Bài tập Toán kỹ thuật - Chương 2: Biến đổi Fourier
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.1: Dùng bảng tra và các tính chất
của biến đổi Fourier, tính F(ω) :
(a) f(t) = u(t – 1 ) – u(t – 2)
(b) f(t) = 4δ(t + 2)
e
−iω −e−i 2ω
(Ans: (a)
jω
(c) f(t) = e–4tu(t)
(b) 4ei2ω
(d) f(t) = e–4tu(t – 2)
(e) f(t) = 2cos2(t)
1
(c)
(4ω+i)
e−8
(d)
e−i2ω
(4+ωi)
(e) 2πδ (ω)
+πδ (ω − 2)
+πδ (ω + 2) )
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
1
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.2: Dùng định nghĩa biến đổi Fou rier, xác định F(ω) cho các
tín hiệu :
−A (−τ / 2 < t < 0)
a) f(t) = A (0 < t <τ / 2)
0 (elsewhere)
0 (t < 0)
te−at (0 < t); a > 0
b) f(t) =
τ 1
2
(Ans: a) −i 2Aω[1− cos ] b)
)
2
ω
(a+ωi)
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
2
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.3: Dùng định nghĩa biến đổi Fourier
và cách biểu diễn tín hiệu không tuần
hoàn thành tổng các hàm xung đơn vị,
xác định F(ω) ?
e(t)
Em
0
– τ/2
τ/2
t
sin(ωτ/2)
(Anτs: Em )
(ωτ/2)
P2.4: Dùng định nghĩa biến đổi Fourier
và cách biểu diễn tín hiệu không tuần
hoàn thành tổng các hàm xung đơn vị,
xác định F(ω) ?
e(t)
10
- 4 - 2
t(s)
2 4
- 10
0
20[cos(2ω)−cos(4ω)]
(Ans:
)
iω
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
3
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.5: Cho tín hiệu f(t) như hình vẽ.
f(t)
1
a) Xác định f’(t) ?
t(s)
b) Tìm biến đổi Fourier của f’(t) ?
c) Suy ra F(ω) = F{f(t)} ?
– 1
0
1
1−cosω
(Ans: (c) F(ω) = 2
)
ω2
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
4
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.6: Cho 2 tín hiệu như hình vẽ.
f1(t)
0,5
a) Xác định F{f1(t)} ?
t(s)
t(s)
b) Tìm f2’(t) và biến đổi
Fourier của nó ?
c) Suy ra F2(ω) = F{f2(t)} ?
– 2
0
2
f2(t)
1
sin 2ω
(Ans: (aω) )F ( =
( )
1
– 2
ω
0
2
sin 2ω
(b) − 2cos(2ω) +
( )
-1
ω
i
ω2
(c) F (ω) = 2 ωcos2 ω −sin 2 ω )
(
)
2
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
5
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.7: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) :
f(t)
1
…
a) Biểu diễn f(t) ở dạng chuỗi
…
t(s)
Fourier phức ?
b) Tìm biến đổi Fourier:
c) Suy ra F(ω) = F{f(t)} ?
F{einω0t}
–3T–2T
3T
–T 0 T 2T
∞
1
(Ans: a) f(t) = einω t
0
∑
T
−∞
b) F{einω0t} = 2π.δ (ω − nω0 )
∞
c) F(ω) = ω δ (ω − nω ) )
∑
0
0
−∞
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
6
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.8: Cho R1 = 1Ω, R2 = 3Ω, L = 1H, j(t) = 50cos(3t) A, xác định
hàm truyền trong miền tần số H(jω) = I(ω)/J(ω) ? Dùng biến đổi
Fourier tìm dòng điện i(t) ? Kiểm tra lại kết quả nếu dùng
phương pháp vectơ biên độ phức ?
(Ans: 10cos(3t – 36.9o) A)
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
7
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.9: Cho R1 = R2 = 2Ω, L = 1H, e(t) = 10[u(t) – u t – 2)]V, xác
định hàm truyền trong miền tần số H(jω) = V(ω)/E(ω) ? Dùng
biến đổi Fourier tìm điện áp v(t) ? Cho biết giá trị v(t = 1s) ?
(Ans: v(t) = 5e–tu(t) – 5e–(t – 2)u(t – 2 ) ; v(1s) = 1,839 V)
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
8
Chương 2: Biến đổi Fourier
P2.10: Cho i(t) = sign(t) A, xác định hàm truyền trong miền tần
số H(jω) = I0(ω)/I(ω) ? Dùng biến đổi Fourier tìm dòng điện i0(t)
? Kiểm tra lại kết quả nếu dùng phương pháp toán tử Laplace ?
(Ans: i0(t) = 5sign(t) – 10e–2t.u(t) A)
Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
9
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán kỹ thuật - Chương 2: Biến đổi Fourier", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_bai_tap_toan_ky_thuat_chuong_2_bien_doi_fourier.pdf

