Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ  
ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ  
ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................22  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch  
tiếng Anh kỹ thuật” đào tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến  
thức đã học vào hoạt động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật,  
bao gồm việc thiết kế quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh  
giá sản phẩm biên - phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy  
trình biên-phiên dịch. Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh,  
sinh viên còn được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các  
môn tiếng Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công  
nghệ môi trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và  
công nghệ thực phẩm.  
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên - Phiên dịch ở  
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và  
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan  
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và  
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.  
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh  
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không  
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…  
Chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật đào tạo ra  
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức  
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt  
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh  
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho  
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ  
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật. Từ đó,  
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ  
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.  
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích  
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt  
động biên phiên dịch.  
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh Kỹ  
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên  
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội  
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác  
4
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc  
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để  
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng  
Anh kỹ thuật” của sinh viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật  
TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn  
học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về  
các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành  
Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật” nhằm  
hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành  
“Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ  
thuật” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất  
và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
7
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
4
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
8
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ  
ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Biên Phiên dịch tiếng Anh  
kỹ thuật  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ  
Mã môn học: ENME330437  
2. Tên Tiếng Anh: ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm,)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết tự  
học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ .........................  
2/ .........................  
3/ .........................  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trước: Advanced Listening & Speaking, Academic  
Writing, Upper-intermediate Reading.  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Học phần này cung cấp cho sinh viên những thuật ngữ và cấu  
trúc ngữ pháp liên quan đến chuyên ngành Cơ khí như: các loại  
máy đơn giản, máy công cụ, các phương pháp cắt gọt, kết nối  
vật liệu, đặc tính, phân loại vật liệu… Các kỹ năng nghe, nói,  
đọc, viết cùng với kỹ năng dịch được củng cố và phát triển nhằm  
giúp sinh viên vận dụng các kiến thức đã học trong môi trường  
kỹ thuật. Qua đó, sinh viên nắm vững kiến thức không những  
về tiếng Anh kỹ thuật mà còn về chuyên ngành cơ khí để đọc  
sách, nghiên cứu và phục vụ cho nghề nghiệp trong tương lai.  
11  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức cơ bản về chuyên ngành cơ khí: các  
loại máy cơ bản, đặc tính, ứng dụng và phân  
loại vật liệu, những quy trình trong lĩnh vực  
kỹ thuật cơ khí (quy trình thiết kế, hiệu chỉnh,  
lắp ráp, sửa chữa và bảo trì); kiến thức về các  
thuật ngữ chuyên ngành cơ khí.  
Khả năng đọc hiểu, tóm tắt và dịch các tài liệu  
liên quan đến chuyên ngành cơ khí; khả năng  
trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề cơ khí dựa  
trên khả năng phân tích, tổng hợp tài liệu liên  
quan đến chuyên ngành cơ khí  
2
2
1.2  
G1  
G2  
2.1  
2.2  
3
3
Kỹ năng thuyết trình nhóm về các chủ đề  
thuộc chuyên ngành cơ khí và kỹ năng giao  
tiếp.  
Có khả năng hình thành ý tưởng, triển khai và  
vận dụng kiến thức, công nghệ mới để có thể  
biên dịch và phiên dịch tốt những tài liệu về  
tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí.  
3.1  
3.2  
3
3
G3  
G4  
4.1  
4.2  
3
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn đầu ra  
CTĐT  
Trình  
độ năng  
lực  
(Sau khi học xong môn học này, người  
học có thể:)  
Giải thích được các thuật ngữ cơ bản  
dùng trong ngành cơ khí.  
1.1  
1.2  
2
G1.1  
G1.2  
Nhận biết đặc tính, ứng dụng và phân  
loại vật liệu và một số quy trình trong  
lĩnh vực kỹ thuật cơ khí như quy trình,  
quy trình lắp ráp, quy trình sửa chữa và  
quy trình bảo trì.  
1.1  
1.2  
2
Nhận diện các loại máy, hình dạng và  
cấu trúc của máy, xe, và các dụng cụ  
khác. Hiểu được một số chức năng,  
nguyên tắc hoạt động, ứng dụng và tầm  
quan trọng của các thiết bị cơ khí, các  
dụng cụ, linh kiện trong kỹ thuật  
Hiểu được các quy tắc an toàn lao động,  
biết đọc và hiểu ý nghĩa của các biểu  
tượng cấm, cảnh báo, đề phòng.  
G1  
1.1  
1.2  
2
2
G1.3  
1.1  
1.2  
G1.4  
Đọc hiểu, tóm tắt và dịch tài liệu kỹ  
thuật liên quan đến chuyên ngành cơ khí  
bằng tiếng Anh  
Trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề  
cơ khí dựa trên khả năng phân tích,  
2.1  
2.2  
3
3
G2.1  
G2  
2.1  
2.2  
G2.2  
12  
tổng hợp tài liệu liên quan.  
Thảo luận, bàn bạc, phân việc trong  
nhóm để trình bày các chủ đề trong  
lĩnh vực cơ khí.  
Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua  
các hoạt động học tập.  
3.2  
3
3
G3.1  
G3.2  
G3  
3.1  
3.2  
Xây dựng thái độ tích cực trong việc học  
tiếng Anh chuyên ngành cơ khí và tiếng  
Anh kỹ thuật: tự tra cứu, chọn lọc, sử  
dụng hình ảnh, tư liệu trên internet cũng  
như vai trò của biên phiên dịch Anh-Việt,  
Việt-Anh trong thời đại toàn cầu hóa.  
Vận dụng được các kiến thức để có thể  
thực hiện được các công việc biên phiên  
dịch, biên tập, hiệu đính cũng như đánh  
giá sản phẩm biên phiên dịch trong lĩnh  
vực tiếng Anh chuyên ngành Cơ Khí.  
4.1  
4.2  
3
3
G4.1  
G4.2  
G4  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn  
đầu ra  
môn  
Trình  
độ  
năng  
lực  
Phương  
pháp  
dạy học đánh giá  
Phương  
pháp  
Tuần  
Nội dung  
học  
Unit 1: Hand tools  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
Introducing  
course.  
to  
the  
hỏi ngắn  
+
Using hand tools  
1
vấn đề  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Applying basic cutting  
angles to hand tools  
Using hammers,  
+
Hacksaws, Filing  
13  
Unit 2: Simple machines  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
Classifying types of  
simple machines  
hỏi ngắn  
2
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Describing complex  
machines  
Unit 3 : Mechanisms  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
+
Describing types of  
motion  
hỏi ngắn  
+
Describing operations of  
engines  
3
vấn đề  
G1.3  
G2.1  
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
+
Mechanisms  
Kinds of engines  
Unit 4: Forces  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
+
Identifying forces on an  
object  
hỏi ngắn  
4
vấn đề  
G1.3  
G2.1  
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Forces in engineering  
14  
Unit 5: Technology in use  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+ Describing technical  
5
functions and applications  
hỏi ngắn  
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Describing  
functions  
technical  
and  
applications of machines  
and tools  
Unit 5: Technology in use (cont.)  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
Explaining  
how  
technology works  
hỏi ngắn  
+
Emphasizing technical  
advantages  
6
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Simplifying and  
illustrating technical  
explanations  
Unit 6: Materials technology  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
Describing specific  
materials  
hỏi ngắn  
+
Categorising materials  
7
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Describing and  
Classifying materials  
15  
Unit 6: Materials technology  
(cont.)  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
Specifying and  
describing properties  
hỏi ngắn  
8
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Discussing material  
properties and quality  
issues  
Unit 7: Components and  
assemblies  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
+
Explaining and assessing  
manufacturing  
techniques: cutting  
operations, machine  
tools  
hỏi ngắn  
9
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Describing shapes and  
features  
+
Working with drawings  
Unit 7: Components and  
assemblies (Cont.)  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
10  
16  
+
Explaining jointing and  
fixing techniques: joints  
and fixings  
hỏi ngắn  
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Describing positions of  
assembled components  
Unit 8: Breaking point + Mid-  
term Test  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
+
+
Describing car parts and  
damage of car parts  
Describing types of  
technical problems  
Mid-term test  
hỏi ngắn  
11  
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Describing exterior and  
interior car parts, types  
of cars  
Unit 8: Breaking point (cont.)  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
+
Assessing and  
interpreting faults  
Discussing repairs and  
maintenance  
hỏi ngắn  
12  
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Describing the causes of  
faults  
+
Checking for required  
items: tire changing  
guide  
Unit 9: Procedures and  
Precautions  
17  
G1.1  
G1.2  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
+
+
Describing health and  
safety precautions  
Working With Written  
Instructions And Notices  
hỏi ngắn  
13  
vấn đề  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Descrbing types of PPE  
Unit 9: Procedures and  
Precautions (cont.)  
G1.1  
G1.2  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
+
Emphasising the  
importance of  
precautions  
hỏi ngắn  
+
Discussing regulations  
and standards  
14  
vấn đề  
G1.1  
G1.4  
G2.1  
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+
Distinguishing types of  
safety signs  
Revision, feedback & course  
evaluation  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
lời câu  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Review units 1 – 9  
2. Feedback on students‘  
presentations  
15  
hỏi ngắn  
3. Course evaluation  
vấn đề  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Hình  
Nội dung  
Thời  
Chuẩn  
Trình  
Phương  
Công  
Tỉ  
18  
thức  
KT  
điểm  
đầu ra  
đánh giá  
độ  
năng  
lực  
pháp  
đánh giá  
cụ  
đánh  
giá  
lệ  
(%  
)
Bài  
tập,  
dự  
30  
lớp  
Hand tools,  
simple  
machines,  
motion,  
Tuần 4 G1.1  
G1.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
3
3
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
5
BT  
#1  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
engines  
Các loại lực,  
nhận biết đặc  
tính, ứng dụng  
và phân loại  
vật liệu.  
Tuần 8 G1.1  
G1.2  
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
5
BT  
#2  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Nhận biết và Tuần  
mô tả các dạng 14  
lỗi kỹ thuật,  
đánh giá, diễn  
giải và trình  
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
5
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
BT  
#3  
bày  
được  
nguyên nhân  
của các lỗi ấy.  
Nhận biết các  
quy tắc an toàn  
lao động, biết  
đọc và hiểu ý  
nghĩa các biểu  
tượng  
Các bài tập  
Tuần  
1-15  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
1
5
BT  
#4  
khác/Tham gia  
hoạt động trên  
lớp/ở nhà  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
G4.2  
Bài kiểm tra  
10  
19  
-Kiểm tra ( từ  
chương 1 đến  
chương 7)  
-Thời gian làm  
bài: 30 – 45  
phút  
Tuần  
11  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
2
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
KT  
Thuyết trình  
G1.1  
10  
Hàng tuần,  
một nhóm  
sinh viên  
Tuần  
2-15  
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Đánh giá  
qua thực  
hiện dự  
án học  
tập  
Rubric  
s
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
được yêu cầu  
đọc và tìm  
hiểu trước về  
đề tài sẽ học  
trong tuần và  
nhóm báo cáo  
trước lớp nội  
dung mình  
tìm hiểu  
TT  
G4.2  
được.  
Thi cuối kỳ  
G1.1  
50  
- Nội dung  
bao quát tất  
cả các chuẩn  
đầu ra quan  
trọng của  
2
2
2
2
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
môn học.  
- Thời gian  
làm bài 60 -  
75 phút.  
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn  
học  
BT#1  
BT#2  
BT#3  
BT#4  
KT  
TT  
Thi  
cuối  
kỳ  
x
x
x
x
x
x
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 25 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 13020 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_tieng_anh_chuyen_nganh_co_khi.pdf