Bài giảng Vật liệu xây dựng - Chương 12: Cơ tính, biến dạng trong bê-tông, xi-măng và hiện tượng ăn mòn môi trường - Nguyễn Khánh Sơn
Cơ tính – biến dạng trong bê-tông xi-măng
và hiện tượng ăn mòn môi trường
Vꢀt Liꢁu Xây Dꢂng
(Construction Materials)
Bộ môn Vật liệu Silicat
Khoa Công Nghệ Vật Liệu
Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-2
Giới hạn chịu lực của bê-tông
Vi cấu trúc bê-tông xi-măng
Lꢕꢃrꢕng
ꢀ
ꢖꢗc
biꢁt
ꢀ Vi cꢉu tꢋꢌc vꢍꢃꢎꢏꢍnh phꢐn nguyên liꢁu bê-tông
ꢀ Vai trꢑꢃꢒꢓa vꢈt nꢔt
Cꢊt liꢁu
lưu ꢘꢃ
cꢉu
C-S-H nꢜꢝꢍi
dung dꢞch
ꢀ Vai trꢑꢃꢒꢓa lꢕꢃrꢕng
ꢎꢋꢌc
C-S-H trên bꢟꢃ
mꢗt
yꢈu
ꢒꢓa
ꢠꢡt XM khan,ꢃ
chưa ꢎꢏꢓy hꢢa
ꢙꢚng
chuyꢛn
tiꢈp
ꢣꢤc C-H
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-3
9-4
1
Vùng chuyển tiếp trong vi cấu trúc
Cường độ chịu lực vs. độ rỗng
Vꢥa
XM
ꢀ
ꢖꢊi vꢦi cꢤc vꢀt liꢁu
cꢉu tꢋꢌc rꢧi,ꢃꢨꢩꢃrꢕng
(p) ꢪꢍm gꢫꢬm cưꢧng
ꢨꢩꢃꢒꢏꢞu lꢂc.
ꢖꢤꢃbê-tông
Cꢊt
liꢁu
ꢀ
ꢀ
Quan hꢁꢃꢏꢍm mꢭꢃ
R = R0.exp(k.p)
Phương ꢎꢋꢮnh Power
R = R0.(1-p)3
Lꢕꢃrꢕng lꢦn, tꢀp trung sp C-H, tinh thꢛꢃthô hơn
% ꢖꢩꢃrꢕng
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-5
9-6
Biến dạng, phá hoại khi nén
Vꢈt nꢔt vuông gꢢc thꢦꢃ
ꢵꢯn không pꢏꢤt triꢛn tiꢈp
Nꢔt vꢳꢃꢱꢴc
thꢦꢃꢵꢯn
ꢀ
Khi nꢯn mꢰu cꢢꢃxu hưꢦng bꢞꢃꢯp lꢡi theo phương
vuông gꢢc vꢍꢃꢱꢲn ra theo phương ngang
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-7
9-8
2
Quan hệ ứng suất vs. biến dạng đàn hồi
Nguyên nhân
ƯS tꢦi hꢡn
ƯS tꢦi hꢡn
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Cꢊt liꢁu vꢍꢃvꢥa XM thꢛꢃhiꢁn
quan hꢁꢃꢨꢍn hꢶi cho ꢨꢈn khi bꢞꢃ
ꢷꢏꢤꢃꢏꢝꢡi
Cꢊt liꢁu ꢨꢤ
Bê-tông
Quan hꢁꢃꢔng suꢉt biꢈn dꢡng
ꢒꢓa bê-tông biꢛu hiꢁn tꢋꢡng thꢤi
trung gian cꢊt liꢁu vꢍꢃvꢥa XM
Vꢥa XM
Bê-tông không biꢛu hiꢁn quan
hꢁꢃꢨꢍn hꢶi cho ꢨꢈn khi bꢞꢃꢷꢏꢤꢃ
ꢏꢝꢡi hꢝꢍn tꢝꢍn.
Biꢈn dꢡng
Biꢈn dꢡng, 10-6
ꢹꢏꢤꢃꢏꢝꢡi tꢡi vꢚng chuyꢛn tiꢈp
ƯS tꢦi hꢡn
ƯS tꢦi hꢡn
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-9
9-10
Modun đàn hồi
Modun đàn hồi
ꢾꢏꢿꢃnghiꢁm chu kꣀꢃꢵꢯn –ꢃꣁꢬꢃ
ꢵꢯn, 10 lꢐn mꢰu tꢋꣂꢃASTM
ꢀ
Quan hꢁꢃꢔng suꢉt vs.ꢃꢺꢫꢈn
ꢱꢡng, xem như ꢨꢍn hꢶi ꢻꢃ1/3
ꢎꢋꢡng thꢤi ꢔng suꢉt tꢦi hꢡn
Tiꢈp
tuyꢈn
trưꢦc
Tiꢈp tuyꢈn sau
33%ꢃꢸng
suꢉt tꢦi hꢡn
Cung
75%
ꢀ
3 gꢫꢤꢃꢎꢋꢞꢃModun ꢨꢍn hꢶi tꢼnh
• Modun ꢨꢍn hꢶi tiꢈp tuyꢈn
• Modun ꢨꢍn hꢶi cꢤt tuyꢈn
• Modun ꢨꢍn hꢶi dây cung
Cát tuyến
Modun ꢨꢍn hꢶi cꢤt tuyꢈn
ꢾꢏꣃa mꢲn yêu cꢐu ꢨꢩꢃꢱꢲn dꢍi cꢓa 2ꢃꢪꢐn
ꢨo chênh lꢁch < 0,01mm/m
E=∆σ/∆ε
Biꢈn dꢡng
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-11
9-12
3
Các yếu tố ảnh hưởng đã biết
Yếu tố hình dạng
ꢀ ꢾ꣄ꢃlꢁꢃnưꢦc/ XM
ꢀ ꢠꢍm lưꣅng xi-mng sꢃꢱꣂng
ꢀ ꢖiꢟu kiꢁn bꢬo dưꢳng, nhiꢁt ꢨꢩ
ꢀ ꢿch thưꢦc hꢡt cꢊt liꢁu
ꢀ …..
150x150x150mm
160x320mm
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢹꢏꣂꢃthuꢩc yêu cꢐu tiêu chun ASTM,ꢃꢾꢣꢄ
Thông thưꢧng Rꢎꢋꣂ # 0,8 Rlphương
Mꢰu tꢋꣂꢃcho phꢯp tꢋꢡng thꢤi ꢔng suꢉt ꢨꢟu hơn, hꢡn chꢈꢃbiꢈn
ꢱꢡng ngang.
ꢀ
Mꢰu lꢀp phương dꢃꢨ, mꢗt mꢰu nhn không cꢐn hiꢁu cꢏ꣄nh
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-13
9-14
Hꢐm thꢓ thiêm
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃc
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-16
4
Biến dạng, thay đổi thể tích
ꢀ Biꢈn dꢡng do tꢤc nhân pꢏꢬn ꢔng hꢢa hꢴc
ꢀ Biꢈn dꢡng do co ngꢢt,ꢃꢨꢩꢃm
ꢀ Biꢈn dꢡng do nhiꢁt ꢨꢩ, co khô
ꢀ Biꢈn dꢡng t꣎ꢃbiꢈn
ꢀ NHÌN CHUNG: biꢈn dꢡng thꢛꢃꢎꢿch biꢛu hiꢁn ꢨꢶng
thꢧi vꢍꢃꢪꢍꢃnguyên nhân chꢿnh gây nꢔt vꢳꢃꢷꢏꢤꢃꢏꢝꢡi
CHÂN CẦU TRÀ KHÚC
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-17
9-18
Tác nhân phản ứng hóa học
ꢖꢢng r꣏n
ꢀ
ꢹꢏꢬn ꢔng
tgian
hydrat hꢢa
ꢒꢓa xi-mng
2h
24h
ꢀ
B꣏t ꢨꢐu hꢮnh
ꢎꢏꢍnh vi cꢉu
ꢎꢋꢌc sꢬn
phm tꢏꢓy
ꢏꢢa
-ꢃꢾꢤc nhân bay hơi môi
ꢾꢤc nhân
ꢷꢏꢬn ꢔng
ꢏꢢa hꢴc
ꢾꢤc nhân
ꢨꢩꢃm,
bay hơi
trưꢧng, co khô
-ꢃꢾꢤc nhân chênh lꢁch
nhiꢁt ꢨꢩ
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-19
9-20
5
Bay hơi nưꢦc vưꣅt quá sꢂ tách
nưꢦc cꢓa bê tông
Chênh lꢁch ꢨꢩꢃco lꢍꢃ
nguyên nhân gây nꢔt tꢈꢃvi
ꢀ
ꢀ
Vꢈt nꢔt có chiꢟu dài khác nhau, khoꢬng cách t꣎ vài cm ꢨꢈn 3cm.
Nguyên nhân:
+ Nhiꢁt ꢨꢩ thꢧi tiꢈt nóng và khô
+ Tꢊc ꢨꢩ gióꢃꢒ꣐ꢝ
Thꢧi ꢨiꢛm cꢢꢃꢘꢃꢵꢜꢏꢼa
quyꢈt ꢨꢞnh
+ Bê tông không ꢨưꣅc che phꢓ và bꢬo dưꢳng tꢊt.
Cách phòng tránh
ꢀ
+ Giꢬm nhiꢁt ꢨꢩꢃ꣑ꢏꢫꢃꢨ bê tông
+ Tiꢈn hành các biꢁn pháp bꢬo dưꢳng bê tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈ
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-22
Bay hơi nước
Tác nhân co khô
Tác nhân co khô
Vꢈt nꢔt
ꢀ
Trong trưꢧng hꣅp
khꢊi vꢀt liꢁu bê-
tông, hiꢁn tưꣅng co
khô din ra không
ꢨꢟu t꣎ꢃtrong l꣔i ꢁꢃ
ꢵꢜꢝꢍi bꢟꢃmꢗt.
-ꢃ꣒ꢰu khô, 50% RH, 200C
-ꢃ꣒ꢰu ưꢦt, ngâm trong
nưꢦc ꢻꢃ200C
ꢀ
Dꢰn ꢨꢈn nꢔt trên
bꢟꢃmꢗt
-ꢃ꣒ꢰu bꢬo dưꢳng theo chu
꣑ꣀꢃ1 tuꢐn ꢻꢃ50% RH, 200C
-ꢃ꣓ꢃtuꢐn ꢻꢃ90% RH, 200C
N/X=0,35
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-23
9-24
6
Tác nhân co khô
ꢀ
ꢀ
Co khô trung bꢮnh khoꢬng 0,5 mm/m chiꢟu dài (max
0,8 mm/m) hay 0,80/00 khi phát triꢛn cưꢧng ꢨꢩ.
ꢹꢏꣂꢃthuꢩc nhiꢟu vꢍo:
Lưꣅng nưꢦc, kg/m3
• ꢾ꣄ꢃlꢁꢃN/X
• Môi trưꢧng nhiꢁt ꢨꢩ, ꢨꢩꢃm
• Cꢉu kiꢁn lꢦn, tꢊc ꢨꢩꢃco cꢍng chꢀm ꢁꢃꢋꢡn mꢗt dꢍy ꢨꢗc
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-25
9-26
Rạn nứt trên mặt
Tác nhân co khô
ꢀ
Cách kh꣏c phꣂc:
• Giꢬm lưꣅng nưꢦc trong hꢕn hꣅp bê
tông, giꢬm ꢨꢩ sꣂt 80 – 120 mm.
• Giꢬm thꢛ tích vꢥa, s dꣂng cꢊt liꢁu kích
cꢳ ꢷꢏꢚꢃhꣅp theo cꢉp phꢊi chun.
ꢀ
ꢀ
Vꢈt nꢔt rꢡn bꢟ mꢗt là mꢡng lưꢦi các vꢈt nꢔt nhꣃ mà không sâu trên
bꢟ mꢗt, ch꣄ có thꢛ nhìn thꢉy ꢨưꣅc khi bê tông khô sau khi bꢟ mꢗt
ꢨưꣅc tưꢦi m.
• Công tác bꢬo dưꢳng bê tông.
• Tꢡo khe nhiꢁt ꢨꢛ phòng tránh co ngót
trong bê tông.
Do bꢟ mꢗt chꢞu ꢔng suꢉt kéo, gây ra bꢻi hiꢁn tưꣅng co ngót trong
lꢦp vꢥa trên mꢗt vàꢃꢎꢋꢝꢵꢜꢃꢪꢑꢵꢜꢃ꣑ꢏꢊi bê-tông.
• ꢖꢗt thêm cꢊt thép vào cꢉu kiꢁn ꢨꢛ hꢡn
chꢈ co ngót gây ra các vꢈt nꢔt lꢦn.
ꢀ
ꢀ
Do quá trình mꢉt nưꢦc nhanh, do bꢬo dưꢳng bê tông không ꢨꢓ.
Do sꢂ phân tꢐng cꢓa bê tông do ꢨꢐm lèn quá nhiꢟu.
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-27
9-28
7
Tác nhân thay đổi nhiệt độ
ꢀ
ꢀ
Nhiꢁt tꣃa ra t꣎ꢃꢎꢏꢓy hꢢa xi-mng
Khi nhiꢁt ꢨꢩꢃtng bê-tông dꢲn ra vꢍꢃkhi nhiꢁt ꢨꢩꢃꢜꢫꢬm tꢏꢮꢃ
ꢪꢡi co lꢡi
ꢀ
ꢀ
Hiꢁu ꢔng chênh lꢁch nhiꢁt ꢨꢩꢃꢒꢢꢃꢘꢃꢵꢜꢏꢼa lꢦn trong trưꢧng
hꣅp cꢉu kiꢁn bê-tông khꢊi lꢦn, nhiꢁt ꢨꢩꢃtrong lꢑng bê-tông
cao hơn bên ꢵꢜꢝꢍi.
Kꢈt cꢉu bê-tông cꢢꢃcꢡnh nhꣃ nhꢉt (A) và chiꢟu cao (H)
lꢦn hơn 2mꢃꢨưꣅc xem là BT khꢊi lꢦn trong ꢨiꢟu kiꢁn khí
hꢀu Viꢁt Nam
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-29
9-30
ꢀ
Nhiꢁt ꢨꢩ cꢓa bê tông s꣙ tng cao tꢡi thꢧi ꢨiꢛm nhiꢁt thꢓy hoá ban ꢨꢐu
và quá trình bꢬo dưꢳng do nhiꢁt thꢓy hóa cꢓa xi mng. Kꢈt quꢬ là, bê
tông s꣙ nꢻ ra tꢡi tâm cꢓa cꢉu kiꢁn lꢦn.
ꢀ
ꢀ
Khi nhiꢁt ꢨꢩ xuꢊng thꢉp s꣙ xuꢉt hiꢁn co ngót (nhiꢁt & co ngót thông
thưꢧng).
Hꢁꢃsꢊꢃbiꢈn dꢡng vꢮꢃ
nhiꢁt, ꣕=10-5 1/°C
Kh꣏c pꢏꣂc
꣖T = 15 °C
꣗ = ꣕꣖T = 1.5 x 10-4
•
•
•
•
•
Hꢡn chꢈꢃꢪưꣅng dùng ximng
S dꣂng xi mng ít tꣃa nhiꢁt
E=20 GPa
Hꢡ nhiꢁt ꢨꢩ cꢓa hꢕn hꣅp bê tông,ꢃꢺꢬo dưꢳng
Hꢡ nhiꢁt ꢨꢩ cꢓa cꢊt liꢁu (che ch꣏n, phun nưꢦc và làm lꢡnh cꢊt liꢁu)
Hꢡ nhiꢁt ꢨꢩ cꢓa côp-pha
꣘=E꣗=3MPa > R꣑ꢯo bê-
tông
ꢁ Yêu cầu ∆T giới
hạn tối đa 20°C
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-31
9-32
8
Tác nhân từ biến
Biꢈn dꢡng t꣎ꢃbiꢈn
= HSBDTB x Biꢈn dꢡng tꢔc thꢧi
ꢸng suꢉt
Giꢳꢃꢎꢬi
tgian
Gia tꢬi
Biꢈn dꢡng
Do dꢞch chuyꢛn
pha lꣃng khi ꢔs bꢯ
Do nꢔt tꢈꢃvi + ꢱꢞch
chuyꢛn pha lꣃng
khi ꢔs lꢦn
2-Biꢈn dꢡng t꣎ꢃbiꢈn
1-Biꢈn dꢡng tꢔc thꢧi
3-Biꢈn dꢡng ꢨꢍn hꢶi
4-Biꢈn dꢡng hꢶi pꢏꣂc
Biꢈn dꢡng không hꢶi pꢏꣂc
Không khꢬꢃnng hꢶi pꢏꣂc
Hꢁꢃsꢊꢃbiꢈn dꢡng t꣎ꢃbiꢈn 2,5
(28 ꢵꢜꢍy) –ꢃꢃ(3 ꢵꢜꢍy)
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-33
9-34
Tổng hợp các biến dạng
Tổng hợp các biến dạng
ꢇꢲn nꢻ
Thꢧi ꢨiꢛm gia tꢬi
Biꢈn dꢡng
ꢸng suꢉt
tgian
Do co ngꢢt
Do tꢬi, tꢔc thꢧi
Do t꣎ꢃbiꢈn
Co ngꢢt
ꢖưꢧng cong biꢈn dꢡng
co theo lꢘꢃthuyꢈt
tgian
Giai ꢨꢝꢡn ꢒꢢꢃnguy cơ nꢔt vꢳ,
ꢖưꢧng cong biꢈn dꢡng co
theo thꢂc tꢈꢃN/X, T0C, RH%…
ꢷꢏꢤꢃꢏꢝꢡi nhiꢟu nhꢉt
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-35
9-36
9
Xâm thực ăn mòn hóa học
ꢀ ꢣꢤc vꢈt nꢔt hꢮnh thꢍnh trong cꢉu tꢋꢌc bê-tông lꢍꢃ
ꢨiꢟu kiꢁn thuꢀn lꣅi cho cꢤc xâm thꢂc,ꢃꢵꢃꢑn hꢢa
ꢏꢴc t꣎ꢃmôi trưꢧng
ꢀ ꢹꢏꢬn ꢔng alkali cꢊt liꢁu
2-
ꢀ ꢹꢏꢬn ꢔng n ꢑn Cl-, SO4 , aꣁꢿt
ꢀ ꢹꢏꢬn ꢔng carbonat hꢢa, vôi hꢢa.
Ăn mòn và tính bền
trong môi trường
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-37
9-38
pH<9
Phản ứng Carbonat hóa
ꢀ
Qúa trình hydrate hóa cꢓa XM tꢡo ra môi
trưꢧng kiꢟm có pH ~ 13
Phꢬn ꢔng carbonat
pH>13
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Tꢡi pH ~ 13, cꢊt thép không bꢞꢃꢵꢃꢑꢵ, khi
pH giꢬm, cꢊt thép có khꢬꢃꢵꢵꢜꢃꢺꢞꢃꢵꢃꢑꢵ.
Cꢊt thép bꢞꢃꢵꢃꢑꢵ, gây trương nꢻ thꢛ tích,
tꢡo ra vꢈt nꢔt.
Ăn
mòn
cốt
Phenoltalein
thép
n mòn cꢊt thép lan rꢩng ꢻ bꢟ mꢗt tiꢈp xúc.
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-39
9-40
10
Ăn mòn do phản ứng Carbonat
Ăn mòn do phản ứng Carbonat
ꢀ
ꢀ
ꢖꢩ m càng cao,ꢃꢵꢃꢑꢵꢃꢱꢝꢃꢷ.ꢔ. carbonat hóa càng cao.
Tính thꢉm bê tông càng cao,ꢃꢵꢃꢑꢵꢃꢱꢝꢃꢷ.ꢔ. carbonat hóa
càng lꢦn
ꢖi mꢍu, kꢈt
tꢓa, màu tr꣏ng
Bong trꢢc theo mꢬng
Cꢊt tꢏꢯp bꢞꢃꢜ꣄
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-41
9-42
Ăn mòn Cl-
Bong trꢢc
theo mꢬng
Do nꢶng ꢨꢩꢃCl-ꢃꢒ꣐ꢝ
Do khuyꢈt tꢀt lꢦp bꢬo vꢁꢃcꢊt tꢏꢯp
n ꢑn cꣂc bꢩꢃ
ꢎꢡi t꣎ng ꢨiꢛm
ꢾꢤch lꢦp
ꢃꢄꢅꢆꢇ
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-44
11
Ăn mòn Cl-
Ăn mòn Cl-
ꢀ
Cl- là tác nhân n mòn cꢊt thép
ꢀ
ꢀ
ꢹꢏꣂꢃgia hꢢa hꢴc CaCl2
Y/c kiꢛm sꢝꢤt hꢍm lưꣅng Cl-
theo kl bê-tông
- bê-tông dự ứng lực <0,06%
- bê-tông cốt thép đk thường <1%
- bê-tông cốt thép đk ăn mòn <0,15%
ꢀ
ꢖꢗc ꢨiꢛm:
Cꢊt liꢁu chꢔa NaCl như
ꢒꢤt biꢛn,ꢃꢨꢤꢃhalite
•
•
n mòn Cl- không lan rꢩng như n mòn
carbonat màꢃꢃꢵꢃꢑꢵꢃꢒꣂc bꢩ tꢡi mꢩt ꢨiꢛm.
ꢀ
Nưꢦc trꢩn bê-tông
n mòn Cl- xꢬy ra ꢻ pH ~13
ꢀ
ꢀ
Tác ꢨꢩng:
•
•
Tiꢈt diꢁn, ꣑ꢏꢬꢃnng chꢞu lꢂc cꢓa cꢊt thép giꢬm
Y/cꢃꢨꢤnh giꢤꢃmôi trưꢧng n
ꢑn Cl-ꢃꢎꢏꢝꢃ%kl xi-mng
Không gây vꢈt nꢔt cho công trình nhưng rꢉt nguy hꢡi và phá vꢳꢃꢒꢉu kiꢁn
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Cl-ꢃꢃꢎꢋꢝꢵꢜꢃꢎꢃꢵưꢦc biꢛn
Cl-ꢃꢎꢋꢝꢵꢜꢃꢎꢃꢵưꢦc ngꢐm
nhanh
<
0,2% ăn mòn không đáng kể
Giꢬi pháp:
0,2-0,4% ăn mòn ít
0,4-1,0% ăn mòn trung bình
>1,0% ăn mòn mạnh
Cl-ꢃꢎꢋꢝꢵꢜꢃươꢵꢜꢃꢊi, ô
nhim
•
•
G꣄am tính thꢉm cꢓa bêtông
Kiꢛm soát hàm lưꣅng Cl- trong mꢴi thành phꢐn nguyên liꢁu cꢓa bê tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
ꢃꢄꢅꢆꢇ-Thiꢈt kꢈꢃcꢉp phꢊi bê-tông
9-45
9-46
12
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Vật liệu xây dựng - Chương 12: Cơ tính, biến dạng trong bê-tông, xi-măng và hiện tượng ăn mòn môi trường - Nguyễn Khánh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_vat_lieu_xay_dung_chuong_12_co_tinh_bien_dang_tron.pdf

