Đề cương môn học Sức bền vật liệu (Strength of materials)

Đại Học Quốc Gia TP.HCM  
Trường Đại Học Bách Khoa  
Khoa Kỹ thuật Xây dựng  
Vietnam National University – HCMC  
Ho Chi Minh City University of Technology  
Faculty ofCivil Engineering  
Đề cương môn học  
SỨC BỀN VẬT LIỆU  
(Strength of Materials)  
Số tín chỉ  
Số tiết  
3 (3.1.6)  
MSMH CI2001  
TN: 15  
Tổng: 60  
LT: 30  
TH: 15  
BTL/TL: Có  
Môn ĐA, TT, LV  
Tỉ lệ đánh giá  
BT:  
TN: 20% KT:10% BTL/TL/ĐA:10%  
Thi: 60%  
Hình thức đánh giá  
- TN: sinh viên phải nộp báo cáo thí nghiệm mới được dự thi cuối học kì,  
điểm Thí Nghiệm phải ≥ 5, điểm < 5 sẽ là điểm liệt cuối kỳ.  
- BTL và TL: sinh viên phải nộp bài tập lớn mới được dự thi cuối học kì.  
- Thi: tự luận, 90 phút, không được sử dụng tài liệu.  
Môn tiên quyết  
Môn học trước  
Môn song hành  
Cơ lý thuyết  
CTĐT ngành  
Cơ khí, Môi trường, Giao thông  
Đại học  
Trình độ đào tạo  
Cấp độ môn học  
2
Ghi chú khác  
Mỗi tuần 1 buổi, mỗi buổi 4 tiết, số lượng SV khoảng 80 cho 1 lớp  
1. Mục tiêu của môn học (Course Description)  
Môn học nhằm trang bị cho sinh viên những khái niệm và kiến thức cơ bản về ngoại lực và nội lực  
xuất hiện trong những hệ kết cấu đơn giản chịu tác dụng của các loại tải trọng khác nhau. Mục đích  
việc phân tích các kết cấu cơ bản là xác định ứng suất, biến dạng và chuyển vị gây ra bởi tải trọng.  
Đồng thời, môn học này cũng nhằm giúp cho sinh viên hiểu được cách phân tích các kết cấu đơn  
giản chịu các trường hợp tải trọng phức tạp và hiểu được hiện tượng mất ổn định của thanh chịu  
nén. Qua môn học này sinh viên còn có một hiểu biết về sự ứng xử cơ học của vật liệu thiết yếu cho  
việc tính toán thiết kế an toàn cho mọi kết cấu trong các ngành kỹ thuật xây dựng và cơ khí.  
Aims:  
The subject aims to equip the student with essential knowledge about external and internal forces  
occurring in simple structural elements under the action of various types of loadings. The objective  
of the analysis is the determination of the stresses, strains and displacements produced by the loads.  
This subject also equips the student to analyze simple structures submitted to compound loadings.  
Besides, this subject helps student studying the phenomenon of stability of bars under compression.  
In addition, this subject will also furnish an understanding of the mechanical behavior of materials,  
which is essential for the safe design of all structures in civil and mechanical engineering.  
.
Nội dung môn học bao gồm 11 Chương. Sau các khái niệm và giả thiết mở đầu, lý thuyết nội lực  
được trình bày trong Chương 2. Ứng xử của thanh chịu kéo hoặc nén đúng tâm và các đặc trưng cơ  
học của vật liệu được nêu trong Chương 3. Các Chương 4, 5, 6, 7 đề cập đến các phần trạng thái  
ứng suất, quan hệ ứng suất - biến dạng; lý thuyết bền; đặc trưng hình học của mặt cắt ngang trước  
khi phân tích ứng xử bao gồm ứng suất, biến dạng, và chuyển vị của thanh chịu uốn phẳng trong  
Chương 8. Ngoài ra, Chương 9 trình bày ứng xử của thanh chịu xoắn thuần túy. Sự phân tích ứng  
suất và chuyển vị của thanh chịu lực phức tạp như uốn xiên, uốn và kéo (nén), uốn và xoắn được đề  
cập trong Chương 10. Sự ổn định của thanh chịu nén với các điều kiện biên khác nhau và các  
phương pháp xác định lực tới hạn được diễn tả chi tiết trong các Chương 11.  
Course outline:  
This subject matter is organized into 11 chapters. Chapter 1 begins with a review of the  
foundamental concepts and assumptions and the importance of satisfying equilibrium. The theory of  
an internal forces is defined in Chapter 2. The analysis of normal stress in axial loaded members  
and discussion of some of the mechanical properties are given in Chapter 3. The concepts for  
transforming multiaxial states of stress, the relations stress and strain, the application of various  
theories of failure, and the geometric properties of an area are presented in Chapters 4, 5, 6. Chapter  
7 provides the normal and transverse stress due to plane bending. In Chapter 8 various methods for  
computing deflections of beams are covered. Chapter 9 provides the shear stress in torsionally  
loaded members. The analysis of simple structures submitted to compound loadings by the  
application of the principle of superposition for such cases as: unsymmetric bending, combined  
bending and tension or compression, combined bending and torsion, general compound loading is  
presented in Chapter 10. The concepts of buckling of columns and critical loads for studying the  
phenomenon of stability of bars under compression with various typers of supports by analytical  
method and practical one are given in Chapter 11.  
2. Tài liệu học tập  
Sách, Giáo trình chính:  
[1]. Giáo Trình Sức Bền Vật Liệu, Đỗ Kiến Quốc, Nguyễn Thị Hiền Lương, Bùi Công Thành,  
Lê Hoàng Tuấn, Trần Tấn Quốc, Nhà Xuất Bản ĐHQG TPHCM, 2007.  
[2]. Bài tập Sức bền vật liệu, Bùi Trọng Lựu, và các tác giả, Nhà xuất bản ĐH&THCN, 2004.  
Sách tham khảo:  
[3]. Mechanics of Materials, Hibbeler R.C., Prentice Hall, 2003.  
[4]. Mechanics of Materials, Gere J.M., Thomson Learning, 2001.  
[5]. Mechanics of Engineering Materials, Benham, Crawford, 2nd Edition, Longman, 1996.  
3. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
-
-
Có khả năng lựa chọn sơ đồ tính cho các kết cấu thực tế, mô hình hóa các nguyên nhân tác  
dụng. Tính toán phản lực và vẽ biểu đồ nội lực trong bài toán phẳng  
Nắm vững bài toán kéo (nén) đúng tâm, hiểu các đặc trưng cơ học, ứng xử (quan hệ giữa  
ứng suất và biến dạng) của vật liệu trong quá trình chịu lực.  
-
-
-
Nhận biết các trạng thái ứng suất của vật liệu và hiểu được các thuyết bền  
Có khả năng phân tích các đặc trưng hình học của một tiết diện bất kỳ  
Phân tích sự phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang trong hệ thanh, đánh giá độ bền của thanh  
2/8  
trong các trường hợp chịu lực đơn giản như cắt, uốn…  
-
-
-
-
Xác định được chuyển vị và biến dạng của thanh khi chịu uốn và xoắn  
Phân tích ứng xử và tính toán hệ thanh khi chịu lực phức tạp  
Phân tích ổn định thanh chịu nén và ứng xử của thanh khi chịu uốn ngang, dọc đồng thời  
Có khả năng chuẩn bị và tiến hành các thí nghiệm để xác định các đặc trưng cơ học vật liệu,  
xác định ứng xử của kết cấu thanh chịu các loại tải trọng khác nhau,… Có khả năng trình  
bày vấn đề dưới dạng báo cáo kết quả của bài thí nghiệm và bài tập lớn.  
4. Chuẩn đầu ra môn học (Course Outcomes)  
STT  
L.O.1  
Chuẩn đầu ra môn học  
CDIO  
1.1, 1.2  
2.1  
Có khả năng lựa chọn sơ đồ tính cho các kết cấu thực tế, mô hình hóa các nguyên  
nhân tác dụng. Tính toán phản lực và vẽ biểu đồ nội lực trong bài toán phẳng  
L.O.1.1 – Phân biệt được mô hình thật và mô hình tính toán, phân loại tải trọng và  
nguyên nhân tác dụng, các giả thiết cơ bản  
L.O.1.2 – Xác định được phản lực, thành phần nội lực tại một mặt cắt, cách thành  
lập phương trình cân bằng, vẽ được biểu đồ nội lực  
1.1.5, 1.2.1, 1.2.4  
1.1.1, 1.1.5  
1.2.1, 1.2.4  
2.1.2, 2.1.3  
1.1.5, 1.2.1  
L.O.1.3 – Nắm vững các khái niệm biến dạng, chuyển vị, ứng suất pháp, ứng suất  
tiếp tại một mặt cắt và các thành phần nội lực tương ứng  
L.O.2  
Nắm vững bài toán kéo (nén) đúng tâm, hiểu các đặc trưng cơ học, ứng xử (quan hệ  
giữa ứng suất và biến dạng) của vật liệu trong quá trình chịu lực  
L.O.2.1 – Hiểu được qui luật phân bố ứng suất trong thanh kéo (nén) đúng tâm  
L.O.2.2 – Xác định được nội lực, ứng suất, biến dạng và chuyển vị trong thanh  
L.O.2.3 – Nắm vững các đặc trưng cơ học của vật liệu, tính chất cơ lý của vật liệu  
dẽo và vật dòn  
1.1, 1.2  
2.1  
1.1.1, 1.2.4  
1.2.1, 1.2.2  
2.1.3  
L.O.3  
L.O.4  
Nhận biết các trạng thái ứng suất của vật liệu và hiểu được các thuyết bền  
1.1, 1.2  
2.1, 3.2  
L.O.3.1 – Hiểu được các trạng thái ứng suất và các thuyết bền  
L.O.3.2 – Xác định được ứng suất hay biến dạng cho một trạng thái ứng suất bất kỳ  
L.O.3.3 – Nắm vững các quan hệ ứng suất-biến dạng  
1.1.1, 1.2.1  
1.2.4, 2.1.3  
3.2.5  
Có khả năng phân tích các đặc trưng hình học của một tiết diện bất kỳ  
1.1, 1.2  
2.1, 3.2  
L.O.4.1 – Hiểu được các định nghĩa cơ bản như momen tĩnh, momen quán tính đối  
với một trục, trục trung hòa  
L.O.4.2 – Xác định được trọng tâm tiết diện, momen quán tính, momen tĩnh của tiết  
diện  
1.1.1, 1.2.1  
1.2.4, 2.1.3  
3.2.5  
L.O.4.3 – Nắm vững các công thức chuyển trục song song và quay  
Phân tích sự phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang trong hệ thanh, đánh giá độ bền  
của thanh trong các trường hợp chịu lực đơn giản như cắt, uốn…  
L.O.5.1 – Hiểu được cách phân bố ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên mặt cắt  
ngang thanh  
L.O.5.2 – Xác định và đánh giá được độ bền của thanh khi chịu uốn  
L.O.5.3 – Nắm vững các khái niệm về hệ số an toàn, ứng suất cho phép, tải trọng  
cho phép và diện tích tiết diện tối thiểu  
L.O.5  
1.1, 1.2  
2.1, 3.2  
1.1.1, 1.2.1  
1.2.4, 2.1.3  
3.2.5  
L.O.6  
L.O.7  
Xác định được chuyển vị và biến dạng của thanh khi chịu uốn và xoắn  
L.O.6.1 – Hiểu được phương pháp tích phân không hạn định hay phương pháp dầm  
giả tạo  
L.O.6.2 – Cách xác định chuyển vị và góc xoay thông qua các phương pháp, cách  
chuyển đổi từ mô hình dầm thật sang mô hình dầm giả tạo  
L.O.6.3 – Nắm vững qui luật phân bố ứng suất trong thanh chịu xoắn hay uốn  
Phân tích ứng xử và tính toán hệ thanh khi chịu lực phức tạp  
1.1, 1.2, 2.2  
1.1.1,1.1.2,  
1.1.4,1.2.5,2.2.4  
1.1, 1.2  
2.1  
L.O.7.1 – Hiểu và phân biệt được bài toán uốn xiên, uốn cộng kéo (nén), uốn cộng  
xoắn hay chịu lực tổng quát  
1.1.1, 1.1.2  
1.2.4,1.2.1,  
3/8  
STT  
Chuẩn đầu ra môn học  
L.O.7.2 – Cách xác định trục trung hòa, biểu đồ ứng suất trong hệ thanh  
L.O.7.3 – Nắm vững 3 bài toán cơ bản về kiểm tra bền  
Phân tích ổn định thanh chịu nén  
CDIO  
1.2.2,2.1.2  
L.O.8  
1.1, 1.2  
2.1, 3.2  
1.1.1,1.1.2,  
1.2.4, 2.1.3  
3.2.5  
L.O.8.1 – Hiểu được hiện tượng mất ổn định  
L.O.8.2 – Cách xác định tải trọng hay ứng suất tới hạn  
L.O.8.3 – Nắm vững các khái niệm độ mảnh, mất ổn định, hệ số điều kiện liên kết  
Có khả năng chuẩn bị và tiến hành các thí nghiệm để xác định các đặc trưng cơ học  
vật liệu, xác định ứng xử của kết cấu thanh chịu các loại tải trọng khác nhau,… Có  
khả năng trình bày vấn đề dưới dạng báo cáo kết quả của bài thí nghiệm và bài tập  
lớn  
L.O.9  
1.1, 1.2,  
2.1,  
L.O.9.1 – Hiểu được cách thu thập số liệu, phân tích kết quả và cách viết báo cáo  
L.O.9.2 – Cách xác định đường cong quan hệ nội lực, chuyển vị, cách xác định  
modun đàn hồi E, xác định chuyển vị trong thanh chịu uốn, xác định tải trọng tới  
hạn thông qua thực nghiệm  
1.1.1,1.1.2,  
1.2.4, 2.1.3  
L.O.9.3 – Nắm vững qui luật ứng xử của kết cấu thông qua thực nghiệm, có khả  
năng diễn đạt kết quả  
5. Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học  
Tài liệu được đưa lên BKEL hàng tuần. Sinh viên tải về, in ra và mang theo khi lên lớp học. Điểm  
tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học và chi tiết như sau:  
Thí nghiệm: 20%  
Bài tập lớn/Tiểu luận: 30%  
Thi: 50%  
Điều kiện dự thi:  
Nộp báo cáo thí nghiệm  
Nộp Bài tập lớn/Tiểu luận  
6. Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy  
PGS. TS. Đỗ Kiến Quốc  
PGS. TS. Bùi Công Thành  
PGS. TS. Lương Văn Hải  
GV. TS. Nguyễn Hồng Ân  
GV. TS. Cao Văn Vui  
GVC. TS. Nguyễn Trọng Phước  
GV. TS. Nguyễn Sỹ Lâm  
GVC. ThS. Lê Hoàng Tuấn  
GVC. ThS. Trần Tấn Quốc  
GVC. ThS. Lê Tuấn Khoa  
GV. ThS. Lê Đức Thanh  
GV. ThS. Lê Đình Quốc  
4/8  
7. Nội dung chi tiết  
Tuần /  
Chương  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra  
chi tiết  
Hoạt động  
dạy và học  
Hoạt động  
đánh giá  
1, 2, 3/1&2 Giới thiệu về môn học  
- Thông tin Thầy/Cô  
Thầy/Cô:  
Trình bày ý nghĩa môn học,  
mục tiêu, đề cương, cách  
học, cách đánh giá.  
-Các vấn đề liên quan đến  
môn học  
-Nội dung môn học  
-Tài liệu tham khảo  
Sinh viên:  
Thảo luận về các loại tải  
trọng, phạm vi áp dụng, từ  
đó thấy được ý nghĩa của  
môn học  
-Hướng dẫn cách học, chi tiết  
cách đánh giá môn học  
Chương 1. Mở đầu  
Khái niệm môn học:  
nhiệm vụ, đối tượng. Phân  
loại vật thể, phân lọai biến  
dạng cơ bản  
Các giả thiết cơ bản.  
Ngoại lực, liên kết và  
phản lực liên kết  
L.O.1.1 – Phân biệt  
được mô hình thật và  
mô hình tính toán,  
phân loại tải trọng và  
nguyên nhân tác  
dụng, các giả thiết cơ  
bản  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#1: xác định  
phản lực và vẽ  
biểu đồ nội lực  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Sinh viên:  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
Bài tập lớn  
Chương 2. Lý thuyết nội lực  
Khái niệm chung  
Quan hệ giữa nội lực và  
ứng suất, cách xác định  
nội lực  
Bài toán phẳng, qui ước  
dấu nội lực, biểu đồ nội  
lực của bài toán phẳng  
L.O.1.2 – Xác định  
được phản lực, thành  
phần nội lực tại một  
mặt cắt, cách thành  
lập phương trình cân  
Liên hệ vi phân nội lực, tải bằng, vẽ được biểu đồ  
trọng trong bài toán phẳng  
Ví dụ, trình bày 2 cách vẽ  
biểu đồ nội lực  
Ra đề bài tập lớn làm  
trong vòng 4 tuần  
nội lực  
L.O.1.3 – Nắm vững  
các khái niệm biến  
dạng, chuyển vị, ứng  
suất pháp, ứng suất  
tiếp tại một mặt cắt và  
các thành phần nội  
lực tương ứng  
Hướng dẫn bài tập lớn và  
Bài tập tổng hợp  
4/3  
Chương 3. Kéo (nén) đúng L.O.2.1 – Hiểu được  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#2: vẽ biểu đồ  
lực dọc, tính ứng  
suất và chuyển  
vị trong thanh  
kéo (nén) đúng  
tâm  
tâm  
Khái niệm  
qui luật phân bố ứng  
suất trong thanh kéo  
(nén) đúng tâm  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Biểu đồ lực dọc & ứng  
suất trên mặt cắt ngang  
Biến dạng & chuyển vị  
Đặc trưng cơ học vật liệu -  
Thế năng BD đàn hồi  
Ứng suất cho phép, hệ số  
an toàn, các bài toán cơ  
bản  
Sinh viên:  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
L.O.2.2 – Xác định  
được nội lực, ứng  
suất, biến dạng và  
chuyển vị trong thanh  
Bài toán siêu tĩnh  
L.O.2.3 – Nắm vững  
các đặc trưng cơ học  
của vật liệu, tính chất  
cơ lý của vật liệu dẽo  
và vật dòn  
5/8  
5/4&5  
Chương 4. Trạng thái ứng L.O.3.1 – Hiểu được  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#3: xác định  
TTƯS  
suất  
các trạng thái ứng  
suất và các thuyết bền  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Khái niệm chung, phân  
loại, TTƯS phẳng  
phương pháp giải tích  
&
Sinh viên:  
L.O.3.2 – Xác định  
được ứng suất hay  
biến dạng cho một  
trạng thái ứng suất  
bất kỳ  
Quan hệ giữa ứng suất và  
biến dạng  
Thế năng biến dạng đàn  
hồi  
Chương 5. Các thuyết bền  
Thuyết bền I: TB Ứng  
suất pháp cực đại  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
L.O.3.3 – Nắm vững  
các quan hệ ứng suất-  
biến dạng  
Thuyết bền II: TB biến  
dạng dài cực đại  
Thuyết bền III: TB ứng  
suất tiếp cực đại  
Thuyết bền IV: TB  
TNBĐHD cực đại  
Thuyết bền Mohr  
Chương 6. Đặc trưng hình L.O.4.1 – Hiểu được  
học  
Các định nghĩa: momen  
tĩnh, momen quán tính đ/v  
1 trục, momen quán tính  
ly tâm, momen quán tính  
cực  
6/6  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#4: xác định các  
đặc trưng hình  
học của mặt cắt  
ngang  
các định nghĩa cơ bản  
như momen tĩnh,  
momen quán tính đối  
với một trục, trục  
trung hòa  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Sinh viên:  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
Công thức chuyển trục:  
song song và quay  
L.O.4.2 – Xác định  
được trọng tâm tiết  
diện, momen quán  
tính, momen tĩnh của  
tiết diện  
L.O.4.3 – Nắm vững  
các công thức chuyển  
trục song song và  
quay  
7/7  
Chương 7. Uốn phẳng  
Khái niệm chung  
Uốn thuần túy thanh  
thẳng: ứng suất pháp, biến  
dạng  
Cực trị, biểu đồ ứng suất  
pháp  
Uốn ngang phẳng: ứng  
suất pháp, ứng suất tiếp  
Điều kiện bền  
L.O.5.1 – Hiểu được  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#5: bài toán uốn  
phẳng  
cách phân bố ứng  
suất pháp và ứng suất  
tiếp trên mặt cắt  
ngang thanh  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Sinh viên:  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
L.O.5.2 – Xác định và  
đánh giá được độ bền  
của thanh khi chịu  
uốn  
L.O.5.3 – Nắm vững  
các khái niệm về hệ  
số an toàn, ứng suất  
cho phép, tải trọng  
cho phép và diện tích  
tiết diện tối thiểu  
6/8  
8, 9/ 8&9 Chương 8. Chuyển vị dầm L.O.6.1 – Hiểu được  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#6: xác định  
chuyển vị trong  
dầm  
chịu uốn  
phương pháp tích  
phân không hạn định  
hay phương pháp  
dầm giả tạo  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Khái niệm chung, phương  
trình vi phân của đường  
đàn hồi  
Phương pháp tải trọng giả  
tạo  
Sinh viên:  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
Bài tập về nhà  
#7: vẽ biểu đồ  
moment xoắn  
L.O.6.2 – Cách xác  
định chuyển vị và góc  
xoay thông qua các  
phương pháp, cách  
chuyển đổi từ mô  
hình dầm thật sang  
mô hình dầm giả tạo  
Bài toán siêu tĩnh  
Chương 9. Xoắn thuần túy  
Tính thanh tròn chịu xoắn  
thuần túy: ứng suất, biến  
dạng, điều kiện bền, điều  
kiện cứng, ba bài toán cơ  
bản  
Thế năng biến dạng đàn  
hồi, tính lò xo gồm nội  
lực, ứng suất, biến dạng  
Bài toán siêu tĩnh về xoắn  
L.O.6.3 – Nắm vững  
qui luật phân bố ứng  
suất trong thanh chịu  
xoắn hay uốn  
10, 11, 12/10 Chương 10. Thanh chịu lực L.O.7.1 – Hiểu và  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#8: tính thanh  
chịu lực phức  
tạp  
phức tạp  
phân biệt được bài  
toán uốn xiên, uốn  
cộng kéo (nén), uốn  
cộng xoắn hay chịu  
lực tổng quát  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Khái niệm chung  
Uốn xiên: ứng suất, đường  
trung hòa, chuyển vị toàn  
phần  
Uốn cộng kéo (nén): ứng  
suất, đường trung hòa  
Cột chịu kéo (nén) lệch  
tâm  
Sinh viên:  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
L.O.7.2 – Cách xác  
định trục trung hòa,  
biểu đồ ứng suất  
trong hệ thanh  
Uốn cộng xoắn  
Chịu lực tổng quát  
L.O.7.3 – Nắm vững  
3 bài toán cơ bản về  
kiểm tra bền  
13/11  
Chương 11. Ổn định thanh L.O.8.1 – Hiểu được  
Thầy/Cô:  
Bài tập về nhà  
#9: xác định lực  
tới hạn trong  
thanh  
thẳng chịu nén  
hiện tượng mất ổn  
định  
Trình bày  
Hướng dẫn thực hiện bài tập  
Khái niệm chung, tính ổn  
định trong miền đàn hồi  
Lực tới hạn, ứng suất tới  
hạn, độ mảnh và điều kiện  
dùng Euler  
Sinh viên:  
L.O.8.2 – Cách xác  
định tải trọng hay ứng  
suất tới hạn  
Thực hiện bài tập trên lớp  
và thảo luận  
Nhận bài tập về nhà  
Chuẩn bị cho buổi học kế  
tiếp  
Tính ổn định bằng phương  
pháp thực hành  
L.O.8.3 – Nắm vững  
các khái niệm độ  
mảnh, mất ổn định,  
hệ số điều kiện liên  
kết  
7/8  
14, 15/12 Chương 12. Thực hành tại L.O.9.1 – Hiểu được  
Thầy/Cô:  
Nộp báo cáo thí  
nghiệm  
phòng thí nghiệm  
Kéo và nén mẫu thép và  
gang  
cách thu thập số liệu,  
phân tích kết quả và  
cách viết báo cáo  
Trình bày lý thuyết thí  
nghiệm  
Hướng dẫn thí nghiệm  
Xác định mô đun đàn hồi,  
trượt E,  
G và hệ số  
Sinh viên:  
L.O.9.2 – Cách xác  
định đường cong  
quan hệ nội lực,  
chuyển vị, cách xác  
định modun đàn hồi  
E, xác định chuyển vị  
trong thanh chịu uốn,  
xác định tải trọng tới  
hạn thông qua thực  
nghiệm  
Poisson  
Thực hiện các bài thí  
nghiệm  
Chuẩn bị cho viết báo cáo  
thí nghiệm  
Xác định ứng suất và  
chuyển vị dầm uốn phẳng  
Xác định ứng suất và  
chuyển vị dầm uốn xiên  
Xác định ứng suất trong  
thanh kéo lệch tâm  
Xác định lực tới hạn khi  
uốn dọc  
Trình bày, bình luận và  
báo cáo kết quả thí  
nghiệm  
L.O.9.3 – Nắm vững  
qui luật ứng xử của  
kết cấu thông qua  
thực nghiệm, có khả  
năng diễn đạt kết quả  
8. Thông tin liên hệ  
Bộ môn/Khoa phụ trách  
Văn phòng  
Bộ môn Sức bền Kết cấu – Khoa Kỹ thuật Xây dựng  
Bộ môn Sức bền Kết cấu – Khoa Kỹ thuật Xây dựng  
0838657951  
Điện thoại  
Trưởng Bộ môn  
Email  
PGS. TS. Lương Văn Hải  
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 6 năm 2016  
TRƯỞNG KHOA  
TRƯỞNG BỘ MÔN  
CB PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƯƠNG  
PGS. TS. Nguyễn Minh Tâm  
PGS. TS. Lương Văn Hải  
PGS. TS. Lương Văn Hải  
8/8  
pdf 8 trang myanh 26000 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn học Sức bền vật liệu (Strength of materials)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_mon_hoc_suc_ben_vat_lieu_strength_of_materials.pdf