Đồ án Nền móng - Phần II: Thiết kế móng cọc - Dương Thành Khang
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
PHẦN II : THIẾT KẾ MÓNG CỌC
A. THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 1B
Khối lượng đã khảo sát gồm có 5 hố khoan : hố khoan 1, 2, 4, 5 có độ sâu 40m, hố khoan 3 có độ sâu
50m. Nền đất được cấu tạo bởi 7 lớp đất. Lớp 2 có các trạng thái dẻo mềm và dẻo cứng, được chia ra
thành 2 lớp 2a và 2b. Lớp 6 có các trạng thái bời rời và chặt vừa, được chia ra thành 2 lớp 6a và 6b.
1. LỚP ĐẤT 1
-
Lớp này không có số liệu
2. LỚP ĐẤT 2a
-
-
Lớp này có 2 mẫu :
Hố khoan 2 có 1 mẫu : 2-1
Hố khoan 3 có 1 mẫu : 3-1
Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các
mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán
2.1.Độ ẩm W
Wi
(%)
29.4
27.6
57
Wtb
(%)
|Wi – Wtb|
(%)
(Wi – Wtb)2
(%)2
STT Số hiệu mẫu
1
2
2-1
3-1
0.9
0.9
0.81
0.81
1.62
28.5
Tổng
-
-
Độ lệch quân phương
2
1.62
∑
(Wi ― Wtb)
n ― 1
σ =
=
= 1.273
2 ― 1
Hệ số biến động v
σ
1.273
v =
=
= 0.045 < [v] = 0.15
Wtb
28.5
→ Thỏa
-
Giá trị tiêu chuẩn
Wtc = Wtb = 28.5
2.2.Giới hạn nhão WL
STT Số hiệu mẫu
WLi
WLtb
|WLi – WLtb| (WLi – WLtb)2
1
2
2-1
3-1
Tổng
36.9
35.7
72.6
0.6
0.6
0.36
0.36
0.72
36.3
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
22
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
-
Độ lệch quân phương
2
0.72
∑
(WLi ― WLtb
n ― 1
)
σ =
=
= 0.849
2 ― 1
-
Hệ số biến động v
σ
0.849
v =
=
= 0.023 < [v] = 0.15
WLtb
36.3
→ Thỏa
Giá trị tiêu chuẩn
WLtc = WLtb = 36.3
-
2.3.Giới hạn dẻo WP
STT Số hiệu mẫu
WPi
WPtb
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2
1
2
2-1
3-1
Tổng
19.9
19.4
39.3
0.25
0.25
0.0625
0.0625
0.125
19.65
-
-
Độ lệch quân phương
2
0.125
∑
(WPi ― WPtb
n ― 1
)
σ =
=
= 0.354
2 ― 1
Hệ số biến động v
σ
0.354
v =
=
= 0.018 < [v] = 0.15
WPtb 19.65
→ Thỏa
Giá trị tiêu chuẩn
WPtc = WPtb = 19.65
-
2.4.Tỉ trọng hạt Gs
STT Số hiệu mẫu
GSi
GStb
|GSi – GStb|
(GSi – GStb)2
1
2
2-1
3-1
Tổng
2.677
2.677
5.354
0
0
0
0
0
2.677
-
-
Độ lệch quân phương
2
0
∑
(GSi ― GStb
n ― 1
)
σ =
=
= 0
2 ― 1
Hệ số biến động v
σ
0
v =
=
= 0 < [v] = 0.01
GStb 36.3
→ Thỏa
Giá trị tiêu chuẩn
-
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
23
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
GStc = GStb = 2.677
2.5.Trọng lượng riêng ướt γ
γi (g/cm3)
|γi – γtb|
(γi – γtb)2
(g/cm3)2
0.0001
0.0001
0.0002
STT Số hiệu mẫu
γtb (g/cm3)
(g/cm3)
0.01
1
2
2-1
3-1
1.889
1.909
3.798
1.899
0.01
Tổng
-
-
Độ lệch quân phương
2
0.0002
∑
(γi ― γtb)
n ― 1
σ =
=
= 0.014
2 ― 1
Hệ số biến động v
σ
0.014
=
v =
= 0.007 < [v] = 0.05
γtb 1.899
→ Thỏa
Giá trị tiêu chuẩn
γtc = γtb = 1.899
Giá trị tính toán
❖ Tính theo trạng thái giới hạn thứ I
γtt = × γtc
-
-
(1 ± ρI)
I
n ― 1 = 1
α = 0.95
→ t = 2.92
αI
σ
0.014
v =
=
= 0.0074
γtc 1.899
tα v
1.34 × 0.0074
I
ρI =
=
= 0.0153
× 1.899 =
n
2
γtt =
⟹
(1 ± 0.0153)
[1.8699 ÷ 1.9281]
I
❖ Tính theo trạng thái giới hạn thứ II
tt
γ = (1 ± ρII) × γtc
II
n ― 1 = 1
α = 0.85
→ t = 1.34
αII
σ
0.014
v =
=
= 0.0074
γtc 1.899
tα v
1.34 × 0.0074
II
ρII =
=
= 0.0070
n
2
γtt =
× 1.899 =
⟹
(1 ± 0.007)
[1.8857 ÷ 1.9123]
II
2.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
24
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
Số hiệu mẫu
σ (kG/cm2)
τ (kG/cm2)
0.3
0.5
0.7
0.5
1
0.160
0.193
0.226
0.220
0.317
0.414
2-1
3-1
1.5
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc
0.212775
0.014688
0.981295
209.8455
0.043236
0.095419
0.012478
0.014354
4
0.000824
0.45
0.4
0.35
0.3
0.25
0.2
0.15
0.1
0.05
0
σ
(kG/c
m2)
0
0.5
1
1.5
2
ctc = 0.0954
ctc = 0.0954 (kG/cm2)
⟹
⟺
tanφtc = 0.213
φtc = 12.01°
❖ Giá trị tính toán
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I
tanφtt = × tanφtc
(1 ± ρI)
n ― 2 = 4
I
→ t = 2.13
α = 0.95
αI
σtanφ
0.014688
vtanφ
=
=
= 0.069
tanφtc 0.212775
ρI = tα .vtanφ = 2.13 × 0.069 = 0.147
I
tanφtt =
× 0.213 =
[0.182 ÷ 0.244]
⟹
⟹
(1 ± 0.147)
I
φtt =
[10.3° ÷ 13.7°]
I
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
25
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
ctIt = (1 ± ρI) × ctc
n ― 2 = 4
→ t = 2.13
α = 0.95
αI
σc 0.012478
=
vc =
= 0.131
ctc 0.095419
ρI = tα .vc = 2.13 × 0.131 = 0.279
I
ctt =
× 0.0954 =
[0.069 ÷ 0.122]
⟹
(1 ± 0.279)
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II
tt
tanφ = (1 ± ρII) × tanφtc
II
n ― 2 = 4
α = 0.85
→ t = 1.19
αI
σtanφ
0.014688
vtanφ
=
=
= 0.069
tanφtc 0.212775
ρII = tα .vtanφ = 1.19 × 0.069 = 0.082
I
tanφtt =
× 0.213 =
[0.196 ÷ 0.230]
⟹
⟹
(1 ± 0.082)
[11.1° ÷ 13.0°]
II
φtt =
II
tt
c = (1 ± ρII) × ctc
II
n ― 2 = 4
α = 0.85
→ t = 1.19
αII
σc 0.012478
=
vc =
= 0.131
ctc 0.095419
ρII = tα .vc = 1.19 × 0.131 = 0.156
II
ctt =
× 0.0954 =
⟹
(1 ± 0.156)
[0.080 ÷ 0.110]
II
3. LỚP ĐẤT 2b
-
Lớp này có 3 mẫu :
Hố khoan 1 có 1 mẫu : 1-1
Hố khoan 4 có 1 mẫu : 4-1
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-1
-
Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các
mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán
3.1.Độ ẩm W
Wi
Wtb
(%)
|Wi – Wtb|
(%)
(Wi – Wtb)2
(%)2
STT Số hiệu mẫu
(%)
21.7
20.3
20.5
62.5
1
2
3
1-1
4-1
5-1
0.867
0.533
0.333
0.752
0.284
0.111
1.147
20.833
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.757
v = 0.036 < [v] = 0.15
Wtc = Wtb = 20.833
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
26
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
3.2.Giới hạn nhão WL
STT Số hiệu mẫu
WLi
WLtb
|WLi – WLtb| (WLi – WLtb)2
1
2
3
1-1
4-1
5-1
30.7
29.9
30.5
91.1
0.33
0.47
0.13
0.109
0.221
0.017
0.347
30.37
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.417
v = 0.014 < [v] = 0.15
WLtc = WLtb = 30.37
3.3.Giới hạn dẻo WP
STT Số hiệu mẫu
WPi
WPtb
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2
1
2
3
1-1
4-1
5-1
18.7
18.2
18.2
55.1
0.33
0.17
0.17
0.109
0.029
0.029
0.167
18.37
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.289
v = 0.016 < [v] = 0.15
WPtc = WPtb = 18.37
3.4.Tỉ trọng hạt Gs
STT Số hiệu mẫu
GSi
GStb
|GSi – GStb|
(GSi – GStb)2
1
2
3
1-1
4-1
5-1
2.684
2.686
2.686
8.054
0.001
0.001
0.001
0
0
0
0
2.685
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0
v = 0 < [v] = 0.01
GStc = GStb = 2.685
3.5.Trọng lượng riêng ướt γ
|γi – γtb|
(g/cm3)
0.007
0.010
0.002
(γi – γtb)2
(g/cm3)2
0
0.0001
0
STT Số hiệu mẫu
γi (g/cm3)
γtb (g/cm3)
1
2
3
1-1
4-1
5-1
1.996
2.013
2.001
6.010
2.003
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.007
v = 0.003 < [v] = 0.05
γtc = γtb = 2.003
γtIt = [1.9912 ÷ 2.0148]
Giá trị tính toán
tt
II
γ = [1.9976 ÷ 2.0084]
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
27
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
3.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ
Số hiệu mẫu
σ (kG/cm2)
τ (kG/cm2)
1
2
3
1
2
3
1
2
3
0.457
0.724
0.991
0.458
0.745
1.032
0.459
0.731
1.003
1-1
4-1
5-1
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc
0.275333
0.005162
0.997545
2844.51
0.182667
0.011152
0.012645
7
0.454851
0.001119
1.2
1
0.8
0.6
0.4
0.2
0
σ
(kG/c
m2)
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
ctc = 0.1827
ctc = 0.1827 (kG/cm2)
⟹
⟺
tanφtc = 0.2753
φtc = 15.39°
❖ Giá trị tính toán
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I
tanφtt = × tanφtc
(1 ± ρI)
tα = 1.90
I
I
vtanφ = 0.019
ρI = 0.036
tanφtIt =
⟹
[0.265 ÷ 0.285]
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
28
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
φtt =
⟹
[14.86° ÷ 15.92°]
I
ctt =
× ctc
(1 ± ρI)
I
tα = 1.90
I
vc = 0.061
ρI = 0.116
ctt =
⟹
[0.162 ÷ 0.204]
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II
tanφtt = × tanφtc
I
(1 ± ρII)
tα = 1.12
II
II
vtanφ = 0.019
ρI = 0.021
tanφtt =
⟹
⟹
[0.270 ÷ 0.281]
II
φtt =
[15.08° ÷ 15.70°]
II
ctt =
× ctc
(1 ± ρII)
II
tα = 1.12
II
vc = 0.061
ρII = 0.068
ctt =
⟹
[0.170 ÷ 0.195]
II
4. LỚP ĐẤT 3
-
Lớp này có 5 mẫu :
Hố khoan 1 có 1 mẫu : 1-3
Hố khoan 2 có 1 mẫu : 2-3
Hố khoan 3 có 1 mẫu : 3-3
Hố khoan 4 có 1 mẫu : 4-3
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-3
-
Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các
mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán
4.1.Độ ẩm W
Wi
(%)
22.9
25.3
24.7
23.2
22.4
118.5
Wtb
(%)
|Wi – Wtb|
(%)
0.8
(Wi – Wtb)2
(%)2
0.64
STT Số hiệu mẫu
1
2
3
4
5
1-3
2-3
3-3
4-3
5-3
1.6
1.0
0.5
1.3
2.56
1.00
0.25
1.69
23.7
Tổng
6.14
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 1.239
v = 0.0523 < [v] = 0.15
Wtc = Wtb = 23.7
4.2.Giới hạn nhão WL
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
29
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
STT Số hiệu mẫu
WLi
WLtb
|WLi – WLtb| (WLi – WLtb)2
1
2
3
4
5
1-3
2-3
3-3
4-3
5-3
39.8
39.7
39.4
39.8
39.0
197.7
0.26
0.16
0.14
0.26
0.54
0.068
0.026
0.020
0.068
0.292
0.474
39.54
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.344
v = 0.009 < [v] = 0.15
WLtc = WLtb = 39.54
4.3.Giới hạn dẻo WP
STT Số hiệu mẫu
WPi
WPtb
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2
1
2
3
4
5
1-3
2-3
3-3
4-3
5-3
20.3
20.4
20.2
20.3
20.1
101.3
0.04
0.14
0.06
0.04
0.16
0.0016
0.0196
0.0036
0.0016
0.0256
0.0514
20.26
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.113
v = 0.006 < [v] = 0.15
WPtc = WPtb = 20.26
4.4.Tỉ trọng hạt Gs
STT Số hiệu mẫu
GSi
GStb
|GSi – GStb|
(GSi – GStb)2
1
2
3
4
5
1-3
2-3
3-3
4-3
5-3
2.681
2.678
2.681
2.680
2.680
13.4
0.001
0.002
0.001
0
0
0
0
0
0
0
2.680
0
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0
v = 0 < [v] = 0.01
GStc = GStb = 2.68
4.5.Trọng lượng riêng ướt γ
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
30
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
|γi – γtb|
(γi – γtb)2
(g/cm3)2
0.0001
0.0002
0
0.0002
0.0001
0.0006
STT Số hiệu mẫu
γi (g/cm3)
γtb (g/cm3)
(g/cm3)
0.011
0.015
0
1
2
3
4
5
1-3
2-3
3-3
4-3
5-3
1.970
1.966
1.981
1.995
1.993
9.905
1.981
0.014
0.012
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.012
v = 0.006 < [v] = 0.05
γtc = γtb = 1.981
γtIt = [1.9695 ÷ 1.9253]
Giá trị tính toán
tt
II
γ = [1.9747 ÷ 1.9873]
4.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ
Số hiệu mẫu
σ (kG/cm2)
τ (kG/cm2)
1
2
3
0.5
1
1.5
1
2
3
1
2
0.505
0.754
1.003
0.346
0.460
0.574
0.498
0.746
0.994
0.501
0.757
1.012
0.524
0.780
1.036
1-3
2-3
3-3
4-3
5-3
3
1
2
3
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc
0.261376
0.006875
0.991087
1445.578
0.744661
0.228856
0.013692
0.022696
13
0.006697
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
31
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
1.2
1
0.8
0.6
0.4
0.2
σ
(kG/c
0
0
m2)
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
ctc = 0.2289
ctc = 0.2289 (kG/cm2)
⟹
⟺
tanφtc = 0.2614
φtc = 14.65°
❖ Giá trị tính toán
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I
tanφtt = × tanφtc
(1 ± ρI)
tα = 1.77
I
I
vtanφ = 0.026
ρI = 0.046
tanφtt =
⟹
⟹
[0.249 ÷ 0.273]
I
φtt =
[15.29° ÷ 14.00°]
I
ctt =
× ctc
(1 ± ρI)
I
tα = 1.77
I
vc = 0.060
ρI = 0.1062
[0.205 ÷ 0.253]
ctt =
⟹
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II
tanφtt = × tanφtc
(1 ± ρII)
tα = 1.08
II
II
vtanφ = 0.026
ρI = 0.028
tanφtt =
⟹
⟹
[0.254 ÷ 0.269]
II
φtt =
[14.26° ÷ 15.04°]
II
tt
c = (1 ± ρII) × ctc
II
tα = 1.08
II
vc = 0.060
ρII = 0.065
ctt =
⟹
[0.214 ÷ 0.244]
II
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
32
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
5. LỚP ĐẤT 4
-
Lớp này có 8 mẫu :
Hố khoan 1 có 2 mẫu : 1-5 và 1-7
Hố khoan 2 có 1 mẫu : 2-5
Hố khoan 3 có 2 mẫu : 3-5 và 3-7
Hố khoan 4 có 2 mẫu : 4-5 và 4-7
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-5
5.1.Độ ẩm W
Wi
(%)
23.5
24.5
24.2
23.9
25.1
24.2
25.0
22.9
193.3
Wtb
(%)
|Wi – Wtb|
(Wi – Wtb)2
(%)2
STT Số hiệu mẫu
Ghi chú
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5
1-7
2-5
3-5
3-7
4-5
4-7
5-5
0.6625
0.3375
0.0375
0.2625
0.9375
0.0375
0.8375
1.2625
0.4389
0.1139
0.0014
0.0689
0.8789
0.0014
0.7014
1.5939
3.7988
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
24.1625
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.7367
v = 0.0305 < [v] = 0.15
Wtc = Wtb = 24.1625
5.2.Giới hạn nhão WL
STT Số hiệu mẫu
WLi
WLtb
|WLi –WLtb| (WLi – WLtb)2 Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5
1-7
2-5
3-5
3-7
4-5
4-7
5-5
32.1
30.7
30.6
34.5
34.4
32.4
30.9
33.7
259.3
0.3125
1.7125
1.8125
2.0875
1.9875
0.0125
1.5125
1.2875
0.0977
2.9327
3.2852
4.3577
3.9502
0.0002
2.2877
1.6577
18.5679
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
32.4125
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 1.6287
v = 0.0502 < [v] = 0.15
WLtc = WLtb = 32.4125
5.3.Giới hạn dẻo WP
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
33
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
STT Số hiệu mẫu
WPi
WPtb
|WPi –WPtb| (WPi – WPtb)2 Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5
1-7
2-5
3-5
3-7
4-5
4-7
5-5
19
18.6
19.4
19.3
19.1
19.8
19.5
19
0.2125
0.6125
0.1875
0.0875
0.1125
0.5875
0.2875
0.2125
0.0452
0.3752
0.0352
0.0077
0.0127
0.3452
0.0827
0.0452
0.9487
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
19.2125
Tổng
153.7
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.3682
v = 0.0192 < [v] = 0.15
WPtc = WPtb = 19.2125
5.4.Tỉ trọng hạt Gs
STT Số hiệu mẫu
GSi
GStb
|GSi – GStb|
(GSi – GStb)2 Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5
1-7
2-5
3-5
3-7
4-5
4-7
5-5
2.676
2.675
2.676
2.676
2.677
2.678
2.676
2.677
21.411
0.0004
0.0014
0.0004
0.0004
0.0006
0.0016
0.0004
0.0006
0.0000
0.0000
0.0000
0.0000
0.0000
0.0000
0.0000
0.0000
0.000006
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
2.6764
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.0009
v = 0.003 < [v] = 0.01
GStc = GStb = 2.6764
5.5.Trọng lượng riêng ướt γ
γtb
|γi – γtb|
(g/cm3)
0.0025
0.0275
0.0315
0.0145
0.0135
0.0045
0.0185
0.0155
(γi – γtb)2
STT Số hiệu mẫu
γi (g/cm3)
Ghi chú
(g/cm3)
(g/cm3)2
0.0000
0.0008
0.0010
0.0002
0.0002
0.0000
0.0003
0.0002
0.0028
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5
1-7
2-5
3-5
3-7
4-5
4-7
5-5
1.946
1.916
1.975
1.958
1.93
1.939
1.925
1.959
15.548
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
1.9435
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
σ = 0.0198
v = 0.0102 < [v] = 0.05
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
34
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
Giá trị tiêu chuẩn
γtc = γtb = 1.9435
γtIt = [1.9302 ÷ 1.9568]
Giá trị tính toán
tt
II
γ = [1.8923 ÷ 1.9077]
5.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ
Số hiệu
mẫu
σ
τ
Số hiệu
mẫu
σ
τ
(kG/cm2) (kG/cm2)
(kG/cm2) (kG/cm2)
0.5
1
1.5
0.5
1
1.5
0.5
1
1.5
1
0.276
0.392
0.508
0.250
0.358
0.467
0.285
0.402
0.519
0.413
0.643
0.872
0.5
1
1.5
0.5
1
1.5
0.5
1
1.5
1
0.290
0.403
0.516
0.279
0.394
0.509
0.261
0.372
0.481
0.431
0.682
0.934
1-5
1-7
2-5
3-5
3-7
4-5
4-7
5-5
2
3
2
3
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc
0.25063
0.007118
0.982566
1239.906
0.72238
0.14242
0.01017
0.024137
22
0.012817
1
0.8
0.6
0.4
0.2
0
σ
(kG/c
m2)
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
ctc = 0.1424
ctc = 0.1424 (kG/cm2)
⟹
⟺
tanφtc = 0.2506
φtc = 14.07°
❖ Giá trị tính toán
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
35
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I
tanφtt =
× tanφtc
(1 ± ρI)
tα = 1.72
I
I
vtanφ = 0.028
ρI = 0.048
tanφtt =
⟹
⟹
[0.239 ÷ 0.263]
I
φtt =
[13.42° ÷ 14.72°]
I
ctIt = (1 ± ρI) × ctc
tα = 1.72
I
vc = 0.071
ρI = 0.122
ctt =
⟹
[0.125 ÷ 0.160]
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II
tanφtt = × tanφtc
(1 ± ρII)
tα = 1.06
II
II
vtanφ = 0.028
ρI = 0.030
tanφtt =
⟹
⟹
[0.243 ÷ 0.258]
II
φtt =
[13.66° ÷ 14.47°]
II
tt
c = (1 ± ρII) × ctc
II
tα = 1.06
II
vc = 0.071
ρI = 0.075
ctt =
⟹
[0.132 ÷ 0.153]
II
6. LỚP ĐẤT 5
Lớp này có 6 mẫu :
-
Hố khoan 1 có 1 mẫu : 1-9
Hố khoan 2 có 2 mẫu : 2-7 và 2-9
Hố khoan 3 có 1 mẫu : 3-9
Hố khoan 4 có 1 mẫu : 4-9
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-7
6.1.Độ ẩm W
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
36
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
Wi
(%)
24
22.5
23
22.8
22
23.6
137.9
Wtb
(%)
|Wi – Wtb|
(Wi – Wtb)2
(%)2
STT Số hiệu mẫu
Ghi chú
(%)
1
2
3
4
5
6
1-9
2-7
2-9
3-9
4-9
5-7
1.0167
0.4833
0.0167
0.1833
0.9833
0.6167
1.0336
0.2336
0.0003
0.0336
0.9669
0.3803
2.6483
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
22.9833
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.7278
v = 0.0317 < [v] = 0.15
Wtc = Wtb = 22.9833
6.2.Giới hạn nhão WL
Ghi
chú
STT Số hiệu mẫu
WLi
WLtb
|WLi –WLtb| (WLi –WLtb)2
1
2
3
4
5
6
1-9
2-7
2-9
3-9
4-9
5-7
25.5
24.4
24.2
24.4
25.3
25.4
259.3
0.6333
0.4667
0.6667
0.4667
0.4333
0.5333
0.4011
0.2178
0.4444
0.2178
0.1878
0.2844
1.7533
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
24.8667
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.5922
v = 0.0238 < [v] = 0.15
WLtc = WLtb = 24.8667
6.3.Giới hạn dẻo WP
Ghi
chú
STT Số hiệu mẫu
WPi
WPtb
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2
1
2
3
4
5
6
1-9
2-7
2-9
3-9
4-9
5-7
18.0
17.9
17.8
17.6
17.8
17.9
153.7
0.1667
0.0667
0.0333
0.2333
0.0333
0.0667
0.0278
0.0044
0.0011
0.0544
0.0011
0.0044
0.0933
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
17.8333
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.1366
v = 0.0077 < [v] = 0.15
WPtc = WPtb = 17.8333
6.4.Tỉ trọng hạt Gs
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
37
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
STT Số hiệu mẫu
GSi
GStb
|GSi – GStb|
(GSi – GStb)2 Ghi chú
1
2
3
4
5
6
1-9
2-7
2-9
3-9
4-9
5-7
2.672
2.672
2.673
2.672
2.67
0.000167
0.000167
0.001167
0.000167
0.001833
0.000167
0.00000003
0.00000003
0.00000136
0.00000003
0.00000336
0.00000003
0.00000483
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
2.6718
2.672
16.031
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.00098
v = 0.00037 < [v] = 0.01
GStc = GStb = 2.6718
6.5.Trọng lượng riêng ướt γ
γtb
|γi – γtb|
(g/cm3)
0.0210
0.0200
0.0010
0.0060
0.0170
0.0110
(γi – γtb)2
(g/cm3)2
STT Số hiệu mẫu
γi (g/cm3)
Ghi chú
(g/cm3)
1
2
3
4
5
6
1-9
2-7
2-9
3-9
4-9
5-7
1.919
1.96
0.000441
0.000400
0.000001
0.000036
0.000289
0.000121
0.001288
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
1.941
1.934
1.957
1.929
11.64
1.94
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.0160
v = 0.0083 < [v] = 0.05
=
= 1.94
γtc γtb
γtIt = [1.9268 ÷ 1.9532]
Giá trị tính toán
tt
II
γ = [1.9324 ÷ 1.9476]
6.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ
Số hiệu
mẫu
σ
τ
Số hiệu
mẫu
σ
τ
(kG/cm2) (kG/cm2)
(kG/cm2) (kG/cm2)
1
2
3
1
2
3
1
2
3
0.300
0.531
0.762
0.327
0.576
0.825
0.307
0.549
0.791
1
2
3
1
2
3
1
2
3
0.320
0.565
0.810
0.350
0.620
0.890
0.309
0.548
0.768
1-9
2-7
2-9
3-9
4-9
5-7
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
38
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
0.245917
0.0096225
0.977978
710.5551
0.7257
0.072944
0.019929
0.031958
16
0.016241
1
0.8
0.6
0.4
0.2
σ
(kG/c
0
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
m2)
ctc = 0.0729
ctc = 0.0729 (kG/cm2)
⟹
⟺
tanφtc = 0.2459
φtc = 13.82°
❖ Giá trị tính toán
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I
tanφtIt = (1 ± ρI) × tanφtc
tα = 1.73
I
vtanφ = 0.038
ρI = 0.066
tanφtt =
⟹
⟹
[0.230 ÷ 0.262]
I
φtt =
[12.93° ÷ 14.69°]
I
ctIt = (1 ± ρI) × ctc
tα = 1.73
I
vc = 0.273
ρI = 0.472
ctt =
⟹
[0.038 ÷ 0.107]
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II
tanφtt = × tanφtc
(1 ± ρII)
tα = 1.07
II
II
vtanφ = 0.038
ρI = 0.041
tanφtt =
⟹
⟹
[0.236 ÷ 0.256]
II
φtt =
[13.27° ÷ 14.36°]
II
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
39
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
tt
c = (1 ± ρII) × ctc
II
tα = 1.07
II
vc = 0.273
ρII = 0.292
ctt =
⟹
[0.052 ÷ 0.094]
II
7. LỚP ĐẤT 6a
Lớp này có 18 mẫu :
-
Hố khoan 1 có 2 mẫu : 1-11 và 1-13
Hố khoan 2 có 3 mẫu : 2-11, 2-13 và 2-15
Hố khoan 3 có 2 mẫu : 3-11 và 3-13
Hố khoan 4 có 6 mẫu : 4-11, 4-13, 4-15, 4-17, 4-19 và 4-21
Hố khoan 5 có 5 mẫu : 5-9, 5-11, 5-13, 5-15 và 5-17
7.1.Độ ẩm W
Wi
(%)
25.4
22.9
24.7
23.2
24
24
23.7
25
Wtb
(%)
|Wi – Wtb|
(%)
1
(Wi – Wtb)2
(%)2
1
STT Số hiệu mẫu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1-11
1-13
2-11
2-13
2-15
3-11
3-13
4-11
4-13
4-15
4-17
4-19
4-21
5-9
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
1.5
0.3
1.2
0.4
0.4
0.7
0.6
1.5
1.9
0.4
0.4
0.3
0.9
0.2
0.1
0.3
2.25
0.09
1.44
0.16
0.16
0.49
0.36
2.25
3.61
0.16
0.16
0.09
0.81
0.04
0.01
0.09
0.09
13.26
25.9
26.3
24
24.4
24.8
24.1
23.5
24.6
24.3
24.1
24.7
137.9
5-11
5-13
5-15
5-17
0.3
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
Giá trị tiêu chuẩn
σ = 0.8832
v = 0.0362 < [v] = 0.15
Wtc = Wtb = 24.4
7.2.Giới hạn nhão WL, giới hạn dẻo WP
Lớp đất này không phải đất dẻo nên không thống kê
7.3.Tỉ trọng hạt Gs
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
40
Đồ án nền móng
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
STT Số hiệu mẫu
GSi
GStb
|GSi – GStb|
(GSi – GStb)2 Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1-11
1-13
2-11
2-13
2-15
3-11
3-13
4-11
4-13
4-15
4-17
4-19
4-21
5-9
2.665
2.663
2.665
2.665
2.665
2.665
2.666
2.665
2.666
2.669
2.668
2.665
2.668
2.666
2.666
2.657
2.663
2.665
47.972
0.000111
0.002111
0.000111
0.000111
0.000111
0.000111
0.000889
0.000111
0.000889
0.003889
0.002889
0.000111
0.002889
0.000889
0.000889
0.008111
0.002111
0.000111
0.00000001
0.00000446
0.00000001
0.00000001
0.00000001
0.00000001
0.00000079
0.00000001
0.00000079
0.00001512
0.00000835
0.00000001
0.00000835
0.00000079
0.00000079
0.00006579
0.00000446
0.00000001
0.00000483
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Loại
2.6651
5-11
5-13
5-15
5-17
Nhận
Nhận
Tổng
Độ lệch quân phương
Hệ số biến động v
σ = 0.0025
v = 0.0010 < [v] = 0.01
Sau khi tiến hành thống kê Gs lần 1, ta loại bỏ mẫu 5-13 do có sai số quá lớn và tiến hành thống
kê lần 2
STT Số hiệu mẫu
GSi
GStb
|GSi – GStb|
(GSi – GStb)2 Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
1-11
1-13
2-11
2-13
2-15
3-11
3-13
4-11
4-13
4-15
4-17
4-19
4-21
5-9
2.665
2.663
2.665
2.665
2.665
2.665
2.666
2.665
2.666
2.669
2.668
2.665
2.668
2.666
2.666
2.663
2.665
47.972
0.000588
0.002588
0.000588
0.000588
0.000588
0.000588
0.000412
0.000588
0.000412
0.003412
0.002412
0.000588
0.002412
0.000412
0.000412
0.002588
0.000588
0.00000035
0.00000670
0.00000035
0.00000035
0.00000035
0.00000035
0.00000017
0.00000035
0.00000017
0.00001164
0.00000582
0.00000035
0.00000582
0.00000017
0.00000017
0.00000670
0.00000035
0.00004012
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
Nhận
2.6656
5-11
5-15
5-17
Tổng
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153
41
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Nền móng - Phần II: Thiết kế móng cọc - Dương Thành Khang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
do_an_nen_mong_phan_ii_thiet_ke_mong_coc_duong_thanh_khang.docx

