Đề cương môn học Trắc địa đại cương (Basis of surveying)

Đại Học Quốc Gia TP.HCM  
Trƣờng Đại Học Bách Khoa  
Khoa Kỹ thuật Xây Dựng  
Vietnam National University – HCMC  
Ho Chi Minh City University of Technology  
Faculty of Civil Engineering  
Đề cương môn học (Tổng quát)  
TRẮC ĐỊA ĐẠI CƯƠNG  
(Basis of surveying)  
Số tín chỉ  
3 (2.2.5)  
MSMH CI1007  
Số tiết  
Tổng: 60  
LT: 30  
TH: 0  
TN: 30  
BTL/TL: 0  
Thi: 50%  
Môn ĐA, TT, LV  
Tỉ lệ đánh giá  
BT: 0%  
TN: 30%  
KT: 20%  
BTL/TL:0%  
Hình thức đánh giá  
- Kiểm tra: trắc nghiệm và/hoặc tựu luận 40 phút  
- Thi: trắc nghiệm và/hoặc tự luận 80 phút  
- Thực tập (TN): Kiểm tra trên máy đo (15 phút) và nộp báo cáo  
Môn tiên quyết  
Môn học trước  
Môn song hành  
0
Nhập môn về kỹ thuật  
0
CTĐT ngành  
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ  
Đại học  
Trình độ đào tạo  
Cấp độ môn học  
1
Ghi chú khác  
Lớp học lý thuyết: tối đa 75sv/lớp; học 1 tuần 3 tiết.  
Lớp thí nghiệm: tối đa 25sv/nhóm lớp; 5sv/tổ; học 5 tiết/buổi/tuần; học từ  
tuần thứ 4 (của lớp lý thuyết) trở đi.  
1.  
Mô tả môn học (Course Description)  
Nội dung môn học giới thiệu các kiến thức nền tảng về: mô tả hình dạng trái đất dưới dạng mặt  
geoid, ellipsoid; biểu diễn bề mặt trái đất lên mặt phẳng; tính toán tọa độ phẳng, cao độ các đối  
tượng trên mặt đất; tính toán sai số đo đạc; đo đạc các đại lượng đo cơ bản (góc, chiều dài, cao độ);  
xây dựng lưới khống chế đo vẽ phục vụ đo đạc bản đồ địa hình; nguyên tắc đo vẽ thành lập bản đồ  
địa hình và bố trí các yếu tố cơ bản trong thi công công trình.  
Thực hành sử dụng máy kinh vĩ điện tử, máy thủy bình; đo góc, đo dài, đo cao; tính toán bình sai  
đơn giản lưới mặt bằng và độ cao; đo chi tiết.  
Course Description:  
The subject provides basic knowledge of geoid and ellipsoid, the Earth’s representation on the plan;  
the calculation for coordinates, height, errors; measurements for distance, angle, height difference;  
control network for terrain mapping; the principles for mapping and setting out in construction. The  
content is accompanied with practice.  
1/8  
2.  
Tài liệu học tập  
Sách, Giáo trình chính:  
[1] Nguyễn Tấn Lộc, Trắc địa đại cương, NXB Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.  
[2] Bộ môn Địa Tin Học, Hướng dẫn thực tập Trắc Địa Đại Cương, 2014.  
Sách tham khảo:  
[3] Nguyễn Trọng San, Đào Quang Hiếu, Đinh Công Hòa, Trắc Địa cơ sở tập 1, NXB Xây  
dựng, 2002.  
3.  
Mục tiêu của môn học (Course Goals)  
Sau khi hoàn thành môn học, sinh viên có khả năng:  
-
-
-
định nghĩa, giải thích về hình dạng trái đất và cách thể hiện bề mặt trái đất lên mặt phẳng  
một cách có hệ thống,  
giao tiếp hiệu quả, làm việc nhóm với thái độ chuyên nghiệp trong việc áp dụng các phép đo  
trắc địa trên mặt đất trong phạm vi nhỏ,  
phân tích kỹ thuật và tính toán các bài toán trắc địa cơ bản và xác định sai số.  
Course Goals:  
After completing this course, students can be able to:  
-
-
systematically define and explain the shape of the Earth and its representation on the plan,  
effectively communicate, professional team-work for implementing terrestrial surveying  
measurements in small areas,  
-
technically analyze and compute the basic problems in surveying and error determination.  
4.  
Chuẩn đầu ra môn học (Course Outcomes)  
STT  
L.O.1  
Chuẩn đầu ra môn học  
Có khả năng định nghĩa, giải thích về hình dạng trái đất và cách thể hiện bề  
mặt trái đất lên mặt phẳng một cách có hệ thống  
CDIO  
1.2  
2.3  
L.O.1.1 – Định nghĩa các bề mặt đại diện trái đất một cách hệ thống  
L.O.1.2 – Định nghĩa đơn giản về các hệ tọa độ không gian, hệ tọa độ  
phẳng; hệ cao độ  
1.2.1, 2.3.1  
1.2.4  
L.O.1.3 – Giải thích được cách thức thể hiện bề mặt đất lên mặt phẳng  
L.O.1.4 – Sử dụng bản đồ địa hình để xác định các yếu tố cơ bản như tọa  
độ, độ cao, độ dốc, khoảng cách, diện tích.  
1.2.9  
L.O.2  
L.O.3  
Có khả năng giao tiếp hiệu quả, làm việc nhóm với thái độ chuyên nghiệp  
trong việc áp dụng các phép đo trắc địa trên mặt đất trong phạm vi nhỏ  
L.O.2.1 – Mô tả quy trình và áp dụng thực hiện các phép đo cơ bản theo  
nhóm  
L.O.2.2 – Kết hợp các phép đo cơ bản để xác định vị trí, hình dạng, diện  
tích, bố trí điểm  
1.2 2.5  
3.1 3.2  
1.2.1,  
3.1.2,  
3.2.1  
Có khả năng phân tích kỹ thuật và tính toán các bài toán trắc địa cơ bản và  
xác định sai số  
1.2  
2.1  
L.O.3.1 – Tính toán các bài toán cơ bản trong trắc địa phẳng  
L.O.3.2 – Tính toán các yếu tố cơ bản trong bố trí công trình  
L.O.3.3 – Liệt kê các sai số trong đo đạc; đánh giá độ chính xác trị đo lặp,  
trị đo gián tiếp  
1.2.7  
1.2.1  
1.2.3  
2/8  
Learning Outcomes  
Be able to systematically define and explain the shape of the Earth and its  
representation on the plan  
CDIO  
1.2  
2.3  
L.O.1  
L.O.1.1 – Systematically define the Earth representation surfaces  
L.O.1.2 – Define (in simple way) 3D and 2D coordinate systems, vertical  
datum  
1.2.1, 2.3.1  
1.2.4  
L.O.1.3 – Explain how to present the Earth’s surface on a plane  
L.O.1.4 – Use terrain maps to determine coordinates, height, slope,  
distance, area.  
1.2.9  
L.O.2  
L.O.3  
Be able to effectively communicate, professional team-work for  
implementing terrestrial surveying measurements in small areas  
L.O.2.1 – Describe procedures and implement surveying measurements in  
team-work  
L.O.2.2 – Apply fundamental measurements to determine position, shape,  
area, and for setting out.  
1.2 2.5  
3.1 3.2  
1.2.1,  
3.1.2,  
3.2.1  
Be able to technically analyze and compute the basic problems in  
surveying and error determination  
1.2  
2.1  
L.O.3.1 – Compute basic problems in surveying  
L.O.3.2 – Compute main factors in setting out  
L.O.3.3 – List kinds of measurement errors; evaluate the accuracy of direct  
and indirect measurements.  
1.2.7  
1.2.1  
1.2.3  
5.  
Hƣớng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học  
Bài giảng được đưa lên BKEL. Điểm tổng kết môn học được đánh giá:.  
Thí nghiệm (thực hành): 30% : thực hành, nộp báo cáo, thi thực hành 15 phút trên máy  
Kiểm tra: 20% : trắc nghiệm và/hoặc tự luận, không sử dụng tài liệu, 40 phút  
Thi: 50% : trắc nghiệm và/hoặc tự luận, không sử dụng tài liệu, 80 phút  
CĐR L.O.1.1 L.O.1.2 L.O.1.3 L.O.1.4 L.O.2.1 L.O.2.2 L.O.3.1 L.O.3.2 L.O.3.3  
Đánh OPR 1  
giá MEX  
QUIZ 1 OPR 2  
MEX  
QUIZ 3 GHW 1 AIC 2  
GHW 2 AIC 3  
AIC 1  
IHW 1 FEX  
IHW 2 AIC 4  
FEX  
QUIZ 2 AIC 5  
GPJ  
GHW 3 FEX  
Điều kiện dự thi:  
Sinh viên phải tham dự tối thiểu 7/10 buổi lý thuyết; 5/6 buổi thực hành (và không được  
phép vắng buổi thực hành đầu tiên và cuối cùng).  
Sinh viên đạt điểm thí nghiệm (thực hành) từ 3.5 trở lên mới được dự thi cuối kỳ.  
6.  
Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy  
PGS. TS. Đào Xuân Lộc  
TS. Lương Bảo Bình  
ThS. Nguyễn Tấn Lực  
ThS. Đặng Văn Công Bằng  
ThS. Trịnh Đình Vũ  
KS. Nguyễn Duy Vũ  
3/8  
7.  
Nội dung chi tiết  
Tuần  
Nội dung  
Chuẩn  
đầu ra  
chi tiết  
Hoạt động  
đánh giá  
1
Giới thiệu về môn học  
- Thông tin Thầy/Cô  
- Các vấn đề liên quan đến môn học, tài liệu tham khảo  
- Cách thức dạy, học và đánh giá  
Phần 1: TỔNG QUÁT  
Giới thiệu về Địa tin học  
Hình dạng Trái đất  
- Khái niệm Geoid, Ellipsoid  
- Cách biểu diễn bề mặt trái đát lên mặt phẳng (bản đồ)  
L.O.1.1  
L.O.1.3  
- OPR 1, MEX  
- OPR 2  
L.O.1.2  
L.O.1.3  
- QUIZ 1, MEX  
- QUIZ 2  
Hệ tọa độ  
- Hệ tọa độ trắc địa  
- Hệ cao độ  
2
Hệ tọa độ phẳng  
- Phép chiếu UTM  
- Hệ tọa độ vuông góc phẳng  
- Hệ tọa độ cực  
Hệ quy chiếu Việt Nam hiện tại  
L.O.3.1  
L.O.2.1  
- AIC 1, IHW 1,  
FEX  
Các bài toán trắc địa phẳng  
- Góc định hướng và bài toán truyền góc định hướng  
- Bài toán thuận  
- Bài toán nghịch  
3
- GPJ 1, GHW 1  
Phần 2: PHÉP ĐO  
Đo góc  
- Khái niệm góc bằng, góc đứng, góc thiên đỉnh  
- Máy kinh vĩ  
- Quy trình đo góc bằng  
- Sai số đo góc  
4
L.O.2.1  
- GPJ 1  
Thực hành 1: Làm quen với thiết bị đo  
TH - Định tâm, cân bằng máy  
- Bắt mục tiêu  
- Sử dụng máy kinh vĩ điện tử:  
- Thuận kính và đảo kính  
- Zero set  
- Đặt góc đứng V=0  
- Đo chiều cao máy  
4
L.O.2.1  
- GPJ 1, GHW 2  
Đo khoảng cách  
- Khái niệm khoảng cách ngang, khoảng cách nghiêng của  
tia ngắm, khoảng cách nghiêng trên mặt đất, góc dốc, độ  
dốc  
- Lượng cự: công thức, sai số  
- Thước kéo: cách đo, sai số  
4/8  
- EDM: nguyên tắc, công thức, sai số  
Đo chênh cao  
- Khái niệm  
- Máy thủy chuẩn và mia  
- Đo chênh cao hình học (từ trước và từ giữa: công thức,  
sai số  
- Đo chênh cao lượng giác: công thức, sai số  
Thực hành 2: Đo góc và đo khoảng cách  
TH - Đo các góc và cạnh của một đường chuyền  
5
L.O.2.1  
L.O.2.2  
- GPJ 1  
- AIC 2  
5
Phần 3: Tính toán - ứng dụng  
Phƣơng pháp xác định điểm chi tiết  
Giới thiệu hệ thống lƣới khống chế  
Lƣới đo vẽ cấp 2 (tọa độ) và lƣới độ cao kỹ thuật  
- Tiêu chí kỹ thuật  
- Quy trình đo  
- Nguyên tắc tính toán  
6
L.O.2.1  
- GPJ 1  
Thực hành 3: Đo chênh cao  
TH - Đọc số trên mia  
- Đo dài bằng chỉ lượng cự  
- Đo chênh cao lượng giác  
- Đo chênh cao hình học từ giữa  
Lƣới khống chế (tt)  
6
L.O.2.2  
L.O.2.1  
- AIC 3  
- GPJ 1  
- MEX  
Bài toán tính truyền tọa độ (đƣờng chuyền treo)  
Thực hành 4: Đo chi tiết  
7
TH  
7
L.O.1.1,  
L.O.1.2  
Ôn tập  
Kiểm tra giữa kỳ  
8
TH  
8
L.O.2.1  
L.O.3.3  
- GPJ 1  
Thực hành 5: Đo bổ sung, hƣớng dẫn làm báo cáo  
- AIC 4, FEX  
Sai số trong đo đạc  
- Khái niệm  
- Phân loại  
- Đánh giá độ chính xác trị đo trực tiếp và gián tiếp  
Thực hành 6: Kiểm tra thực hành, nộp báo cáo  
9
L.O.2.1  
- GPJ 1  
TH  
9
L.O.1.4,  
L.O.2.2  
- AIC 5, QUIZ 3  
- GHW 3  
Sử dụng Bản đồ địa hình  
- Khái niệm, phân loại  
- Tỷ lệ  
- Nội dung, phương pháp thể hiện  
-Sử dụng:  
- Xác định khoảng cách, diện tích  
- Xác định tọa độ, cao độ  
- Xác định độ dốc, góc dốc  
5/8  
10  
L.O.3.2  
- IHW 2, FEX  
Bố trí điểm  
- Nguyên tắc bố trí công trình  
- Bố trí điểm  
- Bố trí độ cao, độ dốc  
- Tính toán và bố trí các yếu tố cơ bản của đường cong  
tròn  
Ôn tập  
Week  
Content  
Introduction:  
Criteria  
Assessment  
1
- teacher  
- subject’s relevants, references  
- how to teach, learn, assessment  
Part 1: PRINCIPLES  
Introduction to Geomatics  
The shape of the Earth  
- Geoid, Ellipsoid  
- Present the Earth’ surface on a plan (the map)  
L.O.1.1  
L.O.1.3  
- OPR 1, MEX  
- OPR 2  
L.O.1.2  
L.O.1.3  
- QUIZ 1, MEX  
- QUIZ 2  
Coordinate system  
- Geodetic coordinate system  
- Vertical datum  
2
UTM Coordinate system  
- UTM projection  
- Cartesian coordinate system  
- Polar coordinate system  
Vietnam coordinate system  
L.O.3.1  
L.O.2.1  
- AIC 1, IHW 1,  
FEX  
Basic problems in surveying  
- Bearing and bearing calculation  
- The 1st geodetic problem  
- The 2nd geodetic problem  
3
- GPJ 1, GHW 1  
Part 2: MEASUREMENTS  
Angular measurement  
- Horizontal angle, vertical angle and zenit  
- The theodolite  
- Procedure for horizontal angle measurement  
- Errors  
4
L.O.2.1  
- GPJ 1  
Practice 1: Instruments  
Pra - Setting up  
- Collimating  
- Using electronic theodolite  
- Face left and face right  
- Zero set  
- Set V=0  
- Instrument height  
4
L.O.2.1  
- GPJ 1, GHW 2  
Distance measurement  
- Definitions: HD, SD, GD, V, i  
6/8  
- Optical distance measurement: formulas, errors  
- Taping: method, errors  
- EDM: principles, formulas, errors  
Leveling  
- Definitions  
- The level and staff  
- Spirit leveling: formulas, errors  
- Trigonometric leveling: formulas, errors  
Practice 2: Angular and distance measurement  
5
L.O.2.1  
L.O.2.2  
- GPJ 1  
- AIC 2  
Pra - for a traverse  
5
Part 3: COMPUTATION - APPLICATION  
Principles for detail measurement  
Introdution for Vietnam control network  
Surveying network grade 2 (coordinate) and Technical  
leveling network  
- Specifications  
- Procedure  
- Principles for computaion  
Practice 3: Leveling  
6
L.O.2.1  
- GPJ 1  
Pra - Staff reading  
- Optical distance measurement  
- Trigonometric leveling  
- Reciprocal leveling  
6
L.O.2.2  
L.O.2.1  
- AIC 3  
- GPJ 1  
- MEX  
Control network (cont.)  
Traverse calculation  
7
Pra  
Practice 4: Detail surveying  
7
L.O.1.1,  
L.O.1.2  
Review  
Midterm exam  
8
Pra  
8
L.O.2.1  
L.O.3.3  
- GPJ 1  
Practice 5: Supplementing surveying, guidance for  
report  
- AIC 4, FEX  
Error  
- Definition  
- Classification  
- Accuracy of direct and indirect measurements  
Practice 6: Practical test, report submitting  
9
L.O.2.1  
- GPJ 1  
Pra  
9
L.O.1.4,  
L.O.2.2  
- AIC 5, QUIZ 3  
- GHW 3  
Map using  
- Definition, classification  
- Map scale  
- Content and represent method  
-Map using:  
- Determine distance and area  
- Determine coordinates and heights  
- Determine slope and slope angle  
7/8  
10  
L.O.3.2  
- IHW 2, FEX  
Setting out  
- Principles for setting out  
- Set out points  
- Set out heights and slope  
- Determine and set out the basic factors of circular curves  
Review  
8.  
Thông tin liên hệ  
Bộ môn/Khoa phụ trách Địa Tin Học  
Văn phòng  
102 B6, Trường Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh, 268 Lý Thường  
Kiệt, P14, Q10, Tp.HCM  
38 655 142  
Điện thoại  
Giảng viên phụ trách  
Email  
Lương Bảo Bình  
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 8 năm 2016  
TRƢỞNG KHOA  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN GV PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƢƠNG  
PGS.TS. Nguyễn Minh Tâm PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lâu  
TS. Lƣơng Bảo Bình  
8/8  
pdf 8 trang myanh 24740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn học Trắc địa đại cương (Basis of surveying)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_mon_hoc_trac_dia_dai_cuong_basis_of_surveying.pdf