Đề kiểm tra môn Pháp luật đại cương - Đề 3 - Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh

Tiêp  
́
sưc  
́
mua  
̀
thi  
Đề số 03  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM  
ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ  
CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ  
ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG  
Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm  
  
Câu hỏi  
Câu 1: Ca  
́
̀
́
thưc hiê  
̣
́
̣
̀
:
a. Tuân thu  
b. Tuân thu  
c. Tuân thu  
̉
̉
̉
phap  
phap  
phap  
phap  
́
́
́
luâ  
luâ  
luâ  
̣
̣
̀
̀
thư  
̣
́
luâ  
luâ  
t, sư  
, sư  
̣t  
̣t  
aṕ  
du  
̣
́
̣
̣
̣
́
̣
̉
du  
dun  
̣
́
luâ  
luât  
̣
̀
ap  
aṕ  
́
du  
dun  
̣
́
luâ  
luât  
̣
d. Tuân thu  
̉
́
luât  
̣
̣
́
̣
̉
̣
́
̀
̣
́
̣
a. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.  
b. Năng lực pháp luật và năng lực công dân  
c. Năng lực hành vi và năng lưc nhận thức  
d. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.  
Câu 3: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:  
a. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng  
b. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao  
c. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao  
d. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng  
Câu 4: Quy pham  
thưc hiên, thê hiên y  
a. Băt buôc  
b. Băt buôc  
c. Băt buôc  
d. Băt buôc  
Câu 5: Chê tai co  
a. Chê i hinh sư  
b. Chê i hi  
c. Chê hin  
d. Chê i hinh sư,  
Câu 6: Hinh thưc phap luâ  
thanh phap luât. Trong lich sư  
a. 4 – tâp quan phap, tiê  
b. 3 – tâp quan phap, tiên  
c. 2 – tâp quan phap va  
d. 1 – văn ban quy pham  
Câu 7: Hinh thưc phap luâ  
nươc phong kiên la  
a. Tiên lê pha  
b. Điêu lê pha  
c. Tâp quan phap  
d. Văn ban quy pha  
̣
pha  
́
̣
̀
quy tă  
o vê lơi i  
c – quan hê  
c – quan hê xa hôi  
chung – quôc hôi – quan hê xa  
chung – nha nươc – quan hê xa  
cac loai sau la  
chê tai ha  
chê tai hanh chi  
chê tai hanh chin  
chê tai ha  
t la  
́
̉
sư  
a giai câ  
phap luật  
̣
mang ti  
́
̀
̀ bảo đảm  
̣
̣
̉
̣
́
chi  
̣
̣
́
̉
́
́
́
́
̣
̣
̣
chung – nha  
– nha nươ  
́
̣
́
̀
̣
̃
̣
̣
̣
̃
hô  
̣
́
̣
́
̣
̃
hôi  
̣
́
̀
́
́
̀:  
́
́
ta  
ta  
tai  
̀
̀
̀
̀
̣
̣
va  
̀
́nh  
nh sư,  
̀
́
̀
chê  
́
ta  
tai  
i ky  
̀
́
̀
̀
h sư,  
̣
̀
́
h, chê  
́
̀
́
ta  
̀
̀
̣
nh chi  
nh, chê  
́
ta  
̀
̀
́
́
ca  
́
́
̀
giai câ  
́
̀
́
̣
̀
̀
̃
co  
pha  
quy pham  
p luâ  
́
............ hi  
̣
́
̣
́
̀
̣
́
̀
Văn ba  
̣
́
̣
́
̉
̣
́
̉
̣
́
̣t  
̉
́
̣
̀
́
́
́
hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà  
́
́
̀
̀
̣
́p  
́p  
̀
̣
̣
́
́
̉
luật  
Câu 8. Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bàn cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người  
chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho  
thực khách. Lỗi ở đây là:  
a. Cố ý trực tiếp.  
b. Cố ý gián tiếp.  
c. Vô ý do cẩu thả.  
d. Không có lỗi.  
Câu 9. Sử dụng lại tình huống của câu 8, hành vi khách quan ở đây là:  
a. Sử dụng bình gas không đảm bảo an toàn.  
1
Tiêp  
́
sưc  
́
mua  
̀
thi  
Đề số 03  
b. Không tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.  
c. Gây thương tích cho khách.  
d. Không có hành vi khách quan.  
Câu 10: Sử dụng lại tình huống của câu 8, các loại trách nhiêṃ pháp lý ở đây là:  
a. Trách nhiệm hành chính.  
b. Trách nhiệm hình sự.  
c. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.  
d. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.  
Câu 11: Đô  
a. Tai sa  
b. Công viê  
Câu 12: Hê thông pha  
a. Hê thông câu truc  
b. Quy pham phap luâ  
hoa va phap  
đêu sai  
́i tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:  
̀
̉
c. Công viê  
̣
̣c làm  
́ g  
̣
̉
la  
p luâ  
cua  
t, chê  
điê  
̀
d. Ca ba câu trên đêu  
̉
̀
̣
́
́
̣
̀
:
́
̣
́
́
luât  
̣
va  
̀
hê  
̣
thôn  
́
g văn ban̉ quy phaṃ phaṕ luâṭ  
̣
̣
̣
́
̣
̀
̀
̣t  
c. Tâ  
d. Tâ  
̣
́
̣
̀
́
́a  
̉
̀
Câu 13: Nguyên nhân côt  
́
lo  
̃
̉
̣
ra đời nhà nước là:  
a. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.  
b. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.  
c. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.  
d. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc.  
Câu 14: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ  
a. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.  
b. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.  
c. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 15: Chủ quyền quốc gia là:  
a. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.  
b. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.  
c. Quyền ban hành văn bản pháp luật.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 16. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:  
a. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.  
b. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.  
c. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 17: Li  
̣
̉
xa  
nô – phong kiê  
nô – phong kiên – tư sa  
nô – chiêm hưu nô lê – tư ban  
a chu – nông nô, phong kiê  
nh giai câp cua phap luât thê  
̃
hô  
̣
̀
̀
̃
tô  
̃
̉
̀
̣
̉
̀
nươ  
́
̀
ca  
́
̉
̀
nươ  
́
̀
....................  
a. 4 – chu  
b. 4 – chu  
́
́
c. 4 – chu  
d. 4 – đi  
Câu 18: Ti  
̃
̉
́
́
́
́
a. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.  
b. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.  
c. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 19. Vai trò của thuế là:  
a. Điều tiết nền kinh tế.  
c. Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.  
b. Hướng dẫn tiêu dùng.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 20: Đê  
a. Tôn tro  
b. Đam ba  
c. Ca hai câu trên đêu  
̉
đa  
̉
̉
́
́
́
̣c xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:  
̣
́
́
̉
́
́
̀
̣t  
̉
̉
̉
́
́
́
̉
́
̣t  
̀
́ g  
2
Tiêp  
d. Ca  
Câu 21: Câ  
́
sưc  
́
mua  
hai câu trên đê  
u thanh cua vi pham  
̀
thi  
Đề số 03  
̉
̀u sai  
́
̀
̉
̣
pha  
́
̣
̀
a. Giả định, quy định, chế tài.  
b. Chủ thể, khách thể.  
c. Mặt chủ quan, mặt khách quan.  
d. b và c.  
Câu 22: Trong bô  
a. Phân quyê  
b. Phân công, phân nhiêm  
Câu 23: “Phap luât la hê thông quy tă  
thưc hiên, thê hiên ....................... cua giai câ  
điêu chinh cac quan hê xa hôi”  
a. Băt buôc – quôc hôi – y chi  
b. Băt buôc chung – nha  
c. Băt buôc – quôc hôi – ly  
d. Băt buôc chung – nha  
̣ maý nhà nước XHCN có sự  
n
̀
c. Phân công lao động  
̣
d. Tâ  
́t cả đều đúng  
́
̣
̀
̣
́
́
̉
sư  
̣
mang ti  
́
nh va  
̀
ba  
̉o đảm  
̣
̣
̉
̣
̉
́
́
̣
va  
̀
phu  
̣
thuô  
̣
̀
́
̀
̣
̀
nhân tố  
̀
̉
́
̣
̃
̣
́
́
́
̣
̣
̣
́
̣
́
́
– chi  
́
̣
̀
nươ  
́
́
tươ  
̉
́nh trị  
́
̣
́
tươ  
̉
́
̃
hôi  
̣
́
̣
̀
nươc  
́
́
́
́
xa  
̃ hôị  
Câu 24. Quyết định là văn bản pháp luật được ban hành bởi?  
a. Thủ tướng chính phủ.  
c. Chủ tịch UBND .  
b. Bộ trưởng.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 25. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất theo Hiến pháp 1992 là:  
a. Chính phủ.  
c. Chủ tịch nước.  
b. Quốc hội.  
c. Toà án nhân dân tối cao.  
Câu 26. Quốc hội có quyền nào sau đây:  
a. Truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.  
b. Công bố Luật, pháp lệnh.  
c. Ban hành các văn bản pháp luật.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 27: Tập quán pháp là:  
a. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.  
b. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.  
c. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 28: Chọn phát biểu sai:  
a. Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội  
b. Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra  
c. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi  
d. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi.  
Câu 29: Trong quan hê  
̣
mua ba  
u căn nha cua  
u sô tiên cua ngươ  
ng găp trong pha  
khoat  
y nghi  
Câu 31. Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta?  
́
́
̉ là:  
a. Quyê  
b. Quyên sơ  
Câu 30: Quy đi  
a. Quy đinh dưt  
b. Quy đinh tu  
̀
̉
hư  
̃
̀
̉
̀
c. Căn nha  
̀
́
tiê  
̀
n
̀
̉
hư  
̃
́
̀
̉
̀
́
d. a va b đun  
̀
nh thươ  
̀
̣
́p luật hành chính:  
̣
́
́
c. Quy đi  
̣
̀n  
̣
̀
d. Tât ca đê  
́
̉
a. Phúc thẩm.  
b. Giám đốc thẩm.  
c. Tái thẩm.  
d. Không có cấp cao nhất.  
Câu 32: Hê  
̣
thô  
ng cô  
ng cô  
g côn  
ng công sa  
́
́
̣
ơ
̉
Viê  
n thanh niên – mă  
nươc – măt trân tô  
nươc – cac đoan  
n thê chinh tri  
̣t Nam gồ  
a. Đa  
b. Đa  
̉
̉
̣
̣
̉
̉
̀
̣
̣
̉
quôc  
́
n – nha  
̀
́
̣
̣
̉
quốc  
c. Đan  
̉
̣
̉
̀
́
́
̀
thê  
̉
chin  
́
h tri,  
̣
xa  
̃
hôi  
̣
d. Đa  
̉
̣
n va  
c đoa  
̀
̉
́
̣
̃
hôi  
̣
Câu 33. Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:  
a. Công bố Luật, Pháp lệnh.  
b. Thực hiện các chuyến công du ngoại giao.  
Câu 34. Quyền công tố trước tòa là:  
c. Tuyên bố tình trạng chiến tranh.  
d. Quyền ân xá  
a. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.  
b. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.  
3
Tiêp  
́
sưc  
́
mua  
̀
thi  
Đề số 03  
c. Quyền xác định tội phạm.  
d. Cả a,b,c.  
Câu 35: Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:  
a. Ít nhất 1/2 tông số đại biểu tán thành  
b. Ít nhất 2/3 tông số đại biểu tán thành  
c. Ít nhất 3/4 tông số đại biểu tán thành  
d. Tất cả đều sai.  
Câu 36: Môt ngươi thơ  
tha; vơi muc đich la  
toan nên sau đo chiê  
la  
̉
̉
̉
̣
̀
̣
sư  
ngươ  
lao xuô  
̉
̃
cô  
́
ti  
p tu  
vi  
̀
̉
̣
ông kha  
sưa xe. Do phanh xe không an  
p trach nhiêm phap ly đây  
́ch môṭ cách gian dối, cẩu  
̉
́
̣
́
̀
đê  
c xe đa  
̉
̀
́
̀
̀
́
̣
̣
̣
̉
̉
̀
́
́
̃
́
́
́
̣
́
́
sô  
. Trươ  
ng hơ  
̣
́
̣
́
́ ở  
̀:  
a. Trách nhiệm hành chính.  
b. Trách nhiệm hình sự.  
c. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.  
d. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.  
Câu 37: Sư  
̉
du  
̣
̣
̀
́
a câu 36, lô  
̃
̉
̀
̣
sư  
̉
̉
đây là:  
a. Cố ý trực tiếp.  
b. Cố ý gián tiếp.  
c. Vô ý do cẩu thả  
d. Vô ý vì quá tự tin.  
nhiệm kỳ mâý năm?  
Câu 38: Quô  
́
̣
́
̣
́
a. 4 năm  
c. 6 năm  
b. 5 năm  
d. Tất cả đều sai.  
Câu 39. Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có  
thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý” Bao gồm:  
a. Giả định.  
b. Quy định.  
c. Quy định và chế tài.  
d. Giả định và quy định.  
Câu 40: Cơ sơ  
a. Nhân chư  
b. Vât chưng  
̉
truy cư  
́
́
́u trách nhiệm pháp lý là:  
c. Vi pham  
̣
phap  
ng  
́
luât  
̣
̣
d. a va b đú  
̀
---------------------------------------------------------------------  
HẾT. CHÚC MAY MẮN!  
4
pdf 4 trang myanh 21460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Pháp luật đại cương - Đề 3 - Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_mon_phap_luat_dai_cuong_de_3_dai_hoc_kinh_te_tha.pdf