Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ môi trường

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG  
ENGLISH FOR ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG  
ENGLISH FOR ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................21  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng  
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,  
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những  
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển  
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá  
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành  
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và  
xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn  
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy  
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,  
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,  
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều  
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng  
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,  
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các  
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư  
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập  
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh  
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
6
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG  
ENGLISH FOR ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ MÔI  
TRƯỜNG  
Mã môn học: ENET330137  
2. Tên Tiếng Anh: ENGLISH FOR ENVIRONMENTAL  
TECHNOLOGY  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết tự  
học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học  
1/ ……………………..  
2/ ……………………..  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trước: Advanced Listening & Speaking, Academic  
Writing, Upper-intermediate Reading  
6. Mô tả tóm tắt môn học (Course description)  
Môn học này cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về  
Tiếng Anh kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ môi trường, bao gồm  
các vấn đề như ô nhiễm môi trường và cách xử lý, quản lý môi  
trường (chất lượng nước, chất thải rắn, chất thải lỏng,…..). Ngoài ra,  
việc kết hợp các chủ đề này với nhiều hoạt động đa dạng sẽ giúp sinh  
10  
viên mở rộng vốn từ vựng Tiếng Anh kỹ thuật, tiếp tục phát triển bốn  
kỹ năng cơ bản (nghe-nói-đọc-viết) và kỹ năng dịch thuật chuyên  
ngành, làm tóm tắt và viết báo cáo. Sau khi khóa học kết thúc, sinh  
viên có khả năng hiểu được ý chính và ý chi tiết của các tài liệu về  
công nghệ môi trường, hiểu và mô tả được các biểu đồ.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
Chuẩn đầu  
ra  
Trình độ  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức cơ bản trong lĩnh vực công nghệ  
môi trường: hệ sinh thái, tầng khí quyển, ô  
nhiễm (khí, nước, tiếng ồn) và quản lý ô  
nhiễm, các loại chất thải và xử lý chất  
thải....; kiến thức về các thuật ngữ chuyên  
ngành công nghệ môi trường.  
Khả năng phân tích và giải thích các hiện  
tượng liên quan đến môi trường (thủng tầng  
ozone, mưa axit, hiệu ứng nhà kính…) và  
các qui trình xử lý ô nhiễm.  
CTĐT  
1.1  
1.2  
2
2
G1  
G2  
2.1  
2.2  
3
3
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả  
năng đọc hiểu các tài liệu về công nghệ môi  
trường bằng tiếng Anh. Có khả năng thuyết  
trình về các chủ đề thuộc chuyên ngành công  
nghệ môi trường. Có khả năng biên dịch các  
tài liệu tiếng Anh chuyên ngành môi trường  
ở mức độ cơ bản  
Có khả năng hình thành ý tưởng, triển khai  
và vận dụng kiến thức, công nghệ mới để có  
thể biên dịch và phiên dịch tốt những tài liệu  
về tiếng Anh chuyên ngành Môi Trường  
3.1  
3.2  
3
3
G3  
G4  
4.1  
4.2  
3
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
Mô tả  
Chuẩn đầu ra Trình độ  
(Sau khi học xong môn học này, người  
học có thể:)  
ra MH  
CTĐT  
năng lực  
Kể tên các quyển trong hệ sinh thái, các  
tầng khí quyển, các loại năng lượng, các  
loại chất thải rắn  
Trình bày được thực trạng môi trường,  
cách xử lý ô nhiễm và quản lý môi trường  
Giải thích nguyên nhân và sự hình thành  
các hiện tượng suy thoái môi trường:  
thủng tầng ozone, mưa axit, hiệu ứng nhà  
kính  
1.1  
1.2  
2
2
G1.1  
G1  
1.1  
1.2  
G1.2  
2.1  
2.2  
3
G2.1  
G2  
Trình bày được qui trình xử lý nước thải,  
các qui trình xử lý chất thải rắn  
2.1  
2.2  
3
G2.2  
11  
Thảo luận, bàn bạc, phân việc trong nhóm  
để giải thích các vấn đề, hiện tượng.  
Thuyết trình các vấn đề về môi trường  
bằng tiếng Anh.  
Dịch các tài liệu chuyên ngành công nghệ  
môi trường ở mức cơ bản.  
Nhận thức được vai trò của tiếng Anh và  
biên phiên dịch Anh-Việt, Việt-Anh trong  
thời đại toàn cầu hóa.  
Thiết kế được quy trình biên phiên dịch,  
biên tập, hiệu đính và cách thức đánh giá  
sản phẩm biên phiên dịch trong lĩnh vực  
tiếng Anh chuyên ngành Công Nghệ Môi  
Trường.  
3.1  
3.2  
3
G3.1  
G3  
G4  
3.1  
3.2  
3
3
G3.2  
G4.1  
4.1  
4.3  
3
G4.2  
9. Đạo đức khoa học:  
- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận.  
- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp.  
- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp  
10. Nội dung chi tiết môn học theo tuần  
Chuẩn Trình Phương Phương  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
pháp  
pháp  
đánh  
giá  
Tuần  
Nội dung  
năng dạy học  
lực  
Introduction  
G1.1  
G1.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
-
Giới thiệu nội dung môn  
học  
theo  
-
-
Giới thiệu giáo trình  
Giới thiệu về hương  
pháp kiểm tra, đánh giá  
của môn học.  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
ngắn  
1
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading  
Unit 1: Environmental science &  
technology  
2
12  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Environmental Science  
vs Earth sciences  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
2. Branches  
Environmental Science  
3. Environmental issues  
of  
ngắn  
4. What is environmental  
technology?  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading:  
Environmental issues in  
Vietnam and Asia  
Unit 2: Atmosphere and Ecosystem  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Layers of atmosphere  
2. Ecosystem: biosphere  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading: Ozone  
depletion  
Unit 3: Energy resources  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Renewable resources  
2. Non-renewable resources  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
4
ngắn  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
Translation  
13  
-
Further reading: Advantages  
and disadvanatages of  
alternative resources  
Homework check, Revision  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
3. Renewable resources  
4. Non-renewable resources  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
5
ngắn  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading  
Unit 4: Air pollution  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Air pollutants  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
2. Causes & effects  
3. Sollutions  
6
ngắn  
G1.1  
G1.2  
G3.3  
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
-
Translation  
Further reading: Acid rain  
Unit 5: Noise pollution  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Causes and Effects  
2. Control of noise  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
7
ngắn  
14  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading: Noise  
regulations  
Unit 6: Water Pollution  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Definition  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
2. Catergories  
3. Causes  
4. Control of water pollution  
ngắn  
8
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Reading: Waste Water  
Treatment  
Unit 7: Wastewater Treatment  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Sources of water  
2. Processes of Waste Water  
Treatment  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
9
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading: Other steps  
to treat waste water  
Unit 8: Solid wastes  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Source-based classification  
10  
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
15  
2. Characteristic-based  
classification  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
3
3
3
3
theo  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading: Effects of  
solid wastes on environment  
Unit 9: Solid waste management  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Solid waste collection  
processes  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
2. Disposal and treatment  
11  
ngắn  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
Translation  
Homework check, Revision  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
-
-
-
-
Feedback on translation  
Review units 8 – 9  
Mini-test  
12  
Test correction  
ngắn  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
Translation  
Revision & midterm test  
13  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
2
2
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
trình  
giá qua  
quan sát  
- Dạy  
16  
+
+
+
Review units 1 – 9  
Midterm test  
Test correction  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
3
3
3
3
3
học  
theo  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
ngắn  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.3  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading  
Unit 10: Sustainable development  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. 6 amazing facts about bottled  
water  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
2. Key steps to keep your  
community away from  
bottled water  
ngắn  
14  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
-
-
Translation  
Further reading: Green  
building  
Revision, feedback & course  
evaluation  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Review units 1 – 10  
2. Feedback on students‘  
presentations  
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
15  
3. Course evaluation  
ngắn  
11. Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá  
sinh viên :  
- Thang điểm: 10  
- Đánh giá quá trình: 50% trong đó:  
17  
+ Làm bài tập:  
+ Project:  
+ Các bài kiểm tra nhỏ:  
+ Kiểm tra giữa kỳ:  
10%  
20%  
5%  
15%  
- Thi cuối học kỳ: 50% (thi trắc nghiệm + tự luận, 60 – 90  
phút)  
Chuẩn Trình Phương Công cụ  
Tỉ  
lệ  
(%)  
Hình  
thức  
KT  
Thời đầu ra  
điểm KT  
độ  
năng  
lực  
pháp  
đánh  
giá  
đánh  
giá  
Nội dung  
Bài kiểm tra nhỏ  
5
Khoa học môi trường, Tuần  
G1.1  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
2
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNKQ  
hệ sinh thái, khí  
quyển, các nguồn  
năng lượng  
4
nghiệm  
khách  
quan/  
tự  
KT#1  
KT#2  
KT#3  
KT#4  
luận/  
bài  
dịch  
Trắc  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự  
luận/  
bài  
dịch  
Trắc  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự  
luận/  
bài  
dịch  
Trắc  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự  
Ô nhiễm không khí, ô Tuần  
nhiễm tiếng ồn  
G1.1  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
2
3
3
3
3
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
7
TNKQ  
Xử lý nước thải và Tuần  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
2
3
3
3
3
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
quản lý chất lượng  
nước  
9
TNKQ  
Chất thải rắn và xử lý Tuần  
chất thải rắn 12  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
2
3
3
3
3
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNKQ  
luận/  
bài  
dịch  
Bài tập dịch  
10  
Sinh viên được yêu Tuần  
G1.1  
G1.2  
G3.2  
2
2
3
Bài tập  
Bài dịch  
về nhà  
10  
BT  
18  
cầu dịch các phần cụ  
thể theo mỗi bài trong  
2 -  
14  
giáo trình theo cá  
G4.2  
3
nhân/ cặp/ nhóm  
Kiểm tra giữa kỳ  
Ô nhiễm và xử lý ô Tuần  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
Trắc  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
10  
nhiễm (không khí,  
tiếng ồn, nước, chất  
thải rắn)  
13  
KT#5  
TNKQ  
luận/  
bài  
dịch  
Thuyết trình  
20  
Sinh viên được  
yêu cầu đọc và  
tìm hiểu về một  
đề tài để thuyết  
trình theo nhóm  
trước lớp. Danh  
sách các đề tài:  
Tuần  
3-14  
G1.1  
2
2
3
3
3
3
3
3
Đánh  
giá qua  
thực  
hiện dự  
án học  
tập  
Rubrics  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
TT  
1. Air pollution  
2. Noise  
pollution  
3. Water  
pollution  
4. Solid waste  
Thi cuối kỳ  
50  
- Nội dung bao quát  
tất cả các chuẩn đầu  
ra quan trọng của môn  
học.  
- Thời gian làm bài 60  
– 90 phút.  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
Trắc  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNKQ  
luận/  
bài  
dịch  
CĐR  
môn  
học  
Hình thức kiểm tra  
KT#1  
x
KT#2  
x
KT#3  
KT#4  
BT  
KT#5  
TT  
Thi  
cuối  
kỳ  
x
x
x
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
19  
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính: Dang, T.V.A & Phan, V.B.M. 2016.  
English for Environmental Technology. Ho Chi Minh City  
publishing house.  
- Sách (TLTK) tham khảo:  
1. Gritzner, C. F. 2010. Environment and Natural Resources. Chelsea  
House Publishers.  
2. Hill, M. K. 2004. Understanding Environmental Pollution: A Primer  
(2nd ed). Cambridge University Press.  
3. McGraw-Hill. 2003. Dictionary of Environmental Technology. The  
McGraw-Hill Companies Inc.  
13. Ngày phê duyệt: ……………….  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Tổ trưởng BM  
Người biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1:  
ngày/tháng/năm  
<người cập nhật ký  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 24 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 20100 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ môi trường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_tieng_anh_chuyen_nganh_cong_nghe_moi_t.pdf