Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính - Đề tài 5: Giải hệ Ax=b bằng phương pháp Jacobi - Trịnh Thanh Hiệu

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
…………..o0o…………..  
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN  
MÔN PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
Đề tài 5: Giải hệ Ax=b bằng phương pháp Jacobi  
Giảng viên hướng dẫn: Hoàng Hải Hà  
Lớp L02, nhóm 3  
Danh sách thành viên  
Trịnh Thanh Hiệu  
Huỳnh Gia Huy  
1611114  
1711482  
1710107  
1711694  
1710124  
Ngô Trung Huy  
Nguyễn Phước Khang  
Nguyễn Quốc Khang  
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
MỤC LỤC  
I. LỜI NÓI ĐẦU ...................................................................................2  
II. ĐỀ TÀI .............................................................................................3  
PHẦN 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT ......................................................................3  
PHẦN 2. THỰC HIỆN ...................................................................................4  
Công cụ sử dụng..............................................................................4  
Một số hàm được dùng....................................................................4  
Giải thuật.........................................................................................4  
PHẦN 3. TÍNH NĂNG VÀ VÍ DỤ ..............................................................11  
Các tính năng của chương trình ....................................................11  
Một số tính năng khác...................................................................11  
Ví dụ..............................................................................................12  
III. TÀI LIỆU THAM KHẢO.............................................................15  
1
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
I. LỜI NÓI ĐẦU  
Thân chào Thầy cô và các bạn sinh viên!  
Đây là báo cáo Bài tập lớn môn học Phương pháp tính do nhóm 3 thực hiện.  
Nội dung là giải hệ Ax b bằng phương pháp Jacobi dưới sự hướng dẫn của cô Hoàng  
Hải Hà bằng phần mềm MATLAB.  
MATLAB là ngôn ngữ lập trình do MathWorks phát triển, cho phép người dùng xây  
dựng ma trận, vẽ đồ thị hàm số hay biểu đồ dữ liệu, thực hiện các phép toán, tạo các  
giao diện người dùng, liên kết các chương trình máy tính được viết trên nhiều ngôn ngữ  
khác nhau, bao gồm cả C, C++, Java, và FORTRAN, phân tích dữ liệu, phát triển các  
thuật toán, tạo ra các mô hình và ứng dụng.  
MATLAB được tích hợp nhiều lệnh và các hàm toán học, giúp người dùng thực hiện  
tính toán các con số, vẽ đồ thị và thực hiện các phương pháp số.  
Nhóm chúng em đã cố gắng trình bày nổi bật các ý chính, cụ thể các hàm và cung cấp  
TestCase để bạn đọc có thể dễ dàng hiểu rõ và đánh giá.  
Thay mặt cả lớp, chúng em gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến cô Hoàng Hải Hà đã tận  
tình hướng dẫn và dạy bảo chúng em trong học kì 2 năm học 2018 - 2019 này.  
2
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
II. ĐỀ TÀI  
ĐỀ TÀI 5: Giải hệ Ax b bằng phương pháp JACOBI  
1. Kiểm tra sự hội tụ của nghiệm  
0
2. Chọn vectơ x  tùy ý.  
3. Tính vectơ nghiệm x  
n
.
4. Đánh giá sai số tiên nghiệm và hậu nghiệm theo cả hai chuẩn.  
5. Đánh giá tính ổn định của hệ.  
n
6. Tìm chỉ số  
n
nhỏ nhất để nghiệm xcó sai số nhỏ hơn  
cho trước.  
PHẦN 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT  
- Để giải hệ Ax b ta phân tích  
a
a12 ... a1n  
a
0 ... 0  
   
11  
11  
   
a21 a22 ... a2n  
0
a22 ... 0  
   
A   
   
   
   
... ... ... ...  
... ... ... ...  
an1 an2 ... ann  
0
0 ... ann  
0
0 ... 0  
0 a ... -a  
   
   
1n   
12  
a21 0 ... 0  
0
0 ... -a2n  
   
D L U  
   
   
   
... ... ... ...  
... ... ... ...  
an1 an2 ... 0  
0
0 ... 0  
Với điều kiên giả sử  
aii 0,i 1,2,...,n  
A là ma trận đường chéo trội nghiêm ngặt tức det A 0 và  
Do aii 0,i 1,2,...,n nên det D 0 như vậy tồn tại D1  
Khi đó ta có:  
Ax b  
(D L U)x b  
Dx (L U)x b  
x D1 *(L U)x D1 *b  
1  
Tj D *(L U)  
Đặt  
c D1 *b  
j
m
m1  
Khi đó thành lập công thức có dạng xTj x  cj  
- Kiểm tra tính hội tụ:  
_
Nếu Tj 1 thì nghiệm của hệ hội tụ về  
x
3
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
- Công thức đánh giá sai số:  
❖ Đánh giá sai số tiên nghiệm  
m
_
T
m
1
0
x  x   
x  x   
1T  
• Đánh giá sai số hậu nghiệm  
_
T
m
m
m1  
x  x   
x  x  
1T  
PHẦN 2. THỰC HIỆN  
• Công cụ sử dụng: Matlab R2016a  
• Một số hàm được dùng:  
Tên hàm Chức năng  
Ví dụ  
norm  
inv  
zeros  
Tính chuẩn vectơ và chuẩn ma trận  
Tính nghịch đảo của vectơ và ma trận inv(A)  
Tạo ma trận 0 A = zeros(5,5)  
norm(A,1), norm(A,'inf')  
for i = 1:N  
…
Lệnh for Vòng lặp  
end  
If a == 0  
….  
end  
Lệnh if Lệnh điều kiện  
clear;clc Xóa dữ liêu, xóa màn hình  
• Giải thuật  
Đề bài yêu cầu ta giải hệ Ax=b bằng phương pháp lặp JACOBI gồm 6 ý nhỏ. Trong 6 ý  
nhỏ trên; ý 1, 2, 5 ta có thể thực hiện ngay khi nhập ma trận A,b; các ý 3, 4 ta cần nhập  
số lần lặp (n) và ý thứ 6 ta cần nhập  
và chuẩn cần dùng.  
Vì vậy chương trình sẽ đi theo 2 hướng cho người dùng lựa chọn: một là tìm Xn, đánh  
giá sai số; hai là tìm chỉ số n nhỏ nhất để nghiệm Xn có sai số nhỏ hơn  
cho trước.  
code = input('Ban muon chuong trinh thuc hien dieu gi? \n  
1: Tim Xn, danh gia sai so \n  
2: Tim chi so n nho nhat de nghiem Xn co sai so nho hon eps cho truoc\n  
0: Thoat\n  
Nhap: ');  
✓ Ý thứ 1: Kiểm tra sự hội tụ của nghiệm.  
- Để kiểm tra sự hội tụ của nghiệm, ta phải tìm được Tj và xét nếu Tj 1 thì nghiệm  
_
của hệ hội tụ về  
x.  
- Tìm Tj: Xét ma trận có phải ma trận đường chéo nghiêm ngặt hay không (det(A)  
khác 0, các phần tử trên đường chéo khác 0).  
4
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
if det(A) == 0, disp('Ma tran da nhap khong phai ma tran duong cheo nghiem  
ngat.'); return; end;  
for i=1:N  
if A(i,i) == 0, disp('Ma tran da nhap khong phai ma tran duong cheo  
nghiem ngat.');return; end;  
end;  
-
Tìm các ma trận D, L, U như cơ sở lý thuyết:  
D = zeros(N,N);  
for i=1:N D(i,i)= A(i,i); end;  
L = zeros(N,N);  
for i=2:N  
for j=1:i-1  
L(i,j) = -A(i,j);  
end;  
end;  
U = zeros(N,N);  
for i=N-1:-1:1  
for j=N:-1:i+1  
U(i,j) = - A(i,j);  
end;  
end;  
-
Tính Tj, cj:  
Tj = inv(D)*(L+U);  
cj = inv(D)*b;  
-
Tính Tj và xét điều kiện hội tụ của nghiệm:  
if norm(Tj,'inf') < 1  
disp('Nghiem cua he hoi tu ');  
else  
disp('Nghiem cua he khong hoi tu ');  
end;  
0
✓ Ý thứ 2: Chọn vectơ x  tùy ý.  
0
-
x  có thể là vectơ được nhập vào hoặc random, nhập 0 để chọn vectơ 0 hoặc 1 để  
tạo vectơ ngẫu nhiên.  
if X0 == 0  
X0 = zeros(N,1);  
end;  
if X0 == 1  
X0 = rand(N,1);  
end;  
n
✓ Ý thứ 3,4: Tính vectơ nghiệm x- đánh giá sai số tiên nghiệm và hậu nghiệm  
theo cả hai chuẩn.  
-
Nhập số lần lặp tối đa, nếu số lần lặp nhỏ hơn 1 thì yêu cầu người dùng nhập lại.  
if code == 1  
maxlap = input('Nhap so lan lap: ');  
while maxlap < 1  
maxlap = input('So lan lap phai lon hon 0, moi ban nhap lai: ');  
end;  
end;  
-
-
Gán giá trị ban đầu: số lần đã lặp n = 0 và Xn = X0, codec = 0 (sử dụng sai số hậu  
nghiệm chuẩn 1 để so sánh với eps)  
Tính sai số theo:  
5
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
❖ Tiên nghiệm chuẩn 1  
m
_
T
m
1
0
x  x   
x  x   
1
1
1T  
1
1
❖ Tiên nghiệm chuẩn vô cùng  
m
_
T
m
1
0
x  x   
x  x   
1T  
❖ Hậu nghiệm chuẩn 1  
_
T
m
m
m1  
x  x   
x  x  
1
1
1T  
1
1
❖ Hậu nghiệm chuẩn vô cùng  
_
T
m
m
m1  
x  x   
x  x  
1T  
%Gan cac gia tri ban dau.  
n = 0;  
Xn=X0;  
for j = 1:maxlap  
Xn2 = Xn;  
Xn = Tj*Xn2 + cj;  
n = n + 1;  
%sai so tien nghiem chuan 1  
TienNgChuan1 = abs((norm(Tj,1)^n)*norm(X1-X0,1)/(1-norm(Tj,1)));  
%sai so tien nghiem chuan vo cung  
TienNgChuanVoCung = abs((norm(Tj,'inf')^n)*norm(X1-X0,'inf')/(1-  
norm(Tj,'inf')));  
%sai so hau nghiem chuan 1  
HauNgChuan1 = abs(norm(Tj,1)*norm(Xn-Xn2,1)/(1-norm(Tj,1)));  
%sai so hau nghiem chuan vo cung  
HauNgChuanVoCung = abs(norm(Tj,'inf')*norm(Xn-Xn2,'inf')/(1-  
norm(Tj,'inf')));  
if codec == 0  
saiso = HauNgChuan1;  
end;  
if saiso < eps  
break;  
end;  
end;  
✓ Ý thứ 5: Đánh giá tính ổn định của hệ.  
-
Số điều kiện k A 1 * A1 càng gần 1 thì nghiệm của hệ càng ổn định, ngược lại  
1
k càng lớn thì nghiệm của hệ càng không ổn định  
%tim so dieu kien  
k1 = norm(A,1)*norm(inv(A),1);  
fprintf('So dieu kien: %f\n',k1);  
if k1<15 disp('He on dinh'); else disp('He khong on dinh'); end;  
n
✓ Ý thứ 6: Tìm chỉ số  
- Để tìm , ta cần nhập  
n
nhỏ nhất để nghiệm xcó sai số nhỏ hơn  
và điều kiện cần dùng  
cho trước.  
n
6
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
codec = 0;  
if code == 2  
eps = input('Moi ban nhap eps: ');  
codec = input('Ban muon su dung dieu kien gi??\n  
2: Xn - Xn-1, chuan vo cuc\nNhap: ');  
1: Xn - Xn-1, chuan  
1\n  
end;  
- Sau đó so sánh với eps để thoát khỏi vòng lặp  
if codec == 1  
saiso = norm(Xn-Xn2,1);  
end;  
if codec == 2  
saiso = norm(Xn-Xn2,'inf');  
end;  
if saiso < eps  
break;  
end;  
7
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
• Mã nguồn  
% -------------------------------------------------------------------------  
% De tai 5: Giai he Ax = b bang phuong phap lap Jacobi  
% ---------------------------******------------------------  
% INPUT:  
%
%
%
%
%
N la cap cua ma tran he so  
Cac ma tran A,b la ma tran he so cua he Ax = b  
X0 là vectơ lap ban dau (nhap 0 de chon vecto 0, nhap 1 de chon random)  
eps là sai so (gia tri mac dinh là 1.0E-6)  
maxlap là so lan lap toi da cho phep (gia tri mac dinh la 100)  
% OUTPUT:  
%
%
%
%
%
%
Xn la vecto nghiem  
TienNgChuan1 la sai so tien nghiem chuan 1  
TienNgChuanVoCung la sai so tien nghiem chuan vo cung  
HauNgChuan1 la sai so hau nghiem chuan 1  
HauNgChuanVoCung la sai so hau nghiem chuan vo cung  
n la so lan lap thoa man yeu cau  
% -------------------------------------------------------------------------  
function Jacobi(N,A,b,X0)  
clc;  
disp('------------------------------------------------');  
disp('Giai he Ax = b bang phuong phap lap Jacobi');  
disp('----------------------******--------------------');  
if nargin == 0  
N = input('Nhap N: ');  
A = input('Nhap ma tran A: ');  
b = input('Nhap ma tran b: ');  
X0 = input('Nhap X0: ');  
end;  
maxlap = 100;  
eps = 1.0E-6;  
% xu li X0  
if X0 == 0  
X0 = zeros(N,1);  
end;  
if X0 == 1  
X0 = rand(N,1);  
end;  
code = 3;  
while code ~= 0  
clc;  
disp('------------------------------------------------');  
disp('Giai he Ax = b bang phuong phap lap Jacobi');  
disp('----------------------******--------------------');  
N
A
b
X0  
% Xet ma tran co phai ma tran duong cheo nghiem ngat hay khong?  
if det(A) == 0, disp('Ma tran da nhap khong phai ma tran duong cheo nghiem  
ngat.'); return; end;  
for i=1:N  
if A(i,i) == 0, disp('Ma tran da nhap khong phai ma tran duong cheo  
nghiem ngat.');return; end;  
end;  
8
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
D = zeros(N,N);  
for i=1:N D(i,i)= A(i,i); end;  
L = zeros(N,N);  
for i=2:N  
for j=1:i-1  
L(i,j) = -A(i,j);  
end;  
end;  
U = zeros(N,N);  
for i=N-1:-1:1  
for j=N:-1:i+1  
U(i,j) = - A(i,j);  
end;  
end;  
Tj = inv(D)*(U+L);  
cj = inv(D)*b;  
% Xet tinh hoi tu  
if norm(Tj,'inf') < 1  
disp('Nghiem cua he hoi tu ');  
else  
disp('Nghiem cua he khong hoi tu ');  
end;  
k1 = norm(A,1)*norm(inv(A),1);  
fprintf('So dieu kien: %f\n',k1);  
if k1<15 disp('He on dinh'); else disp('He khong on dinh'); end;  
code = input('Ban muon chuong trinh thuc hien dieu gi? \n  
1: Tim Xn,  
2: Tim chi so n nho nhat de nghiem Xn co sai so nho  
0: Thoat\nNhap: ');  
danh gia sai so \n  
hon eps cho truoc\n  
if code == 1  
maxlap = input('Nhap so lan lap: ');  
while maxlap < 1  
maxlap = input('So lan lap phai lon hon 0, moi ban nhap lai: ');  
end;  
end;  
n = 0;  
X1 = Tj*X0+cj;  
codec = 0;  
if code == 2  
eps = input('Moi ban nhap eps: ');  
codec = input('Ban muon su dung dieu kien gi??\n  
1: Xn - Xn-1, chuan  
1\n  
end;  
2: Xn - Xn-1, chuan vo cuc\nNhap: ');  
Xn=X0;  
for j = 1:maxlap  
Xn2 = Xn;  
Xn = Tj*Xn2 + cj;  
n = n + 1;  
%sai so tien nghiem chuan 1  
TienNgChuan1 = abs((norm(Tj,1)^n)*norm(X1-X0,1)/(1-norm(Tj,1)));  
%sai so tien nghiem chuan vo cung  
TienNgChuanVoCung = abs((norm(Tj,'inf')^n)*norm(X1-X0,'inf')/(1-  
norm(Tj,'inf')));  
9
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
%sai so hau nghiem chuan 1  
HauNgChuan1 = abs(norm(Tj,1)*norm(Xn-Xn2,1)/(1-norm(Tj,1)));  
%sai so hau nghiem chuan vo cung  
HauNgChuanVoCung = abs(norm(Tj,'inf')*norm(Xn-Xn2,'inf')/(1-  
norm(Tj,'inf')));  
if codec == 0  
saiso = HauNgChuan1;  
end;  
if codec == 1  
saiso = norm(Xn-Xn2,1);  
end;  
if codec == 2  
saiso = norm(Xn-Xn2,'inf');  
end;  
if saiso < eps  
break;  
end;  
end;  
% Output  
if code == 1  
Xn  
codes = input('Ban co muon xuat sai so khong? \n  
1: Co\n  
2:  
Khong\nNhap: ');  
if codes == 1  
TienNgChuan1  
TienNgChuanVoCung  
HauNgChuan1  
HauNgChuanVoCung  
end;  
code = input('Ban muon tiep tuc?\n  
So bat ky: Tiep tuc\n  
0:  
Thoat\nNhap: ');  
end;  
if code == 2  
n
code = input('Ban muon tiep tuc?\n  
Thoat\nNhap: ');  
So bat ky: Tiep tuc\n  
0:  
end;  
end;  
disp('****************CHUONG TRINH KET THUC*********************');  
return;  
10  
BÀI TẬP LỚN  
• Test case  
STT N  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
Số  
Sai  
số  
Kết  
quả  
A
b
X0  
lần  
lặp  
Yêu cầu  
[10,-1,2,0;  
-1,11,-  
1,3;2,-  
1,10,-1;  
0,3,-1,8]  
0.9890  
2.0114  
-
1.0103  
1.0214  
[6;25;-  
11;15]  
5
Tính x   
1
1
4
2
[0;0;0;0]  
[0.7;0.4]  
5
Tính chỉ số n nhỏ  
nhất để  
[9,-7;-3,7]  
[2;5]  
0.06  
n = 7  
n
n1  
x  x  
0.06  
1
• Một số đánh giá  
✓ Tích cực:  
- Code đã giải quyết hầu hết các vấn đề về phương pháp Jacobi.  
- Giao diện trình bày dễ sử dụng.  
- Độ chính xác cao.  
✓ Tiêu cực:  
- Việc nhập dữ liệu dễ sai sót.  
- Code chưa thật sự tối ưu.  
PHẦN 3. TÍNH NĂNG VÀ VÍ DỤ  
Các tính năng của chương trình:  
• Kiểm tra sự hội tụ của nghiệm  
0
• Chọn vectơ x  tùy ý.  
n
• Tính vectơ nghiệm x  
.
• Đánh giá sai số tiên nghiệm và hậu nghiệm theo cả hai chuẩn.  
• Đánh giá tính ổn định của hệ.  
n
• Tìm chỉ số  
n
nhỏ nhất để nghiệm xcó sai số nhỏ hơn  
cho trước.  
Một số tính năng khác:  
• Kiểm tra ma trận nhập vào có phải ma trận đường chéo nghiêm ngặt hay không.  
• Nếu nhập vào số lần lập lặp < 1 thì chương trình sẽ yêu cầu nhập lại.  
• Cho phép người dùng nhập nhanh vectơ X0 với: Nhập 0 để chọn vectơ 0 hoặc 1 để  
tạo vectơ ngẫu nhiên.  
Ví dụ:  
a. Ví dụ 1: Trong Giáo trình Phương Pháp Tính – Lê Thái Thanh trang 56 có bài:  
11  
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
Giải hệ sau bằng phương pháp lặp Jacobi.  
10x x 2x  
6  
1
2
3
x 11x x 3x 25  
1
2
3
4
2x1 x2 10x3 x4 11  
3x2 x3 8x4 15  
Từ hệ ta có:  
10 1 2  
0
1 11 1  
3
A   
b   
2 11 0 1  
3 1  
0
8
6
25  
11  
15  
0
   
   
0
   
X 0   
   
0
   
0
   
Để giải hệ này, ta nhập vào Matlab ở ô Comman Window (Set Path tại thư mục  
chứa file Jacobi.m):  
>>Jacobi(4,[10,-1,2,0; -1,11,-1,3;2,-1,10,-1; 0,3,-1,8],[6;25;-11;15],0)  
Số lần lặp: 5  
Sau đây là màn hình khi chạy chương trình:  
------------------------------------------------  
Giai he Ax = b bang phuong phap lap Jacobi  
----------------------******--------------------  
N =  
4
A =  
10  
-1  
2
-1  
11  
-1  
3
2
-1  
10  
-1  
0
3
-1  
8
0
b =  
6
25  
-11  
15  
12  
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
X0 =  
0
0
0
0
Nghiem cua he hoi tu  
So dieu kien: 3.137255  
He on dinh  
Ban muon chuong trinh thuc hien dieu gi?  
1: Tim Xn, danh gia sai so  
2: Tim chi so n nho nhat de nghiem Xn co sai so nho hon eps cho truoc  
0: Thoat  
Nhap: 1  
Nhap so lan lap: 5  
Xn =  
0.9890  
2.0114  
-1.0103  
1.0214  
TienNgChuan1 =  
0.8648  
TienNgChuanVoCung =  
0.1420  
HauNgChuan1 =  
0.2349  
HauNgChuanVoCung =  
0.0577  
Ban muon tiep tuc?  
So bat ky: Tiep tuc  
0: Thoat  
Nhap: 0  
****************CHUONG TRINH KET THUC*********************  
>>  
Kết quả:  
Xn =  
0.9890  
2.0114  
-1.0103  
1.0214  
13  
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
b. Ví dụ 2: Trong đề thi giữa kì PPT của Trường Đại Học Bách Khoa năm 2017 có  
câu  
Với ví dụ này, ta xác định được:  
16 2  
A   
6 13  
2
   
b   
   
5
   
0.4  
X 0   
0.8  
Sai số: 0.007  
Để giải hệ này, ta nhập vào Matlab ở ô Comman Window (Set Path tại thư mục  
chứa file Jacobi.m):  
>>Jacobi(2,[16,2;-6,13],[2;5],[0.4;0.8])  
Khi hỏi sai số, ta nhập 0.007  
Đây là màn hình khi ta chạy chương trình  
------------------------------------------------  
Giai he Ax = b bang phuong phap lap Jacobi  
----------------------******--------------------  
N =  
2
A =  
16  
-6  
2
13  
b =  
2
5
X0 =  
0.4000  
0.8000  
Nghiem cua he hoi tu  
So dieu kien: 1.900000  
He on dinh  
Ban muon chuong trinh thuc hien dieu gi?  
1: Tim Xn, danh gia sai so  
2: Tim chi so n nho nhat de nghiem Xn co sai so nho hon eps cho truoc  
0: Thoat  
14  
BÀI TẬP LỚN  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
ĐỀ TÀI 5  
Nhap: 2  
Moi ban nhap eps: 0.007  
Ban muon su dung dieu kien gi??  
1: Xn - Xn-1, chuan 1  
2: Xn - Xn-1, chuan vo cuc  
Nhap: 2  
n =  
5
Ban muon tiep tuc?  
So bat ky: Tiep tuc  
0: Thoat  
Nhap: 0  
****************CHUONG TRINH KET THUC*********************  
>>  
Kết quả :  
n =  
5
III. TÀI LIỆU THAM KHẢO  
Giáo trình Phương Pháp Tính – Lê Thái Thanh – Nhà xuất bản ĐHQG TP.HCM  
15  
doc 16 trang myanh 20400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính - Đề tài 5: Giải hệ Ax=b bằng phương pháp Jacobi - Trịnh Thanh Hiệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbao_cao_bai_tap_lon_mon_phuong_phap_tinh_de_tai_5_giai_he_ax.doc
  • pdfPPT_ChuDe5.pdf