Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2007 - Mã đề 0110

LUẬN LÝ TOÁN HỌC  
Thời gian làm bài : 30 phút.  
Mã số đề 0110  
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.  
1*. Cho biết câu nào là đúng và tổng quát nhất :  
a. {PQ, Q}╞═ P  
b. {PQ, Q}╞═ (P  Q)  
@d. Các câu a, b, c đều sai.  
c. {PQ, Q}╞═ (P Q)  
2*. Công thức F = (((P Q) P) Q) :  
a. F hằng đúng.  
@b. F = (P Q).  
c. F = (QP).  
d. Câu a, b, c đều sai.  
3*. Biểu diễn các phát biểu sau vào trong luận lý mệnh đề :  
- Trái táo sẽ ngon nếu không bị nấu chín. Trái táo không bị nấu chín. Vì vậy nó ngon.  
- Nếu trời mưa và không mang theo dù thì sẽ bị ướt. Trời mưa và không bị ướt. Vì vậy có mang theo dù.  
a. Nấuchín Ngon, Nấuchín ╞═ Ngon.  
(Mưa  Mangdù) Bịướt, Mưa  Bịướt ╞═ Mangdù.  
b. Nấuchín Ngon, Nấuchín ├─ Ngon.  
(Mưa  Mangdù) Bịướt, Mưa  Bịướt ├─ Mangdù.  
c. ├─ ((Nấuchín Ngon)  Nấuchín) Ngon.  
├─ (((Mưa  Mangdù) Bịướt) Mưa  Bịướt) Mangdù.  
@d. Các câu a, b, c đều đúng.  
4*. Nếu đậu đại học (H) và gia đình có tiền (S) thì Vũ sẽ đi du hoc (G). Gia đình có tiền và Vũ đậu đại học.  
Vì vậy Vũ sẽ đi du học.  
@a. Lập luận trên được biểu diễn trong luận lý mệnh đề : ((H S) G), H, S ├─ G.  
b. Lập luận trên được biểu diễn trong luận lý mệnh đề : ( ((H S) G) H S) G.  
c. Các câu a, b cùng đúng.  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
5. Mô hình của F = ((A B) (A C)) (B C).  
a. {A, B, C }  
c. {A, B, C }  
b. {A, B, C }  
@d. Các câu a, b, c đều đúng.  
6*. Công thức (P Q) (Q R) tương đương với :  
a. (P Q) (Q R)  
@c. P  Q (Q R)  
b. (P Q)   (Q R)  
d. Các câu a, b, c đều sai  
7*. Công thức F = (A B) (A B) tương đương với :  
a. (A  B) (A B)  
c. (A B) (B A).  
b. (A B) (B A) A.  
@d. Câu a, b, c đều đúng.  
8. Công thức nào ở dạng Horn :  
a. (P Q) R  
@b. (P R) (Q  R)  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
c. (P  Q) R  
9. Công thức F = (M  N) (M N) có diễn dịch nào không là mô hình :  
a. {M , N}  
c. {M, N}  
@b. {M, N}  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
10. Công thức (P Q) (R  Q) có diễn dịch nào là mô hình :  
@a. {P, Q, R}  
c. {P, Q, R}  
b. {P, Q, R}  
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.  
1
11. Công thức nào không là định lý :  
a. ((A B) A)  A  
b. ((A B) (B A))  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
@c. (AB)(BA)  
12*. Công thức nào là hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, AC }  
a. AB  
c. B C  
b. A B  
@d. Các câu a, b, c đều đúng.  
13. Công thức P ((Q R) S) có dạng chuẩn hội là :  
a. (P S  Q) (P S  R)  
c. (P S Q) (P S R)  
b. (P  Q  R S)  
@d. Các câu a, b, c đều sai.  
14*. Dạng chuẩn giao của công thức (P Q) R là :  
a. (P  Q R) (PR)  
c. (P Q  R)  
@b. (P R) (Q R)  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
15*. Công thức (P Q) R có dạng chuẩn giao là :  
a. (P Q) R  
c. (P  Q R)  
b. (P   Q) R  
@d. Các câu a, b, c đều sai.  
16. A là phát biểu “x y”, B là “x < y”, C là “0 < x”, phát biểu “0 < x ≤ y” là công thức :  
a. (A C)  B  
c. (P S  Q) (P S  R)  
a. “x > y”.  
b. P  (Q R) S  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
@c. “x < y”.  
b. “x ≥ y”.  
d. “x ≤ y”.  
17new. Chọn phát biểu sai :  
a. Công thức hằng đúng là công thức có mọi diễn dịch là mô hình.  
b. Công thức khả đúng là công thức có ít nhất một mô hình.  
@c. Qui tắc hội i (i) được định nghĩa là :  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
dòng m : FG, dòng m+n : F.  
18. G  F├─ F G. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :  
1
2
3
4
5
6
7
8
G  F  
tiền đề  
if  
F
if  
G  
F  
e 1, 3  
e 2, 4  
i 3, 5  
e 6  
a.  
b.  
c.  
4
5
6
nif  
G  
G
nif  
@d. Chứng minh không sai.  
F G  
i 2, 7  
19. Công thức F = P(P Q) cho kết qủa bằng phương pháp số học :  
@a. 1+P + PQ  
c. P+Q+PQ  
b. PQ.  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
20. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (BA) (AB) :  
a. {A, B, F}  
@c. {A, B, F}  
b. {A, B, F}  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
Tổng cộng : 20 câu.  
2
Bảng hoán vị các câu hỏi.  
1
2
3
4
5
6
7
8
13  
10  
15  
8
7
18  
1
12  
15  
16  
9
4
3
6
10  
8
17  
11  
13  
19  
5
20  
2
14  
17  
6
13  
4
1
14  
5
9
20  
7
5
3
14  
9
4
17  
2
1
8
7
19  
16  
12  
15  
6
15  
19  
5
8
9
10  
13  
12  
17  
11  
14  
4
1
20  
3
1
11  
3
12  
5
18  
7
4
9
2
19  
8
13  
16  
15  
20  
17  
10  
14  
6
13  
2
15  
4
3
6
17  
8
5
10  
11  
12  
7
14  
1
16  
17  
12  
7
11  
15  
4
13  
14  
20  
8
3
18  
9
10  
1
19  
6
8
3
13  
19  
3
12  
1
16  
6
4
20  
17  
12  
5
18  
2
4
7
19  
1
14  
9
8
9
15  
20  
18  
12  
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
5
2
7
10  
17  
2
15  
14  
18  
11  
5
11  
3
16  
10  
19  
18  
13  
11  
20  
10  
6
7
2
16  
18  
16  
9
18  
19  
20  
6
11  
16  
2
3
doc 3 trang myanh 10220 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2007 - Mã đề 0110", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_giua_ky_mon_luan_ly_toan_hoc_nam_2007_ma_de_0110.doc