Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính

Xem thêm rất nhiều tài liệu tại https://www.facebook.com/groups/tailieubachkhoa/  
TRƯỜNG ĐHBK TP.HCM  
Bộ Môn Toán Ứng Dụng  
BÀI TẬP LỚN  
Môn Thi: PHƯƠNG PHÁP TÍNH  
  
Thời gian làm bài: 120 phút  
LƯU Ý: Sinh viên phải đọc kỹ những quy định dưới đây:  
Gọi m và n là hai chữ số cuối của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục và n là chữ số hàng  
89 12  
mn 12  
đơn vị, m≥0, n≤9). Đặt M   
.
M   
10.1  
10  
10  
sin(x)  
Câu 1. Cho phương trình ex 2x2   
10 0 trong khoảng cách ly nghiệm [1,2]. Sử dụng phương  
10.1  
pháp Newton, xác định x0 ở biên và thỏa điều kiện Fourier, tìm nghiệm gần đúng x2 của phương trình trên  
và đánh giá sai số của nó.  
Kết quả: x2  
≈
1.5861  
; ∆ x2  
≈
0.0022  
.
16.1x 2x 3x 4x 5x 9  
1
2
3
4
5
4x1 17.1x2 4x3 2x4 6x5 8  
3x 3x 18.1x 2x 5x 7  
1
2
3
4
5
Câu 2. Cho hệ phương trình:  
.
2x1 3x2 4x3 19.1x4 3x5 6  
5x1 3x2 4x3 2x4 20.1x5 5  
Sử dụng phân tích A L.U theo Doolittle, xấp xỉ l43  
, ,  
u55 x5  
Kết quả: l43  
=
0.2701  
,
u55  
=
18.7569  
,
x5  
=
0.1138  
.
Xem thêm rất nhiều tài liệu tại https://www.facebook.com/groups/tailieubachkhoa/  
22.1x 2x 3x 4x 5x 9  
1
2
3
4
5
4x1 23.1x2 4x3 2x4 6x5 8  
3x 3x 24.1x 2x 5x 7  
1
2
3
4
5
Câu 3. Cho hệ phương trình :  
2x1 2x2 4x3 25.1x4 3x5 6  
5x1 4x2 5x3 3x4 26.1x5 5  
T
x(0) 1.5,0.3,3.4,1.4,5.6  
Sử dụng phương pháp Jacobi, với  
, tìm vecto lặp x(3)  
.
Kết quả: x1(3) ≈ 0.3570 , x2(3) ≈ 0.2734 , x3(3) ≈ 0.2901 , x4(3) ≈ 0.1820 , x5(3) ≈ 0.0517.  
22.1x 2x 3x 4x 5x 9  
1
2
3
4
5
4x1 23.1x2 4x3 2x4 6x5 8  
3x 3x 24.1x 2x 5x 7  
Câu 4. Cho hệ phương trình  
1
2
3
4
5
2x1 2x2 4x3 25.1x4 3x5 6  
5x1 4x2 5x3 3x4 27.1x5 4  
T
x(0)  0.1,0.3,0.4,0.5,0.9  
Sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, với  
, tìm vectơ lặp x(3)  
.
Kết quả: x1(3) ≈ 0.3635 , x2(3) ≈ 0.2760 , x3(3) ≈ 0.2822 , x4(3) ≈ 0.1984 , x5(3) ≈ 0.0912 .  
Câu 5. Cho bảng số  
1.3  
1.2  
1.7  
8.6  
2.3  
2.3  
2.7  
2.5  
2.9  
20.2  
3.1  
6.6  
x
y
Sử dụng Spline bậc ba tự nhiên g(x) nội suy bảng trên để xấp xỉ giá trị của hàm tại x = 1.4 và x = 2.5.  
Kết quả: g(1.4)  
≈
3.4297  
,
g(1.5)  
≈
-3.6618  
.
Câu 6. Cho bảng số  
1.3  
1.2  
1.7  
8.6  
=0.2 và  
2.3  
2.3  
2.7  
2.5  
2.9  
30.3  
3.1  
6.6  
x
y
Sử dụng Spline bậc 3 tự nhiên thỏa điều kiện  
=0.5 nội suy bảng số trên để xấp xỉ giá  
g (3.1)  
g (1.3)  
trị của hàm tại x = 1.4 và x = 3.0.  
≈
g (3.0)  
Kết quả:  
≈
1.9600  
,
17.8389  
.
g (1.4)  
Xem thêm rất nhiều tài liệu tại https://www.facebook.com/groups/tailieubachkhoa/  
Câu 7. Cho bảng số  
1.2  
40.4  
1.3  
2.5  
1.4  
5
1.5  
4.5  
1.7  
5.5  
x
y
Sử dụng phương pháp bình phương bé nhất, tìm hàm f (x) A x2 1 Bcos(x) Csin(x) xấp xỉ tốt nhất  
bảng số trên.  
Kết quả: A≈  
347.2176  
,B≈  
264.4629  
,C≈  
-648.4863  
.
Câu 8.Cho bảng số  
0.1  
30.3  
0.3  
0.6  
0.6  
1.5  
0.9  
3.7  
1.1  
3.2  
1.4  
4.3  
x
y
Sử dụng đa thức nội suy Newton, hãy xấp xỉ đạo hàm cấp một của hàm tại x = 0.5 .  
Kết quả:  
≈
17.8773  
.
y (0.5)  
62 20.2x2 x 1  
I   
Câu 9. Tính gần đúng tích phân  
n 120 đoạn nhỏ.  
dx bằng công thức Simpson khi chia đoạn [2;62] thành  
7x4 x 6  
2
Kết quả:  
I
≈
1.3987  
.
y 20.2x xsin(x 2y)  
Câu 10. Cho bài toán Cauchuy:  
, x≥1  
y(1) 2.4  
Sử dụng phương pháp Runge-Kutta bậc 4 xấp xỉ y(2.2) với bước h=0.2.  
Kết quả: y(2.2)  
≈
41.6775  
.
Câu 11. Cho bài toán biên tuyến tính cấp 2:  
3
  
(x 20.2)y x y 30y  x(x 1)  
,
x
∈[0;1]  
y(0) 1, y(1) 1.2  
Sử dụng phương pháp sai phân hữu hạn, hãy xấp xỉ giá trị y(x) trên đoạn [0;1] với bước h=0.1 .  
Kết quả: y(0.1) ≈ 0.9590  
,
y(0.5) ≈ 0.9317  
,
y(0.9)  
≈
1.1178  
.
docx 3 trang myanh 21520 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxbao_cao_bai_tap_lon_mon_phuong_phap_tinh.docx
  • docxBìa.docx