Bài tập Chương 2 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú

Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
Bài tập chương 2  
1. M  
t và th  
a m i b  
a) G  
t và tìm hàm phân ph  
b) Tìm s ti n trung bình ph  
2. Có 2 h p ch a bi. H1: 6T, 4  
chuy n sang h p 2, sau ó t p 2 l  
đượ 2 l n.  
p b ng phân ph  
ộ
t thi  
2 b  
ph  
i X là s  
ế
t b  
ị
có 2 b  
ng trong th  
n là 100.000 đồng.  
ph n b  
i tương  
ộ
ph  
ậ
n A và B ho  
ạ
t
động độc l  
ậ
p. Xác su  
ấ
t b  
ộ
ph  
ậ
n th  
ứ
nh  
ấ
ứ
ị
hỏ  
ờ
i gian làm vi  
ệ
c là 0,1 và 0,2. S  
ố
tiền chi tr  
ả
cho vi  
ệ
c
sử  
ỗ
ộ
ậ
ọ
ố
b
ộ
ậ
ị
h
ỏ
ng trong lúc làm vi  
ng.  
i chi tr  
. H2 : 3T, 6  
y ng u nhiên 1 viên. G  
ệ
c. L  
ập b  
ảng phân ph  
ố
i xác  
su  
ấ
ố
ứ
ố
ề
ả
ả
cho m  
ộ
t l  
ần sử  
a.  
ộ
ứ
Đ
Đ. L  
ấy ng  
ẫ
u nhiên 1 viên t  
ừ hộp 1  
ể
ộ
đ
ừ
h
ộ
ấ
ẫ
ọ
i X là s bi tr  
ố
ắ
ng l  
ấ
y
c
ở
c
ả
ầ
a) L  
ậ
ả
ối xác su  
ấ
t củ  
a X và tìm hàm phân ph  
ối.  
b) Tính E(X ), D(X ),med(X ), E(2X 3 − X )  
.
c) Tìm a, b bi  
3. Có 2 h p ch  
u nhiên 1 h p, r  
ấy.  
ế
t
E(Y) = D(Y) =1 Y = aX + b  
v
ớ
i
.
ộ
ứ
a bi có hình th  
ứ
c gi  
ố
ng nhau. H1: 6T, 4  
Đ
. H2 : 3T, 6  
Đ
. L  
ấ
y
ng  
ẫ
ộ
ồ
i t  
ừ
h
ộp này l  
ấy ng  
ẫ
u nhiên 2 viên bi. G  
ọ
i X là s  
ố
bi tr  
ắ
ng  
đã  
l
a) L  
ập b  
ảng phân ph  
ối xác su  
ấ
t củ  
a X và tìm hàm phân ph  
ối.  
b) Tìm  
D
(X ),mod(X ),med(X )  
.
4. Có 3 qu  
t, 2 và 3 l n lượt là: 0,3; 0,4 và 0,6. G  
i xác su t c a X và tính xác su t có ít nh  
5. Trong h p có 2T và 3 . L y ng u nhiên l  
được bi tr ng thì d ng. G i X là s ã l y.  
a) L p b ng phân ph i xác su a X và tìm hàm phân ph  
b) G i Y là s bi còn l p. Tính E(X), D(X), mod(X) và med(X).  
6. M t x th có 4 viên đạn. Người này th c hi n b n liên ti độc l p vào  
c tiêu cho đến khi có 2 viên trúng ích ho c h đạn thì d ng. Bi t xác su t b  
trúng c a m i viên là 0,6. G i X là số đạ ã b n.  
ả
tên l  
ửa bắ  
n
độc l  
ậ
p vào 1 m  
i X là s  
t 2 qu  
ụ
c tiêu v  
qu  
tên l  
n lượt t  
ớ
i xác su  
n trúng. L  
a trúng.  
ng viên cho đến khi l  
ấ
t trúng c  
ủ
a qu  
ả thứ  
nhấ  
ầ
ọ
ố
ả
b
ắ
ập b  
ảng phân  
phố  
ấ
ủ
ấ
ấ
ả
ử
ộ
Đ
ấ
ẫ
ầ
ừ
ấy  
ắ
ừ
ọ
ố
bi  
đ ấ  
ậ
ả
ố
ấ
t củ  
ối.  
ọ
ố
ại trong hộ  
ộ
ạ
ủ
ự
ệ
ắ
ếp  
ậ
mụ  
đ
ặ
ết  
ừ
ế
ấ
ắn  
ủ
ỗ
ọ
n
đ
ắ
Trang 77  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
a) L  
b) G  
7. M  
Ngày đầu tiên l  
2 th c hi n tương t  
a) L p b ng phân ph  
b) G i Y là s qu bóng  
D(Y).  
8. Có 2 c  
độc l p vào r  
trước và xác su  
a A và B.  
a) L p b  
b) L p b  
9. Cho bi  
ậ
p b  
i Y là số đạn còn l  
t h p có 10 qu bóng bàn, trong  
y ng u nhiên 1 quả để  
. G i X là t ng s qu  
i xác su a X và tìm hàm phân ph  
ng có trong h  
ảng phân phối xác suất của X.  
ọ
ại. Tìm E(Y), D(Y)  
.
ộ
ộ
ả
đ
ó có 7 qu  
ả
m
ớ
i và 3 quả đã s  
i. Ngày th  
n.  
ử dụng.  
ấ
ẫ
sử  
d
ụ
ng và cu  
ố
i ngày hoàn tr  
ả
lạ  
ứ
ự
ệ
ự
ọ
ổ
ố
ả
bóng m i l  
ớ
ấ
y
đượ  
c
ở
cả  
2 lầ  
ậ
ả
ố
ấ
t củ  
ối.  
ọ
ố
ả
đ
ã sử  
d
ụ
ộ
p sau 2 ngày. Tính E(Y) và  
ầ
u th  
cho đến khi có qu  
t ném trúng c a A , B là 0,3 và 0,4. G  
ủ
A và B, m  
ỗ
i người có 2 qu  
ả
bóng và th  
c h t bóng thì d  
i X, Y là s  
ự
c hi  
ệ
n ném luân phiên  
ng. Bi t A ném  
bóng ã ném  
ậ
ổ
ả
ném trúng ho  
ặ
ế
ừ
ế
ấ
ủ
ọ
ố
đ
c
ủ
ậ
ả
ng phân ph  
ng phân ph  
n ng u nhiên X có phân ph  
ố
i và tìm hàm phân ph  
i và tìm hàm phân ph  
i :  
ố
i c  
ủ
a Y.  
ậ
ả
ố
ố
i c  
ủ
a
.
Z = X +Y  
ế
ẫ
ố
X -1 1 2  
P 0,3 a b  
a) Tìm a và b bi  
b) Tìm phân ph  
10. Bi n ng u nhiên X có hàm phân ph  
E(X ) = 0,6  
ết .  
ối củ  
a bi  
ến ng  
ẫ
u nhiên Y = 2X 2 −1  
i d ng  
.
ế
ẫ
ố
ạ
F(x)  
= a +b*arctan x  
.
a) Tìm a,b.  
b) Tìm hàm m  
c) Tìm hàm m  
11. Gi  
ậ
t
độ và tính xác su  
độ a bi n ng  
độ a bi n ng  
P(0 < X <1)  
ất .  
ậ
t
củ  
ế
ẫ
u nhiên Y = 2X −1  
.
ả
sử  
hàm m  
ậ
t
c
ủ
ế
ẫu nhiên X có d  
ạng:  
f (x) = Cx(1− x), 0 ≤ x ≤1  
.
a) Tìm C.  
Trang 78  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
b) Tìm hàm phân ph  
c) Tìm a và b bi  
d) Tìm phân ph  
e) Th c hiên phép th  
t có ít nh t l n giá tr  
12. Bi n ng u nhiên liên t  
ối, tính EX và DX  
ế
t
E(Y) = D(Y) =1  
v
ới  
Y = aX + b  
.
ối c  
ủ
a
.
Z = 2X +1  
ự
ử
10 l  
a X thu  
c X có hàm phân ph  
ầ
n
độc l  
ậ
p
để quan sát các giá tr  
ị
củ  
a X. Tính xác  
su  
ấ
ấ
ầ
ị
c
ủ
ộ
c kho  
ả
ng (1/ 3;1/ 2)  
.
ế
ẫ
ụ
ố
i xác su  
ất  
0,  
x < 2  
F(x) = ax + b, 2 ≤ x ≤ 8  
1,  
x > 8  
a) Xác định các h  
ệ
số  
a,b.  
b) Tính E(X ), D(X )  
.
1
3
c) Xác định t sao cho P(2X −1> t) =  
.
d) Th  
trong 10 phép thử đó có 3 l  
e) Tìm phân ph i c a bi  
ự
c hi  
ệ
n 10 phép thử độc l  
ậ
p
để quan sát giá tr  
n c  
u nhiên Y = 2X 2  
ị
củ  
a X, tìm xác suất để  
ần x  
ảy ra bi  
ế
(3 < X < 5)  
ố .  
ố
ủ
ế
n ng  
ẫ
.
13. Bi  
ến ng  
ẫ
u nhiên liên t  
ụ
c X có đồ th  
ị
hàm m  
ậ
t
độ nh  
ư
hình v  
ẽ
a) Tìm h  
ệ
số  
k.  
1
1
2
b) Tính P − < X <  
.
2
c) Xác định hàm phân ph  
d) Tính  
F(x)  
ối .  
.
E(X ), DX  
14. Cho X ~ N(5;16)  
.
Trang 79  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
a) Tính các giá tr  
b) Tìm x sao cho: P(X > x) =1/ 2  
c) Tìm phân ph i c  
Y = 2X + a bi  
15. Cho bi n ng  
ị
sau: P(2X −1> 3); D(3− 2X )  
.
.
ố
ủ
a
ết  
E(Y) =11  
.
ế
ẫ
u nhiên X có hàm mật độ:  
−x2  
−3x  
ae , x ≥ 0  
axe , x ≥ 0  
a) f (x) =  
b) f (x) =  
0,  
x < 0  
0,  
x < 0  
Tìm a, FX (x), E(X )  
.
16. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm phân phối:  
a
1− , x ≥10  
x3  
F(x) =  
0,  
x <10  
a) Tìm a và hàm m  
ật  
độ  
.
b) Tìm phân ph i c  
ố
ủ
a bi  
ến ngẫu nhiên Y = 2X .  
c) Tính D(2X + 3)  
.
17. Cho 3 bi  
ến ng  
ẫu nhiên độc l  
ập X, Y và Z, trong  
đ
ó
X ~ N(0,1), Y ~ N(2,1)  
và Z ~ B(n = 5; p =0,3)  
.
a) Tìm phân ph  
ố
i củ  
a
T = 2X +Y và tính xác su  
ất  
P(2X > 2 −Y)  
.
b) Tìm a và b bi  
ế
t
E(U) = D(U) =1  
v
ới  
U = aX + bY  
.
c) Tính E(2X 2 +Y 2 + XY)  
,
E(Z2 + XY)  
,
D(2X +Y −3Z)  
.
18. Tu  
ổi thọ  
(tính theo gi  
ờ) của một loại van điện lắp trong một thiết bị là một  
bi  
ế
n ng u nhiên có hàm mật  
ẫ
độ  
0
x ≤100  
f (x) =  
100 / x2 x >100  
a) Tính xác su  
b) Tìm xác su  
động đầu tiên bi  
ấ
t m  
để có  
t r ng vi  
ộ
t van b  
úng 2 trong s  
c h ng c a các van  
ị
thay th  
ế
trong 150h ho  
5 van n này b  
n là độc l  
ạ
t
động đầu tiên.  
thay th  
p v i nhau.  
ấ
t
đ
ố
đ
i
ệ
ị
ế trong 150h  
hoạ  
t
ế
ằ
ệ
ỏ
ủ
đ
i
ệ
ậ
ớ
Trang 80  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
19. Trong s  
bóng h ng dây tóc có 3% h  
2% h ng ph  
a) Tìm t  
ố
bóng  
đ
èn do nhà máy s  
ng c ph uôi. Trong s  
uôi. Bóng là ph ph m n u h ng dây tóc ho  
ph ph m c a nhà máy.  
n xu t 1 bóng là 5000  
n lãi trung bình khi nhà máy s  
20. M  
i 10 câu h  
t 20.000 đồng. Bi  
a) Tìm s câu tr  
b) Tìm s ti n l  
c) Tính xác su t sau trò ch  
d) M t người sau khi nghiên c  
ng tr úng m i câu là nh nhau. H  
úng t u m i câu c a b n thân là bao nhiêu ?  
21. M t người tham gia 1 trò ch i may r i nh  
10.000 đồng. Người này l y ng u nhiên 2 viên bi trong h  
en, sau ó hoàn tr i 2 viên bi. N u l được 1, 2 bi en thì người này nh  
20.000 đồng và 30.000 đồng tương ng, ngược l i thì m t ti đặt cược. H  
này có nên tham gia trò ch i này thường xuyên hay không?  
22. Để tìm s người mang trùng s t rét trong 10.000 ngườ  
phương pháp để th c hi n:  
- Phương pháp 1: Khám cho t  
- Phương pháp 2: L y máu 5 người hòa chung, n  
rét thì ti n hành khám riêng cho t ng người, ngược l  
nhóm 5 người khác và ti n hành nh th cho đến h t.  
- Phương pháp 3: Th c hi n nh  
ả
n xu  
ấ
t có 5% b  
bóng không h  
c ph  
ị
h
ỏ
ng dây tóc. Trong s  
ng dây tóc có  
uôi.  
ố
ỏ
ỏ
ả
ầ
n
đ
ố
ỏ
ỏ
ầ
n
đ
ệ
ế
ẩ
ế
ỏ
ặ
ần đ  
ỉ
l
ế
ẩ
ủ
b) Chi phí s  
ả
ấ
đ
, giá bán 1 bóng chính ph  
t 10000 bóng.  
i l phí là 200.000 đồng. Người này ph  
úng được thưởng 80.000 đồng và sai thì  
úng m i câu c a người này là 0,7.  
ng l n nh t.  
i trung bình người này đạ được.  
i, người này lãi ít nh  
u trò ch ã quy  
i người này phán  
ẩm là 7000đ. Tìm  
s
ố
ti  
ề
ả
n xuấ  
ộ
t người tham gia 1 trò ch  
độc l p. M i câu tr  
t xác su t tr  
úng v i kh  
ơ
i v  
ớ
ệ
ải  
tr  
ả
l
ờ
ỏ
i
ậ
ỗ
ả lời đ  
b
ị
ph  
ạ
ế
ấ
ả
l
ờ
i
đ
ỗ
ủ
ố
ả
l
ờ
i
đ
ớ
ả
n
ă
ớ
ấ
ố
ề
ờ
t
ấ
ơ
ấ
t 500.000 đồng.  
định tham d  
oán kh  
ộ
ứ
ơ
i
đ
ết  
ự. Gi  
ả
sử  
kh  
ả
n
ă
ả
l
ời  
đ
ỗ
ư
ỏ
đ
ả
n
ăng tr  
ả
l
ời  
đ
ố
i thi  
ể
ỗ
ủ
ả
ộ
ơ
ủ
ư
sau. M  
ỗ
i l  
ần ch  
ơi  
đặt cượ  
c
ấ
ẫ
ộ
p có 8 bi tr  
ắ
ng và 2 bi  
đượ  
i ngườ  
đ
đ
ả
lạ  
ế
ấ
y
đ
ậ
n
c
ứ
ạ
ấ
ền  
ỏ
i
ơ
ố
ố
i
ở vùng A, có 3  
ự
ệ
ừ
ng người riêng biệt.  
ấ
ếu xét nghi  
ệm th  
ấ
y trùng s  
ốt  
ế
ừ
ạ
i thì ti p t  
ế
ụ
c xét nghi  
ệm cho  
ế
ư
ế
ế
ự
ệ
ư
phương pháp 2 cho nhóm 10 người.  
Trang 81  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
Bi  
phương pháp trên, phương pháp nàp là có l  
23. S nh nhân đến khám t c  
i poisson v i trung bình 15 người/ngày.  
a) Tính xác su  
b) Tính xác su  
c) Tìm s  
khám.  
24. M  
m lo i A là 60%. Giá s  
đồng. M t người ch n mua ng  
a) Tính xác su t người này mua ít nh  
b) Tìm s ti n trung bình người này ph  
25. M t chi ti t máy được xem là đạt tiêu chu  
nó so v i chi u dài quy định không vượt quá 10mm. Bi  
a chi u dài chi ti t so v i chi  
ế
t xác su  
ấ
t
để 1 ngườ  
i
ở
vùng A m  
ắ
c b  
n và vì sao?  
y t trong một ngày tuân theo phân  
ệnh sốt rét là 0,01. Hỏi trong 3  
ợi h  
ơ
ố
b
ệ
ở
mộ  
ơ
sở  
ế
ph  
ố
ớ
ất trong 1 ngày có ít nh  
ất 2 b  
ệnh nhân đến khám.  
ất trong 3 ngày có 40 b  
ệ
nh nhân đến khám.  
ố
ngày trung bình trong 1 tháng 30 ngày có ít nh  
ấ
t 2 b  
ệnh nh  
ận  
đến  
ỗi sản ph  
ẩ
m c  
ủ
a m  
n ph  
u nhiên 10 s  
t 1 s  
i tr  
ộ
t công ty được chia làm 2 lo  
m lo i A là 200.000 đồng và lo  
n ph m.  
n ph  
ại A và B. Biết tỉ lệ sả  
n
phẩ  
ạ
ả
ẩ
ạ
ại B là 150.000  
ộ
ọ
ẫ
ả
ẩ
ấ
ấ
ả
ẩm loại B.  
ố
ề
ả
ả.  
ộ
ế
ẩ
n n  
ế
u sai s  
ố
gi  
u nhiên X chỉ độ  
i chu  
ữa chiều dài của  
ớ
ề
ế
n ng  
ẫ
lệch  
c
ủ
ề
ế
ớ
ề
u dài quy định có phân ph  
ố
ẩn  
N(a,σ 2  
)
, v  
ới  
a = 0mm σ = 5mm  
, .  
a) H  
ỏ
i có bao nhiêu ph  
i có ít nh t bao nhiêu chi ti  
n v i xác su  
trung bình các chi ti  
i gian hoàn thành 1 s n ph  
u nhiên tuân theo lu t phân ph i chu  
t m t công nhân hoàn thành 20 s n ph  
hoàn thành các s n ph m là độc l p nhau.  
27. t c n xu t hàng th công, s  
có phân ph i chu i s  
ầ
n tr  
ă
m chi ti  
được s  
t không nh  
đạt tiêu chu  
m c a công nhân  
ế
t
đạt tiêu chu  
ẩ
n.  
để trong  
n 95%.  
n khi l y ra 100 chi ti  
b) H  
ỏ
ấ
ế
t
ản xu  
ất  
đó có ít nhất mộ  
t
chi ti  
ế
t không đạt tiêu chu  
c) Tìm s  
26. Th  
ẩ
ớ
ấ
ỏ hơ  
ố
ết  
ẩ
ấ
ế
t.  
t nhà máy là bi  
= 0,5ph. Tính xác  
t vi  
ờ
ả
ẩ
ủ
ở
mộ  
ến  
ngẫ  
ậ
ố
ẩn  
N(  
µ
,
σ 2  
)
v
ới  
µ
= 5ph,  
σ
su  
ấ
ộ
ả
ẩ
m m  
ấ
t không ít h  
ơn 90 phút. Bi  
ế
ệc  
ả
ẩ
ậ
Ở
m
ộ
ơ
sở  
s
ả
ấ
ủ
ố
sả  
n ph  
ẩ
m bán ra trong m  
ộ
t tháng  
ố
ẩ
n v  
ớ
ố
sả  
n ph  
ẩ
m bán ra trung bình trong m  
ộ
t tháng là 500 s  
ản  
Trang 82  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
ph  
ẩ
m, độ  
l
ệ
ch chu  
t s n ph  
n lãi trung bình m  
b) Tính xác su t trong 1 tháng lãi ít nh  
c) Tính xác su t trong 2 tháng t ng s  
28. Tr ng lượng X(g) c a m t lo i trái cây có phân ph  
ẩ
n 50 s  
ả
n ph  
ẩ
m. Chi phí làm ra m  
ộ
t s  
ả
n ph  
ẩ
m là 80.000 đồng,  
giá bán m  
ộ
ả
ẩ
m là 100.000 đồng, chi phí cố định hàng tháng là 1 tri  
i tháng.  
ệu đồng.  
a) Tìm ti  
ề
ỗ
ấ
ất 11 tri  
ệu.  
ấ
ổ
ố
tiền lãi ít nh  
ấ
t là 22 tri  
ệu đồng.  
ọ
ủ
ộ
ạ
ố
i chu  
ẩn  
N(  
µ
,
σ 2  
)
v
ới  
µ
=100g . Bi P(| X −100 |< 5) = 0,682  
ết .  
a) Tính phương sai c  
b) Ch n ng u nhiên 4 trái, tính xác su  
n 400 gam.  
c) Ch n ng  
ượng nh n 95g.  
29. Th i gian làm vi  
nhiên tuân theo lu t phân ph  
n 100 gi  
ủa X.  
ọ
ẫ
ấ
t t  
ổ
ng tr  
ọ
ng lượng c  
ủ
a chúng không nh  
ỏ
h
ơ
ọ
ẫ
u nhiên 3 trái, tính xác su  
ấ
t có ít nh  
ất 1 trái được ch  
ọ
n có tr  
ọ
ng  
l
ỏ hơ  
ờ
ệ
c c  
ủ
a m  
ộ
t linh ki  
ệ
n
đ
i
ệ
n t  
ử
củ  
a máy tính là bi  
ến ngẫu  
ậ
ối chu  
ẩ
n v  
ớ
i th  
ờ
i gian làm vi  
ệc trung bình 500 giờ và  
độ  
l
ệ
ch chu  
a) Gi  
t 19200 gi  
b) H i ph  
đảm b o cho máy tính ho  
30. M t s n ph được xem là t  
thước quy định không quá 3,45mm v giá tr  
ng u nhiên tuân theo quy lu t chu  
n ph m t t khi s n xu t 100 s n ph  
31. Lãi su đầu t vào 1 công ty là m  
. Bi t xác su để đạ được trên 20% trong m  
t n m là 0,1. Tính xác su  
t là 14% trong m t n m.  
ẩ
ờ.  
ả
sử  
ta dự trữ 36 linh kiện. Tìm xác suất để 36 linh kiện này đủ dùng ít  
nhấ  
ờ.  
ỏ
ả
i d  
ự
tr  
ữ
ít nh  
ấ
t bao nhiêu linh ki  
t 20000 gi  
t n u kích thước c  
tuy đối. Cho bi  
= 3mm . Tính s  
ện để với xác suất 0,99 ta có thể  
ả
ạt  
động ít nh  
ấ
ờ.  
ộ
ả
ẩ
m
ố
ế
ủ
a nó l  
ệ
ch so v  
ch này là bi  
trung bình các  
ới kích  
ề
ị
ệ
t
ế
t
độ  
l
ệ
ến  
ẫ
ậ
ẩn  
N(  
µ
,
σ 2  
)
v
ới  
σ
ố
sả  
ẩ
ố
ả
ấ
ả
ẩ
m lo  
ạ
i này.  
t bi  
ất  
ư
ộ
ến ng  
ẫ
u nhiên có phân ph  
t n m là 02, và dưới 10%  
vào công ty này thu được lãi su t ít  
ối chuẩn  
N(  
µ
,
σ 2  
)
ế
ất  
t
ộ
ă
trong m  
ộ
ă
ất khi đầu t  
ư
ấ
nhấ  
ộ
ă
Trang 83  
Bài giảng: Xác suất và Thống kê  
GV: Tôn Thất Tú  
32. S  
poisson v  
a) Tính xác su  
ố
khách trên 1 chuy  
i trung bình 25 khách trên 1 chuy  
t trên 1 chuy n xe có úng 10 khách.  
chi phí cho m t chuy i t đến B là 150.000 đồng và không ph  
ượng người trên xe. Lúc ó, để ti n lãi trung bình cho m i chuy  
n quy định là bao nhiêu ?  
đượ t máy thu tín hi  
i trung bình 3 tín hi u trong 5 phút. Tính xác su  
a) Trong 5 phút, máy nh được không ít h n 2 tín hi  
b) Trong 1 phút, máy không nh được tín hi u nào.  
c) Trong 15 phút, máy nh đượ úng 10 tín hi u.  
34. Th c hi u nhiên 1000 l  
t hi n m t có s n 200 l  
35. Xác su t 1 h ng là 0,005. Tính xác su  
nhiên 1000 h t thóc gi  
úng 15 h t h  
t h ng không vượt quá 10.  
ế
n xe buýt t  
ừ
A
đến B tuân theo lu  
ậ
t phân ph  
ố
i
ớ
ến.  
ấ
ế
đ
b) Gi  
ả
sử  
ộ
ến  
đ
ừ
A
ụ
thuộ  
c vào s  
ố
l
đ
ề
ỗ
ến  
đ
i
là 100.000 đồng thì giá vé c  
33. S tín hi u nh  
poisson v  
ầ
ố
ệ
ậ
n
c
ở
mộ  
ệ
u tuân theo lu  
t :  
u.  
ật phân phố  
i
ớ
ệ
ấ
ậ
n
ơ
ệ
ậ
n
c
ệ
ậ
n
đ
ệ
ự
ệ
n gieo 1 con xúc x  
ch m không nh  
t thóc gi ng b  
ng:  
ng.  
ắ
c ng  
ẫ
ần. Tính xác su  
ất số  
l
ầ
n
u
xuấ  
ệ
ặ
ố
ấ
ỏ
h
ơn 4 không nh  
ỏ
hơ  
ầ
n.  
ấ
ạ
ố
ị
h
ỏ
ất khi chọn ng  
ẫ
ạ
ố
a) có  
b) s  
đ
ạ
ỏ
ố
h
ạ
ỏ
36. Cho bi  
ến ng  
ẫ
u nhiên X có E(X ) =1; D(X ) = 0,04  
.
Ước lượng các xác su  
ất  
sau:  
1
2
3
2
a)  
P
< X <  
.
b) P(0 < X < 2)  
.
37. Cho biến ngẫ ấ  
u nhiên X có E(X ) = 5; E(X 2 ) = 26. Hãy ước lượng xác su  
t
P(3 < X < 7)  
.
Trang 84  
pdf 8 trang myanh 22400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Chương 2 môn Xác suất và thống kê - Tôn Thất Tú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_chuong_2_mon_xac_suat_va_thong_ke_ton_that_tu.pdf