Đồ án Nền móng - Phần II: Thiết kế móng cọc - Dương Thành Khang

Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
PHẦN II : THIẾT KẾ MÓNG CỌC  
A. THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 1B  
Khối lượng đã khảo sát gồm có 5 hố khoan : hố khoan 1, 2, 4, 5 có độ sâu 40m, hố khoan 3 có độ sâu  
50m. Nền đất được cấu tạo bởi 7 lớp đất. Lớp 2 có các trạng thái dẻo mềm và dẻo cứng, được chia ra  
thành 2 lớp 2a và 2b. Lớp 6 có các trạng thái bời rời và chặt vừa, được chia ra thành 2 lớp 6a và 6b.  
1. LỚP ĐẤT 1  
-
Lớp này không có số liệu  
2. LỚP ĐẤT 2a  
-
-
Lớp này có 2 mẫu :  
Hố khoan 2 có 1 mẫu : 2-1  
Hố khoan 3 có 1 mẫu : 3-1  
Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các  
mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán  
2.1.Độ ẩm W  
Wi  
(%)  
29.4  
27.6  
57  
Wtb  
(%)  
|Wi – Wtb|  
(%)  
(Wi – Wtb)2  
(%)2  
STT Số hiệu mẫu  
1
2
2-1  
3-1  
0.9  
0.9  
0.81  
0.81  
1.62  
28.5  
Tổng  
-
-
Độ lệch quân phương  
2
1.62  
∑
(Wi ― Wtb)  
n ― 1  
σ =  
=
= 1.273  
2 ― 1  
Hệ số biến động v  
σ
1.273  
v =  
=
= 0.045 < [v] = 0.15  
Wtb  
28.5  
→ Thỏa  
-
Giá trị tiêu chuẩn  
Wtc = Wtb = 28.5  
2.2.Giới hạn nhão WL  
STT Số hiệu mẫu  
WLi  
WLtb  
|WLi – WLtb| (WLi – WLtb)2  
1
2
2-1  
3-1  
Tổng  
36.9  
35.7  
72.6  
0.6  
0.6  
0.36  
0.36  
0.72  
36.3  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
22  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
-
Độ lệch quân phương  
2
0.72  
∑
(WLi ― WLtb  
n ― 1  
)
σ =  
=
= 0.849  
2 ― 1  
-
Hệ số biến động v  
σ
0.849  
v =  
=
= 0.023 < [v] = 0.15  
WLtb  
36.3  
→ Thỏa  
Giá trị tiêu chuẩn  
WLtc = WLtb = 36.3  
-
2.3.Giới hạn dẻo WP  
STT Số hiệu mẫu  
WPi  
WPtb  
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2  
1
2
2-1  
3-1  
Tổng  
19.9  
19.4  
39.3  
0.25  
0.25  
0.0625  
0.0625  
0.125  
19.65  
-
-
Độ lệch quân phương  
2
0.125  
∑
(WPi ― WPtb  
n ― 1  
)
σ =  
=
= 0.354  
2 ― 1  
Hệ số biến động v  
σ
0.354  
v =  
=
= 0.018 < [v] = 0.15  
WPtb 19.65  
→ Thỏa  
Giá trị tiêu chuẩn  
WPtc = WPtb = 19.65  
-
2.4.Tỉ trọng hạt Gs  
STT Số hiệu mẫu  
GSi  
GStb  
|GSi – GStb|  
(GSi – GStb)2  
1
2
2-1  
3-1  
Tổng  
2.677  
2.677  
5.354  
0
0
0
0
0
2.677  
-
-
Độ lệch quân phương  
2
0
∑
(GSi ― GStb  
n ― 1  
)
σ =  
=
= 0  
2 ― 1  
Hệ số biến động v  
σ
0
v =  
=
= 0 < [v] = 0.01  
GStb 36.3  
→ Thỏa  
Giá trị tiêu chuẩn  
-
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
23  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
GStc = GStb = 2.677  
2.5.Trọng lượng riêng ướt γ  
γi (g/cm3)  
|γi – γtb|  
(γi – γtb)2  
(g/cm3)2  
0.0001  
0.0001  
0.0002  
STT Số hiệu mẫu  
γtb (g/cm3)  
(g/cm3)  
0.01  
1
2
2-1  
3-1  
1.889  
1.909  
3.798  
1.899  
0.01  
Tổng  
-
-
Độ lệch quân phương  
2
0.0002  
∑
(γi ― γtb)  
n ― 1  
σ =  
=
= 0.014  
2 ― 1  
Hệ số biến động v  
σ
0.014  
=
v =  
= 0.007 < [v] = 0.05  
γtb 1.899  
→ Thỏa  
Giá trị tiêu chuẩn  
γtc = γtb = 1.899  
Giá trị tính toán  
❖ Tính theo trạng thái giới hạn thứ I  
γtt = × γtc  
-
-
(1 ± ρI)  
I
n ― 1 = 1  
α = 0.95  
→ t = 2.92  
αI  
σ
0.014  
v =  
=
= 0.0074  
γtc 1.899  
tα v  
1.34 × 0.0074  
I
ρI =  
=
= 0.0153  
× 1.899 =  
n
2
γtt =  
⟹
(1 ± 0.0153)  
[1.8699 ÷ 1.9281]  
I
❖ Tính theo trạng thái giới hạn thứ II  
tt  
γ = (1 ± ρII) × γtc  
II  
n ― 1 = 1  
α = 0.85  
→ t = 1.34  
αII  
σ
0.014  
v =  
=
= 0.0074  
γtc 1.899  
tα v  
1.34 × 0.0074  
II  
ρII =  
=
= 0.0070  
n
2
γtt =  
× 1.899 =  
⟹
(1 ± 0.007)  
[1.8857 ÷ 1.9123]  
II  
2.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
24  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
Số hiệu mẫu  
σ (kG/cm2)  
τ (kG/cm2)  
0.3  
0.5  
0.7  
0.5  
1
0.160  
0.193  
0.226  
0.220  
0.317  
0.414  
2-1  
3-1  
1.5  
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc  
0.212775  
0.014688  
0.981295  
209.8455  
0.043236  
0.095419  
0.012478  
0.014354  
4
0.000824  
0.45  
0.4  
0.35  
0.3  
0.25  
0.2  
0.15  
0.1  
0.05  
0
σ
(kG/c  
m2)  
0
0.5  
1
1.5  
2
ctc = 0.0954  
ctc = 0.0954 (kG/cm2)  
⟹
⟺
tanφtc = 0.213  
φtc = 12.01°  
❖ Giá trị tính toán  
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I  
tanφtt = × tanφtc  
(1 ± ρI)  
n ― 2 = 4  
I
→ t = 2.13  
α = 0.95  
αI  
σtanφ  
0.014688  
vtanφ  
=
=
= 0.069  
tanφtc 0.212775  
ρI = tα .vtanφ = 2.13 × 0.069 = 0.147  
I
tanφtt =  
× 0.213 =  
[0.182 ÷ 0.244]  
⟹
⟹
(1 ± 0.147)  
I
φtt =  
[10.3° ÷ 13.7°]  
I
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
25  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
ctIt = (1 ± ρI) × ctc  
n ― 2 = 4  
→ t = 2.13  
α = 0.95  
αI  
σc 0.012478  
=
vc =  
= 0.131  
ctc 0.095419  
ρI = tα .vc = 2.13 × 0.131 = 0.279  
I
ctt =  
× 0.0954 =  
[0.069 ÷ 0.122]  
⟹
(1 ± 0.279)  
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II  
tt  
tanφ = (1 ± ρII) × tanφtc  
II  
n ― 2 = 4  
α = 0.85  
→ t = 1.19  
αI  
σtanφ  
0.014688  
vtanφ  
=
=
= 0.069  
tanφtc 0.212775  
ρII = tα .vtanφ = 1.19 × 0.069 = 0.082  
I
tanφtt =  
× 0.213 =  
[0.196 ÷ 0.230]  
⟹
⟹
(1 ± 0.082)  
[11.1° ÷ 13.0°]  
II  
φtt =  
II  
tt  
c = (1 ± ρII) × ctc  
II  
n ― 2 = 4  
α = 0.85  
→ t = 1.19  
αII  
σc 0.012478  
=
vc =  
= 0.131  
ctc 0.095419  
ρII = tα .vc = 1.19 × 0.131 = 0.156  
II  
ctt =  
× 0.0954 =  
⟹
(1 ± 0.156)  
[0.080 ÷ 0.110]  
II  
3. LỚP ĐẤT 2b  
-
Lớp này có 3 mẫu :  
Hố khoan 1 có 1 mẫu : 1-1  
Hố khoan 4 có 1 mẫu : 4-1  
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-1  
-
Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các  
mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán  
3.1.Độ ẩm W  
Wi  
Wtb  
(%)  
|Wi – Wtb|  
(%)  
(Wi – Wtb)2  
(%)2  
STT Số hiệu mẫu  
(%)  
21.7  
20.3  
20.5  
62.5  
1
2
3
1-1  
4-1  
5-1  
0.867  
0.533  
0.333  
0.752  
0.284  
0.111  
1.147  
20.833  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.757  
v = 0.036 < [v] = 0.15  
Wtc = Wtb = 20.833  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
26  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
3.2.Giới hạn nhão WL  
STT Số hiệu mẫu  
WLi  
WLtb  
|WLi – WLtb| (WLi – WLtb)2  
1
2
3
1-1  
4-1  
5-1  
30.7  
29.9  
30.5  
91.1  
0.33  
0.47  
0.13  
0.109  
0.221  
0.017  
0.347  
30.37  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.417  
v = 0.014 < [v] = 0.15  
WLtc = WLtb = 30.37  
3.3.Giới hạn dẻo WP  
STT Số hiệu mẫu  
WPi  
WPtb  
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2  
1
2
3
1-1  
4-1  
5-1  
18.7  
18.2  
18.2  
55.1  
0.33  
0.17  
0.17  
0.109  
0.029  
0.029  
0.167  
18.37  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.289  
v = 0.016 < [v] = 0.15  
WPtc = WPtb = 18.37  
3.4.Tỉ trọng hạt Gs  
STT Số hiệu mẫu  
GSi  
GStb  
|GSi – GStb|  
(GSi – GStb)2  
1
2
3
1-1  
4-1  
5-1  
2.684  
2.686  
2.686  
8.054  
0.001  
0.001  
0.001  
0
0
0
0
2.685  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0  
v = 0 < [v] = 0.01  
GStc = GStb = 2.685  
3.5.Trọng lượng riêng ướt γ  
|γi – γtb|  
(g/cm3)  
0.007  
0.010  
0.002  
(γi – γtb)2  
(g/cm3)2  
0
0.0001  
0
STT Số hiệu mẫu  
γi (g/cm3)  
γtb (g/cm3)  
1
2
3
1-1  
4-1  
5-1  
1.996  
2.013  
2.001  
6.010  
2.003  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.007  
v = 0.003 < [v] = 0.05  
γtc = γtb = 2.003  
γtIt = [1.9912 ÷ 2.0148]  
Giá trị tính toán  
tt  
II  
γ = [1.9976 ÷ 2.0084]  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
27  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
3.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ  
Số hiệu mẫu  
σ (kG/cm2)  
τ (kG/cm2)  
1
2
3
1
2
3
1
2
3
0.457  
0.724  
0.991  
0.458  
0.745  
1.032  
0.459  
0.731  
1.003  
1-1  
4-1  
5-1  
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc  
0.275333  
0.005162  
0.997545  
2844.51  
0.182667  
0.011152  
0.012645  
7
0.454851  
0.001119  
1.2  
1
0.8  
0.6  
0.4  
0.2  
0
σ
(kG/c  
m2)  
0
0.5  
1
1.5  
2
2.5  
3
3.5  
ctc = 0.1827  
ctc = 0.1827 (kG/cm2)  
⟹
⟺
tanφtc = 0.2753  
φtc = 15.39°  
❖ Giá trị tính toán  
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I  
tanφtt = × tanφtc  
(1 ± ρI)  
tα = 1.90  
I
I
vtanφ = 0.019  
ρI = 0.036  
tanφtIt =  
⟹
[0.265 ÷ 0.285]  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
28  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
φtt =  
⟹
[14.86° ÷ 15.92°]  
I
ctt =  
× ctc  
(1 ± ρI)  
I
tα = 1.90  
I
vc = 0.061  
ρI = 0.116  
ctt =  
⟹
[0.162 ÷ 0.204]  
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II  
tanφtt = × tanφtc  
I
(1 ± ρII)  
tα = 1.12  
II  
II  
vtanφ = 0.019  
ρI = 0.021  
tanφtt =  
⟹
⟹
[0.270 ÷ 0.281]  
II  
φtt =  
[15.08° ÷ 15.70°]  
II  
ctt =  
× ctc  
(1 ± ρII)  
II  
tα = 1.12  
II  
vc = 0.061  
ρII = 0.068  
ctt =  
⟹
[0.170 ÷ 0.195]  
II  
4. LỚP ĐẤT 3  
-
Lớp này có 5 mẫu :  
Hố khoan 1 có 1 mẫu : 1-3  
Hố khoan 2 có 1 mẫu : 2-3  
Hố khoan 3 có 1 mẫu : 3-3  
Hố khoan 4 có 1 mẫu : 4-3  
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-3  
-
Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các  
mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán  
4.1.Độ ẩm W  
Wi  
(%)  
22.9  
25.3  
24.7  
23.2  
22.4  
118.5  
Wtb  
(%)  
|Wi – Wtb|  
(%)  
0.8  
(Wi – Wtb)2  
(%)2  
0.64  
STT Số hiệu mẫu  
1
2
3
4
5
1-3  
2-3  
3-3  
4-3  
5-3  
1.6  
1.0  
0.5  
1.3  
2.56  
1.00  
0.25  
1.69  
23.7  
Tổng  
6.14  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 1.239  
v = 0.0523 < [v] = 0.15  
Wtc = Wtb = 23.7  
4.2.Giới hạn nhão WL  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
29  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
STT Số hiệu mẫu  
WLi  
WLtb  
|WLi – WLtb| (WLi – WLtb)2  
1
2
3
4
5
1-3  
2-3  
3-3  
4-3  
5-3  
39.8  
39.7  
39.4  
39.8  
39.0  
197.7  
0.26  
0.16  
0.14  
0.26  
0.54  
0.068  
0.026  
0.020  
0.068  
0.292  
0.474  
39.54  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.344  
v = 0.009 < [v] = 0.15  
WLtc = WLtb = 39.54  
4.3.Giới hạn dẻo WP  
STT Số hiệu mẫu  
WPi  
WPtb  
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2  
1
2
3
4
5
1-3  
2-3  
3-3  
4-3  
5-3  
20.3  
20.4  
20.2  
20.3  
20.1  
101.3  
0.04  
0.14  
0.06  
0.04  
0.16  
0.0016  
0.0196  
0.0036  
0.0016  
0.0256  
0.0514  
20.26  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.113  
v = 0.006 < [v] = 0.15  
WPtc = WPtb = 20.26  
4.4.Tỉ trọng hạt Gs  
STT Số hiệu mẫu  
GSi  
GStb  
|GSi – GStb|  
(GSi – GStb)2  
1
2
3
4
5
1-3  
2-3  
3-3  
4-3  
5-3  
2.681  
2.678  
2.681  
2.680  
2.680  
13.4  
0.001  
0.002  
0.001  
0
0
0
0
0
0
0
2.680  
0
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0  
v = 0 < [v] = 0.01  
GStc = GStb = 2.68  
4.5.Trọng lượng riêng ướt γ  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
30  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
|γi – γtb|  
(γi – γtb)2  
(g/cm3)2  
0.0001  
0.0002  
0
0.0002  
0.0001  
0.0006  
STT Số hiệu mẫu  
γi (g/cm3)  
γtb (g/cm3)  
(g/cm3)  
0.011  
0.015  
0
1
2
3
4
5
1-3  
2-3  
3-3  
4-3  
5-3  
1.970  
1.966  
1.981  
1.995  
1.993  
9.905  
1.981  
0.014  
0.012  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.012  
v = 0.006 < [v] = 0.05  
γtc = γtb = 1.981  
γtIt = [1.9695 ÷ 1.9253]  
Giá trị tính toán  
tt  
II  
γ = [1.9747 ÷ 1.9873]  
4.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ  
Số hiệu mẫu  
σ (kG/cm2)  
τ (kG/cm2)  
1
2
3
0.5  
1
1.5  
1
2
3
1
2
0.505  
0.754  
1.003  
0.346  
0.460  
0.574  
0.498  
0.746  
0.994  
0.501  
0.757  
1.012  
0.524  
0.780  
1.036  
1-3  
2-3  
3-3  
4-3  
5-3  
3
1
2
3
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc  
0.261376  
0.006875  
0.991087  
1445.578  
0.744661  
0.228856  
0.013692  
0.022696  
13  
0.006697  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
31  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
1.2  
1
0.8  
0.6  
0.4  
0.2  
σ
(kG/c  
0
0
m2)  
0.5  
1
1.5  
2
2.5  
3
3.5  
ctc = 0.2289  
ctc = 0.2289 (kG/cm2)  
⟹
⟺
tanφtc = 0.2614  
φtc = 14.65°  
❖ Giá trị tính toán  
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I  
tanφtt = × tanφtc  
(1 ± ρI)  
tα = 1.77  
I
I
vtanφ = 0.026  
ρI = 0.046  
tanφtt =  
⟹
⟹
[0.249 ÷ 0.273]  
I
φtt =  
[15.29° ÷ 14.00°]  
I
ctt =  
× ctc  
(1 ± ρI)  
I
tα = 1.77  
I
vc = 0.060  
ρI = 0.1062  
[0.205 ÷ 0.253]  
ctt =  
⟹
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II  
tanφtt = × tanφtc  
(1 ± ρII)  
tα = 1.08  
II  
II  
vtanφ = 0.026  
ρI = 0.028  
tanφtt =  
⟹
⟹
[0.254 ÷ 0.269]  
II  
φtt =  
[14.26° ÷ 15.04°]  
II  
tt  
c = (1 ± ρII) × ctc  
II  
tα = 1.08  
II  
vc = 0.060  
ρII = 0.065  
ctt =  
⟹
[0.214 ÷ 0.244]  
II  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
32  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
5. LỚP ĐẤT 4  
-
Lớp này có 8 mẫu :  
Hố khoan 1 có 2 mẫu : 1-5 và 1-7  
Hố khoan 2 có 1 mẫu : 2-5  
Hố khoan 3 có 2 mẫu : 3-5 và 3-7  
Hố khoan 4 có 2 mẫu : 4-5 và 4-7  
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-5  
5.1.Độ ẩm W  
Wi  
(%)  
23.5  
24.5  
24.2  
23.9  
25.1  
24.2  
25.0  
22.9  
193.3  
Wtb  
(%)  
|Wi – Wtb|  
(Wi – Wtb)2  
(%)2  
STT Số hiệu mẫu  
Ghi chú  
(%)  
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5  
1-7  
2-5  
3-5  
3-7  
4-5  
4-7  
5-5  
0.6625  
0.3375  
0.0375  
0.2625  
0.9375  
0.0375  
0.8375  
1.2625  
0.4389  
0.1139  
0.0014  
0.0689  
0.8789  
0.0014  
0.7014  
1.5939  
3.7988  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
24.1625  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.7367  
v = 0.0305 < [v] = 0.15  
Wtc = Wtb = 24.1625  
5.2.Giới hạn nhão WL  
STT Số hiệu mẫu  
WLi  
WLtb  
|WLi –WLtb| (WLi – WLtb)2 Ghi chú  
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5  
1-7  
2-5  
3-5  
3-7  
4-5  
4-7  
5-5  
32.1  
30.7  
30.6  
34.5  
34.4  
32.4  
30.9  
33.7  
259.3  
0.3125  
1.7125  
1.8125  
2.0875  
1.9875  
0.0125  
1.5125  
1.2875  
0.0977  
2.9327  
3.2852  
4.3577  
3.9502  
0.0002  
2.2877  
1.6577  
18.5679  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
32.4125  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 1.6287  
v = 0.0502 < [v] = 0.15  
WLtc = WLtb = 32.4125  
5.3.Giới hạn dẻo WP  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
33  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
STT Số hiệu mẫu  
WPi  
WPtb  
|WPi –WPtb| (WPi – WPtb)2 Ghi chú  
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5  
1-7  
2-5  
3-5  
3-7  
4-5  
4-7  
5-5  
19  
18.6  
19.4  
19.3  
19.1  
19.8  
19.5  
19  
0.2125  
0.6125  
0.1875  
0.0875  
0.1125  
0.5875  
0.2875  
0.2125  
0.0452  
0.3752  
0.0352  
0.0077  
0.0127  
0.3452  
0.0827  
0.0452  
0.9487  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
19.2125  
Tổng  
153.7  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.3682  
v = 0.0192 < [v] = 0.15  
WPtc = WPtb = 19.2125  
5.4.Tỉ trọng hạt Gs  
STT Số hiệu mẫu  
GSi  
GStb  
|GSi – GStb|  
(GSi – GStb)2 Ghi chú  
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5  
1-7  
2-5  
3-5  
3-7  
4-5  
4-7  
5-5  
2.676  
2.675  
2.676  
2.676  
2.677  
2.678  
2.676  
2.677  
21.411  
0.0004  
0.0014  
0.0004  
0.0004  
0.0006  
0.0016  
0.0004  
0.0006  
0.0000  
0.0000  
0.0000  
0.0000  
0.0000  
0.0000  
0.0000  
0.0000  
0.000006  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
2.6764  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.0009  
v = 0.003 < [v] = 0.01  
GStc = GStb = 2.6764  
5.5.Trọng lượng riêng ướt γ  
γtb  
|γi – γtb|  
(g/cm3)  
0.0025  
0.0275  
0.0315  
0.0145  
0.0135  
0.0045  
0.0185  
0.0155  
(γi – γtb)2  
STT Số hiệu mẫu  
γi (g/cm3)  
Ghi chú  
(g/cm3)  
(g/cm3)2  
0.0000  
0.0008  
0.0010  
0.0002  
0.0002  
0.0000  
0.0003  
0.0002  
0.0028  
1
2
3
4
5
6
7
8
1-5  
1-7  
2-5  
3-5  
3-7  
4-5  
4-7  
5-5  
1.946  
1.916  
1.975  
1.958  
1.93  
1.939  
1.925  
1.959  
15.548  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
1.9435  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
σ = 0.0198  
v = 0.0102 < [v] = 0.05  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
34  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
Giá trị tiêu chuẩn  
γtc = γtb = 1.9435  
γtIt = [1.9302 ÷ 1.9568]  
Giá trị tính toán  
tt  
II  
γ = [1.8923 ÷ 1.9077]  
5.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ  
Số hiệu  
mẫu  
σ
τ
Số hiệu  
mẫu  
σ
τ
(kG/cm2) (kG/cm2)  
(kG/cm2) (kG/cm2)  
0.5  
1
1.5  
0.5  
1
1.5  
0.5  
1
1.5  
1
0.276  
0.392  
0.508  
0.250  
0.358  
0.467  
0.285  
0.402  
0.519  
0.413  
0.643  
0.872  
0.5  
1
1.5  
0.5  
1
1.5  
0.5  
1
1.5  
1
0.290  
0.403  
0.516  
0.279  
0.394  
0.509  
0.261  
0.372  
0.481  
0.431  
0.682  
0.934  
1-5  
1-7  
2-5  
3-5  
3-7  
4-5  
4-7  
5-5  
2
3
2
3
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc  
0.25063  
0.007118  
0.982566  
1239.906  
0.72238  
0.14242  
0.01017  
0.024137  
22  
0.012817  
1
0.8  
0.6  
0.4  
0.2  
0
σ
(kG/c  
m2)  
0
0.5  
1
1.5  
2
2.5  
3
3.5  
ctc = 0.1424  
ctc = 0.1424 (kG/cm2)  
⟹
⟺
tanφtc = 0.2506  
φtc = 14.07°  
❖ Giá trị tính toán  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
35  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I  
tanφtt =  
× tanφtc  
(1 ± ρI)  
tα = 1.72  
I
I
vtanφ = 0.028  
ρI = 0.048  
tanφtt =  
⟹
⟹
[0.239 ÷ 0.263]  
I
φtt =  
[13.42° ÷ 14.72°]  
I
ctIt = (1 ± ρI) × ctc  
tα = 1.72  
I
vc = 0.071  
ρI = 0.122  
ctt =  
⟹
[0.125 ÷ 0.160]  
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II  
tanφtt = × tanφtc  
(1 ± ρII)  
tα = 1.06  
II  
II  
vtanφ = 0.028  
ρI = 0.030  
tanφtt =  
⟹
⟹
[0.243 ÷ 0.258]  
II  
φtt =  
[13.66° ÷ 14.47°]  
II  
tt  
c = (1 ± ρII) × ctc  
II  
tα = 1.06  
II  
vc = 0.071  
ρI = 0.075  
ctt =  
⟹
[0.132 ÷ 0.153]  
II  
6. LỚP ĐẤT 5  
Lớp này có 6 mẫu :  
-
Hố khoan 1 có 1 mẫu : 1-9  
Hố khoan 2 có 2 mẫu : 2-7 và 2-9  
Hố khoan 3 có 1 mẫu : 3-9  
Hố khoan 4 có 1 mẫu : 4-9  
Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-7  
6.1.Độ ẩm W  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
36  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
Wi  
(%)  
24  
22.5  
23  
22.8  
22  
23.6  
137.9  
Wtb  
(%)  
|Wi – Wtb|  
(Wi – Wtb)2  
(%)2  
STT Số hiệu mẫu  
Ghi chú  
(%)  
1
2
3
4
5
6
1-9  
2-7  
2-9  
3-9  
4-9  
5-7  
1.0167  
0.4833  
0.0167  
0.1833  
0.9833  
0.6167  
1.0336  
0.2336  
0.0003  
0.0336  
0.9669  
0.3803  
2.6483  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
22.9833  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.7278  
v = 0.0317 < [v] = 0.15  
Wtc = Wtb = 22.9833  
6.2.Giới hạn nhão WL  
Ghi  
chú  
STT Số hiệu mẫu  
WLi  
WLtb  
|WLi –WLtb| (WLi –WLtb)2  
1
2
3
4
5
6
1-9  
2-7  
2-9  
3-9  
4-9  
5-7  
25.5  
24.4  
24.2  
24.4  
25.3  
25.4  
259.3  
0.6333  
0.4667  
0.6667  
0.4667  
0.4333  
0.5333  
0.4011  
0.2178  
0.4444  
0.2178  
0.1878  
0.2844  
1.7533  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
24.8667  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.5922  
v = 0.0238 < [v] = 0.15  
WLtc = WLtb = 24.8667  
6.3.Giới hạn dẻo WP  
Ghi  
chú  
STT Số hiệu mẫu  
WPi  
WPtb  
|WPi – WPtb| (WPi – WPtb)2  
1
2
3
4
5
6
1-9  
2-7  
2-9  
3-9  
4-9  
5-7  
18.0  
17.9  
17.8  
17.6  
17.8  
17.9  
153.7  
0.1667  
0.0667  
0.0333  
0.2333  
0.0333  
0.0667  
0.0278  
0.0044  
0.0011  
0.0544  
0.0011  
0.0044  
0.0933  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
17.8333  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.1366  
v = 0.0077 < [v] = 0.15  
WPtc = WPtb = 17.8333  
6.4.Tỉ trọng hạt Gs  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
37  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
STT Số hiệu mẫu  
GSi  
GStb  
|GSi – GStb|  
(GSi – GStb)2 Ghi chú  
1
2
3
4
5
6
1-9  
2-7  
2-9  
3-9  
4-9  
5-7  
2.672  
2.672  
2.673  
2.672  
2.67  
0.000167  
0.000167  
0.001167  
0.000167  
0.001833  
0.000167  
0.00000003  
0.00000003  
0.00000136  
0.00000003  
0.00000336  
0.00000003  
0.00000483  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
2.6718  
2.672  
16.031  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.00098  
v = 0.00037 < [v] = 0.01  
GStc = GStb = 2.6718  
6.5.Trọng lượng riêng ướt γ  
γtb  
|γi – γtb|  
(g/cm3)  
0.0210  
0.0200  
0.0010  
0.0060  
0.0170  
0.0110  
(γi – γtb)2  
(g/cm3)2  
STT Số hiệu mẫu  
γi (g/cm3)  
Ghi chú  
(g/cm3)  
1
2
3
4
5
6
1-9  
2-7  
2-9  
3-9  
4-9  
5-7  
1.919  
1.96  
0.000441  
0.000400  
0.000001  
0.000036  
0.000289  
0.000121  
0.001288  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
1.941  
1.934  
1.957  
1.929  
11.64  
1.94  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.0160  
v = 0.0083 < [v] = 0.05  
=
= 1.94  
γtc γtb  
γtIt = [1.9268 ÷ 1.9532]  
Giá trị tính toán  
tt  
II  
γ = [1.9324 ÷ 1.9476]  
6.6.Lực dính c và góc ma sát trong φ  
Số hiệu  
mẫu  
σ
τ
Số hiệu  
mẫu  
σ
τ
(kG/cm2) (kG/cm2)  
(kG/cm2) (kG/cm2)  
1
2
3
1
2
3
1
2
3
0.300  
0.531  
0.762  
0.327  
0.576  
0.825  
0.307  
0.549  
0.791  
1
2
3
1
2
3
1
2
3
0.320  
0.565  
0.810  
0.350  
0.620  
0.890  
0.309  
0.548  
0.768  
1-9  
2-7  
2-9  
3-9  
4-9  
5-7  
Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
38  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
0.245917  
0.0096225  
0.977978  
710.5551  
0.7257  
0.072944  
0.019929  
0.031958  
16  
0.016241  
1
0.8  
0.6  
0.4  
0.2  
σ
(kG/c  
0
0
0.5  
1
1.5  
2
2.5  
3
3.5  
m2)  
ctc = 0.0729  
ctc = 0.0729 (kG/cm2)  
⟹
⟺
tanφtc = 0.2459  
φtc = 13.82°  
❖ Giá trị tính toán  
a. Tính theo trạng thái giới hạn thứ I  
tanφtIt = (1 ± ρI) × tanφtc  
tα = 1.73  
I
vtanφ = 0.038  
ρI = 0.066  
tanφtt =  
⟹
⟹
[0.230 ÷ 0.262]  
I
φtt =  
[12.93° ÷ 14.69°]  
I
ctIt = (1 ± ρI) × ctc  
tα = 1.73  
I
vc = 0.273  
ρI = 0.472  
ctt =  
⟹
[0.038 ÷ 0.107]  
I
b. Tính theo trạng thái giới hạn thứ II  
tanφtt = × tanφtc  
(1 ± ρII)  
tα = 1.07  
II  
II  
vtanφ = 0.038  
ρI = 0.041  
tanφtt =  
⟹
⟹
[0.236 ÷ 0.256]  
II  
φtt =  
[13.27° ÷ 14.36°]  
II  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
39  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
tt  
c = (1 ± ρII) × ctc  
II  
tα = 1.07  
II  
vc = 0.273  
ρII = 0.292  
ctt =  
⟹
[0.052 ÷ 0.094]  
II  
7. LỚP ĐẤT 6a  
Lớp này có 18 mẫu :  
-
Hố khoan 1 có 2 mẫu : 1-11 và 1-13  
Hố khoan 2 có 3 mẫu : 2-11, 2-13 và 2-15  
Hố khoan 3 có 2 mẫu : 3-11 và 3-13  
Hố khoan 4 có 6 mẫu : 4-11, 4-13, 4-15, 4-17, 4-19 và 4-21  
Hố khoan 5 có 5 mẫu : 5-9, 5-11, 5-13, 5-15 và 5-17  
7.1.Độ ẩm W  
Wi  
(%)  
25.4  
22.9  
24.7  
23.2  
24  
24  
23.7  
25  
Wtb  
(%)  
|Wi – Wtb|  
(%)  
1
(Wi – Wtb)2  
(%)2  
1
STT Số hiệu mẫu  
Ghi chú  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
1-11  
1-13  
2-11  
2-13  
2-15  
3-11  
3-13  
4-11  
4-13  
4-15  
4-17  
4-19  
4-21  
5-9  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
1.5  
0.3  
1.2  
0.4  
0.4  
0.7  
0.6  
1.5  
1.9  
0.4  
0.4  
0.3  
0.9  
0.2  
0.1  
0.3  
2.25  
0.09  
1.44  
0.16  
0.16  
0.49  
0.36  
2.25  
3.61  
0.16  
0.16  
0.09  
0.81  
0.04  
0.01  
0.09  
0.09  
13.26  
25.9  
26.3  
24  
24.4  
24.8  
24.1  
23.5  
24.6  
24.3  
24.1  
24.7  
137.9  
5-11  
5-13  
5-15  
5-17  
0.3  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
Giá trị tiêu chuẩn  
σ = 0.8832  
v = 0.0362 < [v] = 0.15  
Wtc = Wtb = 24.4  
7.2.Giới hạn nhão WL, giới hạn dẻo WP  
Lớp đất này không phải đất dẻo nên không thống kê  
7.3.Tỉ trọng hạt Gs  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
40  
Đồ án nền móng  
GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa  
STT Số hiệu mẫu  
GSi  
GStb  
|GSi – GStb|  
(GSi – GStb)2 Ghi chú  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
1-11  
1-13  
2-11  
2-13  
2-15  
3-11  
3-13  
4-11  
4-13  
4-15  
4-17  
4-19  
4-21  
5-9  
2.665  
2.663  
2.665  
2.665  
2.665  
2.665  
2.666  
2.665  
2.666  
2.669  
2.668  
2.665  
2.668  
2.666  
2.666  
2.657  
2.663  
2.665  
47.972  
0.000111  
0.002111  
0.000111  
0.000111  
0.000111  
0.000111  
0.000889  
0.000111  
0.000889  
0.003889  
0.002889  
0.000111  
0.002889  
0.000889  
0.000889  
0.008111  
0.002111  
0.000111  
0.00000001  
0.00000446  
0.00000001  
0.00000001  
0.00000001  
0.00000001  
0.00000079  
0.00000001  
0.00000079  
0.00001512  
0.00000835  
0.00000001  
0.00000835  
0.00000079  
0.00000079  
0.00006579  
0.00000446  
0.00000001  
0.00000483  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Loại  
2.6651  
5-11  
5-13  
5-15  
5-17  
Nhận  
Nhận  
Tổng  
Độ lệch quân phương  
Hệ số biến động v  
σ = 0.0025  
v = 0.0010 < [v] = 0.01  
Sau khi tiến hành thống kê Gs lần 1, ta loại bỏ mẫu 5-13 do có sai số quá lớn và tiến hành thống  
kê lần 2  
STT Số hiệu mẫu  
GSi  
GStb  
|GSi – GStb|  
(GSi – GStb)2 Ghi chú  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
1-11  
1-13  
2-11  
2-13  
2-15  
3-11  
3-13  
4-11  
4-13  
4-15  
4-17  
4-19  
4-21  
5-9  
2.665  
2.663  
2.665  
2.665  
2.665  
2.665  
2.666  
2.665  
2.666  
2.669  
2.668  
2.665  
2.668  
2.666  
2.666  
2.663  
2.665  
47.972  
0.000588  
0.002588  
0.000588  
0.000588  
0.000588  
0.000588  
0.000412  
0.000588  
0.000412  
0.003412  
0.002412  
0.000588  
0.002412  
0.000412  
0.000412  
0.002588  
0.000588  
0.00000035  
0.00000670  
0.00000035  
0.00000035  
0.00000035  
0.00000035  
0.00000017  
0.00000035  
0.00000017  
0.00001164  
0.00000582  
0.00000035  
0.00000582  
0.00000017  
0.00000017  
0.00000670  
0.00000035  
0.00004012  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
Nhận  
2.6656  
5-11  
5-15  
5-17  
Tổng  
SVTH: Dương Thành Khang - 80901153  
41  
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 36 trang myanh 27200 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Nền móng - Phần II: Thiết kế móng cọc - Dương Thành Khang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxdo_an_nen_mong_phan_ii_thiet_ke_mong_coc_duong_thanh_khang.docx