Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính
TRƯỜNG ĐHBK TP.HCM
Bộ Môn Toán Ứng Dụng
BÀI TẬP LỚN
Môn Thi: PHƯƠNG PHÁP TÍNH
Thời gian làm bài: 120 phút
LƯU Ý: Sinh viên phải đọc kỹ những quy định dưới đây:
Gọi m và n là hai chữ số cuối của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục và n là chữ số hàng
89 12
mn 12
đơn vị, m≥0, n≤9). Đặt M
.
M
10.1
10
10
sin(x)
Câu 1. Cho phương trình ex 2x2
10 0 trong khoảng cách ly nghiệm [1,2]. Sử dụng phương
10.1
pháp Newton, xác định x0 ở biên và thỏa điều kiện Fourier, tìm nghiệm gần đúng x2 của phương trình trên
và đánh giá sai số của nó.
Kết quả: x2
≈
1.5861
; ∆ x2
≈
0.0022
.
16.1x 2x 3x 4x 5x 9
1
2
3
4
5
4x1 17.1x2 4x3 2x4 6x5 8
3x 3x 18.1x 2x 5x 7
1
2
3
4
5
Câu 2. Cho hệ phương trình:
.
2x1 3x2 4x3 19.1x4 3x5 6
5x1 3x2 4x3 2x4 20.1x5 5
Sử dụng phân tích A L.U theo Doolittle, xấp xỉ l43
, ,
u55 x5
Kết quả: l43
=
0.2701
,
u55
=
18.7569
,
x5
=
0.1138
.
22.1x 2x 3x 4x 5x 9
1
2
3
4
5
4x1 23.1x2 4x3 2x4 6x5 8
3x 3x 24.1x 2x 5x 7
1
2
3
4
5
Câu 3. Cho hệ phương trình :
2x1 2x2 4x3 25.1x4 3x5 6
5x1 4x2 5x3 3x4 26.1x5 5
T
x(0) 1.5,0.3,3.4,1.4,5.6
Sử dụng phương pháp Jacobi, với
, tìm vecto lặp x(3)
.
Kết quả: x1(3) ≈ 0.3570 , x2(3) ≈ 0.2734 , x3(3) ≈ 0.2901 , x4(3) ≈ 0.1820 , x5(3) ≈ 0.0517.
22.1x 2x 3x 4x 5x 9
1
2
3
4
5
4x1 23.1x2 4x3 2x4 6x5 8
3x 3x 24.1x 2x 5x 7
Câu 4. Cho hệ phương trình
1
2
3
4
5
2x1 2x2 4x3 25.1x4 3x5 6
5x1 4x2 5x3 3x4 27.1x5 4
T
x(0) 0.1,0.3,0.4,0.5,0.9
Sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, với
, tìm vectơ lặp x(3)
.
Kết quả: x1(3) ≈ 0.3635 , x2(3) ≈ 0.2760 , x3(3) ≈ 0.2822 , x4(3) ≈ 0.1984 , x5(3) ≈ 0.0912 .
Câu 5. Cho bảng số
1.3
1.2
1.7
8.6
2.3
2.3
2.7
2.5
2.9
20.2
3.1
6.6
x
y
Sử dụng Spline bậc ba tự nhiên g(x) nội suy bảng trên để xấp xỉ giá trị của hàm tại x = 1.4 và x = 2.5.
Kết quả: g(1.4)
≈
3.4297
,
g(1.5)
≈
-3.6618
.
Câu 6. Cho bảng số
1.3
1.2
1.7
8.6
=0.2 và
2.3
2.3
2.7
2.5
2.9
30.3
3.1
6.6
x
y
Sử dụng Spline bậc 3 tự nhiên thỏa điều kiện
=0.5 nội suy bảng số trên để xấp xỉ giá
g (3.1)
g (1.3)
trị của hàm tại x = 1.4 và x = 3.0.
≈
g (3.0)
Kết quả:
≈
1.9600
,
17.8389
.
g (1.4)
Câu 7. Cho bảng số
1.2
40.4
1.3
2.5
1.4
5
1.5
4.5
1.7
5.5
x
y
Sử dụng phương pháp bình phương bé nhất, tìm hàm f (x) A x2 1 Bcos(x) Csin(x) xấp xỉ tốt nhất
bảng số trên.
Kết quả: A≈
347.2176
,B≈
264.4629
,C≈
-648.4863
.
Câu 8.Cho bảng số
0.1
30.3
0.3
0.6
0.6
1.5
0.9
3.7
1.1
3.2
1.4
4.3
x
y
Sử dụng đa thức nội suy Newton, hãy xấp xỉ đạo hàm cấp một của hàm tại x = 0.5 .
Kết quả:
≈
17.8773
.
y (0.5)
62 20.2x2 x 1
I
Câu 9. Tính gần đúng tích phân
n 120 đoạn nhỏ.
dx bằng công thức Simpson khi chia đoạn [2;62] thành
7x4 x 6
2
Kết quả:
I
≈
1.3987
.
y 20.2x xsin(x 2y)
Câu 10. Cho bài toán Cauchuy:
, x≥1
y(1) 2.4
Sử dụng phương pháp Runge-Kutta bậc 4 xấp xỉ y(2.2) với bước h=0.2.
Kết quả: y(2.2)
≈
41.6775
.
Câu 11. Cho bài toán biên tuyến tính cấp 2:
3
(x 20.2)y x y 30y x(x 1)
,
x
∈[0;1]
y(0) 1, y(1) 1.2
Sử dụng phương pháp sai phân hữu hạn, hãy xấp xỉ giá trị y(x) trên đoạn [0;1] với bước h=0.1 .
Kết quả: y(0.1) ≈ 0.9590
,
y(0.5) ≈ 0.9317
,
y(0.9)
≈
1.1178
.
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bao_cao_bai_tap_lon_mon_phuong_phap_tinh.docx
Bìa.docx

