Giải toán Xác suất thống kê bằng Excel

XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL  
Các hàm thống kê có thể chia thành 3 nhóm nhỏ sau: Nhóm hàm về Thống Kê, nhóm hàm về Phân  
Phối Xác Suất, và nhóm hàm về Tương Quan và Hồi Quy TuyếnTính  
NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ  
AVEDEV (number1, number2, ...)  
Tính trung bình độ lệch tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung  
bình của chúng. Thường dùng làm thước đo về sự biến đổi  
của tập số liệu  
AVERAGE (number1, number2, ...)  
AVERAGEA (number1, number2, ...)  
Tính trung bình cộng  
Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những giá  
trị logic  
AVERAGEIF (range, criteria1)  
Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo  
một điều kiện  
AVERAGEIFS (range, criteria1, criteria2,  
...)  
Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo  
nhiều điều kiện  
COUNT (value1, value2, ...)  
COUNTA (value1, value2, ...)  
COUNTBLANK (range)  
Đếm số ô trong danh sách.  
Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách.  
Đếm các ô rỗng trong một vùng.  
COUNTIF (range, criteria)  
Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một dãy  
Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước.  
COUNTIFS (range1, criteria1,  
range2,criteria2,…)  
DEVSQ (number1, number2, ...)  
Tính bình phương độ lệch các điểm dữ liệu từ trung bình mẫu  
của chúng, rồi cộng các bình phương đó lại.  
FREQUENCY (data_array, bins_array)  
Tính xem có bao nhiêu giá trị thường xuyên xuất hiện bên  
trong một dãy giá trị, rồi trả về một mảng đứng các số. Luôn  
sử dụng hàm này ở dạng công thức mảng  
GEOMEAN (number1, number2, ...)  
Trả về trung bình nhân của một dãy các số dương. Thường  
dùng để tính mức tăng trưởng trung bình, trong đó lãi kép có  
các lãi biến đổi được cho trước…  
HARMEAN (number1, number2, ...)  
KURT (number1, number2, ...)  
Trả về trung bình điều hòa (nghịch đảo của trung bình cộng)  
của các số  
Tính độ nhọn của tập số liệu, biểu thị mức nhọn hay mức  
phẳng tương đối của một phân bố so với phân bố chuẩn  
LARGE (array, k)  
Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập số liệu.  
Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị.  
MAX (number1, number2, ...)  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
1
MAXA (number1, number2, ...)  
Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các giá  
trị logic và text  
MEDIAN (number1, number2, ...)  
MIN (number1, number2, ...)  
MINA (number1, number2, ...)  
Tính trung bình vị của các số.  
Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị.  
Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các  
giá trị logic và text.  
MODE (number1, number2, ...)  
PERCENTILE (array, k)  
Trả về giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một mảng giá trị.  
Tìm phân vị thứ k của các giá trị trong một mảng dữ liệu.  
PERCENTRANK (array, x, significance)  
Trả về thứ hạng (vị trí tương đối) của một trị trong một  
mảng dữ liệu, là số phần trăm của mảng dữ liệu đó  
PERMUT (number, number_chosen)  
QUARTILE (array, quart)  
Trả về hoán vị của các đối tượng.  
Tính điểm tứ phân vị của tập dữ liệu. Thường được dùng  
trong khảo sát dữ liệu để chia các tập hợp thành nhiều  
nhóm…  
RANK (number, ref, order)  
Tính thứ hạng của một số trong danh sách các số.  
SKEW (number1, number2, ...)  
Trả về độ lệch của phân phối, mô tả độ không đối xứng của  
phân phối quanh trị trung bình của nó.  
SMALL (array, k) :  
Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong một tập số.  
Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu.  
STDEV (number1, number2, ...)  
STDEVA (value1, value2, ...)  
Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu, bao gồm cả những  
giá trị logic.  
STDEVP (number1, number2, ...)  
STDEVPA (value1, value2, ...)  
Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp.  
Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp, kể cả chữ và các  
giá trị logic.  
VAR (number1, number2, ...)  
VARA (value1, value2, …)  
Trả về phương sai dựa trên mẫu.  
Trả về phương sai dựa trên mẫu, bao gồm cả các trị logic và  
text.  
VARP (number1, number2, ...)  
VARPA (value1, value2, …)  
Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp.  
Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp, bao gồm cả các  
trị logic và text.  
TRIMMEAN (array, percent)  
Tính trung bình phần trong của một tập dữ liệu, bằng cách  
loại tỷ lệ phần trăm của các điểm dữ liệu ở đầu và ở cuối tập  
dữ liệu.  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
2
NHÓM HÀM VỀ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT  
BETADIST (x, alpha, beta, A, B)  
Trả về giá trị của hàm tính mật độ phân phối xác suất  
tích lũy beta.  
BETAINV (probability, alpha, beta, A, B)  
Trả về nghịch đảo của hàm tính mật độ phân phối xác  
suất tích lũy beta  
BINOMDIST (number_s, trials, probability_s,  
cumulative)  
Trả về xác suất của những lần thử thành công của  
phân phối nhị phân.  
CHIDIST (x, degrees_freedom)  
Trả về xác xuất một phía của phân phối chi-squared.  
CHIINV (probability, degrees_freedom)  
Trả về nghịch đảo của xác xuất một phía của phân  
phối chi-squared.  
CHITEST (actual_range, expected_range)  
Trả về giá trị của xác xuất từ phân phối chi-squared  
và số bậc tự do tương ứng.  
CONFIDENCE (alpha, standard_dev, size)  
CRITBINOM (trials, probability_s, alpha)  
Tính khoảng tin cậy cho một kỳ vọng lý thuyết  
Trả về giá trị nhỏ nhất sao cho phân phối nhị thức  
tích lũy lớn hơn hay bằng giá trị tiêu chuẩn. Thường  
dùng để bảo đảm các ứng dụng đạt chất lượng…  
EXPONDIST (x, lambda, cumulative) :  
Tính phân phối mũ. Thường dùng để mô phỏng thời  
gian giữa các biến cố…  
FDIST (x, degrees_freedom1, degrees_freedom2) Tính phân phối xác suất F. Thường dùng để tìm xem  
hai tập số liệu có nhiều mức độ khác nhau hay  
không…  
FINV (probability, degrees_freedom1,  
degrees_freedom2)  
Tính nghịch đảo của phân phối xác suất F. Thường  
dùng để so sánh độ biến thiên trong hai tập số liệu.  
FTEST (array1, array2) :  
Trả về kết quả của một phép thử F. Thường dùng để  
xác định xem hai mẫu có các phương sai khác nhau  
hay không…  
FISHER (x)  
Trả về phép biến đổi Fisher tại x. Thường dùng để  
kiểm tra giả thuyết dựa trên hệ số tương quan…  
FISHERINV (y)  
Tính nghịch đảo phép biến đổi Fisher. Thường dùng  
để phân tích mối tương quan giữa các mảng số liệu…  
GAMMADIST (x, alpha, beta, cumulative)  
Trả về phân phối tích lũy gamma. Có thể dùng để  
nghiên cứu có phân bố lệch.  
GAMMAINV (probability, alpha, beta)  
GAMMLN (x)  
Trả về nghịch đảo của phân phối tích lũy gamma.  
Tính logarit tự nhiên của hàm gamma.  
HYPGEOMDIST (number1, number2, ...)  
Trả về phân phối siêu bội (xác suất của một số lần  
thành công nào đó…)  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
3
LOGINV (probability, mean, standard_dev)  
LOGNORMDIST (x, mean, standard_dev)  
Tính nghịch đảo của hàm phân phối tích lũy lognormal  
của x (LOGNORMDIST)  
Trả về phân phối tích lũy lognormal của x, trong đó  
logarit tự nhiên của x thường được phân phối với các  
tham số mean và standard_dev.  
NEGBINOMDIST (number_f, number_s,  
probability_s)  
Trả về phân phối nhị thức âm (trả về xác suất mà sẽ  
có number_f lần thất bại trước khi có number_s lần  
thành công, khi xác suất không đổi của một lần thành  
công là probability_s)  
NORMDIST (x, mean, standard_dev, cumulative)  
Trả về phân phối chuẩn (normal distribution). Thường  
được sử dụng trong việc thống kê, gồm cả việc kiểm  
tra giả thuyết.  
NORMINV (probability, mean, standard_dev)  
NORMSDIST (z)  
Tính nghịch đảo phân phối tích lũy chuẩn.  
Trả về hàm phân phối tích lũy chuẩn tắc (standard  
normal cumulative distribution function), là phân phối  
có trị trung bình cộng là zero (0) và độ lệch chuẩn là  
1.  
NORMSINV (probability)  
Tính nghịch đảo của hàm phân phối tích lũy chuẩn  
tắc.  
POISSON (x, mean, cumulative)  
Trả về phân phối poisson. Thường dùng để ước tính  
số lượng biến cố sẽ xảy ra trong một khoảng thời gian  
nhất định.  
PROB (x_range, prob_range, lower_limit,  
upper_limit)  
Tính xác suất của các trị trong dãy nằm giữa hai giới  
hạn.  
STANDARDIZE (x, mean, standard_dev)  
TDIST (x, degrees_freedom, tails)  
Trả về trị chuẩn hóa từ phân phối biểu thị bởi mean  
và standard_dev.  
Trả về xác suất của phân phối Student (phân phối t),  
trong đó x là giá trị tính từ t và được dùng để tính xác  
suất.  
TINV (probability, degrees_freedom)  
TTEST (array1, array2, tails, type)  
WEIBULL (x, alpha, beta, cumulative)  
Trả về giá trị t của phân phối Student.  
Tính xác xuất kết hợp với phép thử Student.  
Trả về phân phối Weibull. Thường sử dụng trong phân  
tích độ tin cậy, như tính tuổi thọ trung bình của một  
thiết bị.  
ZTEST (array, x, sigma)  
Trả về xác suất một phía của phép thử z.  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
4
NHÓM HÀM VỀ TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY TUYẾN TÍNH  
CORREL (array1, array2)  
Tính hệ số tương quan giữa hai mảng để xác định mối  
quan hệ của hai đặc tính.  
COVAR (array1, array2)  
Tính tích số các độ lệch của mỗi cặp điểm dữ liệu, rồi  
tính trung bình các tích số đó.  
FORECAST (x, known_y's, known_x's)  
Tính toán hay dự đoán một giá trị tương lai bằng cách  
sử dụng các giá trị hiện có, bằng phương pháp hồi  
quy tuyến tính.  
GROWTH (known_y's, known_x's, new_x's,  
Tính toán sự tăng trưởng dự kiến theo hàm mũ, bằng  
const)  
cách  
sử  
dụng  
các  
dữ  
kiện  
hiện  
có.  
INTERCEPT (known_y's, known_x's)  
Tìm điểm giao nhau của một đường thẳng với trục y  
bằng cách sử dụng các trị x và y cho trước  
LINEST (known_y's, known_x's, const, stats)  
Tính thống kê cho một đường bằng cách dùng phương  
pháp bình phương tối thiểu (least squares) để tính  
đường thẳng thích hợp nhất với dữ liệu, rồi trả về  
mảng mô tả đường thẳng đó. Luôn dùng hàm này ở  
dạng công thức mảng.  
LOGEST (known_y's, known_x's, const, stats)  
PEARSON (array1, array2)  
Dùng trong phân tích hồi quy. Hàm sẽ tính đường  
cong hàm mũ phù hợp với dữ liệu được cung cấp, rồi  
trả về mảng gía trị mô tả đường cong đó. Luôn dùng  
hàm này ở dạng công thức mảng.  
Tính hệ số tương quan momen tích pearson (r), một  
chỉ mục không thứ nguyên, trong khoảng từ -1 đến 1,  
phản ánh sự mở rộng quan hệ tuyến tính giữa hai tập  
số liệu.  
RSQ (known_y's, known_x's)  
Tính bình phương hệ số tương quan momen tích  
Pearson (r), thông qua các điểm dữ liệu trong  
known_y's và known_x's.  
SLOPE (known_y's, known_x's)  
Tính hệ số góc của đường hồi quy tuyến tính thông  
qua các điềm dữ liệu.  
STEYX (known_y's, known_x's)  
Trả về sai số chuẩn của trị dự đoán y đối với mỗi trị x  
trong hồi quy.  
TREND (known_y's, known_x's, new_x's, const)  
Trả về các trị theo xu thế tuyến tính  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
5
Ngoài cách dùng các hàm trên ta còn dùng menu Analysis ToolPak cài đặt như sau: Trong Excel  
chọn menu Tools/Add-Ins …/Analysis ToolPak / Ok  
Khi chọn menu Tools / Data Analysis …  
Chọn các mục cần thiết trong các thực đơn trên để giải các bài toán dưới đây:  
I. THỐNG KÊ MÔ TẢ (Descriptive Statistics)  
1) Bảng phân phối tần số - Bảng phân phối tần suất  
§ Nhập dữ liệu  
§ Dùng hàm: FREQUENCY (data_array, bins_array)  
§ data_array : Địa chỉ mảng dữ liệu  
§ bins_array: Địa chỉ mảng các giá trị khác nhau của dữ liệu.  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
6
Ví dụ : Lập bảng và vẽ biểu đồ dữ liệu sau:  
12  
13  
11  
13  
15  
12  
11  
10  
14  
13  
12  
15  
§ Lập bảng phân phối tần số:  
o
o
Nhập cột giá trị khác nhau vào C3:C8  
Đánh dấu khối cột tần số ở D3:D8 , nhấn F2 nhập công thức  
= frequency(A2: A13 , C3:C8) và ấn CTRL+SHIFT +ENTER  
§ Lập bảng phân phối tần suất:nhập vào G2 công thức =D3/$D$9 ,copy các ô còn lại.  
§
Vẽ biểu đồ  
o
o
o
Chọn menu: Insert/ Chart…/ Line/ Next  
Nhập vào Data Range : $G$3:$G$8 và chọn mục Column  
Chọn Tab Series , nhập địa chỉ cột giá trị: $F$3:$F$8 vào Category (X) axis  
labels  
o
Chọn Next , Finish  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
7
0.3  
0.25  
0.2  
0.15  
0.1  
Series1  
0.05  
0
10  
11  
12  
13  
14  
15  
2) Đặc trung mẫu  
Ví dụ: Tính đặc trưng mẫu của dữ liệu sau:  
12  
13  
11  
13  
15  
12  
11  
10  
14  
13  
12  
15  
· Nhập dữ liệu trong cột A1:A12  
· Chọn menu Tools/Data Analysis…/Descriptive Statistics  
· Nhập các mục:  
§
§
§
Input Range: địa chỉ tuyệt đối chứa dữ liệu $A$1:$A$12  
Output Range: địa chỉ xuất kết quả  
Confidence Level for Mean (Độ tin cậy cho trung bình)  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
8
· Kết quả bao gồm: Kỳ vọng (trung bình), phương sai, trung vị, mode, độ lệch chuẩn, độ  
nhọn, độ nghiêng (hệ số bất đối xứng so với phân phối chuẩn), khoảng biến thiên, max,  
min, sum, số mẫu (count), khoảng tin cậy của trung bình ở mức 95% .  
Tính theo các hàm  
Column1  
Giá trị trung bình  
Sai số mẫu  
AVERAGE(A1:A12)  
x = 12.58333  
Mean  
Sx  
= 0.451569  
Standard Error  
n
Trung vị  
MEDIAN(A1:A12)  
MODE(A1:A12)  
STDEV(A1:A12)  
VAR(A1:A12)  
Median  
12.5  
12  
Mode  
Mode  
Độ lệch chuẩn  
Phương sai mẫu  
Standard Deviation  
Sample Variance  
Kurtosis  
sx= 1.564279  
2.44697  
Độ nhọn của đỉnh KURT(A1:A12)  
Độ nghiêng SKEW(A1:A12)  
Khoảng biến thiên MAX()-MIN()  
-0.61768  
Skewness  
Range  
0.157146  
5
10  
Tối thiểu  
Tối đa  
MIN(A1:A12)  
MAX(A1:A12)  
SUM(A1:A12)  
COUNT(A1:A12)  
Minimum  
Maximum  
Sum  
15  
Tổng  
151  
Số lượng mẫu  
Count  
n= 12  
Sx  
ta  
= 0.993896  
Độ chính xác  
CONFIDENCE(0,05;Sx;n)  
Confidence Level(95.0%)  
n
Sx  
Sx  
Chú ý : Khi mẫu lớn (n ³ 30) ta thay ta  
bằng za  
trong ñoù: Za = NORMSINV(1- a/2)  
n
n
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
9
II. ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ  
Để ước lượng trung bình đám đông a ta thực hiện các bước sau:  
§
§
Nhập dữ liệu mẫu và xử lý mẫu bằng thống kê mô tả (Descriptive Statistics)  
Sx Sx  
Tính khoảng ước lượng trung bình a theo: x ± za  
; x ± ta  
n
n
Ví dụ: Khảo sát sức bền chịu lực của mộ loại ống công nghiệp người ta đo 9 ống và thu được  
các số liệu sau:  
4500 6500 5000 5200 4800 4900 5125 6200 5375  
Ví dụ: Tiến hành xem trong một tháng trung bình một sinh viên tiêu hết bao nhiêu tiền gọi  
điện thoại. Khảo sát ngẫu nhiên 59 sinh viên thu được kết quả:  
14  
95  
30  
29  
22  
18  
16  
147  
73  
36  
22  
27  
72  
26  
60  
30  
111  
37  
15  
41  
36  
37  
25  
26  
35  
28  
63  
7
31  
26  
42  
127  
33  
57  
20  
79  
23  
29  
40  
58  
36  
31  
35  
18  
33  
52  
70  
41  
85  
23  
15  
27  
48  
28  
35  
47  
11  
15  
32  
Hãy ước lượng khoảng tin cậy của số tiền gọi điện thoại trung bình hàng tháng của một  
sinh viên với độ tin cậy 95%.  
Đs  
33.96481  
48.23858  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
10  
III. KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT  
1) So sánh 2 trung bình với phương sai đã biết hay mẫu lớn (n³30)  
v
v
Dùng menu: Tools/ Data Analysis… / z-test:Two Sample for Means  
x1 - x2  
Tiêu chuẩn kiểm định: z=  
s12  
s22  
+
n1  
n2  
v
v
Phân vị 2 phía za/2 là: z Critical two-tail  
Nếu ïzï > za/2 thì bác bỏ H0 , chấp nhận H1  
Nếu ïzï £ za/2 thì chấp nhận H0 , bác bỏ H1  
Ví dụ: Người ta chọn 2 mẫu, mỗi mẫu 10 máy, từ hai lô (I và II được sản xuất với phương  
sai biết trước tương ứng là 1 và 0,98) để khảo sát thời gian hoàn thành công việc  
(phút) của chúng:  
I
6
8
9
10  
6
15  
9
7
13 11  
II  
5
5
4
3
9
9
6
13 17 12  
Hỏi khả năng hoàn thành công việc của hai máy có khác nhau hay không? a=0,05  
Nhập và xử lý dữ liệu  
§
§
§
§
§
Variable 1 Range , Variable 2 Range: địa chỉ tuyệt đối của vùng dữ liệu của I, II  
Variable 1 Variance(known), Variable 2 Variance(known): phương sai của I,II  
Labels: chọn khi có tên biến ở đầu cột hoặc hàng  
Alpha : mức ý nghĩa a  
Output options: chọn cách xuất kết quả  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
11  
Kết quả:  
H0: a1=a2 “Khả năng hoàn thành công việc của 2 máy như nhau”  
H1: a1¹a2 “Khả năng hoàn thành công việc của 2 máy khác nhau”  
I
II  
Mean  
9.4  
1
8.3  
0.98  
10  
¬ Trung bình mẫu  
Known Variance  
Observations  
¬ phương sai mẫu đã biết  
¬ số quan sát (cỡ mẫu)  
10  
0
Hypothesized Mean Difference  
z
2.472066162  
0.006716741  
1.644853476  
0.013433483  
1.959962787  
¬ Tiêu chuẩn kiểm định  
¬ Xác suất 1 phía  
¬ phân vị 1 phía  
P(Z<=z) one-tail  
z Critical one-tail  
P(Z<=z) two-tail  
z Critical two-tail  
¬ Xác suất 2 phía  
¬ phân vị 2 phía  
Þ ïzï=2.472066162 > za/2=1.959962787 nên bác bỏ H0 , chấp nhận H1  
Vậy: “Khả năng hoàn thành công việc của 2 máy khác nhau”  
2) So sánh 2 trung bình với dữ liệu từng cặp  
v
v
Được dùng khi mẩu bé, phụ thuộc, phương sai 2 mẫu không bằng nhau và mỗi phần tử  
khảo sát có 2 chỉ tiêu X (trước), Y (sau) khi thay đổi điều kiện thí nghiệm.  
Chọn menu: Tools/Data Analysis…/ t-test:Paired Two Sample for Means  
n
n
(X -Y )  
(D - D)2  
å
å
i
i
i
D
i=1  
i=1  
v
Tiêu chuẩn kiểm định: t=  
, D =  
, SD =  
n
n -1  
SD  
n
v
v
Phân vị 2 phía ta/2 là: t Critical two-tail  
Nếu ïtï > ta/2 thì bác bỏ H0 , chấp nhận H1  
Nếu ïtï £ ta/2 thì chấp nhận H0 , bác bỏ H1  
Ví dụ: Để nghiên cứu của một loại thuốc ngủ, người ta cho 10 bệnh nhân uống thuốc. Lần  
khác họ cũng cho bệnh nhân uống thuốc nhưng là thuốc giả (thuốc không có tác  
dụng). Kết quả thí nghiệm như sau:  
Bệnh nhân  
Số giờ ngủ có thuốc  
Số giờ ngủ với thuốc giả 5,2 7,9  
1
2
3
8,2  
3,9  
4
5
6
7
8
9
10  
5,8  
6,3  
6,1 7,0  
7,6 6,5  
4,7 5,3  
8,4 6,9 6,7 7,4  
5,4 4,2 6,1 3,8  
Giả sử số giờ ngủ của các bệnh nhân có qui luật chuẩn. Với mức ý nghĩa a=0,05 hãy kết  
luận về ảnh hưởng của loại thuốc ngủ trên?  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
12  
§ Nhập và xử lý dữ liệu  
§ Kết quả  
H0: a1=a2 “Thuốc ngủ trên không có tác dụng đến số giờ ngủ”  
H1: a1¹a2 “Thuốc ngủ trên có tác dụng đến số giờ ngủ”  
t-Test: Paired Two Sample for Means  
Số giờ ngủ có thuốc  
Số giờ ngủ với thuốc giả  
Mean  
7.06  
0.720444444  
10  
5.28  
1.577333333  
10  
Variance  
Observations  
Pearson Correlation  
Hypothesized Mean Difference  
df  
-0.388571913  
0
9
t Stat  
3.183538302  
0.005560693  
1.833113856  
0.011121385  
2.262158887  
P(T<=t) one-tail  
t Critical one-tail  
P(T<=t) two-tail  
t Critical two-tail  
Þ ïtï= 3,1835 > ta/2= 2,2622 nên chấp nhận H1  
Vậy loại thuốc ngủ trên có ảnh hưởng làm tăng số giờ ngủ trung bình.  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
13  
3) So sánh 2 trung bình với phương sai bằng nhau  
v
v
v
Được dùng khi 2 mẩu bé , độc lập và phương sai 2 mẫu bằng nhau.  
Chọn menu:Tools/Data Analysis…/ t-test:Two-Sample Assuming Equal Variances  
X1 - X 2  
(n1 -1)S12 + (n2 -1)S22  
Tiêu chuẩn kiểm định: t=  
, S 2p =  
S p2  
(
+
)
n1 + n2 - 2  
1
1
n2  
n1  
v
v
Phân vị 2 phía ta/2 là: t Critical two-tail  
Nếu ïtï > ta/2 thì bác bỏ H0 , chấp nhận H1  
Nếu ïtï £ ta/2 thì chấp nhận H0 , bác bỏ H1  
Ví dụ: Người ta cho 10 bệnh nhân uống thuốc hạ cholesterol đồng thời cho 10 bệnh nhân  
khác uống giả dược, rồi xét nghiệm về nồng độ cholesterol trong máu (g/l)của cả 2  
nhóm:  
Thuốc  
Giả dược  
1,10 0,99 1,05 1,01 1,02 1,07 1,10 0,98 1,03 1,12  
1,25 1,31 1,28 1,20 1,18 1,22 1,22 1,17 1,19 1,21  
Với a=0,05 hãy cho biết thuốc có tác dụng hạ cholesterol trong máu không?  
§
Nhập và xử lý dữ liệu  
§
Kết quả  
H0: a1=a2 “Thuốc và giả dược có tác dụng như nhau”  
H1: a1<a2 “Thuốc có tác dụng hạ cholesterol trong máu”  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
14  
t-Test: Two-Sample Assuming Equal Variances  
Thuốc  
1.047  
0.002401111 0.002001111  
Giả dược  
Mean  
Variance  
1.223  
Observations  
Pooled Variance  
Hypothesized Mean Difference  
df  
10  
0.002201111  
0
10  
18  
t Stat  
-8.388352782  
6.19807E-08  
1.734063062  
1.23961E-07  
2.100923666  
P(T<=t) one-tail  
t Critical one-tail  
P(T<=t) two-tail  
t Critical two-tail  
Þ t= -8,3884 < -ta= -1,7341 nên chấp nhận H1  
Vậy thuốc trên có tác dụng hạ cholesterol trong máu.  
4) So sánh 2 trung bình với phương sai khác nhau  
v
v
v
Được dùng khi mẩu bé , độc lập và có phương sai khác nhau (2 mẫu phân biệt)  
Chọnmenu:Tools/Data Analysis…/ t-test:Two-Sample Assuming Equal Variances  
X1 - X 2  
Tiêu chuẩn kiểm định: t=  
S12  
S22  
+
n1  
n2  
v
v
Phân vị 2 phía ta/2 là: t Critical two-tail  
Nếu ïtï > ta/2 thì bác bỏ H0 , chấp nhận H1  
Nếu ïtï £ ta/2 thì chấp nhận H0 , bác bỏ H1  
Ví dụ: Thời gian tan rã (phút) của một loại viên bao từ 2 xí nghiệp dược phẩm (XNDP) khác  
nhau được kiểm nghiệm như sau:  
XNDP I  
XNDP II  
61 71 68 73 71 70 69 74  
62 69 65 65 70 71 68 73  
Thời gian tan rã của viên bao thuộc hai XNDP có giống nhau không?  
Nhập, xử lý dữ liệu và kết quả  
§
H0 : a1=a2 “Thời gian tan rã của viên bao 2 XNDP như nhau”  
H1 : a1 ¹ a2 “Thời gian tan rã của viên bao 2 XNDP khác nhau”  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
15  
XNDP I  
69.625  
XNDP II  
67.875  
Mean  
Variance  
15.98214286  
8
13.26785714  
8
Observations  
Hypothesized Mean Difference  
df  
0
14  
t Stat  
0.915208631  
0.187788433  
1.76130925  
0.375576865  
2.144788596  
P(T<=t) one-tail  
t Critical one-tail  
P(T<=t) two-tail  
t Critical two-tail  
Þ ïtï=0,9152 £ 2,1448 nên chấp nhận H0  
Vậy thời gian tan rã của viên bao thuộc 2 XNDP như nhau.  
5) So sánh 2 tỉ số  
v
Đối với thí nghiệm có 2 kết quả, để so sánh 2 tỉ số của 2 kết quả đó, ta dùng  
(nij - npi )2  
r
c
toång haøng x toång coät  
kiểm định c2 (chi-quared) : c2=  
, npi =  
åå  
npi  
n
i=1 j=1  
nij: tần số thực nghiệm, npij: tần số lý thuyết của ô (i,j) ; r : số hàng ; c : số cột  
v
v
Dùng hàm CHITEST( actual_range , expected_range).  
Tính giá trị: P(X>c2) =CHITEST  
Nếu P(X>c2) > a thì chấp nhận H0 và ngược lại.  
Ví dụ: Kết quả điều trị trên 2 nhóm bệnh nhân: một nhóm dùng thuốc và một nhóm dùng  
giả dược được tóm tắt như sau:  
Điều trị  
Thuốc  
Giả dược  
Số khỏi bệnh  
Số không khỏi bệnh  
24  
20  
15  
23  
Tỉ lệ khỏi bệnh do thuốc và do giả dược có khác nhau không?  
§ Nhập và xử lý dữ liệu  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
16  
§ Kết quả  
Þ P(X>c2)= 0,17295 > a = 0,05 , nên chấp nhận H0  
Vậy tỷ lệ khỏi bệnh do thuốc và do giả dược không khác nhau.  
6. So sánh 2 phương sai  
v
So sánh 2 phương sai được áp dụng để so sánh độ chính xác của 2 phương pháp  
định lượng khác nhau.  
v
v
Chọn menu:Tools/Data Analysis…/F-Test Two-Samplefor Variances  
2
Tính tiêu chuẩn kiểm định F= S  
1
2
2
S
2
2
v
Nếu F < Fa thì chấp nhận H0: s = s và ngược lại.  
1 2  
Ví dụ: Một được phân tích bởi hai phương pháp A và B với kết quả sau:  
A
6,4 5,2 4,8 5,2 4,3 4,4 5,1 5,8  
B
2,6 3,5 3,4 3,2 3,4 2,8 2,9 2,8  
Cho biết phương pháp nào chính xác hơn?  
§ Nhập và xử lý dữ liệu  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
17  
§ Kết quả  
H0: s A2 = sB2 “Hai phương pháp có độ chính xác như nhau”  
H1: s A2 > s B2 “Độ chính xác của phương pháp B cao hơn”  
F-Test Two-Sample for Variances  
A
B
Mean  
5.15  
3.075  
Variance  
0.485714286 0.116428571  
Observations  
8
7
8
7
df  
F
4.171779141  
0.039514317  
3.787050673  
P(F<=f) one-tail  
F Critical one-tail  
Þ F= 4,1718 > 3,7870 nên chấp nhận H1  
Vậy phương pháp B chính xác hơn phương pháp A.  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
18  
IV. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA)  
1. Phân tích phương sai 1 nhân tố  
Giả sử nhân tố A có k mức X1, X2 , … , Xk với Xj có phân phối chuẩn N(a,s2) có mẫu điều tra  
X1  
x11  
x21  
:
X2  
x12  
x22  
:
---  
Xk  
x1k  
x2k  
:
:
:
:
…
:
x
x
nk k  
n11  
x
n2 2  
Với mức ý nghĩa a , hãy kiểm định giả thiết :  
H0 : a1 = a2 = … = ak  
H1 : “Tồn tại j1¹j2 sao cho aj1≠aj2  
“
·
Đặt:  
k
§
Tổng số quan sát: n =  
n
j
å
j=1  
nj  
nj  
Tj  
nj  
1
§
§
§
Trung bình mẫu nhóm j ( j =1, .. , k ): x j =  
x =  
với T =  
x
ij  
å
å
ij  
j
nj  
i=1  
i=1  
nj  
ni  
k
k
k
1
T
n
Trung bình mẫu chung: x =  
x =  
v ới T =  
x =  
T
j
n åå  
åå  
å
ij  
ij  
j=1 i=1  
j=1 i=1  
j=1  
nj  
1
Phương sai hiệu chỉnh nhóm j: S 2j =  
(x - x )2  
ij j  
å
nj -1 i=1  
nj  
k
§
§
SST =  
SSA =  
(x - x )2 Tổng bình phương các độ lệch.  
åå  
ij  
j=1 i=1  
k
n (x - x)2 Tổng bình phương độ lệch riêng của các nhóm so với x  
å
j
j
j=1  
Tj2  
nj  
T 2  
n
T 2  
n
k
k
SST =  
x2 -  
SSA=  
-
SSE =SST - SSA  
åå  
å n  
j=1  
j
ij  
j=1 i=1  
SSA  
SSE  
MSA=  
MSE =  
k -1  
n - k  
MSA  
MSE  
·
·
Nếu H0 đúng thì F =  
có phân phối Fisher bậc tự do k-1; n-k  
Miền Ba : F > Fk-1; n-k ; 1-a  
Bảng ANOVA  
Nguồn sai số  
Tổng bình  
phương SS  
Bậc tự do Bình phương trung bình Giá trị thống kê  
df  
MS  
F
Yếu t ố  
(Between Group)  
SSA  
MSA  
SSA  
k-1  
MSA =  
F =  
k -1  
SSE  
MSE  
Sai số  
(Within Group)  
SSE = SST - SSA  
SST  
n-k  
n-1  
MSE =  
n - k  
Tổng cộng  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
19  
Ví dụ:  
Hàm lượng Alcaloid (mg) trong một loại dược liệu được thu hái từ 3 vùng khác nhau  
được số liệu sau:  
Vùng 1 : 7,5  
Vùng 2 : 5,8  
Vùng 3 : 6,1  
6,8  
5,6  
6,3  
7,1  
6,1  
6,5  
7,5  
6,0  
6,4  
6,8  
5,7  
6,5  
6,6  
7,8  
6,3  
Hỏi hàm lượng Alcaloid có khác nhau theo vùng hay không?  
Dùng Excel  
1. Nhập dữ liệu theo cột  
2. Chọn mục : Anova: Single Factor  
3. Chọn các mục như hình:  
Giải toán XSTK bằng EXCEL  
(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 38 trang myanh 23160 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giải toán Xác suất thống kê bằng Excel", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiai_toan_xac_suat_thong_ke_bang_excel.pdf