Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Lại Ngọc Tài

Homework 1  
1
0.27756.31o 0.2770.98  
1.6)  
23i  
23i  
3.61146.310 3.612.55  
1.7)  
i
1.8) (23i)2 13112.620 131.97  
1
23i   
3.5152.130 3.510.91  
1.9)  
23i  
Homework 2  
1
1450 10.79  
1900 11.57  
2.6)  
2.7)  
ei/4  
ei/4  
ei/4  
i/4  
e ei/4 1.410  
2.8)  
2.9)  
i/4  
e ei/4 1.41900 1.411.57  
Homework 3  
3.6  
Là tập hợp các số phức thỏa điều kiện nằm ngoài đường tròn tâm O(0;0) bán kính 2( phần  
màu trắng)  
3.7  
Là tập hợp các số phức thỏa điều kiện hình vành khăn bán kính trong 2 bán kính ngoài 3 tâm O(0;0) (phần  
màu đỏ)  
3.8  
Là tập hợp các số phức thỏa điều kiện là phần ngoài đường tròn tâm O(0;0) bán kính 1/4  
(phần màu trắng)  
3.9  
Là tập hợp các số phức thỏa điều kiện phần trong đường tròn tâm O(0;0) bán kính 1/2 (Phần Màu  
xanh)  
Homework 4  
4.6  
x(t) = 1 + 4cos(10πt) (t:s)  
4.7  
x(t) = 4cos(2πt) + 4cos(10πt) (t:s)  
x1(t) = 4cos(2πt)  
x2(t) = 4cos(10πt)  
x(t) = 4cos(2πt) + 4cos(10πt) (t:s)  
4.8  
x(t) = 4sin2(2πt) (t:s)  
4.9  
x(t) = 4sinc(2t) (t:s) = 2sin(2t)/t  
Homework 5  
5.6  
x(t) = A.cos(2πFt+ϕ1) + A.cos(2πFt+ϕ2)  
= [ej(2πFt+ϕ ) + e-j(2πFt+ϕ ) + ej(2πFt+ϕ ) + e-j(2πFt+ϕ )  
]
A
1
1
2
2
2
A
X(f) = [ejϕ1δ(f+F) + e-jϕ1δ(f-F) + ejϕ2δ(f+F) + e-jϕ2δ(f-F)]  
2
A
|X(f)|= [δ(f+F) + δ(f-F) + δ(f+F) + δ(f-F)]  
2
|X(f)|  
A/2  
A/2  
0
F
-F  
f
5.7  
x(t) = A.cos(2πFt+ϕ) + A.sin(2πFt+ϕ)  
=
A 2 cos(2πFt+ϕ-π/4)  
A 2  
X(f) =  
[ejϕ+π/4δ(f+F) + e-jϕ+π/4δ(f-F)]  
2
A 2  
|X(f)|=  
[δ(f+F) + δ(f-F)]  
2
|X(f)|  
A 2  
A 2  
2
2
0
F
-F  
f
5.8  
x(t) = 10 – 4cos(6πt) (t:ms)  
X(f) = 10δ(f) – 2[δ(f -3) + δ(f +3)] (f:kHz)  
|X(f)| = 10δ(f) + 2[δ(f -3) + δ(f +3)]  
|X(f)|  
10  
2
2
3
-3  
0
kHz  
5.9  
x(t) = 1 – 2cos(6πt) + 3sin(16πt) (t:ms)  
X(f) = δ(f) – [δ(f -3) + δ(f +3)] - 1,5j[δ(f +8) - δ(f - 8)] (f:kHz)  
|X(f)| = δ(f) + δ(f -3) + δ(f +3) + 1,5[δ(f +8) + δ(f - 8)]  
|X(f)|  
1,5  
1,5  
1
1
1
3
8
0
kHz  
-8  
-3  
Home work 6  
6.6  
x(t) = 2cos2(400πt) (t:ms)  
x(t) = 1 + cos(800πt) (t:ms)  
Khi qua bộ lọc:  
xa(t)= |H(fA)|cos(2πfAt) + |H(fB)|cos(2πfBt)  
fA=0, fB=400 kHz, fs/2=20kHz  
Do fA nằm trong dải thông bộ lọc : |H(fA)| = 1  
fB  
400  
20  
Khoảng cách từ fs/2 đến fB : log2(  
) = log2(  
) = 4,322 octave  
fs / 2  
|H(fB)| = 10-4.322*60/20 =1,08.10-13  
xa(t)= |H(fA)|cos(2πfAt) + |H(fB)|cos(2πfBt) = 1 + 1,08.10-13cos(800πt) (t:ms)  
Xa(F) = δ(F) + 5,4.10-14 [δ(F+400) + δ(F-400)]  
1
5,4.10-14  
5,4.10-14  
kHz  
0
-400  
400  
6.7  
x(t) = 2cos(200πt).sin(400πt) (t:ms)  
x(t) = cos(200πt) + cos(600πt) (t:ms)  
Khi qua bộ lọc:  
xa(t)= |H(fA)|cos(2πfAt) + |H(fB)|cos(2πfBt)  
fA=100kHz, fB=300 kHz, fs/2=20kHz  
fA  
100  
20  
Khoảng cách từ fs/2 đến fA : log2(  
Khoảng cách từ fs/2 đến fB : log2(  
) = log2(  
) = 2,322 octave  
) = 3,907 octave  
fs / 2  
fB  
300  
20  
) = log2(  
fs / 2  
|H(fA)| = 10-2,322*60/20 =1,08.10-7  
|H(fA)| = 10-3,907*60/20 =1,9.10-12  
xa(t)= |H(fA)|cos(2πfAt) + |H(fB)|cos(2πfBt)  
= 1,08.10-7cos(200πt) + 1,9.10-12cos(600πt) (t:ms)  
Xa(F) = 5,4.10-8 [δ(F+100) + δ(F-100)] + 9,5.10-13 [δ(F+300) + δ(F-300)]  
5,4.10-8  
5,4.10-8  
9,5.10-13  
9,5.10-13  
-100  
-300  
0
100  
300  
kHz  
pdf 9 trang myanh 25200 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Lại Ngọc Tài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_bai_tap_lon_mon_xu_ly_so_tin_hieu_lai_ngoc_tai.pdf
  • pdfLại Ngọc Tài_47209_assignsubmission_file_DSP06_Chuong1.pdf
  • pdfLại Ngọc Tài_47668_assignsubmission_file_DSP06_Chuong2.pdf
  • pdfLại Ngọc Tài_48268_assignsubmission_file_DSP06_Chuong3.pdf
  • pdfLại Ngọc Tài_48695_assignsubmission_file_DSP06_Chuong4.pdf
  • pdfLại Ngọc Tài_48989_assignsubmission_file_DSP06_Chuong5.pdf
  • pdfLại Ngọc Tài_50785_assignsubmission_file_DSP06_Chuong6.pdf
  • pdfLại Ngọc Tài_50785_assignsubmission_file_DSP06_Chuong7.pdf