Tái cấu hình lưới giảm tổn thất năng lượng cho lưới 22kv khu vực chợ gạo

TÁI CẤU HÌNH LƯỚI GIẢM TỔN THẤT NĂNG LƯỢNG CHO LƯỚI 22KV  
KHU VỰC CHỢ GẠO  
REDUCING THE ENVIRONMENTAL REDUCTION FOR 22KV  
GRADE OF CHO GAO  
Trần Thành Hiếu  
Cho Gao Electricity-PCTG; hieutt.dlcg1@gmail.com  
TÓM TẮT.  
Hiện nay khu vực địa bàn huyện Chợ Gạo được cung cấp điện bởi 17 phát tuyến trung thế  
xuất phát từ năm trạm trung gian: Chợ Gạo, Gò Công Tây, Mỹ Tho, Mỹ Tho 2 và Tân Hương với  
các thiết bị đóng cắt bảo vệ (MC, REC, LBS, DS, LBFCO,FCO, . .) phân bố rải rác trên lưới điện.  
Mục tiêu của bài báo này là áp dụng giải thuật tái cấu hình lưới điện phân phối nhằm giảm  
tổn thất điện năng tại Điện lực Chợ Gạo.  
Trong quá trình vận hành, thực tế việc tái cấu hình lưới nhằm giảm tổn thất công suất và  
nâng cao độ tin cậy trong điều kiện phải thoả mãn các ràng buộc kỹ thuật với hàng trăm khoá  
điện trên hệ thống điện phân phối là điều vô cùng khó khăn đối với các nhân viên quản lꢀ vận  
hành. Do đó luôn cần một phương pháp phân tích phù hợp với lưới điện phân phối thực tế và một  
giải thuật đủ mạnh để tái cấu hình lưới trong điều kiện thoả mãn các mục tiêu điều khiển của các  
nhân viên quản lꢀ vận hành.  
Bài báo này tiếp cận bài toán tái cấu hình lưới điện phân phối với mục tiêu là giảm tổn thất  
điện năng của lưới điện phân phối. Để đánh giá sự hiệu quả của giải thuật này, tác giả đã thực  
hiện tính toán tổn thất trước và sau khi tái cấu hình lưới điện phân phối, so sánh kết quả đạt được  
rút ra nhận xét cho giải thuật này. Từ đó nêu ra được lợi ích kinh tế đạt được khi áp dụng giải  
thuật tái cấu hình để giảm tổn thất điện năng vào lưới điện phân phối Điện lực Chợ Gạo.  
Từ khóa: Tái cấu hình lưới điện; Giảm tổn thất điện năng; tính toán tổn thất, nâng cao độ  
tin cậy.  
SUMMARY  
At present, the area of Cho Gao district is supplied by 17 medium-voltage transmission lines  
coming from five intermediate stations: Cho Gao, Go Cong Tay, My Tho, My Tho 2 and Tan  
Huong. (MC, REC, LBS, DS, LBFCO, FCO, ...) distributed scattered on the grid.  
The objective of the paper is to apply the method of reconfiguration of distribution grid in  
order to reduce power loss at Cho Gao Electricity.  
In the course of operation, the actual re-configuration of the mesh to reduce power losses  
and improve reliability in conditions that meet technical constraints with hundreds of electrical  
locks on the distribution system is essential. It is difficult for managers to operate. Consequently,  
an analytical approach suited to the actual distribution grid and a sufficiently powerful algorithm  
to reconfigure the grid is required in order to meet the control objectives of the operators  
This paper deals with the problem of reconfiguration of distribution grid with the aim of  
reducing power loss of distribution grid. To evaluate the effectiveness of this algorithm, the  
authors performed the loss calculation before and after reconfiguration of the distribution grid,  
comparing the results obtained to the comment for this algorithm. From there, the economic  
benefits gained from the application of the reconfiguration algorithm to reduce the power loss to  
the power distribution network Cho Gao.  
Keywords: grid reconfiguration; Reduce power loss; loss calculation, improve reliability  
1
1. GIỚI THIỆU  
Lưꢀi điꢁn phân phꢂi tꢃi Điꢁn lực Chợ  
Gꢃo được thiꢄt kꢄ dꢃng mꢃch vꢅng nhưng vꢆn  
hꢇnh hꢈnh tia vꢇ được phân đoꢃn bꢉi cꢊc thiꢄt  
bꢋ đꢌng cꢍt LBS, DS, REC…. đồng thời đꢎu  
cꢌ thꢏ kꢄt vꢅng đꢏ chuyꢏn tꢐi lꢑn nhau.  
pha trong lưꢀi phân phꢂi. Giꢐi thuꢆt giꢐm  
dòng trên dây trung tính thông qua viꢁc thay  
đổi pha cấp điꢁn cho cꢊc phụ tꢐi 1 pha thông  
qua hꢇm mục tiêu lꢇ giꢐm tổn thất năng lượng  
trên toꢇn tuyꢄn dây như hꢈnh 2.1.  
Lưꢀi điꢁn được thiꢄt kꢄ đꢐm bꢐo cấu  
trúc lưꢀi điꢁn vꢇ phương thức vꢆn hꢇnh lưꢀi  
điꢁn cꢌ dự phꢅng theo tiêu chí mỗi tuyꢄn dây  
trung thꢄ mang tꢐi tꢂi đa 300A, cũng như đꢐm  
bꢐo chꢄ độ vꢆn hꢇnh n-1 kꢄt lưꢀi mꢃch vꢅng.  
Mục tiêu nghiên cứu lꢇ tꢈm ra giꢐi thuꢆt  
phꢒ hợp đꢏ tꢊi cấu hꢈnh lưꢀi điꢁn phân phꢂi  
hiꢁn hꢓu nhằm giꢐm tổn thất công suất vꢇ  
giꢐm tổn thất năng lượng điꢁn trên cꢊc tuyꢄn  
đường dây đang cung cấp và tꢔ lꢁ tổn thất cꢕa  
Điꢁn lực Chợ Gꢃo đꢄn năm 2020 lꢇ 4,5 %.  
Hình 2.2. Cân bằng tꢐi trên từng nhꢊnh rẽ.  
2.2. Lắp đặt tụ bù  
Vꢈ vꢆy, một bꢇi toꢊn khꢌ khăn đã được  
đặt ra cho Điꢁn lực Chợ Gꢃo đꢌ lꢇ bằng cꢊch  
nꢇo đơn giꢐn nhất cꢌ thꢏ vꢀi kinh phí thấp nhất  
đꢏ lꢇm giꢐm tổn thất điꢁn năng trên toꢇn lưꢀi  
điꢁn.  
Cꢊc vꢋ trí đặt tụ cꢌ thꢏ chấp nhꢆn được sẽ  
do người thiꢄt kꢄ đꢎ xuất đꢏ giꢐm thiꢏu không  
gian tꢈm kiꢄm, sau đꢌ giꢐi thuꢆt heuritic sẽ tính  
toꢊn độ nhꢃy cꢕa cꢊc nút vꢇ dựa vꢇo độ nhꢃy  
nꢇy, cꢊc vꢋ trí tụ bꢒ thích hợp sẽ được đꢎ xuất.  
Giꢐ thuꢆt nꢇ cꢌ thꢏ ꢊp dụng cho lưꢀi điꢁn phân  
phꢂi hꢈnh tia trên diꢁn rộng. Giꢐi thuꢆt đꢎ xuất  
được mô tꢐ tꢃi hꢈnh  
2. CÁC GIẢI PHÁP  
2.1. Cân bằng pha  
Hình 2.1. Giꢐi thuꢆt giꢐm dꢅng trên dây trung  
tính thông qua viꢁc thay đổi pha cấp điꢁn  
Hình 2.3. Sơ đồ thuꢆt toꢊn đꢏ chọn vꢋ trí  
vꢇ sꢂ lượng cꢊc nút chính xác cho bù.  
Trong sơ đồ, tꢊc giꢐ sử dụng cꢊc  
heuristic được xây dựng từ sẳn đã thiꢄt kꢄ một  
hꢁ chuyên gia nhằm cꢐi thiꢁn mức độ cân bằng  
2
Hình 2.4. Sơ đồ bꢂ trí bꢒ ứng động trên  
lưꢀi phân phꢂi.  
2.3. Tái cấu hình lưới phân phối giảm  
tổn thất công suất  
2.3.1. Cực tiểu hàm chi phí vận hành  
Hꢇm mục tiêu nꢇy rất phꢒ hợp vꢀi lưꢀi  
điꢁn phân phꢂi cꢌ chi phí chuyꢏn tꢐi thấp, linh  
hoꢃt trong vꢆn hꢇnh, cấu hꢈnh lưꢀi cꢌ thꢏ thay  
đổi nhiꢎu lần trong ngꢇy. Đi đầu trong nghiên  
cứu bꢇi toꢊn nꢇy cꢌ lẽ lꢇ C.S.Chen và M.Y  
Hình 2.6. Lưu đồ giꢐi thuꢆt cꢕa Rubin Taleski  
và Dragoslav  
2.3.3. Tái cấu hình lưới giảm P  
Giꢐi thuꢆt vꢅng kín-Giꢐi thuꢆt cꢕa  
Merlin vꢇ Back khꢊ đơn giꢐn: “Đꢌng tất cꢐ cꢊc  
khoꢊ điꢁn lꢃi tꢃo thꢇnh một lưꢀi kín, sau đꢌ  
giꢐi bꢇi toꢊn phân bꢂ công suất vꢇ tiꢄn hꢇnh  
mꢉ lần lượt cꢊc khoꢊ cꢌ dꢅng chꢃy qua bé nhất  
cho đꢄn khi lưꢀi điꢁn dꢃng hꢈnh tia”. Hꢈnh 2.7  
thꢏ hiꢁn giꢐi thuꢆt cꢕa Merlin vꢇ Back, đã  
được Shirmohammadi bổ sung. Giꢐi thuꢆt nꢇy  
chỉ khꢊc so vꢀi giꢐi thuꢆt nguyên thꢕy cꢕa  
Merlin vꢇ Back ꢉ chỗ cꢌ xét đꢄn điꢁn thꢄ ꢉ cꢊc  
trꢃm trung gian vꢇ yꢄu tꢂ liên quan đꢄn dꢅng  
điꢁn.  
Shirmohammadi sử dụng kỹ thuꢆt bơm  
vꢇo vꢇ rút ra một lượng công suất không đổi  
đꢏ mô phỏng thao tꢊc chuyꢏn tꢐi cꢕa lưꢀi điꢁn  
phân phꢂi hoꢃt động hꢉ vꢎ mặt vꢆt lý nhưng  
vꢎ mặt toꢊn học lꢇ một mꢃch vꢅng. Dꢅng công  
suất bơm vꢇo vꢇ rút ra lꢇ một đꢃi lượng liên  
tục.  
Hình 2.5. Lưu đồ giꢐi thuꢆt cꢕa Chen vꢇ Cho  
2.3.2. Cực tiểu hàm tổn thất năng  
lượng  
Mặc dꢒ đã ꢊp dụng cꢊc luꢆt heuristics,  
giꢐi thuꢆt nꢇy vꢑn cần quꢊ nhiꢎu thời gian đꢏ  
tꢈm ra được cấu hꢈnh giꢐm tổn thất công suất.  
Rubin Taleski đꢎ nghꢋ một giꢐi thuꢆt  
cũng dựa vꢇo giꢐi thuꢆt giꢐm tổn thất công  
suất thuần heuristic cꢕa Civanlar nhưng thay  
hꢇm tổn thất công suất bằng hꢇm tổn thất năng  
lượng được xây dựng bằng cꢊch cộng đồ thꢋ  
phụ tꢐi vꢇ điꢁn ꢊp trung bꢈnh tính trong 24 giờ  
theo lưu đồ hꢈnh  
- Tính chất không cân bằng vꢇ nhiꢎu pha  
chưa được mô phỏng đầy đꢕ.  
- Tổn thất cꢕa thiꢄt bꢋ trên đường dây  
chưa được xét đꢄn trong giꢐi thuꢆt  
3
Bảng 1.1. Kꢄt quꢐ cấu hꢈnh lưꢀi  
2.3.4. Kéo thêm nối tuyến  
Hình 2.7. Giꢐi thuꢆt cꢕa Merlin vꢇ Back được  
Shirmohammadi chỉnh sửa.  
Hình 2.9 Bꢂ trí lꢃi cꢊc khꢌa vꢀi tuyꢄn mꢃch  
vꢅng hiꢁn hꢓu  
2.4. Gói giải pháp giảm tổn hao công  
suất và giảm tổn hao năng lượng  
Hình 2.8. Giꢐi thuꢆt cꢕa Civanlar vꢇ cꢊc cộng  
sự – kỹ thuꢆt đổi nhꢊnh  
Hình 2.10 : Lưu đồ thực hiꢁn giꢐi phꢊp tổn  
hao công suất vꢇ tổn hao năng lượng  
Hình 2.8. Sơ đồ cấu hꢈnh lꢃi lưꢀi điꢁn phân  
phꢂi  
4
2.5. cơ sở lý thuyết  
Đường dây: chiꢎu dꢇi, loꢃi dây, tiꢄt diꢁn,..  
Nút: điꢁn ꢊp nút, tên nút,..  
Công thức 1: A = Piti => giꢐm Pi  
Công thức 2: P= Ia2Ra+ib2Rb+Ic2Rc+In2Rn  
Công thức 3: P = (P2+Q2)roL/U2dm  
Trong đꢌ:  
Trꢃm biꢄn ꢊp: tên trꢃm, công suất, loꢃi  
mꢊy,…  
Nguồn: điꢁn ꢊp nguồn,tên nguồn,…  
Tụ bꢒ: điꢁn ꢊp tụ, tên, công suất tụ, loꢃi tụ,..  
Tꢐi: ID trꢃm, công suất P vꢇ Q  
P: tổn thất công suất  
Udm: điꢁn ꢊp vꢆn hꢇnh  
Khꢌa điꢁn: loꢃi khꢌa, tên khꢌa  
ro: điꢁn trꢉ trên 1 km cꢕa dây dꢑn  
L: chiꢎu dꢇi dây dꢑn  
Cꢊc thông sꢂ khꢊc cꢕa dây dꢑn, mꢊy  
biꢄn ꢊp, cꢊc khꢌa được xây dựng thꢇnh thư  
viꢁn pti.con vꢇ được cꢆp nhꢆt khi cꢌ thêm thiꢄt  
bꢋ, vꢆt tư mꢀi đưa vꢇo lưꢀi điꢁn.  
Pn, Qn : công suất tꢊc dụng vꢇ phꢐn khꢊng  
truyꢎn trên nhꢊnh 3 pha  
3.2. Kết quả thực hiện một đoạn dây  
Công thức 1 cho thấy đây lꢇ tổn thất  
được tính trên lưꢀi điꢁn 3 pha cân bằng. Nꢄu  
xuất hiꢁn sự mất cân bằng giꢓa cꢊc pha, sẽ  
xuất hiꢁn dꢅng điꢁn trên dây trung tính ngay  
cꢐ khi lưꢀi điꢁn đang vꢆn hꢇnh hꢈnh tia. Điꢎu  
nꢇy sẽ lꢇm tăng tổn thất công suất.  
Công thức 2, Vꢀi  
IA IB IC const  
I I I I  
và  
A
B
C
N
Nên  
P I2AroL IB2 roL IC2 roL I2NroNL Min  
I I I  
A
B
C
cos  cos  cos  
A
B
C
Viꢁc duy trꢈ cosgiꢓa cꢊc pha cꢌ thꢏ dễ  
dꢇng thực hiꢁn bằng cꢊch bꢒ trên lưꢀi hꢃ thꢄ  
đꢏ cos 0,95. Tuy nhiên viꢁc duy trꢈ biên độ  
dꢅng điꢁn giꢓa cꢊc pha bằng nhau lꢇ điꢎu khꢌ  
khăn ngay cꢐ gần bằng nhau. Vꢈ vꢆy, viꢁc cân  
bằng pha cần được xem xét trưꢀc tiên, đặc biꢁt  
lꢇ lưꢀi điꢁn cꢕa huyꢁn Chợ Gꢃo khi cꢌ sự phát  
triꢏn bꢒng nổ cꢕa lưꢀi một pha dꢑn đꢄn viꢁc  
mất cân bằng khꢊ lꢀn trên cꢊc pha trên hai phát  
tuyꢄn.  
Hình 3.1. Một đoꢃn dây trong tuyꢄn dây  
trung thꢄ Chợ Gꢃo  
3. GIẢI PHÁP GIẢM TỔN THẤT TRÊN  
LƯỚI 22KV CHỢ GẠO  
3.1. Xây dựng lưới điện phân phối Điện lực  
Chợ Gạo vào phần mềm PSS/ADEPT  
- Bưꢀc 1: Dựa vꢇo sơ đồ đơn tuyꢄn lưꢀi điꢁn  
Chợ Gꢃo thực tꢄ, ta đưa sơ đồ vꢇo phần mꢎm  
đꢏ xây dựng chính xꢊc so vꢀi thực tꢄ.  
- Bưꢀc 2: Thực hiꢁn vẽ cꢊc nút, trꢃm biꢄn ꢊp,  
dây dꢑn, nguồn, tụ bꢒ, tꢐi, khꢌa điꢁn vꢀi vꢋ trí,  
tỉ lꢁ phꢒ hợp vꢀi sơ đồ thực tꢄ.  
Bảng 3. 1. Bꢐng thông sꢂ tꢐi một tuyꢄn dây  
- Bưꢀc 3: Nhꢆp cꢊc thông sꢂ quan trọng :  
5
Hình 3.3. Phần tử tương đương PT 473CG  
Bảng 3.2. Bꢐng thông sꢂ cꢊc khꢌa  
Bảng 3.4. Bꢐng thông sꢂ cꢊc khꢌa  
3.4. Nhận xét  
Bảng 3.3. Bꢐng giꢊ trꢋ thông sꢂ công suất trꢃm  
3.3. Xây dựng lưới điện tương đương  
Bảng 3.5. Bꢐng giꢊ trꢋ kꢄt quꢐ thực hiꢁn  
KL: Đây lꢇ giꢐi phꢊp hợp lý vꢀi chi phí đầu  
tư ít nhưng hiꢁu quꢐ cao.  
* Đꢊnh giꢊ hiꢁu quꢐ tính toꢊn tổn thất lưꢀi  
sau khi tái cấu hꢈnh  
- Tꢔ lꢁ tổn thất trung thꢄ trưꢀc khi tꢊi cấu  
hꢈnh lưꢀi lꢇ ∆Atrưꢀc= 3,16%.  
- Tꢔ lꢁ tổn thất trung thꢄ sau khi tꢊi cấu  
hꢈnh lưꢀi lꢇ ∆Asau= 3,02%.  
- Tꢔ lꢁ tổn thất lưꢀi điꢁn giꢐm được  
∆Agiꢐm= ∆Atrưꢀc-∆Asau=3,16-3,02=0,138%.  
- Tꢔ lꢁ phần trăm tổn thất điꢁn năng giꢐm  
so vꢀi tổn hao điꢁn năng ban đầu:  
Hình 3.2. Phần tử 473 CG ban đầu  
6
%∆퐴  
−%∆퐴  
푡푟ướ푐  
푠푎푢  
cꢌ, lꢇ dꢓ liꢁu quan trọng cho Điꢁn lực trong  
quꢊ trꢈnh lưu trꢓ vꢇ vꢆn hꢇnh lưꢀi điꢁn hiꢁn tꢃi  
cũng như sau nꢇy.  
%∆퐴푔푖ả푚  
=
푥100 =  
%∆퐴  
푡푟ướ푐  
3,16−3,0138 푥100 = 4,37 %.  
3,16  
- Thực hiꢁn được phân bꢂ công suất, tính  
toꢊn ngꢍn mꢃch trên lưꢀi điꢁn vừa xây dựng,  
nâng cao độ tin cꢆy cung cấp điꢁn.  
- Tính toꢊn tổn thất điꢁn năng lưꢀi điꢁn  
phân phꢂi Điꢁn lực Chợ Gꢃo trên phần mꢎm  
PSS/ADEPT.  
- Xây dựng được sơ đồ lưꢀi điꢁn phân  
phꢂi tương đương cꢕa Điꢁn lực Chợ Gꢃo đꢏ  
giꢐi bꢇi toꢊn TOPO (Tie Open Point  
Optimization) phân tích điꢏm dừng tꢂi ưu  
trong PSS/ADEPT.  
- Tꢊi cấu trúc vꢇ tính toꢊn lꢃi tổn thất  
lưꢀi điꢁn dựa vꢇo kꢄt quꢐ cꢕa bꢇi toꢊn TOPO  
ꢊp dụng trên lưꢀi tương đương: Đây lꢇ cấu trúc  
được xem lꢇ tꢂi ưu nhất đꢏ giꢐm tổn thất điꢁn  
năng và kꢄt quꢐ thu được mỹ mãn vꢀi chi phí  
cho phép, giꢐm được 2,13% (còn 4,37%) là  
một kꢄt quꢐ tiꢁm cꢆn mức hoꢇn hꢐo.  
Hình 3.4. Biꢏu đồ so sꢊnh mức giꢐm tổn thất  
theo từng giꢐi phꢊp.  
4. KẾT LUẬN  
Tꢊc giꢐ bài báo đã thực hiꢁn tꢈm hiꢏu,  
nghiên cứu vꢇ chọn ra giꢐi thuꢆt giꢐm tổn thất  
điꢁn năng thích hợp cho lưꢀi điꢁn phân phꢂi  
tꢃi Điꢁn lực Chợ Gꢃo đꢌ lꢇ giꢐi thuꢆt “Thực  
hiꢁn tꢊi cấu hꢈnh lưꢀi hiꢁn hꢓu sao cho tổn thất  
điꢁn năng bé nhất thông qua lưꢀi điꢁn đơn  
giꢐn”.  
Ngoꢇi ra trong quꢊ trꢈnh thực hiꢁn tꢊc  
giꢐ cꢅn lꢇm quen vꢇ thực hiꢁn một sꢂ công cụ,  
bꢇi toꢊn hꢓu ích cꢕa phần mꢎm PSS/ADEPT  
cũng như hoꢇn thiꢁn hơn vꢎ cꢊc kỹ năng quꢐn  
lý, xuất – nhꢆp dꢓ liꢁu trong PSS/ADEPT một  
cꢊch nhanh vꢇ chính xꢊc nhất, đây lꢇ công viꢁc  
tꢂn rất nhiꢎu công sức vꢇ dễ mꢍc sai lầm nꢄu  
thực hiꢁn thꢕ công vꢇ ít kinh nghiꢁm.  
- Xây dựng vꢇ nhꢆp thông sꢂ lưꢀi điꢁn  
phân phꢂi thực tꢄ cꢕa Chợ Gꢃo trên phần mꢎm  
PSS/ADEPT: Đây lꢇ một tiꢎn đꢎ vô cꢒng quan  
trọng mꢇ bất cứ một bꢇi toꢊn hay mục đích nꢇo  
khi sử dụng phần mꢎm PSS/ADEPT điꢎu phꢐi  
TÀI LIỆU THAM KHẢO  
[1] C. S. Chen, C. Y. Chang, and S. Y. Jan, “Effect of open-wye open-delta transformers on  
the operation of distribution systems,” Elect. Power Syst. Res., vol. 10, no. 3, pp. 167–174, 1986.  
[2] J. Zhu, M. Y. Chow, and F. Zhang, “Phase balancing using mixedinteger programming,”  
IEEE Trans. Power Syst., vol. 13, no. 4, pp. 1487–1492, Nov. 1998.  
[3] J. Zhu, G. Bilbro, and M. Y. Chow, “Phase balancing using simulated annealing,” IEEE  
Trans. Power Syst., vol. 14, no. 4, pp. 1508–1513, Nov. 1999.  
[4] T. H. Chen and J. T. Cherng, “Optimal phase arrangement of distribution transformers  
connected a primary feeder for system unbalance improvement and loss reduction using a genetic  
algorithm,” IEEE Trans. Power Syst., vol. 15, no. 3, pp. 994–1000, Aug. 2000.  
[5] C. C. Liu, S. J. Lee, and S. S. Venkata, “An expert system operation aid for restoration  
and loss reduction of distribution system,” IEEE Trans. Power Syst., vol. 3, no. 2, pp. 619–626,  
May 1988.  
[6] J. S. Wu, K. L. Tomsovic, and C. S. Chen, “A heuristic search approach to feeder  
switching operations for overload, faults, unbalanced flow and maintenance,” IEEE Trans. Power  
Del., vol. 6, no. 4, pp. 1579–1586, Oct. 1991.  
7
[7] C. S. Chen, C. H. Lin, H. J. Chuang, C. S. Li, M. Y. Huang, and C. W. Huang, “Optimal  
placement of line switches for distribution automation systems using immune algorithm,” IEEE  
Trans. Power Syst., vol. 21, no. 3, pp. 1209–1217, Aug. 2006.  
[8] G. L. Ockwell, “Implementation of network reconfiguration for Taiwan power  
company,” in Proc. 2003 IEEE Power Eng. Soc. General Meeting, Toronto, ON, Canada, Jul.  
2003.  
[9] J. C. Hwang, “Assessment of air condition load management by load survey in  
Taipower,” IEEE Trans. Power Syst., vol. 16, no. 4, pp. 910–915, Nov. 2001.  
[10] C. S. Chen, J. C. Hwang, and C. W. Huang, “Application of load survey systems to  
proper tariff design,” IEEE Trans. Power Syst., vol. 12, no. 4, pp. 1746–1751, Nov. 1997.  
[11] H. D. Chiang, J. C. Wang, O. Cockings, and H. D. Shin, “Optimal capacitor placement  
in distribution systems—Part I: A new formulation and the overall problem,” IEEE Trans. Power  
Delivery, vol. 5, no. 2, pp. 634–642, Apr. 1990.  
[12] , “Optimal capacitor placement in distribution systems—Part II: solution algorithms and  
numerical results,” IEEE Trans. Power Delivery, vol. 5, no. 2, pp. 643–649, Apr. 1990.  
[13] S. Sundhararajan and A. Pahwa, “Optimal selection of capacitors for radial distribution  
systems using a genetic algorithm,” IEEE Trans. Power Systems, vol. 9, no. 3, pp. 1499–1505,  
Aug. 1994.  
[14] Y. C. Huang, H. T. Yang, and C. L. Huang, “Solving the capacitor placement problem  
in a radial distribution system using tabu search approach,” IEEE Trans. Power Syst., vol. 11, no.  
4, pp. 1868–1873, Nov. 1996.  
[15] F. Glover and M. Laguna, Tabu Search: Kluwer Academic Publishers, 1997.  
[16] R. A. Gallego, A. Monticelli, and R. Romero, “Comparative studies of nonconvex  
optimization methods for transmission network expansion planning,” IEEE Trans. Power Systems,  
vol. 13, no. 3, pp. 822–828, Aug. 1998.  
[17] M. E. Baran and F. F. Wu, “Optimal sizing of capacitors placed on a radial distribution  
system,” IEEE Trans. Power Delivery, vol. 4, no. 1, pp. 735–743, Jan. 1989.  
[18] , “Network reconfiguration in distribution systems for loss reduction and load  
balancing,” IEEE Trans. Power Delivery, vol. 4, no. 2, pp. 1401–1407, Apr. 1989.  
[19] , “Optimal capacitor placement on radial distribution systems,” IEEE Trans. Power  
Delivery, vol. 4, no. 1, pp. 725–733, Jan. 1989.  
[20] M. Kaplan, “Optimization of number, location, size, control type, and control setting of  
shunt capacitors on radial distribution feeders,” IEEE Trans. Power Apparatus and Systems, vol.  
PAS-103, no. 9, pp. 2659–2663, Sept. 1984.  
[21] E. C. Yeh, 2. Sumic, and S. S. Venkata, "APR: A geographic infodon system based  
primary router for underground residential distribution design," IEEE Th~acrions on Power  
System, Vol.10, No.1, pp. 400-406, Feb. 199% S.  
[22]Blagajac, M. Filipec, S. Krajcar, and D. Slcrlec, 'CADDiN = DATA +GIs + GA  
[disbibution network design]," in Ptm. 1998 EEE hiemtiom1 Conferenre on Energv Mmqement  
and Power Delivery W. M. Lin, M. T. Tsay, and S. W. Wu, "Application of geographic information  
system for substation and feeder plauning," In:mrwnal Journal of Electrical Power and Energy  
Sysrem, Vo1.18, No.3, pp.  
[23] Zhou Mjng and Sun Shudmg, Genetic Algorithms: Theory and Applicnriom, Beijing:  
National Defence lndustty Press, 1999. K Nara, Y Hayashi, Y. Yamafuji, H. Tanaka, 5. Ha-, S.  
Muto, S. distribution tie lines," in Pmc. Jaa 1996 International Confmnce on rnlelllgeat System  
Applicaiions lo Power Syslems Con$, pp. 266-270,  
[24] The Automatic Routing System of Urban MidVoltage Distribution Network Based on  
Spatial GIS Chengshan Wang and Saiyi Wang, 2004 lntemationaf Conference on Power System  
Technology - POWERCON 2004 Slngapore, 2f-24 November 2004.  
8
BÀI BÁO KHOA HỌC  
THỰC HIỆN CÔNG BỐ THEO QUY CHẾ ĐÀO TẠO THẠC SỸ  
Bài báo khoa học của học viên  
có xác nhận và đề xuất cho đăng của Giảng viên hướng dẫn  
Bản tiếng Việt ©, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH và TÁC GIẢ  
Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ bởi Luật xuất bản và Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam.  
Nghiêm cấm mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phát tán nội dung khi chưa có sự đồng ý  
của tác giả và Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
ĐỂ CÓ BÀI BÁO KHOA HỌC TỐT, CẦN CHUNG TAY BẢO VỆ TÁC QUYỀN!  
Thực hiện theo MTCL & KHTHMTCL Năm học 2018-2019 của Thư viện Trường Đại học  
Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh.  
pdf 9 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 21820 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tái cấu hình lưới giảm tổn thất năng lượng cho lưới 22kv khu vực chợ gạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_cau_hinh_luoi_giam_ton_that_nang_luong_cho_luoi_22kv_khu.pdf