Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Hà Danh Đông
XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU
Bài tập chương 0
Nhóm DSP12
Bài 1 : Xác định biên độ và góc pha ( rad và độ ) của các số phức sau :
0
STT
Đề bài
-2-3i
r
rad
-2,1588
2,1588
-0,983
0,983
r
-123,69
123,69
-56,31
56,31
3
4
5
6
13
13
13
13
13123,69
13123,69
1356,31
-2+3i
2-3i
1/(2-3i)
13
56,31
13
13
Bài 2 : Xác định biên độ và góc pha ( rad và độ ) của các số phức sau :
0
STT
4
Đề bài
(i 4)
r
rad
4
r
1 4
1
45
e
3
8
1
4
(i 2) (i 4)
e
1,848135 2
145
135 2
5
6
7
1,848
e
(i 4)
1 e
1
1
-45
90
1
(i 4) (i 4)
190
e
e
2
Bài 3 : Vẽ tập hợp các số phức :
Đặt z = a+bi
3.5
2
2
| |
푧 < 3 ↔ a +b < 9
suy ra số phức là tập hợp các điểm
nằm trong đường tròn tâm I ( 0;0 )
bán kính R=3 ( không tính phần đường tròn )
3.6
2
2
| |
푧 > 2 ↔ a +b > 4
Số phức trên là tập hợp các điểm ngoài đường tròn
tâm I ( 0;0) bán kính R =2
( không tính phần đường tròn )
3.7
2
2
| |
2< 푧 < 3 ↔ 4< a +b <9
Số phức là tập hợp các điểm nằm
trong đường vành khăn có tâm
I(0;0) , bán kính trong R1=2 , R2=3
3.8
1
|푧−1| < 4 ↔ |z| >
4
Số phức trên là tập hợp các điểm ngoài đường tròn
tâm I ( 0;0) bán kính R = ¼
( không tính phần đường tròn )
Bài 4: (Do chúng em không hiểu đề nên thực hiện 2 cách làm)
Cách 1: Vẽ phổ biên độ các tín hiệu :
4.6)
4.7)
4.8)
x(t) = 1 + 4cos(10휋t)
(t:s)
x(t) = 4cos(2휋t) + 4cos(10휋t) (t:s)
푥(푡) = 4푠푖푛2(2휋푡)
x(t) = 2 – 2 cos(4휋t)
(t:s)
(t:s)
→
4.9)
x(t) = 4sinc(2t)
(t:s)
Cách 2: Vẽ phác thảo tín hiệu bằng matlab (lấy mẫu)
4.6)
x(t) = 1 + 4cos(10휋t)
(t:s)
4.7)
x(t) = 4cos(2휋t) + 4cos(10휋t)
(t:s)
4.8)
푥(푡) = 4푠푖푛2(2휋푡)
(t:s)
(t:s)
→ x(t) = 2 – 2 cos(4휋t)
4.9)
x(t) = 4sinc(2t)
(t:s)
Bài 5 : Vẽ phổ biên độ các tín hiệu :
5.7
x(t)=Acos(2휋퐹0t+∅)+Asin(2휋퐹0t+∅) = 2√2Acos(2휋퐹0t+∅ − 휋/4)
5.8
x(t)=10-4cos(6휋푡) (t:ms =>F:kHz)
5.9 x(t)=1-2cos(6휋푡)+3sin(14휋푡) (t:ms =>F:kHz)
5.10 x(t)=3cos(2휋500푡) − 4sin(2휋5000푡) (F:Hz)
Bài 6
6.8/
x(t)= 2 cos(200휋t) - 2cos(400휋t) ( t :ms)
f1 = 100 hz ; f2 = 200 hz
Gọi A là 1 lượng suy hao=> độ suy hao : 10-A/20
y(t)= 2H1 cos (200휋t)-2H2cos(400휋푡)
Trong đó : log2(100/20) = 2.322 ( octave ) ( 60db/octave )
log2(200/20) = 3.322 ( octave )
H1= 10-139.32 / 20 = 1.081*10-7
H2= 10-199.31 /20= 1.083*10-10
6.9/x(t)= 2 cos(200휋t) + 2cos(400휋t) ( t :ms)
f1 = 100 hz
f2 = 200 hz
Gọi A là 1 lượng suy hao=> độ suy hao : 10-A/20
y(t)= 2H1 cos (200휋t) + 2H2cos(400휋푡)
Trong đó : log2(100/20) = 2.322 ( octave ) ( 60db/octave )
log2(200/20) = 3.322 ( octave )
H1= 10-139.32 / 20 = 1.081*10-7
H2= 10-199.31 /20= 1.083*10-10
6.10/
x(t)= 2 cos(200휋t) + 2sin(200휋t) = 2. 21/2 . cos ( 200 휋푡 + 휋/4)(t ∶ ms)
f = 100 hz
Gọi A là 1 lượng suy hao=> độ suy hao : 10-A/20
y(t)= 2. √2 H1 cos (200휋t)
Trong đó : log2(100/20) = 2.322 ( octave ) ( 60db/octave )
H1 = 10-139.32 / 20 = 1.081*10-7
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Hà Danh Đông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bao_cao_bai_tap_lon_mon_xu_ly_so_tin_hieu_ha_danh_dong.pdf
Hà Danh Đông_47696_assignsubmission_file_DSP12_Chương 2.pdf
Hà Danh Đông_48242_assignsubmission_file_DSP12_Chương 1.pdf
Hà Danh Đông_48242_assignsubmission_file_DSP12_Chương 3.pdf
Hà Danh Đông_48728_assignsubmission_file_DSP12_Chương 4.pdf

