Đề cương môn học Vẽ cơ khí (Mechanical drawing)

AA053  
Khoa: CƠ KHÍ  
Bộ môn: THIẾT KẾ MÁY  
Đề cương Môn học Đại học  
VẼ CƠ KHÍ  
(MECHANICAL DRAWING)  
Mã số MH: ME2021  
- Số tín chỉ  
- Số tiết  
: 3 (1.4.4)  
- Tổng: 75 LT: 15 TH: 30 TN: 30 ĐA:  
: Quá trình: 40% (Xem chi tiết ở mục 5)  
Thi cuối kỳ: 60% Thi vẽ trên giấy- 120’ Thi thực hành – 120’  
TCHP:  
BTL/TL:  
X
- Đánh giá  
Thang điểm 10/10  
- Môn tiên quyết  
- Môn học trước  
- Môn song hành  
:
: -Vẽ Kỹ Thuật  
:
- CTĐT ngành  
- Trình độ  
: Ngành Cơ khí, Cơ điện tử  
: Dự kiến sẽ giảng dạy vào khoảng năm thứ 2 hệ Đại học bằng 1  
Thuộc khối KT: Cơ sở ngành rộng  
- Ghi chú khác  
: Bắt đầu từ tuần 9 đến hết tuần 14, đề nghị PĐT bố trí chia nhóm sinh viên  
thực hành để giáo viên tiến hành giảng dạy thực hành tại Phòng máy tính,  
trong thời gian này sinh viên không học trên lớp (tổng cộng 30 tiết thực  
hành) –Tuần 15 sinh viên trở lại lớp để báo cáo bài tập lớn.  
1. Mục tiêu của môn học  
Môn học tạo cho sinh viên khả năng đọc hiểu và bước đầu vẽ thiết kế được các bản vẽ chi tiết (bản  
vẽ chế tạo), bản vẽ lắp, bản vẽ sơ đồ theo tiêu chuẩn bằng tay và với sự hỗ trợ của máy tính. Có khả  
năng độc lập hoặc làm việc theo nhóm để vẽ thiết kế hoàn chỉnh các bản vẽ sơ đồ, bản vẽ lắp và bản  
vẽ chi tiết của các cụm máy đơn giản.  
Aims:  
This subject provides students the basic knowledge of mechanical engineering drafting with  
orthographic and pictorial views, standards, rules that are applied in mechanical design. It also  
includes the abilities to draft (traditional design and computer aided design), read, understand and  
analyze the engineering drawings with Vietnamese standards. Students have ability to work  
independently in groups to draw acomplete design, including schematic drawings, assembly  
drawings and production drawings of simple mechanisms.  
2. Nội dung tóm tắt môn học  
Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức để biểu diễn trên bản vẽ các chi tiết cơ khí như  
bánh răng, trục vít - bánh vít,ổ lăn, lò xo, mối ghép ren, mối ghép then, mối ghép hàn; cách xây  
dựng bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết với các yêu cầu của kỹ thuật chế tạo và vẽ bảnvẽ sơ đồ.  
Course outline:  
This subject provides students the basic knowledge to represent machine components such as:  
gears, worm gears, bearings, springs, screw joints, keys, welding joints on drawing. In addition, the  
1/10  
subject also presents the method to establish the assembly drawings, production drawings and  
schematic drawings.  
3. Tài liệu học tập  
Sách, Giáo trình chính:  
[1] Lê Khánh Điền, Vẽ kỹ thuật Cơ khí, NXB ĐHQG tp HCM, 2014  
[2] Nguyễn Hữu Lộc, Sử Dụng AutoCAD 2008 - Tập 1: Cơ Sở Vẽ Thiết Kế Hai Chiều (2D),  
NXB Tổng hợpTp HCM, 2009  
Sách tham khảo:  
[3] Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn, Vẽ kỹ thuật Cơ khí tập 1&2, NXB Giáo  
dục, 2007  
[4] Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn, Bài tập Vẽ kỹ thuật Cơ khí tập 2, NXB Giáo dục, 2007.  
[5] Hà Văn Vui, Dung sai lắp ghép và chuỗi kích thước, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2006.  
4. Hiểu biết,kỹ năng, thái độcần đạt đƣợc sau khi học môn học  
STT  
Chuẩn đầu ra môn học  
Có khả năng áp dụng các kiến thức cơ bản của Vẽ kỹ thuật để biểu diễn  
các chi tiết máy và cụm chi tiết lắp trên bản vẽ theo đúng tiêu chuẩn Việt  
Nam.  
CDIO  
L.O.1  
1.2,  
2.1, 2.4  
L.O.1.1 – Hiểu biết tổng quan về thiết kế cơ khí và vai trò của vẽ thiết kế  
L.O.1.2 – Hiểu rõ ý nghĩa, mục đích và phạm vi sử dụng của từng loại bản  
vẽ  
L.O.1.3 –Biết vận dụng các qui ước của vẽ kỹ thuật để biểu diễn mối ghép  
ren  
L.O.1.4 –Biết vận dụng các qui ước của vẽ kỹ thuật để biểu diễn mối ghép  
then, chốt, vòng găng  
L.O.1.5 –Biết vận dụng các qui ước của vẽ kỹ thuật để biểu diễn mối ghép  
hàn  
L.O.1.6 –Biết vận dụng các qui ước của vẽ kỹ thuật để biểu diễn các sơ đồ  
động, sơ đồ điện, sơ đồ thủy khí và sơ đồ công nghệ  
L.O.2  
Có khả năng phân tích quá trình lắp ráp các chi tiết máy để thể hiện đúng 1.2, 1.3, 1.4,  
2.1, 2.5  
các bản vẽ lắp.  
L.O.2.1 – Hiểu rõ đặc điểm của quá trình lắp ráp thiết bị cơ khí.  
L.O.2.2 – Hiểu rõ các yêu cầu và đặc điểm của bản vẽ lắp các kết cấu cơ  
khí và các nội dung trong bản vẽ lắp theo đúng TCVN.  
L.O.2.3 –Biết cách thể hiện quan hệ lắp ráp của các chi tiết trên hình biểu  
diễn của bản vẽ lắp theo đúng TCVN  
L.O.2.4 – Biết cách thể hiện các kích thước, dung sai, số vị trí, bảng liệt kê  
và yêu cầu kỹ thuật trên bản vẽ lắp theo đúng TCVN  
L.O.3  
Hiểu biết bước đầu về các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết máy, về công nghệ 1.2,1.3,1.4,  
2.1, 2.4  
gia công và kiểm tra chi tiết máy để vẽ các bản vẽ chế tạo chi tiết  
L.O.3.1 – Hiểu rõ yêu cầu chế tạo chi tiết máy về dung sai kích thước  
L.O.3.2 – Hiểu rõ yêu cầu chế tạo chi tiết máy về sai lệch hình dáng và vị  
trí  
L.O.3.3 –Hiểu rõ yêu cầu chế tạo chi tiết máy về nhám bề mặt  
2/10  
L.O.3.4 –Hiểu rõ cách thể hiện kết cấu chi tiết, ghi kích thước và chất  
lượng chế tạo chi tiết trên bản vẽ chế tạo chi tiết máy cơ khí  
L.O.3.5 –Biết cách thể hiện kết cấu chi tiết bánh răng trụ, ghi kích thước  
và chất lượng chế tạo chi tiết trên bản vẽ chế tạo theo đúng  
TCVN.  
L.O.3.6 –Biết cách thể hiện kết cấu chi tiết bánh răng nón, ghi kích thước  
và chất lượng chế tạo chi tiết trên bản vẽ chế tạo theo đúng  
TCVN.  
L.O.3.7 –Biết cách thể hiện kết cấu chi tiết trục vít bánh vít, ghi kích thước  
và chất lượng chế tạo chi tiết trên bản vẽ chế tạo theo đúng  
TCVN.  
L.O.3.8 –Biết cách thể hiện kết cấu ổ lăn, lò xo trên bản vẽ lắp theo đúng  
TCVN  
L.O.4  
Có khả năng tìm kiếm, sử dụng các sổ tay tra cứu, các tiêu chuẩn TCVN,  
ISO để áp dụng vào việc vẽ các bản vẽ cơ khí  
1.2, 2.1,  
2.3, 2.5  
L.O.4.1 – Biết cách sử dụng các tài liệu tiêu chuẩn ISO, TCVN để tra cứu  
ren.  
L.O.4.2 – Biết cách sử dụng các tài liệu tiêu chuẩn ISO, TCVN để tra cứu  
then, chốt, vòng găng.  
L.O.4.3 – Biết cách sử dụng các tài liệu tiêu chuẩn ISO, TCVN để tra cứu  
mối hàn.  
L.O.5  
Có khả năng sử dụng các công cụ hiện đại là các phần mềm máy tính (ví  
dụ AutoCAD, AutoCAD Mechanical, Inventor) để thực hiện vẽ bản vẽ cơ  
khí trên máy tính.  
1.4  
2.4, 2.5  
L.O.5.1 – Hiểu biết tổng quan về ứng dụng vẽ thiết kế bằng máy tính  
L.O.5.2 – Biết cách tổ chức bản vẽ trên ACAD (thiết lập thông số ban đầu)  
L.O.5.3 –Biết sử dụng các lệnh vẽ trong ACAD  
L.O.5.4 –Biết sử dụng các lệnh vẽ để vẽ giao tuyến trong ACAD  
L.O.5.5 –Biết sử dụng các lệnh hiệu chỉnh trong ACAD  
L.O.5.6 –Biết sử dụng các lệnh ghi kích thước, viết chữ và xuất bản vẽ ra  
giấy trong ACAD  
L.O.5.7 –Biết thực hiện một bản vẽ cơ khí hoàn chỉnh trong ACAD  
Có khả năng làm việc như là thành viên của nhóm một cách hiệu quả để  
cùng thực hiện các bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết cho các thiết bị cơ khí  
L.O.6.1 – Biết cách tổ chức và thiết lập các qui ước ban đầu của một nhóm  
thiết kế cơ khí  
L.O.6  
3.1, 3.2  
L.O.6.2 – Biết tổ chức nhóm cùng làm việc như một tổ thiết kế cơ khí  
nhằm thực hiện một bộ hồ sơ thiết kế cơ khí bao gồm: bản vẽ sơ  
đồ, bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết theo đúng TCVN  
L.O.6.3 – Biết cách trình bày, bảo vệ thiết kế của nhóm trước hội đồng xét  
duyệt.  
Item  
Course learning outcomes  
CDIO  
L.O.1  
To have the students ability to apply basic knowledge of technical drawing  
to represent machine components and mechanisms on the detailed  
drawings that agree with the technical standards of Vietnam (TCVN).  
L.O.1.1 – Understand about the mechanical design process and the role of  
1.2,  
2.1, 2.4  
3/10  
design drawings in mechanical design process.  
L.O.1.2 – Understand the meaning , purpose and scope of use of each type  
of drawing  
L.O.1.3 – Demonstrate proficiency in the use the conventional  
representation for threaded joints  
L.O.1.4 – Demonstrate proficiency in the use the conventional  
representation for keys, pins, circlips.  
L.O.1.5 – Demonstrate proficiency in the use the conventional  
representation for welding joints.  
L.O.1.6 – Demonstrate proficiency in the use the symbol to represent  
schematic transmission drawings, schematic electric drawings,  
schematic hydraulic drawings, schematic production drawings.  
To have the students ability to analyze the assembly machine process to  
right represent on assembly drawings.  
L.O.2  
1.2,  
1.3,1.4,2.1,  
2.5  
L.O.2.1– Understand the characteristics of the mechanical assembly  
process.  
L.O.2.2– Understand the technical requirements and characteristics of  
assembly drawings and to have ability to read and represent the  
assembly drawings.  
L.O.2.3 – Understand the assembly relationship of machine components  
to represent on the assembly drawings in accordance with TCVN  
L.O.2.4 – To be able to express the dimensions , tolerances , number of  
locations , listing table and technical requirements on assembly  
drawings in accordance with TCVN  
L.O.3  
Overview understanding of the technical requirements of machine  
components, machining technology and quality control standards of  
machine components to draw detailed drawings  
1.2,  
1.3,1.4,  
2.1,2.4  
L.O.3.1 – Understand the dimensional tolerance requirements of machine  
components  
L.O.3.2 – Understand the shape and location tolerance requirements of  
machine components.  
L.O.3.3 – Understand the surface roughness tolerance requirements of  
machine components.  
L.O.3.4 – To be able to represent structures and dimensions of machine  
components include dimension, shape and location tolerances.  
L.O.3.5 – To be able to represent structures of gears with dimensions and  
quality of fabrication on detailed drawings in accordance with  
TCVN  
L.O.3.6 – To be able to represent structures of bevels with dimensions and  
quality of fabrication on detailed drawings in accordance with  
TCVN  
L.O.3.7 – To be able to represent structures of worm gears with  
dimensions and quality of fabrication on detailed drawings in  
accordance with TCVN  
L.O.3.8 – To be able to represent structures of bearings, springs on  
assembly drawings in accordance with TCVN  
L.O.4  
Ability to search, using the handbook, the TCVN/ISO standards to apply in  
1.2, 2.1,  
4/10  
the mechanical drawings  
2.3, 2.5  
L.O.4.1 –. Know how to lookup thread standards in the document of  
TCVN/ISO standards to represent on mechanical drawings.  
L.O.4.2 – Know how to lookup keys, pins, circlips standards in the  
document of TCVN/ISO standards to represent on mechanical  
drawings.  
L.O.4.3 – Know how to lookup welding joint symbols in the document of  
TCVN/ISO standards to represent on mechanical drawings.  
Ability to apply techniques, skills and modern tools of computer software  
such as AutoCAD, AutoCAD Mechanical, Inventor to make technical  
drawings on the computer..  
L.O.5  
1.4  
2.4, 2.5  
L.O.5.1 – Overview understanding about design by computer  
L.O.5.2 – Know how to organize drawings on ACAD ( initial parameter  
settings )  
L.O.5.3 – To be able to use the drawing commands in ACAD  
L.O.5.4 - To be able to use the drawing commands to draw the intersection  
L.O.5.5 - To be able to use the edit command in ACAD  
L.O.5.6 - To be able to use the dimensioning, writing and plotting  
commands in ACAD  
L.O.5.6 - To be able to perform a complete mechanical drawing in ACAD  
To have the students ability to work as team members to effectively carry  
out the assembly drawings, detailed drawings for the mechanical  
equipment.  
L.O.6  
3.1, 3.2  
L.O.6.1 - Know how to organize and set up the initial conventional of a  
mechanical design team.  
L.O.6.2 – Know how to work together in a team in order to finish a  
mechanical design project including schematic drawings ,  
assembly drawings and detailed drawings in accordance with  
ISO.  
L.O.6.3 - Know how to present and protect the team’s project to review  
board.  
5. Hƣớng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học  
Tài liệu được đưa lên BKEL hang tuần. Sinh viên tải về, in ra và mang theo khi lên lớp học. Điểm  
tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học, cơ bản gồm hai cột điểm: điểm quá trình  
(60%) và điểm thi cuối kỳ (40%). Điểm đánh giá chi tiết như sau:  
Bài tập trên lớp + chuyên cần: 20%  
Bài tập lớn + thuyết trình (nhóm): 20%  
Thi cuối kỳ 60% bao gồm: Thi trên máy: 20% và bài thi vẽ tay cuối kỳ: 40%  
Qui định điểm liệt: nếu điểm thi cuối kỳ < 3 điểm thì:  
Nếu điểm tổng kết lớn hơn điểm thi cuối kỳ thì điểm tổng kết là điểm thi cuối kỳ.  
Nếu điểm tổng kết nhỏ hơn điểm thi cuối kỳ thì điểm tổng kết giữ nguyên.  
Điều kiện dự thi:  
Sinh viên được yêu cầu phải tham dự giờ giảng trên lớp ít nhất 80% (số lần được điểm  
danh chuyên cần).  
5/10  
6. Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy  
TS. Phan Tấn Tùng  
ThS. Lê Khánh Điền  
ThS. Trần Đại Nguyên  
ThS. Nguyễn Văn Thạnh  
Các giáo viên khác trong Bộ môn + Khoa  
7. Nội dung chi tiết  
Tuần  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra  
chi tiết  
Hoạt động  
dạy và học  
Hoạt động  
đánh giá  
1
Chƣơng 1: Khái niệm về các L.O.1.1 Hiểu biết tổng *Người dạy_Trên lớp:  
- Giới thiệu về mình, về đề  
cương và về cách học qua  
BKEL.  
- Giới thiệu cách đánh giá môn  
học.  
- Giới thiệu mục tiêu môn học  
và vị trí môn học trong một  
trình tự thiết kế máy.  
- Trình bày slides chương 1  
- Giới thiệu về bài tập lớn.  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Phân công Bài tập lớn và đưa  
lên BKEL  
bản vẽ [1][3]  
1.1 Bản vẽ sơ đồ  
1.2 Bản vẽ lắp  
1.3 Bản vẽ chi tiết  
Bài tập 1: Thành lập nhóm  
(3LT+  
2BT)  
quan về thiết kế cơ khí  
và vai trò của vẽ thiết kế  
L.O.1.2 Nắm vững ý  
nghĩa, mục đích và đối  
tượng sử dụng của từng  
loại bản vẽ  
L.O.6.1: Biết cách tổ  
chức và thiết lập các qui  
ước ban đầu của một  
nhóm thiết kế cơ khí  
GV :Giới thiệu bài tập lớn  
Các nhóm thực hiện vẽ thiết kế  
một cụm chi tiết máy bao gồm  
vẽ sơ đồ, vẽ lắp. Trình bày cách  
chọn phương án, cùng xây dựng  
bản vẽ sơ đồ, bản vẽ phác, phân  
công vẽ bản vẽ lắp và bản vẽ  
các chi tiết trên máy tính.  
Thuyết trình công việc trước tập  
thể lớp.  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Năm bắt cách học, cách đánh  
giá, biết về mục tiêu và vai trò  
của môn học, cách liên lạc với  
giảng viên, quy ước.  
- Thành lập nhóm  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Lấy đề cương và bài giảng  
về.  
- Tổ chức hoạt động nhóm (nội  
qui, phân công, kế hoạch….)  
Chƣơng 2: Chất lƣợng chế  
tạo[5]  
2.1 Dung sai và Cấp chính xác  
2.2 Miền phân bố dung sai  
2.3 Lắp ghép/các kiểu lắp  
thường dùng  
L.O.3.1: Hiểu rõ yêu  
cầu chế tạo chi tiết máy  
về dung sai kích thước  
Bài tập tại lớp  
Bài tập trên  
máy  
Bài tập lớn  
Thi học kỳ  
*Người dạy_Trên lớp:  
- Trình bày slides chương 2  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
chất lượng chế tạo cơ khí  
2
Chƣơng 2 (tt): Chất lƣợng L.O.3.2: Hiểu rõ yêu *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập tại lớp  
Bài tập trên  
máy  
Bài tập lớn  
Thi học kỳ  
- Trình bày slides chương 2 (tt)  
* Người dạy_Ở nhà:  
chế tạo[5]  
(1LT)  
cầu chế tạo chi tiết máy  
về sai lệch hình dáng và  
vị trí  
L.O.3.3: Hiểu rõ yêu  
cầu chế tạo chi tiết máy  
về nhám bề mặt  
2.4 Sai lệch hình dáng  
2.5 Sai lệch vị trí  
2.6 Nhám bề mặt  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
chất lượng chế tạo cơ khí  
*Người dạy_Trên lớp:  
Chƣơng 3. Vẽ biểu diễn và  
(1LT+  
L.O.1.3: Biết vận dụng  
6/10  
3BT)  
qui ƣớc các mối ghép  
các qui ước của vẽ kỹ - Trình bày slides chương 3a  
A. Mối ghép ren [1][3]  
3.1 Giới thiệu ren  
* Người dạy_Ở nhà:  
thuật để biểu diễn mối  
ghép ren  
L.O.4.1: Biết cách sử  
dụng các tài liệu tiêu  
chuẩn ISO, TCVN để  
tra cứu ren.  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
mối ghép ren  
3.2 Biểu diễn qui ước ren  
3.3 Biểu diễn mối ghép ren  
3.4. Phòng lỏng mối ghép ren  
Bài tập 2: Vẽ bản vẽ lắpren  
(gợi ý: van nước) [3]  
- Vẽ tại lớp bản vẽ lắp  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
3
B. Mối ghép then, chốt, vòng L.O.1.4: Biết vận dụng *Người dạy_Trên lớp:  
- Trình bày slides chương 3b  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
mối ghép then, chốt, vòng  
găng và mối ghép hàn  
găng [1][3]  
(2LT+  
3BT)  
các qui ước của vẽ kỹ  
thuật để biểu diễn mối  
ghép then, chốt, vòng  
găng  
L.O.1.5: Biết vận dụng  
các qui ước của vẽ kỹ  
thuật để biểu diễn mối  
ghép hàn  
L.O.4.2: Biết cách sử  
dụng các tài liệu tiêu  
chuẩn ISO, TCVN để  
tra cứu then, chốt, vòng  
găng.  
3.5 Mối ghép then bằng  
3.6 Mối ghép then bán nguyệt  
3.7 Mối ghép then vát.  
3.8 Mối ghép then hoa  
C. Mối ghép hàn [1][3]  
3.9 Giới thiệu phương pháp hàn  
3.10 Ký hiệu mối ghép hàn  
Bài tập 3: Vẽ bản vẽ lắp then  
(gợi ý: nối trục đĩa) [3]  
- Vẽ tại lớp bản vẽ lắp  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
L.O.4.3: Biết cách sử  
dụng các tài liệu tiêu  
chuẩn ISO, TCVN để  
tra cứu mối hàn.  
4
Chƣơng 4: Bản vẽ lắp [1][2]  
4.1 Nội dung bản vẽ lắp  
4.2 Hình biểu diễn của bản vẽ  
lắp  
4.3 Kích thước ghi trên bản vẽ  
lắp  
4.4 Số vị trí  
4.5 Bảng kê  
4.6 Yêu cầu kỹ thuật  
Bài tập 4: Vẽ bản vẽ lắp (gợi ý:  
ê tô) [3]  
L.O.2.1: Hiểu rõ đặc *Người dạy_Trên lớp:  
- Trình bày slides chương 4  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
bản vẽ lắp  
- Vẽ tại lớp bản vẽ lắp  
* Sinh viên_Ở nhà:  
(2LT+  
3BT)  
điểm của quá trình lắp  
ráp thiết bị cơ khí.  
L.O.2.2: Hiểu rõ các  
yêu cầu và đặc điểm của  
bàn vẽ lắp các kết cấu  
cơ khí và các nội dung  
trong bản vẽ lắp theo  
đúng TCVN.  
L.O.2.3: Biết cách thể  
hiện quan hệ lắp ráp của  
các chi tiết trên hình  
biểu diễn của bản vẽ lắp  
theo đúng TCVN  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
L.O.2.4: Biết cách thể  
hiện các kích thước,  
dung sai, số vị trí, bảng  
liệt kê và yêu cầu kỹ  
thuật trên bản vẽ lắp  
theo đúng TCVN  
5
Chƣơng 5.Vẽ bộ truyền ăn L.O.3.5: Biết cách thể *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập tại lớp  
Bài tập trên  
máy  
Bài tập lớn  
Thi học kỳ  
- Trình bày slides chương 5a  
khớp  
(1.5LT  
+
3.5BT)  
hiện kết cấu chi tiết  
bánh răng trụ, ghi kích  
thước và chất lượng chế  
tạo chi tiết trên bản vẽ  
chế tạo theo đúng  
TCVN.  
A. Bộ truyền bánh răng  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
bộ truyền bánh răng trụ  
trụ[1][3]  
5.1 Khái niệm về bánh răng trụ  
5.2 Thông số hình học  
5.3 Quy ước vẽ bánh răng trụ  
5.4 Vẽ cặp bánh răng trụ ăn  
khớp  
Bài tập 5: Vẽ bản vẽ lắp (gợi ý:  
- Vẽ tại lớp bản vẽ lắp  
7/10  
hộp giảm tốc ổ trượt) [3]  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
5
Chƣơng 5(tt):Vẽ bộ truyền ăn L.O.3.6: Biết cách thể *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập tại lớp  
Bài tập trên  
máy  
Bài tập lớn  
Thi học kỳ  
- Trình bày slides chương 5b  
* Người dạy_Ở nhà:  
khớp  
(1.5LT  
+
3.5BT)  
hiện kết cấu chi tiết  
bánh răng nón, ghi kích  
thước và chất lượng chế  
tạo chi tiết trên bản vẽ  
chế tạo theo đúng  
TCVN.  
B. Bộ truyên bánh răng nón  
[1][3]  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
bộ truyền bánh răng nón  
- Vẽ bản vẽ chi tiết bánh răng  
trụ  
5.5 Khái niệm về bánh răng nón  
5.6 Thông số hình học  
5.7 Quy ước vẽ bánh răng nón.  
5.8 Vẽ cặp bánh răng nón ăn  
khớp  
Bài tập 6: Bản vẽ chi tiết bánh  
răng trụ [4]  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
7
Chƣơng 5 (tt):Vẽ bộ truyền ăn L.O.3.7: Biết cách thể *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập tại lớp  
Bài tập trên  
máy  
Bài tập lớn  
Thi học kỳ  
- Trình bày slides chương 5c,6  
* Người dạy_Ở nhà:  
khớp  
(1.5LT  
+
3.5BT)  
hiện kết cấu chi tiết trục  
vít bánh vít, ghi kích  
thước và chất lượng chế  
tạo chi tiết trên bản vẽ  
chế tạo theo đúng  
TCVN.  
C. Bộ truyền trục vít bánh vít  
[1][3]  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
bộ truyền trục vít bánh vít, ổ  
lăn.  
5.9 Khái niệm về trục vít –  
bánh vít  
5.10 Thông số hình học  
5.11 Quy ước vẽ trục vít – bánh  
vít.  
5.12 Vẽ bộ truyền trục vít-bánh  
vít ăn khớp  
- Vẽ bản vẽ lắp  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
Chƣơng 6.Vẽ ổ lăn - lò xo  
[1][2]  
6.1 Vẽ quy ước ổ lăn  
6.2 Vẽ quy ước lò xo  
Bài tập 7: Vẽ bản vẽ lắp (gợi ý:  
hộp giảm tốc ổ lăn) [3]  
L.O.3.8: Biết cách thể  
hiện kết cấu ổ lăn, lò xo  
trên bản vẽ lắp theo  
đúng TCVN.  
8
Chƣơng 7.Bản vẽ chi tiết L.O.3.4: Hiểu rõ cách *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập tại lớp  
Bài tập trên  
máy  
Bài tập lớn  
Thi học kỳ  
- Trình bày slides chương 7,8  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa đề cương, bài giảng và  
bài tập ở nhà lên BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng và thảo luận về  
bản vẽ chi tiết, bản vẽ sơ đồ  
- Vẽ bản vẽ chi tiết cơ khí  
* Sinh viên_Ở nhà:  
[1][3]  
(1.5LT  
+
3.5BT)  
thể hiện kết cấu chi tiết,  
ghi kích thước và chất  
lượng chế tạo chi tiết  
trên bản vẽ chế tạo chi  
tiết máy cơ khí  
L.O.1.6: Biết vận dụng  
các qui ước của vẽ kỹ  
thuật để biểu diễn các sơ  
đồ động, sơ đồ điện, sơ  
đồ thủy khí và sơ đồ  
công nghệ.  
7.1 Hình biễu diễn chi tiết  
7.2 Kết cấu hợp lý của chi tiết  
7.3 Ghi kích thước trên bản vẽ  
chi tiết  
7.4 Ghi yêu cầu về chế tạo lên  
bản vẽ  
Chƣơng 8.Bản vẽ sơ đồ [1][3]  
8.1 Bản vẽ sơ đồ động  
8.2 Bản vẽ sơ đồ điện  
8.3 Bản vẽ sơ đồ thủy khí  
8.4 Bản vẽ sơ đồ quá trình công  
nghệ  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
Bài tập 8: Vẽ bản vẽ chi tiết cơ  
khí(gợi ý: giá đỡ) [4]  
9
Thực hành 1: Sử dụng phần L.O.5.1: Hiểu biết tổng *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập lớn  
mềm AutoCAD [2]  
- Trình bày tổng quan về khả  
năng và ứng dụng của phần  
mềm ACAD  
- Trình bày cách tổ chức bản  
vẽ, các lệnh vẽ trong ACAD  
-Hướng dẫn SV thực hành vẽ  
trên máy.  
(5TH)  
quan về ứng dụng vẽ  
thiết kế bằng máy tính  
L.O.5.2: Biết cách tổ  
chức bản vẽ trên ACAD  
(thiết lập thông số ban  
đầu)  
Thi thực hành  
Giới thiệu tổng quan về khả  
năng và ứng dụng của các phần  
mềm hỗ trợ thiết kế Cơ Khí. Tổ  
chức bản vẽ, các lệnh vẽ trong  
ACAD.  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa bài giảng và bài tập lên  
BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng  
L.O.5.3: Biết sử dụng  
các lệnh vẽ trong  
ACAD  
- Thực tập vẽ ACAD  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Rèn luyện vẽ ACAD  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
8/10  
10  
Thực hành 2:Tỉ lệ trên bản vẽ, L.O.5.5: Biết sử dụng *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập lớn  
các lệnh hiệu chỉnh [2]  
- Trình bày về các lệnh hiêu  
chỉnh trong ACAD  
-Hướng dẫn SV thực hành vẽ  
trên máy.  
(5TH)  
các lệnh hiệu chỉnh  
trong ACAD  
Thi thực hành  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa bài giảng và bài tập lên  
BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng  
- Thực tập vẽ ACAD  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Rèn luyện vẽ ACAD  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
11  
Thực hành 3: Hình chiếu có L.O.5.4: Biết sử dụng *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập lớn  
giao tuyến [2]  
- Trình bày về các lệnh vẽ giao  
tuyến trong ACAD  
-Hướng dẫn SV thực hành vẽ  
trên máy.  
(5TH)  
các lệnh vẽ để vẽ giao  
tuyến trong ACAD  
Thi thực hành  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa bài giảng và bài tập lên  
BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng  
- Thực tập vẽ ACAD  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Rèn luyện vẽ ACAD  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
12  
Thực hành 4: Ghi kích thước, L.O.5.6: Biết sử dụng *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập lớn  
chữ viết, in bản vẽ [2]  
- Trình bày về các lệnh ghi  
kích thước, chữ viết và xuất  
bản vẽ trong ACAD  
-Hướng dẫn SV thực hành vẽ  
trên máy.  
(5TH)  
các lệnh ghi kích thước,  
viết chữ và xuất bản vẽ  
ra giấy trong ACAD  
Thi thực hành  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa bài giảng và bài tập lên  
BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng  
- Thực tập vẽ ACAD  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Rèn luyện vẽ ACAD  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
13  
Thực hành 5: Vẽ hoàn chỉnh L.O.5.7: Biết thực hiện *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập lớn  
bản vẽ lắp [2]  
-Hướng dẫn SV thực hành vẽ  
hoàn chỉnh bản vẽ lắp trên  
máy.  
(5TH)  
một bản vẽ cơ khí hoàn  
chỉnh trong ACAD  
Thi thực hành  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa bài giảng và bài tập lên  
BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng  
- Thực tập vẽ ACAD  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Rèn luyện vẽ ACAD  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
14  
Thực hành 6: Vẽ hoàn chỉnh L.O.5.7: Biết thực hiện *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập lớn  
bản vẽ chi tiết [2]  
Thi thực hành cuối kỳ (120’)  
-Hướng dẫn SV thực hành vẽ  
hoàn chỉnh bản vẽ chi tiết trên  
máy.  
(5TH)  
một bản vẽ cơ khí hoàn  
chỉnh trong ACAD  
Thi thực hành  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Đưa bài giảng và bài tập lên  
9/10  
BKEL  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL.  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Nghe giảng  
- Thực tập vẽ ACAD  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Rèn luyện vẽ ACAD  
- Làm bài tập lớn theo nhóm  
15  
Các nhóm báo cáo bài tập lớn L.O.6.2: biết tổ chức *Người dạy_Trên lớp:  
Bài tập lớn  
- Nghe các nhóm trình bày bài  
tập lớn  
- Góp ý cho các thiết kế của  
nhóm  
* Người dạy_Ở nhà:  
- Trả lời thắc mắc trên BKEL  
- Chấm bài tập lớn  
(5BT)  
nhóm cùng làm việc  
như một tổ thiết kế cơ  
khí nhằm thực hiện một  
bộ hồ sơ thiết kế cơ khí  
bao gồm: bản vẽ sơ đồ,  
bản vẽ lắp và bản vẽ chi  
tiết theo đúng TCVN.  
L.O.6.3: biết cách trình  
bày, bảo vệ thiết kế của  
nhóm trước hội đồng  
xét duyệt  
- Chuẩn bị đề thi  
* Sinh viên_Trên lớp:  
- Các nhóm báo cáo bài tập lớn  
- Ghi nhận các ý kiến đóng  
góp  
* Sinh viên_Ở nhà:  
- Hoàn chỉnh bài tập lớn để  
nộp qua BKEL  
- Nhận xét và gửi qua BKEL  
Bảng nhận xét các thành viên  
trong nhóm.  
- Ôn thi học kỳ.  
Báo cáo bài tập lớn  
Bài tập lớn bao gồm vẽ thiết kế các chi tiết máy (bản vẽ chi tiết), vẽ lắp một cụm chi tiết máy (bản  
vẽ lắp).  
Bài tập lớn bao gồm 2 phần:  
-
-
SV làm việc theo nhóm (4-6SV) để thực hiện vẽ thiết kế một cụm chi tiết máy bao gồm vẽ  
sơ đồ, vẽ phác bản vẽ lắp.  
SV làm việc độc lập để thực hiện bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết trích ra từ bản vẽ lắp của nhóm  
và thực hiện trên máy tính.  
8. Thông tin liên hệ  
Giảng viên:  
Bộ môn:  
Phan Tấn Tùng  
Thiết Kế Máy, tòa nhà B11  
08-38637897  
Email:  
Điện thoại  
Giờ tiếp sinh viên:  
Thứ hai, 2-3 p.m.  
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 01 năm 2015  
TRƢỞNG KHOA  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN  
CB PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƢƠNG  
PGS.TS.Nguyễn Hữu Lộc  
TS. Bùi Trọng Hiếu  
TS. Phan Tấn Tùng  
10/10  
pdf 10 trang myanh 24760 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn học Vẽ cơ khí (Mechanical drawing)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_mon_hoc_ve_co_khi_mechanical_drawing.pdf