 2 :10  
thì ta được kết quả:  
D = 0 2 4 6 8 10  
III. CÁC HÀM LOGIC (LOGICAL FUNCTION)  
1. Lệnh ALL: Kiểm tra vector hay ma trận có giá trị 0 hay không.  
Cú pháp:  
y = all(x)  
Giải thích:  
y: biến chứa kết quả  
x: tên vedtor hay ma trận  
y = 1 khi tất cả các phần tử khác 0  
y = 0 khi có 1 phần tử bằng 0  
Ví dụ:  
» a=[1 2 3]  
a =  
1
2
3
» y=all(a)  
y =  
1
» a=[1 0 3]  
a =  
1
0
3
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 14  
 
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
» y=all(a)  
y =  
0
» a=[1 2 3;4 0 6;7 8 9]  
a =  
1
4
7
2
0
8
3
6
9
» y=all(a)  
y =  
1
0
1
» a=[1 2 0;0 3 5;2 6 8]  
a =  
1
0
2
2
3
6
0
5
8
» y=all(a)  
y =  
0
1
0
2. Lệnh ANY: Kiểm tra vector hay ma trận có giá trị khác 0 hay không.  
Cú pháp:  
y = any(x)  
Giải thích:  
y: biến chứa kết quả.  
x: tên vector, hay ma trận.  
y = 1 khi có 1 phần tử khác 0.  
y = 0 khi có 1 phần tử bằng 0.  
Ví dụ:  
» a=[1 2 3];  
» y=any(a)  
y =  
1
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 15  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
» b=[1 0 3 0];  
» y=any(b)  
y =  
1
» c=[1 2 0 4;0 2 0 4;1 2 3 4;3 4 5 6]  
c =  
1
0
1
3
2
2
2
4
0
0
3
5
4
4
4
6
» y=any(c)  
y =  
1
1
1
1
» d=[0 0 0 0;0 1 3 0]  
d =  
0
0
0
1
0
3
0
0
» y=any(d)  
y =  
0
1
1
0
3. Lệnh EXIST: Kiểm tra biến hay file có tồn tại hay không.  
Cú pháp:  
e = exist(‘item’)  
Giải thích:  
item: là tên file hay tên biến.  
e: biến chứa giá trị trả về.  
e
0
1
2
Y nghĩa  
item không tồn tại trong vùng làm việc  
item là biến đang tồn tại trong vùng làm việc  
item đang tồn tại trên đĩa (chỉ kiểm tra trong thư mục hiện  
hành)  
3
item là MEX-file  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 16  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
4
5
item là file được dịch từ phần mềm Simulink  
item là hàm của Matlab  
Ví dụ:  
e = exist(‘dir’)  
e = 5  
4. Lệnh FIND:  
Cú pháp:  
Tìm phần tử trong vector hay ma trận theo yêu cầu.  
k = find(x)  
[i,j] = find(x)  
[i,j,s] = find(x)  
Giải thích:  
k: chỉ vị trí của phần tử cần tìm trong vector.  
i,j: chỉ số hàng và số cột tương ứng của phần tử cần tìm.  
s: chứa giá trị của phần tử cần tìm.  
x: tên vector, ma trận hay là yêu cầu đề ra. Nếu không nêu ra yêu cầu thì mặc  
nhiên là tìm các phần tử khác 0.  
Ví dụ:  
» x=[1 8 0 2 3 0]  
x =  
1
8
0
2
3
0
» k=find(x)  
k =  
1
2
4
5
» k=[3 6]  
k =  
3
6
» a=[5 0 0;8 0 3]  
a =  
5
8
0
0
0
3
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 17  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
» [i,j,k]=find(a)  
i =  
1
2
2
j =  
1
1
3
k =  
5
8
3
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 18  
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
IV. NHÓM LỆNH LẬP TRÌNH TRONG MATLAB  
1. Lệnh EVAL: Chuyển đổi chuỗi ký tự thành biểu thức.  
Cú pháp:  
kq = eval(‘string’)  
Giải thích:  
kq: biến chứa kết quả.  
Nếu ‘string’ là các ký số thì chuyển thành những con số.  
Nếu ‘string’ là câu lệnh thì chuyển thành các lệnh thi hành được.  
Ví dụ:  
» a='199999999';  
» eval(a)+1  
ans =  
200000000  
2. Lệnh FOR: Dùng để thực hiện 1 công việc cần lặp đi lặp lại theo một quy luật, với số  
bước lặp xác định trước.  
Cú pháp:  
for biến điều khiển = giá trị đầu : giá trị cuối,  
thực hiện công việc;  
end  
Giải thích:  
Công việc chính là các lệnh cần thi hành, có thể có nhiều lệnh, kết thúc lệnh phải  
có dấu;  
Ví dụ:  
In ra màn hình 5 dòng ‘HOANG HUONG chao cac ban’.  
for i = 1:5,  
disp(‘HOANG HUONG chao cac ban’);  
end  
HOANG HUONG chao cac ban  
HOANG HUONG chao cac ban  
HOANG HUONG chao cac ban  
HOANG HUONG chao cac ban  
HOANG HUONG chao cac ban  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 19  
 
TÀI LIỆU MATLAB  
2014  
3. Lệnh FUNCTION: Tạo thêm hàm mới.  
Cú pháp:  
function s = n(x)  
Giải thích:  
s: tên biến chứa giá trị trả về sau khi thi hành hàm.  
n: tên gợi nhớ.  
Ví dụ: ( ở phần lập trong M.file)  
4. Lệnh INPUT: Dùng để nhập vào 1 giá trị.  
Cú pháp:  
tên biến = input (‘promt’)  
tên biến = input (‘promt’, ‘s’)  
Giải thích:  
tên biến, là nơi lưu giá trị ngập vào.  
‘promt’: chuỗi ký tự muốn nhập vào.  
‘s’: cho biết giá trị nhập vào là nhiều ký tự.  
Ví dụ1:  
x = input(‘nhập giá trị của biến x: ’)  
nhập giá trị của biến x: 5  
x = 5  
Ví dụ2:  
trả_lời = input(‘bạn có muốn tiếp tục không ? ’,’s’)  
bạn có muốn tiếp tục không ? không  
trả_lời = không  
5. Lệnh IF …ELSEIF …ELSE: Thực hiện lệnh khi thỏa điều kiện.  
Cú pháp:  
if biểu thức luận lý 1  
thực hiện công việc 1;  
elseif biểu thức luận lý 2  
thực hiện công việc 2;  
else  
thực hiện công việc 3;  
end  
CHƯƠNG TRÌNH “CHÚNG TA CÙNG TIẾN”  
Page 20  
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 47 trang myanh 29720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Matlab", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_matlab.docx