4 Đề thi giữa học kỳ II môn Phương pháp tính - Năm học 2018-2019 - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM  
Khoa Khoa học ứng dụng - Toán ứng dụng  
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2018-2019  
Môn thi: Phương pháp tính  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 45 phút.  
(Đề thi 20 câu / 1 trang)  
Đề 3417  
Biết A có giá trị gần đúng là a = 4.2556 với sai số tương đối là δa = 0.047%. Ta làm tròn a thành a∗ theo nguyên tắc  
quá bán đến chữ số thứ hai sau dấu chấm. Sai số tuyệt đối của a∗ là:  
Câu 1.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0064  
B
0.0065  
C
0.0077  
D
0.0076  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 2. Cho a = 13.2618 với sai số δa = 0.056%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
1
B
2
C
3
D
4
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 3. Cho biểu thức f = x2 + xy − 2y2. Biết x = 0.3201 ± 0.0055 và y = 1.4578 ± 0.0002. Sai số tương đối của f là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0034  
B
0.0027  
C
0.0028  
D
0.0035  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 4. Phương trình f(x) = x3 + 4x − 3 = 0 trên khoảng cách ly nghiệm [0, 1] có nghiệm gần đúng x∗ = 0.65. Sai số nhỏ  
nhất theo công thức đánh giá sai số tổng quát của x∗ là:  
0.0312  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0314  
C
0.0313  
D
0.0311  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Cho phương trình f(x) = ex − 2x − 2 = 0 trong khoảng cách li nghiệm [1, 2]. Theo phương pháp chia đôi, nghiệm  
Câu 5.  
gần đúng x5 của phương trình là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
1.6719  
B
1.6797  
C
1.6562  
D
1.6875  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Hàm g(x) = 3 4x + 7 là hàm co trong [2, 3]. Giá trị của hệ số co q là:  
Câu 6.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.1872  
B
0.1873  
C
0.2192  
D
0.2193  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì nghiệm gần đúng x2 theo phương  
Câu 7.  
pháp lặp đơn là:  
2.6048  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
2.6684  
C
2.5922  
D
2.5823  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp đơn trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì sai số tuyệt đối nhỏ nhất của  
nghiệm gần đúng x2 theo công thức hậu nghiệm là:  
Câu 8.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0147  
B
0.0146  
C
0.0178  
D
0.0179  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 9. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier,  
nghiệm gần đúng x1 tính theo phương pháp Newton là:  
0.7041  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.6137  
C
0.7042  
D
0.6138  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 10. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier, sai  
số của nghiệm gần đúng x2 tính theo công thức sai số tổng quát là:  
0.0023  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0022  
C
0.0015  
D
0.0014  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 11.  
1
2
1
2
α
α
1
3
−1  
Cho A =  
. Với giá trị nào của α thì ma trận A là xác định dương:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
α > 4  
B
α < 3.3332  
C
3.3334 < α < 4  
D
α = 3  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 12.  
2
1
0
2
3
1
Cho A =  
0 . Tìm phần tử L32 của ma trận L trong phân tích Doolitle của ma trận A = LU, L là ma trận  
−1  
2
tam giác dưới:  
L32 = −1  
Các câu khác đều sai  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
L32 = 1  
C
L32 = 0.5  
D
L32 = −0.5  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
ꢁ©  
Trang 1/1- Đề 3417  
Câu 13.  
2
1
1
2
0
−1  
0
4
T
Cho A =  
. Phân tích A = BB theo phương pháp Choleski, tổng các phần tử tr(B) = b11 +b22 +b33  
−1  
của ma trận B là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
5.4910  
B
5.4964  
C
4.6964  
D
4.4647  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 14.  
1
2
3
2
3
−1  
3
Cho A =  
5 . Số điều kiện tính theo chuẩn 1 của ma trận là:  
1
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
220  
B
176  
C
80  
D
60  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 15.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Theo phương pháp Jacobi, với x(0) = [1, 1.5]T tìm số lần lặp cần thiết để  
3x1 + 11x2 = 7  
nghiệm có sai số theo chuẩn vô cùng nhỏ hơn 10−5  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
10  
B
11  
C
9
D
7
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 16.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Jacobi là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4630; 0.5140]T  
B
[0.4485; 0.4727]T  
C
[0.4680; 0.5087]T  
D
[0.4630; 0.5101]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 17.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Sai số ∆x(2) của vecto x(2) tính theo phương pháp  
Jacobi, sử dụng chuẩn một và công thức hậu nghiệm là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0568  
B
0.0569  
C
0.0978  
D
0.0977  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 18.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Gauss-Seidel là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4655; 0.5190]T  
B
[0.4303; 0.4909]T  
C
[0.4655; 0.5094]T  
D
[0.4679; 0.5087]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 19.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, tìm chỉ số n nhỏ  
3x1 + 11x2 = 7  
nhất để ||x(n) − x(n−1)||1 ≤ 0.0600  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
2
B
4
C
3
D
5
ꢁ ©  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 20.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, đánh giá sai số  
∆x(2) của vecto x(2) theo công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0302  
B
0.0303  
C
0.0198  
D
0.0199  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN  
TS. Nguyễn Tiến Dũng  
Trang 2/1- Đề 3417  
Đề 3417  
ĐÁP ÁN  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
Câu 1.  
Câu 2.  
Câu 3.  
Câu 4.  
B
Câu 5.  
Câu 6.  
Câu 7.  
Câu 8.  
A
Câu 9.  
Câu 10.  
Câu 11.  
Câu 12.  
B
Câu 13.  
Câu 14.  
Câu 15.  
Câu 16.  
D
Câu 17.  
Câu 18.  
Câu 19.  
Câu 20.  
C
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
B
D
C
C
A
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
A
D
E
C
A
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
B
D
D
A
D
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Trang 1/1- Đề 3417  
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM  
Khoa Khoa học ứng dụng - Toán ứng dụng  
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2018-2019  
Môn thi: Phương pháp tính  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 45 phút.  
(Đề thi 20 câu / 1 trang)  
Đề 3418  
Biết A có giá trị gần đúng là a = 4.2556 với sai số tương đối là δa = 0.047%. Ta làm tròn a thành a∗ theo nguyên tắc  
quá bán đến chữ số thứ hai sau dấu chấm. Sai số tuyệt đối của a∗ là:  
Câu 1.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0076  
B
0.0065  
C
0.0077  
D
0.0064  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 2. Cho a = 13.2618 với sai số δa = 0.056%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
4
B
2
C
3
D
1
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 3. Cho biểu thức f = x2 + xy − 2y2. Biết x = 0.3201 ± 0.0055 và y = 1.4578 ± 0.0002. Sai số tương đối của f là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0035  
B
0.0027  
C
0.0028  
D
0.0034  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 4. Phương trình f(x) = x3 + 4x − 3 = 0 trên khoảng cách ly nghiệm [0, 1] có nghiệm gần đúng x∗ = 0.65. Sai số nhỏ  
nhất theo công thức đánh giá sai số tổng quát của x∗ là:  
0.0311  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0314  
C
0.0313  
D
0.0312  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Cho phương trình f(x) = ex − 2x − 2 = 0 trong khoảng cách li nghiệm [1, 2]. Theo phương pháp chia đôi, nghiệm  
Câu 5.  
gần đúng x5 của phương trình là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
1.6875  
B
1.6797  
C
1.6562  
D
1.6719  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Hàm g(x) = 3 4x + 7 là hàm co trong [2, 3]. Giá trị của hệ số co q là:  
Câu 6.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.2193  
B
0.1873  
C
0.2192  
D
0.1872  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì nghiệm gần đúng x2 theo phương  
Câu 7.  
pháp lặp đơn là:  
2.5823  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
2.6684  
C
2.5922  
D
2.6048  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp đơn trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì sai số tuyệt đối nhỏ nhất của  
nghiệm gần đúng x2 theo công thức hậu nghiệm là:  
Câu 8.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0179  
B
0.0146  
C
0.0178  
D
0.0147  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 9. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier,  
nghiệm gần đúng x1 tính theo phương pháp Newton là:  
0.6138  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.6137  
C
0.7042  
D
0.7041  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 10. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier, sai  
số của nghiệm gần đúng x2 tính theo công thức sai số tổng quát là:  
0.0014  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0022  
C
0.0015  
D
0.0023  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 11.  
1
2
1
2
α
α
1
3
−1  
Cho A =  
. Với giá trị nào của α thì ma trận A là xác định dương:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
α = 3  
B
α < 3.3332  
C
3.3334 < α < 4  
D
α > 4  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 12.  
2
1
0
2
3
1
Cho A =  
0 . Tìm phần tử L32 của ma trận L trong phân tích Doolitle của ma trận A = LU, L là ma trận  
−1  
2
tam giác dưới:  
L32 = −0.5  
Các câu khác đều sai  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
L32 = 1  
C
L32 = 0.5  
D
L32 = −1  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
ꢁ©  
Trang 1/1- Đề 3418  
Câu 13.  
2
1
1
2
0
−1  
0
4
T
Cho A =  
. Phân tích A = BB theo phương pháp Choleski, tổng các phần tử tr(B) = b11 +b22 +b33  
−1  
của ma trận B là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
4.4647  
B
5.4964  
C
4.6964  
D
5.4910  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 14.  
1
2
3
2
3
−1  
3
Cho A =  
5 . Số điều kiện tính theo chuẩn 1 của ma trận là:  
1
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
60  
B
176  
C
80  
D
220  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 15.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Theo phương pháp Jacobi, với x(0) = [1, 1.5]T tìm số lần lặp cần thiết để  
3x1 + 11x2 = 7  
nghiệm có sai số theo chuẩn vô cùng nhỏ hơn 10−5  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
7
B
11  
C
9
D
10  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 16.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Jacobi là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4630; 0.5101]T  
B
[0.4485; 0.4727]T  
C
[0.4680; 0.5087]T  
D
[0.4630; 0.5140]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 17.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Sai số ∆x(2) của vecto x(2) tính theo phương pháp  
Jacobi, sử dụng chuẩn một và công thức hậu nghiệm là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0977  
B
0.0569  
C
0.0978  
D
0.0568  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 18.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Gauss-Seidel là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4679; 0.5087]T  
B
[0.4303; 0.4909]T  
C
[0.4655; 0.5094]T  
D
[0.4655; 0.5190]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 19.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, tìm chỉ số n nhỏ  
3x1 + 11x2 = 7  
nhất để ||x(n) − x(n−1)||1 ≤ 0.0600  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
5
B
4
C
3
D
2
ꢁ ©  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 20.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, đánh giá sai số  
∆x(2) của vecto x(2) theo công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0199  
B
0.0303  
C
0.0198  
D
0.0302  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN  
TS. Nguyễn Tiến Dũng  
Trang 2/1- Đề 3418  
Đề 3418  
ĐÁP ÁN  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
Câu 1.  
Câu 2.  
Câu 3.  
Câu 4.  
B
Câu 5.  
Câu 6.  
Câu 7.  
Câu 8.  
D
Câu 9.  
Câu 10.  
Câu 11.  
Câu 12.  
B
Câu 13.  
Câu 14.  
Câu 15.  
Câu 16.  
A
Câu 17.  
Câu 18.  
Câu 19.  
Câu 20.  
C
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
D
C
C
B
A
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
E
D
D
C
A
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
B
A
A
D
A
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Trang 1/1- Đề 3418  
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM  
Khoa Khoa học ứng dụng - Toán ứng dụng  
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2018-2019  
Môn thi: Phương pháp tính  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 45 phút.  
(Đề thi 20 câu / 1 trang)  
Đề 3419  
Biết A có giá trị gần đúng là a = 4.2556 với sai số tương đối là δa = 0.047%. Ta làm tròn a thành a∗ theo nguyên tắc  
quá bán đến chữ số thứ hai sau dấu chấm. Sai số tuyệt đối của a∗ là:  
Câu 1.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0077  
B
0.0065  
C
0.0064  
D
0.0076  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 2. Cho a = 13.2618 với sai số δa = 0.056%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
3
B
2
C
1
D
4
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 3. Cho biểu thức f = x2 + xy − 2y2. Biết x = 0.3201 ± 0.0055 và y = 1.4578 ± 0.0002. Sai số tương đối của f là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0028  
B
0.0027  
C
0.0034  
D
0.0035  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 4. Phương trình f(x) = x3 + 4x − 3 = 0 trên khoảng cách ly nghiệm [0, 1] có nghiệm gần đúng x∗ = 0.65. Sai số nhỏ  
nhất theo công thức đánh giá sai số tổng quát của x∗ là:  
0.0313  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0314  
C
0.0312  
D
0.0311  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Cho phương trình f(x) = ex − 2x − 2 = 0 trong khoảng cách li nghiệm [1, 2]. Theo phương pháp chia đôi, nghiệm  
Câu 5.  
gần đúng x5 của phương trình là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
1.6562  
B
1.6797  
C
1.6719  
D
1.6875  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Hàm g(x) = 3 4x + 7 là hàm co trong [2, 3]. Giá trị của hệ số co q là:  
Câu 6.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.2192  
B
0.1873  
C
0.1872  
D
0.2193  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì nghiệm gần đúng x2 theo phương  
Câu 7.  
pháp lặp đơn là:  
2.5922  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
2.6684  
C
2.6048  
D
2.5823  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp đơn trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì sai số tuyệt đối nhỏ nhất của  
nghiệm gần đúng x2 theo công thức hậu nghiệm là:  
Câu 8.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0178  
B
0.0146  
C
0.0147  
D
0.0179  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 9. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier,  
nghiệm gần đúng x1 tính theo phương pháp Newton là:  
0.7042  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.6137  
C
0.7041  
D
0.6138  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 10. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier, sai  
số của nghiệm gần đúng x2 tính theo công thức sai số tổng quát là:  
0.0015  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0022  
C
0.0023  
D
0.0014  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 11.  
1
2
1
2
α
α
1
3
−1  
Cho A =  
. Với giá trị nào của α thì ma trận A là xác định dương:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
3.3334 < α < 4  
B
α < 3.3332  
C
α > 4  
D
α = 3  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 12.  
2
1
0
2
3
1
Cho A =  
0 . Tìm phần tử L32 của ma trận L trong phân tích Doolitle của ma trận A = LU, L là ma trận  
−1  
2
tam giác dưới:  
L32 = 0.5  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
L32 = 1  
C
L32 = −1  
D
L32 = −0.5  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Trang 1/1- Đề 3419  
Câu 13.  
2
1
1
2
0
−1  
0
4
T
Cho A =  
. Phân tích A = BB theo phương pháp Choleski, tổng các phần tử tr(B) = b11 +b22 +b33  
−1  
của ma trận B là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
4.6964  
B
5.4964  
C
5.4910  
D
4.4647  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 14.  
1
2
3
2
3
−1  
3
Cho A =  
5 . Số điều kiện tính theo chuẩn 1 của ma trận là:  
1
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
80  
B
176  
C
220  
D
60  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 15.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Theo phương pháp Jacobi, với x(0) = [1, 1.5]T tìm số lần lặp cần thiết để  
3x1 + 11x2 = 7  
nghiệm có sai số theo chuẩn vô cùng nhỏ hơn 10−5  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
9
B
11  
C
10  
D
7
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 16.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Jacobi là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4680; 0.5087]T  
B
[0.4485; 0.4727]T  
C
[0.4630; 0.5140]T  
D
[0.4630; 0.5101]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 17.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Sai số ∆x(2) của vecto x(2) tính theo phương pháp  
Jacobi, sử dụng chuẩn một và công thức hậu nghiệm là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0978  
B
0.0569  
C
0.0568  
D
0.0977  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 18.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Gauss-Seidel là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4655; 0.5094]T  
B
[0.4303; 0.4909]T  
C
[0.4655; 0.5190]T  
D
[0.4679; 0.5087]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 19.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, tìm chỉ số n nhỏ  
3x1 + 11x2 = 7  
nhất để ||x(n) − x(n−1)||1 ≤ 0.0600  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
3
B
4
C
2
D
5
ꢁ ©  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 20.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, đánh giá sai số  
∆x(2) của vecto x(2) theo công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0198  
B
0.0303  
C
0.0302  
D
0.0199  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN  
TS. Nguyễn Tiến Dũng  
Trang 2/1- Đề 3419  
Đề 3419  
ĐÁP ÁN  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
Câu 1.  
Câu 2.  
Câu 3.  
Câu 4.  
B
Câu 5.  
Câu 6.  
Câu 7.  
Câu 8.  
C
Câu 9.  
Câu 10.  
Câu 11.  
Câu 12.  
B
Câu 13.  
Câu 14.  
Câu 15.  
Câu 16.  
D
Câu 17.  
Câu 18.  
Câu 19.  
Câu 20.  
A
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
B
D
A
A
C
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
C
D
C
E
A
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
B
D
D
C
D
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
Trang 1/1- Đề 3419  
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM  
Khoa Khoa học ứng dụng - Toán ứng dụng  
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2018-2019  
Môn thi: Phương pháp tính  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 45 phút.  
(Đề thi 20 câu / 1 trang)  
Đề 3420  
Biết A có giá trị gần đúng là a = 4.2556 với sai số tương đối là δa = 0.047%. Ta làm tròn a thành a∗ theo nguyên tắc  
quá bán đến chữ số thứ hai sau dấu chấm. Sai số tuyệt đối của a∗ là:  
Câu 1.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0064  
B
0.0076  
C
0.0065  
D
0.0077  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 2. Cho a = 13.2618 với sai số δa = 0.056%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
1
B
4
C
2
D
3
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 3. Cho biểu thức f = x2 + xy − 2y2. Biết x = 0.3201 ± 0.0055 và y = 1.4578 ± 0.0002. Sai số tương đối của f là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0034  
B
0.0035  
C
0.0027  
D
0.0028  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 4. Phương trình f(x) = x3 + 4x − 3 = 0 trên khoảng cách ly nghiệm [0, 1] có nghiệm gần đúng x∗ = 0.65. Sai số nhỏ  
nhất theo công thức đánh giá sai số tổng quát của x∗ là:  
0.0312  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0311  
C
0.0314  
D
0.0313  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Cho phương trình f(x) = ex − 2x − 2 = 0 trong khoảng cách li nghiệm [1, 2]. Theo phương pháp chia đôi, nghiệm  
Câu 5.  
gần đúng x5 của phương trình là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
1.6719  
B
1.6875  
C
1.6797  
D
1.6562  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Hàm g(x) = 3 4x + 7 là hàm co trong [2, 3]. Giá trị của hệ số co q là:  
Câu 6.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.1872  
B
0.2193  
C
0.1873  
D
0.2192  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì nghiệm gần đúng x2 theo phương  
Câu 7.  
pháp lặp đơn là:  
2.6048  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
2.5823  
C
2.6684  
D
2.5922  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
√
Cho phương trình x = 3 4x + 7 thỏa điều kiện lặp đơn trên [2,3]. Nếu chọn x0 = 3 thì sai số tuyệt đối nhỏ nhất của  
nghiệm gần đúng x2 theo công thức hậu nghiệm là:  
Câu 8.  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0147  
B
0.0179  
C
0.0146  
D
0.0178  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 9. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier,  
nghiệm gần đúng x1 tính theo phương pháp Newton là:  
0.7041  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.6138  
C
0.6137  
D
0.7042  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 10. Cho phương trình f(x) = ln(x + 2) − 1 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [0,1]. Với x0 cho bởi điều kiện Fourier, sai  
số của nghiệm gần đúng x2 tính theo công thức sai số tổng quát là:  
0.0023  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
0.0014  
C
0.0022  
D
0.0015  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 11.  
1
2
1
2
α
α
1
3
−1  
Cho A =  
. Với giá trị nào của α thì ma trận A là xác định dương:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
α > 4  
B
α = 3  
C
α < 3.3332  
D
3.3334 < α < 4  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 12.  
2
1
0
2
3
1
Cho A =  
0 . Tìm phần tử L32 của ma trận L trong phân tích Doolitle của ma trận A = LU, L là ma trận  
−1  
2
tam giác dưới:  
L32 = −1  
Các câu khác đều sai  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
B
L32 = −0.5  
C
L32 = 1  
D
L32 = 0.5  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
ꢁ©  
Trang 1/1- Đề 3420  
Câu 13.  
2
1
1
2
0
−1  
0
4
T
Cho A =  
. Phân tích A = BB theo phương pháp Choleski, tổng các phần tử tr(B) = b11 +b22 +b33  
−1  
của ma trận B là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
5.4910  
B
4.4647  
C
5.4964  
D
4.6964  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
Câu 14.  
1
2
3
2
3
−1  
3
Cho A =  
5 . Số điều kiện tính theo chuẩn 1 của ma trận là:  
1
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
220  
B
60  
C
176  
D
80  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 15.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Theo phương pháp Jacobi, với x(0) = [1, 1.5]T tìm số lần lặp cần thiết để  
3x1 + 11x2 = 7  
nghiệm có sai số theo chuẩn vô cùng nhỏ hơn 10−5  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
10  
B
7
C
11  
D
9
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 16.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Jacobi là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4630; 0.5140]T  
B
[0.4630; 0.5101]T  
C
[0.4485; 0.4727]T  
D
[0.4680; 0.5087]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ ©  
ꢁ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 17.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1, 1.5]T . Sai số ∆x(2) của vecto x(2) tính theo phương pháp  
Jacobi, sử dụng chuẩn một và công thức hậu nghiệm là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0568  
B
0.0977  
C
0.0569  
D
0.0978  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 18.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T . Vecto x(3) tính theo phương pháp Gauss-Seidel là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
[0.4655; 0.5190]T  
B
[0.4679; 0.5087]T  
C
[0.4303; 0.4909]T  
D
[0.4655; 0.5094]T  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 19.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, tìm chỉ số n nhỏ  
3x1 + 11x2 = 7  
nhất để ||x(n) − x(n−1)||1 ≤ 0.0600  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
2
B
5
C
4
D
3
ꢁ ©  
ꢁ©  
3x1 + 11x2 = 7  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
(
Câu 20.  
15x1 − 2x2 = 6  
Cho hệ phương trình  
. Với x(0) = [1.5; 1]T , sử dụng phương pháp Gauss-Seidel, đánh giá sai số  
∆x(2) của vecto x(2) theo công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng là:  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
A
0.0302  
B
0.0199  
C
0.0303  
D
0.0198  
ꢁ ©  
ꢀ¨  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
E
Các câu khác đều sai  
ꢁ©  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN  
TS. Nguyễn Tiến Dũng  
Trang 2/1- Đề 3420  
Đề 3420  
ĐÁP ÁN  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
Câu 1.  
Câu 2.  
Câu 3.  
Câu 4.  
C
Câu 5.  
Câu 6.  
Câu 7.  
Câu 8.  
A
Câu 9.  
Câu 10.  
Câu 11.  
Câu 12.  
C
Câu 13.  
Câu 14.  
Câu 15.  
Câu 16.  
B
Câu 17.  
Câu 18.  
Câu 19.  
Câu 20.  
D
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
D
D
C
B
A
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ¨  
B
A
D
A
E
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
ꢀ¨  
C
B
B
A
B
ꢁ©  
ꢁ©  
ꢁ ©  
ꢁ©  
ꢁ©  
Trang 1/1- Đề 3420  
pdf 12 trang myanh 19840 Free
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề thi giữa học kỳ II môn Phương pháp tính - Năm học 2018-2019 - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdf4_de_thi_giua_hoc_ky_ii_mon_phuong_phap_tinh_nam_hoc_2018_20.pdf