Đề cương chi tiết môn học Thực tập chuyên ngành trước in 2
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC IN 2
MAJOR PRACTICE FOR PREPRESS 2
(Ngành Công nghệ kỹ thuật In - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC IN 2
MAJOR PRACTICE FOR PREPRESS 2
(Ngành Công nghệ kỹ thuật In, chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Có thể nói, ngành in ra đời là một trong những bước ngoặt lịch sử
của nhân loại, đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của xã hội.
Trong học tập, in ấn tạo ra sách vở, lưu trữ kiến thức, tạo ra nguồn tài
liệu có tính đồng bộ cho người học, giúp ích cho việc học tập. Trong kinh
doanh, in ấn chính là một công cụ phục vụ cho quá trình quảng cáo,
truyền thông sản phẩm, thông qua việc in ấn tờ rơi, poster, catalogue,...
Trong cuộc sống thường ngày, hầu như các vật xung quanh bạn đều có
dấu ấn của ngành in ấn, từ những quyển lịch, tờ báo, bì thư đến những
chiếc túi giấy, túi nilon, ... Với sự phát triển cực nhanh của công nghệ đã
tác động đến hầu hết các ngành nghề trong xã hội trong đó có ngành in
ấn xuất bản. Báo điện tử thay thế cho báo in, sách điện tử thay thế sách
truyền thống, các ấn phẩm dùng cho quảng cáo cũng bị thay thế bởi
quảng cáo trực tuyến,... Tuy nhiên, ngành in không mất đi mà luôn cải
tiến để phù hợp với nhu cầu của xã hội như in kỹ thuật số, in 3D,... để
tiếp tục phát triển cạnh tranh với sự phát triển của công nghệ.
Ngành Công nghệ kỹ thuật In là một ngành có nhu cầu nguồn nhân
lực của xã hội hiện nay rất cao. Đội ngũ kỹ sư được đào tạo lành nghề,
chuyên môn cao về lĩnh vực in ấn vẫn còn thiếu. Vì vậy, ngành công
nghệ in đang được chú trọng trong các trường đại học trong đó có trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. Ngành Công nghệ
kỹ thuật In trang bị cho sinh viên những kiến thức khoa học cơ bản, kiến
thức cơ sở ngành và chuyên ngành Công nghệ in, có khả năng phân tích,
giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp công nghệ, có năng lực xây
dựng và quản trị doanh nghiệp sản xuất in, có kỹ năng giao tiếp và làm
việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của ngành và xã
hội. Sinh viên ngành Ngành Công nghệ kỹ thuật In sau khi ra trường có
thể làm việc trong các doanh nghiệp sản xuất in trong và ngoài nước, các
cơ sở đào tạo Công nghệ in.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Ngành Công nghệ kỹ thuật In” của sinh viên. Thư
viện trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài
liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên
có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về chuyên ngành của mình.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học “Ngành Công nghệ
kỹ thuật In” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
môn học chuyên ngành “Ngành Công nghệ kỹ thuật In” sẽ mang đến cho
sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
7
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU HỌC TẬP NỘI SINH,
KỶ YẾU HỘI THẢO, TẬP SAN, TẠP CHÍ
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử
giáo trình, tài liệu học tập nội sinh, kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí”.
Định nghĩa: “Xuất bản sách điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội
sinh, kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí” là những tác phẩm được gắn công
nghệ bảo vệ bản quyền số nhằm chống sao chép, phát tán và chỉ có thể
dùng các công cụ điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá
nhân (thiết bị đọc, máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone,
iPad, Samsung Galaxy, HTC Tablet, ...) để xem, đọc, và truyển tải.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 2435/BGDĐT-GDĐH ngày 12 tháng 4
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Rà soát chuẩn
đầu ra và biên soạn giáo trình. (Trích một phần nội dung công văn: - Ưu
tiên bố trí kinh phí, chỉ đạo tổ chức biên soạn, lựa chọn giáo trình, mua
bản quyền của nước ngoài, dịch và in trong nước. Chủ động phối hợp với
các trường trong cùng khối ngành, các khoa cùng nhóm ngành tổ chức
biên soạn giáo trình dùng chung để tất cả các môn học trong chương trình
đào tạo tại các trường đều có đủ giáo trình và đến năm 2015, các chương
trình đào tạo tại các trường đều có đủ giáo trình phục vụ đào tạo).
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
8
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC IN 2
MAJOR PRACTICE FOR PREPRESS 2
Môn học Thực tập chuyên ngành trước In 2 rèn luyện cho người
học những kỹ năng chuyên sâu về quản lý màu và chế tạo khuôn in theo
công nghệ Computer to Plate (CTP), bao gồm:
Xây dựng qui trình quản lý màu. Định chuẩn thiết bị. Tuyến tính
thuyết bị. Xây dựng hồ sơ màu thiết bị. Đánh giá qui trình quản lý màu.
Vận hành lưu đồ chế bản kỹ thuật số. Vận hành thành thạo thiết bị
ghi bản, hiện bản, thiết bị đo. Bảo dưỡng thiết bị chế bản. Xác lập cường
độ, tốc độ ghi phù hợp cho từng loại bản. Sử dụng thành thạo các phần
mềm liên quan đến quá trình RIP. Kiểm tra chất lượng khuôn in. Canh
chỉnh, định chuẩn thiết bị, phát hiện và xử lý các lỗi xảy ra trong quá
trình chế tạo khuôn in theo công nghệ CTP.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật In
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG
Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật In
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC IN 2
Mã môn học: MPPP431956
2. Tên Tiếng Anh: MAJOR PRACTICE FOR PREPRESS 2
3. Số tín chỉ: 3 TC. Phân bố thời gian: 9 tuần (15 tiết thực hành + 30 tiết tự
học/tuần).
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ ............................
2/ ............................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
11
Môn học trước: Lý thuyết màu và phục chế trong ngành in. Công nghệ
xử lý ảnh kỹ thuật số. Công nghệ chế tạo khuôn in. Kiểm tra và xử lý dữ liệu,
Quản trị màu.
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn học Thực tập chuyên ngành trước In 2 rèn luyện cho người
học những kỹ năng chuyên sâu về quản lý màu và chế tạo khuôn in theo
công nghệ Computer to Plate (CTP), bao gồm:
Xây dựng qui trình quản lý màu. Định chuẩn thiết bị. Tuyến tính
thuyết bị. Xây dựng hồ sơ màu thiết bị. Đánh giá qui trình quản lý màu.
Vận hành lưu đồ chế bản kỹ thuật số. Vận hành thành thạo thiết bị
ghi bản, hiện bản, thiết bị đo. Bảo dưỡng thiết bị chế bản. Xác lập cường
độ, tốc độ ghi phù hợp cho từng loại bản. Sử dụng thành thạo các phần
mềm liên quan đến quá trình RIP. Kiểm tra chất lượng khuôn in. Canh
chỉnh, định chuẩn thiết bị, phát hiện và xử lý các lỗi xảy ra trong quá
trình chế tạo khuôn in theo công nghệ CTP.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức về quản lý màu và các lưu đồ chế bản
theo công nghệ CTP.
Kỹ năng phân tích, tổng hợp, đưa ra giải pháp
quản lý màu, chế bản trong công nghệ in.
5
G1
G2
2.1
2.2
2.3
3.1
3
3
3
3
Kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả. Đọc được tài
liệu quản lý màu trong ngành in bằng tiếng Anh.
Khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai
và vận hành qui trình quản lý màu, chế bản trong
từng bối cảnh doanh nghiệp in cụ thể.
G3
G4
1.3
4.4
4.5
4.6
5
5
5
5
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.3.3
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
ra MH
Vận hành, phân tích các nguyên nhân và tìm
các biện pháp khắc phục các lỗi sai hỏng cơ
bản xảy ra trong quá trình vận hành thiết bị.
5
G1.1
G1
Áp dụng các tiêu chuẩn về sản xuất in trong
đánh giá kiểm tra và quản lý chất lượng bản in,
quản lý màu.
Có khả năng nhận dạng và xác định các vấn
đề cần giải quyết, từ các số liệu thống kê, các
trường hợp sai hỏng, từ các khó khăn trong
quá trình làm việc, các yêu cầu của sản phẩm
1.3.6
2.1.1
5
3
G1.2
G2.1
G2
12
in hay yêu cầu từ khách hàng.
Có khả năng đưa ra các câu hỏi dể xem xét,
các giả thuyết để kiểm tra.
Làm việc hiệu quả với người khác để xác định
và giải quyết các vấn đề trong cuộc sống cũng
như môi trường nghề nghiệp.
2.2.1
3.1.1
3
3
G2.2
G3.1
Có khả năng đưa ra các đánh giá có phê phán
cả bằng văn bản lẫn trong giao tiếp bằng lời
thích hợp với môi trường nghề nghiệp.
Có khả năng đọc hiểu các tài liệu chuyên môn
ngành In cơ bản.
Xây dựng và tối ưu hóa lưu đồ chế bản và
quản lý chất lượng chế bản phù hợp vơi điều
kiện thực tế doanh nghiệp và dạng sản phẩm.
Triển khai thực hiện quy trình sản xuất chế
bản cho các lọai sản phẩm in
Triển khai thực hiện quy trình quản lý màu.
In thử và chỉnh sửa file phù hợp với các công
nghệ và điều kiện sản xuất in.
Bình trang điện tử phù hợp với các phương
pháp in và gia công thành phẩm; Rip; Ghi bản
và kiểm soát chất lượng bản được ghi.
3.2.1
3
G3
G3.2
G3.3
G4.1
3.3.2
4.4.2
3
5
4.5.3
5
G4.2
G4.3
G4.4
4.5.5
4.6.4
5
5
G4
9.
4.6.5
5
G4.5
Đạo đức khoa học:
Các bài tập phải được thực hiện từ chính bản thân sinh viên. Nếu bị
phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan bằng hình thức đánh
giá 0 (không) điểm.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Tuần 1: Quản lý màu đối với máy
chụp hình và màn hình máy tính
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.3
G4.1
G4.3
5
5
3
3
3
3
5
5
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
án
NDGD chính trên lớp:
-
Giới thiệu môn học, tài liệu tham
khảo, cách thức kiểm tra, đánh giá.
Thực hành xây dựng qui trình quản
lý màu trong những điều kiện cụ
thể.
-
-
1
Quản lý màu đối với máy chụp
hình:
+ Qui trình. Các phần mềm ứng
dụng.
+ Thực hành định chuẩn thiết bị.
Tuyến tính thiết bị. Xây dựng hồ sơ
13
màu cho thiết bị. Quản lý màu thiết
bị. Đánh giá kết quả.
-
Quản lý màu đối với màn hình máy
tính:
+ Qui trình. Các phần mềm ứng
dụng.
+ Thực hành định chuẩn thiết bị.
Tuyến tính thiết bị. Xây dựng hồ sơ
màu cho thiết bị. Quản lý màu thiết
bị. Đánh giá kết quả.
PPGD chính:
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Viết báo cáo kết quả xây dựng qui
trình quản lý màu trên lớp.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 2.
Tuần 2: Thiết lập thông số kỹ thuật
vật tư sử dụng trong hệ thống CTP
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.3
5
5
3
3
3
3
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
án
NDGD chính trên lớp:
-
An toàn lao động trong xưởng chế
bản CTP.
-
-
Hướng dẫn vận hành máy ghi, máy
hiện và máy đo bản.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất
lượng ghi bản. Sự cần thiết phải xác
định thời gian, cường độ, tốc độ ghi
bản trong chế bản CTP. Tiêu chuẩn
kỹ thuật dùng khi xác định thời
gian, cường độ, tốc độ ghi bản.
Xác định thời gian, cường độ, tốc
độ ghi bản.
2
-
-
Thang kiểm tra chất lượng bản in.
PPGD chính:
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Viết báo cáo vận hành thiết bị.
- Viết báo cáo về việc xác định thời
gian, cường độ, tốc độ ghi bản.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 3.
14
Tuần 3: Quản lý màu đối với máy in
G1.1
G2.2
G3.1
G3.3
5
3
3
3
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
NDGD chính trên lớp:
án
-
-
-
Giới thiệu các loại máy in.
Hướng dẫn sử dụng máy in.
Hướng dẫn sử dụng phần mềm
quản lý màu cho máy in.
-
Thực hành sử dụng phần mềm quản
lý màu cho máy in.
3
PPGD chính:
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Viết báo cáo vận hành thiết bị.
- Viết báo cáo về các phần mềm quản
lý màu.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 4.
Tuần 4: Lưu đồ chế bản CTP
G2.2
G3.1
G3.3
G4.1
3
3
3
5
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
NDGD chính trên lớp:
án
-
Giới thiệu các lưu đồ chế bản.
Lưu đồ chế bản đang áp dụng tại
xưởng chế bản Khoa In và Truyền
thông.
Sử dụng các phần mềm trong lưu
đồ chế bản.
-
-
4
PPGD chính:
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 5.
Tuần 5: Thiết kế - vận hành qui trình
quản lý màu
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.3
G4.3
5
3
3
3
3
5
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
NDGD chính trên lớp:
5
án
-
-
Hướng dẫn định chuẩn máy in.
Hướng dẫn tạo icc profile cho máy
in.
15
-
-
Thực hành định chuẩn máy in và
tạo icc profile cho máy in.
Thực hành thiết kế - vận hành qui
trình quản lý màu phù hợp với
những điều kiện in cụ thể.
G4.4
5
PPGD chính:
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Viết báo cáo Đinh chuẩn máy in, tạo
icc profile và thiết kế - vận hành qui
trình quản lý màu phù hợp với những
điều kiện in cụ thể.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 6.
Tuần 6: IPR và RIP
G2.1
G3.1
G3.3
G4.1
3
3
3
5
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
NDGD chính trên lớp:
án
-
-
Tạo, gán và sử dụng file .ipr.
Giao diện RIP, các thuật ngữ
thường sử dụng trong RIP.
Tạo thiết bị.
Tạo máy in ảo.
Tạo và chỉnh sửa output Plan.
-
-
-
6
PPGD chính:
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Viết báo cáo tạo file ipr.
- Viết báo cáo tạo thiết bị, tạo máy in
ảo, tạo và chỉnh sửa output Plan.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 7.
Tuần 7: Sử dụng phần mềm quản lý
ghi bản
G2.1
G3.1
G3.3
G4.1
3
3
3
5
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
NDGD chính trên lớp:
án
7
-
-
-
Tạo thiết bị và máy in ảo.
Sử dụng Hotfolder.
Sử dụng phần mềm quản lý ghi
bản.
PPGD chính:
16
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 8.
Tuần 8: Quản lý quá trình chế tạo
khuôn in theo qui trình CTP
G1.2
G2.1
G3.1
G3.3
G4.1
G4.5
5
3
3
3
5
5
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
NDGD chính trên lớp:
án
-
-
-
Kiểm tra quá trình ghi.
Kiểm tra quá trình hiện.
Thiết lập và chỉnh sửa hàng đợi
(Output Plan) theo điều kiện sản
xuất.
-
-
Kiểm tra trước khi ghi bản.
Phát hiện và xử lý sai hỏng của quá
trình ghi bản.
8
PPGD chính:
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Viết báo cáo Quản lý quá trình chế
tạo khuôn in theo công nghệ CTP.
- Xem trước nội dung Tuần thứ 8.
Tuần 9: Thực hành chế tạo khuôn
cho một số sản phẩm
G1.1
G1.2
G2.1
G3.1
G3.3
G4.2
G4.5
5
5
3
3
3
5
5
Dạy học
theo dự quan sát
Viết,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp (15):
NDGD chính trên lớp:
án
-
Kiểm tra - bình – tram hóa (rip) –
ghi sản phẩm nhãn hàng.
-
-
Kiểm tra - bình – tram hóa (rip) –
ghi sản phẩm sách/ báo/ tạp chí.
Kiểm tra - bình – tram hóa (rip) –
ghi sản phẩm có nhiều thông số
tram (Object screening).
9
-
-
Kiểm tra - bình – tram hóa (rip) –
ghi sản phẩm bao bì (có khuôn bế
CFF2).
Một số lỗi thường gặp trong quá
trình chế tạo khuôn in.
PPGD chính:
17
Thuyết trình.
Trình chiếu.
Thực hành.
G3.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
(30):
- Ôn lại các lý thuyết đã học trên lớp.
- Viết báo cáo: Chế tạo khuôn in theo
công nghệ CTP cho một số sản phẩm
tiêu biểu.
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình Phương
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
điểm đánh
giá
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
Bài tập
80
Quản lý màu máy chụp Tuần
hình, máy tính.
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.3
G4.1
G4.3
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.3
G1.1
G2.2
G3.1
G3.3
5
5
3
3
3
3
5
5
5
5
3
3
3
3
5
3
3
3
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
10
1
BT#1
BT#2
Định chuẩn thiết bị ghi Tuần
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
10
10
bản. Thiết lập thông số kỹ
thuật vật tư sử dụng: Xác
định thời gian, cường độ,
tốc độ ghi bản.
2
Tạo icc profile cho máy in. Tuần
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
3
BT#3
BT#4
Thiết lập qui trình chế bản Tuần
G2.2
G3.1
G3.3
G4.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.3
G4.3
G4.4
G2.1
3
3
3
5
5
3
3
3
3
5
5
3
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
5
CTP phù hợp với yêu cầu
sản xuất.
4
Vận hành qui trình quản lý Tuần
màu.
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
10
5
BT#5
BT#6 Thiết lập hàng đợi tram Tuần
Viết,
Bài tập
5
18
theo yêu cầu sản xuất.
6
G3.1
G3.3
G4.1
G1.1
G1.2
G2.1
G3.1
G3.3
G4.2
G4.5
G1.1
G1.2
G2.1
G3.1
G3.3
G4.2
G4.5
G1.1
G1.2
G2.1
G3.1
G3.3
G4.2
G4.5
3
3
5
5
5
3
3
3
5
5
5
5
3
3
3
5
5
5
5
3
3
3
5
5
quan sát
nhỏ
trên lớp
Bình – tram hóa (rip) – ghi Tuần
sản phẩm bao bì, nhãn
hàng. Kiểm tra chất lượng
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
10
10
10
7
BT#7 khuôn in.
Bình – tram hóa (rip) – ghi Tuần
sản phẩm sách/ báo/ tạp
chí. Kiểm tra chất lượng
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
8
BT#8 khuôn in.
Bình – tram hóa (rip) – ghi Tuần
Viết,
quan sát
Bài tập
nhỏ
trên lớp
sản phẩm có nhiều thông
số tram (Object screening).
BT#9 Kiểm tra chất lượng khuôn
in.
9
Tiểu luận – Báo cáo
20
Các nhóm SV được yêu
cầu phân tích, đánh giá,
báo cáo kết quả thực tập
trong suốt 9 tuần.
Tuần
1-9
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
5
5
3
3
3
3
3
5
5
5
5
5
Viết,
quan sát
Tiểu
luận -
Báo
20
cáo
TL#1
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BT
#1
x
x
x
BT
#2
x
x
x
BT
#3
x
BT
#4
BT
#5
BT
#6
BT
#7
x
x
x
BT
#8
x
x
x
BT
#9
x
x
TL
#1
x
x
x
x
x
x
x
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
19
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Hướng dẫn Thực tập chuyên ngành Trước in 2, Khoa In &
Truyền thông trường ĐH SPKT TP.HCM.
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. Màu sắc – Lý thuyết & ứng dụng, Ngô Anh Tuấn , NXB ĐH Quốc
gia TP.HCM, 2010.
2. Digital Color Management, Jan-Peter Homann, Springer,
2009.
3. Real World Color Management, Peachpit Pres, Bruce Fraser, 2005.
4. Khoa In và Truyền thông trường ĐH SPKT TP.HCM, Giáo trình
Công nghệ Xử lý ảnh kỹ thuật số.
5. Khoa In và Truyền thông trường ĐH SPKT TP.HCM, Giáo trình
Công nghệ chế tạo khuôn in.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT
lần 1: ngày tháng năm
(người cập nhật ký và
ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn học Thực tập chuyên ngành trước in 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_hoc_thuc_tap_chuyen_nganh_truoc_in_2.pdf

