Đề cương chi tiết môn Toán ứng dụng cho kỹ sư điện – điện tử
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TOÁN ỨNG DỤNG CHO KỸ SƯ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
APPLIED MATHEMATICAL IN ELECTRICAL ENGINEERING
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TOÁN ỨNG DỤNG CHO KỸ SƯ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
APPLIED MATHEMATICAL IN ELECTRICAL ENGINEERING
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TOÁN ỨNG DỤNG CHO KỸ SƯ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
APPLIED MATHEMATICAL IN ELECTRICAL ENGINEERING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: TOÁN ỨNG DỤNG CHO KỸ SƯ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Mã môn học: AMEE341944
2. Tên Tiếng Anh: APPLIED MATHEMATICAL IN ELECTRICAL
ENGINEERING
3. Số tín chỉ: 4 tín chỉ (4/0/8) (4 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (4 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 8 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1. .......................
2. .......................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Toán Cao Cấp I, II
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn học toán ứng dụng cho kỹ sư điện – điện tử là môn học
thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương, nhóm Toán và khoa học
tự nhiên. Môn học nhằm giới thiệu và cung cấp cho sinh viên các
kiến thức cơ bản và công cụ toán học cơ sở cần thiết cho nhóm
ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử nhằm giải tích mạch
điện, xử lý tín hiệu, hệ thống điều khiển tự động,... Khối kiến
thức bao gồm phương trình vi phân, phương pháp giải bài toán
phương trình vi phân; đại số tuyến tính; biến đổi fourier; số phức,
hàm phức và tối ưu.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
11
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Khái niệm cơ bản, các tính chất của phương trình
vi phân, hệ phương trình vi phân, biến đổi
Laplace, ma trận, hệ phương trình tuyến tính, số
phức, chuỗi Fourier và tối ưu hóa.
4
G1
Khả năng xác định, phân tích, lập luận và mô
hình hóa các bài toán trong kỹ thuật điện trên cơ
sở phương trình vi phân, hệ phương trình vi
phân; biến đổi Laplace số phức, ma trận, định
thức, biến đổi Fourier.
Kỹ năng làm việc nhóm khả năng đọc hiểu các
tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh.
Kỹ năng giao tiếp.
2.1
3
G2
G3
3.1
3.2
2
2
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Nhận biết một phương trình vi phân và giải
phương trình vi phân, một hệ phương trình
tuyến tính và giải hệ phương trình đó.
Trình bày được phép biến đổi Laplace, các tính
chất của phép biến đổi Laplace, biến đổi
Laplace ngược, ma trận và định thức.
Trình bày được số phức, mặt phẳng phức, hàm
phức, hàm giải tích, hàm điều hòa, tính liên tục
và đạo hàm của hàm phức, phương trình
Cauchy-Riemann.
4
4
4
G1.1
G1.2
1.1
1.1
G1
G1.3
Trình bày được hàm tuần hoàn, chuỗi Fourier
lượng giác và phức.
Trình bày được lý thuyết tối ưu, phương pháp
Steepest Descent.
1.1
1.1
4
4
G1.4
G1.5
Tìm được nghiệm của phương trình vi phân
cấp một, cấp hai. Mô hình hóa được các bài
toán kỹ thuật điện bằng phương trình vi phân.
2.1.1
2.1.2
2.1.4
2.1.5
2.1.1
2.1.2
2.1.4
2.1.5
3
3
3
3
3
3
3
3
G2.1
Tìm được nghiệm của phương trình vi phân
cấp cao.
Giải được hệ phương trình vi phân tuyến tính.
Mô hình hóa các bài toán kỹ thuật điện bằng
hệ phương trình vi phân, ma trận.
G2.2
G2
Sử dụng được phép biến đổi Laplace và biến
đổi Laplace ngược để giải phương trình vi
phân, hệ phương trình vi phân.
2.1.1
2.1.4
2.1.5
2.1.1
3
3
3
3
G2.3
G2.4
Thực hiện được các phép toán ma trận, tính
12
được định thức và giải được hệ phương trình
tuyến tính bằng phép biến đổi ma trận, định
thức. Mô hình hóa các bài toán kỹ thuật điện
bằng hệ phương trình tuyến tính.
2.1.2
2.1.4
2.1.5
3
3
3
Thực hiện được các phép toán với số phức và
sử dụng được số phức để phân tích và mô hình
hóa các bài toán kỹ thuật điện.
Phân tích được tín hiệu tuần hoàn bằng chuỗi
Fourier lượng giác và phức. Sử dụng được
chuỗi Fourier lượng giác và phức để phân tích
các bài toán kỹ thuật điện.
2.1.1
2.1.4
2.1.5
2.1.1
2.1.4
2.1.5
3
3
3
3
3
3
G2.5
G2.6
G2
Phân công và thực hiện công việc trong nhóm
một cách hiệu quả.
Có khả năng thuyết trình và báo cáo kết quả
làm việc của nhóm.
3.1.2
3.2.6
2
2
G3.1
G3.2
G3
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 1: Phương trình vi phân
G1.1
4
Thuyết
trình.
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.1 Định nghĩa và thuật ngữ
1.2 Bài toán giá trị ban đầu
1.3 Phương trình vi phân như mô hình
toán học
1
+ Giải các bài tập trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.1
G3.1
4
2
Thảo
luận
Viết
+ Giải bài tập phần 1.1, 1.2
+ Làm bài tập nhóm phần 1.3
Chương 1: Phương trình vi phân
(Tiếp theo)
nhóm
2
13
G1.1
G2.1
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.4 Phương trình vi phân cấp 1
1.5 Phương trình vi phân cấp 2
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Làm bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 1.4, 1.5
+ Làm bài tập nhóm phần 1.5
Chương 1: Phương trình vi phân
(tiếp theo)
G1.1
G2.1
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
G1.1
G2.2
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.6 Phương trình vi phân cấp cao
1.7 Hệ phương trình vi phân
1.8 Ứng dụng
3
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.
+ Giải bài tập phần 1.6, 1.7
+ Làm bài tập nhóm chương 1
Chương 2: Phép biến đổi Laplace
G1.1
G2.2
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
G1.2
G2.3
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
2.1 Định nghĩa phép biến đổi Laplace
2.2 Các tính chất của phép biến đổi
Laplace.
2.3 Biến đổi Laplace của một số hàm
cơ bản
4
2.4 Biến đổi Laplace của đạo hàm và
tích phân.
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 2.1, 2.2, 2.3, 2.4
+ Làm bài tập nhóm chương 2
Chương 2: Phép biến đổi Laplace
(tiếp theo)
G1.2
G2.3
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
5
G1.2
G2.3
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
14
2.5 Phép biến đổi ngược
2.6 Tích chập
2.7 Ứng dụng
giải
quyết
vấn đề
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 2.5, 2.6
+ Làm bài tập nhóm chương 2
Chương 3: Ma trận
G1.2
G2.3
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Báo cáo
G1.2
G2.4
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
3.1 Đại số ma trận
3.2 Hệ phương trình tuyến tính
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 3.1, 3.2
+ Làm bài tập nhóm phần 3.2
Chương 3: Ma trận (tiếp theo)
quyết
vấn đề
6
G2.1
G2.4
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
G1.2
G2.4
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
3.3 Độc lập tuyến tính, hạng ma trận
3.4 Định thức và tính chất của định
thức
7
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 3.3, 3.4
+ Làm bài tập nhóm phần 3.4
Chương 3: Ma trận (tiếp theo)
G1.2
G2.4
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
G1.2
G2.4
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Thảo
luận
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
3.5 Trị riêng, véc tơ riêng
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 3
+ Giải bài tập phần 3.3, 3.4, 3.5, 3.6
+ Làm bài tập nhóm phần 3.4
Chương 4: Số Phức
8
9
G1.2
G2.4
G3.1
4
3
2
Viết
nhóm
15
G1.3
G2.5
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
4.1 Số phức, hàm phức
4.2 Giới hạn và liên tục
quyết
vấn đề
4.3 Đạo hàm, đạo hàm riêng
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 4.1, 4.2, 4.3, 4.4
+ Làm bài tập nhóm phần 4.4
Chương 4: Số Phức (tiếp theo)
G2.1
G2.6
G3.2
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
G1.3
G2.5
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
4.4 Hàm giải thích và phương trình
Cauchy - Riemann
4.5 Hàm mũ
10
4.6 Các hàm cơ bản
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 4.5, 4.6, 4.7, 4.8
+ Làm bài tập nhóm phần 4.7
Chương 5: Chuỗi Fourier
G1.3
G2.5
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
G1.4
G2.6
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
5.1 Hàm tuần hoàn
5.2 Chuỗi fourier lượng giác
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 5.1, 5.2, 5.3
+ Làm bài tập nhóm phần 5.2
Chương 5: Chuỗi Fourier (tiếp theo)
quyết
vấn đề
11
G1.4
G2.6
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Viết
G1.4
G2.6
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
5.3 Chuỗi fourier chỉ theo dạng sin
hoặc cos
12
5.4 Chuỗi Fourie phức
+ Giải các bài tập trên lớp
16
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Giải bài tập phần 5.1, 5.2, 5.3
+ Làm bài tập nhóm phần 5.2
Chương 6: Tối ưu hóa
G1.4
G2.6
G3.1
4
3
2
Thảo
luận
nhóm
Báo cáo
G1.5
G3.1
4
2
Thuyết
trình.
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nêu và
giải
Nội Dung (ND) GD trên lớp
6.1 Khái niệm cơ bản
6.2 Phương pháp Steepest Descent
6.3 Lập trình tuyến tính
quyết
vấn đề
13
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.5
G3.1
4
2
Thảo
luận
Viết,
vấn đáp
+ Giải bài tập phần 5.1, 5.2, 5.3
+ Làm bài tập nhóm phần 5.2
Chương 6: Tối ưu hóa (tiếp theo)
nhóm
G1.5
G3.1
4
2
Thuyết
trình.
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Nội Dung (ND) GD trên lớp
6.4 Phương pháp đơn giản 1
6.5 Phương pháp đơn giản 2
+ Giải các bài tập trên lớp
+ Bài tập nhóm trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
14
G1.5
G3.1
4
2
Thảo
luận
Viết,
vấn đáp
+ Giải bài tập phần 5.1, 5.2, 5.3
+ Làm bài tập nhóm phần 5.2
Ôn tập
nhóm
G1.1-5
G2.1-6
G3.1
4
3
2
Thuyết
trình.
Nêu và
giải
quyết
vấn đề
Viết,
vấn đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+ Tóm tắt toàn bộ nội dung quan trọng
của môn học theo các chuẩn đầu ra
của học phần.
15
+ Giải đáp một số đề thi mẫu.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.1-5
4
3
Thảo
luận
Viết,
vấn đáp
(8)
G2.1-6
Ôn tập toàn bộ kiến thức của môn học.
nhóm
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
17
Chuẩn Trình Phương
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Kiểm tra
Nội dung chương 1,2 và 3 Tuần G1.1-2
G2.1-4
70
30
4
3
Viết
Viết
Bài
kiểm
tra
Bài
kiểm
tra
KT1
KT2
8
Nội dung chương 4 và 5
Tuần G1.3-4
4
3
30
13
G2.5-6
Nội dung chương 4
Tuần
10
Tuần
14
G1.3
4
4
Viết
Viết
Bài tập
trên lớp
Bài tập
trên lớp
5
5
BT1
BT2
Nội dung chương 6
G1.5
Bài tập lớn (Project) *
30
Giải phương trình vi phân Tuần G1.1-2
4
3
2
2
4
3
2
2
Viết
Viết
Bài tập
lớn về
nhà
15
bằng nhiều phương pháp.
5
G2.1-3
G3.1
G3.2
G1.4
G2.6
G3.1
G3.2
BL1
BL2
Phân tích Fourier các tín Tuần
Bài tập
lớn về
nhà
15
hiệu thường gặp trong
12
mạch điện.
Tiểu luận - Báo cáo *
30
30
Các nhóm SV được yêu
Tuần G1.1-5
2-12 G2.1-6
G3.1
4
3
2
2
Viết
Tiểu
luận -
Báo
cầu tìm hiểu và báo cáo
về một đề tài liên quan
đến mạch điện.
G3.2
cáo
(Nhóm SV lựa chọn đề tài
TL#1 rồi thông báo cho GV,
GV gợi ý, hướng dẫn SV
cách làm).
Bài tiểu luận được các
nhóm SV báo cáo vào
tuần cuối cùng.
Thi cuối kỳ
G1.1-5
50
- Nội dung bao quát tất cả
các chuẩn đầu ra quan
trọng của môn học.
- Thời gian làm bài 60-90
phút.
4
3
Viết
Bài thi
tự luận
G2.1-6
* Sinh viên sẽ làm Bài tập lớn hoặc tiểu luận báo cáo.
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
[1] Advanced Engineering Mathematics 10th Revised Edition with online
access by Erwin Kreyszig, Herbert Kreyszig and Edward J. Norminton,
18
published by Laurie Rosatone, printed and bound by RR Donnelley &
Sons Company, Jefferson City, MO.(2011)
[2] Bài giảng Toán ứng dụng cho kỹ sư điện – điện tử, bộ môn cơ sở kỹ
thuật điện, khoa điện – điện tử
- Sách (TLTK) tham khảo:
[1] Toán cao cấp1,2,3, Nguyễn Đình Trí (2006)
[2] Bài giảng Toán kỹ thuật, Lê Bá Long, Học viện công nghệ bưu chính
viễn thông (2013)
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày Giảng viên cập nhật
25 tháng 04 năm 2018
(ký và ghi rõ họ tên)
Trưởng BM
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (7510301D, 7510301C,
7510301A) - (đạt kiểm định AUN-QA)
Có khả năng ứng dụng các nguyên lý tổng quát và các yếu tố nền
tảng kỹ thuật cốt lõi trong lĩnh vực hệ thống điện và truyền động điện tự
động; có khả năng thực hiện các dự án liên quan đến lĩnh vực hệ thống
cung cấp điện, tiết kiệm năng lượng điện và truyền động điện tự động.
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ; có nhiều thời gian
học thực hành trên thiết bị hiện đại, có khả năng thiết kế và thi công các
mạch điện, các thiết bị ứng dụng thực tế về Điện - Điện tử và những thiết
bị điện công nghiệp liên quan khác.
Sinh viên ra trường có thể vận hành, bảo dưỡng, thiết kế, triển khai,
nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động tại các xí nghiệp công nghiệp;
trong các công ty điện lực, xây lắp điện, tư vấn thiết kế điện; giảng dạy,
nghiên cứu tại các Viện, trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp Chuyên
nghiệp. Đây là ngành mà xã hội luôn có nhu cầu về nhân lực với mức
lương được hưởng rất cao.
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, làm việc độc lập và
tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng
cao.
2.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá
(7510303D, 7510303C, 7510303A)
Có kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành Điều khiển,
Robot và Tự động hóa; có khả năng thiết kế và thi công, vận hành, sửa
chữa, nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động trong công nghiệp; có khả
năng thiết kế, chế tạo, vận hành và đề xuất giải pháp robot trong sản xuất
cũng như đời sống.
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ tiên tiến; có nhiều
thời gian học thực hành trên các hệ thống sản xuất thực tế, hiện đại, được
tham gia các nhóm nghiên cứu để nâng cao kiến thức về robot, có khả
năng làm việc tại các công ty lớn ngay khi ra trường.
Sinh viên tốt nghiệp có thể vận hành, thiết kế, nâng cấp các hệ
thống sản xuất tự động, robot, hệ thống điều khiển tại các công ty, nhà
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Toán ứng dụng cho kỹ sư điện – điện tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_toan_ung_dung_cho_ky_su_dien_dien_tu.pdf

