Bộ đề thi môn Xác suất thống kê - Đề 3 và 4 (Có đáp án)

ĐỀ SỐ 3  
1. Một xí nghiệp có 2 máy. Trong ngày hội thi, mỗi công nhân sẽ chọn ngẫu nhiên một máy  
và sản xuất 100 sản phẩm. Nếu số sản phẩm loại I không ít hơn 70 thì được thưởng. Giả  
sử công nhân A xác suất sản xuất sản phẩm loại I với 2 máy lần lượt là 0,6 và 0,7.  
a. Tính xác suất để A được thưởng.  
b. Giả sử A dự thi 200 lần, số lần A được thưởng tin chắc nhất là bao nhiêu?  
c. A phải dự thi ít nhất bao nhiêu lần để xác suất có ít nhất một lần được thưởng không  
dưới 90%?  
2. Theo dõi số kẹo X (kg) bán trong 1 tuần, ta có:  
0-50  
9
50-100  
23  
100-150 150-200 200-250 250-300 300-350  
27 30 25 20  
xi  
ni  
5
a. Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần với độ chính xác 10kg và độ  
tin cậy 99% thì cần điều tra thêm bao nhiêu tuần nữa?  
b. Bằng cách thay đổi mẫu mã, người ta thầy số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần là  
200kg. Việc thay đổi này có hiệu quả gì vể bản chất không? (mức ý nghĩa 5%)  
c. Những tuần bán từ 250kg trở lên là những tuần hiệu quả. Ước lượng tỷ lệ những tuần  
hiệu quả với độ tin cậy 90%.  
d. Ước lượng số kẹo trung bình bán được trong những tuần có hiệu quả với độ tin cậy  
98%.  
BÀI GIẢI  
1.  
a. Gọi T là biến cố công nhân A được thưởng .  
I: Biến cố công nhân A chọn máy I.  
II: Biến cố công nhân A chọn máy II.  
P(I) = P(II  
)
= 0,  
5
P
(T  
)
= P(I).P(T / I) + P(II).P(T / II  
)
= P(I).P[70  
≤
X
≤
100]+ P(II).P[70  
≤
Y
≤
100]  
X
∈
B(100;0,6) ≈ N(60;24), ∈ B(100;0,7) ≈ N(70;21)  
Y
trong đó  
Page 8  
100  
Φ(  
−
24  
60  
70  
−
24  
60  
p[70  
p[70  
≤
≤
X
Y
≤
100]  
=
)
−
Φ
(
)
=
Φ(8,16)  
−
−
Φ
(2,04)  
=
1
−
0,9793 = 0,0207  
100  
Φ(  
−
21  
70  
70  
−
70  
≤
100]  
=
)
−
Φ
(
)
=
Φ
(6,55)  
Φ(0)  
=
1
−
0,5 = 0,  
5
21  
= 1  
2
P(T)  
(0,0207  
+
0,5) = 0,26  
Vậy  
Z
∈
B
(200  
;
0,26)  
b. Gọi Z là số lần được thưởng trong 200 lần A tham gia thi ,  
np  
−
q
≤
Mod(Z  
Mod(Z  
)
≤
np  
−
q
+
1
⇒
200.0,26  
−
0,74  
≤
Mod(Z  
)
≤
200.0,26  
−
0,74  
+
1
. Mod(Z)=52. Số lần A được thưởng tin chắc nhất là 52.  
51,26  
≤
)
≤
52,56  
c. Gọi n là số lần dự thi.  
M: Biến cố ít nhất một lần A được thưởng  
n
n 4.  
P(M )  
=
1
− Π P(T )  
=
1
−
0,7  
i
=
1
1
−
0,74n  
≥
0,9 ⇒ 0,74n  
≤
0,1⇒ n ≥ log0,74 0,1  
=
7,6 → n  
≥
8 .  
Vậy A phải dự thi ít nhất 8 lần.  
2. a. n=139 , sx  
=
79,3 , t( 0,01)  
=
2,58 ,  
=
10  
tsx  
tsx  
2
≤
→
n
≥
(
)
n
2,58.79,  
10  
3
2
n
≥
(
)
=
418,6 → n  
≥
419. Vậy điều tra ít nhất 419-139=280 tuần nữa.  
b. H0 :  
H1 :  
µ
µ
=
200  
200  
≠
n
=
139,  
x
=
167,8, sx  
=
79,3  
Page 9  
(
x
−
µ0 )  
sx  
n
= (167,8  
−
200) 139  
T
=
= −4,7873  
tn  
79,3  
t( 0,05)  
=
1,96  
: Bác bỏ  
H0 , tức là việc thay đổi mẫu mã làm tăng lượng kẹo bán ra  
|
T
|
>
t( 0,05;138)  
tn  
trong tuần.  
fhq (1  
−
fhq )  
fhq (1  
−
fhq )  
c. fhq  
−
t
≤
p
≤
fhq  
+
t
n
n
25  
fhq  
=
=
0,18  
139  
α
=
1
− γ =  
1
−
0,  
9
=
0,1 ,t( 0,1)  
=
1,65 .  
0,18.0,82  
139  
0,18.0,82  
139  
≤
p
≤
0,18  
+
1,65  
0,18  
−
1,65  
0,1262  
≤
p
≤
0,2338  
Tỷ lệ những tuần có hiệu quả chiếm từ 12,62% đến 23,38%  
d. nhq  
=
25 , xhq  
=
285 , shq  
=
20,41  
α
=
1
− γ =  
1
−
0,98  
=
0,02  
t( 0,02;24)  
=
2,492  
shq  
nhq  
shq  
20,41 ≤ µ  
25  
20,41  
25  
xhq  
−
t
≤
µ ≤ x hq  
+
t
⇒
285  
−
2,492.  
≤
285  
+
2,492.  
nhq  
Vậy  
295,17kg kẹo.  
. Trung bình mỗi tuần hiệu quả bán từ 274,83 kg đến  
295,17kg  
274,83kg ≤ µ  
≤
Page 10  
ĐỀ SỐ 4  
1. Có 3 giống lúa, sản lượng của chúng (đơn vị tấn/ha) là 3 đại lượng ngẫu nhiên  
. Cần chọn một trong 3 giống để trồng,  
X1  
∈
N
(8  
;
0,8), X2  
∈
N
(10  
;
0,6), X3  
∈
N(10;0,5)  
theo bạn cần chọn giống nào?Tại sao?  
2. Số kw giờ điện sử dụng trong 1 tháng của hộ loại A là X  
∈
N(90;100). Một tổ dân phố  
gồm 50 hộ loại A. Giá điện là 2000 đ/kw giờ, tiền phí dịch vụ là 10 000 đ một tháng. Dự  
đoán số tiền điện phải trả trong 1 tháng của tổ với độ tin cậy 95%.  
3. X( %) và Y(cm) là 2 chỉ tiêu của một sản phẩm. Kiểm tra một số sản phẩm ta có:  
X
0-2  
2-4  
4-8  
8-10  
10-12  
Y
100-105  
105-110  
110-115  
115-120  
120-125  
125-130  
130-135  
135-140  
5
7
3
10  
9
8
16  
25  
13  
15  
9
8
17  
11  
14  
15  
8
9
6
5
a. Để ước lượng trung bình X với độ chính xác 0,2% thì đảm bảo độ tin cậy bao  
nhiêu?  
b. Những sản phẩm có X dưới 2% là loại II. Ước lượng trung bình Y của sản phẩm  
loại II với độ tin cậy≥95%.  
c. Các sản phẩm có Y 125cm là loại I. Để ước lượng trung bình X các sản phẩm  
loại I cần điều tra thêm bao nhiêu sản phẩm nữa , nếu muốn độ chính xác là 0,3%  
và độ tin cậy 95%?  
d. Giả sử Y của sản phẩm loại II có phân phối chuẩn, ước lượng phương sai của Y  
những sản phẩm loại II với độ tin cậy 90%.  
BÀI GIẢI  
1. Chọn giống X3 vì năng suất trung bình cao nhất (kỳ vọng lớn nhất) và độ ổn định năng  
suất cao nhất (phương sai bé nhất ) .  
2. Trước hết ước lượng khoảng số kw giờ điện 1 hộ loại A phải dùng trong 1 tháng.  
Dùng quy tắc 2σ , ta có: a  
−
uσ  
≤
µ
≤
a
+
uσ  
a
=
90,σ  
=
10  
Page 11  
α
=
1
− γ =  
1
−
0,95  
=
0,05  
− α =  
Φ(u)  
=
1
0,974 ⇒ u  
=
1,96  
2
→
90  
−
1,96.10 ≤ µ  
≤
90  
+
1,96.10 → 70,  
4
≤ µ  
≤
109,6  
Vậy hộ loại A dùng từ 70,4 kw giờ đến 109,6 kg giờ điện trong 1 tháng  
Trong 1 tháng cả tổ phải trả số tiền từ 50(70,4.2000  
+
10000)đồng đến  
đồng , tức là khoảng từ 7 540 000 đ đến 11 460 000 đồng .  
50(109,6.2000  
+
10000)  
3. a. n=213, x  
=
6,545, sx  
=
3,01.  
=
0,  
2
tsx  
0,2. 213  
3,01  
= .  
=
→
=
= 0,97  
t
n
n sx  
− α =  
1
Φ
(0,97) = 0,8340  
→
α
=
(1  
−
0,8340)2  
=
0,332  
2
Độ tin cậy  
.
γ =  
1
−
α
=
0,668 = 66,8%  
b. n2  
=
15, y2  
=
106,83, s2  
=
3,72  
,
α
=
1
− γ =  
1
−
0,95  
=
0,05  
t( 0,05;14)  
=
2,145  
s2  
s2  
t
3,72  
3,72  
15  
y2  
−
t
≤
µ ≤ y 2  
+
⇒
106,83  
−
2,145.  
≤ µ  
≤
106,83  
+
2,145.  
n2  
n2  
15  
Vậy  
, trung bình chỉ tiêu Y của sản phẩm loại II  
108,89cm  
104,77cm ≤ µ  
≤
từ 104,77 cm đến 108,89 cm.  
c. s1  
=
1,91 , t( 0,05)  
=
1,96 ,= 0,3  
.
tsx  
tsx  
2
≤
→
n
≥
(
)
n
Page 12  
1,96.1,91  
2
(
)
=
155,7 → n  
≥
156. Mà n1  
=
60 , nên điều tra thêm ít nhất 156-60=96  
n
≥
0,3  
sản phẩm loại I nữa.  
d. Khoảng ước lượng phương sai  
(n  
−
1)s2y  
≤ (n  
−
1)s2y  
2
≤
σ
]
2
2
Χ
Χ
α
−α  
(1 ;n  
2
(
;n  
−1)  
−1)  
2
n=15, sy2  
=
13,81,  
=
6,4 , Χ(0,95;14)  
=
6,571  
2
2
Χ(0,025;14)  
Khoảng ước lượng phương sai của Y (các sản phẩm loại II) là  
14.13,81 14.13,81  
[
;
]
, tức là từ 7,32 cm2 đến 29,42cm2 .  
6,  
4
6,571  
Page 13  
doc 7 trang myanh 21440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi môn Xác suất thống kê - Đề 3 và 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbo_de_thi_mon_xac_suat_thong_ke_de_3_va_4_co_dap_an.doc