Bài giảng Toán rời rạc - Chương 2: Đại số boole

TOÁN RỜI RẠC  
Chương 2: ĐẠI SỐ BOOLE  
GV: NGUYỄN LÊ MINH  
Bộ môn Công nghệ thông tin  
Nội dung  
Hàm Boole và biểu thức Boole  
Khai triển hàm Boole  
Mạch Logic  
Tối thiểu hóa hàm Boole  
2
Đại số Boole  
Định nghĩa: Đại số Boole đưa ra các phép  
toán và quy tắc làm việc với tập {0,1}. Trong  
các mạch điện của máy tính, các dụng cụ  
điện tử và quang học được nghiên cứu bằng  
cách dùng tập này và các quy tắc của đại số  
Boole.  
3
Đại số Boole  
Các phép toán thường dùng trong đại số  
Boole  
• Phần bù của một phần tử  
và  
0 1  
10  
• Phép lấy tổng Bool (Ký hiệu + hoặc OR)  
1+1=1, 1+0=1, 0+1=1, 0+0=0  
• Phép lấy tích Bool (Kí hiệu . hoặc AND)  
1.1=1, 1.0=0, 0.1=0, 0.0=0  
3
Đại số Boole  
Thứ tự thực hiện các pháp toán Boole  
• Lấy phần bù  
• Phép lấy tích  
• Phép lấy tổng  
• Ví dụ: Tìm giá trị của phép tính sau  
(1.0) (0 1)  
3
Hàm Boole  
Định nghĩa: Hàm Boole thường được biểu  
diễn bằng cách dùng các biểu thức được tạo  
bởi các biến và các phép toán Boole  
Cho B = {0,1}. Một ánh xạ  
f: 퐵푛 → 퐵  
(푥1, 푥2, … , 푥푛) → 푓(푥1, 푥2, … , 푥푛)  
Gọi là hàm Boole bậc n theo n biến 푥1,푥2, … , 푥푛  
3
Hàm Boole  
Ví dụ: Hàm Boole 2 biến f(x,y) với giá trị  
bằng 1 khi x=1, y=0 và bằng 0 với mọi khả  
năng còn lại của x và y có thể được cho  
trong bảng sau  
x
0
0
1
1
y
0
1
0
1
f(x,y)  
0
0
1
0
3
Hàm Boole  
Ví dụ: Cử tri 푨ퟏ, 푨ퟐ, 푨ퟑtham gia bỏ phiếu  
trong cuộc bầu cử có ứng cử viên D. Các  
biến Boole tương ứng là 풙ퟏ, 풙ퟐ, 풙ퟑ  
ퟏ 풏ế풖 푨풋 풃ầ풖 풑풉풊ế풖 풄풉풐 푫  
Với 풙풋 =   
ퟎ 풏ế풖 푨풋 풌풉ô풏품 풃ầ풖 풑풉풊ế풖 풄풉풐 푫  
(ퟏ ≤ 풋 ≤ ퟑ)  
3
Hàm Boole  
풙ퟏ  
0
풙ퟐ  
0
풙ퟑ  
0
풇(풙ퟏ, 풙ퟐ, 풙ퟑ)  
0
0
0
1
0
1
1
1
0
0
1
0
1
0
0
1
1
1
0
0
1
0
1
1
1
0
1
1
1
3
Các hằng đằng thức đại số Boole  
Tính đối ngẫu đại số Boole  
Định nghĩa: Đối ngẫu của một biểu thức Boole  
là một biểu thức Boole nhận được bằng cách  
các tổng và tích Boole đổi chỗ cho nhau, các số  
0 và 1 đổi chỗ cho nhau.  
Ví dụ:  
• Đối ngẫu của 푥. 푦 + 푧 là 푥 + 푦 . 푧  
• Đối ngẫu của 푥. 1+ 푦 + 푧 là (푥 + 0)(푦. 푧)  
1
1
Nguyên lý đối ngẫu  
Định nghĩa: Một hằng đẳng thức giữa các hàm  
được biểu diễn bởi các biểu thức Boole vẫn còn  
đúng nếu ta lấy đối ngẫu 2 vế của nó  
Ví dụ: Lấy đối ngẫu 2 vế của hằng đẳng thức  
x(x+y) = x  
ta được x+ xy = x  
1
2
Khai triển hàm Boole  
2 vấn đề trong đại số Boole:  
• Cho các giá trị của một hàm Boole n biến  
푥1, 푥2, … , 푥푛. Làm thế nào để tìm được biểu  
thức Boole biểu diễn hàm đó ?  
• Có biểu thức nào đơn giản hơn để biểu diễn  
cùng một hàm Boole hay không ?  
1
3
Khai triển tổng các tích  
Khái niệm:  
• Đơn tử: Là một biến Boole hoặc phần bù của  
nó  
• Tiểu hạng: Là tích các đơn tử  
• Tổng các tiểu hạng biểu diễn hàm Boole  
được gọi là khai triển tổng các tích hay dạng  
tuyển chuẩn tắc hàm Boole  
1
4
Khai triển tổng các tích  
1
5
Khai triển tổng các tích  
1
6
Khai triển tổng các tích  
Tìm dạng chuẩn tắc đầy đủ hàm Boole  
푓 푥, 푦, 푧 = 푥. 푦. 푧 + 푦. 푧  
= 푥. 푦. 푧 + 푦. 푧. 푥 + 푥  
= 푥. 푦. 푧 + 푥. 푦. 푧 + 푥. 푦. 푧  
Bài tập: 푓 푥, 푦, 푧 = 푥푦 + 푥푧 + 푦푧  
1
7
Mạch Logic  
Một máy tính cũng như một dụng cụ điện tử  
được tạo bởi nhiều mạch, mỗi một mạch có thể  
được thiết kế bằng cách dùng các phép toán  
của đại số Boole. Các mạch logic được tạo  
thành từ các mạch cơ sở, gọi là cổng logic.  
1
8
Cổng NOT  
Cổng NOT thực hiện hàm phủ định, chỉ có 1  
đầu vào, đầu ra F(x) là phủ định của đầu vào x  
9
Cổng AND  
Cổng AND thực hiện hàm hội, đầu ra F(x,y) là  
tích (hội) các đầu vào  
2
0
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 38 trang Mãnh Khiết 12/01/2024 20120 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán rời rạc - Chương 2: Đại số boole", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_roi_rac_chuong_2_dai_so_boole.pdf