Bài tập ôn tập cuối kỳ môn Phương pháp tính

Những bài dưới đây là những bài lạ và cơ bản nhất,  
nên xem thêm slide, trật tủ không chịu trách nhiệm  
NHỚ ĐỔI QUA RADIAN  
Câu 1:  
Cho phương trình ex 2x2 cos x 10 0 trong khoảng cách ly nghiệm [1,2]. Sử  
dụng phương pháp Newton, xác định x0 theo điều kiện Fourier, tìm nghiệm gần  
đúng của x2 của phương trình trên và đánh giá sai số của Δnó.  
Đáp số :  
x2= 1.5973  
Δx2= 0.0028  
Bài giải  
f (x) ex 2x2 cosx10;a 1;b 2  
m min f '(x)  
“SHIFT” “STO” “A”  
chọn x0=a,  
Nếu  
chọn x0=b  
f (a) f ''(a) 0  
f (a) f ''(a) 0  
Nhập vào máy tính:  
f (X)  
f (X)  
X X   
:
“
”
f '(X)  
A
“CALL” “x0”  
NHỚ ĐỔI QUA RADIAN  
Câu 2:  
Cho hệ phương trình;  
34x 2.73x 1.85x 12.89  
1
2
3
1.34x 29x 3.24x 15.73  
1
2
3
1.18x1 4.87x2 32.6x3 18.42  
x(0) (0.1,0.3,0.4)T  
Sử dụng phương pháp Jacobi với  
, tìm vecto lặp x(3)  
x1(3)  
x2(3)  
x3(3)  
= 0.6404  
Đáp số:  
=0.3663  
= 0.5969  
Bài giải  
Nhập vào máy tính:  
“X = (12.89 - 2.73B + 1.85C) ÷ 34 : Y = (15.73 – 1.34A + 3.24C) ÷ 29 : C =  
(18.42 – 1.18A + 4.87B) ÷ 32.6 : A = X : B = Y”  
“CALL”  
B = 0.3 ; C = 0.4 ; A = 0.1  
Nhấn tiếp “=” cho tới kết quả  
x1  
x2  
x3  
(1)  
(2)  
(3)  
0.3768  
0.3653  
0.3663  
0.5825  
0.5927  
0.5969  
0.6062  
0.6384  
0.6404  
Câu 3:  
Cho hệ phương trình;  
34x 2.73x 1.85x 12.89  
1
2
3
1.34x 29x 3.24x 15.73  
1
2
3
1.18x1 4.87x2 32.6x3 18.42  
x(0) (0.1,0.3,0.4)T  
Sử dụng phương pháp Gauss- Seidel với  
, tìm vecto lặp x(3)  
x1(3)  
x2(3)  
x3(3)  
Đáp số :  
= 0.3661  
= 0.5971  
= 0.6410  
Bài giải  
Nhập vào máy tính:  
“A = (12.89 - 2.73B + 1.85C) ÷ 34 : B = (15.73 – 1.34A + 3.24C) ÷ 29 : C =  
(18.42 – 1.18A + 4.87B) ÷ 32.6”  
“CALL”  
B = 0.3 ; C = 0.4 ;(KHÔNG NHẬP A)  
Nhấn tiếp “=” cho tới kết quả  
x1  
x2  
x3  
(1)  
0.3768  
0.5697  
0.6365  
(2)  
(3)  
0.3680  
0.3661  
0.5965  
0.5971  
0.6408  
0.6410  
Câu 4:  
Cho bảng số  
x
y
1.1  
2.2  
1.6  
5.3  
2.1  
6.6  
Spline bậc ba g(x) thỏa điều kiện g’(1.1)=0.2 và g’(2.1)=0.5 nội suy bảng số  
trên để xấp xỉ giá trị của hàm tại x=1.4 và x=1.9  
Đáp số :  
g(1.4)=3.7558  
;g(1.9)= 6.4148  
Bài giải  
Kẻ bảng cho không bị lộn  
bk  
dk  
   
xk  
hk  
ak  
Ck  
B
0.2  
6.2  
1.1  
2.2  
18  
23.55  
0.2  
0.5  
-23.1  
1.6  
5.3  
6.6  
-10.8  
-6.3  
-11.1  
-0.75  
2.6  
0.5  
0.5  
6.425  
6.9  
2.1  
Ta có  
hk=xk+1-xk  
ak=yk  
yk1 yk  
   
hk  
B 3  
   
   
k
  
k1  
2h  
h0  
0
1
0.5  
2
0
0.5  
1
   
   
0
mà A.C B C A1.B (Dùng ma  
A h0 2(h h0 )  
h
0.5  
1
1
   
   
0
h
2h  
0
0.5  
1
1
   
trận để giải tìm ra C, A ma trận 3x3, B là ma trận 3x1)  
yk1 yk hk  
hk  
bk   
C 2C   
k    
C 2C  
k   
k1  
k1  
hk  
3
3
Ck1 Ck  
3hk  
dk   
b  
Nếu  
tính lại từ đầu hoặc bỏ làm câu khác.  
k1  
Bảng hệ số:  
a
b
c
d
(0)  
(1)  
2.2  
5.3  
0.2  
6.425  
23.55  
-11.1  
-23.1  
6.9  
Ta có phương trình  
346  
15  
g(x) 2.20.2(x 1.1)23.55(x 1.1)2   
(x 1.1)3;1.1x 1.6  
2
3
g(x) 5.36.425(x 1.6)11.1(x 1.6) 6.9(x 1.6) ;1.6 x 2.1  
1.1x 1.6  
1.6 x 2.1  
Tính g(1.4) thế x=1.4 vào g(x) tại  
Tính g(1.9) thế x=1.9 vào g(x) tại  
Câu 5  
Cho bảng số  
x
y
0.7  
3.1  
1.0  
2
1.2  
4.5  
1.3  
2.6  
1.5  
6.7  
f (x) ABsin xCcos2 x  
Sử dụng phương pháp bình phương bé nhất, tìm hàm  
xấp xỉ tốt nhất bảng số trên  
Đáp số :A=144.0806  
;B= -138.2293  
;C= -88.7070  
Bài giải  
f (x) ABsin x Ccos2 x (AC)Bsin x Csin2 x  
C  C  
B B  
A AC  
Nhập vào máy tính:  
Dạng f(x)  
A+Bx  
Phím ấn  
2
3
4
5
6
7
8
A+Bx+Cx2  
ln(A+Bx)  
AeBx  
A.Bx  
A.xB  
1
ABx  
Chọn chế độ “STAT” (“MODE” “3”)  
Nhập giá trị x và y (chú ý: nhập sinx chứ không phải nhập x)  
sinx  
y
sin(0.7)  
sin(1.0)  
sin(1.2)  
sin(1.3)  
sin(1.5)  
3.1  
2
4.5  
2.6  
6.7  
Nhấn “SHIFT” “1” “7” để có giá trị A,B,C  
NHỚ ĐỔI QUA RADIAN  
Câu 6  
Cho bảng số  
x
y
0.7  
3.1  
1.0  
2
1.2  
4.5  
1.3  
2.6  
1.5  
6.7  
Sử dụng phương pháp bình phương bé nhất, tìm hàm  
xấp xỉ  
f (x) Ax Bcos x  
tốt nhất bảng số trên  
Đáp số : A= 3.5255  
Bài giải  
;B= -0.6210  
Đặt g(x) = x; h(x) = cosx  
Nhập vào máy tính:  
“A = A + g2(x) : B = B + g(x)h(x): C = C + g(x)Y: D = D + h2(x): M = M +  
h(x)Y”  
A,B,C,D,M ban đầu nhập bằng không.  
X,Y nhập theo bảng cho đến hết  
Sau khi tính ra A,B,C,D,M giải hệ phương trình sau  
Ax By C  
Bx Dy M  
Kết quả là giá trị cần tìm  
Câu 7(dạng này lạ, mấy câu khác dễ hơn có trong  
slide)  
Cho bảng số  
x
y
0.1  
2.4  
0.3  
3.7  
0.6  
3.2  
0.9  
4.3  
Sử dụng đa thức nội suy Lagrange, hãy xấp xỉ đạo hàm cấp 1 của hàm tại x=0.5  
Đáp số :  
y'(0.5)  2.6694  
Bài giải  
P(x) a0 a1x a2x2 a3x3  
Đặt  
yi a0 a1xi a2xi2 a3xi3,i 0,1,2,3  
Ta có hệ phương trình:  
x1 x0 x12 x02 x13 x03 y1 y  
0   
x2 x0 x22 x02 x23 x03 y2 y0  
x3 x0 x32 x02 x33 x03 y3 y0  
a ,a ,a  
3 là nghiệm của hệ phương trình  
1
2
2
y'(x*) P'(x*) a 2a x* 3a x*  
3
   
1
2
a1  
5171  
a2  
1723  
a3  
1135  
240  
36  
36  
5171  
240  
1723  
1135  
36  
2
y'(0.5) P'(0.5)   
2  
(0.5) 3  
0.5  
   
36  
Câu 8  
Cho bảng số  
x
y
1.1  
1.3  
1.7  
3.9  
2.4  
4.5  
3.3  
Sử dụng đa thức nội suy Newton, tìm giá trị của để đa thức nội suy có giá trị  
xấp xĩ đạo hàm tại x = 1.5 là y’(1.5)=2.8  
Bài giải  
P(x) a0 a1x a2x2 a3x3  
Đặt  
2
y'(x*) P'(x*) a 2a x* 3a x* y*  
3
   
1
2
yi a0 a1xi a2xi2 a3xi3  
Giải hệ phương trình sau:  
x1 x0 x12 x02 x13 x03 y1 y  
0   
x2 x0 x22 x02 x23 x03 y2 y0  
2x*  
3x*2  
y*  
1
Ta có a1, a2, a3 là 3 nghiệm của hệ phương trình  
yo a0 a1x0 a2x02 a3x03 a0  
Từ  
a0 a1x3 a2x32 a3x33  
a1  
a2  
-22.644688  
C
a3  
3.840518  
D
a0  
-26.427049  
A
α
44.810566  
12.86386  
STO  
B
Câu 9(còn mấy dạng nữa, xem thêm slide cho chắc  
cũng dễ ah)  
2.5 ln x 6dx  
I   
Cho tích phân  
. Hãy xấp xỉ tích phân I bằng công thức hình  
1.3  
thang mở rộng với n=8  
Đáp số : I=1.2395  
Bài giải  
b a  
n
f (x) ln x 6  
Đặt  
; a=1.3’; b=2.5;  
h   
Nhập vào máy tính  
h
2
“
”
A A  f X f X h : X X h  
   
Cho A ban đầu bằng 0, X ban đầu bằng a, nhấn “=” cho tới khi X = b - h  
Câu 10  
Cho bảng số  
x
f(x)  
1.0  
2
1.2  
3.3  
1.4  
2.4  
1.6  
4.3  
1.8  
5.1  
2.0  
6.2  
2.2  
7.4  
2.2   
3   
xf (x) 2.2x dx  
2
I   
Sử dụng công thức Simpson mở rộng tính tích phân  
1.0  
Đáp số : I=59.8250  
Bài giải  
Đặt F(X,Y)=XY2+2.2X3  
h = x1 - x0 = 0.2  
x
f(x)  
k
1.0  
2
0
1.2  
3.3  
1
1.4  
2.4  
2
1.6  
4.3  
3
1.8  
5.1  
4
2.0  
6.2  
5
2.2  
7.4  
6
B
1
4
2
4
2
4
1
Nhập vào máy tính  
h
3
“
”
A AB F(X,Y): X X h  
A ban đầu bằng 0, X ban đầu bằng x0, Y nhập theo bảng.  
1 ở vị trí đầu và cuối  
B
2 ở vị trí chẵn ở giữa  
4 ở vị trí lẻ, ở giữa  
Câu 11  
Cho bài toán Cauchy  
y' 2x xsin(x 2y), x 1  
y(1) 2.4  
Sử dụng phương pháp Runge-Kutta bậc 4 xấp xỉ y(1.2) với bước h=0.2  
Đáp số :  
y(1.2)=2.8449  
Bài giải  
Đặt f(X,Y)=2X+Xsin(X+2Y)  
x0=1; y0=2.4  
Nhập vào máy tính hàm h.f(X,Y)  
“0.2(2X+Xsin(X+2Y))”  
“CALL”  
X
Y
STO  
A
x0  
y0  
x0+h÷2  
x0+h÷2  
x0+h  
y0+A÷2  
y0+B÷2  
y0+C  
B
C
D
Ta có :  
y1 = y0 + (A+2B+2C+D) ÷ 6  
NHỚ ĐỔI QUA RADIAN  
Câu 12  
Cho bài toán Cauchy  
2
y'''(x) 4y''xy'2x y 2;1x 1.8  
y(1) 1.2; y'(1) 1.1; y''(1) 2.1  
Dùng hệ phương trình vi phân cấp 1. Sử dụng công thức Euler, giải gần đúng  
phương trình vi phân với bước chia h=0.2  
Đáp số : y(1.2)=1.4200  
Bài giải  
y(1.8)=3.041  
Đặt y1 = y’; y2 = y’’ → y1’ = y2  
y2’=4y2 - xy1 + 2x2y + 2  
y(1) = 1.2; y1(1) = 1.1; y2(1) = 2.1  
Nhập vào máy tính  
“C = Y + hA: D = A + hB: B = B + h(4B – XA +2X2Y + 2): X = X + h: Y = C:  
A = D”  
“CALC”  
Y→y0 ; A→y10 ; B→y20 ; X→x0  
Lấy kết quả ở “C”  
X
Y
1.2  
1.4200  
1.4  
1.7240  
1.6  
2.2056  
1.8  
3.041  
Câu 13  
2
y''(x) 4y'x y 2.6;1x 1.6  
y(1) 0.3; y'(1) 1.1  
Dùng hệ phương trình vi phân cấp 1. Sử dụng công thức Euler cải tiến, giải gần  
đúng phương trình vi phân với bước chia h=0.2  
Đáp số : y(1.2)=0.6660  
Bài giải  
y(1.6)=3.9626  
Đặt z = y’; z’ = y’’ → z(1)=1.1  
y' z; y(1) 0.3; z(1) 1.1  
z' 4z x2 y 2.6  
K1y hzi  
K1z h 4z x2 y 2.6  
i
i
i
K2y h z K1z  
i
K2z h 4 z K1z x2 y K1y 2.6  
i1   
i
y y K1y K2y / 2  
i1  
i
z z K1z K2z / 2  
i1  
i
K1y→A; K1z→B; K2y→C; K2z→D  
Nhập vào máy tính( lưu ý máy tính không đủ độ dài nên “0.2” bấm “.2”)  
“A=.2M:  
B=.2(4M+X2Y+2.6):  
C=.2(M+B):  
X=X+.2:  
D=.2(4(M+B)+X2(Y+A)+2.6):  
Y=Y+(A+C)÷2:  
M=M+(B+D)÷2”  
“CALC”  
x0=1→X; y0=0.3→Y; z0=1.1→M;  
Lấy kết quả ở “Y”  
X
y
1.2  
0.6660  
1.4  
1.6301  
1.6  
3.9626  
Câu 14(câu này 10 ăn 1 không dễ nuốt, mà hình như  
chắc chắn có)  
Cho bài toán biên tuyến tính cấp 2  
2
2
xy''x y'4.6y 22(x2) ;0.4 x 1.2  
y(0.4) 0.3; y(1.2) 2.6  
Sử dụng phương pháp sai phân hữu hạn , hãy xấp xỉ giá trị của hàm y(x) trên  
đoạn [0.4;1.2] với bước chia h=0.2  
Đáp số : y(0.6)= - 0.3821  
Bài giải  
y(0.8)= - 0.1215  
y(1.0)=0.8932  
Đặt p(x)=x  
q(x)=x2  
r(x)= - 4.6  
f(x)= 2+2(x+2)2  
a=0.4  
b=1.2  
h=0.2  
x1=a+h=0.6  
x2=a+2h=0.8  
x3=a+3h=1.0  
alpha = 0.3  
beta = 2.6  
Nhập vào máy tính Casio (Không dùng máy vinacal)  
“A= p(x) ÷ h2 : B = q(x) ÷ 2 ÷ h : C = A – B : r(x) – 2A : D = A + B : f(x) – MC  
– YD”  
“CALL”  
X?→ x1 ; M?→alpha; y?→0  
(4;5;6)  
(3;4;5;6)  
(3;4;6)  
X?→ x2 ; M?→0  
X?→ x3 ; M?→0  
;
;
y?→0  
y?→beta  
Ta có bảng giá trị  
15  
20  
25  
0.9  
1.6  
2.5  
14.1  
18.4(4)  
22.5(8)  
-34.6(1)  
-44.6(5)  
-54.6(9)  
15.9(2)  
21.6(6)  
27.5  
11.29(3)  
17.68(7)  
-51.5(10)  
Lấy các giá trị theo vị trí như trên ráp vào hệ phương trình 3 phương trình:  
(1)x (2)y 0.z (3)  
(4)x (5)y (6)z (7)  
0.x (8)y (9)z (10)  
Giải hệ phương trình ra ta được y(0.6); y(0.8); y(1.0), (theo đúng thứ tự)  
Câu 15  
Cho hàm f (x) x2 1 e2x ln x4 2 sin 3x 1 . Sử dụng sai phân hướng tâm xấp  
xỉ f’(0.7),f’’(0.7) với bước chia h=0.15.  
Bài giải  
X*=0.7  
Nhập vào máy tính hàm f(x)  
“(X2+1)e2X – ln(X4+2)sin(3X+1)”  
“CALC”  
STO  
X*+h  
X*-h  
X*  
A
B
C
Ta có:  
AB  
2h  
f’ 0.7   
A2C B  
f'' 0.7   
h2  
pdf 13 trang myanh 25660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập cuối kỳ môn Phương pháp tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_on_tap_cuoi_ky_mon_phuong_phap_tinh.pdf