Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2006 - Mã đề 0110
LUẬN LÝ TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 30 phút.
Mã số đề 0110
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.
1. Công thức H nào thỏa {M, N, P, Q}╞═ H :
a. H = M N
b. H = M N
@d. Câu a, b, c đều đúng.
c. H = M N
2. Mô hình của F = ((A B) (A C)) (B C).
@a. {A, B, C }
c. {A, B, C }
b. {A, B, C }
d. Các câu a, b, c đều đúng.
3. ((M N) (P N)) P tương đương với :
a. (M N) (P N) P
c. (M N) (P N) P
4. Chọn lập luận sai :
@b. M N (P N) P
d. Các câu a, b, c đều đúng.
a. Nếu xe lửa đến trễ và không có taxi ở trạm thì Thư sẽ bị trễ hẹn. Thư không trễ hẹn. Xe lửa đến
trễ. Vì vậy có taxi ở trạm.
b. Nếu trời mưa và Thư không mang theo dù Thư sẽ bị ướt. Thư không bị ướt và trời mưa. Vì vậy
Thư có mang theo dù.
@c. Nếu Abraham Lincoln là người Ethiopy thì ông ta là người Phi châu. Abraham không là người
Phi châu. Vì vậy Abraham Lincoln là người Ethiopy.
d. Có ít nhất 1 câu sai trong 3 câu trên.
5. Biểu diễn các phát biểu sau vào trong luận lý mệnh đề :
- Trái táo sẽ ngon nếu không bị nấu chín. Trái táo không bị nấu chín. Vì vậy nó ngon.
- Nếu trời mưa và không mang theo dù thì sẽ bị ướt. Trời mưa và không bị ướt. Vì vậy có mang theo dù.
a. Nấuchín Ngon, Nấuchín ├─ Ngon.
(Mưa Mangdù) Bịướt, Mưa Bịướt ├─ Mangdù.
b. Nấuchín Ngon, Nấuchín ╞═ Ngon.
(Mưa Mangdù) Bịướt, Mưa Bịướt ╞═ Mangdù.
c. ├─ ((Nấuchín Ngon) Nấuchín) Ngon.
├─ (((Mưa Mangdù) Bịướt) Mưa Bịướt) Mangdù.
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
6. Dạng chuẩn NNF của công thức (P Q) R là :
a. (P Q) R
@c. (P Q) R
b. (P R) (Q R)
d. Các câu a, b, c đều đúng.
7. Công thức (P Q) (R Q) có diễn dịch nào không là mô hình :
a. {P, Q, R}
c. {P, Q, R}
@b. {P, Q, R}
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.
8. Chọn phát biểu đúng :
a. Lưỡng nguyên là công thức hoặc phủ định của công thức.
b. Qui tắc hội e (e) được định nghĩa là :
dòng m : FG, dòng m+n : if F, dòng m+n+p : nif H, dòng m+n+p+k : if G, dòng m+n+p+k+q : nif
K
dòng m+n+p+k+q+1 : H K.
c. Mô hình là một diễn dịch mà mọi công thức đều được đánh giá đúng trong nó.
@d. Các câu a, b, c đều sai.
9. Công thức nào là định lý :
a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
b. ((A B) (B A))
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
10. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (A B) (B A) :
a. {A, B, F}
c. {A, B, F}
@b. {A, B, F}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
11. Cho biết câu nào có nhiều yếu tố đúng nhất :
1
a. {A B, A B, B}├─ (A B)
b. {A B, A B, B}├─ (A B)
c. {A B, A B, B}├─ (B A)
@d. Câu a, b, c đều đúng.
12. Chọn phát biểu có nhiều yếu tố đúng nhất :
@a. Luận lý mệnh đề là một deductive logic.
b. Luận lý mệnh đề là một inductive logic.
c. Luận lý mệnh đề vừa là deductive logic và inductive logic.
d. Luận lý mệnh đề không thuộc lớp deductive logic và cả inductive logic.
13. G F├─ F G. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :
1
2
3
4
5
6
7
8
G F
tiền đề
if
F
if
G
if
nif
F e 1, 3
a.
@b.
c.
2
6
F
id 2
4
nif
e 4, 5
i 3, 6
i 2, 7
nif G
F G
d. Chứng minh không sai.
14. Công thức nào là hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, A C }
a. A B
@c. B C
b. A B
d. Các câu a, b, c đều đúng.
15. Nếu có ngày nghỉ và trời có tuyết thì sẽ đi trượt tuyết. Trời có tuyết và có ngày nghỉ. Vì vậy sẽ đi trượt
tuyết.
@a. Các phát biểu trên có biểu diễn trong luận lý mệnh đề :
((Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết), Ngàynghỉ, Cótuyết ├─ Trượttuyết.
b. Các phát biểu trên có biểu diễn trong luận lý mệnh đề :
( ((Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết) Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết.
c. Các phát biểu trên không biểu diễn được trong luận lý mệnh đề.
d. Các câu a, b, c đều sai.
16. Công thức (P Q) R có dạng chuẩn giao (CNF) là :
@a. (P R) (R Q)
c. (P Q R)
b. (P Q) R
d. Các câu a, b, c đều đúng.
17. Công thức P ((Q R) S) có dạng chuẩn hội (DNF) là :
@a. P (Q R) S
c. (P S Q) (P S R)
b. P (Q R) S
d. Các câu a, b, c đều sai.
18. P là mệnh đề “x = y”, Q là mệnh đề “x < y”, công thức (P Q) P là :
a. “x > y”. b. “x ≥ y”. @c. “x < y”.
d. “x ≤ y”.
19. Công thức F = P (P Q) cho kết qủa bằng phương pháp số học :
a. P + Q
b. PQ.
@c. P+Q+PQ
d. Các câu a, b, c đều sai.
20. Câu tự tham chiếu (self-referential) :
a. Không là câu khai báo.
@b. Không xác định được giá trị đúng sai trong thế giới thực.
c. có giá trị đúng sai thay đổi theo thời gian.
d. Các câu a, b, c đều đúng.
Tổng cộng : 20 câu.
2
LUẬN LÝ TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 30 phút.
Mã số đề 1010
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.
1. Công thức (P Q) (R Q) có diễn dịch nào không là mô hình :
a. {P, Q, R}
c. {P, Q, R}
@b. {P, Q, R}
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.
2. P là mệnh đề “x = y”, Q là mệnh đề “x < y”, công thức (P Q) P là :
a. “x > y”. b. “x ≥ y”. @c. “x < y”.
d. “x ≤ y”.
3. Công thức H nào thỏa {M, N, P, Q}╞═ H :
a. H = M N
b. H = M N
@d. Câu a, b, c đều đúng.
c. H = M N
4. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (A B) (B A) :
a. {A, B, F}
c. {A, B, F}
@b. {A, B, F}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
5. Nếu có ngày nghỉ và trời có tuyết thì sẽ đi trượt tuyết. Trời có tuyết và có ngày nghỉ. Vì vậy sẽ đi trượt
tuyết.
@a. Các phát biểu trên có biểu diễn trong luận lý mệnh đề :
((Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết), Ngàynghỉ, Cótuyết ├─ Trượttuyết.
b. Các phát biểu trên có biểu diễn trong luận lý mệnh đề :
( ((Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết) Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết.
c. Các phát biểu trên không biểu diễn được trong luận lý mệnh đề.
d. Các câu a, b, c đều sai.
6. Dạng chuẩn NNF của công thức (P Q) R là :
a. (P Q) R
@c. (P Q) R
b. (P R) (Q R)
d. Các câu a, b, c đều đúng.
7. Công thức nào là định lý :
a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
8. Chọn lập luận sai :
b. ((A B) (B A))
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
a. Nếu xe lửa đến trễ và không có taxi ở trạm thì Thư sẽ bị trễ hẹn. Thư không trễ hẹn. Xe lửa đến
trễ. Vì vậy có taxi ở trạm.
b. Nếu trời mưa và Thư không mang theo dù Thư sẽ bị ướt. Thư không bị ướt và trời mưa. Vì vậy
Thư có mang theo dù.
@c. Nếu Abraham Lincoln là người Ethiopy thì ông ta là người Phi châu. Abraham không là người
Phi châu. Vì vậy Abraham Lincoln là người Ethiopy.
d. Có ít nhất 1 câu sai trong 3 câu trên.
9. ((M N) (P N)) P tương đương với :
a. (M N) (P N) P
c. (M N) (P N) P
@b. M N (P N) P
d. Các câu a, b, c đều đúng.
10. Công thức (P Q) R có dạng chuẩn giao (CNF) là :
@a. (P R) (R Q)
c. (P Q R)
b. (P Q) R
d. Các câu a, b, c đều đúng.
11. Cho biết câu nào có nhiều yếu tố đúng nhất :
a. {A B, A B, B}├─ (A B)
b. {A B, A B, B}├─ (A B)
c. {A B, A B, B}├─ (B A)
@d. Câu a, b, c đều đúng.
12. Chọn phát biểu đúng :
a. Lưỡng nguyên là công thức hoặc phủ định của công thức.
3
b. Qui tắc hội e (e) được định nghĩa là :
dòng m : FG, dòng m+n : if F, dòng m+n+p : nif H, dòng m+n+p+k : if G, dòng m+n+p+k+q : nif
K
dòng m+n+p+k+q+1 : H K.
c. Mô hình là một diễn dịch mà mọi công thức đều được đánh giá đúng trong nó.
@d. Các câu a, b, c đều sai.
13. Công thức P ((Q R) S) có dạng chuẩn hội (DNF) là :
@a. P (Q R) S
c. (P S Q) (P S R)
b. P (Q R) S
d. Các câu a, b, c đều sai.
14. Chọn phát biểu có nhiều yếu tố đúng nhất :
@a. Luận lý mệnh đề là một deductive logic.
b. Luận lý mệnh đề là một inductive logic.
c. Luận lý mệnh đề vừa là deductive logic và inductive logic.
d. Luận lý mệnh đề không thuộc lớp deductive logic và cả inductive logic.
15. G F├─ F G. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :
1
2
3
4
5
6
7
8
G F
tiền đề
if
F
if
G
if
nif
F e 1, 3
a.
@b.
c.
2
6
F
id 2
4
nif
e 4, 5
i 3, 6
i 2, 7
nif G
F G
d. Chứng minh không sai.
16. Công thức F = P (P Q) cho kết qủa bằng phương pháp số học :
a. P + Q
b. PQ.
@c. P+Q+PQ
d. Các câu a, b, c đều sai.
17. Biểu diễn các phát biểu sau vào trong luận lý mệnh đề :
- Trái táo sẽ ngon nếu không bị nấu chín. Trái táo không bị nấu chín. Vì vậy nó ngon.
- Nếu trời mưa và không mang theo dù thì sẽ bị ướt. Trời mưa và không bị ướt. Vì vậy có mang theo dù.
a. Nấuchín Ngon, Nấuchín ├─ Ngon.
(Mưa Mangdù) Bịướt, Mưa Bịướt ├─ Mangdù.
b. Nấuchín Ngon, Nấuchín ╞═ Ngon.
(Mưa Mangdù) Bịướt, Mưa Bịướt ╞═ Mangdù.
c. ├─ ((Nấuchín Ngon) Nấuchín) Ngon.
├─ (((Mưa Mangdù) Bịướt) Mưa Bịướt) Mangdù.
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
18. Câu tự tham chiếu (self-referential) :
a. Không là câu khai báo.
@b. Không xác định được giá trị đúng sai trong thế giới thực.
c. có giá trị đúng sai thay đổi theo thời gian.
d. Các câu a, b, c đều đúng.
19. Mô hình của F = ((A B) (A C)) (B C).
@a. {A, B, C }
c. {A, B, C }
b. {A, B, C }
d. Các câu a, b, c đều đúng.
20. Công thức nào là hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, A C }
a. A B
@c. B C
b. A B
d. Các câu a, b, c đều đúng.
Tổng cộng : 20 câu.
4
LUẬN LÝ TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 30 phút.
Mã số đề 1001
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.
1. Công thức nào là định lý :
a. ((A B) A) A
c. (A B) (B A)
2. Câu tự tham chiếu (self-referential) :
a. Không là câu khai báo.
b. ((A B) (B A))
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
@b. Không xác định được giá trị đúng sai trong thế giới thực.
c. có giá trị đúng sai thay đổi theo thời gian.
d. Các câu a, b, c đều đúng.
3. Công thức (P Q) (R Q) có diễn dịch nào không là mô hình :
a. {P, Q, R}
c. {P, Q, R}
@b. {P, Q, R}
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.
4. Cho biết câu nào có nhiều yếu tố đúng nhất :
a. {A B, A B, B}├─ (A B)
b. {A B, A B, B}├─ (A B)
c. {A B, A B, B}├─ (B A)
@d. Câu a, b, c đều đúng.
5. G F├─ F G. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :
1
2
3
4
5
6
7
8
G F
tiền đề
if
F
if
G
if
nif
F e 1, 3
a.
@b.
c.
2
6
F
id 2
4
nif
e 4, 5
i 3, 6
i 2, 7
nif G
F G
d. Chứng minh không sai.
6. Dạng chuẩn NNF của công thức (P Q) R là :
a. (P Q) R
b. (P R) (Q R)
@c. (P Q) R
d. Các câu a, b, c đều đúng.
7. ((M N) (P N)) P tương đương với :
a. (M N) (P N) P
@b. M N (P N) P
d. Các câu a, b, c đều đúng.
c. (M N) (P N) P
8. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (A B) (B A) :
a. {A, B, F}
c. {A, B, F}
@b. {A, B, F}
d. Các câu a, b, c đều đúng.
9. Công thức H nào thỏa {M, N, P, Q}╞═ H :
a. H = M N
c. H = M N
b. H = M N
@d. Câu a, b, c đều đúng.
10. Công thức F = P (P Q) cho kết qủa bằng phương pháp số học :
a. P + Q
b. PQ.
@c. P+Q+PQ
d. Các câu a, b, c đều sai.
11. Công thức (P Q) R có dạng chuẩn giao (CNF) là :
@a. (P R) (R Q)
c. (P Q R)
b. (P Q) R
d. Các câu a, b, c đều đúng.
12. Chọn lập luận sai :
5
a. Nếu xe lửa đến trễ và không có taxi ở trạm thì Thư sẽ bị trễ hẹn. Thư không trễ hẹn. Xe lửa đến
trễ. Vì vậy có taxi ở trạm.
b. Nếu trời mưa và Thư không mang theo dù Thư sẽ bị ướt. Thư không bị ướt và trời mưa. Vì vậy
Thư có mang theo dù.
@c. Nếu Abraham Lincoln là người Ethiopy thì ông ta là người Phi châu. Abraham không là người
Phi châu. Vì vậy Abraham Lincoln là người Ethiopy.
d. Có ít nhất 1 câu sai trong 3 câu trên.
13. Biểu diễn các phát biểu sau vào trong luận lý mệnh đề :
- Trái táo sẽ ngon nếu không bị nấu chín. Trái táo không bị nấu chín. Vì vậy nó ngon.
- Nếu trời mưa và không mang theo dù thì sẽ bị ướt. Trời mưa và không bị ướt. Vì vậy có mang theo dù.
a. Nấuchín Ngon, Nấuchín ├─ Ngon.
(Mưa Mangdù) Bịướt, Mưa Bịướt ├─ Mangdù.
b. Nấuchín Ngon, Nấuchín ╞═ Ngon.
(Mưa Mangdù) Bịướt, Mưa Bịướt ╞═ Mangdù.
c. ├─ ((Nấuchín Ngon) Nấuchín) Ngon.
├─ (((Mưa Mangdù) Bịướt) Mưa Bịướt) Mangdù.
@d. Các câu a, b, c đều đúng.
14. Chọn phát biểu đúng :
a. Lưỡng nguyên là công thức hoặc phủ định của công thức.
b. Qui tắc hội e (e) được định nghĩa là :
dòng m : FG, dòng m+n : if F, dòng m+n+p : nif H, dòng m+n+p+k : if G, dòng m+n+p+k+q : nif
K
dòng m+n+p+k+q+1 : H K.
c. Mô hình là một diễn dịch mà mọi công thức đều được đánh giá đúng trong nó.
@d. Các câu a, b, c đều sai.
15. Công thức P ((Q R) S) có dạng chuẩn hội (DNF) là :
@a. P (Q R) S
c. (P S Q) (P S R)
b. P (Q R) S
d. Các câu a, b, c đều sai.
16. Mô hình của F = ((A B) (A C)) (B C).
@a. {A, B, C }
c. {A, B, C }
b. {A, B, C }
d. Các câu a, b, c đều đúng.
17. Nếu có ngày nghỉ và trời có tuyết thì sẽ đi trượt tuyết. Trời có tuyết và có ngày nghỉ. Vì vậy sẽ đi trượt
tuyết.
@a. Các phát biểu trên có biểu diễn trong luận lý mệnh đề :
((Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết), Ngàynghỉ, Cótuyết ├─ Trượttuyết.
b. Các phát biểu trên có biểu diễn trong luận lý mệnh đề :
( ((Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết) Ngàynghỉ Cótuyết) Trượttuyết.
c. Các phát biểu trên không biểu diễn được trong luận lý mệnh đề.
d. Các câu a, b, c đều sai.
18. Công thức nào là hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, A C }
a. A B
@c. B C
b. A B
d. Các câu a, b, c đều đúng.
19. P là mệnh đề “x = y”, Q là mệnh đề “x < y”, công thức (P Q) P là :
a. “x > y”. b. “x ≥ y”. @c. “x < y”.
d. “x ≤ y”.
20. Chọn phát biểu có nhiều yếu tố đúng nhất :
@a. Luận lý mệnh đề là một deductive logic.
b. Luận lý mệnh đề là một inductive logic.
c. Luận lý mệnh đề vừa là deductive logic và inductive logic.
d. Luận lý mệnh đề không thuộc lớp deductive logic và cả inductive logic.
Tổng cộng : 20 câu.
Bảng hoán vị các câu hỏi.
6
1
2
3
4
5
6
7
8
13
10
15
8
7
18
1
12
15
16
9
4
3
6
10
8
17
11
13
19
5
20
2
14
17
6
13
4
1
14
5
9
20
7
5
3
14
9
4
17
2
1
8
7
19
16
12
15
6
15
19
5
8
9
10
13
12
17
11
14
4
1
20
3
1
11
3
12
5
18
7
4
9
2
19
8
13
16
15
20
17
10
14
6
13
2
15
4
3
6
17
8
5
10
11
12
7
14
1
16
17
12
7
11
15
4
13
14
20
8
3
18
9
10
1
19
6
8
3
13
19
3
12
1
16
6
4
20
17
12
5
18
2
4
7
19
1
14
9
8
9
15
20
18
12
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
5
2
7
10
17
2
15
14
18
11
5
11
3
16
10
19
18
13
11
20
10
6
7
2
16
18
16
9
18
19
20
6
11
16
2
7
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2006 - Mã đề 0110", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_giua_ky_mon_luan_ly_toan_hoc_nam_2006_ma_de_0110.doc

