Bài giảng Vật liệu xây dựng - Chương 3: Vật liệu kính xây dựng - Nguyễn Khánh Sơn
Vꢂt liꢃu ꢎꢏnh xây dꢐng
Vꢀt Liꢁu Xây Dꢂng
(Construction Materials)
Bôꢁmôn Vꢂt liꢃu Silicat
Khoa Công NghêꢁVꢂt Liꢃu
ꢄꢅi ꢆꢇc ꢈꢉch Khoa Tp. HôꢁꢋꢆꢌꢁMinh
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-2
ꢒꢓꢅng thꢉi tꢆꢔy tinh
E (kJ)
Nꢑi dung
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢅꢆꢇng thꢈi tꢉꢊy tinh
Mꢒm
ꢅꢇo
mꢒm
ꢋꢈc sꢌn phꢍm tꢉꢊy tinh trong xây dꢂng
ꢎnh hꢏꢐng thꢑnh phꢒn nguyên liꢁu
Công nghꢁꢓꢔꢌn xuꢕt
Kꢜt tinh tꢢc
thꢝi
Xꢖꢓꢗꢘꢓnhiꢁt cho tꢉꢊy tinh
Vô ꢞꢟnh hꢠnh
ꢋꢉꢌy lꢡng
T (0C)
Mꢙt sꢚꢓꢛꢄnh chꢕt cꢊa tꢉꢊy tinh kꢄnh
Yꢜu tꢚꢓmôi trꢏꢝng
Kꢜt tinh tinh thꢣꢓ
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-3
3-4
1
ꢒꢓꢅng thꢉi tꢆꢔy tinh
ꢒꢓꢅng thꢉi tꢆꢔy tinh
Thꢣꢓꢛꢄch
ꢀ
ꢀ
ꢅꢄnh ꢞꢥng hꢏꢦng
ꢤꢡng
Tꢚc ꢞꢙꢓꢗꢑm
nguꢙi
ꢅꢄnh vô ꢞꢟnh hꢠnh ⇒ꢓꢛꢆꢧꢨꢩꢓꢔꢪꢚt
ꢅꢉꢊy tinh
Tinh thꢣ
Nhiꢁt ꢞꢙ
Nhiꢁt ꢞꢙ
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-5
3-6
ꢋꢉc sꢕn phꢖm cꢆꢏnh
ꢋꢉc sꢕn phꢖm cꢆꢏnh
ꢀ
Gꢏơng soi gꢱm kꢄnh vꢑꢓlꢦp tꢆꢈng nꢲn Ag,ꢓꢋꢪ,
sơn ꢳꢌo vꢁ.
ꢀ Kính tꢕm mài bóng, dꢑy 0,6 - 6,8 mm
ꢀ Kính tꢕm kéo
ꢀ
Gꢚm tꢉꢊy tinh cꢉꢟu nhiꢁt (ꢴ=0 tꢦi 800°C)
ꢀ Kính tꢕm cán
ꢀ ꢫꢄnh tꢕm cꢉꢟu lꢂc, ꢬꢑy 6 mm - 8 mm
ꢀ Kính tꢕm hoa vꢭn, mꢑu
ꢀ Kính tꢕm chꢚng nꢮng
ꢀ Kính tꢕm hꢕp thꢯ, lꢰc (UV, IR hay ꢈnh sꢈng)
ꢀ Kính tꢕm phꢌn xꢇ nhiꢁt (IR)
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-7
3-8
2
ꢋꢉc sꢕn phꢖm cꢆꢏnh
ꢀ
Sꢵi tꢉꢊy tinh (glass fiber); tꢶꢓꢛꢉꢊy tinh tꢆꢇng thꢈi
ꢷꢉꢌy thu ꢞꢏꢵc sꢵi dꢑi, ꢸꢌnh 0,1µm nꢜu dꢹng kꢺꢓ
thuꢀt kꢻo vꢑꢓsꢵi thô,ꢓꢨꢩꢮn nꢜu kꢺꢓthuꢀt thꢼi.
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-9
3-10
ꢋꢈt ,ꢓꢛꢉꢊy tinh vꢾ
ꢋꢉc sꢕn phꢖm composite
Nꢕu cꢉꢌy
ꢀ Kính tꢕm cꢏꢝng lꢂc,ꢓꢃꢄch thꢏꢦc 125-150cm,
ꢬꢑy 3-10mmꢓ
ꢅꢇo sꢵi vꢑꢓphun
chꢕt kꢜt dꢄnh
ꢀ ꢫꢄnh tꢕm xꢜp lꢈꢓnhiꢲu lꢦp
Cꢮt dꢰc thꢦ
Cꢮt ngang thꢦ
ꢅꢉꢊy tinh trꢮng
ꢀ ꢫꢄnh 2 lꢦp cꢈch nhiꢁt,
Lꢦp không
ꢃꢉꢄꢓkhô
Buꢱng polymer hꢽa
Sꢵi tꢉꢊy tinh mꢑu vꢑng
ꢷꢈch âm
Lꢦp kꢄnh
Chꢮn 1
Chꢮn 2
Chêm
Hꢱi lꢏu
ꢿꢇt hꣀt
ꢍm
Tꢕm; Sꢵi φ 6µm +ꢓꢨꢉꢂa tꢼng hꢵp
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-11
3-12
3
Text = -10°C
Tint = 15°C
ꢀ
ꢀ
ꢫꢄnh tꢕm cꢽꢓ꣄ꢉꢊꢓlꢦp
TiO2
Hiꢁu ꢢng quang xꣀc tꢈc:
dꢏꢦi hiꢁu ꢢng UV, oxit
titan trꢐꢓꢛꢉꢑnh chꢕt xꣀc
ꢛꢈc phân hꢊy cꢈc chꢕt
bꢍn, hꣅu cơ, bꢯi. ꢓ
Lꢦp pꢉꢊꢓoxit KL
ꣃꢉꢈt xꢇꢓthꢕp
ꢀ
Hiꢁu ꢢng dꢄnh ꢏꢦt: nꢏꢦc
trên bꢲꢓmꣂt không ꢞꢰng
ꢗꢇi mꢑꢓtrôi theo lꢦp mꢡng
ꢷꢽꢓꢛꢈc dꢹng lꢑm sꢇch bꢯi
bꢍn.
ꣁnh nꢮng mꣂt trꢝi
ꢫꢉꢄꢓ
trơ
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁ
3-13
Mꢑt sꢗꢁyêu cꢘu tꢆꢔy tinh xây dꢐng
Thành phꢘn nguyên liꢃu
ꢀ
ꢅꢉꢑnh phꢒn hꢽa cꢊa kính xây dꢂng theo yêu cꢒu:
ꢀ ꢙ bꢲn uꢚn
ꢀ ꢙ bꢲn kéo
ꢀ Khꢌ nꢭng chꢟu nhiꢁt.
ꢀ ꢙ bꢲn hóa hꢰc
ꢀ Khꢌ nꢭng hꢕp thꢯ ánh sáng.
ꢀ
VD; Tꢉꢑnh phꢒn hꢽa cꢊa kính xây dꢂng theo
phꢏơng ꣄ꢉꢈp tꢇo hình kính nꢼi:
%Al2O3 < 18
ꢀ Kích thꢏꢦc, hình dꢇng (Theo TCVN 1451-
%CaO+MgO 12
%Na2O+K2O 14
%Fe2O3 < 0,1
1986)
ꢀ Khꢚi lꢏꢵng thꢣꢓꢛꢄch.
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-15
3-16
4
Thành phꢘn nguyên liꢃu
ꢋꢉt cung cꢙp SiO2
ꢀ
Vai trò; Là cấu tử tạo mạng, làm cho thủy tinh có
nhiệt ꢞộ nóng chảy cao, ꢞộ nhớt, ꢞộ bền hóa, ꢞộ
chịu nhiệt cao và hệ số giãn nở nhiệt thấp.
ꢀ
ꢅꢉꢑnh phꢒn hꢽa;
SiO2
Al2O3
CaO
MgO
Fe2O3
MKN
Oxit
≥ 99.5 ± 0.5
≤ 0.3
≤ 0.1
≤ 0.1
0.1
≤0.3
Hàm lượng %
ꢀ
ꢫꢄch thꢏꢦc hꢇt
≥ 0,6 mm: ≤ 0,5 %
< 0,1 mm: ≤ 5,0 %
ꢙꢓꢍm: ≤ 5,0%
ꢀ
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-17
3-18
Pegmatit cung cꢙp Al2O3
ꢄá vôi cung cꢙp CaO
ꢀ
Vai trò CaO giúp cho quá trình nấu và khử bọt thêm
dễ và làm cho thủy tinh chịu ꢞựng ꢞꢏợc tác dụng
hóa học.
ꢀ
Vai trò Al2O3 làm giảm khả nꢭng kết tinh, tꢭng ꢞộ
bền cơ học, ꢞộ bền hóa học và ꢞộ bền nhiệt, làm
giảm hệ số dãn nở của thủy tinh.
ꢀ
ꢅꢉꢑnh phꢒn hꢽa
ꢀ
ꢅꢉꢑnh phꢒn hꢽa;
ꢀ
ꢀ
Kích thꢏớc hạt ꢞá vôi yêu cầu
phải nhỏ hơn 2,5mm và
ꢀ
ꢀ
Kích thꢏớc hạt:
0,6mm: 0,5%
> 0,5mm: 5,0%
< 0,1mm: 80,0%
2,0mm: 1,0%
< 0,1mm: 12,0%
ộ ẩm: < 1,0%
ộ ẩm: < 1,0%
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-19
3-20
5
Soꢚa, Natri sunfat cung cꢙp Na2O
Dolomit cung cꢙp MgO
ꢀ
Vai trò Na2O có tác dụng hạ thấp nhiệt ꢞộ nấu, tꢭng tốc ꢞộ
hòa tan các hạt cát, tꢭng tốc ꢞộ khử bọt do hạ thấp ꢞộ nhớt
của thủy tinh.
ꢀ
Vai trò MgO làm giảm khuynh hꢏớng kết tinh, làm tꢭng
tốc ꢞộ ꢞóng cứng của thủy tinh. Khi ꢞꢏa vào cùng với
Al2O3 ꢞộ bền hóa của thủy tinh cũng tꢭng lên.
ꢀ
Thành phần hóa của soꢞa
% Na2CO3: ≥ 99,0 0,5
%NaCl: ≤ 0,5 0,1
ꢀ
Thành phần hóa của Dolomite
ꢀ
Thành phần hóa của Natri sunfat
% Na2SO4: ≥ 99,0 0,5
%NaCl : ≤ 0,6 0,1
ꢀ
Kích thꢏớc hạt yêu cầu phải
nhỏ hơn 2,5mm và
ꢀ
ꢀ
Kích thꢏớc hạt : ≥ 1,0mm: ≤ 5,0%
< 0,1mm: ≤ 12,0%
2,0mm: 1,0%
< 0,1mm: 16,0%
ộ ẩm: < 1,0%
ộ ẩm của soꢞa và natri sunfat < 0,5%
ꢀ
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-21
3-22
Nguyên liꢃu Than
ꢒꢛm tꢜt cꢉc công ꢚꢝꢅn
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Vai trò tác dụng quan trọng trong giai ꢞoạn khử bọt
của thủy tinh
ꢀ
Nguyên liꢁu ꢞꢏꢵc gia công nghiꢲn,ꢓꢞꢟnh lꢏꢵng vꢑꢓ
trꢙn ꢞꢲu.
Yêu cầu của than sử dụng trong sản xuất : hàm
lꢏợng C > 80%
ꢀ
ꢀ
Nꢕu cꢉꢌy lꢓT=1200-1500°C
Tinh luyên vꢑꢓꢞꢱng nhꢕt hꢽa ꢐꢓT=1500°C
Kích thꢏớc hạt sau khi nghiền
yêu cầu phải nhỏ hơn 2,0 mm
và
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢒꢅo hꢞnh
Nung lꢇi xꢖꢓꢗꢘꢓnhiꢁt
ꢤꢑm nguꢙi chꢀm hay tôi xꢖꢓꢗꢘ.
1,0mm : 1,5%
< 0,1mm: 30,0%
ộ ẩm: < 3,0%
ꢀ
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-23
3-24
6
Pp thꢟi
Pp kꢠo tꢙm
ꢀ
Bꢲꢓꢬꢑy 0,6 - 6,2 mm
Nguyên liꢁu
ꢅꢉꢊy tinh cꢉꢌy
Gia nhiꢁt
ꢫꢻo
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-25
3-26
Pp cuꢑn dꢡng
Pp kꢏnh tꢙm nꢟi
Cuꢙn dng
ꢤꢓnꢕu cꢉꢌy
ꢫꢄnh nꢼi trong bꢣ
ꢤꢓnꢕu cꢉꢌy
Nꢕu lꢇi
ꢑi phꢥng bꢲꢓmꣂt
Cꢮt tꢕm
ꢈnh bꢽng bꢲꢓmꣂt
Nꢕu lꢇi
Cꢮt tꢕm
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-27
3-28
7
Pp kꢏnh tꢙm nꢟi
Pp kꢏnh tꢙm nꢟi
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-29
3-30
Vai trꢡꢁꢢꢔa
ꢚꢑꢁnhꢣt
ꢧꢠo cꢨng
Nꢙu lꢅi
Biꢥn mꢦm
ꢒꢅo hꢞnh
ꢋꢆꢕy lꢤng
3-32
Nhiꢁt ꢞꢙ
8
Giai ꢚꢝꢅn nꢙu thꢔy tinh
ꢀ
Giai ꢚoạn tạo silicat: kết thúc ở khoảng 10200C trong
ꢞó xảy ra các quá trình:
- Tạo muối kép và hỗn hợp eutecti
- Muối kép nóng chảy
- Phân hủy nhiệt và phân hủy các muối kép
- Tạo silicat
ꢀ
Giai ꢚoạn tạo pha thủy tinh:
Sơ ꢚꢩꢁ
sx kꢏnh
tꢙm nꢟi
- Giai ꢞạn này xảy ra chậm, chiếm từ 60 – 70% thời gian
của quá trình nấu.
- Tốc ꢞộ tạo thủy tinh phụ thuộc vào tốc ꢞộ hòa tan của
cát (khoảng 25% còn lại trong quá trình tạo silicat).
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-34
ꢀ
Giai ꢚoạn khử bọt
Tꢅo hình tꢙm ꢪꢫng bꢬ thiꢥc
- Giaỉ phóng một phần bọt khí của các giai ꢞoạn tạo
silicat và tạo thủy tinh ra môi trꢏờng bên ngoài
ꢀ
Các thông số của quá trình tạo hình thủy tinh
- Trong giai ꢞoạn này, xảy ra ꢞồng thời các quá trình
thoát khí từ trong lòng thủy tinh ra môi trꢏờng và ngꢏợc
lại.
- Nhiệt ꢞộ của thủy tinh tại kênh dẫn : 1080 – 11300C
- Nhiệt ꢞộ của ꢞầu kính ra : 575 – 5950C
- Nhiệt ꢞộ bên trong vòm bể 2500C.
- Nhiệt ꢞộ của vật liệu bọc ngoài ꢞáy 400C.
- Nhiệt ꢞộ ꢞầu ra nꢏớc làm mát < 600C
- Mức thiếc: 75 – 77mm
ꢀ
Giai ꢚoạn ꢚồng nhất hóa:
- Qúa trình ꢞồng nhất hóa xảy ra nhờ khuếch tán.
- ồng nhất hóa các thành phần trong khối thủy tinh.
- Trong giai ꢞoạn này thꢏờng dùng cánh khuấy ꢞể tꢭng
quá trình ꢞồng nhất hóa của thủy tinh.
- Tiêu thụ hỗn hợp khí N2 + H2: 1350 m3/h.
ꢀ
Giai ꢚoạn làm nguꢑi:
- Làm tꢭng ꢞộ nhớt của thủy tinh ꢞể tạo hình sản phẩm
(từ 14500 ꢞến khoảng 12000C).
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-35
3-36
9
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-37
3-38
ꢀ
Quá trình nổi:
Giai ꢚꢝꢅn ꢔꢁꢎꢏnh
- Thủy tinh chảy vào bể thiếc (spout lip)
- Thủy tinh giãn ra ở H/E
ꢀ
Mục ꢞích của quá trình ủ, gꢌm ứng suất hình thành
trong kính, tránh vỡ kính trong quá trình cắt bẻ.
- Tạo hình bꢭng kính với việc gia nhiệt bổ sung R/H
- Làm nguội E/E
ꢀ
꣎ꢓꢓnhiꢁt
- ꢏa bꢭng kính ra khỏi bể L.O.R
ặc ꢞiểm quá trình nổi
ꢀ
- Tấm kính có mặt phẳng, không biến dạng,không ꢞánh
bóng.
- Ởꢓꢞꢓꢛấm kính ꢞꢏợc ꢞánh bóng bằng nhiệt ở phía trên,
dꢏới.
- Nꢭng suất rất lớn phù hợp với việc sản xuất khối lꢏợng lớn,
giá thành rẻꢓꢉơꢨ.
- Sản xuất ꢞꢏợc nhiều ꢞộ dày khác nhau và bề rộng to.
- Có thểꢓꢞều khiển ꢞꢏợc từ xa, ổn ꢞịnh, ít ngꢏời vận hành
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-39
3-40
10
ꢀ
Dải nhiệt ꢞộ của các can nhiệt ở các khu của lò ủ trong
trạng thái vận hành bình thꢏờng:
Nhiệt ꢞộ phía trên của khu A: 510 – 580oC
Nhiệt ꢞộ phía dꢏới của khuA: 525 – 605oC
Nhiệt ꢞộ phía trên của khu B: 430 – 500oC
Nhiệt ꢞộ phía dꢏới của khu B: 440 – 520oC
Nhiệt ꢞộ phía trên của khu C: 320 – 390oC
Nhiệt ꢞộ phía dꢏới của khu C: 325 – 405oC
Nhiệt ꢞộ khu Ret: 90 – 130oC
Nhiệt ꢞộ ꢞầu vào của lò ủ: 600 20oC
Nhiệt ꢞộ ꢞầu ra của lò ủ: 50 – 80oC
ꢀ
Những nhiệt ꢞộ ꢞặt kể trên sẽ ꢞꢏợc ꢞiều chỉnh thích hợp
tùy theo sự khác biệt của ꢞầu ra, ꢞộ dày và ứng suất ꢞặt
thực tế của kính.
Kiểu phân bố ứng suất tốt
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-41
3-42
ꢭꢁdung dꢮch
ꢀ
ꢯc ꢞꢄch : tꢭng ꢞꢙꢓbꢲn sꢚc nhiꢁt,ꢓꢞꢱꢓbꢲn ꢢng suꢕt
theo bꢲꢓꢬꢑy.
ꢀ
ꢀ
Nâng nhiꢁt ꢞꢙꢓlên khoꢌng 650°C rꢱi lꢑm lꢇnh
nhanh vꢑꢓꢞꢱng nhꢕt ꢐꢓ300°C nhꢝꢓphun nꢏꢦc lꢇnh.
Ngâm trong bꢣꢓdung dꢟch muꢚi KNO3ꢓꢐꢓ400°C
trong vng 12-36h. Ion K+ thay thꢜꢓ꣏ꢟꢓꢛꢆꢄꢓion Na+,
ꢷꢽꢓꢃꢄch thꢏꢦc lꢦn hơn ꢗꢑm tꢭng ꢃꢉꢌꢓnꢭng ꢷꢉꢟu nꢻn
bꢲꢓmꣂt. Tꢕm kꢄnh cꢽꢓꢃꢉꢌꢓnꢭng ꢷꢉꢟu lꢂc cao vꢦi bꢲꢓ
ꢬꢑy thông thꢏꢝng Rnꢻn=200-300 MPa.
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-43
3-44
11
Mꢑt sꢗꢁꢯꢏnh chꢙt
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Khꢚi lꢏꢵng thꢣꢓꢛꢄch: 2,4 ꣐ 6 (g/cm3)
Rꢨꢻn = 200 ꣐ 1000 N/mm2
Rꢃꢻo = 20 ꣐ꢓ꣑꣒꣒ꢓN/mm2
Modun ꢞꢑn hꢱi E = 6 – 8.104ꢓ꣓/mm2
D꣔ꢓvꢾ, biꢜn dꢇng bꢻꢓhoꣂc pꢉꢌi xꢖꢓꢗꢘꢓnhiꢁt
ꢙꢓcꢢng, nꢉꢡꢓhơn kim cꢏơng ꣏ꢑꢓmꢙt sꢚꢓkim loꢇi
ꢅꢄnh không thꢕm
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-45
3-46
ꢒꢏnh chꢮu nhiꢃt
Hꢃꢁsꢗꢁtrao ꢚꢟi nhiꢃt K
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢋꢈch nhiꢁt tꢚt, tuy nhiên khꢌꢓnꢭng ꢷꢉꢟu sꢚc nhiꢁt kꢻm
ꢱꢝꢅi tꢆꢔy tinh
Bꢦꢁꢪꢰy; mm
HꢃꢁsꢗꢁK (W/m2.K)
Nhiꢁt ꢞꢙꢓbiꢜn mꢲm 550°C
ꢫꢄnh thꢏꢝng
ꢫꢄnh 2 lꢦp
6
5,7
2,8
Hꢁꢓsꢚꢓbiꢜn dꢇng nhiꢁt tꢏơng ꢞꢏơng bê-tông vꢑꢓꢃꢉꢈꢓꢳꢻ
ꢫꢄnh thꢊy tinh thꢏꢝng 9,4.10-6
ꢅꢉꢊy tinh pha lê 7,6.10-6
6-12(kk)-6
ꢫꢄnh 2 lꢦp, ꢷꢈch
nhiꢁt
6-12(kk)-6
1,8
1,5
ꢅꢉꢊy tinh pyrex, borosilicat 3,4.10-6
Trao ꢞꢼi nhiꢁt vꢦi môi trꢏꢝng
ꢫꢄnh 2 lꢦp cꢈch
nhiꢁt kꢉꢄꢓargon
6-12(argon)-6
•
d꣕n nhiꢁt ꣖=1.0 W/mK
•ꢓꢞꢚi lꢏu
•ꢓꢳꢢc xꢇꢓ
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-47
3-48
12
1. ꢃꢄnh trꢮng
2. ꢃꢄnh mꢑu ꢞꢱng
3. ꢃꢄnh mꢑu xꢈm
4. ꢃꢄnh mꢑu xanh
ꢎnh hꢏꢐng cꢊa bꢲꢓꢬꢑy
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-50
ꢒꢏnh bꢦn sꢲꢁꢪꢳng
Yêu tꢗꢁmôi trꢴꢵng
ꢀ
Khi tiꢜp xꣀc trong môi trꢏꢝng nꢏꢦc hay trung tꢄnh
ꢛꢉꢠ;
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Nguyên liꢁu s꣗n cꢽꢓ
Khai thꢈc vꢑꢓgia công
Nꢭng lꢏꢵng dꢹng chꢜꢓꢛꢇo
An toꢑn lao ꢞꢙng
ꢅꢈi chꢜꢓꢓꢓ
ꢀ
ꢅꢉꢊy phân thuꢀn lꢵi trong môi trꢏꢝng bazơ
pH>10 (xi-mꢭng), ꢬꢹng ZrO2 .
꣘ꢈc tꢉꢌi
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
VLXD-Vꢀt liꢁu ꢃꢄnh xây dꢂng
3-51
3-52
13
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Vật liệu xây dựng - Chương 3: Vật liệu kính xây dựng - Nguyễn Khánh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_vat_lieu_xay_dung_chuong_3_vat_lieu_kinh_xay_dung.pdf

