Đề cương chi tiết môn Cơ sở văn hóa Việt Nam

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM  
THE BASIS OF VIETNAMESE CULTURE  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM  
THE BASIS OF VIETNAMESE CULTURE  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 05 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được  
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y  
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn  
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y  
tế,…  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,  
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang  
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có  
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên  
cứu, làm việc độc lập cao.  
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có  
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.  
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh  
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên  
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các  
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.  
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong  
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt  
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên  
cứu sau đại học.  
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư  
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn  
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh  
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ  
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài  
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”  
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt  
hiệu quả.  
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
7
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ  
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
8
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên học phần: CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM  
Mã học phần: CSVH230338  
2. Tên Tiếng Anh:  
3. Số tín chỉ: 2 (2/0/4)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết lý thuyết + 4 tiết tự học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách học phần:  
1/ GV phụ trách chính: ……………….  
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ……………….  
5. Điều kiện tham gia học tập học phần  
Môn học tiên quyết: Không  
6.  
Mô tả học phần (Course Description)  
Học phần này được thiết kế cho sinh viên năm thứ hai ở bậc đại  
học nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về văn  
hóa nói chung, văn hóa Việt Nam nói riêng; giúp sinh viên nắm  
bắt những đặc trưng cơ bản của văn hóa Việt Nam từ truyền  
thống đến hiện đại; biết tự định hướng trong thế giới thông tin đa  
dạng, đa chiều hiện nay, tiếp thu có chọn lọc những tinh hoa văn  
hóa của nhân loại trên nền tảng bảo tồn và phát triển những giá trị  
truyền thống tốt đẹp của dân tộc và con người Việt Nam một cách  
chủ động, tích cực. Bên cạnh đó, học phần này còn giúp hỗ trợ  
cho sinh viên hình thành và rèn luyện một số kĩ năng học tập tích  
cực như: kĩ năng tìm kiếm tài liệu tham khảo, kĩ năng thuyết trình  
trước đám đông, kĩ năng làm việc nhóm.  
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức tổng quan về văn hóa Việt Nam,  
nhận diện được những đặc trưng cơ bản của  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
2
G1  
11  
nền văn hóa dân tộc mang tính cách riêng của  
người Việt  
Phân tích đánh giá các hiện tượng văn hoá  
của dân tộc  
Ứng dụng những kiến thức của môn học vào  
chuyên ngành, vào cuộc sống của mình một  
cách hiệu quả nhất.  
2.2  
2
3
G2  
G3  
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả  
trong và ngoài môi trường nghề nghiệp.  
3.1  
3.2  
8.  
Chuẩn đầu ra của học phần  
Mô tả  
Chuẩn  
Trình độ  
Chuẩn đầu ra HP  
(Sau khi học xong môn học  
này người học có thể)  
Giải thích được các thuật ngữ  
cơ bản về văn hóa  
đầu ra  
CDIO  
1.1  
năng lực  
2
2
G1.1  
Mô tả được đặc điểm chính  
1.1  
G1.2 của văn hóa Việt Nam từ  
truyền thống đến đương đại  
Trình bày được lịch sử phát  
triển của văn hóa Việt Nam  
Phân tích được cơ chế giao  
lưu và tiếp biến văn hóa  
Giải thích được các thuật ngữ  
cơ bản về văn hóa,  
Thành thạo trong việc thiết kế  
và sử dụng Power point  
Có kĩ năng tìm kiếm tài liệu,  
1.1  
1.1  
.1  
2
2
G1.3  
G1  
G1.4  
G1.5  
G2.1  
2
2
3
2.1  
2.3  
G2.2 tự tin thuyết trình trước đám  
đông  
G2  
Kỹ năng việc nhóm khi thiết  
kế bài giảng Power point,  
G2.3 thiết kế các dạng trò chơi tìm  
hiểu kiến thức, thi đố và bài  
kiểm tra  
3.1  
3.2  
3
Tôn trọng các giá trị văn hóa  
2.1  
2.4  
4.1  
4.2  
3
2
G3.1  
G3.2  
G3.3  
GG3  
Chọn lọc và tiếp thu các giá  
trị văn hóa tốt đẹp của thế  
giới một cách tích cực  
Thực hiện việc gìn và phát  
huy những giá trị văn hóa tích  
cực của dân tộc  
4.1  
3
9.  
Đạo đức khoa học:  
12  
Các bài tập và dự án học tập phải được thực hiện từ chính bản thân sinh  
viên. Kết quả thực hiện bài tập /dự án sẽ bị điểm 0 (0 điểm) khi sinh viên  
sao chép kết quả của người khác hoặc không thực hiện bài tập/dự án.  
10.  
Nội dung chi tiết học phần (Theo tuần – 15 tuần)  
Chuẩn Trình  
Phương  
pháp dạy  
học  
đầu ra  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
Đánh giá  
phần  
Chương 1: Văn hóa học  
và văn hóa Việt Nam  
A/ Các nội  
dung giảng  
dạy trên lớp  
1.1. Khái niệm về văn hóa 1.4  
1.2. Đặc trưng và chức 2.3  
năng, cơ sở để xác định  
nền văn hóa  
1.1  
1.2  
1.3  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
1.  
Phương  
2
pháp đánh giá:  
Viết  
2.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
1
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (4)  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
Tại sao nói về VN và  
Đông Nam Á, người ta  
thường nhắc đến “tính  
thống nhất trong sự đa  
dạng”?  
2
3
Chương 1: Văn hóa học  
và văn hóa Việt Nam  
A/ Các nội dung GD trên  
lớp:  
1.4. Định vị nền văn hóa  
VN, tiến trình văn hóa VN 1.3  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
1.1  
1.2  
2
1.  
Công  
1.4  
2.3  
3.2  
3.3  
powerpoint cụ đánh giá:Câu  
+ Thảo  
luận  
hỏi và rubrics  
2
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà:  
1.1  
2
1.2  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
Anh (chị) hiểu thế nào về  
nhận định: “Văn hóa là  
những gì còn lại sau khi ta  
đã quên tất cả, là những gì  
vẫn thiếu sau khi ta đã học  
tất cả” (Taylor)?  
Chương 2: Văn hóa nhận  
thức  
3
13  
- Các nội dung GD trên  
lớp:  
+ Thuyết  
trình  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
1.1  
2.1. Tư tưởng xuất phát về 1.2  
2
2
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
Viết  
bản chất của vũ trụ.  
2.2. Triết lý về cấu trúc  
không gian của vũ trụ  
1.3  
1.4  
2.3  
2.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (4)  
2.3. Ứng dụng của ngũ  
hành.  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
Chương 2: Văn hóa nhận  
thức  
A/ Các nội dung học tập  
trên lớp:  
2.4. Triết lý về thời gian  
của vũ trụ  
2.5. Nhận thức về con  
người.  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
3.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
2
2
4
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (4)  
2.3. Ứng dụng của ngũ  
hành.  
Chương 3: Văn hóa tổ  
chức cộng đồng  
A/ Các nội dung học tập  
trên lớp:  
3.1. Tổ chức nông thôn.  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint cụ đánh giá:Câu  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.3  
3.1  
3.2  
2
2
2.  
Công  
5
hỏi và rubrics  
1.1  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà:  
3.2. Nêu mối quan hệ giữa  
nông thôn - quốc gia - đô  
thị  
Chương 3: Văn hóa tổ  
chức cộng đồng  
A/ Các nội dung chính  
trên lớp:  
3.3. Tổ chức quốc gia, tổ  
chức đô thị.  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
6
1.1  
1.2  
1.3  
2
2.Công cụ đánh  
14  
1.4  
2.3  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà:  
1.1  
1.2  
1.3  
2
3.4. Nêu những đặc điểm,  
mối quan hệ “làng - nước” 1.4  
ở Việt  
2.3  
Nam  
Chương 4: Văn hóa tổ  
chức đời sống cá nhân  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.3  
3.1  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
A/ Các nội dung chính  
trên lớp: (2)  
4.1. Tín ngưꢀng, phong  
tục.  
2
2.  
Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
7
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (4)  
4.2. Giới thiệu truyền  
3
thống lễ tết và lễ hội ở quê 2.3  
hương anh/chị  
3.1  
Chương 4: Văn hóa tổ  
chức đời sống cá nhân  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.3  
3.1  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
2.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
A/ Các nội dung chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
4.3. Văn hóa giao tiếp  
ngôn từ  
3
2
8
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.3  
3.1  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (6)  
4.4. Nêu những đặc trưng  
của văn hóa Việt Nam thể  
hiện qua chiếc đàn bầu.  
Chương 4: Văn hóa tổ  
chức đời sống cá nhân  
9
15  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.3  
3.1  
2
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
2.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
A/ Các nội dung chính  
trên lớp: (3)  
4.5. Nghệ thuật thanh sắc  
và hình khối  
1.1  
1.2  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (6)  
4.6. Nêu những đặc trưng 1.3  
của văn hóa Việt Nam thể 2.1  
2
2
2
hiện qua chiếc đàn bầu  
2.3  
3.1  
Chương V: Văn hóa ứng  
xử với môi trường tự  
nhiên  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
+ Thuyết  
trình  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
A/ Các nội dung chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
5.1. Tận dụng môi trường  
tự nhiên: ăn, mặc, ở  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
Viết  
2.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
10  
1.1  
1.2  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (4)  
5.2. Tìm hiểu cơ cấu bữa 1.3  
ăn truyền thống và các đặc 2.1  
trưng cơ bản trong văn hóa 3.1  
ăn uống của người Việt 3.2  
Nam.  
5.3. Chất liệu và cách thức  
may mặc truyền thống của  
người  
Việt  
Chương V: Văn hóa ứng  
xử với môi trường tự  
nhiên  
1.1  
1.2  
1.3  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
2.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên lớp: (3)  
5.4. Ứng phó với môi  
2
3
2.1  
trường tự nhiên: Giao  
3.1  
11 thông, nhà cửa, kiến trúc.  
3.2  
1.1  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (2)  
5.5. Trình bày những đặc  
điểm kiến trúc cổ truyền  
VN.  
5.6. Sưu tầm tranh ảnh  
16  
kiến trúc cổ VN  
Chương VI: Ứng xử với  
môi trường xã hội  
1.1  
+ Thuyết  
trình  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên lớp: (3) 1.2  
6.1. Giao lưu với văn hóa  
Ấn Độ  
6.2. Phật giáo và văn hóa  
Việt Nam  
6.3. Nho giáo và văn hóa  
Việt Nam  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
2
2
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
Viết  
2.Công cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
12  
1.1  
1.2  
6.4. Giới thiệu quá trình 1.3  
du nhập và các tông phái 2.1  
phật giáo ở Việt Nam  
3.1  
3.2  
Chương VI: Ứng xử với  
môi trường xã hội  
A/ Các nội dung chính  
trên lớp: (2)  
6.5. Đạo giáo và văn hóa  
Việt Nam  
6.6. Phương Tây với văn  
hóa Việt Nam  
6.7. Văn hóa ứng phó với  
môi trường xã  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
3.1  
3.2  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint giá:Câu hỏi và  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
2
2
2.Công cụ đánh  
rubrics  
13  
1.1  
1.2  
1.3  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (4)  
6.8. Giới thiệu quá trình  
du nhập và ảnh hưởng của 2.1  
đạo giáo ở  
Việt Nam  
3.1  
3.2  
Chương VII: Xây dựng  
nền văn hóa Việt Nam  
đậm đà bản  
sắc dân tộc  
1.1  
1.2  
1.3  
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
powerpoint  
+ Thảo  
luận  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
A/ Các nội dung chính  
trên lớp: (3)  
2
2
7.1. Những đặc trưng của 2.3  
nền văn hóa tiên tiến đậm 3.1  
2.  
Công  
14  
cụ đánh  
giá:Câu hỏi và  
rubrics  
đà bản sắc dân tộc.  
3.2  
1.1  
1.2  
1.3  
2.3  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (6)  
7.2. Bản sắc văn hóa của  
dân tộc Việt Nam.  
17  
3.1  
3.2  
Chương VII: Xây dựng  
nền văn hóa Việt Nam  
đậm đà bản  
sắc dân tộc  
1.1  
2
+ Thuyết  
trình  
+ Trình  
chiếu  
1.Phương pháp  
đánh giá:  
Viết  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên lớp: (3) 1.2  
7.3. Những phương 1.3  
hướng, nhiệm vụ xây dựng 2.3  
2.Công cụ đánh  
nền văn hóa  
3.1  
3.2  
powerpoint giá:Câu hỏi và  
15  
Việt Nam tiên tiến,  
+ Thảo  
rubrics  
đậm đà bản sắc dân  
tộc  
luận  
1.1  
1.2  
1.3  
B/ Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (6)  
2
7.4. Chiều sâu tư tưởng 2.1  
của nền văn hóa Việt Nam 3.1  
3.2  
11. Đánh giá sinh viên:  
- Thang điểm: 10, trong đó:  
o Đánh giá quá trình: 50% với hình thức thuyết trình, làm  
bài tập nhóm, bài trắc nghiệm (cá nhân)  
o Thi cuối kỳ: 50% (tiểu luận)  
- Kế hoạch đánh giá:  
Chuẩn Trình Phương  
Công  
cụ  
đánh  
giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Hình  
thức  
Thời đầu ra  
điểm  
độ  
năng  
lực  
pháp  
đánh  
giá  
Nội dung  
ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH  
50%  
Trình bày những kiến Tuần  
Viết  
5
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
3.2  
1.1  
Bài tập  
1
thức cơ bản về văn  
hóa tổ chức đời sống  
cộng đồng  
4
2
2
2
Phân tích văn hóa tổ Tuần  
Viết  
5
5
Bài tập  
2
chức đời sống cá  
7
nhân  
Trình bày văn hóa Tuần  
Bài tập nhận thức của người 12  
Việt  
Viết  
Trắc  
3
Bài tập Tổng quan về kiến Tuần  
5
18  
4
thức đã học  
14  
2
3
nghiệm  
Viết,  
1.2  
1.3  
2.2  
3.2  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
3.2  
Thuyết trình  
Mỗi nhóm thuyết  
Tuần  
6-  
Câu  
30  
hỏi và  
Rubrics  
Bài tập trình theo chủ đề đã Tuần  
bốc thăm được và đã 15  
5
Quan  
sát  
(Nhóm) chuẩn bị trước buổi  
học  
ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ  
50  
Đề tài tiểu luận bao  
quát được tất cả các  
chuẩn đầu ra quan  
trọng của môn học  
16  
Câu  
hỏi và  
Rubrics  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
3.1  
3.2  
3
Hình  
thức  
tiểu  
Viết  
luận  
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
1.Trần Ngọc Thêm, Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb.  
Giáo dục, 1999.  
2.Phan Đăng-Nguyễn Sang, Cơ sở văn hóa Việt  
Nam, Nxb. Giáo dục, 2007.  
3.Trần Quốc Vượng, Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb.  
Đại học quốc gia Hà Nội, 1997.  
4.Thanh Liêm, Phong tục Việt Nam, phong tục gia  
đình, xã hội, lễ tết, Nxb. Văn hóa - Thông tin, 2005.  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lấn 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT  
lần 1: ngày tháng năm  
<người cập nhật ký và ghi rõ họ  
tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (7510301D, 7510301C,  
7510301A) - (đạt kiểm định AUN-QA)  
Có khả năng ứng dụng các nguyên lý tổng quát và các yếu tố nền  
tảng kỹ thuật cốt lõi trong lĩnh vực hệ thống điện và truyền động điện tự  
động; có khả năng thực hiện các dự án liên quan đến lĩnh vực hệ thống  
cung cấp điện, tiết kiệm năng lượng điện và truyền động điện tự động.  
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ; có nhiều thời gian  
học thực hành trên thiết bị hiện đại, có khả năng thiết kế và thi công các  
mạch điện, các thiết bị ứng dụng thực tế về Điện - Điện tử và những thiết  
bị điện công nghiệp liên quan khác.  
Sinh viên ra trường có thể vận hành, bảo dưꢀng, thiết kế, triển khai,  
nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động tại các xí nghiệp công nghiệp;  
trong các công ty điện lực, xây lắp điện, tư vấn thiết kế điện; giảng dạy,  
nghiên cứu tại các Viện, trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp Chuyên  
nghiệp. Đây là ngành mà xã hội luôn có nhu cầu về nhân lực với mức  
lương được hưởng rất cao.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, làm việc độc lập và  
tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn.  
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng  
cao.  
2.  
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá  
(7510303D, 7510303C, 7510303A)  
Có kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành Điều khiển,  
Robot và Tự động hóa; có khả năng thiết kế và thi công, vận hành, sửa  
chữa, nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động trong công nghiệp; có khả  
năng thiết kế, chế tạo, vận hành và đề xuất giải pháp robot trong sản xuất  
cũng như đời sống.  
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ tiên tiến; có nhiều  
thời gian học thực hành trên các hệ thống sản xuất thực tế, hiện đại, được  
tham gia các nhóm nghiên cứu để nâng cao kiến thức về robot, có khả  
năng làm việc tại các công ty lớn ngay khi ra trường.  
Sinh viên tốt nghiệp có thể vận hành, thiết kế, nâng cấp các hệ  
thống sản xuất tự động, robot, hệ thống điều khiển tại các công ty, nhà  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 24 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 23660 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Cơ sở văn hóa Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_co_so_van_hoa_viet_nam.pdf